Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131486-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211111463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:26:00 đến ngày 2021-11-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,519,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp (hơi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn xã Tam Đa (Từ Trạm y tế xã - cầu ông Tính thôn Đông đến sân thể thao thôn Chanh Trên)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 17B, khu phố 1/5 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Tp Hải Phòng). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định). - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh (Địa chỉ: Số 39/195 Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt, đào gốc cây đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50gốc cây
2Chặt, đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1gốc cây
3Đào hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,5277100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,8061100m3
5Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng đào khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,8061100m3
6Đắp đất lề đường bằng đất cấp II mua mới, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,4964m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,5277100m3
B KÈ CỌC TẤM ĐAN BÊ TÔNG ĐOẠN QUA AO + QUA MƯƠNG
1Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,295100m2
2Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,1913tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,85m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt459cấu kiện
5Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,72100m2
6Cốt thép cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,9867tấn
7Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,6m3
8Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,29100m
9Phá bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,944m3
10Ván khuôn giằng đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,136100m2
11Cốt thép giằng đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9968tấn
12Đổ bê tông giằng đầu cọc, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,24m3
C MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,3815100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,3815100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,9345100m3
4Cấp phối đá dăm loại loại 2 dày 20 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,3439100m3
5Đắp đất nền đường bằng đất núi dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,3598100m3
6Đắp cát nền đường dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,6665100m3
D MẶT ĐƯỜNG CẢI TẠO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,9065100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,9065100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dày 15cm và lớp bù vênh mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,9621100m3
E MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2931100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2931100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,344100m3
F VỈA HÈ, BÓ VỈA ĐAN RÃNH
G BÓ HÈ, VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng bó hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,727m3
2Xây bó hè bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,3736m3
3Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt536,5m2
4Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt536,5m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,555m3
H BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Thi công lớp cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4292100m3
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150,5m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,1351100m2
4Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,28m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt842,8m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.408cấu kiện
7Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,344m3
8Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3117100m2
9Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,24m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt722,4m2
11Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.8161 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt đường, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,105100m
I AN TOÀN GIAO THÔNG (cột biển báo, sơn vạch kẻ đường)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt562,58m2
2Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
J CỐNG HỘP KM 0+243.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,552m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,008m3
3Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3528100m3
4Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,2100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,392m3
6Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,392m3
7Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0424100m2
8Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,936m3
9Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,094m3
10Cốt thép thân cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8909tấn
11Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1617100m2
12Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4632100m3
13Bê tông gờ hai bên cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,72m3
14Cốt thép gờ hai bên cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0829tấn
15Ván khuôn gờ hai bên cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,048100m2
16Đào móng tường cánh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0775100m3
17Đóng cọc tre gia cố móng tường cánh, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6575100m
18Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7452m3
19Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7452m3
20Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0881100m2
21Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9808m3
22Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,468100m2
23Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,8118m3
24Thi công lớp đá đệm móng bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,9m3
25Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,6m3
26Cốt thép bản giảm tải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1071tấn
27Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,236100m2
28Cọc cừ Larsen ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,485100m
K CỐNG HỘP KM 0+ 690.55
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,8568m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,72m3
3Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3762100m3
4Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,8375100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,134m3
6Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,134m3
7Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0424100m2
8Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,42m3
9Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,874m3
10Cốt thép thân cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,9719tấn
11Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2571100m2
12Đắp cát hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4412100m3
13Bê tông gờ hai bên cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,93m3
14Cốt thép gờ hai bên cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0979tấn
15Ván khuôn gờ hai bên cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,062100m2
16Đào móng tường cánh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2274100m3
17Đóng cọc tre gia cố móng tường cánh, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,935100m
18Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7496m3
19Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7496m3
20Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1938100m2
21Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,748m3
22Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9627100m2
23Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,9841m3
24Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,9m3
25Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,6m3
26Cốt thép bản giảm tải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1071tấn
27Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,236100m2
28Cọc cừ Larsen ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,535100m
L CỐNG HỘP KM 0+958.84
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,24m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,86m3
3Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2646100m3
4Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,2100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,392m3
6Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,392m3
7Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0424100m2
8Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,936m3
9Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,094m3
10Cốt thép thân cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8909tấn
11Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1617100m2
12Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4632100m3
13Bê tông gờ hai bên cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,72m3
14Cốt thép gờ hai bên cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0829tấn
15Ván khuôn gờ hai bên cống.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,048100m2
16Đào móng tường cánh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0905100m3
17Đóng cọc tre gia cố tường cánh, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,2525100m
18Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1604m3
19Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1604m3
20Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1158100m2
21Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6416m3
22Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6583100m2
23Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,2786m3
24Thi công lớp đá đệm móng bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,9m3
25Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,6m3
26Cốt thép bản giảm tải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1071tấn
27Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,236100m2
28Cọc cừ Larsen ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,86100m
M CỐNG HỘP KM 0+1180
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,6m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,86m3
3Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,248100m3
4Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,875100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,18m3
6Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,18m3
7Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0424100m2
8Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,512m3
9Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,398m3
10Cốt thép thân cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,6495tấn
11Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0557100m2
12Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4632100m3
13Bê tông gờ hai bên cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,72m3
14Cốt thép gờ hai bên cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0829tấn
15Ván khuôn gờ hai bên cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,048100m2
16Đào móng tường cánh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,109100m3
17Đóng cọc tre gia cố móng tường cánh, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,7375100m
18Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,398m3
19Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,398m3
20Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1316100m2
21Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,592m3
22Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3292100m2
23Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,8925m3
24Thi công lớp đá đệm móng bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,9m3
25Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,6m3
26Cốt thép bản giảm tải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9429tấn
27Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,216100m2
28Cọc cừ Larsen ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,085100m
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8135100m3
2Thi công lớp đá đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,0622m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9506100m2
4Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,1865m3
5Xây tường rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt97,599m3
6Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt507,008m2
7Ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,535100m2
8Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,2803m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,559100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,1322m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1308tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt633,76cấu kiện
13Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6506100m3
O HỐ GA
1Đào móng hố ga, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0421100m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2164m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,238100m2
4Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,2m3
5Xây tường hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,7686m3
6Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt107,474m2
7Ván khuôn tấm đan gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1115100m2
8Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3762m3
9Cốt thép tấm đan gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2373tấn
10Ván khuôn giằng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,427100m2
11Bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7082m3
12Lắp đặt tấm đan gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34cấu kiện
13Đắp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,2528m3
P HỐ THU NƯỚC
1Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,21m3
2Cốt thép hố thu nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0867tấn
3Ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4957100m2
4Lắp đặt hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17cấu kiện
Q BẢN NGĂN MÙI E
1Bê tông bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,221m3
2Cốt thép bản ngăn mùi, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0171tấn
3Ván khuôn bản ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0661100m2
4Lắp đặt bản ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17cấu kiện
5Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng compositeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17cái
R CỐNG D600
1Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8505100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,36100m
3Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,84m3
4Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3212100m2
5Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,375m3
6Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,5đoạn ống
7Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5037100m3
8Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5037100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0421100m3
10Đào đất móng tường đầu cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,984m3
11Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu cống, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,8100m
12Cát đen phủ đầu cọc tường đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2m3
13Thi công lớp đá đệm móng tường đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2m3
14Xây tường đầu cống bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2426m3
15Trát tường đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,7172m2
16Đắp đất hố móng tường đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,0768m3
17Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2164100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Cần cẩu tự hành Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Ô tô tự đổ 5T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy ủi hoặc máy san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy lu bánh sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy lu bánh lốp (hơi) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
12 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy thủy bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy đóng cọc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy phun nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->