Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068599-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210931065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:28:00 đến ngày 2021-11-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,814,700,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, hoặc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)(iii) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, hoặc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Một gàu bánh hơi, dung tích 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Dung để ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Hãm dây 10 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 0.8 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan từ
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=29.2kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Lô
- Đặc điểm thiết bị Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Nhánh rẽ đấu nối TBA 110kV Công nghệ cao
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.2210226 – 2210608, Fax: 0251.2220258.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty TNHH TVTK Xây dựng điện Thành Đạt, Địa chỉ: Số 49 Cửu Long, phường 15, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.2210226 – 2210608, Fax: 0251.2220258.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.2210226 – 2210608, Fax: 0251.2220258.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ
1Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tưChi tiết xem Tập 2: yêu cầu kỹ thuật1T.gói
B PHẦN CỘT 110kV DO BÊN A CẤP (MUA MỚI) TẠI KHO CTY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Lắp đặt cột thép néo XDM: N162-57D-XPTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Cột
2Lắp đặt cột thép néo XDM: N142-44ATheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Cột
3Lắp đặt cột thép đỡ XDM: D142-44Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Cột
4Lắp đặt cột thép néo XDM: N142-44BTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Cột
5Lắp đặt cột thép néo XDM: N142-44C-XPTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Cột
6Lắp đặt cột thép đơn thân đỡ XDM: DT D142-44Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 23Cột
7Lắp đặt cột thép đơn thân néo XDM: DT N142-44Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Cột
C PHẦN CỘT 220kV DO BÊN A CẤP (MUA MỚI) TẠI KHO CTY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Lắp đặt cột thép néo XDM: N262-59ATheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Cột
2Lắp đặt cột thép đỡ XDM: D222-44Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Cột
3Lắp đặt cột thép đỡ cải tạo: D222-46Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Cột
D PHẦN VẬT TƯ 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp Cáp thép mạ kẽm TK-70 (0,623kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21,78Km
2Cung cấp Dây chống sét kết hợp dây cáp quang OPGW70 (24FO) 0,435 (kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 23,428Km
3Cung cấp Cáp nhôm lõi thép ACSR-240/32 (0,921kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 20,06Km
4Cung cấp Cáp nhôm lõi thép ACSR-400/51 (1,49kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 210,691Km
5Cung cấp Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ kép dây dẫn: ĐDD1.1-2x70-ACSR-400 (2x9 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 218Chuỗi
6Cung cấp Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ đơn lèo dây dẫn: ĐDL1.2-1.70-ACSR-2x240 (1x9 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Chuỗi
7Cung cấp Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ đơn lèo dây dẫn: ĐDL1.1-2.70-ACSR-400 (1x9 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 266Chuỗi
8Cung cấp Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ kép dây dẫn lắp chống sét van: ĐDD1.2-1x70LA-ACSR-400 (2x10 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Chuỗi
9Cung cấp Chuỗi cách điện thủy tinh néo kép dây dẫn: NDD1.2-2x160-ACSR-2x240 (2x10 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 212Chuỗi
10Cung cấp Chuỗi cách điện thủy tinh néo kép dây dẫn: NDD1.1-2x160-ACSR-400 (2x10 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 272Chuỗi
11Cung cấp Chuỗi đỡ dây chống sét: ĐCS.70- TK-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Chuỗi
12Cung cấp Chuỗi đỡ dây cáp quang: ĐCQ.70-OPGW70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Chuỗi
13Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét: NCS.120-TK70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 213Chuỗi
14Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét: NCS.120-TK50Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Chuỗi
15Cung cấp Chuỗi néo dây cáp quang: NCQ.120-OPGW70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 220Chuỗi
16Cung cấp Tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2108Bộ
17Cung cấp Tạ chống rung cho dây chống sét: TCR-TK-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 218Bộ
18Cung cấp Tạ chống rung cho dây OPWG-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 228Bộ
19Cung cấp Kẹp định vị cáp quang 2 rãnh)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 230Bộ
20Cung cấp Kẹp cáp quang và giá đỡ tại hộp nốiTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 23Bộ
21Cung cấp Hộp nối cáp quang OPGW 4 đầuTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 23Bộ
22Cung cấp Ống nối dây dẫn 2xACSR 240/32 -> ACSR 400/51, KC 200mmTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
23Cung cấp Ống nối dây dẫn ACSR400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Bộ
24Cung cấp Bộ tiếp địa cho cột tháp sắtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
25Cung cấp Tiếp địa cột đơn thânTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Bộ
26Cung cấp Biển tên cộtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 210Bộ
27Cung cấp Biển phân mạchTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 210Bộ
28Cung cấp Biển báo nguy hiểmTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 210Bộ
29Cung cấp Sơn báo hiệu chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Vị trí
E PHẦN THIẾT BỊ 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp Chống sét van đường dây 110kV + bộ đếm sét và phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn chỉnh..Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
F PHẦN VẬT TƯ 220kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp Cáp thép mạ kẽm TK-70 (0,623kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 20,02Km
2Cung cấp Cáp nhôm lõi thép ACSR-400/51 (1,49kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 20,06Km
3Cung cấp Chuỗi cách điện Polymer đơn đỡ lèo dây dẫn: ĐDL2.1-1.70.P-ACSR-400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Chuỗi
4Cung cấp Chuỗi cách điện Polymer đôi néo dây dẫn: NDD2.1-2x160.P-ACSR-400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 212Bộ
5Cung cấp Chuỗi đỡ dây cáp quang: ĐCQ.70-OPGW70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Bộ
6Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét: NCS.120-TK70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Bộ
7Cung cấp Chuỗi néo dây cáp quang: NCQ.120-OPGW70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
8Cung cấp Tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 212Bộ
9Cung cấp Tạ chống rung cho dây chống sét: TCR-TK-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Bộ
10Cung cấp Tạ chống rung cho dây OPWG-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
11Cung cấp Biển tên cột tháp sắtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
12Cung cấp Biển phân mạchTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
13Cung cấp Biển báo nguy hiểmTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
14Cung cấp Sơn báo hiệu chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Vị trí
15Cung cấp Bộ tiếp địa cho cột tháp sắt 220kVTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
G PHẦN THIẾT BỊ 220kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp Chống sét van đường dây 220kV + bộ đếm sét và phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn chỉnh.Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
H PHẦN VẬT TƯ 110kV SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. 
1Lắp đặt Cáp thép mạ kẽm TK-70 (0,623kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21,78Km
2Lắp đặt Dây chống sét kết hợp dây cáp quang OPGW70 (24FO) 0,435 (kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 23,428Km
3Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR-240/32 (0,921kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 20,06Km
4Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR-400/51 (1,49kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 210,691Km
5Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ kép dây dẫn: ĐDD1.1-2x70-ACSR-400 (2x9 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 218Chuỗi
6Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ đơn lèo dây dẫn: ĐDL1.2-1.70-ACSR-2x240 (1x9 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ đơn lèo dây dẫn: ĐDL1.1-2.70-ACSR-400 (1x9 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 266Chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ kép dây dẫn lắp chống sét van: ĐDD1.2-1x70LA-ACSR-400 (2x10 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh néo kép dây dẫn: NDD1.2-2x160-ACSR-2x240 (2x10 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 212Chuỗi
10Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh néo kép dây dẫn: NDD1.1-2x160-ACSR-400 (2x10 bát/chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 272Chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét: ĐCS.70- TK-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Chuỗi
12Lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang: ĐCQ.70-OPGW70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Chuỗi
13Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét: NCS.120-TK70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 213Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét: NCS.120-TK50Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang: NCQ.120-OPGW70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 220Chuỗi
16Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2108Bộ
17Lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sét: TCR-TK-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 218Bộ
18Lắp đặt Tạ chống rung cho dây OPWG-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 228Bộ
19Lắp đặt Kẹp định vị cáp quang 2 rãnh)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 230Bộ
20Lắp đặt Kẹp cáp quang và giá đỡ tại hộp nốiTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 23Bộ
21Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW 4 đầuTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 23Bộ
22Lắp đặt Ống nối dây dẫn 2xACSR 240/32 -> ACSR 400/51, KC 200mmTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
23Lắp đặt Ống nối dây dẫn ACSR400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Bộ
24Lắp đặt Bộ tiếp địa cho cột tháp sắtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
25Lắp đặt Tiếp địa cột đơn thânTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Bộ
26Lắp đặt Biển tên cộtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 210Bộ
27Lắp đặt Biển phân mạchTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 210Bộ
28Lắp đặt Biển báo nguy hiểmTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 210Bộ
29Lắp đặt Sơn báo hiệu chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Vị trí
I PHẦN THIẾT BỊ 110kV SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. 
1Lắp đặt Chống sét van đường dây 110kV + bộ đếm sét và phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn chỉnh.Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
J PHẦN VẬT TƯ 220kV SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. 
1Lắp đặt Cáp thép mạ kẽm TK-70 (0,623kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 20,02Km
2Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR-400/51 (1,49kg/m)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 20,06Km
3Lắp đặt Chuỗi cách điện Polymer đơn đỡ lèo dây dẫn: ĐDL2.1-1.70.P-ACSR-400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Chuỗi
4Lắp đặt Chuỗi cách điện Polymer đôi néo dây dẫn: NDD2.1-2x160.P-ACSR-400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 212Bộ
5Lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang: ĐCQ.70-OPGW70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Bộ
6Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét: NCS.120-TK70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Bộ
7Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang: NCQ.120-OPGW70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
8Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-400Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 212Bộ
9Lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sét: TCR-TK-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Bộ
10Lắp đặt Tạ chống rung cho dây OPWG-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
11Lắp đặt Biển tên cột tháp sắtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
12Lắp đặt Biển phân mạchTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
13Lắp đặt Biển báo nguy hiểmTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
14Lắp đặt Sơn báo hiệu chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Vị trí
15Lắp đặt Bộ tiếp địa cho cột tháp sắt 220kVTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
K PHẦN THIẾT BỊ 220kV SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. 
1Lắp đặt Chống sét van đường dây 220kV + bộ đếm sét và phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn chỉnh.Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
L PHẦN MÓNG 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT LIỆU XÂY DỰNG (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NGHIỆM THU TRƯỚC KHI THI CÔNG VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Móng MC16.1x5.2x5.2x32(trụ N162-57D-XP:VT100A)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Móng
2Móng MC9.5A-3.5x3.5x32(trụ N142-44A:VT01,02)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Móng
3Móng MB7.5-15x15B-D142 (trụ D142-44:VT03)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Móng
4Móng MC36-5.3x5.3(trụ DT D142-44: VT04,05)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Móng
5Móng MC36A-5.3x5.3(trụ DT D142-44: VT08)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Móng
6Móng MC64-8x8( trụ DT N142-44: VT06)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Móng
7Móng MC9.5B-3.5x3.5x32(trụ N142-44B: VT07)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Móng
8Móng MC9.5-4.4x4.4x32(trụ N142-44C-XP:VT09)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Móng
M PHẦN MÓNG 220kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT LIỆU XÂY DỰNG (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NGHIỆM THU TRƯỚC KHI THI CÔNG VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Móng MC12.6-4.4x4.4x32( trụ N262-59A: VT59A)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Móng
2Móng MB7.5-15x15A-D222 (trụ D222-44:VT60A)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Móng
3Móng 4T34-30-CT (trụ D222-46:VT59)-cải tạoTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Móng
N PHẦN THÁO LẮP LẠI 110kV (NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT).
1Tháo lắp lại tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-240Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 224Bộ
2Tháo lắp lại tạ chống rung cho dây chống sét: TCR-TK-50Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Bộ
3Tháo lắp lại tạ chống rung cho dây OPWG-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
O PHẦN THÁO, THU HỒI 110kV (NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ VẬN CHUYỂN BÀN GIAO VỀ KHO CTY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT).
1Tháo, thu hồi cột thép số 100 hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Vị trí
2Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK50 bằng thủ công kết hợp cơ giới có sử dụng cáp mồi (bao gồm khóa đỡ, khóa néo)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21,113Km
3Tháo dỡ thu hồi dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 bằng thủ công kết hợp cơ giới có sử dụng cáp mồi (bao gồm khóa đỡ, khóa néo)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 20,27Km
4Tháo dỡ thu hồi chuỗi cách điện polymer đơn đỡ dây dẫn: ĐDD1.2-1x70P-ACSR-240, h ≤ 30mTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Chuỗi
5Tháo dỡ thu hồi tạ chống rung cho dây chống sét: TCR-TK-50Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 28Bộ
6Tháo dỡ thu hồi tạ chống rung cho dây chống sét: OPWG-70Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
7Tháo dỡ thu hồi biển báo các loạiTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 22Bộ
P PHẦN THÁO LẮP LẠI 220kV (NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT).
1Tháo cột hiện hữu (∏C 220-6T) và lắp cải tạo thành cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới hTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Vị trí
2Tháo lắp lại chuỗi cách điện thủy tinh đơn đỡ dây dẫn: ACSR "795 MCM"-220kV (16 bát; chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 212Chuỗi
3Tháo lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét: Galv Steel 7/16Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24Chuỗi
4Tháo lắp lại tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-795 MCMTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 224Bộ
5Tháo lắp lại tạ chống rung cho dây chống sét: Galv Steel 7/16Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 28Bộ
6Tháo lắp lại biển báo các loạiTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 25Bộ
Q PHẦN THÁO, THU HỒI 220kV (NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ VẬN CHUYỂN BÀN GIAO VỀ KHO CTY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT).
1Thu hồi cột thép số 60 hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Vị trí
2Tháo dỡ thu hồi biển báo các loạiTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Bộ
R PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN PHÍA 110kV, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THUỘC EVN
1TNHC Tiếp địa của cột điệnTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 220V. trí
2Thí nghiệm hiệu chỉnh Chống sét van 110kV + Bộ đếm sét.Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
S PHẦN THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CÁP QUANG PHÍA 110kV, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THỰC HIỆN.
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Sợi quang
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21Hệ thống
T PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN PHÍA 220kV, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THUỘC EVN
1TNHC Tiếp địa của cột điệnTheo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 24V. trí
2Thí nghiệm hiệu chỉnh Chống sét van 220kV + Bộ đếm sét.Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 26Bộ
U PHẦN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ
1Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện các trạm liên quan.Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21T. bộ
2Chi phí cài đặt trị số chỉnh định Rơle các trạm liên quan.Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21T. bộ
3Chi phí kiểm tra cực tính và thử đồng vị pha tại các tạm liên quan theo yêu cầu của A2.Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21T. bộ
4Đo thông số đường dây 110kV phục vụ công tác đóng điện (theo văn bản 5510/EVN-SPC ngày 09/8/2018)Theo bản vẽ thiết kế tập 3 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 21T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, hoặc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)(iii) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, hoặc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Một gàu bánh hơi, dung tích 0,4m32
2 Ô tô Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
3 Cần cẩu Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)2
4 Máy thủy lực Dung để ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
5 Máy kéo dây Kéo dây (máy)1
6 Máy hãm dây Hãm dây 10 tấn (máy)2
7 Máy tời Máy2
8 Máy kinh vĩ thủy bình Máy1
9 Máy đầm đất cầm tay Cầm tay1
10 Máy trộn bê tông Dung tích 250 L2
11 Máy đầm bê tông Đầm bàn 0.8 kW2
12 Máy bơm Cái3
13 Máy khoan từ Cái1
14 Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW2
15 Máy hàn điện >=29.2kW3
16 Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->