Gói thầu: Sửa chữa khu vệ sinh Nhà ở doanh trại, sơn mặt ngoài Nhà hội trường, Nhà đăng ký xe, xử lý vi phạm giao thông của phòng Cảnh sát giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu vệ sinh Nhà ở doanh trại, sơn mặt ngoài Nhà hội trường, Nhà đăng ký xe, xử lý vi phạm giao thông của phòng Cảnh sát giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:02:00 đến ngày 2021-11-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,819,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 gói thầu (hoặc hợp đồng hoặc công trình) tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo) thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 200.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa khu vệ sinh Nhà ở doanh trại, sơn mặt ngoài Nhà hội trường, Nhà đăng ký xe, xử lý vi phạm giao thông của phòng Cảnh sát giao thông Sửa chữa khu vệ sinh Nhà ở doanh trại, sơn mặt ngoài Nhà hội trường, Nhà đăng ký xe, xử lý vi phạm giao thông của phòng Cảnh sát giao thông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Sơn mặt ngoài nhà hội trường | |||
| 1 | Làm vệ sinh, chà nhám tường, cột ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 781,78 | m2 |
| 2 | Làm vệ sinh, chà nhám dầm trần ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 260,717 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.042,497 | m2 |
| C | Sơn mặt ngoài nhà đăng ký xe và xửa lý vi phạm giao thông | |||
| 1 | Làm vệ sinh, chà nhám tường, cột ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.040,932 | m2 |
| 2 | Làm vệ sinh, chà nhám dầm trần ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 90,35 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.131,282 | m2 |
| D | Sửa chữa khu vệ sinh nhà ở doanh trại | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,51 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 53,83 | m2 |
| 4 | Làm vệ sinh, chà nhám tường trong nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,335 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT (600x600) khung xương | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,52 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT (30x30), vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,51 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT (30x60), vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 53,83 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả + ống xifong cho lavabo | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả + ống xifong cho tiểu nam | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D21, dày 1,6mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,205 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong uPVC D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox chống mùi hôi chống côn trùng KT (100x100) + xifong nhựa D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,13 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2,9mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,115 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/49 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,3mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D49 dày 2,4mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,065 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 30 | Hút hầm vệ sinh | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hầm |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,335 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 gói thầu (hoặc hợp đồng hoặc công trình) tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo) thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 200.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi