Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 3: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:49:00 đến ngày 2021-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,475,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép,Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất: 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≥150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Trung học phổ thông số 2 huyện Bảo Thắng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(9) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2cm, mác 250# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,417 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,074 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,919 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,715 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,162 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,338 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,338 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,556 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 15 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,126 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,304 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,315 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,423 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép cổ móng D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,142 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cổ móng D>18 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,258 | tấn |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,65 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,689 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót giằng đá 4x6cm mác 100# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,111 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,068 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,933 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,632 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,016 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,139 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,156 | tấn |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,626 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,869 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,684 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,397 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,902 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,315 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92,092 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,842 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 159,3 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 159,3 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,225 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m&+11.1m+14.7m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 547,8 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m&+11.1m+14.7) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 547,8 | m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,398 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52,873 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,416 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75# (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110,389 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110,389 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,05 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m&+11.1m+14.7) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 412,889 | m2 |
| 57 | Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m&+11.1m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 412,889 | m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,952 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,755 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,621 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,811 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (T1) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (T2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,259 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,617 | tấn |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,1 | m |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,988 | m2 |
| 68 | Trát trần ô văng vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,714 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,714 | m2 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,53 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,076 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,076 | m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,723 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,422 | tấn |
| 76 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,888 | m3 |
| 77 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,646 | m3 |
| 78 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,487 | m3 |
| 79 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,493 | m3 |
| 80 | Lót cát đáy móng tường chắn bệ tiểu tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,041 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bệ tiểu nữ, đá 4x6cm, mác 100# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,605 | m3 |
| 82 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,886 | m3 |
| 83 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,866 | m3 |
| 84 | SXLD cốt thép D6 liên kết trụ bê tông + xây táp trụ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 85 | Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 98,23 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 98,23 | m2 |
| 87 | Trát trụ xây gạch ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 180,065 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 180,065 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,016 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,016 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 181,62 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 181,62 | m2 |
| 93 | Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần Không nằm trong tường) - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,14 | m2 |
| 94 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,14 | m2 |
| 95 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần không nằm trong tường) - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 152,976 | m2 |
| 96 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 152,976 | m2 |
| 97 | Trát tường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 247,866 | m2 |
| 98 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 212,728 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 591,45 | m2 |
| 100 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 486,036 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,622 | m3 |
| 102 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,356 | m3 |
| 103 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | m3 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,385 | m3 |
| 105 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 106 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,091 | tấn |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,736 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,736 | m2 |
| 109 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,4 | m |
| 110 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,4 | m |
| 111 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,818 | m2 |
| 112 | Đánh màu thành dầm sê nô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,44 | m2 |
| 113 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,258 | m2 |
| 114 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,696 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,469 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,469 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 136,334 | m2 |
| 118 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,135 | md |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75# (tầng 1+2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 346,073 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75# (tầng 3 + 4) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 324,843 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75# (tầng 1+2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,418 | m2 |
| 122 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh tầng 2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,709 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75# (tầng 3+4) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,418 | m2 |
| 124 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,418 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6cm, mác 100# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,425 | m3 |
| 126 | Rải bạt rứa chống mất nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,043 | 100m2 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,634 | 100m3 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 1+2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 232,149 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 3+4) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 232,149 | m2 |
| 130 | Trần thạch cao chịu nước khu WC tầng 1+2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,631 | m2 |
| 131 | Lắp dựng trần thạch cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,631 | m2 |
| 132 | Gia công thép lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,179 | tấn |
| 133 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.179 | kg |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 101,596 | m2 |
| 135 | Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,046 | m3 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,245 | m2 |
| 137 | Râu thép D8 liên kết với thanh thép đứng lan can cầu thang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 138 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,526 | tấn |
| 139 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 526 | kg |
| 140 | Lắp dựng lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 61,287 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cửa mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,49 | m2 |
| 143 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Khóa treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 146 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,141 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông chèn bậc thang thăm mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 148 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,66 | m2 |
| 149 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,345 | m3 |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,235 | m3 |
| 151 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,458 | m3 |
| 152 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,274 | m3 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,205 | m2 |
| 154 | Trát tường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,464 | m2 |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,464 | m2 |
| 156 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,86 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,86 | m3 |
| 158 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,6 | m2 |
| 159 | Rải bạt rứa chống mất nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 160 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm, khóa nắm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,36 | m2 |
| 161 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm , khóa nắm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,92 | m2 |
| 162 | SX cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120,24 | m2 |
| 163 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.1mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,552 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 78,572 | m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 114,48 | m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,322 | 100m2 |
| 167 | Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 168 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 169 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x2- loại chống cận | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 180 | Tủ điện âm tường bằng tôn, loại có khóa KT 215x325x105 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 181 | Tủ điện âm tường bằng nhựa 3-6 Modul | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 182 | Tủ điện tôn lắp nổi 3-6 modul | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 183 | Băng dính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cuộn |
| 184 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 185 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 189 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 850 | m |
| 190 | Máng gen luồn dây D20x8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.200 | m |
| 191 | Máng gen luồn dây D39x18 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 192 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 193 | Đầu cốt đồng M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 194 | Cầu đấu chia điện m6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 197 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 198 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 199 | Bật đỡ dây D80 (mạ kẽm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 200 | Xi măng chèn bật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| 201 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,12 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,12 | m3 |
| 203 | Ống nhựa PP-R D50-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PP-R D32-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PP-R D25-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,87 | 100m |
| 206 | Van gạt PP-R D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 207 | Van chặn PP-R D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 208 | Van chặn PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 209 | Van gạt PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 210 | Vòi đồng D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 211 | Van phao D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 212 | Cút ren trong PP-R D25x1/2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 213 | Tê thép Inox 304 D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 214 | Cút 90 PP-R D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 215 | Cút 90 PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 216 | Cút 90 PP-R D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 217 | Côn thu PP-R D32x25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 218 | Tê thu PP-R D32x25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 219 | Tê thu PP-R D50X32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 220 | Tê thu PP-R D50X25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 221 | Tê đều PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 222 | Rắc co PP-R D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 223 | Măng sông PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 224 | Măng sông PP-R D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 225 | Nút bịt PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 226 | Kép thép Inox 304 D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 227 | Đai giữ ống PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 228 | Ống nhựa U.PVC D110 Class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 229 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 230 | Ống nhựa U.PVC D60 Class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 231 | Ống nhựa U.PVC D48 Class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 232 | Măng sông U.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 233 | Măng sông U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 234 | Măng sông U.PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 235 | Măng sông U.PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 236 | Cút 135 U.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 237 | Cút 135 U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 238 | Cút 135 U.PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 239 | Cút 135 U.PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 240 | Cút 90 U.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 241 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 242 | Cút 90 U.PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 243 | Cút 90 U.PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 244 | Tê chéo 1 nhánh U.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 245 | Tê chéo 1 nhánh U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 246 | Tê chéo 1 nhánh U.PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 247 | Côn thu U.PVC D110x90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 248 | Côn thu U.PVC D110x48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 249 | Côn thu U.PVC D90x48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 250 | Côn thu U.PVC D60x48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 251 | Tê đều PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 252 | Tê đều PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 253 | Tê đều PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 254 | Tê đều PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 255 | Đầu bịt PVC D110(tê chéo KT) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 256 | Đầu bịt PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 257 | Đầu bịt PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 258 | Đầu bịt PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 259 | Đầu bịt PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 260 | Thoát sàn Inox 304 D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 261 | Đai ống PVC 90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 262 | Đai ống PVC60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 264 | Vòi Lavabo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 265 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt kệ kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt giá treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 272 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 273 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,28 | 100m |
| 274 | Ống nhựa U.PVC D76 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 275 | Cút 135 U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 276 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 277 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,75 | m3 |
| 278 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,75 | m3 |
| 279 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,867 | m3 |
| 280 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 281 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,424 | m3 |
| 282 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,973 | m3 |
| 283 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 284 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 285 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,683 | m3 |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 287 | SXLD cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 288 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cấu kiện |
| 290 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,826 | m3 |
| 291 | Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,726 | m2 |
| 292 | Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,726 | m2 |
| 293 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,726 | m2 |
| 294 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,711 | m2 |
| 295 | Cút sành D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 296 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,958 | m3 |
| 297 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,218 | m3 |
| 298 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,849 | m3 |
| 299 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,109 | tấn |
| 300 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,809 | 10m2 |
| 301 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,991 | 10m2 |
| 302 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,447 | 10m2 |
| 303 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,531 | m3 |
| 304 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,091 | m3 |
| 305 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,607 | m3 |
| 306 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 307 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,224 | tấn |
| 308 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 309 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,357 | tấn |
| 310 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,089 | tấn |
| 311 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,494 | tấn |
| 312 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,645 | tấn |
| 313 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,068 | tấn |
| 314 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,228 | m3 |
| 315 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | tấn |
| 316 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | tấn |
| 317 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,664 | 10m2 |
| 318 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | tấn |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2cm, mác 300# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,906 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,364 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,849 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,342 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,156 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,803 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,803 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,767 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,04 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100 m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,438 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,317 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,943 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,315 | tấn |
| 19 | Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,441 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép cổ móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cổ móng D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,262 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cổ móng D>18 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,485 | tấn |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,65 | m3 |
| 24 | Bê tông lót giằng đá 4x6cm M100# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,632 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng đài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,003 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép móng đài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,534 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,309 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,793 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,156 | tấn |
| 32 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,596 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,207 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,207 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,207 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,207 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,869 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,684 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,397 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,902 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,315 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92,092 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,862 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 186,2 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 186,2 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,263 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m+11.1m+14.7m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 626,3 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m+11.1m+14.7m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 626,3 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,398 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,406 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,345 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 119,505 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 119,505 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,907 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m&+11.1m+14.7m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 445,728 | m2 |
| 56 | Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m+11.1m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 445,728 | m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,864 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,659 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,478 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,692 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,593 | tấn |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,1 | m |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,988 | m2 |
| 67 | Trát trần ô văng vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,714 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,714 | m2 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,53 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,076 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,076 | m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,723 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > =18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,422 | tấn |
| 75 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,646 | m3 |
| 76 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 83,324 | m3 |
| 77 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,886 | m3 |
| 78 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,866 | m3 |
| 79 | SXLD cốt thép D6 liên kết trụ bê tông + xây táp trụ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 80 | Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 98,23 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 98,23 | m2 |
| 82 | Trát trụ xây gạch ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 180,065 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 180,065 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,136 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,136 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 172,98 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 172,98 | m2 |
| 88 | Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần k nằm trong tường) - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,778 | m2 |
| 89 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,778 | m2 |
| 90 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần không nằm trong tường) - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 157,854 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 157,854 | m2 |
| 92 | Trát tường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 232,44 | m2 |
| 93 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 232,44 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 613,26 | m2 |
| 95 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3+4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 613,26 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,622 | m3 |
| 97 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,356 | m3 |
| 98 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,385 | m3 |
| 100 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 101 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,091 | tấn |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,736 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,736 | m2 |
| 104 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,4 | m |
| 105 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,4 | m |
| 106 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,818 | m2 |
| 107 | Đánh màu thành dầm sê nô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,44 | m2 |
| 108 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,258 | m2 |
| 109 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,696 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,469 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,469 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 138,634 | m2 |
| 113 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,135 | md |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75# (tầng 1+2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 402,161 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75# (tầng 3 + 4) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 379,786 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6cm, mác 100# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,88 | m3 |
| 117 | Rải bạt rứa chống mất nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,088 | 100m2 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 119 | Gia công thép lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,179 | tấn |
| 120 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.179 | kg |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 101,596 | m2 |
| 122 | Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,046 | m3 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,245 | m2 |
| 124 | Râu thép D8 liên kết với thanh thép đứng lan can cầu thang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 125 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,526 | tấn |
| 126 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 526 | kg |
| 127 | Lắp dựng lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 61,287 | m2 |
| 128 | Sản xuất cửa mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cửa mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,49 | m2 |
| 130 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Khóa treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, đá 1x2, cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,141 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông chèn bậc thang thăm mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,66 | m2 |
| 136 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,345 | m3 |
| 137 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,235 | m3 |
| 138 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,458 | m3 |
| 139 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,274 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,205 | m2 |
| 141 | Trát tường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 118,56 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 118,56 | m2 |
| 143 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,86 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,86 | m3 |
| 145 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,6 | m2 |
| 146 | Rải bạt rứa chống mất nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,132 | m3 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,689 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,069 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,552 | m3 |
| 152 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75#, có đánh màu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,7 | m2 |
| 153 | Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 104,388 | m2 |
| 154 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 104,388 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2cm, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,652 | m3 |
| 156 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 157 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59 | cấu kiện |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,828 | m3 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,415 | m3 |
| 162 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,829 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,085 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,124 | m3 |
| 167 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ nhất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 168 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ 2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 169 | Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 170 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2cm, mác 250# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,829 | m3 |
| 171 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 172 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,051 | tấn |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 174 | Ống PVC D200 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 175 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,545 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,545 | m3 |
| 177 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm , khóa nắm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,84 | m2 |
| 178 | SX cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ 1100 dày 1,0-1,3mm, kính màu an toàn 6.38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140,4 | m2 |
| 179 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.1mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,678 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96,362 | m2 |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140,4 | m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,322 | 100m2 |
| 183 | Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 184 | Bộ đèn huỳnh quang đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 185 | Bộ đèn huỳnh quang đơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51 | bộ |
| 186 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 71 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | hộp |
| 199 | Tủ điện âm tường bằng tôn, loại có khóa KT 215x325x105 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 200 | Tủ điện âm tường bằng nhựa 3-6 Modul | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 201 | Tủ điện tôn lắp nổi 3-6 modul | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 202 | Băng dính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cuộn |
| 203 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 204 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 205 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 800 | m |
| 209 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 950 | m |
| 210 | Máng gen luồn dây D20x8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.300 | m |
| 211 | Máng gen luồn dây D39x18 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 212 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 213 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 214 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 215 | Đầu cốt đồng M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 216 | Cầu đấu chia điện m16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 217 | Cầu đấu chia điện m6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 219 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 220 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 221 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 222 | Bật đỡ dây D80 (mạ kẽm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 223 | Xi măng chèn bật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| 224 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,12 | m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,12 | m3 |
| 226 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,28 | 100m |
| 227 | Ống nhựa U.PVC D76 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 228 | Cút 135 U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 229 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 230 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,587 | m3 |
| 231 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,752 | m3 |
| 232 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,113 | tấn |
| 233 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,358 | 10m2 |
| 234 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,515 | m3 |
| 235 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | m3 |
| 236 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,588 | m3 |
| 237 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,261 | tấn |
| 238 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 239 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,416 | tấn |
| 240 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | tấn |
| 241 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,282 | tấn |
| 242 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| C | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,07 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,356 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100#, đá 4x6cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,765 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,502 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,606 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,927 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,139 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,424 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,916 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,374 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,145 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,349 | tấn |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,872 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,872 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,872 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,872 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,224 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,8 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,8 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97,024 | m2 |
| 30 | Nắp tôn dày 2mm kích thước 950x950mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Khóa cửa nắp tôn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Gia công thang sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| D | THÁO DỠ KHU WC + NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,865 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,887 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,887 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,925 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,411 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,336 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,336 | m3 |
| 15 | Hút bể tự hoại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | chuyến |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150#, đá 4x6cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,485 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,9 | m2 |
| 3 | Sản xuất khung thép hộp rỗng tráng kem (30x60x1.5) đỡ ốp tôn đầu hồi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,119 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 118,632 | kg |
| 5 | Ốp tôn đầu hồi dày 0.4 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 6 | Bản lề | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Khóa cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất khung thép hộp rỗng (30x60x1.5) làm xà gồ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,045 | kg |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,129 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,3 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,287 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,085 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 80mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút hàn tráng kẽm D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn tráng kẽm D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê hàn tráng kẽm D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hàn tráng kẽm D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép không rỉ D80x65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép không rỉ D100x80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép không rỉ D80x50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 71,278 | 1m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,56 | 100m |
| 18 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nối | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích thép cho trụ thoát nước D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 25 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,861 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 28 | Lót cát đáy móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,308 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200#, đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,692 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 31 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chữa cháy nhiên liệu diesel | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 39 | Rọ hút đồng D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Y lọc D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.5ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 50 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 51 | LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D65x50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,43 | m2 |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 57 | Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 60 | Giá để phương tiện phá dỡ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Búa phá dỡ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Kìm cộng lực | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 63 | Xà beng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | bình |
| 66 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10X2X0.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 270 | m |
| 73 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | Hộp |
| 77 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 78 | Lắp đặt đèn báo vị trí | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 79 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 81 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 82 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit, Bóng halogen, lưu điện 3-5h | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen, lưu điện 3-5h | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 88 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ chống cháy D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | hộp |
| 92 | Cút nối ống D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Lưu lượng : Q= 24-72M3/H Cột áp : H= 54,5-32M Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/ 2900rpm Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy nhiên liệu DiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Lưu lượng: Q= 24-72M3/H Cột áp: H= 54,5-32M Vật liệ : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) Tủ trung tâm báo cháy10 kênhĐã được kiểm định thiết bị, chứng từ CO-CQ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Trung tâm |
| 4 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép,Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất: 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≥10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≥150 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Ôtô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn | 3 |
| 8 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi