Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế cho Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127410-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư y tế cho Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211067244
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác ( nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 17:13:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,097,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 753.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 07 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lýđiều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế; Dược sĩ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đào tạo và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế; Dược sĩ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ
E-CDNT 1.2 Mua bổ sung vật tư y tế cho Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ năm 2021
Mua bổ sung vật tư y tế cho Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác ( nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Tổ dân phố Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh lai Châu. - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Tổ dân phố Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh lai Châu, Số điện thoại: 02133896968.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm y tế huyện Phong Thổ, Địa chỉ: thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu;


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ , địa chỉ: Thôn Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Tổ dân phố Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh lai Châu. - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Tổ dân phố Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh lai Châu, Số điện thoại: 02133896968.


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2021 trở đi; chất lượng mới 100%. - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm y tế huyện Phong Thổ và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng: Tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ từ 02 năm trở lên, 04 tháng đối với các loại hàng hóa có tuổi thọ 01 năm đến dưới 02 năm, 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 01 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c) - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Tổ dân phố Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh lai Châu. - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Tổ dân phố Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh lai Châu, Số điện thoại: 02133896968.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ Địa chỉ: Tổ dân phố Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh lai Châu. Điện thoại: 02133896968 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Dương Ngọc Hương Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ - huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Phong Thổ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Lai Châu: ĐT 02133876701 và Trung tâm y tế huyện Phong Thổ, Địa chỉ: Tổ dân phố Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh lai Châu, Điện thoại: 02133896968
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phim khô Laser (25x30 cm – 10x12 inch)1.500TờChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 3
2Khẩu trang 3 lớp vô trùng25.000CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
3Găng tay sạch các số40.000ĐôiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
4Bông thấm nước200kgChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
5Viên khử khuẩn (Presept)1.000ViênChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
6Băng bột bó 10cm x 2,7m144CuộnChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
7Băng bột bó 10cm x 3,65m144CuộnChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
8Băng cuộn y tế 10cm x5m1.500CuộnChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
9Gạc mét1.000MétChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
10Gạc phẫu thuật 10 x 10 x 8 lớp, VT500cáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 3
11Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng500MiếngChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 3
12Bơm cho ăn 50ml100CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
13Kim chọc dò tủy sống G25 - G2750CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 1
14Kim gây tê tủy sống các số50cáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
15Dây thở Oxy 2 nhánh các số300CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
16Sonde Foley hai nhánh các số (ống thông đường tiểu 2 nhánh các số)100CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
17Sonde Nelaton các số200CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
18Chỉ Nylon liền kim 3 cạnh, tròn các cỡ (Từ 1/0 - 8/0)300VỉChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
19Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 (Chỉ Vicryl số 2/0)24SợiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 1
20Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 (chỉ Vicryl số 1)36VỉChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 1
21Chỉ catgut chrom các số480VỉChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
22Lưỡi dao mổ bằng thép không gỉ các số500CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
23Gel siêu âm8CanChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
24Kẹp rốn300CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
25Dây nối bơm tiêm điện100CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
26Băng dính 5cm x 5m1.000CuộnChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 2
27Ống nội khí quản các cỡ40CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
28Bộ rửa dạ dầy kín10BộChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
29Chất đánh bóng10CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
30Cây đánh chất hàn10CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
31Tăm bông hàn200CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
32Chất hàn tạm2lọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
33Keo hàn1LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
34Chổi đánh bóng5CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
35Đài cao su đánh bóng5CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT:Không phân nhóm
36Chổi rửa dụng cụ5CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
37Mũi khoan mở tủy (Đủ loại) Mũi nong tuỷ60CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
38Mũi cắt xương (Đủ loại) Mũi khoan kim cương mài răng các loại60CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT:Không phân nhóm
39Chỉ co nướu2LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT:Không phân nhóm
40Chỉ tơ nha khoa5CuộnChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
41ống hút nước bọt500CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT:Không phân nhóm
42Canxi hydroxit1LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT:Không phân nhóm
43Cốc xúc miệng mềm250CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
44Mũi kim tiêm trẻ em3hộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
45Kim tiêm nha số 27G (người lớn)8HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
46Rockles (bít tủy)1LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
47Dũa ống tủy (số 15-40)20HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
48Mũi lentulo5VỉChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
49Trâm gai lấy tủy5VỉChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
50Nhựa ngáng miệng20CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
51Chất diệt tủy3LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
52Cây lèn ống tủy5VỉChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
53Chất hàn2hộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
54Chất gắn2hộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
55Mũi nong tủy5HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
56Cortisomol1lọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
57Gutapercha 15-4050hộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
58Kính bảo hộ3cáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Không phân nhóm
59Fim rửa nhanh50tờChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
60Gương nha khoa5cáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
61Ống nghiệm Heparin500ốngChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 5
62Cồn 905ChaiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
63Dầu parafin 5ml50ốngChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
64Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng10CáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 1
65Khóa ba ngã không dây nối có dây nối100cáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
66Túi đựng oxy20cáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không phân nhóm
67Màng lọc dây thở (Phin lọc khuẩn)50cáiChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
68Vôi sô đa1canChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 753.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 07 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lýđiều hành 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế; Dược sĩ.55
2 Cán bộ phụ trách đào tạo và chuyển giao công nghệ 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế; Dược sĩ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->