Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132003-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cho thuê tài chính TNHH BIDV SuMi TRUST
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211131301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn của BSL
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:29:00 đến ngày 2021-11-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,561,549,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng thực bản sao 01 Hợp đồng bao gồm đủ các hạng mục: thi công cải tạo nội thất, hệ thống điện, hệ thống mạng, thiết bị nội thất. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;+ Quyết định được chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dán cạnh
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lăn keo
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cho thuê tài chính TNHH BIDV SuMi TRUST
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo văn phòng làm việc của BSL Chi nhánh Hồ Chí Minh
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của BSL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cho thuê tài chính TNHH BIDV SuMi TRUST , địa chỉ: Tầng 20, Tòa tháp Vincom A, 191 Bà Triệu, P. Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cho thuê tài chính TNHH BIDV – SUMI TRUST – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh, số 472, 472A, 472C, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Văn Hóa Phẩm; Số 22B, Phố Hai Bà Trưng, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp Đông Đô, số 28, ngõ 29 Vũ Thạch, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ban quản lý công trình, Tổ thẩm định công trình cải tạo văn phòng làm việc của BSL Chi nhánh Hồ Chí Minh thực hiện thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý công trình, tổ thẩm định cải tạo văn phòng làm việc của BSL Chi nhánh Hồ Chí Minh thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Cho thuê tài chính TNHH BIDV SuMi TRUST , địa chỉ: Tầng 20, Tòa tháp Vincom A, 191 Bà Triệu, P. Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cho thuê tài chính TNHH BIDV – SUMI TRUST – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh, số 472, 472A, 472C, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cho thuê tài chính TNHH BIDV – SUMI TRUST – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh, số 472, 472A, 472C, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty cho thuê tài chính TNHH BIDV – SUMI TRUST; Tầng 20, tháp A, Vincom 191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình cải tạo văn phòng làm việc của BSL Chi nhánh Hồ Chí Minh, số 472, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Tel: 028.3835.6666 - Fax: 028.3835.0067.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý công trình cải tạo văn phòng làm việc của BSL Chi nhánh Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT
1Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V133,549m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,98m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9m
4Bóc dỡ thảm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V328,11m2
5Vệ sinh nền gạch sau bóc thảmMô tả kỹ thuật theo Chương V328,11m2
6Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nổi hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V328,11m2
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,266m3
9Sản xuất khung xương thép váchMô tả kỹ thuật theo Chương V20,115m2
10Lắp dựng khung xương vách gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V20,115m2
11Tấm Alumium lót chống ẩm vách gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V20,115m2
12Làm tường gỗ MDF dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,41m2
13Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm LaminateMô tả kỹ thuật theo Chương V22,41m2
14Kính trang trí trắng sữa 10 ly trang trí váchMô tả kỹ thuật theo Chương V25,01m2
15Nẹp inox trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m
16Sản xuất cửa gỗ kính, khung xương gỗ MDF hoàn thiện laminate vân gỗ kết hợp kính cường lực dày 10mm, khung xương thép hộp 60x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,528m2
17Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5md
18Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5m cấu kiện
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V21,528m2 cấu kiện
20Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,95m2
21Bản lề sàn thủy lực (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Phụ kiện kẹp L (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Phụ kiện kẹp dưới (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Khóa sàn (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Tay nắm cửa (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Nẹp sập kinh ( đế sập nhôm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3md
27Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,364m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V142,728m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
30Dán decan vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,176m2
31Cung cấp và lắp đặt Trần thạch cao xương nổi Daiken hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V328,11m2
32Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9m2
33Cung cấp và lắp đặt thảm trải sànMô tả kỹ thuật theo Chương V328,11m2
34Cung cấp và lắp đặt phào gỗ cổ trần, chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V247,901md
35Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sángMô tả kỹ thuật theo Chương V139,019m2
36Vệ sinh công nghiệp trước khi đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V328,11m2
37Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
40Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
42Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
43Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
46Bốc xếp gỗ/ vách các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V71,568m3
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V71,568m3
48Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V71,568m3
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
1Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6 kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trầnĐèn Led âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
10Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
11Ống chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
13Lắp đặt đế ổ cắm/ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V77hộp
14Lắp đặt dây điện 2 ruột Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
15Lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
16Cung cấp và lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 50 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 phiến
17Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 100x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
18Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa 60x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
19Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
20Lắp đặt thanh quản lý cáp 1UMô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
21Cung cấp và lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp cat6e - 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V61010 m
22Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng ba (bao gồm 01 mặt ba+ 03 nhân Cat6+ 01 đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
23Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat6 - 2,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V98sợi
24Đấu nối cáp vào nhân Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V576đôi đầu dây
25Đo thử kiểm tra các node mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
26Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (Loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port bao gồm: 05 Patchpanel Cat6 và 03 Pachpanel Cat5e)Mô tả kỹ thuật theo Chương V576đôi đầu dây
27Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2 ruột 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
28Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
29Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại đầu phun chữa cháy, đầu báo khói, báo cháy hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
30Cung cấp và lắp đặt vòi phun mềm loại 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
31Di chuyển đầu báo khói, báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1010 đầu
32Tủ Rack Cabinet 19” 42U Kích thước : Cao(H) 2000mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 1000mm; Màu sắc : Đen, Cửa lưới;01 ổ cắm điện 06 chấu (Mã 42U-D1000 Hãng 3D/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
33Patch Panel 24 Port Cat6 (Mã 760237040;9-1375055-2 hãng Commscope/China/USA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
34Lắp đặt tủ Rack 42UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
35Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6eMô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
C HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Hộc di động KT400x500x550mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Ghế nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Tủ tài liệu KT1200x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Vách trang trí KT300x40x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
6Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bàn làm việc phó phòng KT1400x700x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Tủ phụ bàn trưởng / phó phòng KT800x400x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Ghế trưởng/phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Ghế nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Hộc di động KT400x500x550mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Tủ tài liệu KT1800x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Tủ tài liệu KT1200x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Vách trang trí KT300x40x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m2
16Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Bàn làm việc phó phòng KT1400x700x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Hộc di động KT400x500x550mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Ghế nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Ghế trưởng/phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Tủ tài liệu KT1200x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Vách trang trí KT300x40x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m2
24Tủ tài liệu KT650x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Bàn làm việc phó phòng KT1400x700x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Ghế trưởng/phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Hộc di động KT400x500x550mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Ghế nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Tủ tài liệu KT1200x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Vách trang trí KT300x40x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m2
33Tủ tài liệu KT840x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Tủ tài liệu KT1360x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
37Hộc di động KT400x500x550mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
38Ghế nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
39Ghế trưởng/phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Tủ tài liệu KT1360x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Tủ tài liệu KT1200x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Vách trang trí KT300x40x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
43Tủ tài liệu KT1800x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Tủ tài liệu KT650x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Bàn làm việc giám đốc KT: 2000x1800x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Ghế giám đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Đôn nước phòng lãnh đạo KT: 500x500x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Bộ sofa phòng giám đốc (Sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện, gồm 1 sofa ba và 2 sofa đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Bàn trà KT1200x600x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Hệ tủ tài liệu trang trí phòng giám đốc KT: 1900x350x2700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m2
51Bàn làm việc phó giám đốc kèm hộc KT 1600x700x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Ghế phó giám đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Tủ tài liệu phòng phó giám đốc 1 KT: 1900x350x2700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m2
54Tủ tài liệu phòng phó giám đốc 1 KT: 2200x350x2700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
55Đôn nước phòng lãnh đạo KT: 450x450x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Bộ sofa phòng giám đốc (Sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện, gồm 1 sofa ba, 1 sofa đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Bàn trà KT1000x500x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Đôn nước phòng lãnh đạo KT: 500x500x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Bàn họp KT4800x2400x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Ghế họpMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
61Tủ tài liệu KT1800x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Tủ tài liệu KT650x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Vách ngăn di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,175m2
64Bàn pantry D700x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Sofa pantry KT1400x600x550mm (Sofa khung inox bọc nỉ hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Bàn nước KT1000x500x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Tủ tài liệu KT1200x350x1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Ghế kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Vách backdrop (Hành lang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,26m2
70Bộ chữ lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V3chữ
71Logo nhận diện thương hiệu lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng thực bản sao 01 Hợp đồng bao gồm đủ các hạng mục: thi công cải tạo nội thất, hệ thống điện, hệ thống mạng, thiết bị nội thất. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.77
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;55
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;+ Quyết định được chủ đầu tư55
4 Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;55
5 Cán bộ lập hồ sơ quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.55
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Đang hoạt động bình thường1
2 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường1
3 Máy cắt kim loại Đang hoạt động bình thường1
4 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường1
5 Máy dán cạnh Đang hoạt động bình thường1
6 Máy cưa bàn trượt Đang hoạt động bình thường1
7 Máy lăn keo Đang hoạt động bình thường1
8 Máy ép nhiệt Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->