Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119340-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211119061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Vạn Kim, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:51:00 đến ngày 2021-11-17 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,185,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nhà, đường BTXM hoặc có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị tổi thiểu 995.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông mặt đường bê tông xi măng có giá trị tối thiểu 1.935.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh năng lực kinh nghiệm.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn (có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn (có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân thôn Vạn Phúc, xã Vạn Kim, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Vạn Kim, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim , địa chỉ: Xã vạn Kim - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng công trình Việt + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT. Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim , địa chỉ: Xã vạn Kim - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim; Địa chỉ: Xã Vạn Kim, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG RA VÀO
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1703100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0756100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0947100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0947100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2067100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7352tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,968m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5228100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0523tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1431m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2055100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0693tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3177tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4636m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6731100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1099tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0208tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2355m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4779m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4185m3
27Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,916m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,7092m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,31m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,16m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,84m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt214,0192m2
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,0036m2
34Kìm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
35Kìm nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
36Mặt nguyệt âm dươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
37Đắp chữ tên nghĩa trangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,46m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5035100m2
B NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0828100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0344100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0484100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0484100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0347100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9816m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1362m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1162100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0349tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1632tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2443m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1021100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5614m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1961100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3388tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1068m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0221100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0079tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0955m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9187m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0754m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,948m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3203m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
27Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,38m2
28Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2586m2
29Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2508m2
30Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,332m2
31Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,136m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,1772m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,3748m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4438m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,04m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,9286m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,0134m2
38Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,15m2
39Cửa đi nhôm kính 1 cánh D1, KT800x2200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
40Cửa đi nhôm kính 1 cánh D2, KT680x2200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,496m2
41Cửa sổ nhôm kính 2 cánh S1, KT1200x1400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
42Cửa sổ nhôm kính 1 cánh hất S2, KT600x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1064100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6745100m2
45Đèn huỳnh quang 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
46Đèn sát trần nhà tắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
47Công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Ổ cắm 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
51Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
52MCB 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Dây Cu/pvc 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
54Ống nhựa luồn dây D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
55Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Dây cấp nguồn Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
C SÂN PHÍA TRƯỚC NHÀ TANG LỄ:
1Khoan giếngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Bộ lọc nước giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
4Van D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Ống nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
6Chếch nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Cút nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Tê nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Cút nhựa ren trong HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt chậu rửa + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
11Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Khay đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Khay để đồ nhà tắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Ống thoát nước PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
17Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
18Côn nhựa PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
21Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Phễu thoát sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1386100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0231100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1155100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1155100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5922m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0246100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5922m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1035tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8883m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8173m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,7784m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,0504m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,0504m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,623m2
38Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,728m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0732100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0535tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5922m3
42Lắp đặt nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
D NHÀ TANG LỄ
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8558m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1585100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1585100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1021100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8665100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2356100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2356100m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5938100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,015m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2724100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5292tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2462m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7726m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,826m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7502100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1915tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8647tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9782m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5487100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0921tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4031tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0177m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4943100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2464tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,943tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7758m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9129100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1118tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2333m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0689100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0351tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4503m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2276100m3
39Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2766m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,5132m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6776m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,1395m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt174,7588m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,011m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,1964m
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8256m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4256m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,1395m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300,021m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,2492m2
51Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,289m2
52Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,333m2
53Cửa đi nhôm kính kính trắng 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
54Cửa sổ nhôm kính kính trắng 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
55Cửa chớp thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9053m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2761tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7908m2
58Lắp dựng hoa sắt, cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,32m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7011100m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0952100m2
61Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7293m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản bê tông bụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0334100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản bê tông bục, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0196tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản bê tông bục, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3473m3
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,473m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,477m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,477m2
68Hoạ tiết trang trí bụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5414m2
69Đèn huỳnh quang 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
70Công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Ổ cắm 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
72Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
73Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
74MCB 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Dây Cu/pvc 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
76Ống nhựa luồn dây D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
77Dây cấp nguồn Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
78Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m3
80Lát gạch coto Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133m2
E KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG RÀO
1Đào móng kè, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4186100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9395100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7851100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7851100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt374,6146100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2671100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,92m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt398,06m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt294,26m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,04m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1678100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8533tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0434tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,8453m3
15Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,7878m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,7084m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.758,4008m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt368,456m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.126,8568m2
20Gia công lắp dựng búp sen bằng sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt212cái
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt279,84m
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.440,64m
23Đắp hoa sen trang trí tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152,64m2
F TƯỜNG LAN + BÊ TÔNG NỐI VÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,46m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,38m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,65m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0693tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4271tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,51m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1535m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7363m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,4418m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt188,4418m2
15Gia công lắp dựng búp sen bằng sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt370,804m
17Đắp hoa sen trang trí tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,24m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,02m3
G MÁI SÂN TỔ CHỨC TANG LỄ
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0676100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0514100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1472100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0334tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m3
9Bu lông neo móng D16x470Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2272tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2272tấn
12Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2034tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2034tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7757tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7757tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3098tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3098tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,1501m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3348100m2
H ĐƯỜNG CUỐI NGHĨA TRANG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,091100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,091100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,091100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3524100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8793100m3
6Đất đắp k95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3982100m3
7Đất đắp k98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4396100m3
9Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7927m3
10Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9309100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1675100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,618m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nhà, đường BTXM hoặc có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị tổi thiểu 995.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông mặt đường bê tông xi măng có giá trị tối thiểu 1.935.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh năng lực kinh nghiệm.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Vận chuyển2
2 Máy cắt uốn thép (có hóa đơn) Cắt2
3 Máy đầm bàn (có hóa đơn) Đầm2
4 Máy đầm dùi (có hóa đơn) Đầm2
5 Máy hàn (có hóa đơn) Hàn1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Trộn1
7 Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) Đào1
8 Máy lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) Lu1
9 Máy lu bánh sắt (có kiểm định còn hiệu lực) Lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->