Gói thầu: Xây lắp công trình và vận chuyển máy móc đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112070-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Xây lắp công trình và vận chuyển máy móc đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211111897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn đấu giá QSDĐ do UBND huyện thực hiện và quản lý) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:49:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.+ Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng (giao thông, cầu đường,...)- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và vận chuyển máy móc đảm bảo ATGT
Xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị từ đường Lê Lợi đến đường Dương Văn An thị trấn Cam Lộ (giai đoạn 2); Hạng mục: Đường giao thông và san nền
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn đấu giá QSDĐ do UBND huyện thực hiện và quản lý) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cam Lộ, Địa chỉ: Đường 2 tháng 4, TT. Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Năm tám tám. Địa chỉ: Cần Vương, TT. Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Năm Tám Tám * Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND thị trấn Cam Lộ + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Năm Tám Tám


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cam Lộ, Địa chỉ: Đường 2 tháng 4, TT. Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực tổ chức tham gia hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình giao thông
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cam Lộ, Địa chỉ: Đường 2 tháng 4, TT. Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ. Địa chỉ: 2 tháng 4, TT. Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Cam Lộ; Đường 2 tháng 4, TT. Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.852.529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Nền đườngChương V1Hạng mục I
2Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1Chương V13,6102100m3
3Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máyChương V0,6177100m3
4Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máyChương V9,2436100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95Chương V49,5963100m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤300mChương V0,4941100m3
7Khai thác đất để đắp, đất cấp 3Chương V66,2723100m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 6,9 kmChương V66,2723100m3
9Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 10T, cự ly 2 kmChương V13,6102100m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 2 kmChương V0,1235100m3
11Trồng cỏ mái taluyChương V5,4447100m2
12Mặt đường bê tông nhựaChương V1Hạng mục II
13Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 120T/hChương V365,7384Tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15,1 km bằng ô tô 12TChương V365,7384Tấn
15Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cmChương V30,812100m2
16Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Chương V30,812100m2
17Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25Chương V3,6974100m3
18Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5Chương V4,3137100m3
B Hệ thống thoát nước
1Ống cốngChương V1Hạng mục I
2Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 2m, loại 1 lưới thép. Bằng cần trục ô tôChương V164Ck
3Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôChương V5Ck
4Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 1 lưới thép. Bằng cần trục ô tôChương V14Ck
5Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôChương V6Ck
6Nối ống cống D400 bằng phương pháp xảmChương V169Ck
7Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmChương V20Ck
8Quét nhựa bitum nóng 2 lớpChương V618,78m2
9Lắp đặt đế cốngống cống D400Chương V338Ck
10Lắp đặt đế cốngống cống D600Chương V40Ck
11Bê tông đế cống M200, đá 1x2Chương V8,31m3
12Cốt thép ф≤10mm, đế cốngChương V491,72kg
13Ván khuôn thép đế cốngChương V93,34m2
14Làm lớp đệm sỏi sạnChương V5,95m3
15Đào đất hố móng đất C3 bằng máy, 80% khối lượngChương V173,024m3
16Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công, 20% khối lượngChương V43,256m3
17Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Chương V119,4m3
18Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Chương V214,38m3
19Giếng thămChương V1Hạng mục II
20Bê tông M150 đá 2x4 tườngChương V15,9m3
21Bê tông M150, đá 2x4 móngChương V11,55m3
22Bê tông M200 đá 1x2, xà mũChương V3,15m3
23Cốt thép ф≤10mm, xà mũChương V246,45kg
24Cốt thép 10mmChương V86,73kg
25Bê tông tấm bản lắp ghép M200, đá 1x2Chương V1,5m3
26Cốt thép tấm đan lắp ghépф≤10mmChương V187,5kg
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn,trọng lượng >50kgChương V30Ck
28Gia công lắp đặt thép hìnhChương V648,15kg
29Ván khuôn gổ móngChương V237,62m2
30Làm lớp đệm sỏi sạnChương V3,84m3
31Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11,9mmChương V6m
32Đào đất hố móng đất C3 bằng máy, 80% khối lượngChương V86,312m3
33Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công, 20% khối lượngChương V21,578m3
34Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Chương V53,51m3
C San nền và cắm mốc phân lô
1San nềnChương V1Hạng mục I
2Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1Chương V17,3871100m3
3San đất đầm K≥0,85Chương V81,5831100m3
4Khai thác đất để đắp, đất cấp 3Chương V87,2939100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 6,9 kmChương V87,2939100m3
6Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 10T, cự ly 2 kmChương V17,3871100m3
7Cắm mốc phân lôChương V1Hạng mục II
8Định vị cọc phân lôChương V76cọc
9Bê tông cọc M200, đá 1x2Chương V0,532m3
10Cốt thép cọc ф≤10mmChương V116,6334kg
11Sơn trắng 2 lớpChương V67,032m2
12Ván khuôn thép cọcChương V17,48m2
13Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngChương V7,6m3
14Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,90Chương V7,296m3
D An toàn giao thông
1Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệtChương V36m2
2Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtChương V29,2885m2
E Đảm bảo an toàn giao thông và vận chuyển thiết bị
1Đảm bảo an toàn giao thôngChương V1Hạng mục I
2Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngChương V1Hạng mục I.1
3Sản xuất khung giá đởChương V0,08tấn
4Đèn tín hiệuChương V4bộ
5Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm vào BarieChương V6Biển
6Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng nhôm vào BarieChương V2Biển
7Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhômChương V6Bộ
8Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật- biển báo công trường phía trước 441B kích thước (135x195)cmChương V2Bộ
9Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2Chương V0,4688m3
10Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6Chương V1,5100m
11Chi phí nhân công tham gia đảm bảo an toàn giao thôngChương V1Hạng mục I.2
12Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V30Công
13Vận chuyển thiết bịChương V1Hạng mục II
14Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông(xe lu, ủi…) bằng xe đầu kéo 200CVChương V4Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.+ Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)31
3 Phụ trách trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng (giao thông, cầu đường,...)- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng.31
4 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m32
2 Máy ủi 110CV2
3 Máy đầm bánh hơi 16T1
4 Máy lu rung 25T1
5 Đầm thép 10T1
6 Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
8 Máy trộn 250l4
9 Máy đầm dùi 1,5kW4
10 Máy hàn 23kW4
11 Máy phun nhựa đường 190CV1
12 Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV1
13 Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h-60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->