Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:26:00 đến ngày 2021-11-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,378,095,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 01 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (04 người), thợ cốp pha (04 người), thợ cốt thép (04 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người), thợ nhôm (01 người), thợ hàn (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 11-Coppha thép hoặc gỗ (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 12-Chống tăng thép (đơn vị cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Xây dựng 04 phòng học và 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Vĩnh Mỹ A1 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3880 333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng 04 phòng học | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,76 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 212,6488 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 148,8542 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=5,0cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,287 | 100m |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,684 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,684 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,684 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5072 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2027 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,916 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0419 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2608 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0023 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1916 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6924 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8591 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,51 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4998 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0758 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0357 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9936 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3537 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,391 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4386 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0505 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4668 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3288 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,5749 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,164 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7261 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5746 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1017 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2485 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2972 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2266 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2928 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,21 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4751 | tấn |
| 42 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,6584 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7458 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1468 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2287 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1397 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1436 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3153 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,0238 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,224 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,7512 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,3352 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5824 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5824 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,2302 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1855 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1255 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9691 | m3 |
| 60 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3006 | 100m3 |
| 61 | Trải cao su đen lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5613 | 100m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 607,35 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 353,7935 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 290,264 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 813,2264 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 161,2 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 236,16 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 164,56 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 145,8824 | m2 |
| 70 | Cung cấp - lát đá Granite tam cấp sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,22 | m2 |
| 71 | Cung cấp - lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,27 | m2 |
| 72 | Cung cấp - lát đá Granite khò nhám mặt gam dốc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên không quy cách | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,66 | m2 |
| 74 | Ốp tường gạch đất nung 60x240x9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,484 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 414,1 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 354,056 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 762,47 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 561,5664 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 585,0704 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 738,966 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,88 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 204,64 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,2 | m |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5896 | tấn |
| 85 | Cung cấp xà gồ C mạ kẽm 50x100x1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 331,6 | m |
| 86 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dầy 0,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,137 | 100m2 |
| 87 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 141,6 | m |
| 89 | Cung cấp - lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao chống ẩm (gồm VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,2 | m2 |
| 90 | Cung cấp - lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao (gồm VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 114,8 | m2 |
| 91 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dầy 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 92 | Cung cấp -lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dầy 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,52 | m2 |
| 93 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện 20x20x1.5mm, 10x20x1.5mm (trọn bộ theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,8224 | m2 |
| 94 | Cung cấp - lắp treo lam nắng nhôm KT 40x40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,76 | m |
| 95 | Cung cấp - lắp lam nhôm KT 40x80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 152,4 | m |
| 96 | Cung cấp - lắp dựng lan can inox D=60, dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,79 | m |
| 97 | Cung cấp - lắp lan can inox D=90, dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,8 | m |
| 98 | Cung cấp - lắp dựng lam Z đúc sẵn (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 112 | cái |
| 99 | Đào mương thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2391 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất mương thoát nước (50% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6196 | m3 |
| 101 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,182 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,091 | m3 |
| 103 | Bê tông nền hè xung quanh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5365 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hè xung quanh công trình, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1467 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1304 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1476 | m3 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 69 | cái |
| 109 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6104 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 118,958 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,02 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện (KT 50x350x170) điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x18W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng x 18W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | bộ |
| 119 | Bộ đèn đôi LED đôi 1,2m (2x18W-220V) + choá phản quang + bát treo đèn + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt đảo trần CS 54,4w-220v sải cánh 40cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A-220v | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 16A-220v | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 58 | m |
| 131 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 85 | m |
| 132 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 540 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 495 | m |
| 136 | Lắp đặt Bình bột MFZ4 (4kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Bình CO2 MT3 (3kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 139 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn fi 16 - L=2,4m và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 140 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| B | Hạng mục: Xây dựng 06 phòng chức năng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 260,4056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 182,2839 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=5,0cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 168,119 | 100m |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,308 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,308 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5564 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,632 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8546 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3719 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1647 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9649 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2329 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,8162 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1411 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,6369 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7191 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1512 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,753 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3662 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,323 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4239 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,581 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0505 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9579 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6225 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,7132 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,592 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9406 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,679 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1112 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0046 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7677 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6368 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,666 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,781 | tấn |
| 42 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,217 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7458 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1505 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2287 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1617 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1436 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3153 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,0238 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,804 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,3752 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,2312 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,672 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,672 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,5296 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1855 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1255 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5811 | m3 |
| 60 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0456 | 100m3 |
| 61 | Trải cao su đen lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9369 | 100m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 855,67 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 496,4097 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 461,724 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 741,316 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 357,04 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 421,92 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 300,44 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 244,3424 | m2 |
| 70 | Cung cấp - lát đá Granite tam cấp sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,26 | m2 |
| 71 | Cung cấp - lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,27 | m2 |
| 72 | Cung cấp - lát đá Granite khò nhám mặt gam dốc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên không quy cách | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,355 | m2 |
| 74 | Ốp tường gạch đất nung 60x240x9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,484 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 637,56 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 506,836 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 995,943 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 879,4464 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.372,9804 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 502,409 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 138,2 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,24 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | m |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2121 | tấn |
| 85 | Cung cấp xà gồ C mạ kẽm 50x100x1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 512,2 | m |
| 86 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dầy 0,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2493 | 100m2 |
| 87 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 182 | m |
| 89 | Cung cấp - lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao chống ẩm (gồm VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,2 | m2 |
| 90 | Cung cấp - lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao (gồm VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 200,9 | m2 |
| 91 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dầy 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,12 | m2 |
| 92 | Cung cấp -lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dầy 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,36 | m2 |
| 93 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện 20x20x1.5mm, 10x20x1.5mm (trọn bộ theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 96,3136 | m2 |
| 94 | Cung cấp - lắp treo lam nắng nhôm KT 40x40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,88 | m |
| 95 | Cung cấp - lắp lam nhôm KT 40x80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 227,4 | m |
| 96 | Cung cấp - lắp dựng lan can inox D=60, dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,79 | m |
| 97 | Cung cấp - lắp lan can inox D=90, dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 77 | m |
| 98 | Cung cấp - lắp dựng lam Z đúc sẵn (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 112 | cái |
| 99 | Đào mương thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6176 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất mương thoát nước (50% khối lượng đào) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3088 | m3 |
| 101 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,684 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,342 | m3 |
| 103 | Bê tông nền hè xung quanh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,83 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hè xung quanh công trình, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2328 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1902 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3732 | m3 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | cái |
| 109 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,7796 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 186,512 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,04 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,02 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện (KT 50x350x170) điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x18W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng x 18W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | bộ |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | máy |
| 120 | Lắp đặt quạt đảo trần CS 54,4w-220v sải cánh 40cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A-220v | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 16A-220v | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220v | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 84 | m |
| 134 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 268 | m |
| 135 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 777 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 655 | m |
| 140 | Lắp đặt Bình bột MFZ4 (4kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Bình CO2 MT3 (3kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 143 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn fi 16 - L=2,4m và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 144 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 145 | Kéo rải dây cáp đồng dây bọc TD 50mm2 chống sét theo tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,5 | m |
| 146 | Kéo rải dây cáp đồng trần TD 50mm2 chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | m |
| 147 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,165 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R55m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp - lắp dựng dây chằng cáp có tăng đơ chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 153 | Cung cấp - lắp dựng bộ chân đế liên kết kim thu sét (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Phá dỡ khối nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 260,8055 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2189 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,1745 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0218 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,875 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 01 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 20 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (04 người), thợ cốp pha (04 người), thợ cốt thép (04 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người), thợ nhôm (01 người), thợ hàn (02 người). | 1 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 4 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 4 | Máy vận thăng ≥ 0,8 T | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đào | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 150 |
| 11 | Coppha thép hoặc gỗ (đơn vị m2) | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 800 |
| 12 | Chống tăng thép (đơn vị cây) | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi