Gói thầu: Mua vật phẩm triển khai chương trình Khuyến mại Quay số trúng thưởng trong Quý 4 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Mua vật phẩm triển khai chương trình Khuyến mại Quay số trúng thưởng trong Quý 4 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bán hàng năm 2021, 2022 tại B.KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:21:00 đến ngày 2021-11-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,718,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5782E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, hóa đơn, CO, CQ...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.603.160.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có danh sách địa chỉ đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành tại 03 Miền: Bắc, Trung, Nam và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. (Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh).- Nhà thầu cung cấp bảo lãnh bảo hành và chịu trách nhiệm bảo hành sản phẩm trong trường hợp có sản phẩm bị lỗi, hỏng, không sử dụng được trong vòng 12 tháng kể từ ngày Nghiệm thu bàn giao hàng hóa tổng thể. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kinh tế/tài chính/quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giải quyết khiếu nại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/cao đẳng kinh tế/tài chính/thương mại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/cao đẳng kinh tế/tài chính/thương mại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật phẩm triển khai chương trình Khuyến mại Quay số trúng thưởng trong Quý 4 2021 Mua vật phẩm triển khai chương trình Khuyến mại Quay số trúng thưởng trong Quý 4/2021 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí bán hàng năm 2021, 2022 tại B.KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng/văn bản thỏa thuận với nhà sản xuất/thư xác nhận của nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa đã chào thầu hoặc tài liệu tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Sản phẩm chào hàng là sản phẩm mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm rõ ràng, nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Sản phẩm nhập khẩu cần cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Chứng nhận CO, CQ của đơn vị nhập khẩu kèm packing list; + Trường hợp nhà thầu không phải là đơn vị nhập khẩu trực tiếp thì phải cung cấp bản công chứng Hợp đồng mua bán với đơn vị nhập khẩu, hóa đơn hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh nguồn gốc, chất lượng sản phẩm. - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.1 (g). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến 63 TTKD Tỉnh/Tp) |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng hàng hóa dự kiến tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp bản gốc/công chứng các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT aà đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT; - Cam kết Bảo lãnh bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa tổng thể. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Khách Hàng Cá nhân – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông;
Địa chỉ ĐKKD: Số 216 phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam;
Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính Viễn thông - Đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP.HN Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông, Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính Viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính Viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ,TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.3773.2993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính Viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ,TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.3773.2993 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện thoại di động | 120 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại mục 2.2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vận chuyển và bàn giao giải thưởng đến 63 TTKD VNPT T/Tp nơi có khách hàng trúng thưởng theo tuần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5782E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, hóa đơn, CO, CQ...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.603.160.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có danh sách địa chỉ đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành tại 03 Miền: Bắc, Trung, Nam và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. (Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh).- Nhà thầu cung cấp bảo lãnh bảo hành và chịu trách nhiệm bảo hành sản phẩm trong trường hợp có sản phẩm bị lỗi, hỏng, không sử dụng được trong vòng 12 tháng kể từ ngày Nghiệm thu bàn giao hàng hóa tổng thể. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu này | 1 | Đại học kinh tế/tài chính/quản trị kinh doanh | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giải quyết khiếu nại | 1 | Đại học/cao đẳng kinh tế/tài chính/thương mại | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát bàn giao hàng hóa | 1 | Đại học/cao đẳng kinh tế/tài chính/thương mại | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi