Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130552-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 3: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211130277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:49:00 đến ngày 2021-11-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,475,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép,Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, có hạng mục phòng cháy chữa cháy).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất: 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng ≥150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói 3: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường Trung học phổ thông số 2 huyện Bảo Thắng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(9) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2cm, mác 250#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,417m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,074100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,919tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,715tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,162tấn
6Sản xuất thép bản bịt đầu cọcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,338tấn
7Lắp dựng thép bản bịt đầu cọcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,338tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,556100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,336100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V251 mối nối
12Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,4m3
13Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m3
14Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m3
15SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,126m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,516100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,304m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,93m3
20Ván khuôn thép móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,836100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,315tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,423m3
23Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,309100m2
24SXLD cốt thép cổ móng DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,142tấn
25SXLD cốt thép cổ móng D>18Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,258tấn
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,65m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,689100m3
28Bê tông lót giằng đá 4x6cm mác 100#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,111m3
29Ván khuôn thép móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,242100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,068m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,933m3
32Ván khuôn thép móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,632100m2
33SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,016tấn
34SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,139tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,156tấn
36Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,626m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,948100m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,869m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,684100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,397tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,902tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,315tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92,092m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,842100m2
45Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V159,3m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V159,3m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,225100m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m&+11.1m+14.7m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V547,8m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m&+11.1m+14.7)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V547,8m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,398tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,873m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,416100m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75# (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110,389m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110,389m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,05100m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m&+11.1m+14.7)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V412,889m2
57Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m&+11.1m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V412,889m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,952tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,755tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,621tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,811m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (T1)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,367100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (T2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,694100m2
64Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,259tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,617tấn
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,1m
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,988m2
68Trát trần ô văng vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,714m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,714m2
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,53m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,22100m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,076m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,076m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,723tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,422tấn
76Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,888m3
77Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,646m3
78Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,487m3
79Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,493m3
80Lót cát đáy móng tường chắn bệ tiểu tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,041m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bệ tiểu nữ, đá 4x6cm, mác 100#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,605m3
82Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,886m3
83Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,866m3
84SXLD cốt thép D6 liên kết trụ bê tông + xây táp trụTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,072tấn
85Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V98,23m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V98,23m2
87Trát trụ xây gạch ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V180,065m2
88Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V180,065m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,016m2
90Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,016m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V181,62m2
92Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V181,62m2
93Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần Không nằm trong tường) - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,14m2
94Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,14m2
95Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần không nằm trong tường) - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V152,976m2
96Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V152,976m2
97Trát tường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V247,866m2
98Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V212,728m2
99Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V591,45m2
100Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V486,036m2
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,622m3
102Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,356m3
103Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,039m3
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,385m3
105Ván khuôn giằng thu hồiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,07100m2
106SXLD cốt thép giằng thu hồi DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,091tấn
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,736m2
108Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,736m2
109Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,4m
110Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,4m
111Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,818m2
112Đánh màu thành dầm sê nôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,44m2
113Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,258m2
114Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,696100m2
115Sản xuất xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,469tấn
116Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,469tấn
117Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V136,334m2
118Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,135md
119Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75# (tầng 1+2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V346,073m2
120Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75# (tầng 3 + 4)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V324,843m2
121Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75# (tầng 1+2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,418m2
122Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh tầng 2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,709m2
123Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75# (tầng 3+4)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,418m2
124Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,418m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6cm, mác 100#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,425m3
126Rải bạt rứa chống mất nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,043100m2
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,634100m3
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 1+2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V232,149m2
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 3+4)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V232,149m2
130Trần thạch cao chịu nước khu WC tầng 1+2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,631m2
131Lắp dựng trần thạch caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,631m2
132Gia công thép lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,179tấn
133Sơn tĩnh điện thép lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.179kg
134Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V101,596m2
135Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,046m3
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,245m2
137Râu thép D8 liên kết với thanh thép đứng lan can cầu thangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004tấn
138Sản xuất lan can bằng thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,526tấn
139Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V526kg
140Lắp dựng lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61,287m2
141Sản xuất cửa máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012tấn
142Lắp dựng cửa máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,49m2
143Bản lề + chốt móc khóaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
144Khóa treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
145Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012tấn
146Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,141m3
147Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông chèn bậc thang thăm máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
148Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,66m2
149Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,345m3
150Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,235m3
151Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,458m3
152Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,274m3
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,205m2
154Trát tường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,464m2
155Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,464m2
156Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,86m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,86m3
158Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,6m2
159Rải bạt rứa chống mất nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,386100m2
160SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm, khóa nắm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,36m2
161SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm , khóa nắm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,92m2
162SX cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120,24m2
163Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.1mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,552tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V78,572m2
165Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V114,48m2
166Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,322100m2
167Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36bộ
168Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36bộ
169Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x2- loại chống cậnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15bộ
170Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
171Lắp đặt các aptomat 3 pha 50ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
173Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
175Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
176Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
177Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
178Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51cái
179Lắp đặt hộp các loại, KTTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12hộp
180Tủ điện âm tường bằng tôn, loại có khóa KT 215x325x105Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
181Tủ điện âm tường bằng nhựa 3-6 ModulTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3hộp
182Tủ điện tôn lắp nổi 3-6 modulTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7hộp
183Băng dínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cuộn
184Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80m
185Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V550m
189Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V850m
190Máng gen luồn dây D20x8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.200m
191Máng gen luồn dây D39x18Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80m
192Đầu cốt đồng M16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
193Đầu cốt đồng M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40m
194Cầu đấu chia điện m6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
195Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
196Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16m
197Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36m
198Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cọc
199Bật đỡ dây D80 (mạ kẽm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
200Xi măng chèn bậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5kg
201Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,12m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,12m3
203Ống nhựa PP-R D50-PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,23100m
204Ống nhựa PP-R D32-PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,52100m
205Ống nhựa PP-R D25-PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,87100m
206Van gạt PP-R D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
207Van chặn PP-R D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
208Van chặn PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
209Van gạt PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
210Vòi đồng D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
211Van phao D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
212Cút ren trong PP-R D25x1/2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42cái
213Tê thép Inox 304 D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
214Cút 90 PP-R D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
215Cút 90 PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56cái
216Cút 90 PP-R D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
217Côn thu PP-R D32x25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
218Tê thu PP-R D32x25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
219Tê thu PP-R D50X32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
220Tê thu PP-R D50X25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
221Tê đều PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
222Rắc co PP-R D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
223Măng sông PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25cái
224Măng sông PP-R D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
225Nút bịt PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50cái
226Kép thép Inox 304 D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
227Đai giữ ống PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
228Ống nhựa U.PVC D110 Class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
229Ống nhựa U.PVC D90 Class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,46100m
230Ống nhựa U.PVC D60 Class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3100m
231Ống nhựa U.PVC D48 Class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,45100m
232Măng sông U.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
233Măng sông U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
234Măng sông U.PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
235Măng sông U.PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
236Cút 135 U.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
237Cút 135 U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
238Cút 135 U.PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
239Cút 135 U.PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70cái
240Cút 90 U.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
241Cút 90 U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
242Cút 90 U.PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
243Cút 90 U.PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
244Tê chéo 1 nhánh U.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
245Tê chéo 1 nhánh U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
246Tê chéo 1 nhánh U.PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26cái
247Côn thu U.PVC D110x90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
248Côn thu U.PVC D110x48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
249Côn thu U.PVC D90x48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
250Côn thu U.PVC D60x48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
251Tê đều PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
252Tê đều PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
253Tê đều PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
254Tê đều PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
255Đầu bịt PVC D110(tê chéo KT)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
256Đầu bịt PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
257Đầu bịt PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
258Đầu bịt PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
259Đầu bịt PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33cái
260Thoát sàn Inox 304 D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
261Đai ống PVC 90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
262Đai ống PVC60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
263Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
264Vòi LavaboTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
265Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
266Lắp đặt kệ kínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
267Lắp đặt giá treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
268Lắp đặt chậu xí bệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
269Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
270Lắp đặt hộp đựngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
271Lắp đặt chậu tiểu NamTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
272Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
273Ống nhựa U.PVC D90 Class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,28100m
274Ống nhựa U.PVC D76Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m
275Cút 135 U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
276Cút 90 U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
277Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,75m3
278Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,75m3
279Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,867m3
280Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,258100m3
281Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,424m3
282Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,973m3
283Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
284Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,083tấn
285Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,683m3
286Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m2
287SXLD cốt thép tấm đan DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,066tấn
288Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
289Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cấu kiện
290Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,826m3
291Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,726m2
292Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,726m2
293Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,726m2
294Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,711m2
295Cút sành D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
296Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,958m3
297Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,218m3
298Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,849m3
299Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,109tấn
300Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,80910m2
301Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,99110m2
302Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,44710m2
303Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,531m3
304Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,091m3
305Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,607m3
306Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,077tấn
307Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,224tấn
308Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,056tấn
309Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,357tấn
310Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,089tấn
311Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,494tấn
312Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,645tấn
313Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,068tấn
314Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,228m3
315Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2tấn
316Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3tấn
317Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,66410m2
318Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2tấn
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2cm, mác 300#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,906m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,364100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,849tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,342tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,156tấn
6Sản xuất thép bản bịt đầu cọcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,803tấn
7Lắp dựng thép bản bịt đầu cọcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,803tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,767100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,04100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1001 mối nối
11Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,35m3
12Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m3
13Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100 m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,438m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,317m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,943m3
17Ván khuôn thép móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,836100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,315tấn
19Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,441m3
20Ván khuôn thép cổ móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,567100m2
21SXLD cốt thép cổ móng DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,262tấn
22SXLD cốt thép cổ móng D>18Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,485tấn
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,65m3
24Bê tông lót giằng đá 4x6cm M100#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,632m3
25Ván khuôn thép móng đàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,41100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,003m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22m2
28Ván khuôn thép móng đàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,534100m2
29SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,309tấn
30SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,793tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,156tấn
32Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,596m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,207100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,207100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,207100m3
36Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,207100m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,869m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,684100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,397tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,902tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,315tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92,092m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,862100m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V186,2m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V186,2m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,263100m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m+11.1m+14.7m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V626,3m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m+11.1m+14.7m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V626,3m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,398tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,406m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,345100m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V119,505m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V119,505m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,907100m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m&+11.1m+14.7m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V445,728m2
56Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m+11.1m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V445,728m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,864tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,659tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,478tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,692m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,354100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,67100m2
63Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,593tấn
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,1m
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,988m2
67Trát trần ô văng vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,714m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,714m2
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,53m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,22100m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,076m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,076m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,723tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > =18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,422tấn
75Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,646m3
76Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V83,324m3
77Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,886m3
78Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,866m3
79SXLD cốt thép D6 liên kết trụ bê tông + xây táp trụTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,072tấn
80Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V98,23m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V98,23m2
82Trát trụ xây gạch ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V180,065m2
83Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V180,065m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,136m2
85Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,136m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V172,98m2
87Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V172,98m2
88Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần k nằm trong tường) - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,778m2
89Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,778m2
90Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần không nằm trong tường) - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V157,854m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V157,854m2
92Trát tường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V232,44m2
93Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V232,44m2
94Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V613,26m2
95Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3+4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V613,26m2
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,622m3
97Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,356m3
98Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,039m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,385m3
100Ván khuôn giằng thu hồiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,07100m2
101SXLD cốt thép giằng thu hồi DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,091tấn
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,736m2
103Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,736m2
104Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,4m
105Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,4m
106Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,818m2
107Đánh màu thành dầm sê nôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,44m2
108Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,258m2
109Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,696100m2
110Sản xuất xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,469tấn
111Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,469tấn
112Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V138,634m2
113Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,135md
114Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75# (tầng 1+2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V402,161m2
115Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75# (tầng 3 + 4)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V379,786m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6cm, mác 100#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,88m3
117Rải bạt rứa chống mất nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,088100m2
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,67100m3
119Gia công thép lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,179tấn
120Sơn tĩnh điện thép lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.179kg
121Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V101,596m2
122Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,046m3
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,245m2
124Râu thép D8 liên kết với thanh thép đứng lan can cầu thangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004tấn
125Sản xuất lan can bằng thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,526tấn
126Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V526kg
127Lắp dựng lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61,287m2
128Sản xuất cửa máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012tấn
129Lắp dựng cửa máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,49m2
130Bản lề + chốt móc khóaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
131Khóa treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
132Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012tấn
133Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, đá 1x2, cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,141m3
134Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông chèn bậc thang thăm máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
135Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,66m2
136Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,345m3
137Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,235m3
138Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,458m3
139Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,274m3
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,205m2
141Trát tường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V118,56m2
142Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V118,56m2
143Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,86m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,86m3
145Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,6m2
146Rải bạt rứa chống mất nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,386100m2
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,132m3
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,372100m3
149Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,689m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,069m3
151Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,552m3
152Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75#, có đánh màuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,7m2
153Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V104,388m2
154Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V104,388m2
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2cm, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,652m3
156Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,107100m2
157SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,189tấn
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59cấu kiện
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,828m3
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,165100m3
161Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,415m3
162Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,083100m2
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,829m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,023100m2
165Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,085m3
166Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,124m3
167Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ nhất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16m2
168Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ 2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16m2
169Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m2
170Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2cm, mác 250#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,829m3
171Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,023100m2
172SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,051tấn
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cấu kiện
174Ống PVC D200 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17100m
175Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,5451m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,545m3
177SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm , khóa nắm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,84m2
178SX cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140,4m2
179Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.1mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,678tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96,362m2
181Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140,4m2
182Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,322100m2
183Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16bộ
184Bộ đèn huỳnh quang đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21bộ
185Bộ đèn huỳnh quang đơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51bộ
186Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
187Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
188Lắp đặt các aptomat 3 pha 63ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
189Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
190Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
191Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
192Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cái
193Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
194Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
195Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
196Lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
197Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V71cái
198Lắp đặt hộp các loại, KTTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36hộp
199Tủ điện âm tường bằng tôn, loại có khóa KT 215x325x105Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4hộp
200Tủ điện âm tường bằng nhựa 3-6 ModulTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6hộp
201Tủ điện tôn lắp nổi 3-6 modulTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2hộp
202Băng dínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cuộn
203Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100m
204Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m
205Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V800m
209Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V950m
210Máng gen luồn dây D20x8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.300m
211Máng gen luồn dây D39x18Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80m
212Đầu cốt đồng M25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
213Đầu cốt đồng M16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
214Đầu cốt đồng M10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
215Đầu cốt đồng M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
216Cầu đấu chia điện m16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
217Cầu đấu chia điện m6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
218Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
219Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16m
220Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36m
221Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cọc
222Bật đỡ dây D80 (mạ kẽm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
223Xi măng chèn bậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5kg
224Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,12m3
225Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,12m3
226Ống nhựa U.PVC D90 Class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,28100m
227Ống nhựa U.PVC D76Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m
228Cút 135 U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
229Cút 90 U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
230Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,587m3
231Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,752m3
232Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,113tấn
233Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,35810m2
234Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,515m3
235Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088m3
236Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,588m3
237Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,261tấn
238Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,056tấn
239Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,416tấn
240Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088tấn
241Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,282tấn
242Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038tấn
C BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,07m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,356100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100#, đá 4x6cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,765m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,45m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,354100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,502m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,606m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,075100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,034tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,927tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,139tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,424tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,151100m3
14Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,916m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,374m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,053100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,072tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,145m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,269100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,349tấn
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,872m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,872m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,872m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,872m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,224m2
27Trát trần, vữa XM M75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,8m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,8m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97,024m2
30Nắp tôn dày 2mm kích thước 950x950mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
31Khóa cửa nắp tônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
32Gia công thang sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004tấn
33Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004tấn
D THÁO DỠ KHU WC + NHÀ TẮM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,48m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,042tấn
3Tháo dỡ cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,45m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,865m3
5Tháo dỡ chậu rửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,887m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,887m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,925m3
10Tháo dỡ cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,6m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,411m3
12Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,336m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,336m3
15Hút bể tự hoạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4chuyến
E NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150#, đá 4x6cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,485m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,9m2
3Sản xuất khung thép hộp rỗng tráng kem (30x60x1.5) đỡ ốp tôn đầu hồiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,119tấn
4Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V118,632kg
5Ốp tôn đầu hồi dày 0.4 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,317100m2
6Bản lềTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
7Khóa cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
8Sản xuất khung thép hộp rỗng (30x60x1.5) làm xà gồTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027tấn
9Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,045kg
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,129100m2
F HỆ THỐNG PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,3m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,287100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,345100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,085100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,345100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,345100m3
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 80mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,5100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
9Lắp đặt cút hàn tráng kẽm D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
10Lắp đặt cút hàn tráng kẽm D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt tê hàn tráng kẽm D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
12Lắp đặt tê hàn tráng kẽm D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt côn thép không rỉ D80x65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt côn thép không rỉ D100x80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
15Lắp đặt côn thép không rỉ D80x50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V71,2781m2
17Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,56100m
18Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
19Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nốiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
20Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
21Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt bích thép cho trụ thoát nước D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,5cặp bích
25Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8611m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,077100m3
28Lót cát đáy móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,308m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200#, đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,692m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,094100m2
31Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09100 m
33Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KWTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 máy
34Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chữa cháy nhiên liệu dieselTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 máy
35Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
37Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
38Đầu cốt đồng M85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
39Rọ hút đồng D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
40Y lọc D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
41Khớp nối mềm D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
42Lắp đặt van chặn D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt van 1 chiều D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp đặt van chặn D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt van 1 chiều D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
46Lắp đặt mặt bích D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cặp bích
47Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6100m
48Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.5lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
49LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
50LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
51LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D65x50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
52Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
53Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,43m2
55Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,66100m
56Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
57Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
58Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
59Lăng phun chữa cháy D50/13Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
60Giá để phương tiện phá dỡTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
61Búa phá dỡTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
62Kìm cộng lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
63Xà bengTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
64Bình chữa cháy MFZ4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40bình
65Bình chữa cháy MT3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16bình
66Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16bộ
67Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 trung tâm
68Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1,5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
69Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDCTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10X2X0.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V160m
72Lắp đặt dây dẫn 2x0.75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V270m
73Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200m
74Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,310 đầu
75Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,510 đầu
76Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9Hộp
77Lắp đặt chuông báo cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,85 chuông
78Lắp đặt đèn báo vị tríTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,85 đèn
79Lắp đặt đèn báo phòngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35 đèn
80Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,85 nút
81Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8hộp
82LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V420m
83Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28hộp
84Lắp đặt Cút nối ống D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50cái
85Măng sông nhựa nối ống D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140cái
86Lắp đặt đèn thoát hiểm exit, Bóng halogen, lưu điện 3-5hTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,45 đèn
87Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen, lưu điện 3-5hTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,45 đèn
88Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V160m
89Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6100 m
90Lắp đặt ống nhựa bảo vệ chống cháy D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140m
91Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24hộp
92Cút nối ống D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
93Măng sông nhựa nối ống D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54cái
94Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8hộp
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Lưu lượng : Q= 24-72M3/H
Cột áp : H= 54,5-32M
Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/ 2900rpm
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1chiếc
2Máy bơm chữa cháy nhiên liệu DiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Lưu lượng: Q= 24-72M3/H Cột áp: H= 54,5-32M Vật liệ : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt NamTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1chiếc
3Tủ trung tâm báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) Tủ trung tâm báo cháy10 kênhĐã được kiểm định thiết bị, chứng từ CO-CQTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Trung tâm
4Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép,Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, có hạng mục phòng cháy chữa cháy).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất: 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, tải trọng ≥10 tấn1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, tải trọng ≥150 tấn1
4 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt4
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt4
7 Ôtô tải tự đổ Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn3
8 Vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->