Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127579-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar
Số hiệu KHLCNT 20211117827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:46:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,363,330,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar là công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar
Nhà hàng Khách sạn Hòa Bình - Tổng công ty Du lịch Hà Nội kết hợp Không gian thử nghiệm, trải nghiệm ứng dụng công nghệ
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư của Chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH , địa chỉ: Số 18, phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty du lịch Hà Nội - Công ty TNHH Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại : + 04.39726528 ; 04.39387141 Số fax : +04.39726293;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH , địa chỉ: Số 18, phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty du lịch Hà Nội - Công ty TNHH Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại : + 04.39726528 ; 04.39387141 Số fax : +04.39726293;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) lĩnh vực cung cấp thiết bị trường học. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty du lịch Hà Nội - Công ty TNHH Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại : + 04.39726528 ; 04.39387141 Số fax : +04.39726293;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty du lịch Hà Nội - Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại : + 04.39726528 ; 04.39387141 Số fax : +04.39726293;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty du lịch Hà Nội - Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại: + 04.39726528 ; 04.39387141 Số fax : +04.39726293.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội SĐT: + 84.024.38256637 Số Fax: 84.024.38251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Cạo bỏ lớp decal trên bề mặt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V141,88m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,546m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,483m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,261m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V53,408m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V219,14m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,191100m2
8Tháo dỡ cửa thổi gió điều hòa, miệng gió hồi điều hòa hiện trạng, tháo dỡ đầu báo khói, sự cố, tháo dỡ hệ thống điện trần, quạt bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,795m2
10Tháo dỡ 02 vách kính hộp,hệ nhôm giấu đố: Lối đi vào phòng VIPMô tả kỹ thuật theo chương V6,936m2
11Tháo vách kính cửa thủy lực lối ra vào phòng hội trường lớnMô tả kỹ thuật theo chương V7,456m2
12Tháo dỡ 04 vách cửa kính phòng hội trường nhà ElipMô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
13Tháo dỡ mái tôn hệ khung thép (lối ra vào khu bếp với sân thượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m2
14Tháo dỡ hệ quầy bar (bao gồm cả mặt đá)+ vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
15Tháo dỡ nẹp Composite bo khung tranh và nẹp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
16Tháo dỡ rèm cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
17Đục bỏ 06 tấm kính ốp bằng thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
18Vận chuyển kính cũ không tận dụng được xếp vào vị trí lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V28,12m2
19Ốp, lát đá cổ bậc, mặt bậc, vữa XM M75 Đá tự nhiên màu đen giống hiện trạng dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,668m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,339m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,339m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,339m3
23Bốc xếp vật tư giáo thiết bị phục vụ thi công phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vật tư giáo thiết bị phục vụ thi công phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
25Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vật tư giáo thiết bị phục vụ thi công phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
29Vệ sinh hành lang cầu thang thang máy trong quá trình vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
B PHẦN XÂY DỰNG
1Vệ sinh mặt sàn, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,616m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, quét KOVA chống thấm sàn CT-11A thùng 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V9,616m2
3Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,365m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,791m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,894m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,616m2
7Lát nền, sàn bằng gạch bông xi măng kích thước 200x200mm Không tính vữa lát nền (sử dụng keo dán gạch Sika Tilebond GP 3.57kg/m2 tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,523m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x800, , Không tính vữa lát nền (sử dụng keo dán gạch Sika Tilebond GP 3.57kg/m2 tính riêng))Mô tả kỹ thuật theo chương V4,477m2
9Keo dán gạch Sika Tilebond GP 3.57kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,702kg
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800*800, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Gạch chống trơn Không tính vữa lát nền (sử dụng keo dán gạch Sika Tilebond GP 3.57kg/m2 tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,702m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V14,949m2
13Ốp, lát đá cổ bậc, mặt bậc, vữa XM M75 Đá tự nhiên màu đen giống hiện trạng dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,552m2
14Nẹp đá cổ bậc sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Taicera, kt: 300x600 mm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,46m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 75x300mm, vữa XM M75 Gạch ceramic loại men trắng bóng vát cạnh 70x280Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m2
17Trần xuyên sáng kích thước D1600 (bao gồm hệ khung xương gia cố, tấm xuyên sáng, hệ thống chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,463m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,463m2
20Lắp cửa chỉnh sảnh lối đi, tận dụng kính cũ, thay U inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,456m2
21Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 15 mm - Phòng nhà hàng ElipMô tả kỹ thuật theo chương V6,864m2
22Cung cấp lắp đặt vách kính+ cửa đi thủy lực 2 cánh bao gồm: Vách Fix trên cửa kính cường lực 15mm+Cửa đi thủy lực: kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
23Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh VPPMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Cắt xẻ tường cấy neo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
25Khoan cấy ramset bulong M14 + KEO CẤY THÉP HILTI RE500 V3Mô tả kỹ thuật theo chương V24bulong
26Khoan cấy thép D10 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48vị trí
27Bản mã 220x140x5mm +200x200x5mm khoan lỗ theo thiết kế + chống vặnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Vữa tự chảy VINKEMS GROUT 4HF 2HF (1900 kg/1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,413kg
29Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100kg
31gia công lắp dựng ván khuôn + rót vữa bê tông tự chảy (vữa tính riêng) trụ, chèn gốiMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
32Trát rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, quét KOVA chống thấm sàn CT-11A thùng 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
34Gia công hệ khung thép phòng VIPMô tả kỹ thuật theo chương V2,31tấn
35Lắp hệ khung thép phòng VIPMô tả kỹ thuật theo chương V2,248tấn
36Lợp mái tôn xốp chống nóng chống ồn Pu 11 sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,06m2
37Máng inox thu nước 60x100x340x100 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8md
38V inox 50x150x0.6mm liên kết với kính bằng keo ApolloMô tả kỹ thuật theo chương V8,8md
39Chặn lan can hiện trạng inox 304 kích thước 60x450x60 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8md
40Bắn tấm Cemboard dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,158m2
41Bắn tấm Cemboard dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,746m2
42Bắn tấm ALU-ALCOREST dày 4mm nhôm dày 0.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,517m2
43Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V49,364m2
44Bông khoáng kiện D100 80kg/m3 (dày 100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,364m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,49m2
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,087m2
47Nắp thăm trần 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Trần nhôm Clip-in 600×600 . Tấm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,702m2
49Trần thạch cao tiêu âm Gyptone dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,708m2
50Bông khoáng kiện D100 80kg/m3 (dày 100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,528m2
51Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V147,361m2
52Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V262,245m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V424,326m2
54Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở quay 2 cánh Vip S1:+Hệ nhôm Xingfa 55 sơn tĩnh điện màu phê duyệt dày 1.4mm+ Kính dán an toàn 8.38mm+ Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
55Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất 1 cánh Vip S2+Hệ nhôm Xingfa 55 sơn tĩnh điện màu phê duyệt dày 1.4mm+ Kính dán an toàn 8.38mm+ Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,97m2
56Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất 1 cánh Vip S3+Hệ nhôm Xingfa 55 sơn tĩnh điện màu phê duyệt dày 1.4mm+ Kính dán an toàn 8.38mm+ Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
57Dán nilon mờ vách kính hành lang phòng VIPMô tả kỹ thuật theo chương V22,226m2
58Vách ốp tường trang tríGỗ công nghiệp An Cường phủ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V25,842m2
59Ốp cột vách kính trang trí cột cao 2900Gỗ công nghiệp An Cường phủ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
60Vách di động khung xương nhôm mặt phủ ván MDF phủ melamine 2 mặt, lớp giữa chèn bông cách âm . hệ ray trượt treo.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m2
C Cửa D1, D2 khu bếp
1Khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,27md
2Cửa gỗ công nghiệp kết hợp kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,429m2
3Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,564md
4Bản lề 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bản lề Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Tay nắm cửa D1 , Tay Nắm Gạt Cửa Phòng Inox ĐặcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27,26m cấu kiện
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,429m2 cấu kiện
9Bản lề thủy lực đặt sàn tải trọng 80kg Cửa đi D1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tay đẩy thủy lực size 2-3 cửa D2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cửa trượt D3 800x2250, Khung xương gỗ tự nhiên mặt gỗ MDF phủ malemineMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
12Ray treo trượt trên + dưới dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2md
13Con trượt treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tay kéo âm nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2 cấu kiện
16Cửa tò vò 1440x578 Khung xương gỗ tự nhiên panel kính cường lực dày 8mm, ốp ray gỗ MDF phủ malemineMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m2
17Ray treo trượt trên + dưới dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5md
18Con trượt treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tay kéo âm nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m2 cấu kiện
D Cửa đi phòng VIP - D1, D2
1Khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,66md
2Cửa gỗ công nghiệp phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V3,217m2
3Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,744md
4Bản lề Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Tay nắm cửa D1 , Tay Nắm Gạt Cửa Phòng Yale YSL-040 US32D Inox ĐặcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26,65m cấu kiện
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,217m2 cấu kiện
8Tay đẩy thủy lực size 2-3 DCL110Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1Đèn thả bàn ăn D300xH150 (E27x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Đèn led tấm 600x600-40 WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Đèn Dowlight đôi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
4Đèn Dowlight âm trần D110 9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đèn Dowlight âm trần 120x120 9WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6ĐÈN MÂM PHA LÊ HÌNH CHỮ NHẬT HT-EUA106 (70 X 100CM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đèn led khe hắt trần (Led dây dán 12v 5050 60P 10mm khung sắt TLD-12V-60I)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Đèn led thanh profile (đèn led dây dán 12v + thanh profile)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Nguồn 12 VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 220x16a liền đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đế âm ổ cắm công, tắcMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
19Tủ điện tổng 1200x800x200 tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Automat MCCP 3P-100A-20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Automat MCCP 3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Automat MCP 1P-32A-6kMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Automat MCP 1P-25A-6kMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Automat MCP 1P-20A-6kMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Automat MCP 1P-16A-6kMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Automat MCP 2P-16A-6kMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Automat MCP 2P-20A-6kMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Automat MCP 2P-32A-6kMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Chuyển mạch VOL 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cầu chì 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Cáp Cu/Dsta/XPLE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
36Cáp Cu/XPLE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
39Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V475m
40Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
41Dây điện Cu/PVC (1x35)mm2 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24m
42Ống luồn dây D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
43Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
44Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
F HỆ THỐNG THÔNG GIÓ + ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 450x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt quạt Ly Tâm CF 3.0-4-2.2Kw/3HpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Quạt ly tâm thấp áp KCF-11-62NO.2.8A-1.5kw-2HP/220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ống tôn thông gió bếp 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Ống tôn thông gió bếp 250x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
6Cút tôn 250x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Giáo treo ngoài lắp đặt đấu nối với ống thông lên mái 250x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Quạt cắt gió bếp Q=2100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Cửa xả gió điều hòa ngang 1000x250Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
20Cửa xả gió điều hòa thẳng đứng 1200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Dịch chuển vị trí bảng điều khiển điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Ống mềm cấp gió bọc cách nhiệt D200Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
23Côn thu máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Cổ tròn nối ống D250/300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Tấm tiêu âm đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Tấm lọc bụi cửa gióMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Ống mềm D250/300Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Giá treo hộp gióMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Xốp bạc cách nhiệt 1 mặt keoMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
30Băng dính bạcMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
31Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Van chỉnh lưu lượng gióMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Chân rẽ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Côn vuông trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Giá đỡ điều hòa loại đặt sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Gas 410aMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
37Nitro thử kín đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3chai
38Dây điện Cu/PVC (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Di chuyển vị trí điều hòa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm inernetMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Đế âm ổ cắm công, tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
3Swich 16 port: Switch TP-Link TL-SG1016D (16P 10/100/1000Mbps - Vỏ kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ điện nhẹ 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ phát wifi Bộ kích sóng Wifi Repeater 300Mbps TP-Link TL-WA850REMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V250m
7Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
8Đầu chờ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V10m
H HỆ THỐNG CAMERA
1Swich 16 port: Switch TP-Link TL-SG1016D (16P 10/100/1000Mbps - Vỏ kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Dây điện Cu/PVC (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Đầu ghi IP NVR DS-7716NI-I4 16 kênh Của HikvisionMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Camera bán cầu 2Mp, chuẩn Ultra265.Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Màn hình 43Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ổ cứng 2 TMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I HỆ THỐNG LOA ÂM THANH
1Amply Yamaha R-N402Mô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
2Loa Wharfedale D310Mô tả kỹ thuật theo chương V4BỘ
3Loa đặt sàn Loa sân vườn toa GS-302 xuất xứ IndoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Loa thông báo âm trần D300 Loa gắn trần 15W TOA PC-668RMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Phễu thu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Rãnh thu sàn inox B250-H120 - (máng inox 125x250x125 dày 1mm, ghi thoát sàn inox 15x15x1mm khe thoát 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Bể tách mỡ 50l inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20-1/2mmmmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
26Lắp đặt têựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt thùng đun nước nóng Ariston Pro R50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Máy bơm nước tăng áp Hanil PH255AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33(Đấu nối với trục đứng thoát nước cũ trong hộp kỹ thuật khu WC), cắt đục tường và hoàn trả.Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
K HỆ THỐNG CẤP GAS
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van khóa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Đồng hồ đo áp suất gassMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Dây cấp ga D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt lại đầu báo khói, báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Điều chỉnh cao độ đầu chữa cháy sprinklerMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Đầu báo khói quang Hochiki SLV-EMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Dây nối mềm đầu nối Sprinkler UL/FM Hàn Quốc + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Ống kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Cút thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Tê thép tráng kẽm D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
M VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN TẦNG 9 + VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
1Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V21,509m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V21,509m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V21,509m3
4Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,05tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,05tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,05tấn
7Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2831000v
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2831000v
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2831000v
10Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,563100m2
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,563100m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,563100m2
13Bốc xếp đá ốp lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
16Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,856tấn
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,856tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,856tấn
19Vận chuyển bằng thủ công cánh cửa gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Vận chuyển bằng thủ công cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26,623m2
21Vận chuyển bằng thủ công kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,64m2
22Vận chuyển bằng thủ công phụ kiện ống tôn điều hòa không khí, thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
23Vận chuyển bằng thủ công tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V332,47m2
24Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển bằng thủ công Tấm Cemboard dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
25Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển bằng thủ công Tấm Cemboard dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,9m2
26Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển bằng thủ công Tấm tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V46,284m2
27Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển bằng thủ công thiết bị điện, nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
28Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V280m2
29Che chắn quây bạt trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
N Phần thiết bị
O Thiết bị bar - Bếp
1Bếp Âu 4 bếp dùng gas có Lò nướng (700x750x 850 mm)
Được làm bằng Inox 304
có 04 bộ đốt
Công suất: 4x 6000Kcal/h
( Không có Lò nướng)
Được cắt gấp bằng máy thủy lực
Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa
Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
Chân có điều chỉnh độ cao.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bếp Á 3 bếp không Quạt thổi (1800x 800x 800/1100 mm)Được làm bằng Inox có 03 bộ đốtCông suất 3x 18000kCal/h ( dùng bộ đốt và kiêng 5A1)Áp suất 350~500mBarKèm van vòi cấp nướcKèm van đánh lửa tự động manheto.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmChân có điều chỉnh độ cao.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bếp hầm đơn (700x750x 400x 1200 mm)Được làm bằng Inox 304Mặt dày 1.0mm Chân ống D50 dày 1.0mmCông suất bếp: 18000 Kcal/hÁp suất gas: 500mBarSử dụng bộ đốt 5A1 Wonderful( lưu ý kiềng bếp để ko lọt nồi nhỏ)Có vòi cấp nước BếpĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn Trung gian Inox (300x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304Mặt dày 1.0mm Chân ống D50 dày 1.0mmĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bàn inox có giá dưới (1250x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304có 01 tầng giá phẳngĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bàn inox có giá dưới (1000x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304có 01 tầng giá phẳngĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bàn mát 2 cánh Inox (1300x700x 850) Tận dụng cũ.Được làm bằng Inox 304có 02 cánh mởNhiệt độ từ 0 đến 5oCLàm lạnh bằng quạt thổiĐiều khiển bằng màn hình kỹ thuật sốđiện áp 220VĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bàn inox có giá dưới (1500x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304có 01 tầng giá phẳngĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bàn Chặt Inox (1500x 750x 850/950 mm)Mặt được làm bằng Inox 304có 01 tầng giá phẳngMặt có bọc lót gỗ dưới Inox để CHẶTĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bàn inox có lỗ xả rác (1500x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 394 Có 01 lỗ xả rác D200mmMặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Tủ mát 4 cánh Inox (1300x760x 2050 mm)Được làm bằng Inox có 04 cánh mởGiá để đồ dạng lưới InoxNhiệt độ từ 0 đến 5oCLàm lạnh bằng quạt thổiĐiều khiển bằng màn hình kỹ thuật sốđiện áp 220VĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Tủ đông 4 cánh Inox (1300x760x 2050 mm)Được làm bằng Inox có 04 cánh mởGiá để đồ dạng lưới InoxNhiệt độ từ -15 đến 0oCLàm lạnh bằng quạt thổiĐiều khiển bằng màn hình kỹ thuật sốđiện áp 220VĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Lò nướng thực phẩm dùng điện 1 tầng (960x585x500 mm)Được làm bằng Inox công suất điện: 4kw/380VLò để được 1 khay 400x600 mm (sản phẩm bán không kèm khay)Hệ thống chỉnh nhiệt độ và cài đặt thời gian linh hoạtĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmChân có giá đỡ lò InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bàn inox 1 chậu rửa (1400x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304Có 01 chậu: 500x500x300 mm Mặt và hố chậu dầy 1.0mm.Kèm vòi lạnh, rốn thoát côn thu…Mặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bàn inox 2 chậu rửa (1200x 750x 850/950 mm) Mặt được làm bằng Inox 304Có 02chậu: 500x500x300 mm Mặt và hố chậu dầy 1.0mm.Kèm vòi lạnh, rốn thoát côn thu…Mặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bàn inox 2 chậu rửa (1500x 750x 850/950 mm) Được làm bằng Inox Có 02chậu: 500x500x300 mm Mặt và hố chậu dầy 1.0mm.Kèm vòi lạnh, rốn thoát côn thu…Mặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Giá nan 4 tầng (1800x500x 1520 mm)Được làm bằng Inox 304có 04 tầng giá nanĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Tủ hấp 50 kg (700x570x 1800mm)Vỏ Được làm bằng Inox 304Tủ nấu cơm dùng GasTủ làm 2 lớp Inox 304 giữa có lớp bông cách nhiệt, Vỏ và khay dày 0.6mm, phía trong dày 0.8mmĐáy dày 1.2mmCó đồng hồ báo nhiệt.Có 10 khay cơm, mỗi khay nấu được 4 đến 5 kg gạoCó van vòi cấp nước và xả nước dưĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmChân có điều chỉnh độ cao.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Giá inox treo tường 2 tầng (2700x 400x 350 mm)Được làm bằng Inox 304có 02 tầng giá Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaKèm phụ kiện treo tườngĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Giá inox treo tường 2 tầng (2650x400x350 mm)Được làm bằng Inox 304có 02 tầng giá Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaKèm phụ kiện treo tườngĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Giá inox treo tường 2 tầng (4000x 400x 350 mm)Được làm bằng Inox 304có 02 tầng giá Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaKèm phụ kiện treo tườngĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Giá inox treo tường 2 tầng (2000x 400x 350 mm)Được làm bằng Inox 304có 02 tầng giá Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaKèm phụ kiện treo tườngĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Chụp hút khói có phin lọc mỡ (5000x 1000x 500 mm)Được làm bằng Inox 304có phin lọc mỡ, đường thu hồi mỡ dưKèm đèn chiếu sáng và phụ kiện treo tườngĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
P KHU QUẦY BAR
1Quầy inox để đồ khô (1200x 600x 850/950 mm)
Được làm bằng Inox
Có 01 giá dưới 01 giá giữa.
Cánh cửa lùa.
Được cắt gấp bằng máy thủy lực
Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa
Chân có điều chỉnh độ cao
Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Khung inox kê mặt đá 2500x600x800 Được làm bằng Inox 30x30x1mmCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bàn Inox 2 chậu rửa Bar (1200x600 x 850/950 mm)Được làm bằng Inox Có 02chậu: 450x450x300 mm Mặt và hố chậu dầy 1.0mm.Kèm vòi lạnh, rốn thoát côn thu…Mặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Quầy pha chế cocktail (1200x600x 850/950 mm)Được làm bằng Inox Có 01 Thùng đáCó 01 chậu rửa kèm vòi lạnh, kèm rốn thoát côn thu nướcCó các rãnh cắm chaiMặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Quầy cắm rack để li cốc (600x600x 850/950 mm)Được làm bằng Inox Có rãnh trượt rack cắm li cốcĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bàn lạnh 2 cánh kính (1300x 600x 850 mm)Được làm bằng Inox Có 02 cánh kínhLàm lạnh bằng quạt thổiĐiện áp 220VĐiều khiển màn hình kỹ thuật sốĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Vận chuyển, lắp đặt tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
Q Nội thất
1Bàn vuông 800x800
Chân đế sắt sơn tĩnh điện mặt bàn gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine dày 20mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bàn chữ nhật 800x1200Chân đế sắt sơn tĩnh điện mặt bàn gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bàn tròn D1350 Bàn Ăn Mặt Đá Tròn Xoay Nhập Khẩu D8Mặt bàn dưới D1350 bằng đá Marble trắng ,mặt bàn trên đặt trên mâm xoay D800 bằng đá Marble trắng.Chân đế bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ghế bàn ăn.Mặt bọc giả da, Chân đế bằng sắt sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Ghế sofaMặt bọc gỉa da khung xương gỗ sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Ghế chờ hành langMặt bọc giả da khung xương gỗ sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Quầy bar Cánh, mặt hậu quầy sử dụng gỗ MDF chịu ẩm dán Melamine, phụ kiện bản lề đồng bộ Hafele, quầy liền với bàn thu ngân + cửa quầy.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24md
8Mặt đá quầy cos: 1100, khổ rộng 400: 4,56mdMô tả kỹ thuật theo chương V4,56md
9Mặt đá quầy cos: 850 khổ rộng 600: 1,29mdMặt đá sau lưng barcos: 850 khổ rộng 600: 4,29mdMô tả kỹ thuật theo chương V5,58md
10Mặt đá quay ngang khổ rộng 190: 1020+720: 1,74mdMô tả kỹ thuật theo chương V1,74md
11Cổ đá: (600+600+4370)*250: 5,57mdMô tả kỹ thuật theo chương V5,57md
12Tủ đồ khô 1: 600x1310x850Gỗ công nghiệp MDF chịu ẩm dán Melamine, phụ kiện bản lề đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tủ đồ khô 1: 600x1290x850Gỗ công nghiệp MDF chịu ẩm dán Melamine, phụ kiện bản lề đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Khung giá Inox SUS304 bằng hộp bằng khung đỡ 40x40x1,2 và xương 40x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5kg
15Trần BarSử dụng gỗ MDF chịu ẩm dán MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V11,583m2
16Hộc để đồ liền trần barSử dụng gỗ MDF chịu ẩm dán MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V7,722m2
17Vách ốp gỗ tường mặt kho quầy barSử dụng gỗ MDF chịu ẩm dán Melamine, khung xương gỗ ghép.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6565m2
18Tủ thấp 800x2200x800Khung vách gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mặt đá tự nhiên cho tủ thấp 800x2200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2md
20Nẹp Inox đồng cổ bànMô tả kỹ thuật theo chương V6md
21Bàn ăn 900x2400x750Khung xương bàn bằng gỗ tự nhiên kết hợp ván gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bóng Acrylic, mặt đá marble theo chị địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bàn ăn 900x1800x750Khung vách gỗ tự nhiên bọc MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bóng Acrylic, mặt đá marble theo chỉ địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tủ Station VipT2 350x1600x800Bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tủ Station VipT1 350x1200x800Bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Ghế Carlton-woodMặt bọc nỉ khung xương gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Rèm cuốn PilanoVải nhựa cao cấpRèm cuốn chống nắng có thiết kế đơn giản bao gồm: Ống nhôm cuộn rèm, đầu kéo, vải rèm và thanh đáy rèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V141,22m2
27Điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Amply Yamaha R-N402Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Loa Wharfedale D310Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Màn hình 43"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Bộ lưu điện UPS 1KVA, BỘ LƯU ĐIỆN UPS 1KVA ONLINEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Đầu ghi IP NVR DS-7716NI-I4 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Rèm nhựa ngăn mùi tấm nhựa trong rộng 200mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
34Hộp logo công ty bằng mica hệ đèn led chiếu nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
35Vận chuyển lên tầng 91gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar là công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
3 Cán bộ phụ trách phần điện + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV22
4 Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV22
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa 150l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->