Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng khối nhà học tập giảng dạy sinh viên mầm non; cải tạo, sửa chữa và nâng cấp các khối nhà (Khối nhà học E; Khối nhà học A; Khối nhà ký túc xá C; Thư viện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125522-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng khối nhà học tập giảng dạy sinh viên mầm non; cải tạo, sửa chữa và nâng cấp các khối nhà (Khối nhà học E; Khối nhà học A; Khối nhà ký túc xá C; Thư viện)
Số hiệu KHLCNT 20211124362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 - 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 17:11:00 đến ngày 2021-11-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,663,832,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống PCCC) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người.- 01 trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục PCCC) từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, cần trục phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục cẩu cọc (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, cần trục phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thiết bị dùng để đo độ chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng khối nhà học tập giảng dạy sinh viên mầm non; cải tạo, sửa chữa và nâng cấp các khối nhà (Khối nhà học E; Khối nhà học A; Khối nhà ký túc xá C; Thư viện)
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang, giai đoạn 2021-2025
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương (cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 - 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang: số 449 Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, Tp. Rạch Giá,tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang: số 449 Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, Tp. Rạch Giá,tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang: số 449 Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, Tp. Rạch Giá,tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang: thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ HỌC TẬP GIẢNG DẠY SINH VIÊN MẦM NON
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)132,5438m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II22,183100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,6688m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột5,4085100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7298100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,36m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4047,275m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công17,345m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công192,5712m3
10Rải cao su trắng2,4257100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4034,64m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,904m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,9016m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,056m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,2502m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4042,7314m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,7504m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,9241m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4074,1189m3
20Ván khuôn móng cột1,47100m2
21Ván khuôn móng cột0,1638100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,444100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,7778100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,4661100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,0707100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3129100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,369100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm5,0124tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,7413tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm13,5428tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,2912tấn
32Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1221 mối nối
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1563tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm3,0576tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0568tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4394tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4068tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3645tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m3,8472tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5008tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,5106tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3923tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2112tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m3,8814tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6228tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2663tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,0112tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m4,0813tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1302tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2669tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4282tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm0,5205tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 8mm2,0924tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 10mm1,8348tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,1784tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m3,9523tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m3,972tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0329tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1268tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2202tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1472tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4112m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8448m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,376m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2413m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,0459m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,8568m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,0089m3
69Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4052,5132m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4052,5132m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,6726m3
72Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,924m3
73Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB400,924m3
74Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40 (Vẽ trang trí)47m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,768m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40377,0894m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40168,528m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40774,76m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB406,8336m2
80Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4090,68m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,64m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40399,2824m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40116,4488m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40690,7686m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40169,342m2
86Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4069,064m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4054,4m
88Trát vữa trang trí lan can vữa XM M75, PCB40211m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40173,6m
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4072,94m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng72,94m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà782,5514m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.193,371m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhà774,76m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.968,131m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.515,7598m2
97Lắp dựng xà gồ thép C45X100X2 (558md)1,8972tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,2972100m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40566,5m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40140,35m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40470,16m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB407,452m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4039,58m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB406,5778m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm27,44m2
106Lắp dựng khung sắt bảo vệ89,41m2
107Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa38,88m2
108Lắp dựng cửa đi khung nhôm14,96m2
109Lắp dựng cửa sổ khung nhôm28,16m2
110Lắp dựng hoa sắt cửa27,6m2
111Lắp dựng cửa chống cháy5,28m2
112Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền4,56m2
113Lắp dựng tay vịn Inox cầu thang Ống Đk 609,648Mét
114Lắp dựng tay vịn Inox cầu thang Ống Đk 4228,496Mét
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,89100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
118Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm4cái
119Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm35cái
120Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm21cái
121Lắp đặt rút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mm4cái
122Lắp đặt bể nước nhựa 2m32bể
123Lắp đặt van phao tự động3cái
124Lắp đặt van thau khóa ĐK602cái
125Lắp đặt van thau khóa ĐK274cái
126Lắp đặt van khóa ĐK27 máy bơm4cái
127Lắp đặt van xả cặn ĐK422cái
128Lắp đặt Luppe 27mm1cái
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm40m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm240m
131Lắp đặt máy bơm nước 200W2cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,23100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm2,16100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,55100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,09100m
136Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm12cái
138Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
139Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm60cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
142Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm9cái
143Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm15cái
145Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm19cái
146Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm11cái
147Lắp đặt chử Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
148Lắp đặt Rút 114/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo2cái
149Lắp đặt rút 90/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo6cái
150Lắp đặt rút 60/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo12cái
151Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
152Lắp đặt xí bệt16bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
154Lắp đặt vòi xả12bộ
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm16cái
156Lắp đặt cầu chắn rác26cái
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng21bộ
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng16bộ
159Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
160Lắp đặt dây đơn 1,5mm2492m
161Lắp đặt dây đơn 2,5mm2125m
162Lắp đặt dây đơn 4mm2560m
163Lắp đặt dây đơn 6mm220m
164Lắp đặt dây đơn 10mm256m
165Lắp tủ điện 200x3002bảng
166Lắp đặt ổ cắm12bảng
167Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường 200x250 (bản đế + mặt)25bảng
168Lắp đặt công tắc 5A25bảng
169Lắp đặt cầu chì 5A17bảng
170Lắp đặt cầu chì 10A2bảng
171Lắp đặt MCP 1P 6A -6KA2cái
172Lắp đặt MCP 1P 10A -6KA4cái
173Lắp đặt MCP 2P 16A -6KA2cái
174Lắp đặt MCP 2P 32A -6KA2cái
175Lắp đặt MCP 2P 63A -6KA1cái
176Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm309m
177Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm212m
178Lắp đặt quạt trần đảo4cái
179Lắp đặt quạt trần20cái
180Lắp đặt kim thu sét1cái
181Lắp đặt bộ cột kim thu sét1cái
182Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L =2.4m có sẵn8cọc
183Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa161 cái
184Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở2hộp
185Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2113,88m
186Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm98,88m
187Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II10,241m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,24m3
189Lắp Trung tâm báo cháy 08 kênh1cái
190Lắp đặt đầu báo khói24cái
191Lắp đặt nút ấn khẩn2cái
192Lắp đặt còi báo động2cái
193Lắp đặt điện trở cuối tuyến2cái
194Lắp bình ắc uy 12V 7.2AH2cái
195Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 4 ruột, 2x2x1.5mm2270,612m
196Kéo rải dây tín 2 ruột, 2x1,5mm275,4m
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm232m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm13,79m
199Lắp đặt ống PVC D203,2m
200Lắp đặt đèn báo cháy từng phòng4bộ
201Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)1bộ
202Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT)2bộ
203Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây2hộp
204Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m1cọc
205Lắp đặt cáp đồng trần 11mm23,2m
206Kẹp cọc tiếp địa21 cái
207Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm0,25100m
208Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm0,12100m
209Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm0,08100m
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,05281m2
211Lắp đặt rọ hút DN652cái
212Lắp đặt cút thép DN656cái
213Lắp đặt tê thép DN651cái
214Lắp đặt côn thép DN65/501cái
215Lắp đặt cút thép DN503cái
216Lắp đặt tê thép DN501cái
217Lắp đặt lọc Y DN652cái
218Lắp đặt van 1 chiều DN652cái
219Lắp đặt van cổng, DN652cái
220Lắp đặt khớp nối mềm DN654cái
221Lắp đặt cuộn vòi nilon DN50, cuộn dài 20m2cái
222Lắp đặt tủ chữa cháy21 tủ
223Lắp đặt máy bơm chữa cháy2cái
224Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (trọn bộ)11 tủ
225Lắp đặt trụ chữa cháy D100 có 2 cửa ra D65 (có thân)1cái
226Lắp đặt họng chữa cháy DN502cái
227Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
228Lắp đặt dây đơn 25mm280m
229Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm80m
230Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II9,40921m3
231Đóng cọc tràm, dài 4.7m bằng thủ công - Cấp đất I5,875100m
232Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,678m3
233Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,5m3
234Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,4974m3
235Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4693m3
236Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0327100m2
237Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg7cái
238Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 6mm0,0088tấn
239Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 8mm0,0045tấn
240Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm0,0733tấn
241Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,4345m3
242Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2352m3
243Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4032,93m2
244Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB404,225m2
245Thi công tầng lọc cát0,0225100m3
246Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0225100m3
247Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,014100m
249Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,1893100m2
250Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m7,5100m2
251Xúc gạch vỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển (ĐMVD) TT H= 0.2m0,5108100m3
252Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,26721m3
253Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,065m3
254Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,1336m3
255Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7202m3
256Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4041,372m2
257Rải nilong trắng lớp cách ly2,554100m2
258Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4025,5401m3
259Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40255,401m2
260Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x413,050810m
261Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,568100m3
262Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,144m3
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm0,1100m
264Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
265Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,112m3
266Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,9609m3
267Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,1692m3
268Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2076100m2
269Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,8062100m2
270Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2218100m2
271Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0287tấn
272Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6624tấn
273Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4951tấn
274Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4039,12m2
275Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4085,3507m2
276Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg99cái
277Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7161100m3
278Đóng cọc cừ tràm L=4,7m bằng thủ công - Cấp đất I28,2100m
279Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,604m3
280Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2387100m3
281Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB402,604m3
282Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB404,8m3
283Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,64m3
284Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,832m3
285Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0432m3
286Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0029100m2
287Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,04100m2
288Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,4012100m2
289Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2144100m2
290Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mm0,2282tấn
291Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm0,2613tấn
292Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm1,2261tấn
293Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm1,7304tấn
294Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 14mm0,2685tấn
295Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 18mm0,3493tấn
296Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0384m3
297Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,44m2
298Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40146,12m2
299Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4043,44m2
300Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng165,56m2
301Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHỐI NHÀ HỌC E 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m20,9412100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m17,1312100m2
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công6,1485m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m0,0279tấn
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.143,8481m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột805,6368m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần649,304m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần1.424,46m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần259,235m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột2.796,99m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần132,8m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại578,987m2
13Tháo dỡ Kính ra khỏi khuôn320,8338m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái248,447m2
15Phá dỡ nền gạch ceramic250,31m2
16Phá dỡ nền gạch lá nem84,36m2
17Tháo dỡ trần87,78m2
18Tháo dỡ bệ xí18bộ
19Tháo dỡ chậu tiểu9bộ
20Tháo dỡ chậu rửa (lavabo)15bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác60bộ
22Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=114mm0,12100m
23Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=90mm0,38100m
24Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=60mm0,81100m
25Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=27mm0,33100m
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại7,4184m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại7,4184m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,4184m3
29Gia công thang sắt0,433tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0244tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0244tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,0533tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1161100m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,73m2
35Đục nhám mặt bê tông15,8633m2
36Vệ sinh bề mặt Bê tông trước khi quét chống thấm348,6703m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40348,6703m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng320,5503m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4020,313m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40250,31m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4084,36m2
42Sơn sắt thép các loại 3 nước592,8761m2
43Lắp dựng kính vào khuôn96,2501m2
44Gia công khung lưới thép B4027,36m2
45Lắp dựng khung sắt lưới B4027,36m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài2.232,4499m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong2.796,99m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà2.206,564m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.003,554m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.232,4499m2
51Thi công trần bằng tấm Prima khung xương87,78m2
52Lắp dựng lan can inox7,9125m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,38100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,81100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,33100m
57Lắp đặt rút nhựa 114/602cái
58Lắp đặt rút nhựa 90/602cái
59Lắp đặt rút nhựa 60/3424cái
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm25cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm32cái
62Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm15cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm21cái
65Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
66Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm3cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
70Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm18cái
72Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
73Lắp đặt xí bệt18bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinh18cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
76Lắp đặt gương soi15cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm27cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)15bộ
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ HỌC A 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m22,845100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,3906100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm0,165100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.259,9209m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột109,06m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà16,5m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.025,5m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong879,3m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem658,03m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần90,6267m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng64,4275m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại13,3419m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại13,3149m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T13,3149m3
15Vệ sinh bề mặt Bê tông813,0841m2
16Đục nhám mặt bê tông813,0841m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40722,4575m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB4090,6267m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB406,486m
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng722,4575m2
21Lắp dựng vách kính cố định77,2773m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.260,2452m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong109,06m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà895,8m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà1.716,9375m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.976,8584m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ895,8m2
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ C
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m16,2491100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột902,618m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột3.259,63m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.098,419m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần162,044m2
6Tháo dỡ Kính ra khỏi khuôn215,46m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại172,368m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái202,468m2
9Tháo dỡ khung lưới B40312,84m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công233,64m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơn216,5m
12Phá dỡ nền gạch lá nem45,08m2
13Tháo dỡ bệ xí32bộ
14Tháo dỡ chậu rửa (lavabo)32bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác96bộ
16Tháo dỡ trần106,72m2
17Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=114mm1,07100m
18Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=90mm2,96100m
19Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=60mm0,87100m
20Tháo ống nhựa miệng, đường kính ống d=27mm1,08100m
21Tháo dỡ đèn ống dài59bộ
22Tháo dỡ đèn sát trần66bộ
23Tháo dỡ quạt trần22cái
24Tháo dỡ bảng điện46cái
25Tháo dỡ ống nhựa + kể cả dây điện691m
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại12,6711m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại12,6711m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,6711m3
29Vệ sinh lớp gạch ốp580,5m2
30Đục nhám mặt bê tông41,5987m2
31Vệ sinh sê nô trước khi quét chống thấm244,0667m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40244,0667m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng244,0667m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2508m3
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4012,54m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4045,08m2
37Lắp dựng kính vào khuôn215,46m2
38Gia công cửa song sắt14,256m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ531,9361m2
40Lắp dựng cửa vào khuôn47,521m2
41Lắp dựng cửa vào khuôn91,081m2
42Gia công khuôn bao thép mạ kẽm1,5351tấn
43Lắp dựng khung sắt lưới B40312,84m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài902,618m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong3.259,63m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.098,419m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà162,044m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.358,049m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.064,662m2
50Thi công trần bằng tấm Prima khung xương106,72m2
51Lắp đặt quạt trần đảo22cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng27bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng66bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng66bộ
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn1.163m
56Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.908m
57Lắp đặt dây đơn 2,5mm2245m
58Lắp đặt dây đơn 4,0mm2172m
59Lắp đặt tủ điện21 tủ
60Lắp đặt công tắc 1 hạt + cầu chì 5A141cái
61Lắp đặt cầu chì 5A3cái
62Lắp đặt cầu chì 10A24cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 10A10cái
64Lắp bảng điện49bảng
65Lắp đặt ổ cắm44bảng
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm1,07100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm2,96100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,87100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm1,08100m
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm40cái
71Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm20cái
72Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D11410cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm103cái
74Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm40cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm25cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm35cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm45cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm30cái
79Lắp đặt rút nhựa 114/6010cái
80Lắp đặt rút nhựa 90/6010cái
81Lắp đặt rút nhựa 60/2715cái
82Lắp đặt xí bệt32bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinh32cái
84Lắp đặt gương soi32cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm32cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi32bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi32bộ
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP THƯ VIỆN 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,5762100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m7,776100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột898,58m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.344,0851m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.796,0314m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần59,5396m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại78,4318m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái96,2468m2
9Tháo dỡ kính khỏi khung bằng thủ công159,9m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ76,024m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,16m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4096,2468m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng96,2468m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,43181m2
15Lắp dựng cửa khung nhôm giả gỗ21,16m2
16Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ21,16m2
17Lắp dựng kính vào khuôn159,9m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,024m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài898,58m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong1.344,0851m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.796,0314m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà59,5396m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.140,1165m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ958,1196m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại10,78m2
26Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,078m3
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,078m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại1,078m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,078m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,078m3
31Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4010,78m2
F THIẾT BỊ
1Bể chứa nước nhựa 2m3 đứng (loại đứng)1bể
2Bình ắc uy 12V 7.2Ah KLB2cái
3Bình chữa cháy bột JSF - 4kg6cái
4Bình chữa cháy CO2 JSF- 3kg6cái
5Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC2cái
6Kim thu sét1cái
7Trung tâm báo cháy 08 zone. Nguồn 6A không acquy1cái
8Tủ chữa cháy2tủ
9Tủ điều khiển máy bơm trọn bộ 15Hp1tủ
10Lăng phun2cái
11Vòi nilon DN50, L20m kèm khớp nối2vòi
12Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm32cái
13Máy bơm chữa cháy Diesel 20Hp1cái
14Máy bơm chữa cháy Pentax 4Hp1cái
15Máy bơm nước 200W2cái
16Máy lạnh 2,0Hp10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống PCCC) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người.- 01 trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục PCCC) từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- 01 kỹ sư Bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, cần trục phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) ép cọc1
2 Xe ô tô tự đổ vận chuyển1
3 Máy đào đào1
4 Cần trục cẩu cọc (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, cần trục phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) nâng hạ1
5 Máy vận thăng nâng hạ1
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Đầm dùi đầm bê tông2
8 Đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy phát điện phát điện1
10 Máy bơm nước bơm nước2
11 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
12 Máy hàn hàn2
13 Máy thủy bình thiết bị dùng để đo độ chênh cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->