Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110674-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211085934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN+NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:41:00 đến ngày 2021-11-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,030,916,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng; Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực) + Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực). Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ – VSMT - PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ – VSMT - PCCC. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu: tối thiểu 10 người (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Xây dựng đường số 28 (hẻm 152 Đoàn Thị Điểm) thôn Thanh Xuân, xã Lộc Thanh
420 Ngày
E-CDNT 3 NSNN+NDĐG
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thanh - 170 Lê Lợi - Xã Lộc Thanh, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.864752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc – Công ty TNHH Tư vấn xây lắp Nam Phong Lâm Đồng 2) Thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. 3) Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. 4) Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQ LCNT: Công ty TNHH TVTK XD Hảo Đại Sơn


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thanh - 170 Lê Lợi - Xã Lộc Thanh, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.864752


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thanh - 170 Lê Lợi - Xã Lộc Thanh, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.864752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc - Số điện thoại liên hệ: 02633 864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc, 133/24 Trần Quốc Toản, P.B’lao TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại liên hệ: 02633 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc- Số 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.- Số điện thoại liên hệ: 02633 866 053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
B 1.NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,718100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,315100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,625100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,869100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,718100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,718100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (Khai thác đất để đắp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,014100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II (vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,015100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,015100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 2.MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,838100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,635100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,217100 m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,532100 Tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,217100 m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,532100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,532100 tấn
D 3.CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng Cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,34m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,609100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,46m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2đoạn
8Giá tạm tính vận chuyển cống D800 H30 đến chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,204100 m3
E MƯƠNG TẤM ĐAN BÊ TÔNG LẮP GHÉP
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,764100 m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,943100 m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 (Luân chuyển 50% vật liệu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,15m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,11m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.082cái
6Chèn vữa XM Chèn tấm ốp M100 (Mượn mã)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,09m3
7Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V191,854tấn
8Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V191,854tấn
F MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100 m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,091tấn
3Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cấu kiện
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
2Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,04m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11m2
H DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
I I. PHẦN THÁO GỠ
1Tháo gỡ dây AV50mm2 (md*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,641km
2Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (md*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,346km
3Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 (md*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,062km
4Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x16mm2(md*1.02/1000*hsnc0,7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,408km
5Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 (md/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48km
6Đào đất hố móng nhổ trụ điện (tính = 1/2 khối lượng làm mới) (0,71m3/móng trụ đà cản 8,5m/2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,84m3
7Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,71 tấn/trụ 8,5m x số cột)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,68tấn/km
9Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Tháo Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
11Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13sứ
12Tháo điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
13Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Tháo kẹp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cần đèn
J II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
1Rải căng dây dây AV50mm2 (md*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,641km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (md*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,346km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 (md*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,062km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x16mm2 (md*1.02/1000*hsnc0,7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,408km
5Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại) (md/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48km
6Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp mới) (md/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048km
7Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+1.13/móng trụ đôi 8,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,52m3
8Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+0,2m3/ móng trụ 8,5m đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,972m3
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,71 tấn/trụ 8,5m x trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1tấn/km
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cột
11Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT8,5m(0,8m3/móngxmóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
13Lắp đặt Rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
14Lắp đặt Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8sứ
16Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
18Lắp đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
19Đào đất rãnh tiếp địa: 0.5*0.8*8m*vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
20Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
21Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 cọc
22Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100 kg
23Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cần đèn
24Boulon VRS D16-450 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
25Boulon D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
26Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74cái
27Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
28Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng; Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực) + Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực). Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ – VSMT - PCCC 1 - Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ – VSMT - PCCC. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu: tối thiểu 10 người (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm…) 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm…)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 25T1
2 Máy phun nhựa đường 190CV1
3 Máy rải 130-140CV1
4 Máy rải 50-60m3/h1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy trộn vữa 150l1
7 Ô tô tự đổ 10T1
8 Ô tô tưới nước 5m31
9 Trạm trộn 80 tấn/h1
10 Cần trục ô tô sức nâng 6T1
11 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW1
12 Máy cắt uốn 5 kW1
13 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
14 Máy đầm dùi 1,5 kW1
15 Máy đào 0,8m31
16 Máy đào 1,6m31
17 Máy hàn 23 kW1
18 Máy lu bánh hơi 16T1
19 Máy lu bánh thép 10T1
20 Máy lu bánh thép 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->