Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua thức ăn cho lợn thí nghiệm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu lợn Thuỵ Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua thức ăn cho lợn thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471057 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 12:36:00 đến ngày 2020-05-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,063,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thức ăn cho lợn đực (MT) | 2.538 | kg | Năng lượng trao đổi (min):2.800,0 Kcal/kg;Ẩm độ (max):0,14;Protein thô (min):0,14;Xơ thô (max):0,085;Ca (min-max):0,8-1,5%;P tổng số (min-max):0,5-0,8%;Lysine tổng số (min):0,007;Methionine + Cystine tổng số (min):0,005;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 2 | Thức ăn cho lợn giai đoạn mang thai và chờ phối (MT) | 8.073 | kg | Năng lượng trao đổi (min):2.800,0 Kcal/kg;Ẩm độ (max):0,14;Protein thô (min):0,14;Xơ thô (max):0,085;Ca (min-max):0,8-1,5%;P tổng số (min-max):0,5-0,8%;Lysine tổng số (min):0,007;Methionine + Cystine tổng số (min):0,005;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 3 | Thức ăn cho lợn nái giai đoạn nuôi con (NC) | 3.143 | kg | Năng lượng trao đổi (min):3.000,0 Kcal/kg;Ẩm độ (max):0,14;Protein thô (min):0,17;Xơ thô (max):0,065;Ca (min-max):0,7-1,25%;P tổng số (min-max):0,5-0,8%;Lysine tổng số (min):0,009;Methionine + Cystine tổng số (min):0,006;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 4 | Thức ăn cho lợn từ sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (SCS) | 33.130 | kg | Năng lượng trao đổi (min):3.370,0 Kcal/kg;Ẩm độ (max):0,14;Protein thô (min):0,2;Xơ thô (max):0,03;Ca (min-max):0,7-1,0%;P tổng số (min-max):0,5-0,8%;Lysine tổng số (min):0,012;Methionine + Cystine tổng số (min):0,007;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 5 | Thức ăn cho lợn cái và lợn đực kiểm tra năng suất (KTNS) | 14.147 | kg | Năng lượng trao đổi (min):3.150,0 Kcal/kg;Ẩm độ (max):0,14;Protein thô (min):0,185;Xơ thô (max):0,05;Ca (min-max):0,7-1,25%;P tổng số (min-max):0,5-0,8%;Lysine tổng số (min):0,0115;Methionine + Cystine tổng số (min):0,007;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 6 | Thức ăn cho lợn hậu bị giai đoạn 50 -80kg (HB1) | 648 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):16,3;Ca (%):0,75;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,35;Lysine tiêu hóa (%)*:0,673;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):2,06;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 7 | Thức ăn cho lợn hậu bị giai đoạn 50 -80kg (HB2) | 648 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):16,3;Ca (%):0,75;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,35;Lysine tiêu hóa (%)*:0,71;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):2,17;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 8 | Thức ăn cho lợn hậu bị giai đoạn 50 -80kg (HB3) | 648 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):16,3;Ca (%):0,75;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,35;Lysine tiêu hóa (%)*:0,744;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):2,28;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 9 | Thức ăn cho lợn hậu bị giai đoạn 81-120kg (HB4) | 986 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):13,8;Ca (%):0,6;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,3;Lysine tiêu hóa (%)*:0,522;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):1,6;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 10 | Thức ăn cho lợn hậu bị giai đoạn 81-120kg (HB5) | 986 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):13,8;Ca (%):0,6;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,3;Lysine tiêu hóa (%)*:0,55;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):1,68;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 11 | Thức ăn cho lợn hậu bị giai đoạn 81-120kg (HB6) | 985 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):13,8;Ca (%):0,6;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,3;Lysine tiêu hóa (%)*:0,575;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):1,76;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 12 | Thức ăn cho lợn nái mang thai (MT1) | 1.539 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):12,8;Ca (%):0,75;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,35;Lysine tiêu hóa (%)*:0,473;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):1,45;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 13 | Thức ăn cho lợn nái mang thai (MT2) | 1.539 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):12,8;Ca (%):0,75;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,35;Lysine tiêu hóa (%)*:0,5;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):1,53;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 14 | Thức ăn cho lợn nái mang thai (MT3) | 1.539 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):12,8;Ca (%):0,75;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,35;Lysine tiêu hóa (%)*:0,526;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):1,61;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 15 | Thức ăn cho lợn nái tiết sữa (NC1) | 972 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):16,3;Ca (%):0,75;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,35;Lysine tiêu hóa (%)*:0,673;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):2,06;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 16 | Thức ăn cho lợn nái tiết sữa (NC2) | 972 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):16,3;Ca (%):0,75;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,35;Lysine tiêu hóa (%)*:0,71;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):2,17;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. | ||
| 17 | Thức ăn cho lợn nái tiết sữa (NC3) | 972 | kg | Năng lượng trao đổi (Kcal/kg):3265;Protein thô (%):16,3;Ca (%):0,75;Phốt pho dễ hấp thu (%):0,35;Lysine tiêu hóa (%)*:0,744;Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal):2,28;Thời gian sử dụng:Hạn sử dụng còn ≥58 ngày;Quy cách đóng gói vận chuyển:Hàng rời, vận chuyển bằng xe bồn bơm hơi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi