Gói thầu: Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm và vật tư văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131186-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm và vật tư văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20211127030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:17:00 đến ngày 2021-11-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,318,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng.* Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.323.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm và vật tư văn phòng
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng tại Bệnh viện Sản-Nhi
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện sản nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: số 03 Ung Văn Khiêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện sản nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: số 03 Ung Văn Khiêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Kiến Việt, địa chỉ: H8-28 Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, Kiên Giang; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn XD Cao Huỳnh Phát


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: LôH8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện sản nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: số 03 Ung Văn Khiêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Mã ký hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa được vận chuyển đến Bệnh viện và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện sản nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: số 03 Ung Văn Khiêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện sản nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: số 03 Ung Văn Khiêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch tỉnh Kiên Giang, 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297 3862 037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch tỉnh Kiên Giang, 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297 3862 037; Báo đấu thầu: 1900.6126
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn pin 4 bóng25CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
2Đèn pin sạc12CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3Xô mủ có nắp 15 lít32CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4Xô nhựa nắp loại 1, 20 lít29CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5Thùng mủ nắp loại 1, 45 lít24CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6Thùng thiếc đựng hồ sơ 40 x 50 x 70 (cm)12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7Dây thun (khoanh lớn)185BọcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8Lưỡi lam204HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9Ca nhựa múc nước 20cm75CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10Xà bông 4,5kg126BịchMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11Ly giấy nhỏ 280ml2.150CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12Ly giấy lớn 500ml3.880CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13Máy tính 12 số12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
14Mền chỉ dày 20mm45CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15Mùng 1,2 x 2m loại tốt18CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16Gối nằm loại lớn 40 x 60 (cm)76CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17Móc dù nhựa lớn30CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
18Kéo cắt giấy lớn32CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19Kệ để dép 04 ngăn dài20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20Dây thun (khoanh nhỏ)278BọcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
21Ghế bố bện dây loại 175CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
22Ghế nhựa cao48CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
23Thau mủ đại tắm trẻ 120cm15CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
24Hộp mủ đại có nắp 60 x 80cm84CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
25Hộp mủ chữ nhật 22 x 30 (cm)22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
26Tấm Pallet nhựa lớn86CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
27Áo mưa bộ tốt size XXL12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
28Đồng hồ treo tường d = 40cm14CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
29Dây thun trắng bản 5cm75CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
30Xà bông rửa tay 500ml780ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
31Ổ điện 2 công tắc14CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
32Ổ khóa 7cm15CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
33Rổ mủ đại 45 x 35 x 20 (cm)72CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
34Bọc nilong đựng thuốc tốt176KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
35Bọc nilong trong quai xách đáy 28cm tốt255KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
36Bọc nilong trong quai xách đáy 18cm tốt210KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
37Bọc nilong trong quai xách loại 5kg tốt235KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
38Bọc nilong trong quai xách loại 10kg tốt487KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
39Cây nilong dày láng trải bàn mổ khổ 3m4CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
40Nhựa Simily trải bàn40MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
41Bọc nilong trong dày khép miệng 15 x 22 (cm)46KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
42Bọc nilong trong dày khép miệng 30 x 40 (cm)32KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
43Bọc nilong trong dày khép miệng 40 x 60 (cm)125KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
44Bọc chụp hình đáy mắt VC-303A17XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
45Bao nilong trắng 70 x 150 (cm)950CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
46Pin vuông nhập158CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
47Xô nhựa 05 lít24CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
48Xô nhựa 10 lít31CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
49Xô nhựa nắp loại 1-14 lít26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
50Thau mủ đại d = 110cm - loại 117CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
51Thùng ngâm dụng cụ y tế 15lít12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
52Thùng ngâm dụng cụ y tế 55lít35CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
53Thùng nhựa 40 lít18CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
54Thùng nhựa 60 lít66CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
55Thùng nhựa có nắp loại 1-90 lít20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
56Thùng nhựa có nắp 70 lít47CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
57Thùng nhựa có nắp 120 lít96CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
58Thùng nhựa có nắp 150 lít124CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
59Thùng giữ nhiệt vuông 45 lít58CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
60Thùng giữ nhiệt vuông 60 lít66CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
61Ca nhựa 2 lít có kẻ vạch25CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
62Quẹt ga60CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
63Cây phơi đồ Inox 304 dài 2,5m48CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
64Ấm điện siêu tốc 2 Lít7CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
65Nồi nhôm 55cm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
66Ly giấy lớn 350ml2.200CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
67Máy tính 12 số14CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
68Móc xương cá dài 8 móc (Inox 304)227CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
69Móc phơi đồ nhôm38ChụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
70Túi chườm nóng lạnh trẻ em125CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
71Giỏ lãnh thuốc lớn18CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
72Thau nhựa37CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
73Thau nhựa 50cm29CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
74Thau nhựa 60cm75CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
75Thau nhựa 82cm68CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
76Thau nhựa Ø100cm56CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
77Thau nhựa 70 x 26 (cm)74CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
78Tấm Pellet nhựa62CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
79Sọt nhựa trung75CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
80Sọt nhựa lớn22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
81Kẹp nhựa phơi đồ (Kẹp vỉ)88VỉMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
82Giấy vệ sinh cao cấp khổ đại 800g135CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
83Hộp nhựa có nắp 20 x 30 (cm) nhỏ42CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
84Hộp nhựa có nắp 40 x 60 (cm) đại67CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
85Cọ quét bàn phím lớn33CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
86Tấm bình phong 5 cánh11CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
87Tăm bông (Bọc 12 gói)260BọcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
88Tăm gỗ xốp huyết học192HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
89Túi da cấp cứu lớn - loại A154CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
90Thùng mủ 100 Lít - loại 114CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
91Thùng đá 60 lít bánh xe82CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
92Thùng đá 85 lít65CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
93Phấn rôm em bé 400 gram198ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
94Máy tông đơ điện hớt tóc45CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
95Hộp kim y tế vàng 1,5 Lít1.028CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
96Hộp kim y tế vàng lớn 6,8lít135CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
97Pin tiểu nhập1.186CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
98Pin đũa nhập620CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
99Pin trung nhập190CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
100Pin đại884CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
101Pin test đường huyết100CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
102Khăn giấy ướt cao cấp (hộp lớn)56HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
103Khăn giấy hộp 180 tờ/hộp118HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
104Khăn giấy y tế 25 x 40 (cm)386KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
105Khăn lau nhà vải Cotton mềm290KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
106Giấy vệ sinh tốt nhỏ580CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
107Khăn lau tay 30 x 30 (cm)1.350CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
108Khăn lau dụng cụ lớn 40 x 60 (cm)900CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
109Xà bông rửa tay 180ml550ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
110Xà bông 800gam235BịchMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
111Nước rửa chén320ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
112Cước xanh dày240MiếngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
113Cước nhôm dày162MiếngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
114Găng tay vải dày86ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
115Dép mủ nữ trắng loại 1150ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
116Dép mủ nam trắng loại 1146ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
117Dép mủ nữ màu xanh loại 127ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
118Dép mủ nam xanh loại 120ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
119Bàn chải nhựa nhỏ210CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
120Thảm dậm chân vải dày230MiếngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
121Xịt phòng 300ml120ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
122Xịt muỗi 600ml86ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
123Dây Nilong đen50Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
124Dây Nilong màu34KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
125Hộp nhựa đựng xà bông cục86HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
126Giấy lau kính385HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
127Hộp tròn đựng khăn giấy cuộn đại126CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
128Xà bông cục 90 gram250CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
129Găng tay cao su dài tay size 2XL480ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
130Thảm nhung lót sàn khổ 1,2m đẹp275MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
131Thảm Welcome chống trượt lớn 90 x 120cm178TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
132Thảm Welcome chống trượt đại 120 x 180cm112TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
133Nhang muỗi240HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
134Khẩu trang vải dày180CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
135Ủng bảo hộ màu trắng lớn (loại 1)275ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
136Đồ hốt rác - loại 178CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
137Găng tay cao su55ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
138Thùng rác y tế vàng 3 lít105CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
139Thùng rác y tế trắng đạp chân 5 lít77CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
140Thùng rác y tế vàng đạp chân 5 lít62CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
141Thùng rác y tế đen đạp chân 5 lít78CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
142Thùng rác y tế xanh đạp chân 5 lít86CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
143Thùng rác y tế màu trắng 10 lít52CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
144Thùng rác y tế màu đen 10 lít76CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
145Thùng rác y tế màu vàng 10 lít69CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
146Thùng rác y tế màu xanh 10 lít38CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
147Thùng rác y tế vàng đạp chân 30 lít59CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
148Thùng rác y tế xanh đạp chân 30 lít31CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
149Thùng rác y tế trắng đạp chân 30 lít28CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
150Thùng rác y tế đen đạp chân 30 lít55CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
151Thùng rác y tế Composite màu trắng 60 lít63CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
152Thùng rác y tế Composite màu vàng 60 lít55CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
153Thùng rác y tế Composite màu xanh 60 lít42CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
154Thùng rác y tế Composite màu đen 60 lít68CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
155Thùng rác y tế Composite màu trắng 120 lít29CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
156Thùng rác y tế Composite màu vàng 120 lít36CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
157Thùng rác y tế Composite màu xanh 120 lít32CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
158Thùng rác y tế Composite màu đen 120 lít46CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
159Thùng rác y tế Composite màu đen 180 lít36CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
160Thùng rác y tế Composite màu trắng 180 lít55CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
161Thùng rác y tế Composite màu vàng 180 lít48CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
162Thùng rác y tế Composite màu xanh 180 lít62CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
163Thùng rác y tế Composite màu đen 240 lít46CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
164Thùng rác y tế Composite màu trắng 240 lít39CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
165Thùng rác y tế Composite màu vàng 240 lít31CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
166Thùng rác y tế Composite màu xanh 240 lít18CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
167Xe chở rác y tế Composite màu xanh 660 lít12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
168Xe chở rác y tế Composite màu trắng 660 lít24CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
169Xe chở rác y tế Composite màu vàng 660 lít32CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
170Xe chở rác y tế Composite màu đen 660 lít14CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
171Kẹp bướm 15mm195HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
172Kẹp bướm 25mm270HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
173Kẹp bướm 41mm276HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
174Giấy trắng 80A3 (550 tờ/ram)317RamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
175Giấy trắng 70A3 (550 tờ/ram)486RamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
176Giấy trắng 80A4 (550 tờ/ram)174RamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
177Giấy trắng 70A4 (550 tờ/ram)2.160RamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
178Giấy màu 70A4 (500 tờ/ram)258RamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
179Giấy bìa màu thơm 180A4 (100 tờ/xấp)72XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
180Giấy bìa trắng 180A4 (100 tờ/xấp)180XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
181Giấy bóng A422XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
182Kim bấm đại 23/10487HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
183Kim bấm nhỏ2.075HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
184Cây bấm lỗ đại 97846CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
185Cây bấm đại (chính hãng)4CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
186Cây bấm kim nhỏ (loại tốt)228CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
187Cây kìm tháo ghim Inox 30419CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
188Cây ghim giấy Inox 30427CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
189Hộp đựng hồ sơ cứng 20cm260HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
190Hộp đựng hồ sơ cứng 30cm195HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
191Cặp hồ sơ bìa cứng 40 lá142CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
192Cặp hồ sơ bìa cứng 60 lá72CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
193Cặp hồ sơ bìa cứng 80 lá126CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
194Mực xăm màu đỏ tốt136ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
195Mực xăm màu xanh tốt98ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
196Viết bi ký - chính hãng124CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
197Viết bi 0.27850CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
198Viết bi 0,7mm3.254CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
199Viết bi xanh để bàn67BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
200Viết lông kim270CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
201Viết lông dầu xanh256CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
202Viết lông mỡ xanh218CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
203Viết dạ quang lớn45CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
204Viết chì khúc150CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
205Viết chì 2B tốt110CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
206Hộp đựng viết xoay74CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
207Lưỡi dao rọc giấy lớn36HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
208Ru băng LQ300 (chính hãng)286HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
209Ru băng LQ310 (chính hãng)320HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
210Sơ mi lá F4740CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
211Sơ mi nút F41.260CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
212Sơ mi bìa kẹp27CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
213Sơ mi trình ký đôi A428CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
214Sơ mi đục lỗ A420XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
215Sơ mi bìa còng Paco lớn - loại 131CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
216Sơ mi bìa giấy cứng 3 dây cột128CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
217Sổ bìa cứng lớn85CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
218Sổ bìa cứng nhỏ 250 trang 20 x 30(cm)380CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
219Sổ karo đại 30 x 40 (cm) tốt195CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
220Hộp hồ sơ cứng 15cm210HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
221Hộp hồ sơ cứng 20cm262HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
222Sáp 24 màu lớn26HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
223Đồ cắt băng keo lớn 5cm67CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
224Băng keo đục lớn 5cm - 100Y246CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
225Tập 100 trang680CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
226Tập 200 trang274CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
227Kẹp bướm 19mm148HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
228Kẹp bướm 32mm122HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
229Kẹp bướm 51mm85HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
230Kim bấm trung 23/13 (chính hãng)194HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
231Kim bấm đại 23/17 (chính hãng)170HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
232Thước kẻ 30 x 2,5 (cm)92CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
233Thước kẻ cứng 50 cm48CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
234Sổ bìa cứng lớn 250 trang 25 x 33(cm)118CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
235Sổ bìa da lớn 250 trang (khổ A4)96CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
236Kẹp giấy sắt lớn C62286HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
237Thước kẻ dẻo 5 tấc75CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
238Giấy than xanh F4110TờMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
239Hồ khô lớn217ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
240Nẹp giấy Acco nhựa120HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
241Nẹp giấy Acco sắt254HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
242Bìa kiếng khổ F4 dày164XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
243Băng keo trong 2,5cm220CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
244Băng keo trong 3,5cm280CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
245Băng keo giấy 5cm45CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
246Giấy Note (giấy ghi chú)143XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
247Ghim kẹp sắt C62480HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
248Ghim kẹp mủ màu56BọcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
249Sáp đếm tiền tốt50HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
250Mực đỏ chai sành 30ml650ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
251Dao rọc giấy lớn61CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
252Hồ dán1.895ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
253Khay nhựa hồ sơ 3 ngăn38CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
254Sơ mi hộp Paco F4 – loại 167CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
255Sổ họp bìa da 25 x 35 (cm)40CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
256Mực dấu Laser 15ml25ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
257Mực dấu đỏ19HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
258Mực dấu xanh23HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
259Tăm bông số 2 (hộp mộc)65HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
260Đất nặn (hộp lớn)143LốcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
261Băng keo vải màu dày 60Y44CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
262Băng keo trong lớn 5cm - 100Y231CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
263Băng keo trong VP nhỏ840CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
264Kim bấm số 3182HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
265Cây bấm trung tốt95CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
266Viết chì chuốt 2B72CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng.* Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.323.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->