Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng khối nhà học tập giảng dạy sinh viên mầm non; cải tạo, sửa chữa và nâng cấp các khối nhà (Khối nhà học E; Khối nhà học A; Khối nhà ký túc xá C; Thư viện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng khối nhà học tập giảng dạy sinh viên mầm non; cải tạo, sửa chữa và nâng cấp các khối nhà (Khối nhà học E; Khối nhà học A; Khối nhà ký túc xá C; Thư viện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương (cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 - 2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:11:00 đến ngày 2021-11-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,663,832,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống PCCC) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người.- 01 trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục PCCC) từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, cần trục phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục cẩu cọc (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, cần trục phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị dùng để đo độ chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng khối nhà học tập giảng dạy sinh viên mầm non; cải tạo, sửa chữa và nâng cấp các khối nhà (Khối nhà học E; Khối nhà học A; Khối nhà ký túc xá C; Thư viện) Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang, giai đoạn 2021-2025 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương (cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 - 2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang: số 449 Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, Tp. Rạch Giá,tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang: thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ HỌC TẬP GIẢNG DẠY SINH VIÊN MẦM NON | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 132,5438 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 22,183 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6688 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 5,4085 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7298 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,36 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 47,275 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,345 | m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 192,5712 | m3 | |
| 10 | Rải cao su trắng | 2,4257 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,64 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,904 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9016 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,056 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,2502 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 42,7314 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,7504 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9241 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 74,1189 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 1,47 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 0,1638 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,444 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,7778 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,4661 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,0707 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3129 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,369 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 5,0124 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,7413 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 13,5428 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,2912 | tấn | |
| 32 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 122 | 1 mối nối | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1563 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 3,0576 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0568 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4394 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4068 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3645 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 3,8472 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5008 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,5106 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3923 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2112 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 3,8814 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6228 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2663 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,0112 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 4,0813 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1302 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2669 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4282 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | 0,5205 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 8mm | 2,0924 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 10mm | 1,8348 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,1784 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,9523 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,972 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0329 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1268 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2202 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1472 | tấn | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4112 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8448 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,376 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2413 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,0459 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,8568 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,0089 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 52,5132 | m3 | |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 52,5132 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6726 | m3 | |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40 (Vẽ trang trí) | 47 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,768 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 377,0894 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 168,528 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 774,76 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6,8336 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,68 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,64 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 399,2824 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 116,4488 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 690,7686 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 169,342 | m2 | |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 69,064 | m | |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 54,4 | m | |
| 88 | Trát vữa trang trí lan can vữa XM M75, PCB40 | 211 | m | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 173,6 | m | |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,94 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 72,94 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 782,5514 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.193,371 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 774,76 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.968,131 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.515,7598 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép C45X100X2 (558md) | 1,8972 | tấn | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,2972 | 100m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 566,5 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 140,35 | m2 | |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 470,16 | m2 | |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 7,452 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 39,58 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | 6,5778 | m2 | |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm | 27,44 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | 89,41 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa | 38,88 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 14,96 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 28,16 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,6 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa chống cháy | 5,28 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 4,56 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng tay vịn Inox cầu thang Ống Đk 60 | 9,648 | Mét | |
| 114 | Lắp dựng tay vịn Inox cầu thang Ống Đk 42 | 28,496 | Mét | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,89 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 35 | cái | |
| 120 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 21 | cái | |
| 121 | Lắp đặt rút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 2 | bể | |
| 123 | Lắp đặt van phao tự động | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van thau khóa ĐK60 | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt van thau khóa ĐK27 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van khóa ĐK27 máy bơm | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van xả cặn ĐK42 | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Luppe 27mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 40 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 40 | m | |
| 131 | Lắp đặt máy bơm nước 200W | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,23 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,16 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,55 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,09 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 60 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 143 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 19 | cái | |
| 146 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 11 | cái | |
| 147 | Lắp đặt chử Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Rút 114/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt rút 90/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt rút 60/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 12 | cái | |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 154 | Lắp đặt vòi xả | 12 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 16 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác | 26 | cái | |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 21 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 492 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 125 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 560 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 20 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 56 | m | |
| 165 | Lắp tủ điện 200x300 | 2 | bảng | |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm | 12 | bảng | |
| 167 | Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường 200x250 (bản đế + mặt) | 25 | bảng | |
| 168 | Lắp đặt công tắc 5A | 25 | bảng | |
| 169 | Lắp đặt cầu chì 5A | 17 | bảng | |
| 170 | Lắp đặt cầu chì 10A | 2 | bảng | |
| 171 | Lắp đặt MCP 1P 6A -6KA | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt MCP 1P 10A -6KA | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt MCP 2P 16A -6KA | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt MCP 2P 32A -6KA | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt MCP 2P 63A -6KA | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 309 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 212 | m | |
| 178 | Lắp đặt quạt trần đảo | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt bộ cột kim thu sét | 1 | cái | |
| 182 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L =2.4m có sẵn | 8 | cọc | |
| 183 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | 16 | 1 cái | |
| 184 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 185 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | 113,88 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 98,88 | m | |
| 187 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 10,24 | 1m3 | |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,24 | m3 | |
| 189 | Lắp Trung tâm báo cháy 08 kênh | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt đầu báo khói | 24 | cái | |
| 191 | Lắp đặt nút ấn khẩn | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt còi báo động | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | 2 | cái | |
| 194 | Lắp bình ắc uy 12V 7.2AH | 2 | cái | |
| 195 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 4 ruột, 2x2x1.5mm2 | 270,612 | m | |
| 196 | Kéo rải dây tín 2 ruột, 2x1,5mm2 | 75,4 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 232 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 13,79 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống PVC D20 | 3,2 | m | |
| 200 | Lắp đặt đèn báo cháy từng phòng | 4 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | 1 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | 2 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 2 | hộp | |
| 204 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| 205 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | 3,2 | m | |
| 206 | Kẹp cọc tiếp địa | 2 | 1 cái | |
| 207 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,25 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | 0,12 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | 0,08 | 100m | |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,0528 | 1m2 | |
| 211 | Lắp đặt rọ hút DN65 | 2 | cái | |
| 212 | Lắp đặt cút thép DN65 | 6 | cái | |
| 213 | Lắp đặt tê thép DN65 | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt côn thép DN65/50 | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cút thép DN50 | 3 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê thép DN50 | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt lọc Y DN65 | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt van 1 chiều DN65 | 2 | cái | |
| 219 | Lắp đặt van cổng, DN65 | 2 | cái | |
| 220 | Lắp đặt khớp nối mềm DN65 | 4 | cái | |
| 221 | Lắp đặt cuộn vòi nilon DN50, cuộn dài 20m | 2 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tủ chữa cháy | 2 | 1 tủ | |
| 223 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | 2 | cái | |
| 224 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (trọn bộ) | 1 | 1 tủ | |
| 225 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 có 2 cửa ra D65 (có thân) | 1 | cái | |
| 226 | Lắp đặt họng chữa cháy DN50 | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | 80 | m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 80 | m | |
| 230 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 9,4092 | 1m3 | |
| 231 | Đóng cọc tràm, dài 4.7m bằng thủ công - Cấp đất I | 5,875 | 100m | |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,678 | m3 | |
| 233 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 234 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4974 | m3 | |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4693 | m3 | |
| 236 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0327 | 100m2 | |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 238 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 6mm | 0,0088 | tấn | |
| 239 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 8mm | 0,0045 | tấn | |
| 240 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm | 0,0733 | tấn | |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4345 | m3 | |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2352 | m3 | |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 32,93 | m2 | |
| 244 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,225 | m2 | |
| 245 | Thi công tầng lọc cát | 0,0225 | 100m3 | |
| 246 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0225 | 100m3 | |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,014 | 100m | |
| 249 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,1893 | 100m2 | |
| 250 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,5 | 100m2 | |
| 251 | Xúc gạch vỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển (ĐMVD) TT H= 0.2m | 0,5108 | 100m3 | |
| 252 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,2672 | 1m3 | |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,065 | m3 | |
| 254 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,1336 | m3 | |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7202 | m3 | |
| 256 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,372 | m2 | |
| 257 | Rải nilong trắng lớp cách ly | 2,554 | 100m2 | |
| 258 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,5401 | m3 | |
| 259 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 255,401 | m2 | |
| 260 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 13,0508 | 10m | |
| 261 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,568 | 100m3 | |
| 262 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,144 | m3 | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | 0,1 | 100m | |
| 264 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 265 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,112 | m3 | |
| 266 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,9609 | m3 | |
| 267 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,1692 | m3 | |
| 268 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2076 | 100m2 | |
| 269 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,8062 | 100m2 | |
| 270 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2218 | 100m2 | |
| 271 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0287 | tấn | |
| 272 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,6624 | tấn | |
| 273 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4951 | tấn | |
| 274 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 39,12 | m2 | |
| 275 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,3507 | m2 | |
| 276 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 99 | cái | |
| 277 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7161 | 100m3 | |
| 278 | Đóng cọc cừ tràm L=4,7m bằng thủ công - Cấp đất I | 28,2 | 100m | |
| 279 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,604 | m3 | |
| 280 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2387 | 100m3 | |
| 281 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,604 | m3 | |
| 282 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,8 | m3 | |
| 283 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,64 | m3 | |
| 284 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,832 | m3 | |
| 285 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0432 | m3 | |
| 286 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0029 | 100m2 | |
| 287 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 288 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,4012 | 100m2 | |
| 289 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2144 | 100m2 | |
| 290 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mm | 0,2282 | tấn | |
| 291 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm | 0,2613 | tấn | |
| 292 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm | 1,2261 | tấn | |
| 293 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm | 1,7304 | tấn | |
| 294 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 14mm | 0,2685 | tấn | |
| 295 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 18mm | 0,3493 | tấn | |
| 296 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0384 | m3 | |
| 297 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,44 | m2 | |
| 298 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 146,12 | m2 | |
| 299 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 43,44 | m2 | |
| 300 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 165,56 | m2 | |
| 301 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHỐI NHÀ HỌC E 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 20,9412 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 17,1312 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 6,1485 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,0279 | tấn | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.143,8481 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 805,6368 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 649,304 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | 1.424,46 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 259,235 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.796,99 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 132,8 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 578,987 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ Kính ra khỏi khuôn | 320,8338 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 248,447 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic | 250,31 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 84,36 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 87,78 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | 18 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | 15 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 60 | bộ | |
| 22 | Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=114mm | 0,12 | 100m | |
| 23 | Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=90mm | 0,38 | 100m | |
| 24 | Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=60mm | 0,81 | 100m | |
| 25 | Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=27mm | 0,33 | 100m | |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 7,4184 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 7,4184 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,4184 | m3 | |
| 29 | Gia công thang sắt | 0,433 | tấn | |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0244 | tấn | |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0244 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0533 | tấn | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1161 | 100m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,73 | m2 | |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | 15,8633 | m2 | |
| 36 | Vệ sinh bề mặt Bê tông trước khi quét chống thấm | 348,6703 | m2 | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 348,6703 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 320,5503 | m2 | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 20,313 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 250,31 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 84,36 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 592,8761 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng kính vào khuôn | 96,2501 | m2 | |
| 44 | Gia công khung lưới thép B40 | 27,36 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng khung sắt lưới B40 | 27,36 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 2.232,4499 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 2.796,99 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.206,564 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.003,554 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.232,4499 | m2 | |
| 51 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương | 87,78 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | 7,9125 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,38 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,81 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,33 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt rút nhựa 114/60 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt rút nhựa 90/60 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt rút nhựa 60/34 | 24 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 25 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 32 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 21 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 72 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | 18 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 27 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 15 | bộ | |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ HỌC A 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 22,845 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,3906 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,165 | 100m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.259,9209 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 109,06 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 16,5 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.025,5 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | 879,3 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 658,03 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 90,6267 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 64,4275 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 13,3419 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 13,3149 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 13,3149 | m3 | |
| 15 | Vệ sinh bề mặt Bê tông | 813,0841 | m2 | |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | 813,0841 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 722,4575 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 90,6267 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 6,486 | m | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 722,4575 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng vách kính cố định | 77,2773 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.260,2452 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 109,06 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 895,8 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1.716,9375 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.976,8584 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 895,8 | m2 | |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 16,2491 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 902,618 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 3.259,63 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.098,419 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 162,044 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ Kính ra khỏi khuôn | 215,46 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 172,368 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 202,468 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khung lưới B40 | 312,84 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 233,64 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 216,5 | m | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 45,08 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | 32 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | 32 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 96 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 106,72 | m2 | |
| 17 | Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=114mm | 1,07 | 100m | |
| 18 | Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=90mm | 2,96 | 100m | |
| 19 | Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=60mm | 0,87 | 100m | |
| 20 | Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=27mm | 1,08 | 100m | |
| 21 | Tháo dỡ đèn ống dài | 59 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ đèn sát trần | 66 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ quạt trần | 22 | cái | |
| 24 | Tháo dỡ bảng điện | 46 | cái | |
| 25 | Tháo dỡ ống nhựa + kể cả dây điện | 691 | m | |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 12,6711 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 12,6711 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,6711 | m3 | |
| 29 | Vệ sinh lớp gạch ốp | 580,5 | m2 | |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | 41,5987 | m2 | |
| 31 | Vệ sinh sê nô trước khi quét chống thấm | 244,0667 | m2 | |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 244,0667 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 244,0667 | m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2508 | m3 | |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 12,54 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 45,08 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng kính vào khuôn | 215,46 | m2 | |
| 38 | Gia công cửa song sắt | 14,256 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 531,936 | 1m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 47,52 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 91,08 | 1m2 | |
| 42 | Gia công khuôn bao thép mạ kẽm | 1,5351 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng khung sắt lưới B40 | 312,84 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 902,618 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 3.259,63 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.098,419 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 162,044 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.358,049 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.064,662 | m2 | |
| 50 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương | 106,72 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt quạt trần đảo | 22 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 66 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 66 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 1.163 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.908 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 245 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 172 | m | |
| 59 | Lắp đặt tủ điện | 2 | 1 tủ | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + cầu chì 5A | 141 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cầu chì 10A | 24 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 10 | cái | |
| 64 | Lắp bảng điện | 49 | bảng | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm | 44 | bảng | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 1,07 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,96 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,87 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,08 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 40 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114 | 10 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 103 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 25 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 35 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 45 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 30 | cái | |
| 79 | Lắp đặt rút nhựa 114/60 | 10 | cái | |
| 80 | Lắp đặt rút nhựa 90/60 | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt rút nhựa 60/27 | 15 | cái | |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | 32 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 32 | cái | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 32 | cái | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 32 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP THƯ VIỆN 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,5762 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,776 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 898,58 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.344,0851 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.796,0314 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 59,5396 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 78,4318 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 96,2468 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kính khỏi khung bằng thủ công | 159,9 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 76,024 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,16 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 96,2468 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 96,2468 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,4318 | 1m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm giả gỗ | 21,16 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 21,16 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng kính vào khuôn | 159,9 | m2 | |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,024 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 898,58 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.344,0851 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.796,0314 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 59,5396 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.140,1165 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 958,1196 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10,78 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,078 | m3 | |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 1,078 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 1,078 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,078 | m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,078 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 10,78 | m2 | |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể chứa nước nhựa 2m3 đứng (loại đứng) | 1 | bể | |
| 2 | Bình ắc uy 12V 7.2Ah KLB | 2 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy bột JSF - 4kg | 6 | cái | |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 JSF- 3kg | 6 | cái | |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 6 | Kim thu sét | 1 | cái | |
| 7 | Trung tâm báo cháy 08 zone. Nguồn 6A không acquy | 1 | cái | |
| 8 | Tủ chữa cháy | 2 | tủ | |
| 9 | Tủ điều khiển máy bơm trọn bộ 15Hp | 1 | tủ | |
| 10 | Lăng phun | 2 | cái | |
| 11 | Vòi nilon DN50, L20m kèm khớp nối | 2 | vòi | |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm3 | 2 | cái | |
| 13 | Máy bơm chữa cháy Diesel 20Hp | 1 | cái | |
| 14 | Máy bơm chữa cháy Pentax 4Hp | 1 | cái | |
| 15 | Máy bơm nước 200W | 2 | cái | |
| 16 | Máy lạnh 2,0Hp | 10 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống PCCC) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người.- 01 trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục PCCC) từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, cần trục phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | ép cọc | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | vận chuyển | 1 |
| 3 | Máy đào | đào | 1 |
| 4 | Cần trục cẩu cọc (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, cần trục phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | nâng hạ | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | nâng hạ | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 7 | Đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | thiết bị dùng để đo độ chênh cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi