Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa, huyết học, điện giải, lắng máu, đông máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130535-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Giao Thông Vận Tải Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa, huyết học, điện giải, lắng máu, đông máu
Số hiệu KHLCNT 20211081127
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn BHYT, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:17:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,534,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000, VND (một tỷ năm trăm triệu đồng).Hoặc:-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000, VND (một tỷ năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ (Ba tỷ đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, công nghệ sinh học, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Giao Thông Vận Tải Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa, huyết học, điện giải, lắng máu, đông máu
Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện GTVT Đà Nẵng năm 2021-2022
365 Ngày
E-CDNT 3 BHYT, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bệnh viện Giao thông Vận tải Đà Nẵng Địa chỉ: Số 68, Hoàng Văn Thái, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An. Địa chỉ: 47 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Giao Thông Vận Tải Đà Nẵng , địa chỉ: 68 Hoàng Văn Thái, Phường Hoà Minh, Quận Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Giao thông Vận tải Đà Nẵng Địa chỉ: Số 68, Hoàng Văn Thái, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; tình trạng hàng hóa - mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT -Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến khoa Dược- Bệnh viện Giao thông vận tải Đà Nẵng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Giao thông Vận tải Đà Nẵng Địa chỉ: Số 68, Hoàng Văn Thái, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Giao thông Vận tải Đà Nẵng Địa chỉ: Số 68, Hoàng Văn Thái, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng - Người có thẩm quyền: Trần Viết Gia- Giám đốc Bệnh viện Giao thông Vận Tải Đà Nẵng Địa chỉ: Số 68, Hoàng Văn Thái, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Vạn Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Y tế - Bộ Giao thông Vận tải
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ hóa chất định chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa4HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
2Bộ hóa chất kiểm chuẩn ngưỡng bình thường cho xét nghiệm sinh hóa4HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
3Bộ hóa chất kiểm chuẩn ngưỡng bệnh lý cho xét nghiệm sinh hóa4HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
4Dung dịch rửa máy chuyên dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá- kim hút6HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
5Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá4HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
6Dung dịch rửa cóng đo cho máy sinh hoá6HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
7Dung dịch rửa kim chuyên dùng cho máy sinh hóa6HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
8Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin1HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
9Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-Amylase22HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
10Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium45HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
11Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol15HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
12Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin48hộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
13Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose30hộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
14Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol55HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
15Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol15HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
16Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides15HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
17Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Acid12HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
18Hóa chất xét nghiệm định lượng GPT20HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
19Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea48HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
20Hóa chất xét nghiệm định lượng GOT20HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
21Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT15HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
22Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần2HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
23Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp3HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
24Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần3HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
25Cóng đo chuyên dùng cho máy sinh hóa2HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
26Bóng đèn Máy sinh hóa3CáiChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
27Dung dịch pha loãng huyết học 22 thành phần100ThùngChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
28Dung dịch ly giải hồng cầu50hộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
29Dung dịch rửa hệ thống huyết học100chaiChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
30Dung dịch chuẩn 3 mức huyết học12hộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
31Dung dịch phân tích Ion12HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
32Dung dịch chuẩn Ion đồ2HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
33Điện cực đo Ion Kali1CáiChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
34Điện cực đo Ion Natri1CáiChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
35Điện cực đo Ion Chloride1CáiChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
36Điện cực tham chiếu1CáiChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
37Que thử nước tiểu 11 thông số60HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
38Bộ test kit lắng máu1HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
39Bộ kit nâng cấp xét nghiệm lắng máu1BộChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
40Bộ QC máu lắng2HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
41Bộ chuẩn xét nghiệm máu lắng2HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
42Hóa chất đo thời gian PT4HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
43Hóa chất đo thời gian aPTT2HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
44Dung dịch CaCl2 cho xét nghiệm đông máu1HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
45Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen1HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
46Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu1HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
47Hóa chất chuẩn 2 mức đông máu1HộpChi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000, VND (một tỷ năm trăm triệu đồng).Hoặc:-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000, VND (một tỷ năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ (Ba tỷ đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, công nghệ sinh học, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->