Gói thầu: Xây lắp công trình và vận chuyển máy móc đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và vận chuyển máy móc đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn đấu giá QSDĐ do UBND huyện thực hiện và quản lý) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:49:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.+ Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng (giao thông, cầu đường,...)- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và vận chuyển máy móc đảm bảo ATGT Xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị từ đường Lê Lợi đến đường Dương Văn An thị trấn Cam Lộ (giai đoạn 2); Hạng mục: Đường giao thông và san nền 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn đấu giá QSDĐ do UBND huyện thực hiện và quản lý) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực tổ chức tham gia hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình giao thông |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Cam Lộ, Địa chỉ: Đường 2 tháng 4, TT. Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ. Địa chỉ: 2 tháng 4, TT. Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Cam Lộ; Đường 2 tháng 4, TT. Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.852.529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Nền đường | Chương V | 1 | Hạng mục I |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Chương V | 13,6102 | 100m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Chương V | 0,6177 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máy | Chương V | 9,2436 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 49,5963 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤300m | Chương V | 0,4941 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 | Chương V | 66,2723 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 6,9 km | Chương V | 66,2723 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 10T, cự ly 2 km | Chương V | 13,6102 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 2 km | Chương V | 0,1235 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V | 5,4447 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường bê tông nhựa | Chương V | 1 | Hạng mục II |
| 13 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V | 365,7384 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15,1 km bằng ô tô 12T | Chương V | 365,7384 | Tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Chương V | 30,812 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Chương V | 30,812 | 100m2 |
| 17 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Chương V | 3,6974 | 100m3 |
| 18 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Chương V | 4,3137 | 100m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống cống | Chương V | 1 | Hạng mục I |
| 2 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 2m, loại 1 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Chương V | 164 | Ck |
| 3 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Chương V | 5 | Ck |
| 4 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 1 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Chương V | 14 | Ck |
| 5 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Chương V | 6 | Ck |
| 6 | Nối ống cống D400 bằng phương pháp xảm | Chương V | 169 | Ck |
| 7 | Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Chương V | 20 | Ck |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Chương V | 618,78 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đế cốngống cống D400 | Chương V | 338 | Ck |
| 10 | Lắp đặt đế cốngống cống D600 | Chương V | 40 | Ck |
| 11 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Chương V | 8,31 | m3 |
| 12 | Cốt thép ф≤10mm, đế cống | Chương V | 491,72 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép đế cống | Chương V | 93,34 | m2 |
| 14 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 5,95 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy, 80% khối lượng | Chương V | 173,024 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công, 20% khối lượng | Chương V | 43,256 | m3 |
| 17 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 119,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 214,38 | m3 |
| 19 | Giếng thăm | Chương V | 1 | Hạng mục II |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Chương V | 15,9 | m3 |
| 21 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Chương V | 11,55 | m3 |
| 22 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Chương V | 3,15 | m3 |
| 23 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Chương V | 246,45 | kg |
| 24 | Cốt thép 10mm | Chương V | 86,73 | kg |
| 25 | Bê tông tấm bản lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan lắp ghépф≤10mm | Chương V | 187,5 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn,trọng lượng >50kg | Chương V | 30 | Ck |
| 28 | Gia công lắp đặt thép hình | Chương V | 648,15 | kg |
| 29 | Ván khuôn gổ móng | Chương V | 237,62 | m2 |
| 30 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 3,84 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11,9mm | Chương V | 6 | m |
| 32 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy, 80% khối lượng | Chương V | 86,312 | m3 |
| 33 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công, 20% khối lượng | Chương V | 21,578 | m3 |
| 34 | Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V | 53,51 | m3 |
| C | San nền và cắm mốc phân lô | |||
| 1 | San nền | Chương V | 1 | Hạng mục I |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Chương V | 17,3871 | 100m3 |
| 3 | San đất đầm K≥0,85 | Chương V | 81,5831 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 | Chương V | 87,2939 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 6,9 km | Chương V | 87,2939 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 10T, cự ly 2 km | Chương V | 17,3871 | 100m3 |
| 7 | Cắm mốc phân lô | Chương V | 1 | Hạng mục II |
| 8 | Định vị cọc phân lô | Chương V | 76 | cọc |
| 9 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Chương V | 0,532 | m3 |
| 10 | Cốt thép cọc ф≤10mm | Chương V | 116,6334 | kg |
| 11 | Sơn trắng 2 lớp | Chương V | 67,032 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cọc | Chương V | 17,48 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 7,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,90 | Chương V | 7,296 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Chương V | 36 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Chương V | 29,2885 | m2 |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông và vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 1 | Hạng mục I |
| 2 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 1 | Hạng mục I.1 |
| 3 | Sản xuất khung giá đở | Chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Đèn tín hiệu | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm vào Barie | Chương V | 6 | Biển |
| 6 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng nhôm vào Barie | Chương V | 2 | Biển |
| 7 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật- biển báo công trường phía trước 441B kích thước (135x195)cm | Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2 | Chương V | 0,4688 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Chi phí nhân công tham gia đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 1 | Hạng mục I.2 |
| 12 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 30 | Công |
| 13 | Vận chuyển thiết bị | Chương V | 1 | Hạng mục II |
| 14 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông(xe lu, ủi…) bằng xe đầu kéo 200CV | Chương V | 4 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.+ Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng (giao thông, cầu đường,...)- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi | 16T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 5 | Đầm thép | 10T | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 8 | Máy trộn | 250l | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 4 |
| 10 | Máy hàn | 23kW | 4 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | 130CV-140CV | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50m3/h-60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi