Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:25:00 đến ngày 2021-11-20 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,729,194,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các chuyên ngành về điện * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc, lực ép ≥ 85T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trung Trực 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI; Địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 21 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,642 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 222,063 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,765 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,484 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,663 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 417 | mối nối |
| 7 | Sản xuất thép tấn đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,874 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,805 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,531 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,655 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,609 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,609 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,248 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,347 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,626 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,985 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,376 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 494,07 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 494,065 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 494,065 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,298 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,661 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,421 | tấn |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,835 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,934 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,755 | m3 |
| 29 | Rải cao su lót làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,853 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,886 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,935 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,966 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 106,255 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,089 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.009,7 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.009,705 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.009,705 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,299 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng , đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,898 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,026 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,813 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,496 | 100m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 449,6 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 449,6 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 449,6 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,048 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,968 | tấn |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,402 | m3 |
| 49 | Rải cao su lót làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,887 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,654 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,508 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,373 | 100m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.426,397 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.426,39 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.426,39 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 154,194 | m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,658 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,004 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,06 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,519 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 151,9 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 151,913 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 151,913 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,649 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,888 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,882 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,308 | 100m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 229,7 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 229,739 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 229,739 | m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,643 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,397 | tấn |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,713 | 100m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,294 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,136 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,077 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 145,571 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,264 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,456 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,134 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,544 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,585 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,414 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.197,131 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.253,785 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.448,916 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.195,131 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.253,785 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600, nhám mặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 249,676 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600, bóng mờ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 901,47 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300, nhám mặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 88,7 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 300x300, nhám mặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 302,33 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 391,03 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 200x600, bóng mờ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 97,66 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 470,36 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch đất nung vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 321,158 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67,053 | m2 |
| 98 | Lăn nhám mặt ram dốc (Chỉ tính nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,895 | m2 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,608 | m3 |
| 100 | Lát gạch bậc cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 170,853 | m2 |
| 101 | Kẻ ron tường cột (chỉ tính nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 208,18 | m |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 119,78 | m |
| 103 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,25 | m |
| 104 | Gia công và lắp đặt tay vịn, lan can inox 304, thanh ngang Ø60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,85 | m |
| 105 | Gia công, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang gổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 106 | Gia công và lắp đặt lan can inox 304, thanh ngang Ø34 và thanh đứng Ø21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,175 | m2 |
| 107 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 570,082 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 218,93 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 154,44 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng vách kinh khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,455 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,455 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,352 | 100m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,83 | m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng khung đở mặt đá, chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 116 | Cung cắp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact khu vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,465 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ME | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STK kích thước 300x400x210mm + Thanh BusBar 32A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện STK kích thước 600x400x210mm + Thanh BusBar 100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P/32A/30kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P/100A/30kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCD 3P/20A/30mA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led ánh sáng trắng 2x20W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Leb áp trần ánh sáng trắng D167, 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Leb áp trần ánh sáng trắng D250, 20W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W, 2h | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Quạt đão áp trần 60W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều hộp âm tường + mặt che | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều hộp âm tường + mặt che | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ổ cắm âm tường 3 chấu 16A, đế âm tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây Cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dâyCáp điện CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.000 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cáp điện Cu/PVC 2x4,0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt Thang cáp 50x100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp dựng Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 26 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng d=16mm L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây Cáp đồng trần Cu D50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4235 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc > 2,5 m, cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,1 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,584 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,584 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5136 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0842 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,8032 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,969 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 87,412 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa M250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2506 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan nắp HTH | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1525 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa M250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | m3 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,457 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,75 | m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0751 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0386 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng+vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van góc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 27 | Van khóa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,28 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,71 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co giảm PVC 21x27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt co PVC 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt co PVC 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co giảm PVC 34x27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm PVC 90x42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt co giảm PVC 90x114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt co PVC 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC 21x27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm PVC 34x27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm PVC 90x114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PVC 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 50 | Phao điện tử tự ngắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,65 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,174 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co, lơi D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 55 | Qủa cầu chắn rác inox D120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| D | HỒ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,7m, fi ngọn >=4,2cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,178 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,696 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,696 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,696 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,307 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,819 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,344 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,039 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,421 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,492 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,127 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,049 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,74 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,84 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,592 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,58 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,38 | m2 |
| 31 | Thanh waterbar V20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | md |
| 32 | Lắp đặt cầu thang inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN SÂN LÁT GẠCH TỰ CHÈN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7225 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.275,87 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,676 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,2628 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,52 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,208 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 239,4 | m2 |
| F | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9763 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3905 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, fi ngọn >3.8cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,6 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,216 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,988 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,9296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2522 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8525 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,196 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0215 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,3456 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 208,638 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,92 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7712 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4301 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3326 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8446 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,114 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1221 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | cái |
| G | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,315 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm đkn chiều dài >=4,7m, fi ngọn >=4,2cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,872 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,904 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,904 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,904 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,153 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,543 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,567 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,455 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,331 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,755 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,089 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,429 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,234 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,92 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,38 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 190,576 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,94 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 239,629 | m2 |
| 31 | Thanh waterbar V20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46 | md |
| 32 | Lắp đặt cầu thang inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình | 1 | Trung cấp các chuyên ngành về điện * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 35 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 7 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 85T | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 8 | Máy lu ≥ 8,5T | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 9 | Máy ủi | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 14 | Máy cắt sắt | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 18 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi