Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học tối thiểu và trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú thực hiện Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học tối thiểu và trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú thực hiện Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Chương trình mục tiêu giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn (nguồn vốn sự nghiệp) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 11:53:00 đến ngày 2020-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,715,401,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng rổ | 83 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bóng đá | 83 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Đàn Organ dành cho khối Tiểu học | 10 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Đàn Organ dành cho khối trung học cơ sở và trung học phổ thông | 86 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống bảng từ chống lóa trượt ngang 2 lớp | 313 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Giá để xoong nồi, bát, đĩa | 75 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Giá để thực phẩm | 59 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Nồi cơm điện 10 lít | 70 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Nồi cơm điện 5 lít | 43 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Nồi nấu cháo đa năng | 75 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Nồi quân dụng | 112 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Chảo nhôm | 128 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Khay ăn cá nhân inox | 3.346 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Bát ăn cơm inox12 | 5.678 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Cốc uống nước inox | 5.822 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Muôi inox 10 | 980 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Muôi canh to | 212 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Muôi xới cơm inox | 1.180 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Tủ cơm ga 12 khay inox 304 | 33 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Tủ đông lạnh | 47 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Tủ sấy bát đĩa | 47 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Tủ đựng bát đĩa | 64 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Bàn ủ ấm thức ăn | 71 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Bàn chế biến thức ăn | 71 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Bàn chia thức ăn | 62 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Bàn chặt thức ăn | 47 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Bàn chậu đôi | 70 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Máy xay thịt cá, thực phẩm | 49 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Máy thái rau củ quả | 61 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Bếp ga công nghiệp đôi | 47 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Bếp xào đôi | 47 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Giá để gia vị | 47 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Thùng đựng gạo Inox 304, dày 1,2mm | 72 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Xe đẩy khay cơm | 50 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Xe đẩy thức ăn | 50 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Xe đẩy canh | 59 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Bàn ăn 6 chỗ | 827 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Ghế bàn ăn | 4.913 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Thùng rác để phòng ăn | 366 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Cây nước nóng lạnh | 64 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Hệ thống lọc nước sạch | 28 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Giường nằm cho học sinh (Giường 2 tầng) | 1.336 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Tủ đựng quần áo 6 ngăn | 1.076 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Chăn bông có vỏ | 6.789 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Màn tuyn cao cấp | 6.772 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Chiếu | 8.054 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Gối | 8.707 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Dàn nước nóng năng lượng mặt trời | 105 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V - E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi