Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:17:00 đến ngày 2021-11-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,735,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp, giá trị công trình hoặc đối với dự án có loại công trình khác nhưng trong đó có hạng mục theo yêu cầu, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: thảm nhựa, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước.- Tài liệu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp.+ Quyết định chỉ thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả LCNT.+ Hợp đồng, hóa đơn.+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án đang triển khai.+ Đối với hợp đồng là doanh nghiệp tư nhân có hóa đơn, sao kê của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.914.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Vĩnh Tường. Tuyến ĐH.18B, ĐH.12C và ĐH.19B 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT và kê khai của nhà thầu (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự dán đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| B | Tuyến ĐH.18B | |||
| 1 | Cắt bê tông bậc lên xuống | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 25,419 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông trượt lên xuống | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 29,8 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 159,6258 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 30,5582 | 100m2 |
| 5 | Thảm C12.5 hàm lượng 5.0% | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 3.013,189 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 159,6258 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót rãnh tam giác M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,8125 | m3 |
| 8 | Bạt chống thấm viên vỉa | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 56,7 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,7369 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 8,7507 | m3 |
| 11 | Bê tông lót bỏ vỉa M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,835 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 189 | m |
| 13 | Bê tông rãnh tam giác, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,3625 | m3 |
| C | Tuyến ĐH.12C | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 49,9444 | 100m2 |
| 2 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 9,2246 | 100m2 |
| 3 | Thảm C12.5 hàm lượng 5.0% | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 991,9299 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 49,9444 | 100m2 |
| D | HM điện chiếu sáng | |||
| E | Rãnh cáp trên nền đất | |||
| 1 | Đào rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 225,148 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 52,4535 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,7682 | 100m3 |
| F | Rãnh cáp đi trên hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hè | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 55,662 | m2 |
| 2 | Đào rãnh cáp trên hè | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 25,9756 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 5,848 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1971 | 100m3 |
| 5 | Lát Gạch Tezaro kích thước 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 55,662 | m2 |
| G | RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt bê tông | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,894 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,6792 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,0097 | 100m3 |
| H | CÁP TRONG RÃNH NGẦM: | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lòng rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,0578 | tấn |
| 2 | Vít nở sắt | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 94 | cái |
| 3 | Vít bắt đai + đai giữ ống (bộ 2 vít + 1 đại) | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 47 | đv |
| I | MÓNG CỘT TRÊN NỀN ĐẤT: | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 118,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,344 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 33,6 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x675 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 28 | bộ |
| 5 | Đắp đất móng cột độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,8512 | 100m3 |
| J | MÓNG CỘT TRÊN RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,88 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trên rãnh thoát nước đất cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,6 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cột | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1116 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,848 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 trên rãnh thoát nước | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| K | PHẦN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 76mm dày 1,4mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn 65/50 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 10,6081 | 100 m |
| 3 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 933,87 | m |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm RC3 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 33 | 1 bộ |
| 6 | Rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 11,2081 | 100m |
| 7 | Lắp dựng Cột bát giác tròn côn H=10m dày 4mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 30 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 30 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đèn Led 120W-DIM | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 30 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 3,75 | 100m |
| 11 | Rải dây tiếp địa M10 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 11,2081 | 100m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 262 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng AM95 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 60 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 30 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 30 | cửa |
| 18 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | 1 chỉ tiêu |
| L | PHẦN LẮP TRÊN CỘT CŨ: | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ S trên cột ly tâm tận dụng | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 11 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn trên cột H tận dụng | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đèn Led 80W-DIM | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,25 | 100m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 3,8917 | 100m |
| 6 | Ghíp đa năng | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Đai ôm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 39 | cái |
| 8 | Tấm ốp + móc treo cáp | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 25 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x25 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 25 | cái |
| 10 | Cáp nguồn AL/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 8 | đầu |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 5 | cuộn |
| 16 | Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | Công |
| M | Lắp dựng cột mới ( 1 cột) | |||
| 1 | Đào móng cột bê tông ly tâm mới đất III | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột ly tâm M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm L8,5-5 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | 1 cột |
| N | Thoát nước ĐH 19B | |||
| O | Dịch chuyển đường điện, đường nước | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Nâng hạ dịch chuyển đường ống nước hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 5 | ca |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 85,44 | m3 |
| P | Phá dỡ rãnh cũ B400;L=608m | |||
| 1 | Phá dỡ kết bê tông rãnh (bê tông móng + mũ) | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 102,144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh cũ | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 117,952 | m3 |
| Q | XÂY RÃNH MỚI B600; L=712m | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 142,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 115,34 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 5,0395 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm lót móng | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 76,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 115,34 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 183,36 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 975,15 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 4,272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 46,992 | m3 |
| 11 | Lắp dựng rằng mũ | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,2339 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 11,3137 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 4,7704 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 121,04 | m3 |
| 15 | Lắp tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 712 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông hoàn trả nhà dân M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 79,802 | m3 |
| R | Thoát nước 18B | |||
| S | Rãnh chịu lực B400 | |||
| 1 | Cắt khe làm rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 43 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 27,09 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh đất II | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,601 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,3215 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 19,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh + hố ga | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,7055 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 29,27 | m3 |
| 8 | Xây thành rãnh, thành ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 43,34 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh, thành ga dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 236 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh, mũ ga | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,3208 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ rãnh, mũ ga M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 17,87 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh, đan ga | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,5862 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh, tấm đan ga | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,0396 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh, đan ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 23,13 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh, đan ga | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 229 | 1cấu kiện |
| T | NÂNG TÔN RÃNH: | |||
| 1 | Nạo vét rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 27,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nâng tôn rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,332 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nâng rãnh bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 9,71 | m3 |
| U | THAY THẾ TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 109 | tấm |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,2524 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,5232 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 9,81 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 109 | 1cấu kiện |
| V | LẮP ĐẶT TẤM ĐAN B600 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch làm mũ rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ rãnh M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,18 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1851 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,64 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| W | An toàn giao thông | |||
| X | Tuyến ĐH.18B | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 719,08 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 254,14 | m2 |
| 3 | Mua biển báo A700 - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | biển |
| 4 | Mua cột biển báo D88,3 cao 3m dày 2mm sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 5 | cột |
| 5 | Mua cột biển báo D88,3 cao 3,6m dày 2mm sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cột |
| 6 | Mua biển vuông KT 60x60cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,72 | m2 |
| 7 | Mua biển vuông KT 160x100cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| Y | Tuyến ĐH.12C | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 93,18 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 31,9 | m2 |
| 3 | Mua biển báo A700 - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | biển |
| 4 | Mua cột biển báo D88,3 cao 3m dày 2mm sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cột |
| 5 | Mua biển vuông KT 60x60cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp, giá trị công trình hoặc đối với dự án có loại công trình khác nhưng trong đó có hạng mục theo yêu cầu, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: thảm nhựa, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước.- Tài liệu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp.+ Quyết định chỉ thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả LCNT.+ Hợp đồng, hóa đơn.+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án đang triển khai.+ Đối với hợp đồng là doanh nghiệp tư nhân có hóa đơn, sao kê của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.914.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 2 | - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư giám sát xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư ATLĐ - VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy đào | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy lu rung | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi