Gói thầu: Nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch An Giang |
| Tên gói thầu | Nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619326 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:22:00 đến ngày 2021-11-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 1: 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tập luyện thể thao + tủ + bàn ghế + thiết bị điện tử (hoặc công nghệ thông tin) có giá trị từ 845.000.000 đồng trở lên;- Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau: + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tập luyện thể thao, có giá trị từ 498.000.000 đồng trở lên+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tủ + bàn ghế + thiết bị điện tử (hoặc công nghệ thông tin) có giá trị từ 347.000.000 đồng trở lênb) Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu của nhà thầu độc lập.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 845.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình đối với nhân sự chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành Nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cam kết cung cấp Thư hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam trong thời gian bảo hành đối với thiết bị máy photocopy để đảm bảo tính hoạt động liên tục không bị gián đoạn trong quá trình sử dụng khi có sự cố xảy ra. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue hoặc hình ảnh do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cung cấp Thư hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam trong thời gian bảo hành đối với thiết bị máy photocopy để đảm bảo tính hoạt động liên tục không bị gián đoạn trong quá trình sử dụng khi có sự cố xảy ra. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue hoặc hình ảnh do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang
Số 14 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch An Giang; địa chỉ: Số 14 đường Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 34 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối hành chánh - quản trị | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 2 | Văn phòng | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 3 | Bàn làm việc | Việt Nam / hoặc tương đương | 6 | cái/bộ | Kích thước bàn: (Ngang x Dài x Cao) (0,8 x 1,6 x 0,75)m.Chất liệu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.Qui cách: Bàn gồm có 5 hộc tủ (1 giữa, 4 hông), 1 cửa tủ, phía trước bàn có mặt che từ mặt bàn xuống ≥ 0,6m. Hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. | |
| 4 | Ghế xoay | (SG550)/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước: R560 x D540 x C(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da pvc cao cấp, tay và chân bằng nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Việt Nam / hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước: Dài 1350 x sâu 450mm x Cao 1830mm- Chất liệu: Sắt phun sơn tĩnh điện chống han rỉ, mài mònQui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 3 ngăn chia làm 3 cánh cửa kính. Khoang dưới chia làm 3 cánh cửa sắt thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên- Bảo hành 12 tháng | |
| 6 | Máy vi tính | FPT/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 6 | cái | (Đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) Vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T)Bo Mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)Khe cắm bộ nhớ:4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memoryCổng Giao tiếp :2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software Đồ họa: Integrated Graphics Processor- Intel® Graphics support Multi-VGA output support : HDMI/DVI-D/D-Sub/DisplayPort ports Âm thanh:Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneCổng mạng:Intel® I219V LANGuard Gigabit onboardBộ nhớ: DDR4 4GB bus 2666Ổ cứng: 1TB Sata3 Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy)Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột: Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)Tính năng tích hợp:Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trưc tiếp trên máy tính và qua mạng LAN. Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm. Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử.Bảo hành 24 tháng | |
| 7 | Máy in Laser | HL-L2321D/Châu Á / hoặc tương đương | 2 | cái | Loại máy: In laser trắng đen- Chức năng: In 2 mặt tự động- Tốc độ in:12 trang/phút- Độ phân giải: 600 dpi × 600 dpi, HQ1200 (2400dpi × 600 dpi) quality- Tốc độc in: Lên đến 32 trang/phút (Letter size)- Số tờ tối đa: 250 tờCổng kết nối: USB 2.0 tốc độ caoLoại giấy: Plain Paper, Thin Paper, Recycled PaperKết nối USB 2.0Dung lượng bộ nhớ: 8MBBảo hành 12 tháng | |
| 8 | Máy photocopy | Bizhub - 287/Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | Chức năng copy:- Tốc độ sao chụp: 28 trang A4/phút- Sao chụp liên tục: 9,999 bản- Bộ nhớ RAM: 2GB- Ổ cứng HDD: 250GB- Độ phân giải sao chụp: 600x600 dpi- Thời gian khởi động: 20 giây- Thời gian ra bản chụp đầu tiên: 5.3 giây- Định lượng giấy: 60 – 220 g/m2- Khổ giấy: A6/A5/A4/A3- Khay giấy vào: Chuẩn 500 tờ x 2 khay- Khay tay: 100 tờChức năng in:- Tốc độ: 28 trang A4/phút- Độ phân giải tối đa: 1,800 x 600 dpi- Ngôn ngữ in: PCL6, XPS, PostScript 3- Kết nối: Ethernet 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T; USB2.0- In trực tiếp trên thiết bị USB- In trực tiếp từ điện thoại di động (Android,iOS)Chức năng scan:- Kiểu quét: quét màu và đen trắng- Độ phân giải quét tối đa: 600 x 600 dpi- Kết nối: Ethernet 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T- Tốc độ scan (đen trắng/màu): 45 ipm- Kích cỡ bản scan tối đa: A3- Network Scan: Scan To FTP, Scan To PC(SMB), Scan To E-mail; Network TWAIN- Định dạng file scan: TIFF, PDF, JPEG, XPS,PPTXChức năng internet fax (có sẵn)- Gửi và nhận fax bằng PC, laptop- Kích thước bản fax: A3,A4, B4- Protocol: send: SMTP, receive: POP3, TCP/IPWindow: tương thích với mọi phiên bảnwindowsChức năng duplex 2 mặt có sẵnARDF: bộ nạp và đảo bản gốc tự động có sẵn- Bảo hành: 12 tháng | |
| 9 | Điện thoại bàn | KX-TS500MX/Châu Á / hoặc tương đương | 1 | cái | Chức năng: + Gọi lại số điện thoại gần nhất. + Phím điều chỉnh âm lượng. + Có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 10 | Máy điều hòa 1,5 HP | Inverter 1.5 HP AH-X12XEW/ Châu Á / hoặc tương đương | 1 | cái | (Máy lạnh + vật tư chi phí lắp đặt)'- Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh). Có Inverter- Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Lưới lọc bụi polypropylene- Công nghệ tiết kiệm điện: EcoCông nghệ J-Tech Inverter- Làm lạnh nhanh: Super Jet- Tiện ích: 7 tính năng bảo vệ an toàn, bền bỉ. Chế độ Breeze (gió tự nhiên). Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già). Hẹn giờ bật tắt máy. Làm lạnh nhanh tức thì. Tự khởi động lại khi có điện- Tiêu thụ điện: 1.07 kW/h5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.23)- Dàn lạnh: Dài 87.7 cm - Cao 29.2 cm - Dày 22.2 cm - Nặng 8 kg- Dàn nóng: Dài 66.5 cm - Cao 49.5 cm - Dày 29.5 cm - Nặng 18 kg- Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Phòng thủ trưởng | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 12 | Bàn làm việc | Việt Nam / hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước bàn: (Ngang x Dài x Cao) (0,8 x 1,6 x 0,75)m. - Chất liệu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.- Qui cách: Bàn gồm có 5 hộc tủ (1 giữa, 4 hông), 1 cửa tủ, phía trước bàn có mặt che từ mặt bàn xuống ≥ 0,6m. Hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.- Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | Ghế xoay | (SG550)/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước: R560 x D540 x C(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da PVC cao cấp, tay và chân nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt- Bảo hành: 12 tháng | |
| 14 | Tủ đựng tài liệu | Việt Nam / hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước: Dài 1350 x sâu 450mm x Cao 1830mm- Chất liệu: Sắt phun sơn tĩnh điện chống han rỉ, mài mòn- Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 3 ngăn chia làm 3 cánh cửa kính. Khoang dưới chia làm 3 cánh cửa sắt thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên- Bảo hành 12 tháng | |
| 15 | Máy vi tính | Elead Ed1010i/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Máy vi tính (Đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018)) Vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T)Bo Mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)Khe cắm bộ nhớ:4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memoryCổng Giao tiếp :2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software Đồ họa:Integrated Graphics Processor- Intel® Graphics support Multi-VGA output support : HDMI/DVI-D/D-Sub/DisplayPort ports Âm thanh:Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneCổng mạng:Intel® I219V LANGuard Gigabit onboardBộ nhớ:DDR4 4GB bus 2666Ổ cứng: 1TB Sata3 Màn hình:21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy)Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột:Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)Tính năng tích hợp: Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trưc tiếp trên máy tính và qua mang LAN.Khoá/mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm. Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử.Bảo hành 24 tháng | |
| 16 | Máy in Laser | L2321D, Brother/ Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | Loại máy: In laser trắng đen- Chức năng: In 2 mặt tự động- Tốc độ in: 12 trang/phút- Độ phân giải: 600 dpi × 600 dpi, HQ1200 (2400dpi × 600 dpi) quality- Tốc độc in: Lên đến 32 trang/phút (Letter size)- Số tờ tối đa: 250 tờ- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao- Loại giấy: Plain Paper, Thin Paper, Recycled Paper- Kết nối USB 2.0- Dung lượng bộ nhớ: 8MBBảo hành 12 tháng | |
| 17 | Điện thoại bàn | KX-TS500MX/Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | Chức năng: + Gọi lại số điện thoại gần nhất. + Phím điều chỉnh âm lượng. + Có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 18 | Salon tiếp khách | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước: băng dài 2,0 x 0,75(m), ghế đơn 0,75x0,75 (m), bàn 0,6x1,2x0.45 (m)- Chất liệu: + Khung ghế + bàn: gỗ tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh.+ Đệm mút ghế: đệm mút chuyên dụng tùy chọn cứng, mềm+ Bề mặt ghế: da công nghiệp cao cấp - Bảo hành: 12 tháng | |
| 19 | Máy điều hòa 1,5HP | Inverter 1.5 HP AH-X12XEW/ Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | (Máy lạnh + vật tư chi phí lắp đặt)'- Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh). Có Inverter- Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15- 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Lưới lọc bụi polypropylene- Công nghệ tiết kiệm điện: EcoCông nghệ J-Tech Inverter- Làm lạnh nhanh: Super Jet- Tiện ích: 7 tính năng bảo vệ an toàn, bền bỉ. Chế độ Breeze (gió tự nhiên). Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già). Hẹn giờ bật tắt máy. Làm lạnh nhanh tức thì. Tự khởi động lại khi có điện- Tiêu thụ điện: 1.07 kW/h5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.23)- Dàn lạnh: Dài 87.7 cm - Cao 29.2 cm - Dày 22.2 cm - Nặng 8 kg- Dàn nóng: Dài 66.5 cm - Cao 49.5 cm - Dày 29.5 cm - Nặng 18 kgBảo hành 12 tháng | |
| 20 | Phòng trực bảo vệ | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 21 | Bàn làm việc | Việt Nam/ hoặc tương đương | 4 | cái | Kích thước bàn: (Ngang x Dài x Cao) (0,8 x 1,6 x 0,75)m. - Chất liệu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.- Qui cách: Bàn gồm có 5 hộc tủ (1 giữa, 4 hông), 1 cửa tủ, phía trước bàn có mặt che từ mặt bàn xuống ≥ 0,6m. Hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.- Bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Ghế xoay | (SG550)/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 4 | cái | K.thước: R560xD540xC(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da PVC cao cấp, tay và chân nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt- Bảo hành: 12 tháng | |
| 23 | Điện thoại bàn | KX-TS500MX/Châu Á/ hoặc tương đương | 2 | cái | Gọi lại số điện thoại gần nhất. + Phím điều chỉnh âm lượng. + Có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 24 | Giường đơn | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước : 1,2x2(m)- Chất liệu : sắt tròn sơn tĩnh điện + Chân giường: cao 30cm + Giường được làm bằng sắt trụ tròn phi 49 dày 1,2mm, vạt giường bằng sắt dày 0,6mm.- Giường dài 2m phủ bì 2m15- Trên đầu được bọc lớp hoa văn simili họa tiết màu sắc đa dạng - Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | Quạt bàn | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Thông số kỹ thuật:- Công suất: ≥47W- Sãi cánh: ≥ 39cm- Bào hành 12 tháng | |
| 26 | Phòng trực kỹ thuật | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 27 | Bàn làm việc | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước bàn: (Ngang x Dài x Cao) (0,8 x 1,6 x 0,75)m.- Chất liệu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.- Qui cách: Bàn gồm có 5 hộc tủ (1 giữa, 4 hông), 1 cửa tủ, phía trước bàn có mặt che từ mặt bàn xuống ≥ 0,6m. Hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.- Bảo hành 12 tháng | |
| 28 | Ghế xoay | (SG550)/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 4 | cái | Kích thước: R560 x D540 x C(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da pvc cao cấp, tay và chân bằng nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt- Bảo hành: 12 tháng | |
| 29 | Điện thoại bàn | KX-TS500MX/Châu Á/ hoặc tương đương | 2 | cái | Chức năng: + Gọi lại số điện thoại gần nhất. + Phím điều chỉnh âm lượng. + Có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 30 | Giường đơn | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước: 1,2x2(m)- Chất liệu: sắt tròn sơn tĩnh điện + Chân giường: cao 30cm + Giường được làm bằng sắt trụ tròn phi 49 dày 1,2mm, vạt giường bằng sắt dày 0,6mm.- Giường dài 2m phủ bì 2m15- Trên đầu được bọc lớp hoa văn simili họa tiết màu sắc đa dạng - Bảo hành 12 tháng | |
| 31 | Quạt bàn | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Công suất: ≥47W- Sãi cánh: ≥ 39cm- Bào hành 12 tháng | |
| 32 | Phòng họp - trưng bày - triển lãm | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 33 | Bàn hột xoài (Oval) | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước bàn: D3600xR1200xC750mm- Chất liệu: bàn gỗ công nghiệp sơn PU với mặt lượn dùng cho phòng họp. - Bảo hành 12 tháng | |
| 34 | Ghế xoay | (SG550)/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 15 | cái | Kích thước: R560 x D540 x C(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da pvc cao cấp, tay và chân bằng nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt Bảo hành: 12 tháng | |
| 35 | Tủ kiếng | Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | cái | Loại nhôm kiếng, kích thước D1,6 x R0,45 x C1,8 (m) chuyên dùng để trưng bày - triễn lãm. Chiều dài chia 02 ngăn,, chiều cao chia 04 ngăn; kiếng làu có khóa, chân có bánh xe di chuyển.- Bào hành 12 tháng | |
| 36 | Máy điều hòa 1,5HP | Inverter 1.5 HP AH-X12XEW/ Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | (Máy lạnh + vật tư chi phí lắp đặt)- Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh). Có Inverter- Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Lưới lọc bụi polypropylene- Công nghệ tiết kiệm điện: EcoCông nghệ J-Tech Inverter- Làm lạnh nhanh: Super Jet- Tiện ích: 7 tính năng bảo vệ an toàn, bền bỉ. Chế độ Breeze (gió tự nhiên). Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già). Hẹn giờ bật tắt máy. Làm lạnh nhanh tức thì. Tự khởi động lại khi có điện- Tiêu thụ điện: 1.07 kW/h5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.23)- Dàn lạnh: Dài 87.7 cm - Cao 29.2 cm - Dày 22.2 cm - Nặng 8 kg- Dàn nóng: Dài 66.5 cm - Cao 49.5 cm - Dày 29.5 cm - Nặng 18 kgBảo hành 12 tháng | |
| 37 | Phòng nghiệp vụ | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 38 | Bàn làm việc | Việt Nam/ hoặc tương đương | 3 | cái | Kích thước bàn: (Ngang x Dài x Cao) (0,8 x 1,6 x 0,75)m. - Chất liệu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.- Qui cách: Bàn gồm có 5 hộc tủ (1 giữa, 4 hông), 1 cửa tủ, phía trước bàn có mặt che từ mặt bàn xuống ≥ 0,6m. Hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.- Bảo hành 12 tháng | |
| 39 | Ghế xoay | (SG550)/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 3 | cái | Kích thước: R560 x D540 x C(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da PVC cao cấp, tay và chân nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtBảo hành: 12 tháng | |
| 40 | Tủ đựng tài liệu | Việt Nam / hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước: Dài 1350 x sâu 450mm x Cao 1830mm- Chất liệu: Sắt phun sơn tĩnh điện chống han rỉ, mài mòn- Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 3 ngăn chia làm 3 cánh cửa kính. Khoang dưới chia làm 3 cánh cửa sắt thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên- Bảo hành 12 tháng | |
| 41 | Điện thoại bàn | KX-TS500MX/Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | Chức năng: + Gọi lại số điện thoại gần nhất. + Phím điều chỉnh âm lượng. + Có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 42 | Máy điều hòa 1,5HP | Inverter 1.5 HP AH-X12XEW/ Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | (Máy lạnh + vật tư chi phí lắp đặt)- Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh). Có Inverter- Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Lưới lọc bụi polypropylene- Công nghệ tiết kiệm điện: EcoCông nghệ J-Tech Inverter- Làm lạnh nhanh: Super Jet- Tiện ích: 7 tính năng bảo vệ an toàn, bền bỉ. Chế độ Breeze (gió tự nhiên). Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già). Hẹn giờ bật tắt máy. Làm lạnh nhanh tức thì. Tự khởi động lại khi có điện- Tiêu thụ điện: 1.07 kW/h5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.23)- Dàn lạnh: Dài 87.7 cm - Cao 29.2 cm - Dày 22.2 cm - Nặng 8 kg- Dàn nóng: Dài 66.5 cm - Cao 49.5 cm - Dày 29.5 cm - Nặng 18 kgBảo hành 12 tháng | |
| 43 | PCCC + Vệ sinh môi trường | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 44 | Bình CO2 5kg | MT5 CO2 5KG | 16 | bình | Trọng lượng bình: 16,5 kg- Trọng lượng khí CO2 trong bình: 5kg- Tầm phun xa: 2m- Thời gian phun hiệu quả: 9s | |
| 45 | Thùng rác | Việt Nam/ hoặc tương đương | 3 | cái | Chất liệu: Nhựa HDPE - Màu xanh lá- Kích thước: 630x480x950(mm)- Dung tích 150 lít- Nắp đậy kín, có 2 bánh dễ dàng di chuyển- Bảo hành 12 tháng | |
| 46 | Khối phục vụ VĐV | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 47 | Phòng y tế | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 48 | Bàn làm việc | Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước bàn: (Ngang x Dài x Cao) (0,8 x 1,6 x 0,75)m. - Chất liệu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.- Qui cách: Bàn gồm có 5 hộc tủ (1 giữa, 4 hông), 1 cửa tủ, phía trước bàn có mặt che từ mặt bàn xuống ≥ 0,6m. Hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.- Bảo hành 12 tháng | |
| 49 | Ghế xoay | (SG550)/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước: R560 x D540 x C(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da PVC cao cấp, tay và chân nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtBảo hành: 12 tháng | |
| 50 | Giường inox cấp cứu | Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | cái | Toàn bộ làm bằng inox 304 (theo tiêu chuẩn Bộ Y tế).Kích thước khung giường: Dài 1900 ±5 mm; Rộng 900 ±5 mm; Chiều cao sử dụng giường: 540 ±5 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm; Khung giường hộp inox (60x30)mm; Khung nâng phần đầu giường inox (25x25)mm; Dát giường bằng inox hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 18mm; Thang giường hộp inox (25x25)mm và (20x20)mmGóc nâng đầu giường từ 0 – 45 độ; Đầu giường ống » Ø31,8mm; 01 Song ngang đầu giường Ø 22mm; song đứng Ø » 15,9mm; Cọc màn inox Ø »15,9mm để treo khăn mặt có 4 móc màn; Thanh răng bằng inox dày 3mm được dập gân tăng cứng; Thanh chống inox đặc Ø 14mm; Có nút cao su chắc chắn bọc dưới chân mỗi giườngNệm tấm bọc simily theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị lắc lư trong quá trình sử dụng.Bảo hành 12 tháng | |
| 51 | Tủ đựng thuốc | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước tủ thuốc: Cao: 1600 mm, Rộng: 800mm, Sâu: 400mm- Gồm 2 khoang: + Khoang trên: Cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Có 2 sàn phẳng bằng kính dầy 5mm.+ Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng kính dầy 5mm.- Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25mm.- Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20mm.- Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng .- Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA.- Các chân tủ có đệm cao su.Bảo hành 12 tháng | |
| 52 | Tủ đựng hồ sơ, tài liệu | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước: Dài 1350 x sâu 450mm x Cao 1830mm- Chất liệu: Sắt phun sơn tĩnh điện chống han rỉ, mài mòn- Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 3 ngăn chia làm 3 cánh cửa kính. Khoang dưới chia làm 3 cánh cửa sắt thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên.- Bảo hành 12 tháng | |
| 53 | Điện thoại bàn | KX-TS500MX/Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | Chức năng: + Gọi lại số điện thoại gần nhất. + Phím điều chỉnh âm lượng. + Có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 54 | Máy điều hòa 1,5HP | Inverter 1.5 HP AH-X12XEW/ Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | (Máy lạnh + vật tư chi phí lắp đặt)- Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh). Có Inverter- Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Lưới lọc bụi polypropylene- Công nghệ tiết kiệm điện: EcoCông nghệ J-Tech Inverter- Làm lạnh nhanh: Super Jet- Tiện ích: 7 tính năng bảo vệ an toàn, bền bỉ. Chế độ Breeze (gió tự nhiên). Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già). Hẹn giờ bật tắt máy. Làm lạnh nhanh tức thì. Tự khởi động lại khi có điện- Tiêu thụ điện: 1.07 kW/h5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.23)- Dàn lạnh: Dài 87.7 cm - Cao 29.2 cm - Dày 22.2 cm - Nặng 8 kg- Dàn nóng: Dài 66.5 cm - Cao 49.5 cm - Dày 29.5 cm - Nặng 18 kgBảo hành 12 tháng | |
| 55 | Phòng học lý thuyết | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 56 | Bàn ghế giáo viên | Việt Nam / hoặc tương đương | 1 | bộ | Loại cỡ phổ thông (01 bàn + 01 ghế)- Kích thước: + Bàn: D1200 x R600 x C750 (mm)+ Ghế: R410 x S470 x C(450/830) (mm)- Chất liệu: + Bàn: khung hình chữ nhật ống thép 30 x 30 sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm. Phía trước và hai bên hông bàn có gỗ melamine dày 15mm che hở nền chân 200mm. Có một ngăn dưới mặt bàn tạo hộc ngăn bàn để đồ dùng cá nhân và giảng dậy + Ghế: khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm sơn phủ PU. Mặt ngồi gỗ melamine dày 15mm- Bảo hành: 12 tháng | |
| 57 | Bàn ghế học viên | Việt Nam/ hoặc tương đương | 15 | bộ | Loại cỡ số VI (01 bàn + 02 ghế rời)Kích thước:+ Bàn: R450 x D1200 x C750 (mm)+ Ghế dựa: R360 x S400 x C(44/82)(mm).Chất liệu:+ Bàn: khung hình chữ nhật ống thép 30 x 30 sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm. Có một ngăn dưới mặt bàn tạo hộc ngăn bàn để đồ dùng học tập+ Ghế: khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm sơn phủ PU. Mặt ngồi gỗ melamine dày 15mmBảo hành: 12 tháng | |
| 58 | Bảng chống lóa | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | cái | Mặt bảng làm bằng tole dày 04mm, sơn tĩnh điện màu xanh, kẻ ô caro chìm, lưng bảng mouse + tole hoặc nhựa dày 15mm, khung nhôm hộp và máng phấn dọc theo bảng.- Kích thước 1,2 x 3,6m- Bảo hành: 12 tháng | |
| 59 | Phòng thay quần áo nam, nữ | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 60 | Tủ đựng quần áo | Việt Nam/ hoặc tương đương | 4 | cái | Kích thước: C2,00mxN1,60x S0,5(m), loại 4 cánh - Chất liệu: gỗ ghép công nghiệp sơn PU- Phía trên có ngăn xếp và cánh treo, phía dưới có hộc nhỏ gọn- Bảo hành 12 tháng | |
| 61 | Phòng trọng tài nam, nữ | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 62 | Bàn làm việc | Việt Nam / hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước bàn: (Ngang x Dài x Cao) (0,8 x 1,6 x 0,75)m. - Chất liệu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.- Qui cách: Bàn gồm có 5 hộc tủ (1 giữa, 4 hông), 1 cửa tủ, phía trước bàn có mặt che từ mặt bàn xuống ≥ 0,6m. Hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.- Bảo hành 12 tháng | |
| 63 | Ghế xoay | SG550/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước: R560 x D540 x C(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da pvc cao cấp, tay và chân bằng nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtBảo hành: 12 tháng | |
| 64 | Tủ đựng quần áo | Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước: C2,00mxN1,60x S0,5(m), loại 4 cánh - Chất liệu: gỗ ghép công nghiệp sơn PU- Phía trên có ngăn xếp và cánh treo, phía dưới có hộc nhỏ gọn- Bảo hành 12 tháng | |
| 65 | Phòng nghỉ VĐV (2 phòng) | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 66 | Bàn làm việc | Việt Nam / hoặc tương đương | 10 | cái | Kích thước bàn: (Ngang x Dài x Cao) (0,8 x 1,6 x 0,75)m. - Chất liệu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.- Qui cách: Bàn gồm có 5 hộc tủ (1 giữa, 4 hông), 1 cửa tủ, phía trước bàn có mặt che từ mặt bàn xuống ≥ 0,6m. Hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.- Bảo hành 12 tháng | |
| 67 | Ghế xoay | (SG550)/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 10 | cái | Kích thước: R560 x D540 x C(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da pvc cao cấp, tay và chân bằng nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtBảo hành: 12 tháng | |
| 68 | Giường cá nhân 2 tầng | Việt Nam/ hoặc tương đương | 10 | cái | Chất liệu: sắt sơn tĩnh điệnKích thước: (2 tầng bằng nhau) Ngang 1m, cao 1m75, dài 2m - khoãng cách giữa 2 tầng 1m Sắt trụ dày 1,2mm - sắt vạt dày 0,6mmKhung sắt 4x8 dày dặn cao cấp.Bảo hành: 12 tháng | |
| 69 | Tủ đựng quần áo | Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước: C2,00mxN1,60x S0,5(m), loại 4 cánh - Chất liệu: gỗ ghép công nghiệp sơn PU- Phía trên có ngăn xếp và cánh treo, phía dưới có hộc nhỏ gọn- Bảo hành 12 tháng | |
| 70 | Khối phục vụ khán giả | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 71 | Phòng bán vé | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 72 | Bàn làm việc | Việt Nam / hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước bàn: (Ngang x Dài x Cao) (0,8 x 1,6 x 0,75)m. - Chất liệu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.- Qui cách: Bàn gồm có 5 hộc tủ (1 giữa, 4 hông), 1 cửa tủ, phía trước bàn có mặt che từ mặt bàn xuống ≥ 0,6m. Hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.- Bảo hành 12 tháng | |
| 73 | Ghế xoay | (SG550)/ Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | cái | Kích thước: R560 x D540 x C(900-1025) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da PVC cao cấp, tay và chân bằng nhựa- Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. - Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtBảo hành: 12 tháng | |
| 74 | Két sắt | Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | cái | Khối lượng: ≥70 Kg Kích thước: - Bên ngoài: ≥ (W400xD536xH618)mm- Chất liệu : Sắt sơn tĩnh điện toàn bộ + Chống cháy, két đứng có khóa chìa, khóa mã, mặt hộp nhựa+ Chân có bánh xe di chuyển + Két có 1 cánh mở với 2 bản lề.+ Két sắt có thể đổi được mã theo ý muốn- Bảo hành: 12 tháng | |
| 75 | Ghế nhựa khán đài | Việt Nam/ hoặc tương đương | 26 | cái | Kích Thước: W465xD495xH816mm- Đệm thái lưng trung làm bằng nhựa mầu.- Khung thép sơn tĩnh điện được (bắt được vào thành của bậc thềm).- Bảo hành: 12 tháng | |
| 76 | Thiết bị luyện tập, thi đấu | 0 | EHSMT | EHSMT | ||
| 77 | Bàn bóng bàn | VIFASPORT/VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 4 | cái | - Vật liệu: Mặt bàn ván dày 21mm- Khung: thép hộp vuông 50x50mm- Sơn tĩnh điện màu đen- Xếp gọn khi không sử dụng, di chuyển trên 4 bánh xe;- Kèm lưới, cọc.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 78 | Cọc + lưới bàn bóng bàn | VIFASPORT/VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 4 | bộ | (Cọc đi kèm lưới, sơn bóng chống sước, gỉ, kẹp chặt mặt bàn với bộ phận ốc vít; Mắt lưới không xô, đều; Đạt tiêu chuẩn thi đấu)- Bảo hành: 12 tháng | |
| 79 | Ghế trọng tài bóng bàn | VIFASPORT/VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 4 | cái | Vật liệu: Khung thép ống Φ27 + sơn tĩnh điện màu trắng- Bàn gỗ D20mm + phủ PU- Mặt ghế composite; cao 700mm- Chân đế bọc cao su (điều chỉnh thăng bằng)- K.thước bao: D600xS650xC1050 (mm) - Bảo hành: 12 tháng | |
| 80 | Trụ + lưới quần vợt | VIFASPORT/VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 1 | bộ | Trụ + lưới quần vợtTrụ: - Vật liệu: Trụ thép ống tráng kẽm Φ90mm + sơn tĩnh điện màu trắng - Tăng đơ căng lưới nằm trong thân trụ - Nòng Φ95 (không nắp) được mạ kẽm, nhúng nóng - Đạt tiêu chuẩn thi đấu môn quần vợtLưới: (12,7x1,07)m- Sợi lưới được phủ lớp chống UV giúp tăng cường độ bền màu, chống giòn gãy, được đan bằng tay; Hai biên hông có cọc căng lưới; Lưới căng bằng cáp thép bọc nhựa 5.0 mm. Kèm theo dậu móc Inox và khuy đồng mạ Niken.- 6 ô đôi M48mm, Sợi BR-PE 3.0 mm, Band Polyester + PVC- Bảo hành: 12 tháng | |
| 81 | Ghế trọng tài quần vợt | VIFASPORT/VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 1 | cái | Ghế có chiều cao 1.5m Kích thước 800 x 925 x 2720mm- Vật liệu : Thép ống tráng kẽm Φ34 mm + sơn tĩnh điện màu trắng- Mặt ghế composite; Mái che bạt PVC;- Mặt bàn gỗ cao cấp; Chân ghế bọc cao su.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 82 | Cột + lưới bóng chuyền | VIFASPORT/VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 1 | bộ | Trụ:- Vật liệu : Trụ thép ống Φ90/76 - mạ kẽm nhúng nóng + sơn tĩnh điện màu trắng (đạt tiêu chuẩn thi đấu môn bóng chuyền)- Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng trục vít + bánh vít âm trong thân trụ- Căng lưới bằng tay quay tăng đơ- 01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng- Có kèm nòng để lắp trụ;- Có chức năng điều chỉnh độ cao dễ dàng từ 2,2m - 2,55mm Lưới:- Kích thước (1,0x9,5)m- Ô 100mm, Sợi BR - PE 3.0mm, band PVC xung quanh; có cọc hai biên lưới; căng lưới bằng thép bọc nhựa 5.0mm, có band giới hạn, đai dán xé và band giới hạn- Bảo hành: 12 tháng | |
| 83 | Ghế trọng tài bóng chuyền | VIFASPORT/VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 1 | cái | Kích thước: 800 x 1000 x 2400mm (4 chân chữ nhật)- Vật liệu: Khung ghế làm bằng thép ống tráng kẽm Φ34 + sơn tĩnh điện màu trắng;- Bàn và sàn đứng gỗ tự nhiên + phủ PU; có bàn gác tay tiện dụng- Chân ghế bọc cao su;- Tầm nhìn tối đa: 150 m.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 84 | Trụ + vành + lưới bóng rổ | VIFASPORT/VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 1 | bộ | Vật liệu : Khung chân thép hình V75x75, trụ thép hộp 80x80mm;- Mạ kẽm nhúng nóng + Sơn tĩnh điện màu trắng;- Pano Composite 1050x1800x25mm;- Deport: 2250mm;- Cao độ vành rổ cố định : 3.05m;- Đối trọng: 350kg/trụ (bê tông);- Di chuyển bằng bánh xe, có chân chống cố định xuống sàn;- Bọc nệm 2 bên và phía trước;- Kèm lưới, rổ.- Kích thước bao: D1900xS4980xC3960 (mm)- Bảo hành: 12 tháng | |
| 85 | Trụ đa năng + lưới luyện tập | Việt Nam/ hoặc tương đương | 4 | bộ | Trụ:- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 670 x 500 x 1550 mm- Trụ chính: Thép ống Φ42 và Φ34 được sơn tĩnh điện- Đối trọng: Thùng nhựa LLDPE, sức chứa 35kg cát/thùng ở mỗi trụ của một bộ- Di chuyển bằng 2 bánh xe- Trọng lượng: ≥ 24 kgLưới:- Lưới được đan bằng tay từ sợi BR4mm và có cỡ ô 6DM; có chiều dài 12.7m, cao 2 đầu 1.07m có túi chứa cọc căng lưới và chiều cao giữa lưới 0.914m; Viền band trên, hông, dưới của lưới lần lượt được làm từ chất liệu PES, PVC và PVC.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 86 | Trụ + lưới đa năng thi đấu | Việt Nam/ hoặc tương đương | 3 | bộ | Trụ: Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 670 x 500 x 1550 mm - Trụ chính: Thép ống Φ42 và Φ34 được sơn tĩnh điện- Đối trọng: Thùng nhựa LLDPE, sức chứa 35kg cát/thùng ở mỗi trụ của 1 bộ- Di chuyển bằng 2 bánh xe- Trọng lượng: ≥ 24 kgLưới: Kích thước: 9.5 x 1.0 m (dài x rộng); Băng trên PVC 70 mm - Băng dưới PVC 50mm - Băng hông 100 mm - Màu trắng; Lưới bóng chuyền có cáp căng lưới bằng sắt 5.0 mm bọc PVC; ai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 87 | Cầu thăng bằng | Việt Nam/ hoặc tương đương | 2 | bộ | Có độ dài 5m có thể điều chỉnh độ cao thấp ở 4 cấp.- Thiết kế mặt bằng gỗ - phủ PU, chân đỡ chắc chắn (sắt + sơn tĩnh điện), có thể gấp gọn chân dễ dàng - Sản phẩm chuyên dụng cho các bài tập thăng bằng.- Bảo hành: 12 tháng | |
| 88 | Xà đơn | VIFASPORT/ VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 2 | bộ | Loại 02 bậc- Kích thước D302xR22xC228 (cm)- Vật liệu chính: Thép ống D90x3mm, D34x5mm- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người- Khối lượng ước tính: ≥65 kg- Tải trọng tối đa cho phép: ≥100kg cho mỗi vị trí tập- Bảo hành: 12 tháng | |
| 89 | Xà kép | VIFASPORT/ VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 2 | bộ | Kích thước: Độ cao (điều chỉnh) từ 1450 đến 1750mm; dài 2370mm, rộng 1476mm.- Chất liệu: Khung chân thép U100, trụ đứng thép ống Φ76/60, xà ngang thép ống tráng kẽm Φ42 dày 4mm, sơn tĩnh điện- Độ rộng tay xà điều chỉnh từ 44 - 67cm- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền- Trọng lượng: ≥150kg- Bảo hành: 12 tháng | |
| 90 | Trụ nhảy cao | VIFASPORT/ VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 2 | bộ | Vật liệu : Trụ thép hộp tráng kẽm 40x40 + sơn tĩnh điện - Đối trọng (thép tấm) 12 kg/ trụ- Thước trên thân trụ- Di chuyển bằng 2 bánh xe- Độ cao lớn nhất của xà là 2.2 m- Kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa Φ27 - dài 4.0 m | |
| 91 | Nệm nhảy cao | VIFASPORT/ VIỆT NAM/ hoặc tương đương | 2 | bộ | Kích thước: 3,9 x 1,6 x 0,5m (độ này nệm 50cm)- 1 Bộ gồm 2 tấm ghép lại.- Nệm mút D16 - Bên ngoài bọc nhựa PVC | |
| 92 | Thảm cao su võ vật | Việt Nam/ hoặc tương đương | 3 | bộ | Chất liệu Eva, bề mặt vân gỗ, không thấm nước, chống trơn trượt- Kích thước tấm: 1000x1000x20mm- Kích thước 01 bộ: 17x17m | |
| 93 | Ghế ngồi VĐV + HLV | Hòa Phát/Việt Nam/ hoặc tương đương | 50 | cái | Kích thước: Rộng 1255 – Sâu 700 – Cao (420-810)mm - Loại ghế tĩnh 02 chỗ/ghế- Khung thép sơn tĩnh điện- Đệm và tựa ghế sử dụng sắt sơn tĩnh điện có đục lỗ | |
| 94 | Thảm sàn thi đấu đa năng | ENLIO/Châu Á/ hoặc tương đương | 648 | m2 | Màu vân gỗ (màu gỗ sáng)- Chiều dày: 6.0 mm- Chiều dài/ rộng mỗi cuộn:+ Dài: 20m; Rộng: 1.8m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 1: 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tập luyện thể thao + tủ + bàn ghế + thiết bị điện tử (hoặc công nghệ thông tin) có giá trị từ 845.000.000 đồng trở lên;- Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau: + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tập luyện thể thao, có giá trị từ 498.000.000 đồng trở lên+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tủ + bàn ghế + thiết bị điện tử (hoặc công nghệ thông tin) có giá trị từ 347.000.000 đồng trở lênb) Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu của nhà thầu độc lập.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 845.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 2 | * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình đối với nhân sự chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi