Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128632-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211125983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:44:00 đến ngày 2021-11-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,215,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng/ hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, cấp công trình.- Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có thỏa thuận liên danh, tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước), Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình ≥ 07 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật thi công công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công điện (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách định vị tim mốc công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách hạng mục cây xanh trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hoa viên cây cảnh hoặc hoặc nông học hoặc trồng trọt hoặc lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg ( nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất ≥ 70CV (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 14,0 T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 6T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 3T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 10T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều - công suất > 23.0 kW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo công viên sông Hậu (đoạn từ Quảng trường đến ranh sân bóng chuyền bãi biển), phường Cái Khế, quận Ninh Kiều
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng số 1; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH TVĐT Xây dựng Nghinh Phong; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND quận Ninh Kiều, Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều.


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc hoặc bản sao) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu (và từng thành viên liên danh “áp dụng cho nhà thầu liên danh”) phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ, LÁT GẠCH QUẢNG TRƯỜNG, XÂY BỒN CÂY, CẢI TẠO HỐ GA, GỜ BÓ VỈA HIỆN HỮU, LAN CAN
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6013m3
2Phá dỡ nền gạch xi măngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6.375,9562m2
3Bốc xếp gạch bê tông 40x40cm, lên xe vận chuyển ra khỏi công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,84971000v
4Vận chuyển gạch lát xi măng tự chèn về nơi tập kết bằng xe tải 05 tấn (Gạch xi măng 10 kg/viên; 1m2=6,25 viên);Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,6995chuyến
5Đào đất tạo khuôn bồn trồng câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,729m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0292100m3
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8885100m3
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,1644100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,162m3
10Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4508100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,944m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6926100m3
13Rải tấm nilon chống mất nước xi măngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,8233100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,8189tấn
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật895,9859m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6.350,9243m2
17Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, dạng tấm, vữa mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.185,8645m2
18Lát đá granit tự nhiên nhám, KT 30x60x1,8cm, vữa mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.165,0598m2
19Đục nhám mặt gờ bó vỉa hiện hữuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,8662m2
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật518,441 lỗ khoan
21Đóng sắt đường kính d10mm, L=25cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0798Tấn
22Đổ sika liên kết bê tông cũ mới lên bề mặt bê tông mới đụcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,8662m2
23Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1276100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1148m3
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85,8987m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4407m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0163100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7508m3
29Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3665100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6648m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9036m3
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,162m2
33Lát đá granit tự nhiên, vữa mác 75, mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,819m2
34Đắp cát chân mái dốc, tường bó nền, tưới nước đầm chặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6237m3
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2374m2
37Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
38Phá dỡ tường bê tông cốt thép thành hố ga bằng thủ công chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6063m3
39Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ, thành hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3568100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,465tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1123m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
43Phá dỡ lan can inox 304Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật943,478m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, trụ lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,228m3
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,228m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,228m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Cự ly vận chuyển tiếp là 5km. Đơn giá MTC x5Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,228m3
48Đục nhám mặt gờ bó vỉa hiện hữuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật281,625m2
49Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.5061 lỗ khoan
50Đóng sắt đường kính d10mm, L=25cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6939Tấn
51Đổ sika liên kết bê tông cũ mới lên bề mặt bê tông mới đụcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật281,625m2
52Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,1385100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật126,7313m3
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,502100m
55Ốp đá granit tự nhiên kích thước 30x60x1,8cm vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật506,925m2
56Lát đá granít tự nhiên kích thước 30x60x1,8cm,, vữa mác 75 mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật337,95m2
57CCLĐ ống inox 304 nối lan can tận dụng lạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật847,984kg
58Lắp dựng lan can (lan can Inox 304 tận dụng; Trụ thép nhúng lắp mới)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật919,275m2
59Đào đất trồng câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,4m3
60Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,272m3
61Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60x60)cm. Cây giáng hương (Cao >=4m, đk cổ rễ >=30cm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cây
62Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cây/90 ngày
B HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,36m3
2Tháo dỡ nền đá granitTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,8m2
3Lát lại đá granit đã tháo dỡTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,8m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2624100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6039m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
7Đắp đất nền móng công trình, tưới nước đầm chặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0258100m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2497100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng tủ điện, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0121tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1236m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, ĐK ống 50/40mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,05100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, ĐK ống 65/50mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,53100 m
15Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,25100m
16Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
17Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 cột
18Lắp dựng cột đèn thép, gang Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 cột
19Lắp dựng khung móng trụ đèn chiếu sángTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
20Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 cần đèn
21Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 bảng
22Luồn cáp cửa cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201 đầu cáp
23Luồn dây lên đènTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
24Lắp đènTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 choá
25Lắp đặt MCB 1P-32ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt MCB 1P-10ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Đánh số cột thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110 cột
28Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn, tủ điệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111 bộ
29Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,5m
30Lắp cửa cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 cửa
31Lắp đặt domino 4P 60ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
32Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201 đầu cáp
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
34Lắp đặt đồng hồ Ampe 50ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt bộ timer 24hTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Tháo dỡ chóa chụp đènTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật220 bóng
38Lắp đặt chóa chụp trụ đèn chiếu sáng - hiện hữuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật220 bóng
C HẠNG MỤC: GHẾ NGỒI, RAM DỐC
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6021100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5289tấn
3Bê tông trụ ghế, đá 1x2 Mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7045m3
4Bê tông đan ghế ngồi, đá 1x2 Mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8067m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,1105m2
6Láng granitôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,8845m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
8Lát đá granit tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,7268m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,708m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6873m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,145100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6902m3
13Rải tấm nilon chống mất nước xi măngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4m2
16Lát đá granit tự nhiên nhám, KT: 30x60x1,8cm, vữa mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng/ hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, cấp công trình.- Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có thỏa thuận liên danh, tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước), Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình ≥ 07 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.107
2 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật thi công công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.53
3 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công điện (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.53
4 Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.53
5 Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách định vị tim mốc công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.53
6 Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.53
7 Nhân viên phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC trên công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông, PCCC (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.53
8 Nhân viên phụ trách hạng mục cây xanh trên công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hoa viên cây cảnh hoặc hoặc nông học hoặc trồng trọt hoặc lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Công trình thi công cải tạo sửa chữa công viên) với chức danh cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg ( nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Phục vụ thi công2
3 Máy ủi - công suất ≥ 70CV (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 14,0 T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
6 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
7 Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 6T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
8 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
9 Cần trục bánh lốp - sức nâng ≥ 3T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
10 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 10T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
11 Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) Phục vụ thi công2
12 Máy hàn xoay chiều - công suất > 23.0 kW Phục vụ thi công3
13 Máy trộn bê tông > 250 lít Phục vụ thi công3
14 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw Phục vụ thi công3
15 Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp Phục vụ thi công3
16 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0Kw Phục vụ thi công3
17 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Phục vụ thi công3
18 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Phục vụ thi công3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->