Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111589-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20211105972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:25:00 đến ngày 2021-11-20 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,729,194,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp các chuyên ngành về điện * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc, lực ép ≥ 85T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trung Trực
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI , địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI; Địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Kiến Xinh; Địa chỉ: Số 6, đường Nguyễn Trãi C, khóm 6, Phường 9, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau • Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Chí Đảm Bạc Liêu; Địa chỉ: Quốc Lộ 1A, Khóm 2, Phường 1, Thị xã Giá Rai, Bạc Liêu • Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu + Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI , địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI; Địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI; Địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 21 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,642100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT222,063m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT17,765100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT7,484tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT18,663tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT417mối nối
7Sản xuất thép tấn đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT6,874tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT34,805100m
9Đập đầu cọc trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT4,531m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,655100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,662100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT10,609m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của HSMT10,609m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT61,88m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,248100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,347tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,626tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT45,985m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT7,376100m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT494,07m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT494,065m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT494,065m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,298tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT11,661tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,421tấn
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT19,835m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT7,934m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT31,755m3
29Rải cao su lót làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,853100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,886100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,935tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT4,966tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT106,255m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT10,089100m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.009,7m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1.009,705m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.009,705m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,299tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng , đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT15,898tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,026tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT25,813m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT4,496100m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT449,6m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT449,6m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT449,6m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,048tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,968tấn
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT49,402m3
49Rải cao su lót làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT5,887100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,654tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT123,508m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT12,373100m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.426,397m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1.426,39m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.426,39m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT154,194m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT15,658tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,004tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT17,06m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,519100m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT151,9m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT151,913m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT151,913m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,649tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,888tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT7,882m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,308100m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT229,7m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT229,739m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT229,739m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,643tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,397tấn
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,713100m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT23,294m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT54,136m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT18,077m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT145,571m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT42,264m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,456m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT15,134m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT23,544m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT27,585m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT33,414m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.197,131m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3.253,785m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT4.448,916m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.195,131m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT3.253,785m2
89Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600, nhám mặtTheo quy định tại Chương V của HSMT249,676m2
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600, bóng mờTheo quy định tại Chương V của HSMT901,47m2
91Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300, nhám mặtTheo quy định tại Chương V của HSMT88,7m2
92Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 300x300, nhám mặtTheo quy định tại Chương V của HSMT302,33m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT391,03m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 200x600, bóng mờTheo quy định tại Chương V của HSMT97,66m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Theo quy định tại Chương V của HSMT470,36m2
96Công tác ốp gạch đất nung vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200Theo quy định tại Chương V của HSMT321,158m2
97Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT67,053m2
98Lăn nhám mặt ram dốc (Chỉ tính nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT15,895m2
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT5,608m3
100Lát gạch bậc cầu thangTheo quy định tại Chương V của HSMT170,853m2
101Kẻ ron tường cột (chỉ tính nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT208,18m
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT119,78m
103Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmTheo quy định tại Chương V của HSMT39,25m
104Gia công và lắp đặt tay vịn, lan can inox 304, thanh ngang Ø60Theo quy định tại Chương V của HSMT9,85m
105Gia công, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang gổTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
106Gia công và lắp đặt lan can inox 304, thanh ngang Ø34 và thanh đứng Ø21Theo quy định tại Chương V của HSMT43,175m2
107Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT570,082m2
108Gia công, lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ )Theo quy định tại Chương V của HSMT218,93m2
109Gia công, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ )Theo quy định tại Chương V của HSMT154,44m2
110Gia công, lắp dựng vách kinh khung nhôm hệ 10 kính dày 8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
111Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT2,455tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT2,455tấn
113Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6,352100m2
114Lát đá mặt bệ các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT15,83m2
115Gia công, lắp dựng khung đở mặt đá, chậu rửaTheo quy định tại Chương V của HSMT23cái
116Cung cắp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact khu vệ sinhTheo quy định tại Chương V của HSMT3,465m2
B HỆ THỐNG ME
1Lắp đặt tủ điện STK kích thước 300x400x210mm + Thanh BusBar 32ATheo quy định tại Chương V của HSMT2tủ
2Lắp đặt tủ điện STK kích thước 600x400x210mm + Thanh BusBar 100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1tủ
3Lắp đặt MCB 2P/25A/6kATheo quy định tại Chương V của HSMT26cái
4Lắp đặt MCB 3P/32A/30kATheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
5Lắp đặt MCB 3P/100A/30kATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
6Lắp đặt RCD 3P/20A/30mATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
7Lắp đặt Đèn Led ánh sáng trắng 2x20WTheo quy định tại Chương V của HSMT85bộ
8Lắp đặt Đèn Leb áp trần ánh sáng trắng D167, 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT28bộ
9Lắp đặt Đèn Leb áp trần ánh sáng trắng D250, 20WTheo quy định tại Chương V của HSMT53bộ
10Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W, 2hTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
11Lắp đặt Quạt đão áp trần 60WTheo quy định tại Chương V của HSMT50cái
12Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều hộp âm tường + mặt cheTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
13Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều hộp âm tường + mặt cheTheo quy định tại Chương V của HSMT37cái
14Lắp đặt Ổ cắm âm tường 3 chấu 16A, đế âm tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT67cái
15Lắp đặt dây Cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.000m
16Lắp đặt dâyCáp điện CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
17Lắp đặt dây Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2.000m
18Lắp đặt dây Cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT800m
19Lắp đặt dây Cáp điện Cu/PVC 2x4,0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT600m
20Lắp đặt dây Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
21Lắp đặt dây Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
22Lắp đặt Ống luồn dây PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT800m
23Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo quy định tại Chương V của HSMT30m
24Lắp đặt Thang cáp 50x100Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
25Lắp dựng Băng cảnh báo cáp ngầmTheo quy định tại Chương V của HSMT30m
26Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng d=16mm L=2,4mTheo quy định tại Chương V của HSMT3cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây Cáp đồng trần Cu D50Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,4235100m3
2Đóng cọc tràm chiều dài cọc > 2,5 m, cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT14,1100m
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,584m3
4Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,584m3
5Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5136m3
6Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0248100m2
7Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0842tấn
8Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT6,8032m3
9Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,969m3
10Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75Theo quy định tại Chương V của HSMT87,412m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa M250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2506m3
12Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan nắp HTHTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1525100m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa M250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,03m3
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0024100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,457m3
16Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0514100m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75Theo quy định tại Chương V của HSMT7,75m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0751tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0386tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT19bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt có thùng+vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT9bộ
24Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
26Lắp đặt van gócTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
27Van khóa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,28100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,14100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,12100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,71100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,12100m
35Lắp đặt co giảm PVC 21x27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
36Lắp đặt co PVC 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
37Lắp đặt co PVC 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
38Lắp đặt co giảm PVC 34x27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
39Lắp đặt co giảm PVC 90x42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
40Lắp đặt co PVC 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
41Lắp đặt co giảm PVC 90x114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
42Lắp đặt co PVC 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
43Lắp đặt tê PVC 21x27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT42cái
44Lắp đặt tê PVC 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
45Lắp đặt tê giảm PVC 34x27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
46Lắp đặt tê PVC 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT22cái
47Lắp đặt tê giảm PVC 90x114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
48Lắp đặt tê PVC 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
50Phao điện tử tự ngắtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
51Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT8m
52Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,65100m
53Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,174100m
54Lắp đặt co, lơi D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT26cái
55Qủa cầu chắn rác inox D120Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
D HỒ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,154100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,7m, fi ngọn >=4,2cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT8,178100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,696m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,696m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT0,696m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT2,09m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,239100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,307tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,819m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,109100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,344tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,039tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,421m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,051100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,044tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,492m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,127tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,049m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,003tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,74m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,84m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT22,592m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,58m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT29,38m2
31Thanh waterbar V20Theo quy định tại Chương V của HSMT9md
32Lắp đặt cầu thang inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
E PHẦN SÂN LÁT GẠCH TỰ CHÈN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT1,7225100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1.275,87m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT26,676m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,2628m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT20,52m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,208m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT239,4m2
F HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9763100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3905100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, fi ngọn >3.8cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT5,6100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT18,216m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT16,988m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,9296m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0336100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2522100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8525tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,196m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0392100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0215tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,3456m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT208,638m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT82,92m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,7712m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4301tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3326100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT105cái
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,178100m3
22San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0712100m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8446m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,114m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,128m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1221tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0642100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT39cái
G HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,288100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,315100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm đkn chiều dài >=4,7m, fi ngọn >=4,2cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT92,872100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngTheo quy định tại Chương V của HSMT7,904m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,904m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT7,904m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT19,64m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,789100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,153tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,543tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT13,104m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,31100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,567tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,455tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT7,331m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,661100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,755tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT3,78m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,378100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,089tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,429tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,234m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,017tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cấu kiện
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT63,92m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT70,38m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT190,576m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT62,94m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT239,629m2
31Thanh waterbar V20Theo quy định tại Chương V của HSMT46md
32Lắp đặt cầu thang inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình 1 Trung cấp các chuyên ngành về điện * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình 1 Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Đội trưởng thi công 2 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 1 Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
9 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 35 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
11 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy đào Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
6 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
7 Máy ép cọc, lực ép ≥ 85T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Máy lu ≥ 8,5T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
9 Máy ủi Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
10 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu để chứng minh2
11 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu để chứng minh2
12 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu để chứng minh2
13 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu để chứng minh2
14 Máy cắt sắt Kèm theo tài liệu để chứng minh2
15 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu để chứng minh1
16 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu để chứng minh1
17 Máy phát điện dự phòng Kèm theo tài liệu để chứng minh1
18 Máy hàn Kèm theo tài liệu để chứng minh2
19 Máy khoan bê tông Kèm theo tài liệu để chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->