Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Phát triển hạ tầng vùng an toàn khu; tuyến Trung tâm xã Trà Linh - Măng Lùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131578-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Phát triển hạ tầng vùng an toàn khu; tuyến Trung tâm xã Trà Linh - Măng Lùng
Số hiệu KHLCNT 20211129944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:24:00 đến ngày 2021-11-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,608,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.804.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.804.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.804.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn ≥5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Phát triển hạ tầng vùng an toàn khu; tuyến Trung tâm xã Trà Linh - Măng Lùng
Phát triển hạ tầng vùng an toàn khu; Tuyến: Trung tâm xã Trà Linh - Măng Lùng
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 138; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thế Trường – Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km3+800-:-Km3+868
B A. Nền đường
1Đào rãnh đỉnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V285,528m3
2Vận chuyển đất đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V285,528m3
C Hố thu
1Bê tông M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,83m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,82m2
3Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,171m3
4Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,913m3
D Bậc cấp
1Bê tông M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,215m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,17m2
3Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,462m3
4Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,098m3
E Rãnh đỉnh
1Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnh dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,686m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,879m2
3Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,044m3
F Đoạn Km3+700-:-Km3+745
G Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,423m3
2Vét rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,636m3
3Đào hót đất sạt lởYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,024m3
4Vận chuyển đất tận dụngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,478m3
5Vận chuyển đất đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,181m3
H Hố thu, gia cố rãnh dọc và gờ chắn nước
1Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07m3
2Ván khuôn tường hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,92m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,224m3
4Ván khuôn móng tường hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,08m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,612m3
6Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnh dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,755m3
7Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,161m2
8Vữa lót M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,467m3
9Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,107m2
10Đào khuôn rãnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,222m3
11Bê tông M250 đá 1x2 gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,296m3
12Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,08m2
I Gia cố lề và rãnh dọc
1Vận chuyển đất đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.514,472m3
2Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V468,008m3
3Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V624,01m2
4Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V234,004m3
5Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnh dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V780,013m3
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.869,357m2
7Vữa lót M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,449m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V250m2
9Đào khuôn rãnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.514,472m3
J Đoạn Km1+700
K A. Cống tròn D100cm
L * Thân cống
1Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Ống
2Bê tông ống cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,05m3
3Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,73m2
4Cốt thép ống cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,085Tấn
5Cốt thép ống cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025Tấn
6Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,31m2
7Mối nối ống cống bê tông D100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3m.nối
8Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,755m3
9Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,725m2
10Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,185m3
11Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,943m3
12Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,68m3
M * Thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,737m3
2Ván khuôn thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,332m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,176m3
4Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,82m2
5Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,633m3
6Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,704m2
7Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,421m3
8Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,548m2
9Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,402m3
10Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,648m3
11Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,854m3
N * Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,737m3
2Ván khuôn thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,332m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,176m3
4Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,82m2
5Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,008m3
6Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,804m2
7Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,564m3
8Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,14m2
9Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,83m3
10Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,271m3
11Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,99m3
O * Hạng mục khác
1Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thu, mương dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,864m3
2Ván khuôn tường hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,16m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,018m3
4Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,53m3
5Đá hộc xếp khanYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,756m3
P B. Gia cố mái taluy
1Bê tông M200 đá 1x2 tứ nón dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,631m3
2Vữa lót M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,484m3
3Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130,243m3
4Đánh cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,352m3
5Đào chân khay đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,926m3
6Đắp đất chân khay K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,486m3
7Bê tông M150 đá 4x6 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,44m3
8Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V73m2
9Cốt thép gia cố tứ nón d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,191Tấn
10Bê tông M150 đá 1x2 gờ thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,393m3
11Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,187m2
12Cắt kheYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
13Vải địa kỹ thuật lót kheYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m2
14Ống nhựa PVC D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V161,28m
15Vải địa kỹ thuật bọc ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88m2
16Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.804.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.804.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.804.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).51
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
4 Máy cắt uốn ≥5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
5 Máy hàn ≥23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
7 Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt4
9 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->