Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 cấp cho các Trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Phù Cát |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 cấp cho các Trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:16:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,976,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu (kể cả nhà thầu liên danh không quá 02 thành viên) phải cung cấp tất cả các hợp đồng tương tự gói thầu này do nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó phải có cung cấp trực tiếp thiết bị tối thiểu dạy học và tivi dùng cho các trường học. Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.968.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính ngày nghỉ theo quy định). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, lắp đặt, hướng dẫn, sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử hoặc tương đương.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về nhân sự chủ chốt được đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc tương đương.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 cấp cho các Trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 cấp cho các Trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật công nghệ đề xuất theo hàng hóa trong E-HSDT. + Phương án tổ chức thực hiện, đưa vào vận hành, khai thác thiết bị được đề xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải có Catalogue hàng hóa kèm theo TSKT chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất. - Có giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành hàng hóa của Hãng hoặc Nhà phân phối. - Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa được chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT, có đầy đủ các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối chính hãng hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác để gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có đại diện hoặc đại lý tại tỉnh Bình Định đã có kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, sửa chữa và cung cấp thiết bị tương tự; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính ngày nghỉ theo quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Cát , Địa chỉ: Số 45, Đường 3 tháng 2, TT Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563 750 810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát; (Địa chỉ: 141 đường Quang Trung Thị Trấn Ngô Mây, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563850214). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Phù Cát (Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT Ngô Mây, Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3850 813). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 45, Đường 3 tháng 2, TT Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563 750 810). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 541 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 541 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 541 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh Tình bạn | 541 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Bục đặt mẫu | 106 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 106 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Bộ mẫu chữ viết | 106 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 212 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 2.584 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 2.584 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2.584 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Mô hình đồng hồ | 106 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 32 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản thơ | 32 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 32 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 32 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 37 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 32 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 32 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 25 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 25 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em. | 25 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 167 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 43 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 25 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 26 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 24 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 23 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 25 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 24 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 13 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Địa bàn | 19 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 26 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 26 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 26 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 26 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 26 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 25 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 11 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Cấu tạo cơ thể người | 14 | Mô hình | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 66 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Quả bóng | 360 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Dây kéo co | 18 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Kèn phím | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 90 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 200 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 216 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Máy chiếu vật thể | 18 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Tivi 65inch | 58 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu (kể cả nhà thầu liên danh không quá 02 thành viên) phải cung cấp tất cả các hợp đồng tương tự gói thầu này do nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó phải có cung cấp trực tiếp thiết bị tối thiểu dạy học và tivi dùng cho các trường học. Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.968.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính ngày nghỉ theo quy định). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Đào tạo, lắp đặt, hướng dẫn, sử dụng | 5 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử hoặc tương đương.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về nhân sự chủ chốt được đề xuất | 3 | 3 |
| 3 | Lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc tương đương.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi