Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:27:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,217,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông 0.85KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0.85KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô tự đổ 2,5tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 2,5tấn (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội, giai đoạn năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội. Số 51 Phố Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. ĐT: 02438.254.961 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội. Số 51 Phố Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. ĐT: 02438.254.961 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội. Số 51 Phố Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. ĐT: 02438.254.961 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội. Số 51 Phố Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. ĐT: 02438.254.961 * Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243. 768 66 11 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lưới thép phía trên hàng rào (không thu hồi do vật tư hỏng) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 26,6916 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường đá bị rêu mốc, tạm tính 3 người làm trong 5 ngày | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 15 | Công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 70,122 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép cổng, hàng rào - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 70,122 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 24,48 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1,224 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1,224 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 24,48 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRONG PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, tường | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 258,435 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 21,4948 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 232,464 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 23,2464 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 23,2464 | m3 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 252,9236 | m2 |
| 7 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 200 | m |
| 8 | Trát chám vá rãnh tường | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 200 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm tường bằng Sika proof membrane | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 232,464 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 232,464 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 258,435 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 258,435 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 252,9236 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 252,9236 | 1m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ vào tường để chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 968 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Thi công len rỗng chân tường | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 309,632 | m |
| 17 | Nẹp đồng tại vị trí tiếp giáp | 309,632 | m | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, tạm tính 3 người làm trong 5 ngày | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 15 | Công |
| 2 | Đi gom hệ thống điện hiện trạng vào máng | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt máng cáp nhựa 150x50 bao che hệ thống điện hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 400 | m |
| 4 | Đục tường, lắp tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 10 | m3 |
| 5 | Đục tường, sàn đi đường dây điện ngầm, sàn bê tông sâu > 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1.000 | m |
| 6 | MCCB 3P 630A 36KA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 400A 65KA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 100A 36KA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Vỏ tủ 600X800X350, Tôn dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Biến dòng điện 630/5A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Ampe kế thang đo 0-630A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Vol kế thang đo 0 - 500V | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì 220V/2A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | MCCB 3P 400A 65KA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P 100A 36KA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Vỏ tủ 600X800X350, Tôn dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Biến dòng điện 400/5A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Ampe kế thang đo 0-400A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Vol kế thang đo 0 - 500V | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì 220V/2A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | ĐÈN LED PANNEL 600x600 ÂM TRẦN | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 24 | bộ |
| 28 | ĐÈN LED PANNEL 300x1200 ÂM TRẦN | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 23 | bộ |
| 29 | ĐÈN TUÝP 1 BÓNG T5/28W-1200mm, DẠNG TREO | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 8 | bộ |
| 30 | ĐÈN ỐP TRẦN VUÔNG, BÓNG LED 13W | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 26 | bộ |
| 31 | ĐÈN LED DÂY | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 14 | m |
| 32 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG KT: 300X300 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 12 | cái |
| 33 | CÔNG TẮC 16A - 1 HẠT 1 CHIỀU (BAO GỒM MẶT NẠ VÀ ĐẾ ÂM) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 4 | cái |
| 34 | CÔNG TẮC 16A - 2 HẠT 1 CHIỀU (BAO GỒM MẶT NẠ VÀ ĐẾ ÂM) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 35 | CÔNG TẮC 16A - 3 HẠT 1 CHIỀU (BAO GỒM MẶT NẠ VÀ ĐẾ ÂM) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 9 | cái |
| 36 | CÔNG TẮC BÌNH NƯỚC NÓNG 220V-20A , HẠT 4 CỰC CÓ ĐÈN BÁO | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | cái |
| 37 | CÔNG TẮC 16A - 1 HẠT 2 CHIỀU (BAO GỒM MẶT NẠ VÀ ĐẾ ÂM) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | cái |
| 38 | CÔNG TẮC 16A - 2 HẠT 2 CHIỀU (BAO GỒM MẶT NẠ VÀ ĐẾ ÂM) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 56 | cái |
| 40 | VỎ TỦ ĐIỆN 3 PHA KT (500X700X250MM), tôn dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | tủ |
| 41 | MCCB 3P 100A 36KA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 16A 4,5kA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | cái |
| 43 | APTOMAT CHỐNG GIẬT BÌNH NƯỚC NÓNG RCB0-2P-20A-30mA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | cái |
| 44 | MCB-1P-32A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 11 | cái |
| 45 | Biến dòng điện 100/5A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Ampe kế thang đo 0-100A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Vol kế thang đo 0 - 500V | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Cầu chì 220V/2A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | TỦ ĐIỆN 1 PHA LOẠI 6-10 MODULE | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 10 | tủ |
| 53 | MCB-2P-32A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 11 | cái |
| 54 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 10 | cái |
| 55 | MCB-1P-16A-4,5kA | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 31 | cái |
| 56 | DÂY DẪN LOẠI 4 LÕI CU/XLPE/PVC (4x16mm2) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 40 | m |
| 57 | DÂY DẪN LOẠI 1 LÕI CU/XLPE/PVC (1x16mm2) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 40 | m |
| 58 | DÂY DẪN LOẠI 2 LÕI CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 370 | m |
| 59 | DÂY DẪN LOẠI 1 LÕI CU/XLPE/PVC (1x6mm2) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 370 | m |
| 60 | DÂY DẪN LOẠI LÕI ĐƠN CU/PVC (1x1,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 350 | m |
| 61 | DÂY DẪN LOẠI LÕI ĐƠN CU/PVC (1x2,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1.662 | m |
| 62 | DÂY DẪN LOẠI LÕI ĐƠN CU/PVC (1x4mm2) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 150 | m |
| 63 | ỐNG NHỰA LUỒN DÂY D16 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 175 | m |
| 64 | ỐNG NHỰA LUỒN DÂY D20 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 604 | m |
| 65 | ỐNG NHỰA LUỒN DÂY D32 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 33 | m |
| 66 | MÁNG CÁP BẰNG NHỰA 150X50 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 82 | m |
| E | CẤP NƯỚC NÓNG WC NHÀ A | |||
| 1 | Ống PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 0,27 | 100m |
| 2 | T trơn PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Cút trơn PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 38 | cái |
| 4 | Van PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 ren trong 1/2 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Măng xông PPR D25 ren trong 1/2 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Kép D15 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Ống PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 0,48 | 100m |
| 9 | Băng nước | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 11 | Cuộn |
| 10 | Măng xông PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | cái |
| 11 | T ren trong PPR D25 1/2 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Tê PPR D50/32 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Ống PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 0,04 | 100m |
| 15 | Côn thu PPR D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Tê PPR D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Van PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Măng xông PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 15 | cái |
| 19 | Bình nóng lạnh 30L | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Bình nóng lạnh 50L | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Sen tắm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 5 | bộ |
| F | CHỐNG THẤM HIÊN TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 24,048 | m2 |
| 2 | Đục sàn tạo rãnh | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 14,4 | m |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, bằng Sika proof | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 24,048 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 24,048 | m2 |
| G | ĐÀO ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | CÁP NGẦM 2 CU/XLPE/DSTA/PVC (4x185)MM2 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 150 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 25,17 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 0,5034 | 100m |
| 4 | Lát gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 5,2857 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 0,2517 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 40,272 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO WC NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước tầng 2 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 4 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 21,9234 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền tôn vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 5,0424 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 43,9868 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng WC (NC*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường (NC, M*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 30,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bàn đá lavabo | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 7,8768 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 7,8768 | m3 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống đường ống thoát nước WC tầng 1, tầng 2 nhà A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 16 | Lưới thép chống thấm sàn, lưới mắt cáo 10x10 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 22,9784 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1,0961 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika proof | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 21,9234 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 21,9234 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 9,0745 | m2 |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 43,9868 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng WC | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 7,04 | 1m2 cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng vách ngăn WC | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 30,23 | m2 |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Ốp đá mặt bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2,328 | m2 |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Xử lý chống thấm tường sang các phòng làm việc và hành lang | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 49,91 | md |
| 34 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 4 | lỗ khoan |
| 35 | Chống thấm cổ ống thoát nước cũ và mới bằng bê tông trương nở | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 16 | cổ ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 4 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứ | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Máy cắt bê tông 1,5kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kw | Máy cắt gạch 1,7kw | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0.85KW | Máy khoan bê tông 0.85KW | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 2 |
| 6 | Ôtô tự đổ 2,5tấn (*) | Ôtô tự đổ 2,5tấn (*) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi