Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121522-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211061337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 13:29:00 đến ngày 2021-11-18 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,078,833,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng nhà ≥ 03 tầng trở lên và tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 587 m2, san nền, tường rào, cổng ngõ, hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước, phòng cháy chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.183.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.865.549.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện dân dụng tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành điện (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện kỹ thuật công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công tác này của ít nhất 01 công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên;(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc ngành an toàn về PCCC đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lênCó Chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 Thợ điện; 02 thợ nước; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 04 thợ cốp pha xây dựng; 08 thợ nề xây dựng; 02 Lái xe + lái máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gầu 0,65m3 ÷ 1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép ≤ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 1,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, có giấy chứng nhận Kiểm định khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe tải 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, có giấy chứng nhận Kiểm định khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp
Xây dựng Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng , địa chỉ: số 01 đường Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Đại chỉ: Số 04 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822136 Bên mời thầu: Công Ty CP Tư vấn Xây dựng Công Bằng, địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quãng Ngãi, Số điện thoại: 0255.381.9579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát địa chất: Công ty TNHH MTV AQK. + Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Chu An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và TMDV Nhật Phát + Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH Kiến trúc A.Việt


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng , địa chỉ: số 01 đường Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Đại chỉ: Số 04 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822136 Bên mời thầu: Công Ty CP Tư vấn Xây dựng Công Bằng, địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quãng Ngãi, Số điện thoại: 0255.381.9579


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Đại chỉ: Số 04 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822136 Bên mời thầu: Công Ty CP Tư vấn Xây dựng Công Bằng, địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quãng Ngãi, Số điện thoại: 0255.381.9579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Võ Văn Xông, Quyền Cục Trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. + Số 04 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Cục Trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi + Số 04 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Thi hành án dân sự.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6897100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6346m3
3Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3134m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4412100m2
6Ván khuôn ,xà, dầm, giằng móng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3219100m2
7Lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
8Lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1463tấn
9Lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2739tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4391tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7621tấn
13Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,322m3
14Xây móng gạch thẻ không nung 5x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9302100m3
16Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V42,6324m3
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7013100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,533m3
19Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16,758m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7792100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1036tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4502tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3212m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7953100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6536tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3902tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6787tấn
29Bê tông sàn, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9037m3
30Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6437100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0898tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8358m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5084100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1722tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9651tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2214m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4823100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7004tấn
41Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dầy >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V155,2049m3
42Xây bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4662m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9589m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,477m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.117,095m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6868m2
47Trát xà dầm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,97m2
48Trát trần, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V631,73m2
49Đắp phào kép, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,5m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,2m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V909,015m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.917,8018m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V909,015m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,095m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V800,7068m2
56Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V441,51m2
57Lát nền, sàn gạch gốm tiết diện 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32,68m2
58Lát bậu cửa bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
59Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V29,75m2
60Quét sika top seal 107 chống thấm 2 lớp, dày 2mm (2Kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,44m2
61Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V38,85m2
63Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
64Trần thạch cao bọc PVC chống ẩm khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V38,85m2
65Làm trần khung chìm giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
66Lát đá granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,6208m2
67SXLD hoàn thiện tay vịn gỗ 80x120 gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m
68SXLD hoàn thiện trụ gỗ tiện D150x1230 gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69SXLD hoàn thiện lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
70Ốp tường bằng gạch inaxMô tả kỹ thuật theo chương V21,328m2
71Lát đá granit khò nhám tại vị trí ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
72SXLD hoàn thiện lan can inox có tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V21,4m2
73Công tác ốp đá băm đen soi cạnh KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
74Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,29m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
76SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V251,7m
77Thép C100x46x4,5:Mô tả kỹ thuật theo chương V290,342kg
78SX cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V350,2m
79SX li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V828,3m
80Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ (C100x45x4,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9792m2
81Lắp dựng xà gồ, cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0263tấn
82Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3086100m2
83SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
84SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
85SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
86SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,28m2
87SXLD hoàn thiện cửa sổ 1 cánh mở hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
88SXLD hoàn thiện vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact laminateMô tả kỹ thuật theo chương V23,16m2
89SXLD hoàn thiện song bảo vệ sắt hộp 14x14x1.4mm, kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V97,16m2
90SXLD hoàn thiện vách kính khung nhôm hệ 100, kích thước 60x100x2mm, kính an toàn dày 8.38mm, kể cả phụ kiện (hãng nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,665m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
92Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao chuẩn >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3874100m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,705100m2
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
97Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,952m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
99Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,68m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 đá 1x2, đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0383m3
103Sản xuất, lắp dựng tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637tấn
104Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
106Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >= 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
107Ống thông ngăn lóng qua ngăn lọc nhựa PVC fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6Md
108Co nhựa PVC fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
109Làm ống lọc nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4Md
110Lớp sỏi 1x2 dày 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
111Lớp than xỉ dày 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
112Lớp sỏi 2x4 dày 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
113Lớp sỏi 1x2 dày 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
114Lớp cát hạt lớn dày 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
B Điện trong nhà và điều hòa không khí
1Tủ điện phân phối (800x600x300) có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện phân phối (1000x800x350) có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
3Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
18Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
19Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơnMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
20Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
21Lắp đặt hộp đê âm tường automatMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
22Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
25Lắp đặt đèn led downlight D AT04L 90/9WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
26Lắp đặt đèn sát trần có chụp DLN03L 270/14WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
27Lắp đặt đèn led panel D P02 60x60x36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt đèn led chiếu pha DCP 03L/70WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4M
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18M
32Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14M
33Lắp đặt dây đơn CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270M
34Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650M
35Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000M
36Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360M
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15M
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V90M
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V210M
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V890M
41Lắp đặt đầu cos đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
42Cọc mạ đồng D 16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =70mmMô tả kỹ thuật theo chương V55M
44Mối hàn hóa nhiệt EXOWELDMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
46Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
47Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
48Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14Máy
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng PP hàn, dài 2m , ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng PP hàn, dài 2m , ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn gâ, nối bằng PP hàn, dài 2m , ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
52Ống bảo ôn dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V52Mét
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
C Chống sét
1Lắp khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
2Lắp đặt ống thép đỡ kim thu sét đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D =16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn đồng M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36M
5Kéo rải dây dẫn chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V56M
6Mối hàn hóa nhiệt EXOWELDMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54M
9Dây chèn đỡ trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V32M
10Kẹp định vị dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
11Tăng đơ dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
D Mạng internet
1Lắp đặt switch/HUB 24 ports loại CISCO Catalyst 2960 WS-C2960-24TC-SMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Wifi DLINK DIR 612Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt tủ RACK 6UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
4Hộp phối quang O.D.F 4CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt cáp mạng CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V970M
6Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ 2 portMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
7Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
8Lắp đặt dây nhảy LC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80M
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V335M
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5M
12Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10M
E Mạng điện thoại
1Lắp đặt tủ phối dây IDF 10 pairMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt cáp điện thoại cat3 (2x2x0,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55M
F Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-303VTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt chậu rửa đặt bàn 1 vòi loại INAX L292VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (loại Caesar S038CP)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt phễu thu ĐK50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt bể nước inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
13Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dầy 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dầy 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dầy 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dầy 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dầy 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
32Lắp đặt khớp nối ren nhựa PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Lắp đặt crepin nhựa PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, ĐK114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
38Lắp đặt chóp thông hơi bằng PP dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50Tủ điện 400x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
51Lắp đặt khởi động từ loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20M
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15M
55Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
G Camera
1Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6-5CMô tả kỹ thuật theo chương V460M
2Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI (dây 5 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V1M
3Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96M
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V50M
H Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt đầu báo khói quang học HOCHIKI SLR-24VNMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng HOCHIKI DSC-EAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt điện trỡ cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt tổ hợp: chuông, đèn, nút báo cháy Hochiki KSR-10HSFMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt hộp phân dây, kích thước hộp 150x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp KC01/2WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp đặt đèn led chỉ dẫn 2 mặt ĐQ EX SC06L.1D/2W/1,5WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt dây dẫn điện báo cháy 2 ruột loại 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460M
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220M
10Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40M
11Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120M
12Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MFZ8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
13Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2.MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
14Quả cầu chữa cháy tự động 8Kg XZFTB-8Mô tả kỹ thuật theo chương V14quả
15Lắp đặt bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
16Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
17Hiệu chỉnh, kiểm tra hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
I Thang thoát hiểm
1Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
2Lắp dựng cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
3Lắp dựng cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,727m3
6Xây bậc cấp bằng gạch thẻ đặc không nung 5x10x20, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3563m3
7Láng nền, sàn có đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3075m2
8Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6263tấn
9Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
10Lắp dựng cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,6263tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,5375m2
12Bulong cường độ cao, có cấp độ bền >8.8 (M24x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Bulong cường độ cao, có cấp độ bền >8.8 (M14)Mô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
14Bulong nở cường độ cao, có cấp độ bền >8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,91m2
J Hạng mục: Nhà kho vật chứng
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2493m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1668tấn
6Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624100m2
7Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m2
12Đắp cát tôn nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,543m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,636m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
17Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912100m2
18Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9625m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2093m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
23Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
30Bê tông máng nước bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8058m3
31Ván khuôn gỗ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3396100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074tấn
35Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8M
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3384tấn
37Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881tấn
38Lắp dựng giằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,3394m2
40Lợp mái bằng tôn lạnh kẽm mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7696100m2
41Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,82m2
42Lát nền, sàn gạch chống trượt tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,585m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,83m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,68m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,96m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,286m2
48SXLD ống nhựa PVC fi 90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,4M
49SXLD quả cấu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
50SXLD hoàn thiện cửa kéo có lá U1.2mm, vật liệu nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn vavs loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,51m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,26m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
K Điện nhà kho vật chứng
1Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Lắp đặt hộp đế âm tường automatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt hộp nối, phaan dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50M
10Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6M
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2M
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V22M
L Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9847m3
4Ván khuôn cột vuông, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
7Đào móng băng, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
13Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
16Ván khuôn cột vuông, cột vuông chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7348m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1525tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2358m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
31Sản xuất, lắp đặt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
33Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày >11,5cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,548m3
34Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,46m2
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,68m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
38Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,988m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6456m2
41Sản xuất xà gồ thép C100x40x10x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2M
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
43Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2M
45Xây bậc cấp bằng gạch thẻ đặt không nung 5x10x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
46Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
47Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,33m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V27,68m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V35,9m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,064m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,916m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,744m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,816m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
55Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
56SX hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,0332m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
58SXLD cửa sổ lùa kính khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ 760), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
59SXLD cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ 1000) , kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
60SXLD ống thoát nước mái PVC fi 60x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5M
61SXLD ống thoát nước tràn PVC fi 27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5M
62SXLD cầu chắn rác fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
63SXLD ống thông dầm nhựa fi34x1,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7M
64Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
M Điện nhà bảo vệ
1Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt hộp đế aam tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
6Lắp đặt hộp đế âm tường cho automatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt hộp, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16M
12Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18M
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3M
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V16M
N Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,786m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3345m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1873100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m3
12Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3618m3
13Lót tấm nilong trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V73,315m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3315m3
15Bu lông neo D20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
20SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V116M
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3874tấn
22Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7888100m2
23SXLD hoàn thiện sê nô thu nước mái bằng tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6M
24SXLD hoàn thiện ống thoát nước sê nô mái bằng PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6M
25Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung, (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2731m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,05m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,05m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,12m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
O Điện nhà để xe
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30M
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V14M
P Hạng mục: Nhà đặt máy bơm chữa cháy
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm , vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Đắp đất bằng đấm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m3
4Xây bậc cấp bằng gạch thẻ đặc không nung 5x10x20cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Xây tường thẳng gạch không nung 7,5x11,5x17cm, chiều dầy >11cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,266m2
21Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,234m2
22Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
24Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,266m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,734m2
29SXLD cửa kéo có lá U1,2ly vật liệu nhôm sơn tĩnh điện (hãng sản xuất Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
30SXLD của sổ nhôm kính (hệ 760)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
32Lắp đặt đèn ống tuýp led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt hộp công tắc đế âm + mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
Q Điện nhà đặt máy bơm
1Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt dây đơn1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
R Hạng mục: Bể nước ngầm 54m3
1Đắp đất móng bể chứa bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặtY/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1094100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4452m3
4Lắp dựng cốt thép bể, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,5422tấn
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
6Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7736tấn
7Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0387100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4927100m3
16Quét sika top seal 107 chống thấm (2Kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,024m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,424m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,424m2
20Trát xi măng nguyên chất 5kg/m2 lên bề mặt trong và ngoài thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V107,064m2
21Lắp đặt nối thép tráng kẽm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng pp măng sông, dài 8m, ĐK=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng pp măng sông, dài 8m, ĐK=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
24SXLD nắp thăm bằng inox (kể cả bản lề khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25SXLD ống thông hơi STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - đất phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V5,005100m3
2Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,005100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01100m3
4Đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6.181,6345m3
5Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8163100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V247,2654100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V309,0817100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8163100m3
T Hạng mục: Tường rào, cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m3
4Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1635tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3778tấn
8Ván khuôn cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6488100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V3,244m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9553m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2696tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch thẻ đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3755m3
15Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0229m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,364m2
17Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung bằng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6175m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8275m3
19Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
22Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m
24Sơn dầm, traàn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,3915m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
26SXLD hoàn thiện kể cả sơn chống gỉ hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V100,71m2
27SXLD hoàn thiện Bộ chữ biển hiệu inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28SXLD hoàn thiện Cổng inox xếpMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
29Bộ điều khiển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Phụ kiện cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1
31SXLD hoàn thiện kể cả sơn chống gỉ cổng mở quay bằng song sắt (Cổng phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
U Hạng mục: Sân vườn, thoát nước, giếng khoan
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,65m3
2Lót tấm nilong trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.593m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V159,3m3
4Cắt khe co giản nền bê tông kích thước 3x3mMô tả kỹ thuật theo chương V1.593m2
5Chèn bitum nhựa đường khe co giảnMô tả kỹ thuật theo chương V95kg
6Đào đất bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4685m3
7Xây bó vỉa bằng gạch thẻ đặc không nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6938m3
8Lấp đất bó vỉa và san đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V10,4685m3
9Trát bó vỉa xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,667m2
10Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V110,667m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,667m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Trồng cây xanh (cây sao đen đường kính 15 - 20cm, chiều cao 3 - 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
14Trồng cây xanh (cây móng bò đường kính 15 - 20cm, chiều cao 3 - 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
15Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V201 cây/ năm
16Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
17Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Lắp đặt kết cấu giếng, lắp đặt ống chống PVC ĐK114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m ống
20Lắp đặt kết cấu giếng, lắp đặt ống lọc inox, ĐK114Mô tả kỹ thuật theo chương V4m ống
21Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V25m ống lọc
22Chi phí lấy mẫu và xét nghiệm nước uốngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
23Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0277100m3
24Đắp cát đáy hố thu mương cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,148m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1343m3
26Ván khuôn gỗ ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7424100m2
27Bê tông mương nước sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,62m3
28SVán khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,088100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9645100m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,617m3
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2337100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4785tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
35SX Ống cống BTCT H10-X60 D400Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
36SX gối cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
V Điện ngoài nhà
1Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn F40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
6Lắp đặt đầu cos đồng 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
8Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
W Thiết bị
1Cung cấp máy điều hòa treo tường 9000 BTU (hãng Toshiba Inverter 1 HP RAS-H10D1KCVG-V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp máy điều hòa treo tường 12000 BTU (hãng Toshiba Inverter 1.5 HP RAS-H13C1KCVG-V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Cung cấp máy điều hòa treo tường 18000 BTU (hãng Toshiba Inverter 2 HP RAS-H18J2KCVRG-V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt kim thu sét Pulsar của pháp loại IMH 1812 KIM18, bán kính cấp I Rp=35m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA IPC-HDW1231SPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel DAHUA IPC-HFW4431EP-SEMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Đầu ghi hình HDCVI/TVI/AHD và IP 8 kênh DAHUA XVR5108HS-XMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Màn hình Tivi HD LED samsung 32 inch, Model: UA32N4000, Kết nối: USB, HDMI, VGAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Ổ cứng chuyên dụng 4TB SEAGATE SKYHAWK ST4000VX007Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Lắp đặt máy bơm 2HP (loại Pentax CAB 200 - 2HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 08 Zone + Phụ kiện lắp đặt, ắc quy, bộ cấp nguồn. Loại HOCHIKI HCV-8 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá kê, tủ sắt của kho vật chứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng nhà ≥ 03 tầng trở lên và tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 587 m2, san nền, tường rào, cổng ngõ, hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước, phòng cháy chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.183.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.865.549.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)53
3 Kỹ thuật thi công điện dân dụng tại công trình 1 Cán bộ kỹ thuật ngành điện (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện kỹ thuật công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước tại công trình 1 Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)33
5 Kỹ thuật trắc địa tại công trình 1 Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công tác này của ít nhất 01 công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên;(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)33
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)33
7 Kỹ thuật thi công PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc ngành an toàn về PCCC đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lênCó Chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)33
8 Công nhân lành nghề 20 Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 Thợ điện; 02 thợ nước; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 04 thợ cốp pha xây dựng; 08 thợ nề xây dựng; 02 Lái xe + lái máy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
4 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
5 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
7 Đầm cóc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
8 Máy đào dung tích gầu 0,65m3 ÷ 1,0 m3 Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.2
9 Máy ủi 110CV Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
10 Xe lu bánh thép ≤ 3 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
11 Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
12 Máy vận thăng 1,0 tấn Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, có giấy chứng nhận Kiểm định khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
13 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
14 Xe tải 5 - 10 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.3
15 Máy trộn bê tông 250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
16 Máy toàn đạc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, có giấy chứng nhận Kiểm định khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
17 Máy bơm nước Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->