Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng tuyến mương thoát nước tại tổ 3 khu 9 (Từ nhà ông Nhiên đến nhà cô Hồng), phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng tuyến mương thoát nước tại tổ 3 khu 9 (Từ nhà ông Nhiên đến nhà cô Hồng), phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:08:00 đến ngày 2021-11-20 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,028,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi đã thi công có các hạng mục như thi công mặt đường nâng cos, thi công mương BTCT, thi công cống hộp…- Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 2.120.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu ≥1,5 KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích yêu cầu: ≥250lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu ≥5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu ≥5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu >=0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng vận chuyển>=3 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu>=4,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng tuyến mương thoát nước tại tổ 3 khu 9 (Từ nhà ông Nhiên đến nhà cô Hồng), phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả Đầu tư xây dựng tuyến mương thoát nước tại tổ 3 khu 9 (Từ nhà ông Nhiên đến nhà cô Hồng), phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG NÂNG COS, MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP, CỐNG HỘP A = B+F+K | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG NÂNG COS B=C+D+E | |||
| C | Tuyến chính | |||
| 1 | Bù vênh bằng CPĐD loại 2 dầy 18cm, Dmax=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148,6447 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 159,91 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,906 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt M250 đá 1x2 dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,7838 | m3 |
| D | Gờ chắn bánh phía mương hở | |||
| 1 | Xây gờ chắn gạch vữa XM M75 rộng 22cm cao 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 2 | Trát gờ chắn vữa XM M75 dày 1.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| E | Xẻ khe co, khe dãn mặt đường | |||
| 1 | Khe co (6m/khe) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 2 | Mastic chen khe co nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,35 | kg |
| F | MƯƠNG BTCT CỌC 1 ĐẾN CỌC 12 F=G+H+I+J | |||
| G | Mương BTCT cọc 1 đến cọc 12 | |||
| 1 | Đào hố móng cống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 546,9 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gai đặc L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22.342,5625 | m |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,7481 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,516 | m3 |
| 5 | Móng lót BTXM M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,7481 | m3 |
| 6 | Lòng mương BTXM M200 đá 2x4 dày 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,79 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép Bản đáy cống D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101,8092 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép Bản đáy cống 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14.292,1565 | kg | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép Tường thân cống D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204,7994 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép Tường thân cống 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21.843,9994 | kg | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép Bản đậy chịu lực đúc sẵn D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,7309 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép Bản đậy chịu lực đúc sẵn 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.001,0689 | kg | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép thanh chống đúc sẵn D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,0659 | kg |
| 14 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép thanh chống đúc sẵn 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 486,4692 | kg | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ tại chỗ: Móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,302 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ tại chỗ: Bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,868 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ tại chỗ: Tường thân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.206,52 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ lắp ghép: Bản chịu lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,04 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông cấu kiện đổ lắp ghép: Thanh chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,936 | m2 |
| 20 | Bê tông M250 đá 1x2: Bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,566 | m3 |
| 21 | Bê tông M250 đá 1x2: Tường thân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 147,7335 | m3 |
| 22 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ lắp ghép: Bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,22 | m3 |
| 23 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ lắp ghép: Thanh chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2428 | m3 |
| H | Mối nối, khe phòng lún | |||
| 1 | Đay tẩm nhựa đường dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m2 |
| 2 | Ma tít chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.000,7 | kg |
| 3 | Tấm ngăn nước W200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,1 | md |
| 4 | Vữa không co ngót, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0195 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 652,346 | m2 |
| 6 | Đăp mang cống xỉ nhiệt điện K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 268,8263 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Bản đậy chịu lực G=1200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | bản |
| 8 | Lắp đặt thanh chống G=230kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | thanh |
| 9 | Nạo vét bùn đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,74 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời, đất đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 383,78 | m3 |
| I | Biện pháp thi công mương | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm KT3000x1500x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.782,4 | kg |
| 2 | Lắp đặt tấm thép trọng lượng 1 tấm = 211.95KG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.782,4 | kg |
| 3 | Tháo dỡ tấm thép trọng lượng 1 tấm = 211.95KG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.782,4 | kg |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép hình đứng I300x150x6,5x9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.046,4 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| J | Cọc tiêu căng dây phản quang | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông chân rào, VK gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 2 | Bê tông chân rào M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Ống nhựa PVC D75 dài 120cm/1 ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m |
| 4 | Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng Cuộn Dây căng phản quang nhựa PVC 2 màu trắng, đỏ cuộn 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| K | THI CÔNG CỐNG HỘP K=L+M | |||
| L | Phá dỡ cống hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,507 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,39 | m3 |
| M | Thi công cống hộp | |||
| 1 | Đào hố móng cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,0092 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3528 | m3 |
| 3 | Bê tông XM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ sân cống thượng lưu dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 lắp ghép (đế cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4116 | m3 |
| 5 | Bê tông đốt cống lắp ghép M300 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,452 | m3 |
| 6 | Vữa chèn khe phòng lún, mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 7 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | m2 |
| 8 | Ma tít chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9 | kg |
| 9 | Sợi gai tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,36 | kg |
| 10 | Gỗ tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0282 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 228,896 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 428,4 | kg |
| 13 | Sản xuất lắp dựng Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.056,8 | kg |
| 14 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông đổ lắp ghép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,97 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng Lắp đặt đế cống, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt thân cống, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Đắp đá mạt mang cống độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,643 | m3 |
| 18 | Bê tông phủ mặt cống M300 đá 0,5x1 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0952 | m3 |
| 19 | Hoàn trả mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8611 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi đã thi công có các hạng mục như thi công mặt đường nâng cos, thi công mương BTCT, thi công cống hộp…- Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 2.120.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất yêu cầu ≥1,5 KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 2 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 3 | Máy trộn | Thể tích yêu cầu: ≥250lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Công suất yêu cầu ≥5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 5 | Máy nén khí | Công suất yêu cầu ≥5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy đào | Công suất yêu cầu >=0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng vận chuyển>=3 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy khoan | Công suất yêu cầu>=4,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi