Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cho thuê tài chính TNHH BIDV SuMi TRUST |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn của BSL |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:29:00 đến ngày 2021-11-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,549,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao 01 Hợp đồng bao gồm đủ các hạng mục: thi công cải tạo nội thất, hệ thống điện, hệ thống mạng, thiết bị nội thất. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;+ Quyết định được chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lăn keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cho thuê tài chính TNHH BIDV SuMi TRUST |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo văn phòng làm việc của BSL Chi nhánh Hồ Chí Minh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của BSL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cho thuê tài chính TNHH BIDV – SUMI TRUST – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh, số 472, 472A, 472C, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty cho thuê tài chính TNHH BIDV – SUMI TRUST; Tầng 20, tháp A, Vincom 191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình cải tạo văn phòng làm việc của BSL Chi nhánh Hồ Chí Minh, số 472, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Tel: 028.3835.6666 - Fax: 028.3835.0067. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý công trình cải tạo văn phòng làm việc của BSL Chi nhánh Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,549 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m |
| 4 | Bóc dỡ thảm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,11 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền gạch sau bóc thảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,11 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nổi hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,11 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,266 | m3 |
| 9 | Sản xuất khung xương thép vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,115 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung xương vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,115 | m2 |
| 11 | Tấm Alumium lót chống ẩm vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,115 | m2 |
| 12 | Làm tường gỗ MDF dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | m2 |
| 13 | Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | m2 |
| 14 | Kính trang trí trắng sữa 10 ly trang trí vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | m2 |
| 15 | Nẹp inox trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 16 | Sản xuất cửa gỗ kính, khung xương gỗ MDF hoàn thiện laminate vân gỗ kết hợp kính cường lực dày 10mm, khung xương thép hộp 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,528 | m2 |
| 17 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | md |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | m cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,528 | m2 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | m2 |
| 21 | Bản lề sàn thủy lực (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Phụ kiện kẹp L (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Phụ kiện kẹp dưới (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Khóa sàn (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tay nắm cửa (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Nẹp sập kinh ( đế sập nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | md |
| 27 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,364 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,728 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 30 | Dán decan vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,176 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Trần thạch cao xương nổi Daiken hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,11 | m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,11 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt phào gỗ cổ trần, chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,901 | md |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,019 | m2 |
| 36 | Vệ sinh công nghiệp trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,11 | m2 |
| 37 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 40 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 43 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 46 | Bốc xếp gỗ/ vách các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,568 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,568 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,568 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6 kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trầnĐèn Led âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 11 | Ống chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế ổ cắm/ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây điện 2 ruột Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 phiến |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt thanh quản lý cáp 1U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp cat6e - 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | 10 m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng ba (bao gồm 01 mặt ba+ 03 nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat6 - 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | sợi |
| 24 | Đấu nối cáp vào nhân Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | đôi đầu dây |
| 25 | Đo thử kiểm tra các node mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 26 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (Loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port bao gồm: 05 Patchpanel Cat6 và 03 Pachpanel Cat5e) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | đôi đầu dây |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2 ruột 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại đầu phun chữa cháy, đầu báo khói, báo cháy hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vòi phun mềm loại 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 31 | Di chuyển đầu báo khói, báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 đầu |
| 32 | Tủ Rack Cabinet 19” 42U Kích thước : Cao(H) 2000mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 1000mm; Màu sắc : Đen, Cửa lưới;01 ổ cắm điện 06 chấu (Mã 42U-D1000 Hãng 3D/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 33 | Patch Panel 24 Port Cat6 (Mã 760237040;9-1375055-2 hãng Commscope/China/USA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| 34 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| C | HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Hộc di động KT400x500x550mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu KT1200x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Vách trang trí KT300x40x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 6 | Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc phó phòng KT1400x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ phụ bàn trưởng / phó phòng KT800x400x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ghế trưởng/phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Hộc di động KT400x500x550mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu KT1800x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu KT1200x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Vách trang trí KT300x40x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m2 |
| 16 | Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bàn làm việc phó phòng KT1400x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Hộc di động KT400x500x550mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Ghế trưởng/phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ tài liệu KT1200x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Vách trang trí KT300x40x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m2 |
| 24 | Tủ tài liệu KT650x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bàn làm việc phó phòng KT1400x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ghế trưởng/phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Hộc di động KT400x500x550mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Tủ tài liệu KT1200x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Vách trang trí KT300x40x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m2 |
| 33 | Tủ tài liệu KT840x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ tài liệu KT1360x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Bàn làm việc nhân viên KT1300x650x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Hộc di động KT400x500x550mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 38 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 39 | Ghế trưởng/phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Tủ tài liệu KT1360x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tủ tài liệu KT1200x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Vách trang trí KT300x40x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 43 | Tủ tài liệu KT1800x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ tài liệu KT650x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Bàn làm việc giám đốc KT: 2000x1800x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Ghế giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đôn nước phòng lãnh đạo KT: 500x500x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Bộ sofa phòng giám đốc (Sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện, gồm 1 sofa ba và 2 sofa đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bàn trà KT1200x600x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Hệ tủ tài liệu trang trí phòng giám đốc KT: 1900x350x2700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 51 | Bàn làm việc phó giám đốc kèm hộc KT 1600x700x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Ghế phó giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Tủ tài liệu phòng phó giám đốc 1 KT: 1900x350x2700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 54 | Tủ tài liệu phòng phó giám đốc 1 KT: 2200x350x2700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 55 | Đôn nước phòng lãnh đạo KT: 450x450x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bộ sofa phòng giám đốc (Sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện, gồm 1 sofa ba, 1 sofa đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Bàn trà KT1000x500x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đôn nước phòng lãnh đạo KT: 500x500x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Bàn họp KT4800x2400x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Tủ tài liệu KT1800x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tủ tài liệu KT650x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Vách ngăn di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,175 | m2 |
| 64 | Bàn pantry D700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Sofa pantry KT1400x600x550mm (Sofa khung inox bọc nỉ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bàn nước KT1000x500x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tủ tài liệu KT1200x350x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ghế khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Vách backdrop (Hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 70 | Bộ chữ lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chữ |
| 71 | Logo nhận diện thương hiệu lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao 01 Hợp đồng bao gồm đủ các hạng mục: thi công cải tạo nội thất, hệ thống điện, hệ thống mạng, thiết bị nội thất. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;+ Quyết định được chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự- Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy cắt kim loại | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy dán cạnh | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy cưa bàn trượt | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy lăn keo | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy ép nhiệt | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi