Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng tuyến mương thoát nước tại tổ 3 khu 9 (Từ nhà ông Nhiên đến nhà cô Hồng), phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131605-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng tuyến mương thoát nước tại tổ 3 khu 9 (Từ nhà ông Nhiên đến nhà cô Hồng), phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20211119220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 17:08:00 đến ngày 2021-11-20 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,028,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi đã thi công có các hạng mục như thi công mặt đường nâng cos, thi công mương BTCT, thi công cống hộp…- Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 2.120.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥1,5 KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Thể tích yêu cầu: ≥250lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu >=0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng vận chuyển>=3 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu>=4,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng tuyến mương thoát nước tại tổ 3 khu 9 (Từ nhà ông Nhiên đến nhà cô Hồng), phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Đầu tư xây dựng tuyến mương thoát nước tại tổ 3 khu 9 (Từ nhà ông Nhiên đến nhà cô Hồng), phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng SQS Việt Nam. Địa chỉ: tổ 9B, khu 3 phường Yết Kiêu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị, địa chỉ Tầng 4, trụ sở HĐND và UBND Thành phố Cẩm Phả, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02.033.3727578; Số fax: 02.033.3727578 + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả địa chỉ số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG NÂNG COS, MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP, CỐNG HỘP A = B+F+K
B MẶT ĐƯỜNG NÂNG COS B=C+D+E
C Tuyến chính
1Bù vênh bằng CPĐD loại 2 dầy 18cm, Dmax=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật148,6447m3
2Lót bạt dứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật159,91m2
3Sản xuất lắp dựng Ván khuôn đổ bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,906m2
4Bê tông mặt M250 đá 1x2 dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,7838m3
D Gờ chắn bánh phía mương hở
1Xây gờ chắn gạch vữa XM M75 rộng 22cm cao 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,617m3
2Trát gờ chắn vữa XM M75 dày 1.5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,09m2
E Xẻ khe co, khe dãn mặt đường
1Khe co (6m/khe)Theo chỉ dẫn kỹ thuật35m
2Mastic chen khe co nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,35kg
F MƯƠNG BTCT CỌC 1 ĐẾN CỌC 12 F=G+H+I+J
G Mương BTCT cọc 1 đến cọc 12
1Đào hố móng cống đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật546,9m3
2Đóng cọc tre gai đặc LTheo chỉ dẫn kỹ thuật22.342,5625m
3Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm phủ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,7481m3
4Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,516m3
5Móng lót BTXM M150 đá 2x4 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,7481m3
6Lòng mương BTXM M200 đá 2x4 dày 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật58,79m3
7Sản xuất lắp dựng Cốt thép Bản đáy cống DTheo chỉ dẫn kỹ thuật101,8092kg
8Sản xuất lắp dựng Cốt thép Bản đáy cống 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật14.292,1565kg
9Sản xuất lắp dựng Cốt thép Tường thân cống DTheo chỉ dẫn kỹ thuật204,7994kg
10Sản xuất lắp dựng Cốt thép Tường thân cống 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật21.843,9994kg
11Sản xuất lắp dựng Cốt thép Bản đậy chịu lực đúc sẵn DTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,7309kg
12Sản xuất lắp dựng Cốt thép Bản đậy chịu lực đúc sẵn 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.001,0689kg
13Sản xuất lắp dựng Cốt thép thanh chống đúc sẵn DTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,0659kg
14Sản xuất lắp dựng Cốt thép thanh chống đúc sẵn 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật486,4692kg
15Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ tại chỗ: Móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,302m2
16Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ tại chỗ: Bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,868m2
17Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ tại chỗ: Tường thânTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.206,52m2
18Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ lắp ghép: Bản chịu lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,04m2
19Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ lắp ghép: Thanh chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,936m2
20Bê tông M250 đá 1x2: Bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật86,566m3
21Bê tông M250 đá 1x2: Tường thânTheo chỉ dẫn kỹ thuật147,7335m3
22Bê tông M250 đá 1x2 đổ lắp ghép: Bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,22m3
23Bê tông M250 đá 1x2 đổ lắp ghép: Thanh chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,2428m3
H Mối nối, khe phòng lún
1Đay tẩm nhựa đường dày 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13m2
2Ma tít chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.000,7kg
3Tấm ngăn nước W200Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,1md
4Vữa không co ngót, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0195m3
5Quét nhựa bitum nóng chống thấm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật652,346m2
6Đăp mang cống xỉ nhiệt điện K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật268,8263m3
7Lắp đặt Bản đậy chịu lực G=1200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật39bản
8Lắp đặt thanh chống G=230kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật37thanh
9Nạo vét bùn đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật92,74m3
10Bốc xếp vật liệu rời, đất đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật383,78m3
I Biện pháp thi công mương
1Sản xuất thép tấm KT3000x1500x6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6.782,4kg
2Lắp đặt tấm thép trọng lượng 1 tấm = 211.95KGTheo chỉ dẫn kỹ thuật6.782,4kg
3Tháo dỡ tấm thép trọng lượng 1 tấm = 211.95KGTheo chỉ dẫn kỹ thuật6.782,4kg
4Sản xuất và lắp dựng thép hình đứng I300x150x6,5x9Theo chỉ dẫn kỹ thuật7.046,4kg
5Đóng cọc thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật96m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật96m
J Cọc tiêu căng dây phản quang
1Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông chân rào, VK gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,68m2
2Bê tông chân rào M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,351m3
3Sản xuất lắp dựng Ống nhựa PVC D75 dài 120cm/1 ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,2m
4Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12m3
5Cung cấp lắp dựng Cuộn Dây căng phản quang nhựa PVC 2 màu trắng, đỏ cuộn 100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
K THI CÔNG CỐNG HỘP K=L+M
L Phá dỡ cống hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,507m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,88m3
3Xúc đá hỗn hợp đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,39m3
M Thi công cống hộp
1Đào hố móng cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,0092m3
2Đệm đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,3528m3
3Bê tông XM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ sân cống thượng lưu dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
4Bê tông M200 đá 2x4 lắp ghép (đế cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,4116m3
5Bê tông đốt cống lắp ghép M300 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,452m3
6Vữa chèn khe phòng lún, mối nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,382m3
7Vải tẩm nhựa 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,22m2
8Ma tít chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,9kg
9Sợi gai tẩm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,36kg
10Gỗ tẩm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0282m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật228,896m2
12Sản xuất lắp dựng Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn kỹ thuật428,4kg
13Sản xuất lắp dựng Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.056,8kg
14Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông đổ lắp ghépTheo chỉ dẫn kỹ thuật104,97m2
15Sản xuất lắp dựng Lắp đặt đế cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
16Lắp đặt thân cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
17Đắp đá mạt mang cống độ chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,643m3
18Bê tông phủ mặt cống M300 đá 0,5x1 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,0952m3
19Hoàn trả mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8611m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi đã thi công có các hạng mục như thi công mặt đường nâng cos, thi công mương BTCT, thi công cống hộp…- Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 2.120.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động.53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động.53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất yêu cầu ≥1,5 KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
2 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
3 Máy trộn Thể tích yêu cầu: ≥250lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
4 Máy cắt uốn Công suất yêu cầu ≥5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
5 Máy nén khí Công suất yêu cầu ≥5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
6 Máy đào Công suất yêu cầu >=0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng vận chuyển>=3 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
8 Máy khoan Công suất yêu cầu>=4,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->