Gói thầu: Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Tuy Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:41:00 đến ngày 2021-11-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,364,380,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự(8) bằng 01.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn Led với số lượng ≥ 220 bóng và chiều dài đường dây ≥ 6.676m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị thực hiện phần công việc xây lắp điện chiếu sáng công cộng tối thiểu là 3.028.000.000 VND;Trường hợp nhà thầu liên danh:- Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu theo quy định tại (i), và - Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công tương đương với phần công việc đảm nhận như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn Led với số lượng ≥ 220 bóng x a% và chiều dài đường dây ≥ 6.676m x a%.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị thực hiện phần công việc xây lắp điện chiếu sáng công cộng tối thiểu là 3.028.000.000VND x a%;Trong đó a%: là tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu tương đương với phần nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liện danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.028.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét: Công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn Led với số lượng ≥ 220 bóng và chiều dài đường dây ≥ 6.676m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét: Công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn Led với số lượng ≥ 220 bóng và chiều dài đường dây ≥ 6.676m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 5T.Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3 tấn.Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m.Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng thùng ≥ 10T.Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Có hóa đơn VAT. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần xây lắp Điện chiếu sáng hẻm phố công nghệ Led giai đoạn 2021-2025 (năm 2021) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.; 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.; 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng trụ thép | Theo chương V của E- HSMT | 2 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công móng trụ BTLT MT-0 | Theo chương V của E- HSMT | 27 | móng |
| 3 | Cung cấp và thi công móng trụ BTLT MT-01 | Theo chương V của E- HSMT | 3 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa LR-1 | Theo chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa LR-4 | Theo chương V của E- HSMT | 31 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa LRB-4 | Theo chương V của E- HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa ngọn | Theo chương V của E- HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa ngọn (thoát sét) | Theo chương V của E- HSMT | 35 | bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công rãnh cáp chiếu sáng | Theo chương V của E- HSMT | 90 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø40/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V của E- HSMT | 90 | m |
| 11 | Cung cấp và thi công trụ đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng, tròn côn liền cần đơn cao 9m | Theo chương V của E- HSMT | 2 | trụ |
| 12 | Cung cấp và kéo rải cáp CXV/DSTA/(3x10)mm²-0,6/1kV | Theo chương V của E- HSMT | 103 | m |
| 13 | Cung cấp và kéo rải cáp dây đồng trần | Theo chương V của E- HSMT | 103 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 8,5m | Theo chương V của E- HSMT | 30 | móng |
| 15 | Cung cấp và thi công cần đèn cột đơn (CĐ-1) | Theo chương V của E- HSMT | 190 | cần |
| 16 | Cung cấp và thi công cần đèn cột đơn (CĐ-2) | Theo chương V của E- HSMT | 44 | cần |
| 17 | Cung cấp và thi công cần đèn cột đơn (CĐ-1A) | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cần |
| 18 | Cung cấp và thi công cần đèn cột đơn (CĐ-V) | Theo chương V của E- HSMT | 9 | cần |
| 19 | Cung cấp và lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V của E- HSMT | 4 | ht |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 40W | Theo chương V của E- HSMT | 243 | cần |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 90W | Theo chương V của E- HSMT | 3 | cần |
| 22 | Cung cấp và kéo rải cáp nhôm ABC 4x16mm² | Theo chương V của E- HSMT | 7.514,8 | m |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp giá đỡ tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng M16 | Theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng nhôm M16 | Theo chương V của E- HSMT | 40 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đây đai ionx dày 0,4mm | Theo chương V của E- HSMT | 608 | dây |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt khóa đai inox | Theo chương V của E- HSMT | 608 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt kẹp treo dây ABC | Theo chương V của E- HSMT | 88 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ngừng dây ABC | Theo chương V của E- HSMT | 337 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bulon móc 16x250 | Theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt giá móc | Theo chương V của E- HSMT | 413 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống gân xoắn HDPE 40/50 bảo vệ trên trụ | Theo chương V của E- HSMT | 63 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng 1 bulon ABC 35 nhúng kẽm | Theo chương V của E- HSMT | 255 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự(8) bằng 01.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn Led với số lượng ≥ 220 bóng và chiều dài đường dây ≥ 6.676m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị thực hiện phần công việc xây lắp điện chiếu sáng công cộng tối thiểu là 3.028.000.000 VND;Trường hợp nhà thầu liên danh:- Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu theo quy định tại (i), và - Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công tương đương với phần công việc đảm nhận như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn Led với số lượng ≥ 220 bóng x a% và chiều dài đường dây ≥ 6.676m x a%.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị thực hiện phần công việc xây lắp điện chiếu sáng công cộng tối thiểu là 3.028.000.000VND x a%;Trong đó a%: là tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu tương đương với phần nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liện danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.028.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét: Công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn Led với số lượng ≥ 220 bóng và chiều dài đường dây ≥ 6.676m. | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét: Công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn Led với số lượng ≥ 220 bóng và chiều dài đường dây ≥ 6.676m. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 5T.Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3 tấn.Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m.Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng thùng ≥ 10T.Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy Toàn đạc điện tử. | Đặc điểm thiết bị:Có hóa đơn VAT. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi