Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:44:00 đến ngày 2021-11-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,215,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng/ hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, cấp công trình.- Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có thỏa thuận liên danh, tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước), Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình ≥ 07 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật thi công công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công điện (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách định vị tim mốc công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách hạng mục cây xanh trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hoa viên cây cảnh hoặc hoặc nông học hoặc trồng trọt hoặc lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg ( nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất ≥ 70CV (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 14,0 T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 6T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 3T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 10T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất > 23.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo công viên sông Hậu (đoạn từ Quảng trường đến ranh sân bóng chuyền bãi biển), phường Cái Khế, quận Ninh Kiều 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc hoặc bản sao) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu (và từng thành viên liên danh “áp dụng cho nhà thầu liên danh”) phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ, LÁT GẠCH QUẢNG TRƯỜNG, XÂY BỒN CÂY, CẢI TẠO HỐ GA, GỜ BÓ VỈA HIỆN HỮU, LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6013 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.375,9562 | m2 |
| 3 | Bốc xếp gạch bê tông 40x40cm, lên xe vận chuyển ra khỏi công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,8497 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển gạch lát xi măng tự chèn về nơi tập kết bằng xe tải 05 tấn (Gạch xi măng 10 kg/viên; 1m2=6,25 viên); | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,6995 | chuyến |
| 5 | Đào đất tạo khuôn bồn trồng cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,729 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8885 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,1644 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,162 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4508 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6926 | 100m3 |
| 13 | Rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,8233 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,8189 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 895,9859 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.350,9243 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, dạng tấm, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.185,8645 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên nhám, KT 30x60x1,8cm, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.165,0598 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt gờ bó vỉa hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,8662 | m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 518,44 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Đóng sắt đường kính d10mm, L=25cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | Tấn |
| 22 | Đổ sika liên kết bê tông cũ mới lên bề mặt bê tông mới đục | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,8662 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1276 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1148 | m3 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,8987 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4407 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7508 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3665 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6648 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9036 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,162 | m2 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên, vữa mác 75, mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,819 | m2 |
| 34 | Đắp cát chân mái dốc, tường bó nền, tưới nước đầm chặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6237 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2374 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép thành hố ga bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6063 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ, thành hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3568 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1123 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ lan can inox 304 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 943,478 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, trụ lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,228 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,228 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,228 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Cự ly vận chuyển tiếp là 5km. Đơn giá MTC x5 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,228 | m3 |
| 48 | Đục nhám mặt gờ bó vỉa hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 281,625 | m2 |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.506 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Đóng sắt đường kính d10mm, L=25cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6939 | Tấn |
| 51 | Đổ sika liên kết bê tông cũ mới lên bề mặt bê tông mới đục | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 281,625 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1385 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,7313 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,502 | 100m |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên kích thước 30x60x1,8cm vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 506,925 | m2 |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên kích thước 30x60x1,8cm,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 337,95 | m2 |
| 57 | CCLĐ ống inox 304 nối lan can tận dụng lại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 847,984 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can (lan can Inox 304 tận dụng; Trụ thép nhúng lắp mới) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 919,275 | m2 |
| 59 | Đào đất trồng cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 60 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,272 | m3 |
| 61 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60x60)cm. Cây giáng hương (Cao >=4m, đk cổ rễ >=30cm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 62 | Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây/90 ngày |
| B | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,36 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nền đá granit | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 3 | Lát lại đá granit đã tháo dỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2624 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6039 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, tưới nước đầm chặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2497 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng tủ điện, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, ĐK ống 50/40mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, ĐK ống 65/50mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100 m |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 17 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 19 | Lắp dựng khung móng trụ đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bảng |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 đầu cáp |
| 23 | Luồn dây lên đèn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 24 | Lắp đèn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 choá |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Đánh số cột thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn, tủ điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m |
| 30 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cửa |
| 31 | Lắp đặt domino 4P 60A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 50A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ timer 24h | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Tháo dỡ chóa chụp đèn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 20 bóng |
| 38 | Lắp đặt chóa chụp trụ đèn chiếu sáng - hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 20 bóng |
| C | HẠNG MỤC: GHẾ NGỒI, RAM DỐC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6021 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5289 | tấn |
| 3 | Bê tông trụ ghế, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7045 | m3 |
| 4 | Bê tông đan ghế ngồi, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8067 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,1105 | m2 |
| 6 | Láng granitô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,8845 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,7268 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6873 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6902 | m3 |
| 13 | Rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên nhám, KT: 30x60x1,8cm, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng/ hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, cấp công trình.- Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có thỏa thuận liên danh, tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước), Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình ≥ 07 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 10 | 7 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật thi công công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công điện (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách định vị tim mốc công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân viên phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân viên phụ trách hạng mục cây xanh trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hoa viên cây cảnh hoặc hoặc nông học hoặc trồng trọt hoặc lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg ( nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | Phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất ≥ 70CV (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 14,0 T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 6T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 3T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 10T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất > 23.0 kW | Phục vụ thi công | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Phục vụ thi công | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | Phục vụ thi công | 3 |
| 15 | Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp | Phục vụ thi công | 3 |
| 16 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0Kw | Phục vụ thi công | 3 |
| 17 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Phục vụ thi công | 3 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Phục vụ thi công | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi