Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 13:29:00 đến ngày 2021-11-18 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,078,833,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng nhà ≥ 03 tầng trở lên và tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 587 m2, san nền, tường rào, cổng ngõ, hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước, phòng cháy chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.183.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.865.549.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện dân dụng tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành điện (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện kỹ thuật công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công tác này của ít nhất 01 công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên;(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc ngành an toàn về PCCC đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lênCó Chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 Thợ điện; 02 thợ nước; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 04 thợ cốp pha xây dựng; 08 thợ nề xây dựng; 02 Lái xe + lái máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gầu 0,65m3 ÷ 1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép ≤ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 1,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, có giấy chứng nhận Kiểm định khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe tải 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, có giấy chứng nhận Kiểm định khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp Xây dựng Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Đại chỉ: Số 04 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822136
Bên mời thầu: Công Ty CP Tư vấn Xây dựng Công Bằng, địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quãng Ngãi, Số điện thoại: 0255.381.9579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Võ Văn Xông, Quyền Cục Trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. + Số 04 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Cục Trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi + Số 04 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Thi hành án dân sự. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6897 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6346 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3134 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4412 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn ,xà, dầm, giằng móng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3219 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1463 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4391 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7621 | tấn |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,322 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch thẻ không nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9302 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6324 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7013 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,533 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,758 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7792 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4502 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3212 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7953 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6536 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3902 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6787 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9037 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6437 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0898 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8358 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5084 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9651 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2214 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4823 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dầy >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2049 | m3 |
| 42 | Xây bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4662 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9589 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,477 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,095 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6868 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,97 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,73 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,2 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,015 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,8018 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,015 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,095 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,7068 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,51 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch gốm tiết diện 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 58 | Lát bậu cửa bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m2 |
| 60 | Quét sika top seal 107 chống thấm 2 lớp, dày 2mm (2Kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,44 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao bọc PVC chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | m2 |
| 65 | Làm trần khung chìm giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 66 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6208 | m2 |
| 67 | SXLD hoàn thiện tay vịn gỗ 80x120 gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 68 | SXLD hoàn thiện trụ gỗ tiện D150x1230 gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | SXLD hoàn thiện lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 70 | Ốp tường bằng gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,328 | m2 |
| 71 | Lát đá granit khò nhám tại vị trí ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 72 | SXLD hoàn thiện lan can inox có tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá băm đen soi cạnh KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 74 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 76 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,7 | m |
| 77 | Thép C100x46x4,5: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,342 | kg |
| 78 | SX cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,2 | m |
| 79 | SX li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,3 | m |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ (C100x45x4,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9792 | m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0263 | tấn |
| 82 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3086 | 100m2 |
| 83 | SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 84 | SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 85 | SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính mờ an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 86 | SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,28 | m2 |
| 87 | SXLD hoàn thiện cửa sổ 1 cánh mở hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 88 | SXLD hoàn thiện vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 89 | SXLD hoàn thiện song bảo vệ sắt hộp 14x14x1.4mm, kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,16 | m2 |
| 90 | SXLD hoàn thiện vách kính khung nhôm hệ 100, kích thước 60x100x2mm, kính an toàn dày 8.38mm, kể cả phụ kiện (hãng nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,665 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao chuẩn >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3874 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,705 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 97 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 đá 1x2, đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0383 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >= 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 107 | Ống thông ngăn lóng qua ngăn lọc nhựa PVC fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | Md |
| 108 | Co nhựa PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 109 | Làm ống lọc nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | Md |
| 110 | Lớp sỏi 1x2 dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 111 | Lớp than xỉ dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 112 | Lớp sỏi 2x4 dày 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 113 | Lớp sỏi 1x2 dày 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 114 | Lớp cát hạt lớn dày 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| B | Điện trong nhà và điều hòa không khí | |||
| 1 | Tủ điện phân phối (800x600x300) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện phân phối (1000x800x350) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đê âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led downlight D AT04L 90/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp DLN03L 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led panel D P02 60x60x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led chiếu pha DCP 03L/70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | M |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | M |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | M |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | M |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | M |
| 41 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 42 | Cọc mạ đồng D 16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | M |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 46 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 47 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 48 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Máy |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng PP hàn, dài 2m , ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng PP hàn, dài 2m , ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn gâ, nối bằng PP hàn, dài 2m , ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 52 | Ống bảo ôn dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Mét |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| C | Chống sét | |||
| 1 | Lắp khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 2 | Lắp đặt ống thép đỡ kim thu sét đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D =16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn đồng M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | M |
| 5 | Kéo rải dây dẫn chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | M |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | M |
| 9 | Dây chèn đỡ trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | M |
| 10 | Kẹp định vị dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 11 | Tăng đơ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| D | Mạng internet | |||
| 1 | Lắp đặt switch/HUB 24 ports loại CISCO Catalyst 2960 WS-C2960-24TC-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Wifi DLINK DIR 612 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Hộp phối quang O.D.F 4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | M |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ 2 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây nhảy LC/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| E | Mạng điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phối dây IDF 10 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại cat3 (2x2x0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | M |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-303VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn 1 vòi loại INAX L292V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (loại Caesar S038CP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dầy 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dầy 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dầy 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dầy 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dầy 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ren nhựa PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt crepin nhựa PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo dài 6m, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt chóp thông hơi bằng PP dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Tủ điện 400x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt khởi động từ loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 55 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | Camera | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6-5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI (dây 5 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang học HOCHIKI SLR-24VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng HOCHIKI DSC-EA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trỡ cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp: chuông, đèn, nút báo cháy Hochiki KSR-10HSF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây, kích thước hộp 150x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp KC01/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led chỉ dẫn 2 mặt ĐQ EX SC06L.1D/2W/1,5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện báo cháy 2 ruột loại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | M |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MFZ8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2.MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 14 | Quả cầu chữa cháy tự động 8Kg XZFTB-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 15 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 16 | Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 17 | Hiệu chỉnh, kiểm tra hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| I | Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ đặc không nung 5x10x20, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3075 | m2 |
| 8 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6263 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6263 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5375 | m2 |
| 12 | Bulong cường độ cao, có cấp độ bền >8.8 (M24x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Bulong cường độ cao, có cấp độ bền >8.8 (M14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 14 | Bulong nở cường độ cao, có cấp độ bền >8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,91 | m2 |
| J | Hạng mục: Nhà kho vật chứng | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2493 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,543 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9625 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 23 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 30 | Bê tông máng nước bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8058 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3396 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | M |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3394 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn lạnh kẽm mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | 100m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,82 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch chống trượt tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,83 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,96 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | m2 |
| 48 | SXLD ống nhựa PVC fi 90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | M |
| 49 | SXLD quả cấu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | SXLD hoàn thiện cửa kéo có lá U1.2mm, vật liệu nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn vavs loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,51 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,26 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| K | Điện nhà kho vật chứng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phaan dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | M |
| L | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9847 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, cột vuông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7348 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,46 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,988 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6456 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x10x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | M |
| 45 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ đặt không nung 5x10x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 46 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,916 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,744 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,816 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 56 | SX hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0332 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ lùa kính khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ 760), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ 1000) , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 60 | SXLD ống thoát nước mái PVC fi 60x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | M |
| 61 | SXLD ống thoát nước tràn PVC fi 27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M |
| 62 | SXLD cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 63 | SXLD ống thông dầm nhựa fi34x1,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | M |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| M | Điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đế aam tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | M |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | M |
| N | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3345 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3618 | m3 |
| 13 | Lót tấm nilong trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,315 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3315 | m3 |
| 15 | Bu lông neo D20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 20 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | M |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn kẽm lạnh mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7888 | 100m2 |
| 23 | SXLD hoàn thiện sê nô thu nước mái bằng tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | M |
| 24 | SXLD hoàn thiện ống thoát nước sê nô mái bằng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M |
| 25 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung, (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2731 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,05 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,05 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,12 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| O | Điện nhà để xe | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M |
| P | Hạng mục: Nhà đặt máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm , vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đấm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ đặc không nung 5x10x20cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung 7,5x11,5x17cm, chiều dầy >11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,266 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,234 | m2 |
| 22 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,266 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,734 | m2 |
| 29 | SXLD cửa kéo có lá U1,2ly vật liệu nhôm sơn tĩnh điện (hãng sản xuất Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 30 | SXLD của sổ nhôm kính (hệ 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống tuýp led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp công tắc đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| Q | Điện nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| R | Hạng mục: Bể nước ngầm 54m3 | |||
| 1 | Đắp đất móng bể chứa bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặtY/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4452 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5422 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7736 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0387 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4927 | 100m3 |
| 16 | Quét sika top seal 107 chống thấm (2Kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,024 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,424 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,424 | m2 |
| 20 | Trát xi măng nguyên chất 5kg/m2 lên bề mặt trong và ngoài thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,064 | m2 |
| 21 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng pp măng sông, dài 8m, ĐK=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng pp măng sông, dài 8m, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 24 | SXLD nắp thăm bằng inox (kể cả bản lề khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | SXLD ống thông hơi STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | 100m3 |
| 4 | Đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.181,6345 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2654 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,0817 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8163 | 100m3 |
| T | Hạng mục: Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6488 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9553 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3755 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0229 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,364 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung bằng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6175 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8275 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 24 | Sơn dầm, traàn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3915 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 26 | SXLD hoàn thiện kể cả sơn chống gỉ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,71 | m2 |
| 27 | SXLD hoàn thiện Bộ chữ biển hiệu inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | SXLD hoàn thiện Cổng inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 29 | Bộ điều khiển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 31 | SXLD hoàn thiện kể cả sơn chống gỉ cổng mở quay bằng song sắt (Cổng phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| U | Hạng mục: Sân vườn, thoát nước, giếng khoan | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,65 | m3 |
| 2 | Lót tấm nilong trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giản nền bê tông kích thước 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593 | m2 |
| 5 | Chèn bitum nhựa đường khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | kg |
| 6 | Đào đất bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4685 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch thẻ đặc không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6938 | m3 |
| 8 | Lấp đất bó vỉa và san đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4685 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,667 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,667 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,667 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Trồng cây xanh (cây sao đen đường kính 15 - 20cm, chiều cao 3 - 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh (cây móng bò đường kính 15 - 20cm, chiều cao 3 - 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây/ năm |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 17 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt kết cấu giếng, lắp đặt ống chống PVC ĐK114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m ống |
| 20 | Lắp đặt kết cấu giếng, lắp đặt ống lọc inox, ĐK114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m ống |
| 21 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m ống lọc |
| 22 | Chi phí lấy mẫu và xét nghiệm nước uống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 23 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0277 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đáy hố thu mương cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,148 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1343 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mương nước sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m3 |
| 28 | SVán khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9645 | 100m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 35 | SX Ống cống BTCT H10-X60 D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 36 | SX gối cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| V | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu cos đồng 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| W | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp máy điều hòa treo tường 9000 BTU (hãng Toshiba Inverter 1 HP RAS-H10D1KCVG-V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp máy điều hòa treo tường 12000 BTU (hãng Toshiba Inverter 1.5 HP RAS-H13C1KCVG-V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp máy điều hòa treo tường 18000 BTU (hãng Toshiba Inverter 2 HP RAS-H18J2KCVRG-V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét Pulsar của pháp loại IMH 1812 KIM18, bán kính cấp I Rp=35m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA IPC-HDW1231SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel DAHUA IPC-HFW4431EP-SE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình HDCVI/TVI/AHD và IP 8 kênh DAHUA XVR5108HS-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Màn hình Tivi HD LED samsung 32 inch, Model: UA32N4000, Kết nối: USB, HDMI, VGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ổ cứng chuyên dụng 4TB SEAGATE SKYHAWK ST4000VX007 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm 2HP (loại Pentax CAB 200 - 2HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 08 Zone + Phụ kiện lắp đặt, ắc quy, bộ cấp nguồn. Loại HOCHIKI HCV-8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá kê, tủ sắt của kho vật chứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng nhà ≥ 03 tầng trở lên và tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 587 m2, san nền, tường rào, cổng ngõ, hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước, phòng cháy chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.183.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.865.549.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện dân dụng tại công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành điện (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện kỹ thuật công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước tại công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa tại công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công tác này của ít nhất 01 công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên;(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc ngành an toàn về PCCC đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lênCó Chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân lành nghề | 20 | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 Thợ điện; 02 thợ nước; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 04 thợ cốp pha xây dựng; 08 thợ nề xây dựng; 02 Lái xe + lái máy) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 4 | Máy mài | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu 0,65m3 ÷ 1,0 m3 | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép ≤ 3 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 1,0 tấn | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, có giấy chứng nhận Kiểm định khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 14 | Xe tải 5 - 10 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, có giấy chứng nhận Kiểm định khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi