Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:05:00 đến ngày 2021-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,023,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công hệ thống điện, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp và thoát nước; Đã phụ trách thi công hệ thống cấp và thoát nước ít nhất 1 công trình cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật thi công hệ thống PCCC; kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách và chứng chỉ chứng thực hợp lệ kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng tối thiểu 6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định trạm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 120 tấn/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định trạm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 6-10tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg,còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kw,còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 0,8 tấn,còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw,còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw,còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trung tâm y tế huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Khoa chẩn đoán hình ảnh, Khoa truyền nhiễm 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện huyện Vĩnh Linh
Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
Điện thoại: 02333.820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3820 536 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 đường Hùng Vương, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: (0233) 3820666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,294 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | " | 0,3236 | tấn |
| 3 | Cắt sàn sê nô bê tông bằng máy | " | 21,5 | m |
| 4 | Phá bê tông bằng máy | " | 0,0299 | 100m3 |
| 5 | Cắt tường ngăn bằng máy | " | 26 | m |
| 6 | Phá bê tông bằng máy | " | 0,0431 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | " | 8,75 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | " | 0,5 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | " | 0,6977 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | " | 0,698 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào -đất cấp III | " | 1,7341 | 100m3 |
| 12 | Đào móng tường, móng vĩa, đất cấp III | " | 8,419 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | " | 15,1891 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 32,4255 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,5964 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,2305 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 1,656 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 2,463 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,4592 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông MT,MV, sạn ngang, mác 100 | " | 9,3749 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 1,3453 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | " | 13,7867 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 1,145 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm | " | 0,082 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | " | 0,787 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | " | 0,363 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | " | 0,044 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | " | 0,072 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm | " | 0,805 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm | " | 0,345 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm | " | 0,02 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | " | 1,977 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm | " | 0,485 | tấn |
| 34 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75 | " | 2,472 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 1,26 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 1,291 | 100m3 |
| 37 | Mua đất và đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | " | 0,243 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,174 | 100m3 |
| 39 | Đưa đất vào móng bằng máy | " | 2,794 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | " | 26,471 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | " | 16,544 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | " | 13,4041 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 2,1754 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | " | 0,1345 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 33,4468 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | " | 1,5607 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 3,261 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | " | 0,2081 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 84,4456 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 7,9535 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 2,8115 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | " | 0,2761 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | " | 10,8698 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 1,3309 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | " | 1,5543 | 100m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | " | 0,4286 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm | " | 0,0554 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | " | 0,1172 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm | " | 2,7838 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm | " | 0,7617 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm | " | 1,0516 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm | " | 6,5062 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm | " | 5,153 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm | " | 4,0256 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | " | 0,0164 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm | " | 0,0622 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm | " | 0,1678 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | " | 0,0759 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | " | 0,2141 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,7793 | tấn |
| 71 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao | " | 58,928 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường ngoài, chiều dày | " | 0,213 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao | " | 105,516 | m3 |
| 74 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | " | 18,037 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày | " | 3,233 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | " | 4,356 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | " | 0,972 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch barit 4x10x20, vữa bột barit cản xạ (phòng CT Scanner) | " | 15,115 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch barit 4x10x20, vữa bột barit cản xạ (phòng X Quang) | " | 21,841 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | " | 336,99 | m2 |
| 81 | Trát mảng nổi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | " | 17,61 | m2 |
| 82 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | " | 5,728 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 47,361 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 224,933 | m2 |
| 85 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 118,266 | m2 |
| 86 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 37,789 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 135,812 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 27,01 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 138,086 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 57,985 | m2 |
| 91 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 153,02 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 83,73 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 88,38 | m |
| 94 | Trát chần cửa 100x25, VXM cát mịn mác 75 | " | 174,7 | m |
| 95 | Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạ (2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm) | " | 21,496 | m2 |
| 96 | Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạ (2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm) | " | 27,192 | m2 |
| 97 | Dán lưới mắt cáo | " | 24,344 | m2 |
| 98 | Láng nền bằng vữa bột barit cản xạ, dày 3cm | " | 124,54 | m2 |
| 99 | Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạ (2 lớp đầu, mỗi lớp dày 1,5cm) | " | 7,636 | m2 |
| 100 | Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạ (lớp 3 dày 2,0cm) | " | 3,818 | m2 |
| 101 | Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạ (2 lớp đầu, mỗi lớp dày 1,5cm) | " | 17,34 | m2 |
| 102 | Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạ (lớp 3 dày 2,0cm) | " | 8,67 | m2 |
| 103 | Dán lưới mắt cáo | " | 24,976 | m2 |
| 104 | Láng nền phòng CT Scanner bằng vữa bột barit cản xạ, dày 5,0 cm | " | 77,6 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài tương đương VN max | " | 342,718 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà tương đương VN max | " | 266,082 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong tương đương VN max | " | 272,294 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà tương đương VN max | " | 271,674 | m2 |
| 109 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max | " | 608,8 | m2 |
| 110 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max | " | 543,968 | m2 |
| 111 | Quét nước ximăng 2 nước tầng 2 | " | 8,2075 | m2 |
| 112 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn | " | 616,736 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn | " | 991,879 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn | " | 201,22 | m2 |
| 115 | Sơn tương đương Sika Latex TH chống thấm khu vệ sinh | " | 31,575 | m2 |
| 116 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn tương đương Thạch Bàn | " | 63,15 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn | " | 126,936 | m2 |
| 118 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cầu thang tương đương Bình Định | " | 29,241 | m2 |
| 119 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp tương đương Bình Định | " | 13,316 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá granít tự nhiên màu xám vào cột sảnh tương đương Bình Định | " | 0,8 | m2 |
| 121 | Lát gạch terrazzo ram dốc tương đương Thiên Tân | " | 7,525 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 chân tường tương đương Đà Nẵng | " | 20,603 | m2 |
| 123 | Thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | " | 61,78 | m |
| 124 | Thép tấm 30x3 | " | 87,295 | kg |
| 125 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | " | 460,8 | m |
| 126 | Gia công thanh kèo, nóc, xà gồ thép | " | 1,933 | tấn |
| 127 | Lắp dựng thanh kèo, nóc, xà gồ thép | " | 1,933 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 140,988 | m2 |
| 129 | Lợp mái tôn bền màu tương đương tôn Zacs AZ70 dày 0,45 ly | " | 4,639 | 100m2 |
| 130 | Inox hợp thủy dày 0,45ly | " | 0,104 | 100m2 |
| 131 | Ke chống bão | " | 2.775,6 | cái |
| 132 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái | " | 1 | cái |
| 133 | Ngâm chống thấm | " | 85,514 | m2 |
| 134 | Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia thống thấm (tương đương Sika Latex TH) | " | 88,454 | m2 |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | " | 658,9475 | m2 |
| 136 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | " | 8,88 | m2 |
| 137 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | " | 13,92 | m2 |
| 138 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | " | 31,44 | m2 |
| 139 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | " | 11,88 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | " | 6,3 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | " | 53,2 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: khóa tay cài) | " | 8,505 | m2 |
| 143 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | " | 15,583 | m2 |
| 144 | Vách kính cố định, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | " | 51,56 | m2 |
| 145 | Dán decal mờ | " | 38,653 | m2 |
| 146 | Cửa đi inox mở quay bọc chì dày 2mm | " | 3,87 | m2 |
| 147 | Cửa đi inox mở trượt, bọc chì dày 3mm, phụ kiện ray treo nhôm chính hãn Falke | " | 10,08 | m2 |
| 148 | Kính chì 600x800x10 | " | 2 | tấm |
| 149 | Kính chì 800x1200x15 | " | 1 | tấm |
| 150 | Khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm | " | 10,8 | m |
| 151 | Chì lá | " | 69,562 | kg |
| 152 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | " | 53,2 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 31,226 | m2 |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | " | 53,2 | m2 |
| 155 | Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên, inox 304 | " | 61,62 | m2 |
| 156 | Tay vịn inox 304 L=700 | " | 4 | cái |
| 157 | Logo người khuyết tật 300x300 | " | 4 | cái |
| 158 | Biển chỉ dẫn vệ sinh | " | 4 | cái |
| 159 | Inox SUS 304 hộp 40x40x2 | " | 250,56 | kg |
| 160 | Bu lông liên kết | " | 104 | cái |
| 161 | Gia công khung đỡ bàn đá | " | 0,251 | tấn |
| 162 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | " | 0,251 | tấn |
| 163 | Lát đá granít tự nhiên màu xanh rêu bàn rửa tương đương Bình Định | " | 15,28 | m2 |
| 164 | Inox các loại SUS 304 | " | 234,629 | kg |
| 165 | Thép tròn D8 | " | 2,054 | kg |
| 166 | Mặt bích, bách liên kết | " | 9,671 | kg |
| 167 | Vít liên kết 12-14x50 | " | 36 | cái |
| 168 | Bu lông liên kết | " | 22 | cái |
| 169 | Gia công lan can inox | " | 0,246 | tấn |
| 170 | Lắp dựng lan can inox | " | 24,441 | m2 |
| 171 | Nắp chụp inox D80 | " | 23 | cái |
| 172 | Thép hộp mạ kẽm 40x100x1,5 | " | 182 | m |
| 173 | Thép đặc D20 | " | 37,421 | kg |
| 174 | Mũ che thép tấm D40x5 | " | 4,979 | kg |
| 175 | Gia công lan can | " | 0,627 | tấn |
| 176 | Lắp dựng lan can sắt | " | 17,29 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 44,885 | m2 |
| 178 | Chèn xốp khe co giãn | " | 22,879 | m2 |
| 179 | Nẹp nhôm khe co giãn | " | 63,12 | m |
| 180 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | " | 3,3288 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng | " | 1,5521 | m3 |
| 182 | Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng | " | 5,6205 | 100m2 |
| 183 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | " | 1,1056 | tấn |
| 184 | Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồng | " | 0,4035 | m3 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | " | 3,747 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | " | 5,18 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W tương đương ASIA | " | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m - 20W tương đương ASIA | " | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18W tương đương ASIA | " | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa tương đương ASIA vina X16002 | " | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa tương đương ASIA vina X16019 | " | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường tương đương sino | " | 78 | cái |
| 7 | Lắp đặt ốp tường led 5W tương đương Rạng Đông | " | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 tương đương sino SPB 25 BE | " | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm tương đương sino/vanlock | " | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm tương đương sino/vanlock | " | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm tương đương sino/vanlock | " | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều tương đương sino/vanlock | " | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 Module tương đương sino | " | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 tương đương sino | " | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 tương đương cadivi | " | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x16mm2 tương đương cadivi | " | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 tương đương cadivi | " | 195 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 tương đương cadivi | " | 410 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 tương đương cadivi | " | 710 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2 tương đương cadivi | " | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 tương đương cadivi | " | 195 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 tương đương cadivi | " | 410 | m |
| 23 | Lắp đặt aptomat 100A-380V tương đương MCB sino | " | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 63A-380V tương đương MCB sino | " | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 50A-220V tương đương MCB sino | " | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 40A-220V tương đương MCB sino | " | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 32A-220V tương đương MCB sino | " | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 25A-220V tương đương MCB sino | " | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 16A-220V tương đương MCB sino | " | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 6A-220V tương đương MCB sino | " | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu nối tương đương sino | " | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D20 tương đương sino | " | 920 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D25 tương đương sino | " | 195 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D40 tương đương sino | " | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | " | 70 | m |
| 36 | Bọt màu chỉ thị pha | " | 16 | cái |
| 37 | Đầu cos đồng M25 | " | 8 | cái |
| 38 | Đầu cos đồng M16 | " | 8 | cái |
| 39 | Xếp gạch 50x100x200 | " | 300 | viên |
| 40 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | " | 9,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,074 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,02 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | " | 7 | cái |
| 44 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | " | 24 | m |
| 45 | Dây liên kết đồng trần M50 | " | 20 | m |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | " | 8 | vị trí |
| 47 | Kẹp cáp đồng | " | 10 | cái |
| 48 | Đầu cos đồng M50 | " | 4 | cái |
| C | CHỐNG SÉT KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | " | 6 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | " | 6 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | " | 82 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường | " | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất | " | 45 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | " | 10 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | " | 7 | cái |
| 8 | Cát vàng | " | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng | " | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | " | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rĩ | " | 1 | hộp |
| 12 | ống gốm trang trí | " | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | " | 20 | m |
| 14 | Đào đất đặt ống | " | 20,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,203 | 100m3 |
| D | MẠNG LAN KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 625x550x500 | " | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng cat-5e | " | 470 | m |
| 3 | Connector RJ45 cat5e | " | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | " | 20 | cái |
| 5 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45 | " | 20 | sợi |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D32 | " | 270 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D20 | " | 130 | m |
| 8 | Khớp nối D32 | " | 28 | cái |
| 9 | Khớp nối D20 | " | 13 | cái |
| 10 | Cút góc D32 | " | 15 | cái |
| 11 | Cút góc D20 | " | 25 | cái |
| 12 | Đinh vít | " | 2 | kg |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa tường | " | 17 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D6,35 | " | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng, D12,7 | " | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng, D15,88 | " | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D6,35 | " | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7 | " | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D15,88 | " | 0,38 | 100m |
| 8 | Giá treo dàn nóng | " | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cút đồng D6,35 | " | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút đồng D12,7 | " | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút đồng D15,88 | " | 18 | cái |
| 12 | Lắp nổi ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng | " | 120 | m |
| 13 | Cút nhựa D20 | " | 34 | cái |
| 14 | Tê nhựa D20 | " | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 tương đương cadivi | " | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 tương đương cadivi | " | 100 | m |
| 17 | Lắp ống nhựa D32 tương đương sino | " | 100 | m |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar tương đương Đệ Nhất | " | 1,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 tương đương Đệ Nhất | " | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 tương đương Đệ Nhất | " | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 tương đương Đệ Nhất | " | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 tương đương Đệ Nhất | " | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 tương đương Đệ Nhất | " | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất | " | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất | " | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất | " | 61 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN tương đương Đệ Nhất | " | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT tương đương Đệ Nhất | " | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 tương đương Đệ Nhất | " | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RN tương đương Đệ Nhất | " | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RN tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RT tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất | " | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất | " | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất | " | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ D32 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 loại ngang tương đương Tân Á | " | 2 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất | " | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 tương đương Đệ Nhất | " | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 tương đương Đệ Nhất | " | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 tương đương Đệ Nhất | " | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất | " | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất | " | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất | " | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất | " | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất | " | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 tương đương Đệ Nhất | " | 72 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 tương đương Đệ Nhất | " | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất | " | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu inox | " | 12 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất | " | 9 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox D125 | " | 9 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D90 | " | 45 | cái |
| J | ỐNG ĐIỀU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D160/90 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D160 tương đương Đệ Nhất | " | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D160 tương đương Đệ Nhất | " | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 D50-10Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,39 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/32 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng song nhựa HDPE D50 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương Caesar | " | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabo treo tường chân lững tương đương Caesar | " | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi tương đương Caesar | " | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ xà phòng tương đương Caesar | " | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiểu nam tương đương Caesar | " | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Caesar | " | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh tương đương Caesar | " | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt tương đương Caesar | " | 14 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, bằng máy đất cấp III | " | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | " | 0,984 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | " | 1,968 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | " | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | " | 0,132 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm | " | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | " | 0,858 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | " | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | " | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | " | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | " | 0,014 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | " | 0,014 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | " | 0,056 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | " | 12 | cái |
| 15 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | " | 4,495 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | " | 52,231 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | " | 26,1155 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | " | 5,83 | m2 |
| 19 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | " | 8,58 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5Bar | " | 0,01 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,042 | 100m3 |
| M | HỐ GA LOẠI T | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | " | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | " | 0,032 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | " | 0,089 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | " | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | " | 0,034 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | " | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | " | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | " | 1 | cái |
| 9 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | " | 0,099 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 0,66 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,002 | 100m3 |
| N | HỐ GA LOẠI G | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | " | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | " | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | " | 1,764 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | " | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | " | 0,359 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | " | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | " | 0,01 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | " | 0,044 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | " | 12 | cái |
| 10 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | " | 3,591 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 16,553 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,049 | 100m3 |
| O | HỐ GA NƯỚC THẢI CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | " | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | " | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | " | 0,294 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | " | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | " | 0,06 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | " | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | " | 0,002 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | " | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | " | 2 | cái |
| 10 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | " | 0,766 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 2,907 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,009 | 100m3 |
| P | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống HDPE D50 | " | 0,4 | 100m |
| 2 | Cắt thành mương cũ đê giao mới | " | 4,06 | m |
| 3 | Phá dỡ thành mương cũ để giao mới | " | 0,086 | m3 |
| 4 | Đào mương, máy đào, đất cấp III | " | 0,518 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | " | 2,78 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | " | 5,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | " | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | " | 1,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | " | 0,195 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính (6-8)mm | " | 0,142 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | " | 2,582 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | " | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | " | 0,077 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | " | 0,158 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | " | 87 | cái |
| 16 | Xây tường bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75 | " | 9,112 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 71,007 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,202 | 100m3 |
| Q | NHÀ CẦU NỐI KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Phá bê tông bằng máy | " | 0,8745 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | " | 0,2721 | 100m3 |
| 3 | Đào móng vĩa, đất cấp III | " | 6,172 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | " | 4,072 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | " | 4,9959 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,2044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 2,3104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,2272 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 3,8896 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,5231 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, sạn ngang, mác 100 | " | 5,8852 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,802 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | " | 2,726 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm sàn, mác 250 | " | 4,428 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,4358 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 250 | " | 13,3572 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 1,5665 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | " | 1,9156 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,4245 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | " | 0,127 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, | " | 0,088 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | " | 0,472 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8) | " | 0,191 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm | " | 0,158 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | " | 0,448 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm | " | 0,486 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm | " | 0,582 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm | " | 0,038 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm | " | 0,064 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | " | 0,11 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | " | 0,1805 | 100m3 |
| 32 | Xây thành bậc bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75 | " | 0,159 | m3 |
| 33 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75 | " | 0,714 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,197 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,277 | 100m3 |
| 36 | Mua đất và đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | " | 0,164 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,041 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | " | 8,251 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường ngoài, chiều dày | " | 4,504 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | " | 107,75 | m2 |
| 41 | Trát chân, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | " | 25,595 | m2 |
| 42 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 48,092 | m2 |
| 43 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 43,58 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 162,582 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 28,952 | m2 |
| 46 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 46,55 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 50,12 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 46,55 | m |
| 49 | Đắp chỉ 80x25, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 2,84 | m |
| 50 | Đắp chỉ 100x15, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 93,6 | m |
| 51 | Đắp chỉ 50x15, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 80 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài tương đương VN max | " | 133,345 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà tương đương VN max | " | 261,988 | m2 |
| 54 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max | " | 395,333 | m2 |
| 55 | Quét nước ximăng 2 nước | " | 34,768 | m2 |
| 56 | Lát nền, gạch granite 600x600 màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn | " | 85,777 | m2 |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp tương đương Bình Định | " | 4,344 | m2 |
| 58 | Ngâm chống thấm sê nô mái | " | 33,706 | m2 |
| 59 | Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm tương đương Sika Latex TH | " | 119,665 | m2 |
| 60 | Chèn xốp khe co giãn | " | 6,27 | m2 |
| 61 | Nẹp nhôm khe co giãn | " | 16,7 | m |
| 62 | Mũ Inox dày 0,45ly | " | 4,305 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | " | 0,889 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | " | 1,468 | 100m2 |
| R | KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | " | 2,8128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vĩa, đất cấp III | " | 7,287 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | " | 22,929 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, mác 250 | " | 54,272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 1,0544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 6,554 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,816 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, sạn ngang, mác 100 | " | 11,2838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 1,6692 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | " | 21,6418 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 2,0351 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm | " | 0,29 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | " | 1,203 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | " | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | " | 1,092 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | " | 0,099 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | " | 1,3 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm | " | 0,142 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm | " | 0,554 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | " | 3,712 | tấn |
| 23 | Xây thành bậc bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75 | " | 0,566 | m3 |
| 24 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75 | " | 1,47 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 2,005 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 1,7 | 100m3 |
| 27 | Mua đất và đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | " | 0,825 | 100m3 |
| 28 | Đưa đất vào móng bằng máy | " | 4,53 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,235 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | " | 46,91 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 22,158 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 4,0524 | 100m2 |
| 33 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm, mác 250 | " | 51,0435 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | " | 2,661 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 5,1514 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,3548 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 250 | " | 106,9475 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 10,2238 | 100m2 |
| 39 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 250 | " | 4,736 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | " | 0,4647 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | " | 15,4615 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | " | 2,2077 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển bê tông thương phẩm bằng ôtô chuyển trộn | " | 1,6517 | 100m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | " | 0,705 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm | " | 0,055 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | " | 4,29 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm | " | 0,485 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm | " | 1,259 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm | " | 0,076 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | " | 3,425 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm | " | 5,112 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm | " | 6,38 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm | " | 5,492 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm | " | 0,11 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm | " | 0,226 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | " | 0,15 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm | " | 0,297 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm | " | 1,011 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | " | 0,112 | tấn |
| 60 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, vữa XM mác 75 (gạch nung) | " | 39,134 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường, vữa XM mác 75 (gạch nung) | " | 9,478 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | " | 186,905 | m3 |
| 63 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), VXM mác 75 (gạch không nung) | " | 30,132 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | " | 30,721 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột vữa XM mác 75 (gạch nung) | " | 12,495 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | " | 1,728 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | " | 309,89 | m2 |
| 68 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | " | 17,841 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 33,326 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 380,323 | m2 |
| 71 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 290,517 | m2 |
| 72 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 124,336 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 235,741 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 45,11 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 224,376 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 115,681 | m2 |
| 77 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 159,75 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 109,65 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 101,6 | m |
| 80 | Trát chần cửa 100x25, VXM cát mịn mác 75 | " | 60,1 | m |
| 81 | Đắp chỉ 80x25, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 5,62 | m |
| 82 | Đắp chỉ 50x15, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 72,96 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài tương đương VN max | " | 297,371 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà tương đương VN max | " | 387,972 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong tương đương VN max | " | 413,649 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà tương đương VN max | " | 670,146 | m2 |
| 87 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max | " | 685,343 | m2 |
| 88 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max | " | 1.083,795 | m2 |
| 89 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn | " | 857,488 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn | " | 1.636,3 | m2 |
| 91 | Sơn tương đương Sika Latex TH chống thấm khu vệ snh | " | 33,58 | m2 |
| 92 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn tương đương Thạch Bàn | " | 76,674 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn | " | 271,383 | m2 |
| 94 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cầu thang tương đương Bình Định | " | 48,744 | m2 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp tương đương Bình Định | " | 5,379 | m2 |
| 96 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp tương đương Bình Định | " | 0,3 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 chân tường tương đương Đà Nẵng | " | 26,828 | m2 |
| 98 | Thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | " | 49,8 | m |
| 99 | Thép tấm 30x3 | " | 70,367 | kg |
| 100 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | " | 586,4 | m |
| 101 | Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | " | 2,261 | tấn |
| 102 | Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | " | 2,261 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 165,238 | m2 |
| 104 | Lợp mái tôn dày 0,45ly tương đương tôn Zacs | " | 5,877 | 100m2 |
| 105 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái | " | 1 | cái |
| 106 | Ke chống bão | " | 3.526,2 | cái |
| 107 | Ngâm chống thấm sê nô mái | " | 68,6 | m2 |
| 108 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm tương đương Sika Latex TH | " | 68,6 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường | " | 772,984 | m2 |
| 110 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | " | 90,96 | m2 |
| 111 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | " | 18 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | " | 76,11 | m2 |
| 113 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | " | 1,485 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | " | 37,18 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | " | 38,175 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | " | 23,94 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: khóa tay cài) | " | 12,24 | m2 |
| 118 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | " | 21,21 | m2 |
| 119 | Vách kính cố định, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | " | 43,05 | m2 |
| 120 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | " | 28,5 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 16,706 | m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | " | 28,5 | m2 |
| 123 | Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên | " | 1,17 | m2 |
| 124 | Tay vịn inox 304 L=700 (loại 1) | " | 3 | cái |
| 125 | Tay vịn inox 304 698x750 (loại 2) | " | 1 | cái |
| 126 | Biển chỉ dẫn vệ sinh | " | 2 | cái |
| 127 | Inox SUS 304 hộp 40x40x2 | " | 78,509 | kg |
| 128 | Bu lông liên kết | " | 24 | cái |
| 129 | Gia công khung đỡ bàn đá | " | 0,079 | tấn |
| 130 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | " | 0,079 | tấn |
| 131 | Lát đá granít tự nhiên màu xanh rêu bàn rửa tương đương Bình Định | " | 5,34 | m2 |
| 132 | Inox các loại SUS 304 | " | 919,68 | kg |
| 133 | Thép tròn D8 | " | 8,473 | kg |
| 134 | Mặt bích, bách liên kết | " | 70,894 | kg |
| 135 | Vít liên kết 12-14x50 | " | 248 | cái |
| 136 | Bu lông liên kết | " | 156 | cái |
| 137 | Gia công lan can inox 304 | " | 0,999 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can inox 304 | " | 105,62 | m2 |
| 139 | Nắp chụp inox D80 | " | 87 | cái |
| 140 | Nắp chụp inox D34 | " | 25 | cái |
| 141 | Thép hộp mạ kẽm 40x100x1,5 | " | 172 | m |
| 142 | Thép đặc D20 | " | 35,568 | kg |
| 143 | Mũ che thép tấm D40x5 | " | 4,733 | kg |
| 144 | Gia công lan can | " | 0,593 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | " | 16,34 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 42,425 | m2 |
| 147 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | " | 3,5621 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng | " | 2,4977 | m3 |
| 149 | Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng | " | 6,9642 | 100m2 |
| 150 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | " | 1,3612 | tấn |
| 151 | Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồng | " | 0,6887 | m3 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | " | 5,245 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | " | 6,96 | 100m2 |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W tương đương ASIA | " | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m - 20W tương đương ASIA | " | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18W tương đương ASIA Vina | " | 71 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa tương đương ASIA Vina | " | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa tương đương ASIA Vina | " | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường tương đương sino vanlock | " | 114 | cái |
| 7 | Lắp đặt ốp tường led 5W tương đương sino vanlock | " | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 tương đương sino vanlock | " | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm tương đương sino vanlock | " | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm tương đương sino vanlock | " | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm tương đương sino vanlock | " | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều tương đương sino vanlock | " | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 Module tương đương sino vanlock | " | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 tương đương sino vanlock | " | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2 tương đương cadivi | " | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x25mm2 tương đương cadivi | " | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 tương đương cadivi | " | 520 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 tương đương cadivi | " | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 tương đương cadivi | " | 1.260 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 1x25mm2 tương đương cadivi | " | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 tương đương cadivi | " | 520 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 tương đương cadivi | " | 690 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 tương đương cadivi | " | 115 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat 175A-380V tương đương sino | " | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 100A-380V tương đương sino | " | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 50A-220V tương đương sino | " | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 40A-220V tương đương sino | " | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 32A-220V tương đương sino | " | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 25A-220V tương đương sino | " | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 16A-220V tương đương sino | " | 67 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 6A-220V tương đương sino | " | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 16A-220V tương đương sino | " | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu nối tương đương sino | " | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D20 tương đương sino | " | 1.655 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D25 tương đương sino | " | 520 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D40 tương đương sino | " | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | " | 170 | cái |
| 38 | Bọt màu chỉ thị pha | " | 16 | cái |
| 39 | Xếp gạch 50x100x200 | " | 400 | viên |
| 40 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | " | 12,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,098 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,026 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | " | 7 | cái |
| 44 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | " | 24 | m |
| 45 | Dây liên kết đồng trần M50 | " | 20 | m |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | " | 8 | vị trí |
| 47 | Kẹp cáp đồng | " | 10 | cái |
| 48 | Đầu cos đồng M50 | " | 4 | cái |
| T | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | " | 7 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | " | 7 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | " | 115 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường | " | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất | " | 50 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | " | 10 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | " | 7 | cái |
| 8 | Cát vàng | " | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng | " | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | " | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rĩ | " | 1 | hộp |
| 12 | ống gốm trang trí | " | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | " | 20 | m |
| 14 | Đào đất đặt ống | " | 22,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,225 | 100m3 |
| U | HỆ THỐNG MẠNG LAN KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 625x550x500 | " | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng cat-5e | " | 430 | m |
| 3 | Connector RJ45 cat5e | " | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | " | 14 | cái |
| 5 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45 | " | 14 | sợi |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D32 | " | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D20 | " | 160 | m |
| 8 | Khớp nối D32 | " | 21 | cái |
| 9 | Khớp nối D20 | " | 16 | cái |
| 10 | Cút góc D32 | " | 14 | cái |
| 11 | Cút góc D20 | " | 21 | cái |
| 12 | Đinh vít | " | 2 | kg |
| V | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa tường | " | 21 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D6,35 | " | 0,81 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng, D12,7 | " | 0,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D6,35 | " | 0,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7 | " | 0,81 | 100m |
| 6 | Giá treo dàn nóng | " | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút đồng D6,35 | " | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút đồng D12,7 | " | 42 | cái |
| 9 | Lắp nổi ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng | " | 78 | m |
| 10 | Cút nhựa D20 | " | 45 | cái |
| 11 | Tê nhựa D20 | " | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 tương đương cadivi | " | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 tương đương cadivi | " | 190 | m |
| 14 | Lắp ống nhựa D32 | " | 190 | m |
| W | HỆ THỐNG NƯỚC KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| X | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D50-10Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar tương đương Đệ Nhất | " | 1,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar tương đương Đệ Nhất | " | 1,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-20Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 tương đương Đệ Nhất | " | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 tương đương Đệ Nhất | " | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 tương đương Đệ Nhất | " | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 tương đương Đệ Nhất | " | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 tương đương Đệ Nhất | " | 67 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 RN tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RN tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất | " | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất | " | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất | " | 91 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN tương đương Đệ Nhất | " | 63 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT tương đương Đệ Nhất | " | 78 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất | " | 9 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RT tương đương Đệ Nhất | " | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D50 RN tương đương Đệ Nhất | " | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 tương đương Đệ Nhất | " | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất | " | 31 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất | " | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 tương đương Đệ Nhất | " | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất | " | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất | " | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ D32 tương đương Đệ Nhất | " | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 tương đương Đệ Nhất | " | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 loại ngang tương đương Tân Á | " | 3 | cái |
| Y | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 2,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 1,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D125/110 tương đương Đệ Nhất | " | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất | " | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/76 tương đương Đệ Nhất | " | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 tương đương Đệ Nhất | " | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/76 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60 tương đương Đệ Nhất | " | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 tương đương Đệ Nhất | " | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D125/125 tương đương Đệ Nhất | " | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất | " | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76 tương đương Đệ Nhất | " | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 tương đương Đệ Nhất | " | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D125 tương đương Đệ Nhất | " | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất | " | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76 tương đương Đệ Nhất | " | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất | " | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất | " | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 tương đương Đệ Nhất | " | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất | " | 83 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 tương đương Đệ Nhất | " | 81 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 tương đương Đệ Nhất | " | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60 tương đương Đệ Nhất | " | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 tương đương Đệ Nhất | " | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất | " | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D76 tương đương Đệ Nhất | " | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D125 tương đương Đệ Nhất | " | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất | " | 37 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất | " | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất | " | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 tương đương Đệ Nhất | " | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất | " | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu inox | " | 23 | cái |
| Z | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar tương đương Đệ Nhất | " | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất | " | 12 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác inox D125 | " | 12 | cái |
| 4 | Đai giữ ống D90 | " | 60 | cái |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bồn rửa inox tương đương caesar | " | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương caesar | " | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo treo tường chân lững tương đương caesar | " | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi tương đương caesar | " | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ xà phòng tương đương caesar | " | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam tương đương caesar | " | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương caesar | " | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh tương đương caesar | " | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt tương đương caesar | " | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | " | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L tương đương Ariston | " | 19 | cái |
| AB | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, bằng máy , đất cấp III | " | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, mác 100 | " | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | " | 2,7 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | " | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | " | 0,436 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng | " | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | " | 1,204 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | " | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | " | 0,11 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | " | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | " | 0,018 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | " | 0,019 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | " | 0,075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | " | 16 | cái |
| 15 | Xây tường bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75 | " | 5,151 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | " | 65,431 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | " | 32,7155 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | " | 8,73 | m2 |
| 19 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | " | 12,04 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5Bar | " | 0,01 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,053 | 100m3 |
| AC | HỐ GA (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | " | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | " | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | " | 0,178 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | " | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | " | 0,069 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | " | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | " | 0,008 | tÊn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | " | 2 | c¸i |
| 9 | Xây tường bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75 | " | 0,221 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 1,52 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,004 | 100m3 |
| AD | NHÀ CẦU NỐI KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | " | 0,1037 | 100m3 |
| 2 | Đào móng vĩa, đất cấp III | " | 4,147 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | " | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | " | 1,884 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | " | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 0,8664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,0842 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, sạn ngang, mác 100 | " | 3,8104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,5542 | 100m2 |
| 10 | Phá bê tông bằng máy | " | 0,0002 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | " | 1,756 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | " | 0,047 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | " | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | " | 0,064 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8) | " | 0,044 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm | " | 0,097 | tấn |
| 17 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,082 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,134 | 100m3 |
| 19 | Mua đất và đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | " | 0,073 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,019 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | " | 3,817 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông cột cũ để nối thép | " | 0,517 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 5,8897 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,7974 | 100m2 |
| 25 | Đục bê tông cột để hàn thép dầm | " | 0,0072 | m3 |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm, mác 250 | " | 7,5132 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,772 | 100m2 |
| 28 | Đục bê tông dầm để liên kết sàn | " | 0,762 | m3 |
| 29 | Đệm xốp để đổ bê tông | " | 7,1766 | m3 |
| 30 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 250 | " | 23,2628 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 2,2054 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | " | 3,6411 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,8331 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | " | 0,1 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | " | 0,481 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm | " | 0,174 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | " | 0,942 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm | " | 1,314 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm | " | 0,775 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm | " | 0,089 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm | " | 0,257 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông thương phẩm bằng ôtô chuyển trộn | " | 0,3124 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường ngoài, chiều dày | " | 10,201 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây chân cột, vữa XM mác 75 (gạch nung) | " | 0,015 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | " | 241,015 | m2 |
| 46 | Trát chân, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | " | 15,65 | m2 |
| 47 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 73,207 | m2 |
| 48 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 77,115 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 195,881 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 56,525 | m2 |
| 51 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 53,34 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 4,8 | m |
| 53 | Trát phào cột, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 17,584 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 53,34 | m |
| 55 | Đắp chỉ 100x15, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 211,6 | m |
| 56 | Đắp chỉ 50x15, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 186 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài | " | 256,665 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà tương đương VN max | " | 417,07 | m2 |
| 59 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max | " | 673,735 | m2 |
| 60 | Lát gạch nền, gạch granite 600x600 màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn | " | 41,47 | m2 |
| 61 | Lát gạch sàn, gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn | " | 105,159 | m2 |
| 62 | Ngâm chống thấm sàn mái | " | 118,172 | m2 |
| 63 | Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm tương đương Sika Latex TH | " | 118,172 | m2 |
| 64 | Chèn xốp khe co giãn | " | 3,56 | m2 |
| 65 | Nẹp nhôm khe co giãn | " | 31,3 | m |
| 66 | Mũ Inox dày 0,45ly | " | 11,44 | m2 |
| 67 | Inox các loại SUS 304 | " | 165,15 | kg |
| 68 | Mặt bích, bách liên kết | " | 3,222 | kg |
| 69 | Vít liên kết 12-14x50 | " | 76 | cái |
| 70 | Gia công lan can inox | " | 0,168 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | " | 20,526 | m2 |
| 72 | Nắp chụp inox D80 | " | 38 | cái |
| 73 | Nắp chụp inox D34 | " | 64 | cái |
| 74 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | " | 3,5245 | m3 |
| 75 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | " | 0,8302 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | " | 0,413 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | " | 2,315 | 100m2 |
| AE | SÂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | " | 5,9 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn | " | 69,738 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | " | 5,9 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình bằng ô tô tự đổ | " | 69,738 | tấn |
| AF | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | " | 1 | tủ |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | " | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói tương đương Đài Loan | " | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu tương đương Đài Loan | " | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy tương đương Đài Loan | " | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | " | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | " | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng tương đương panasonic | " | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tương đương Kentom | " | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | " | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây VCMO 2x1mm2 tương đương cadivi | " | 495 | m |
| 12 | Lắp đặt dây VCMO 2x1,5mm2 tương đương cadivi | " | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây VCMO 2x2,5mm2 tương đương cadivi | " | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | " | 124 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | " | 120 | m |
| 16 | Đào đất đặt ống, máy đất cấp III | " | 32,5 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | " | 7 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | " | 25,5 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đế âm 1-3 ngã | " | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | " | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | " | 630 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | " | 50 | m |
| 23 | Măng xông D20 | " | 350 | cái |
| 24 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | " | 2 | cái |
| 25 | Dây đồng trần M25 | " | 12 | m |
| AG | HỆ THỐNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100x3,2 | " | 268 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50x2,6 | " | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D32x2,3 | " | 6 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 34 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bích thép D100 | " | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/100 | " | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/50 | " | 4 | cái |
| 8 | Sắt U, V làm giá đỡ ống | " | 1 | HT |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D50 | " | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100 (hàn) | " | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | " | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40 | " | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm D100/50 (hàn) | " | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn CV 2x2,5mm2 | " | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVV 4x10mm2 | " | 30 | m |
| 16 | Đào đất đặt ống, bằng máy, đất cấp III | " | 81,2 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | " | 24,3 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | " | 56,9 | m3 |
| 19 | Lắp đặt mặt bích thép D100 | " | 18 | cặp |
| 20 | Roăng cao su D100 | " | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng cấp nước chữa cháy | " | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng chờ cấp nước từ xe cứu hỏa | " | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10Bar | " | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | " | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa tay gạt mặt bích D100 | " | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | " | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xã khí D25 | " | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn tay gạt D15 | " | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van góc D50 | " | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | " | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt luppe D100 | " | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp suất | " | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | " | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng vòi lăn 500x600x180 | " | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng vòi lăn 1050x1050x200 | " | 6 | cái |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy bạt nilon tráng cao su D50, dài 20m (bao gồm khớp nối) | " | 6 | cuộn |
| 37 | Cuộn vòi chữa cháy bạt nilon tráng cao su D65, dài 20m (bao gồm khớp nối) | " | 6 | cuộn |
| 38 | Lăng phun D50 | " | 6 | cái |
| 39 | Lăng phun D65 | " | 6 | cái |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | " | 0,102 | m3 |
| AH | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Bu lông 5.6 M12x200 | " | 52 | cái |
| 2 | Thép tấm | " | 26,288 | kg |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | " | 25,61 | m |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | " | 66,6 | m |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | " | 5,66 | m |
| 6 | Gia công cột bằng thép | " | 0,11 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | " | 0,11 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | " | 0,218 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,218 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt | " | 0,018 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 24,326 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0,45ly tương đương tôn Zacs | " | 0,455 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | " | 97,2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | " | 1,496 | m2 |
| 15 | Lắp chốt bản lề cửa | " | 3 | cái |
| 16 | Lắp khóa cửa | " | 1 | cái |
| AI | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | " | 1,665 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, mác 100 | " | 5,936 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, , mác 250 | " | 11,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,1232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn mác 250 | " | 5,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,0952 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 0,4453 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông thành, mác 250 | " | 15,092 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | " | 1,5036 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | " | 0,3331 | 100m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm | " | 0,073 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | " | 1,1 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | " | 0,354 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | " | 0,054 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | " | 0,342 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm | " | 0,267 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính (6-8)mm | " | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính 10mm | " | 1,193 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính | " | 0,232 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | " | 0,666 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | " | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | " | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | " | 2 | cái |
| 24 | Băng cản nước tương đương Sika Waterbars V20 tại vị trí mạch ngừng | " | 30,8 | m |
| 25 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây gờ lỗ, vữa XM mác 75 (gạch nung) | " | 0,028 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 100 (2 lớp) | " | 146,36 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | " | 73,18 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả dính bám bằng xi măng) | " | 59,16 | m2 |
| 29 | Trát thành ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | " | 10,08 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | " | 111,52 | m2 |
| 31 | Thép đặc D20 | " | 12,35 | kg |
| 32 | Gia công thang sắt | " | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thang sắt | " | 0,012 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 0,314 | m2 |
| 35 | Nắp tôn dày 2ly | " | 1 | m2 |
| 36 | Khóa nắp tôn | " | 1 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,23 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công hệ thống điện, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp và thoát nước; Đã phụ trách thi công hệ thống cấp và thoát nước ít nhất 1 công trình cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật thi công hệ thống PCCC; kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách và chứng chỉ chứng thực hợp lệ kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn | Dung trọng tối thiểu 6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Xe bơm bê tông tự hành | Công xuất tối thiểu 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công xuất tối thiểu 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định trạm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công xuất tối thiểu 120 tấn/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định trạm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công xuất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Tải trọng tối thiểu 6-10tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy rãi bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg,còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt | 4 |
| 17 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23kw,còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng 0,8 tấn,còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw,còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw,còn sử dụng tốt | 3 |
| 21 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy cân bằng laser | còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi