Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm cuối năm 2021-2022 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125854-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm cuối năm 2021-2022 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20211071819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:33:00 đến ngày 2021-11-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,952,238,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928357852E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88059642E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; hóa đơn (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.366.566.998 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.733.133.996 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hóa chất theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hóa chất nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho các cơ sở y tế theo yêu cầu của Bên mời thầu.- Cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm cuối năm 2021-2022 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
Mua hóa chất xét nghiệm cuối năm 2021-2022 của Bệnh viện YDược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết bị và đầu tư Minh Hưng Phát Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Định Trung - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. + Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế cho các mặt hàng nhà thầu tham dự, phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập ( có đính kèm các tài liệu tham chiếu). Lưu ý: Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu (không áp dụng tiêu chí phân nhóm đối với trang thiết bị y tế là hệ thống gồm nhiều trang thiết bị y tế đơn lẻ), cụ thể như sau: a) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; b) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; c) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; d) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; đ) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; e) Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6.
E-CDNT 10.2(c)
1.Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Hàng hóa phải có giấy chứng nhận các tiêu chuẩn về chất lượng ISO; giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020. 2.Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan; - Quy định về ủy quyền bán hàng: + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: + Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự - Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (chi tiết cho từng mặt hàng tại phụ lục 1 của HSMT). Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: + Đối với trang thiết bị y tế loại A:  Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế ( https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D:  Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành).  Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan  Đối với hàng hóa sản xuất trong nước:Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá chào thầu cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phó Giám đốc phụ trách: Nguyễn Văn Xuân Điện thoại: 0211 3861057
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thuốc và điều trị Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 3861057
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phó Giám đốc phụ trách: Nguyễn Văn Xuân Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 3861057
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin3.000mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
2ALT/GPT7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
3AST/GOT7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
4Bilirubin Direct1.500mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
5Bilirubin Total1.500mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
6Calcium Arsenazo1.000mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
7Cholesterol SL7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
8Cholesterol HDL7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
9Cholesterol LDL7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
10Creatinine Jaffe7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
11Gamma-GT Plus SL7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
12Glucose PAP SL7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
13Triglycerides Mono SL New7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
14Urea UV SL7.200mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
15Uric Acid Mono SL3.600mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
16Elitrol I100mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
17Elitrol II100mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
18Elical 260mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
19System Solution24.000mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
2012V-20W lamp2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
21Roller tubing2CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
22Lysing reagent LMG7.000mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
23Enzymatic cleaner/Diluterge A70.000mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
24Diluent LMG/Diluant400.000mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
25Chlorinated cleaner/Diluclair A8.000mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
26Quality Control12mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
27EasyLyte Na/K/Cl12.000mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
28Daily rinse1.350mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
29Bi-Level Quality Control Kit40mlChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
30NA+ Electrode1CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
31K+ Electrode3CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
32CL- Electrode3CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
33Tubing Kit3CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
34AFIAS HbA1c504testChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
35AFIAS TSH300testChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
36AFIAS T4300testChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
37AFIAS T3400testChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
38AFIAS CRP504testChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
39AFIAS HBsAg504testChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928357852E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88059642E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; hóa đơn (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.366.566.998 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.733.133.996 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hóa chất theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hóa chất nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho các cơ sở y tế theo yêu cầu của Bên mời thầu.- Cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->