Gói thầu: Điều tra, quan trắc đánh giá chất lượng môi trường nước Hồ Tây huyện Đắk Mil
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Điều tra, quan trắc đánh giá chất lượng môi trường nước Hồ Tây huyện Đắk Mil |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114350 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:10:00 đến ngày 2021-11-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là365.349.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng quan trắc môi trường mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng Thạc sĩ trở lên chuyên ngành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Môi trường, địa lý, tài nguyên nước.+ Có kinh nghiệm tham gia thực hiện 01 dự án liên quan đến lĩnh vực quan trắc môi trường trong thời gian 05 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp – Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chủ trì bộ môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng Thạc sĩ trở lên chuyên ngành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Môi trường, địa lý, tài nguyên nước.+ Có kinh nghiệm tham gia thực hiện 01 dự án liên quan đến lĩnh vực quan trắc môi trường trong thời gian 05 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp – Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nội nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Môi trường, địa lý, tài nguyên nước, thuỷ văn.+ Có kinh nghiệm tham gia thực hiện 01 dự án liên quan đến lĩnh vực quan trắc môi trường trong thời gian 05 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp – Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ngoại nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Môi trường, địa lý, tài nguyên nước, thuỷ văn.+ Có kinh nghiệm tham gia thực hiện 01 dự án liên quan đến lĩnh vực quan trắc môi trường trong thời gian 05 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp – Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra, quan trắc đánh giá chất lượng môi trường nước Hồ Tây huyện Đắk Mil Điều tra, quan trắc đánh giá chất lượng môi trường nước Hồ Tây huyện Đắk Mil 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của 01 trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận nộp cả năm về việc thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính; |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đắk Mil. Địa chỉ: Số 19, đường Lê Duẩn, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đắk Mil. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đắk Mil. Địa chỉ: Số 19, đường Lê Duẩn, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ cấp lưu trú (6 người x 5 ngày) - Điều tra, khảo sát khu vực nghiên cứu | Mục 2 Chương V | Ngày | 30 | |
| 2 | Thuê phòng (6 người x 5 ngày) - Điều tra, khảo sát khu vực nghiên cứu | Mục 2 Chương V | Ngày | 30 | |
| 3 | Tiền lương ngoại nghiệp (06 người x 5 ngày) (ghi rõ) - Điều tra, khảo sát khu vực nghiên cứu | Mục 2 Chương V | Ngày | 30 | |
| 4 | Chi phí phân tích chất lượng nước mặt (2 đợt) - Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu | Mục 2 Chương V | Mẫu | 18 | |
| 5 | Chi phí phân tích chất lượng nước ngầm (2 đợt) - Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu | Mục 2 Chương V | Mẫu | 4 | |
| 6 | Phụ cấp lưu trú - Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu | Mục 2 Chương V | Ngày | 36 | |
| 7 | Thuê phòng - Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu | Mục 2 Chương V | Ngày | 36 | |
| 8 | Tiền lương ngoại nghiệp (vận chuyển bảo quản mẫu) (ghi rõ) - Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu | Mục 2 Chương V | Ngày | 18 | |
| 9 | Thuê xe - Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu | Mục 2 Chương V | Ngày | 3 | |
| 10 | Phân tích đánh giá chất lượng nước mặt - Chi phí phân tích, đánh giá | Mục 2 Chương V | công | 20 | |
| 11 | Phân tích đánh giá chất lượng nước ngầm - Chi phí phân tích, đánh giá | Mục 2 Chương V | công | 12 | |
| 12 | Đề xuất một số giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác nhân ảnh hưởng đến chất lượng nước Hồ Tây - Chi phí phân tích, đánh giá | Mục 2 Chương V | công | 20 | |
| 13 | Xây dựng bản đồ vị trí lấy mẫu - Chi phí phân tích, đánh giá | Mục 2 Chương V | công | 8 | |
| 14 | Tổng hợp viết báo cáo | Mục 2 Chương V | Khoản | 1 | |
| 15 | Chi hội thảo nghiệm thu dự án - Chi phí khác | Mục 2 Chương V | Khoản | 1 | |
| 16 | Pho to, in ấn, điện thoại, văn phòng phẩm - Chi phí khác | Mục 2 Chương V | Khoản | 1 | |
| 17 | Chi phí trà nước - Chi phí khác | Mục 2 Chương V | Khoản | 1 | |
| 18 | Chi phí năng lượng - Chi phí khác | Mục 2 Chương V | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.65349E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là365.349.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng quan trắc môi trường mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | + Bằng Thạc sĩ trở lên chuyên ngành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Môi trường, địa lý, tài nguyên nước.+ Có kinh nghiệm tham gia thực hiện 01 dự án liên quan đến lĩnh vực quan trắc môi trường trong thời gian 05 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp – Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 4 |
| 2 | Chủ trì bộ môn | 2 | + Bằng Thạc sĩ trở lên chuyên ngành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Môi trường, địa lý, tài nguyên nước.+ Có kinh nghiệm tham gia thực hiện 01 dự án liên quan đến lĩnh vực quan trắc môi trường trong thời gian 05 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp – Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ nội nghiệp | 3 | + Bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Môi trường, địa lý, tài nguyên nước, thuỷ văn.+ Có kinh nghiệm tham gia thực hiện 01 dự án liên quan đến lĩnh vực quan trắc môi trường trong thời gian 05 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp – Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ ngoại nghiệp | 3 | + Bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Môi trường, địa lý, tài nguyên nước, thuỷ văn.+ Có kinh nghiệm tham gia thực hiện 01 dự án liên quan đến lĩnh vực quan trắc môi trường trong thời gian 05 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp – Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi