Gói thầu: Gói thầu giới thiệu sản phẩm và doanh nghiệp 03 ngành Cơ khí – tự động hóa, Cao su – nhựa, Chế biến lương thực – thực phẩm tham gia Triển lãm Quốc tế về máy móc, Thiết bị, Công nghệ và sản phẩm Công nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HỖ TRỢ VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Gói thầu giới thiệu sản phẩm và doanh nghiệp 03 ngành Cơ khí – tự động hóa, Cao su – nhựa, Chế biến lương thực – thực phẩm tham gia Triển lãm Quốc tế về máy móc, Thiết bị, Công nghệ và sản phẩm Công nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130801 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí xúc tiến thương mại của Sở Công Thương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:54:00 đến ngày 2021-11-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,428,500 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn trăm hai mươi tám nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.042.850.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 912.855.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc với tư cách là Ban tổ chức các sự kiện tương tự trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.042.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.085.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HỖ TRỢ VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP THÀNH PHỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu giới thiệu sản phẩm và doanh nghiệp 03 ngành Cơ khí – tự động hóa, Cao su – nhựa, Chế biến lương thực – thực phẩm tham gia Triển lãm Quốc tế về máy móc, Thiết bị, Công nghệ và sản phẩm Công nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh Dự toán kinh phí chi tiết các hoạt động hỗ trợ 03 chương trình phát triển doanh nghiệp sản phẩm ngành Cơ khí – tự động hóa, Cao su – nhựa, Chế biến lương thực – thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí xúc tiến thương mại của Sở Công Thương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến đối chiếu, xác minh); |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Các tiêu chuẩn khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.428.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ và Phát triển Doanh nghiệp Thành phố
- Địa chỉ: 156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM
- Số điện thoại: 028 3829 9771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hỗ trợ và Phát triển Doanh nghiệp Thành phố - Địa chỉ: 156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM - SĐT: 028 3829 9771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ và Phát triển Doanh nghiệp Thành phố - Địa chỉ: 156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM - SĐT: 028 3829 9771 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hỗ trợ và Phát triển Doanh nghiệp Thành phố - Địa chỉ: 156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM - SĐT: 028 3829 9771 |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Khu vực trưng bày sản phẩm | m2 | 180 | |
| 2 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí thiết kế tổng thể không gian tổ chức trưng bày | Lần | 1 | |
| 3 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí thiết kế cổng chào | Cổng | 1 | |
| 4 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí thiết kế cụm gian hàng/quầy, bục trưng bày | Lần | 1 | |
| 5 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí in bạt, cổng chào (Chi phí in ấn: mặt trong, mặt ngoài, vận chuyển 50.000 đồng/m2 x 10 m2/cổng ) | Cổng | 1 | |
| 6 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí vách dựng bao quanh không gian tổ chức khu vực trưng bày | m2 | 180 | |
| 7 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí in bạt dán lên vách dựng (Dán 2 mặt trong và mặt ngoài, vận chuyển) | m2 | 180 | |
| 8 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Bộ chữ tên | Bộ | 3 | |
| 9 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí nhân công thi công lắp đặt, tháo dỡ | m2 | 180 | |
| 10 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí Khung sắt cổng chào (khung sắt 1 cổng chào 70.000 đồng/m2 x 10 m2/cổng x 3 cổng | Cổng | 1 | |
| 11 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Trải thảm đỏ khu vực trưng bày | m2 | 180 | |
| 12 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí vận chuyển (đến và đi, bốc xếp lên xuống) | Chuyến | 2 | |
| 13 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | - Chi phí nhân công lắp ráp | Người | 3 | |
| 14 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | -Chi phí nhân công tháo dỡ | Người | 3 | |
| 15 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Vật tư phụ lắp đặt | Gói | 1 | |
| 16 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Đèn LED ánh sáng vàng chiếu sáng | Cái | 20 | |
| 17 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Đèn pha chiếu sáng chung | Cái | 5 | |
| 18 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Dây điện và phụ kiện liên quan | Bộ | 3 | |
| 19 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Bàn tiếp khách | Cái | 3 | |
| 20 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Ghế | Cái | 12 | |
| 21 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí bục trưng bày | Cái | 30 | |
| 22 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Ván MDF | Cái | 1 | |
| 23 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Sơn dầu | Cái | 1 | |
| 24 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Đèn chiếu sáng viền quanh bục trưng bày | Bộ | 1 | |
| 25 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Bộ chữ nổi tên doanh nghiệp + sản phẩm | Bộ | 1 | |
| 26 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Chi phí nhân công, vận chuyển, bốc xếp | Cái | 1 | |
| 27 | Chi phí thực hiện ngôi nhà chung | Gia cố chịu lực | Cái | 1 | |
| 28 | Chi phí tổ chức gian hàng riêng | Chi phí tổ chức gian hàng riêng | Gian | 100 | |
| 29 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Chi phí Hội thảo, Diễn đàn | Lần | 2 | |
| 30 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Thuê phòng Hội thảo | Lần | 1 | |
| 31 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Thuê màn hình Led P3, kích thước 3mx6m | Lần | 1 | |
| 32 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Sàn sân khấu, 6m x 3m | m2 | 30 | |
| 33 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Backdrop | Lần | 1 | |
| 34 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Tiệc trà, café | Lần | 1 | |
| 35 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Lễ tân | Lần | 1 | |
| 36 | Chi phí tổ chức Hội thảo | MC dẫn chương trình (song ngữ Anh - Việt) | Lần | 1 | |
| 37 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Hoa bục phát biểu + bàn đại biểu | Lần | 1 | |
| 38 | Chi phí tổ chức Hội thảo | In ấn tài liệu | Lần | 1 | |
| 39 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Ghế khách mời | cái | 120 | |
| 40 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Giấy bút | khách | 120 | |
| 41 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Thù lao diễn giả | Người | 1 | |
| 42 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Chụp hình hội thảo | lần | 1 | |
| 43 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Giải khát giữa giờ | Người/buổi | 120 | |
| 44 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Clip giới thiệu sản phẩm, doanh nghiệp | Clip | 1 | |
| 45 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Máy chiếu | Lần | 1 | |
| 46 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Thuê âm thanh ánh sáng phục vụ hội thảo | Lần | 1 | |
| 47 | Chi phí tổ chức Hội thảo | Chi phí in ấn thư mời, bì thư, chi phí gửi thư mời | Thư | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.04285E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 912.855.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.042.850.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 912.855.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc với tư cách là Ban tổ chức các sự kiện tương tự trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.042.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.085.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi