Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:33:00 đến ngày 2021-11-20 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,331,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 01 tương tự .Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,83 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,83 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | .>=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | .>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Đồng Chanh B đi xóm Thủy Sản, xã Nhuận Trạch 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn; Địa chỉ: TT Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn;Địa chỉ: TK12, Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (KL x 1%) | Chương V-HSMT | 1,7495 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (KL x 99%) | Chương V-HSMT | 1,732 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%) | Chương V-HSMT | 6,9977 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL x 99%) | Chương V-HSMT | 6,9277 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 1,6809 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (KL x 99%) | Chương V-HSMT | 1,6641 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 6,7238 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL x 99%) | Chương V-HSMT | 6,6566 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 1%) | Chương V-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 99%) | Chương V-HSMT | 6,804 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,8117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,8117 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 740,9235 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 37,0462 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 6,7249 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 2,8445 | 100m2 |
| 5 | Lề gia cố bằng đá thải dày 12cm | Chương V-HSMT | 0,1129 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co, khe dọc của mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 159,325 | 10m |
| 7 | Cắt khe giãn | Chương V-HSMT | 10,178 | 10m |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 882,12 | m |
| 9 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 101,78 | m |
| 10 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 711,13 | m |
| C | RÃNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng | Chương V-HSMT | 74,1345 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 90,9833 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 105,1362 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 27,4972 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 61,4642 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | Chương V-HSMT | 4,2841 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V-HSMT | 5,722 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V-HSMT | 3,8773 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V-HSMT | 2,0219 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V-HSMT | 14,0182 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V-HSMT | 5,3916 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 2,8468 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 674 | cấu kiện |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao | Chương V-HSMT | 288,5265 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 413,836 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 587,5791 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 63,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,6913 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V-HSMT | 0,3734 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-HSMT | 1,7882 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 211,9134 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-HSMT | 4,3208 | 100m2 |
| 10 | Bạt dứa lót | Chương V-HSMT | 8,6724 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,4454 | 100m3 |
| 12 | Đặt phên nứa bờ vây | Chương V-HSMT | 578,16 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V-HSMT | 23,1264 | 100m |
| 14 | Cọc tre giằng | Chương V-HSMT | 1.156,32 | m |
| 15 | Thanh thải đất bờ vây | Chương V-HSMT | 1,4454 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng tường chắn băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 15,9636 | m3 |
| 17 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 15,804 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 15,9636 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 15,9636 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 5,2674 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V-HSMT | 22 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chương V-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V-HSMT | 47,61 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 25,92 | m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 5,19 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, gia cố sân tràn hạ lưu cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,2461 | m3 |
| 9 | Thép ngàm D16, khoan neo | Chương V-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 17,16 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,4767 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,4719 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,5004 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,1756 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,1756 | 100m3/1km |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 2,59 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 0,07 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm chèn cửa file, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 0,14 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc taluy, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 4,4 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 1,12 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 1,85 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A=700mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cột treo biển báo D900mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 2,871 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V-HSMT | 0,7656 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-HSMT | 51,33 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 5,684 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 4,64 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 116 | cái |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 182,2521 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 23,8946 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 91,9944 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 120,9226 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 3,0722 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 1,7068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,1435 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,1435 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,8225 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,8225 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự . | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 01 tương tự .Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | (trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,83 m3 | ≥ 0,83 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 cv | ≥ 110 cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | .>=1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép 5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | .>=70kg | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5kW | >=7,5kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | >=23kW | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 8.5T | ≥ 8.5T | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | >=360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi