Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131744-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211128960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:39:00 đến ngày 2021-11-20 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,816,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3224128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.171.260.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-5T ≤ Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T ≤ Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T-25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép (lu thảm)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp (lu thảm)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo mặt đường GTNT trục chính (trục chính thôn), xã Tuân Chính; tuyến trục chính thôn Đông, thôn Trung, thôn Thượng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có xác nhận của cơ quan thuế về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật để đối chiếu với các thông tin đã kê khai khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tuân Chính. (Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt181,19m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt14,3m3
3Đắp nền đường đất cấp 3, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt135m3
4Đắp nền đường đất cấp 3, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt114,6m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt149,44m3
6Bê tông nền M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt36,77m3
7Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt66,13m3
8Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt48,498m3
9Vải bạt lót mặt đường BTXMTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt371,25m2
10Rải lưới cốt sợi thủy tính gia cường bề mặtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6.442,06m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6.746,14m2
12Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6.746,14m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt955,072m3
2Cắt BTXM mặt đường cũ để thi công đào mở rộng móng rãnhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3.490,91m
3Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt152,7253m3
4Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt290,9933m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.091,59m2
6Bê tông móng rãnh mác 150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt436,4898m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt511,8916m3
8Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3.054,506m2
9Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3.638,63m2
10Bê tông mũ tường rãnh mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt302,0063m3
11Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.658,92m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt35,4409tấn
13Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt283,6674m3
14Lắp đặt cấu kiện tấm đa rãnhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3.6381cấu kiện
15Đào móng kè đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt131,54m3
16Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt52,95m3
17Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt78,59m3
18Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt11,6m3
19Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt185,73m3
20Ván khuôn giằng kèTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt33,16m2
21Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6,63m3
22Lắp dựng cốt thép giằng kè ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,3178tấn
23Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt5,2038m3
24Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt64,6538m2
25Sơn tường chắn không bả bằng sơn, loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sọc đỏ trắng)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt64,6538m2
26Ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt41m
27Di chuyển đường ống nước sạch sinh hoạtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2.305,59m
28Lắp lại đồng hồ nước các hộ dân phải di chuyểnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt230,559bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3224128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.171.260.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;31
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T3
2 5T ≤ Ô tô tự đổ 5T ≤ Ô tô tự đổ 1
3 Máy đào Máy đào2
4 Máy lu 16T-25T Máy lu 16T-25T1
5 Máy ủi Máy ủi1
6 Máy lu bánh thép (lu thảm) Máy lu bánh thép (lu thảm)1
7 Máy lu bánh lốp (lu thảm) Máy lu bánh lốp (lu thảm)1
8 Máy phun, tưới nhựa đường Máy phun, tưới nhựa đường1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
12 Máy hàn điện Máy hàn điện1
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
15 Đầm cóc Đầm cóc1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
18 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->