Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:46:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,363,330,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar là công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar Nhà hàng Khách sạn Hòa Bình - Tổng công ty Du lịch Hà Nội kết hợp Không gian thử nghiệm, trải nghiệm ứng dụng công nghệ 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) lĩnh vực cung cấp thiết bị trường học. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty du lịch Hà Nội - Công ty TNHH
Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
Số điện thoại : + 04.39726528 ; 04.39387141
Số fax : +04.39726293; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty du lịch Hà Nội - Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại : + 04.39726528 ; 04.39387141 Số fax : +04.39726293; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty du lịch Hà Nội - Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại: + 04.39726528 ; 04.39387141 Số fax : +04.39726293. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội SĐT: + 84.024.38256637 Số Fax: 84.024.38251733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp decal trên bề mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,88 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,546 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,261 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,408 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,14 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa thổi gió điều hòa, miệng gió hồi điều hòa hiện trạng, tháo dỡ đầu báo khói, sự cố, tháo dỡ hệ thống điện trần, quạt bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,795 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ 02 vách kính hộp,hệ nhôm giấu đố: Lối đi vào phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m2 |
| 11 | Tháo vách kính cửa thủy lực lối ra vào phòng hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,456 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ 04 vách cửa kính phòng hội trường nhà Elip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn hệ khung thép (lối ra vào khu bếp với sân thượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ quầy bar (bao gồm cả mặt đá)+ vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ nẹp Composite bo khung tranh và nẹp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ rèm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 17 | Đục bỏ 06 tấm kính ốp bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển kính cũ không tận dụng được xếp vào vị trí lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m2 |
| 19 | Ốp, lát đá cổ bậc, mặt bậc, vữa XM M75 Đá tự nhiên màu đen giống hiện trạng dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,668 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,339 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,339 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,339 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật tư giáo thiết bị phục vụ thi công phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vật tư giáo thiết bị phục vụ thi công phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vật tư giáo thiết bị phục vụ thi công phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 29 | Vệ sinh hành lang cầu thang thang máy trong quá trình vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt sàn, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,616 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, quét KOVA chống thấm sàn CT-11A thùng 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,616 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,365 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,791 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,616 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch bông xi măng kích thước 200x200mm Không tính vữa lát nền (sử dụng keo dán gạch Sika Tilebond GP 3.57kg/m2 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,523 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x800, , Không tính vữa lát nền (sử dụng keo dán gạch Sika Tilebond GP 3.57kg/m2 tính riêng)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | m2 |
| 9 | Keo dán gạch Sika Tilebond GP 3.57kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,702 | kg |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800*800, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Gạch chống trơn Không tính vữa lát nền (sử dụng keo dán gạch Sika Tilebond GP 3.57kg/m2 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,702 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,949 | m2 |
| 13 | Ốp, lát đá cổ bậc, mặt bậc, vữa XM M75 Đá tự nhiên màu đen giống hiện trạng dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | m2 |
| 14 | Nẹp đá cổ bậc sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Taicera, kt: 300x600 mm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,46 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 75x300mm, vữa XM M75 Gạch ceramic loại men trắng bóng vát cạnh 70x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m2 |
| 17 | Trần xuyên sáng kích thước D1600 (bao gồm hệ khung xương gia cố, tấm xuyên sáng, hệ thống chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m2 |
| 20 | Lắp cửa chỉnh sảnh lối đi, tận dụng kính cũ, thay U inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,456 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 15 mm - Phòng nhà hàng Elip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt vách kính+ cửa đi thủy lực 2 cánh bao gồm: Vách Fix trên cửa kính cường lực 15mm+Cửa đi thủy lực: kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Cắt xẻ tường cấy neo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 25 | Khoan cấy ramset bulong M14 + KEO CẤY THÉP HILTI RE500 V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bulong |
| 26 | Khoan cấy thép D10 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | vị trí |
| 27 | Bản mã 220x140x5mm +200x200x5mm khoan lỗ theo thiết kế + chống vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Vữa tự chảy VINKEMS GROUT 4HF 2HF (1900 kg/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,413 | kg |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100kg |
| 31 | gia công lắp dựng ván khuôn + rót vữa bê tông tự chảy (vữa tính riêng) trụ, chèn gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 32 | Trát rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, quét KOVA chống thấm sàn CT-11A thùng 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 34 | Gia công hệ khung thép phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 35 | Lắp hệ khung thép phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn xốp chống nóng chống ồn Pu 11 sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 37 | Máng inox thu nước 60x100x340x100 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | md |
| 38 | V inox 50x150x0.6mm liên kết với kính bằng keo Apollo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | md |
| 39 | Chặn lan can hiện trạng inox 304 kích thước 60x450x60 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | md |
| 40 | Bắn tấm Cemboard dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,158 | m2 |
| 41 | Bắn tấm Cemboard dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,746 | m2 |
| 42 | Bắn tấm ALU-ALCOREST dày 4mm nhôm dày 0.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,517 | m2 |
| 43 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,364 | m2 |
| 44 | Bông khoáng kiện D100 80kg/m3 (dày 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,364 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,49 | m2 |
| 46 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,087 | m2 |
| 47 | Nắp thăm trần 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Trần nhôm Clip-in 600×600 . Tấm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,702 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao tiêu âm Gyptone dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,708 | m2 |
| 50 | Bông khoáng kiện D100 80kg/m3 (dày 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,528 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,361 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,245 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,326 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở quay 2 cánh Vip S1:+Hệ nhôm Xingfa 55 sơn tĩnh điện màu phê duyệt dày 1.4mm+ Kính dán an toàn 8.38mm+ Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất 1 cánh Vip S2+Hệ nhôm Xingfa 55 sơn tĩnh điện màu phê duyệt dày 1.4mm+ Kính dán an toàn 8.38mm+ Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m2 |
| 56 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất 1 cánh Vip S3+Hệ nhôm Xingfa 55 sơn tĩnh điện màu phê duyệt dày 1.4mm+ Kính dán an toàn 8.38mm+ Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 57 | Dán nilon mờ vách kính hành lang phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,226 | m2 |
| 58 | Vách ốp tường trang tríGỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,842 | m2 |
| 59 | Ốp cột vách kính trang trí cột cao 2900Gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 60 | Vách di động khung xương nhôm mặt phủ ván MDF phủ melamine 2 mặt, lớp giữa chèn bông cách âm . hệ ray trượt treo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| C | Cửa D1, D2 khu bếp | |||
| 1 | Khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | md |
| 2 | Cửa gỗ công nghiệp kết hợp kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,564 | md |
| 4 | Bản lề 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bản lề Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tay nắm cửa D1 , Tay Nắm Gạt Cửa Phòng Inox Đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | m2 cấu kiện |
| 9 | Bản lề thủy lực đặt sàn tải trọng 80kg Cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tay đẩy thủy lực size 2-3 cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cửa trượt D3 800x2250, Khung xương gỗ tự nhiên mặt gỗ MDF phủ malemine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 12 | Ray treo trượt trên + dưới dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 13 | Con trượt treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tay kéo âm nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 cấu kiện |
| 16 | Cửa tò vò 1440x578 Khung xương gỗ tự nhiên panel kính cường lực dày 8mm, ốp ray gỗ MDF phủ malemine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m2 |
| 17 | Ray treo trượt trên + dưới dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | md |
| 18 | Con trượt treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tay kéo âm nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m2 cấu kiện |
| D | Cửa đi phòng VIP - D1, D2 | |||
| 1 | Khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | md |
| 2 | Cửa gỗ công nghiệp phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,744 | md |
| 4 | Bản lề Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tay nắm cửa D1 , Tay Nắm Gạt Cửa Phòng Yale YSL-040 US32D Inox Đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | m2 cấu kiện |
| 8 | Tay đẩy thủy lực size 2-3 DCL110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn thả bàn ăn D300xH150 (E27x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Đèn led tấm 600x600-40 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Dowlight đôi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 4 | Đèn Dowlight âm trần D110 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn Dowlight âm trần 120x120 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | ĐÈN MÂM PHA LÊ HÌNH CHỮ NHẬT HT-EUA106 (70 X 100CM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn led khe hắt trần (Led dây dán 12v 5050 60P 10mm khung sắt TLD-12V-60I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Đèn led thanh profile (đèn led dây dán 12v + thanh profile) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Nguồn 12 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 220x16a liền đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đế âm ổ cắm công, tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 19 | Tủ điện tổng 1200x800x200 tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Automat MCCP 3P-100A-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Automat MCCP 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Automat MCP 1P-32A-6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Automat MCP 1P-25A-6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Automat MCP 1P-20A-6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Automat MCP 1P-16A-6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Automat MCP 2P-16A-6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Automat MCP 2P-20A-6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Automat MCP 2P-32A-6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Chuyển mạch VOL 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Cáp Cu/Dsta/XPLE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Cáp Cu/XPLE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC (1x35)mm2 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 42 | Ống luồn dây D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 43 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| F | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 450x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt Ly Tâm CF 3.0-4-2.2Kw/3Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm thấp áp KCF-11-62NO.2.8A-1.5kw-2HP/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống tôn thông gió bếp 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Ống tôn thông gió bếp 250x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Cút tôn 250x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Giáo treo ngoài lắp đặt đấu nối với ống thông lên mái 250x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Quạt cắt gió bếp Q=2100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Cửa xả gió điều hòa ngang 1000x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Cửa xả gió điều hòa thẳng đứng 1200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dịch chuển vị trí bảng điều khiển điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Ống mềm cấp gió bọc cách nhiệt D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 23 | Côn thu máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Cổ tròn nối ống D250/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Tấm tiêu âm đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Tấm lọc bụi cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Ống mềm D250/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Giá treo hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Xốp bạc cách nhiệt 1 mặt keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 30 | Băng dính bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 31 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Van chỉnh lưu lượng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Chân rẽ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn vuông tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Giá đỡ điều hòa loại đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Gas 410a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 37 | Nitro thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chai |
| 38 | Dây điện Cu/PVC (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Di chuyển vị trí điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm inernet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Đế âm ổ cắm công, tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 3 | Swich 16 port: Switch TP-Link TL-SG1016D (16P 10/100/1000Mbps - Vỏ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện nhẹ 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát wifi Bộ kích sóng Wifi Repeater 300Mbps TP-Link TL-WA850RE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Đầu chờ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| H | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Swich 16 port: Switch TP-Link TL-SG1016D (16P 10/100/1000Mbps - Vỏ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Đầu ghi IP NVR DS-7716NI-I4 16 kênh Của Hikvision | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Camera bán cầu 2Mp, chuẩn Ultra265. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Màn hình 43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ổ cứng 2 T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG LOA ÂM THANH | |||
| 1 | Amply Yamaha R-N402 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 2 | Loa Wharfedale D310 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | BỘ |
| 3 | Loa đặt sàn Loa sân vườn toa GS-302 xuất xứ Indo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Loa thông báo âm trần D300 Loa gắn trần 15W TOA PC-668R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phễu thu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Rãnh thu sàn inox B250-H120 - (máng inox 125x250x125 dày 1mm, ghi thoát sàn inox 15x15x1mm khe thoát 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Bể tách mỡ 50l inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20-1/2mmmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt têựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng Ariston Pro R50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Máy bơm nước tăng áp Hanil PH255A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | (Đấu nối với trục đứng thoát nước cũ trong hộp kỹ thuật khu WC), cắt đục tường và hoàn trả. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| K | HỆ THỐNG CẤP GAS | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van khóa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp suất gass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây cấp ga D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt lại đầu báo khói, báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Điều chỉnh cao độ đầu chữa cháy sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Đầu báo khói quang Hochiki SLV-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Dây nối mềm đầu nối Sprinkler UL/FM Hàn Quốc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Ống kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê thép tráng kẽm D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| M | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN TẦNG 9 + VỆ SINH CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,509 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,509 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,509 | m3 |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | tấn |
| 7 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công cánh cửa gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,623 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công phụ kiện ống tôn điều hòa không khí, thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,47 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển bằng thủ công Tấm Cemboard dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển bằng thủ công Tấm Cemboard dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển bằng thủ công Tấm tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,284 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển bằng thủ công thiết bị điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 28 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 29 | Che chắn quây bạt trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| N | Phần thiết bị | |||
| O | Thiết bị bar - Bếp | |||
| 1 | Bếp Âu 4 bếp dùng gas có Lò nướng (700x750x 850 mm) Được làm bằng Inox 304 có 04 bộ đốt Công suất: 4x 6000Kcal/h ( Không có Lò nướng) Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm Chân có điều chỉnh độ cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bếp Á 3 bếp không Quạt thổi (1800x 800x 800/1100 mm)Được làm bằng Inox có 03 bộ đốtCông suất 3x 18000kCal/h ( dùng bộ đốt và kiêng 5A1)Áp suất 350~500mBarKèm van vòi cấp nướcKèm van đánh lửa tự động manheto.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmChân có điều chỉnh độ cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bếp hầm đơn (700x750x 400x 1200 mm)Được làm bằng Inox 304Mặt dày 1.0mm Chân ống D50 dày 1.0mmCông suất bếp: 18000 Kcal/hÁp suất gas: 500mBarSử dụng bộ đốt 5A1 Wonderful( lưu ý kiềng bếp để ko lọt nồi nhỏ)Có vòi cấp nước BếpĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn Trung gian Inox (300x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304Mặt dày 1.0mm Chân ống D50 dày 1.0mmĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bàn inox có giá dưới (1250x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304có 01 tầng giá phẳngĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn inox có giá dưới (1000x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304có 01 tầng giá phẳngĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn mát 2 cánh Inox (1300x700x 850) Tận dụng cũ.Được làm bằng Inox 304có 02 cánh mởNhiệt độ từ 0 đến 5oCLàm lạnh bằng quạt thổiĐiều khiển bằng màn hình kỹ thuật sốđiện áp 220VĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bàn inox có giá dưới (1500x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304có 01 tầng giá phẳngĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bàn Chặt Inox (1500x 750x 850/950 mm)Mặt được làm bằng Inox 304có 01 tầng giá phẳngMặt có bọc lót gỗ dưới Inox để CHẶTĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bàn inox có lỗ xả rác (1500x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 394 Có 01 lỗ xả rác D200mmMặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tủ mát 4 cánh Inox (1300x760x 2050 mm)Được làm bằng Inox có 04 cánh mởGiá để đồ dạng lưới InoxNhiệt độ từ 0 đến 5oCLàm lạnh bằng quạt thổiĐiều khiển bằng màn hình kỹ thuật sốđiện áp 220VĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ đông 4 cánh Inox (1300x760x 2050 mm)Được làm bằng Inox có 04 cánh mởGiá để đồ dạng lưới InoxNhiệt độ từ -15 đến 0oCLàm lạnh bằng quạt thổiĐiều khiển bằng màn hình kỹ thuật sốđiện áp 220VĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lò nướng thực phẩm dùng điện 1 tầng (960x585x500 mm)Được làm bằng Inox công suất điện: 4kw/380VLò để được 1 khay 400x600 mm (sản phẩm bán không kèm khay)Hệ thống chỉnh nhiệt độ và cài đặt thời gian linh hoạtĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmChân có giá đỡ lò Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bàn inox 1 chậu rửa (1400x 750x 850/950 mm)Được làm bằng Inox 304Có 01 chậu: 500x500x300 mm Mặt và hố chậu dầy 1.0mm.Kèm vòi lạnh, rốn thoát côn thu…Mặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bàn inox 2 chậu rửa (1200x 750x 850/950 mm) Mặt được làm bằng Inox 304Có 02chậu: 500x500x300 mm Mặt và hố chậu dầy 1.0mm.Kèm vòi lạnh, rốn thoát côn thu…Mặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bàn inox 2 chậu rửa (1500x 750x 850/950 mm) Được làm bằng Inox Có 02chậu: 500x500x300 mm Mặt và hố chậu dầy 1.0mm.Kèm vòi lạnh, rốn thoát côn thu…Mặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Giá nan 4 tầng (1800x500x 1520 mm)Được làm bằng Inox 304có 04 tầng giá nanĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tủ hấp 50 kg (700x570x 1800mm)Vỏ Được làm bằng Inox 304Tủ nấu cơm dùng GasTủ làm 2 lớp Inox 304 giữa có lớp bông cách nhiệt, Vỏ và khay dày 0.6mm, phía trong dày 0.8mmĐáy dày 1.2mmCó đồng hồ báo nhiệt.Có 10 khay cơm, mỗi khay nấu được 4 đến 5 kg gạoCó van vòi cấp nước và xả nước dưĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmChân có điều chỉnh độ cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Giá inox treo tường 2 tầng (2700x 400x 350 mm)Được làm bằng Inox 304có 02 tầng giá Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaKèm phụ kiện treo tườngĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Giá inox treo tường 2 tầng (2650x400x350 mm)Được làm bằng Inox 304có 02 tầng giá Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaKèm phụ kiện treo tườngĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Giá inox treo tường 2 tầng (4000x 400x 350 mm)Được làm bằng Inox 304có 02 tầng giá Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaKèm phụ kiện treo tườngĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Giá inox treo tường 2 tầng (2000x 400x 350 mm)Được làm bằng Inox 304có 02 tầng giá Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaKèm phụ kiện treo tườngĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Chụp hút khói có phin lọc mỡ (5000x 1000x 500 mm)Được làm bằng Inox 304có phin lọc mỡ, đường thu hồi mỡ dưKèm đèn chiếu sáng và phụ kiện treo tườngĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| P | KHU QUẦY BAR | |||
| 1 | Quầy inox để đồ khô (1200x 600x 850/950 mm) Được làm bằng Inox Có 01 giá dưới 01 giá giữa. Cánh cửa lùa. Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa Chân có điều chỉnh độ cao Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Khung inox kê mặt đá 2500x600x800 Được làm bằng Inox 30x30x1mmCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn Inox 2 chậu rửa Bar (1200x600 x 850/950 mm)Được làm bằng Inox Có 02chậu: 450x450x300 mm Mặt và hố chậu dầy 1.0mm.Kèm vòi lạnh, rốn thoát côn thu…Mặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Quầy pha chế cocktail (1200x600x 850/950 mm)Được làm bằng Inox Có 01 Thùng đáCó 01 chậu rửa kèm vòi lạnh, kèm rốn thoát côn thu nướcCó các rãnh cắm chaiMặt được dập lõm tránh tràn nước.Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Quầy cắm rack để li cốc (600x600x 850/950 mm)Được làm bằng Inox Có rãnh trượt rack cắm li cốcĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn lạnh 2 cánh kính (1300x 600x 850 mm)Được làm bằng Inox Có 02 cánh kínhLàm lạnh bằng quạt thổiĐiện áp 220VĐiều khiển màn hình kỹ thuật sốĐược cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaChân có điều chỉnh độ caoĐảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| Q | Nội thất | |||
| 1 | Bàn vuông 800x800 Chân đế sắt sơn tĩnh điện mặt bàn gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bàn chữ nhật 800x1200Chân đế sắt sơn tĩnh điện mặt bàn gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bàn tròn D1350 Bàn Ăn Mặt Đá Tròn Xoay Nhập Khẩu D8Mặt bàn dưới D1350 bằng đá Marble trắng ,mặt bàn trên đặt trên mâm xoay D800 bằng đá Marble trắng.Chân đế bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế bàn ăn.Mặt bọc giả da, Chân đế bằng sắt sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Ghế sofaMặt bọc gỉa da khung xương gỗ sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Ghế chờ hành langMặt bọc giả da khung xương gỗ sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quầy bar Cánh, mặt hậu quầy sử dụng gỗ MDF chịu ẩm dán Melamine, phụ kiện bản lề đồng bộ Hafele, quầy liền với bàn thu ngân + cửa quầy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | md |
| 8 | Mặt đá quầy cos: 1100, khổ rộng 400: 4,56md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | md |
| 9 | Mặt đá quầy cos: 850 khổ rộng 600: 1,29mdMặt đá sau lưng barcos: 850 khổ rộng 600: 4,29md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | md |
| 10 | Mặt đá quay ngang khổ rộng 190: 1020+720: 1,74md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | md |
| 11 | Cổ đá: (600+600+4370)*250: 5,57md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | md |
| 12 | Tủ đồ khô 1: 600x1310x850Gỗ công nghiệp MDF chịu ẩm dán Melamine, phụ kiện bản lề đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ đồ khô 1: 600x1290x850Gỗ công nghiệp MDF chịu ẩm dán Melamine, phụ kiện bản lề đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khung giá Inox SUS304 bằng hộp bằng khung đỡ 40x40x1,2 và xương 40x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 15 | Trần BarSử dụng gỗ MDF chịu ẩm dán Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,583 | m2 |
| 16 | Hộc để đồ liền trần barSử dụng gỗ MDF chịu ẩm dán Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m2 |
| 17 | Vách ốp gỗ tường mặt kho quầy barSử dụng gỗ MDF chịu ẩm dán Melamine, khung xương gỗ ghép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6565 | m2 |
| 18 | Tủ thấp 800x2200x800Khung vách gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mặt đá tự nhiên cho tủ thấp 800x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | md |
| 20 | Nẹp Inox đồng cổ bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 21 | Bàn ăn 900x2400x750Khung xương bàn bằng gỗ tự nhiên kết hợp ván gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bóng Acrylic, mặt đá marble theo chị định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bàn ăn 900x1800x750Khung vách gỗ tự nhiên bọc MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bóng Acrylic, mặt đá marble theo chỉ định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ Station VipT2 350x1600x800Bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ Station VipT1 350x1200x800Bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ghế Carlton-woodMặt bọc nỉ khung xương gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Rèm cuốn PilanoVải nhựa cao cấpRèm cuốn chống nắng có thiết kế đơn giản bao gồm: Ống nhôm cuộn rèm, đầu kéo, vải rèm và thanh đáy rèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,22 | m2 |
| 27 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Amply Yamaha R-N402 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Loa Wharfedale D310 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Màn hình 43" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ lưu điện UPS 1KVA, BỘ LƯU ĐIỆN UPS 1KVA ONLINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đầu ghi IP NVR DS-7716NI-I4 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Rèm nhựa ngăn mùi tấm nhựa trong rộng 200mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 34 | Hộp logo công ty bằng mica hệ đèn led chiếu nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 35 | Vận chuyển lên tầng 9 | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị bếp và quầy Bar là công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần mua sắm thiết bị + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu làm cán bộ mua sắm thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi