Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120641-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211100678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 17:17:00 đến ngày 2021-11-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,735,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp, giá trị công trình hoặc đối với dự án có loại công trình khác nhưng trong đó có hạng mục theo yêu cầu, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: thảm nhựa, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước.- Tài liệu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp.+ Quyết định chỉ thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả LCNT.+ Hợp đồng, hóa đơn.+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án đang triển khai.+ Đối với hợp đồng là doanh nghiệp tư nhân có hóa đơn, sao kê của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.914.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư giám sát xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Vĩnh Tường. Tuyến ĐH.18B, ĐH.12C và ĐH.19B
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự dán đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương Mại Minh Châu Vĩnh Phúc Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Thanh Trúc Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Vĩnh Tường Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Thương mại Phú An Phát Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn xây dựng Thanh Trúc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự dán đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT và kê khai của nhà thầu (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự dán đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
B Tuyến ĐH.18B
1Cắt bê tông bậc lên xuốngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt25,41910m
2Phá dỡ bê tông trượt lên xuốngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt29,8m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt159,6258100m2
4Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt30,5582100m2
5Thảm C12.5 hàm lượng 5.0%Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt3.013,189tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt159,6258100m2
7Bê tông lót rãnh tam giác M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2,8125m3
8Bạt chống thấm viên vỉaTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt56,7m2
9Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,7369100m2
10Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt8,7507m3
11Bê tông lót bỏ vỉa M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2,835m3
12Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt189m
13Bê tông rãnh tam giác, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2,3625m3
C Tuyến ĐH.12C
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt49,9444100m2
2Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt9,2246100m2
3Thảm C12.5 hàm lượng 5.0%Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt991,9299tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt49,9444100m2
D HM điện chiếu sáng
E Rãnh cáp trên nền đất
1Đào rãnh cápTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt225,148m3
2Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt52,4535m3
3Đắp đất rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,7682100m3
F Rãnh cáp đi trên hè
1Phá dỡ nền gạch lát hèTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt55,662m2
2Đào rãnh cáp trên hèTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt25,9756m3
3Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt5,848m3
4Đắp đất rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,1971100m3
5Lát Gạch Tezaro kích thước 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt55,662m2
G RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG:
1Cắt bê tôngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2,89410m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,54m3
3Bê tông hoàn trả mặt đường bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,72m3
4Đào rãnh cápTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,8m3
5Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,6792m3
6Đắp đất rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,0097100m3
H CÁP TRONG RÃNH NGẦM:
1Giá đỡ cáp lòng rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,0578tấn
2Vít nở sắtTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt94cái
3Vít bắt đai + đai giữ ống (bộ 2 vít + 1 đại)Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt47đv
I MÓNG CỘT TRÊN NỀN ĐẤT:
1Đào móng cộtTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt118,72m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,344100m2
3Bê tông móng cột M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt33,6m3
4Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x675Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt28bộ
5Đắp đất móng cột độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,8512100m3
J MÓNG CỘT TRÊN RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,312m3
2Phá dỡ tường rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,88m3
3Đào móng cột trên rãnh thoát nước đất cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,61m3
4Lắp dựng cốt thép móng cộtTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,1116tấn
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,15100m2
6Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,848m3
7Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 trên rãnh thoát nướcTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2bộ
K PHẦN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 76mm dày 1,4mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn 65/50Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt10,6081100 m
3Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt933,87m
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm RC3Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt61 bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt331 bộ
6Rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt11,2081100m
7Lắp dựng Cột bát giác tròn côn H=10m dày 4mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt301 cột
8Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt301 cần đèn
9Lắp đèn Led 120W-DIMTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt30bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt3,75100m
11Rải dây tiếp địa M10Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt11,2081100m
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt10cái
13Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt262cái
14Đầu cốt đồng AM95Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt8cái
15Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt601 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt30bảng
17Lắp cửa cộtTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt30cửa
18Đo điện trở tại hiện trườngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt61 chỉ tiêu
L PHẦN LẮP TRÊN CỘT CŨ:
1Lắp cần đèn chữ S trên cột ly tâm tận dụngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt111 cần đèn
2Lắp cần đèn trên cột H tận dụngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt21 cần đèn
3Lắp đèn Led 80W-DIMTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt13bộ
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,25100m
5Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt3,8917100m
6Ghíp đa năngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt28cái
7Đai ômTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt39cái
8Tấm ốp + móc treo cápTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt25cái
9Kẹp hãm 4x25Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt25cái
10Cáp nguồn AL/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,1100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt11 tủ
12Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt11 bộ
13Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1cái
14Bịt đầu cápTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt8đầu
15Băng dính cách điệnTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt5cuộn
16Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiệnTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2Công
M Lắp dựng cột mới ( 1 cột)
1Đào móng cột bê tông ly tâm mới đất IIITheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,91m3
2Bê tông móng cột ly tâm M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,9m3
3Lắp dựng cột bê tông ly tâm L8,5-5Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt11 cột
N Thoát nước ĐH 19B
O Dịch chuyển đường điện, đường nước
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x16mm2Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2100m
2Nâng hạ dịch chuyển đường ống nước hiện hữuTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt5ca
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,5100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,5100m
6Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt85,44m3
P Phá dỡ rãnh cũ B400;L=608m
1Phá dỡ kết bê tông rãnh (bê tông móng + mũ)Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt102,144m3
2Phá dỡ tường rãnh cũTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt117,952m3
Q XÂY RÃNH MỚI B600; L=712m
1Cắt khe bê tôngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt142,410m
2Phá dỡ bê tôngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt115,34m3
3Đào móng rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt5,0395100m3
4Thi công lớp đá dăm lót móngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt76,9m3
5Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2,136100m2
6Bê tông đáy rãnh M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt115,34m3
7Xây tường rãnh 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt183,36m3
8Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt975,15m2
9Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt4,272100m2
10Bê tông mũ rãnh M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt46,992m3
11Lắp dựng rằng mũTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,2339tấn
12Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt11,3137tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt4,7704100m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt121,04m3
15Lắp tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt7121cấu kiện
16Bê tông hoàn trả nhà dân M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt79,802m3
R Thoát nước 18B
S Rãnh chịu lực B400
1Cắt khe làm rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt4310m
2Phá vỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt27,09m3
3Đào móng rãnh đất IITheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,601100m3
4Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,3215100m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móngTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt19,51m3
6Ván khuôn móng rãnh + hố gaTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,7055100m2
7Bê tông lót móng rãnh, hố ga M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt29,27m3
8Xây thành rãnh, thành ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt43,34m3
9Trát thành rãnh, thành ga dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt236m2
10Ván khuôn mũ rãnh, mũ gaTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2,3208100m2
11Bê tông mũ rãnh, mũ ga M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt17,87m3
12Cốt thép tấm đan rãnh, đan gaTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2,5862tấn
13Ván khuôn tấm đan rãnh, tấm đan gaTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,0396100m2
14Bê tông tấm đan rãnh, đan ga M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt23,13m3
15Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh, đan gaTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2291cấu kiện
T NÂNG TÔN RÃNH:
1Nạo vét rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt27,75m3
2Ván khuôn nâng tôn rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,332100m2
3Bê tông nâng rãnh bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt9,71m3
U THAY THẾ TẤM ĐAN:
1Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt109tấm
2Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,2524tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,5232100m2
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt9,81m3
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1091cấu kiện
V LẮP ĐẶT TẤM ĐAN B600
1Phá dỡ tường gạch làm mũ rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,88m3
2Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,264100m2
3Bê tông mũ rãnh M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2,18m3
4Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,1851tấn
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,1188100m2
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2,64m3
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt331cấu kiện
W An toàn giao thông
X Tuyến ĐH.18B
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt719,08m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt254,14m2
3Mua biển báo A700 - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3MTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt3biển
4Mua cột biển báo D88,3 cao 3m dày 2mm sơn trắng đỏTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt5cột
5Mua cột biển báo D88,3 cao 3,6m dày 2mm sơn trắng đỏTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2cột
6Mua biển vuông KT 60x60cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3MTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,72m2
7Mua biển vuông KT 160x100cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3MTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1,6m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt3cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1cái
Y Tuyến ĐH.12C
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt93,18m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt31,9m2
3Mua biển báo A700 - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3MTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2biển
4Mua cột biển báo D88,3 cao 3m dày 2mm sơn trắng đỏTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt3cột
5Mua biển vuông KT 60x60cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3MTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt0,36m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu HSMT, bản vẽ được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp, giá trị công trình hoặc đối với dự án có loại công trình khác nhưng trong đó có hạng mục theo yêu cầu, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: thảm nhựa, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước.- Tài liệu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp.+ Quyết định chỉ thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả LCNT.+ Hợp đồng, hóa đơn.+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án đang triển khai.+ Đối với hợp đồng là doanh nghiệp tư nhân có hóa đơn, sao kê của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.914.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự55
2 Chủ nhiệm thi công 2 - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự.33
3 kỹ sư giám sát xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự.33
4 kỹ sư ATLĐ - VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh huy động nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.2
2 Cần trục ô tô - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.1
3 Máy trộn bê tông - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
4 Máy đầm cóc - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy hàn điện - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 Máy đào - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
7 Máy rải bê tông nhựa - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Máy lu bánh thép - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
9 Máy lu rung - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
10 Máy lu bánh lốp - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
11 Thiết bị tưới nhựa - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->