Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132208-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211121417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi khác ngân sách thành phố giao tại Quyết định 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 17:30:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,149,976,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 đồng. Trong đó 11.400.000.000 đồng = 2 x 5.700.000.000 đồng.E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.*GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt BT ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài ≤ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≤ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Khu nhà điều hành 03 tầng và Nhà ở 02 tầng tại Khu huấn luyện đua thuyền thành phố Hải Phòng
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi khác ngân sách thành phố giao tại Quyết định 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng , địa chỉ: 18 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Đầu tư Long Thái - Địa chỉ: Số 19/80 Lê Lai, phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Quy hoạch xây dựng Cozy - Địa chỉ: Số 03/193 Văn Cao, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại Minh Đức - Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng , địa chỉ: 18 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (i) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động XD trong đó có phạm vi hoạt động XD về thi công XD công trình dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu chính phải đáp ứng yêu cầu này; trường hợp là nhà thầu liên danh thì xét trên phần công việc của từng thành viên đảm nhận trong liên danh; không xem xét năng lực của nhà thầu phụ đối với chứng chỉ này); - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền. (Nhà thầu chính phải đáp ứng yêu cầu này; trường hợp là nhà thầu liên danh thì xét trên phần công việc của từng thành viên đảm nhận trong liên danh; không xem xét năng lực của nhà thầu phụ đối với chứng chỉ này). (ii) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. (iii) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (iiii) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU NHÀ ĐIỀU HÀNH 03 TẦNG VÀ NHÀ Ở 02 TẦNG TẠI KHU HUẤN LUYỆN ĐUA THUYỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
1Vận chuyển đồ trong các phòng để vào nơi qui định (Lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong)Chương V12công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V126,016m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhựa lõi thépChương V15,6m2
4Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V6cái
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V12bộ
9Tháo dỡ trần thạch caoChương V125,029m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,891m3
11Phá dỡ nền gạch menChương V398,716m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông lót nềnChương V14,526m3
13Phá dỡ nền bê tông xốp nền vệ sinhChương V6,724m3
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng trên máiChương V51,324m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V113,772m2
16Phá lớp vữa trát tường WC (cả gạch ốp)Chương V127,764m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V136,778m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V206,426m2
19Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V11,558m2
20Phá lớp vữa trát má cửa trong nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V12,476m2
21Phá lớp vữa trần ngoài (phá phần ộp mục 20%)Chương V31,966m2
22Phá lớp vữa trần trong (phá phần ộp mục 20%)Chương V53,927m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V11,482m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V5,904m2
25Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 80% còn lại)Chương V1.468,952m2
26Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V413,116m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V85,392m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V84,944m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V84,944m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tôChương V84,944m3
31Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (độ sâu đầm chặt = 0.4m)Chương V0,581100m3
32Đắp cát bù lún, bù trũng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,145100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V14,526m3
34Láng tạo phẳng cốt nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 50Chương V248,203m2
35Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600, vữa XM mác 75Chương V371,46m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 600x150Chương V39,316m2
37Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu khò dán nóngChương V171,414m2
38Láng mái tạo dốc về ga thu nước, có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Chương V113,772m2
39Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Chương V51,324m2
40Bê tông xốp tôn nềnChương V6,724m3
41Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V4,338m3
42Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V41,622m2
43Trát lót tạo phẳng tường WC trước khi ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V127,764m2
44Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75Chương V127,764m2
45Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V436,838m2
46Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Chương V103,279m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V42,805m2
48Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V82,224m2
49Phào góc trầnChương V82,91m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V375,26m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V159,31m
52Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)Chương V1.785,62m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Chương V762,28m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V644,962m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V961,927m2
56Gia công lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ)Chương V31,41m2
57Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màuChương V86,4m2
58Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55, dưới pa nô nhôm, trên kính an toàn dày 6,38mmChương V55,884m2
59Sản xuất cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phútChương V2,64m2
60Tay co thủy lực tự động cho cửa chống cháyChương V2cái
61Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmChương V43,2m2
62Sản xuất vách nhôm kính, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmChương V15,6m2
63Khóa cửa điChương V19bộ
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,663100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,957100m2
66Lắp đặt Đèn led đơn âm trần D90, 9wChương V30bộ
67Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT:600x600, 40wChương V3bộ
68Đèn led dây hắt sáng ánh sáng vàng nhạtChương V65m
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V16bộ
70Lắp đặt Đèn led vuông ốp trần KT:225x225, 18WChương V20bộ
71Lắp đặt Đèn trang trí cầu thangChương V4bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V8cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
74Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V8hộp
75Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V2hộp
76Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 500x350x200Chương V1hộp
77Lắp đặt hệ thống đèn báo, thanh cái, ghen co, tiếp địa tủ .... tủ điệnChương V1bộ
78Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 63AChương V1cái
79Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63AChương V1cái
80Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 25A; 16AChương V25cái
81Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-25A; 16A; 06AChương V19cái
82Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V24cái
83Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngChương V2cái
84Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tườngChương V3cái
85Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V41cái
86Lắp đặt Ổ cắm đơn ba chấu 16A âm tườngChương V9cái
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x16mm2Chương V70m
88Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2Chương V15m
89Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Chương V30m
90Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Chương V400m
91Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V780m
92Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V750m
93Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2Chương V8m
94Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Chương V15m
95Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Chương V200m
96Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Chương V300m
97Lắp đặt Ống Gen D16Chương V300m
98Lắp đặt Ống Gen D20Chương V200m
99Lắp đặt Ống Gen D32Chương V100m
100Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Chương V20hộp
101Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V12máy
102Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 9000 BTUChương V12bộ
103Vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, bảo ông, ống thoát nước, dây điện...)Chương V12bộ
104Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V8cái
105Lắp đặt modem wifiChương V1bộ
106Lắp đặt tp links 8portsChương V2bộ
107Kéo rải Cáp internet cat6Chương V180m
108Giắc mạng internetChương V8cái
109Lắp đặt Ống Gen D20Chương V180m
110Bộ chống sét lan truyềnChương V1bộ
111Ống PPR-PN10-D25Chương V0,34100m
112Ống PPR-PN10-D32Chương V0,12100m
113Ống PPR-PN10-D63Chương V0,15100m
114Cút 90 PPR-D25Chương V18cái
115Cút 90 PPR-D32Chương V3cái
116Cút 90 PPR-D63Chương V4cái
117Tê 90 PPR-DN25Chương V9cái
118Tê 90 PPR-DN32Chương V3cái
119Tê 90 PPR-DN32/25Chương V6cái
120Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V12cái
121Cút ren trong PPR-D25Chương V24cái
122Cút ren ngoài PPR-D25Chương V1cái
123Van 2 chiều PPR-D25Chương V3cái
124Van 2 chiều PPR-D63Chương V1cái
125Zắc co PPR-D32Chương V3cái
126Zắc co PPR-D63Chương V1cái
127Măng sông PPR-D25Chương V8cái
128Măng sông PPR-D32Chương V3cái
129Măng sông PPR-D63Chương V4cái
130Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V36cái
131Nối thẳng ren trong PPR-D63Chương V1cái
132Ống PVC-C2-D42Chương V0,18100m
133Ống PVC-C2-D75Chương V0,25100m
134Ống PVC-C2-D90Chương V0,11100m
135Ống PVC-C2-D110Chương V0,71100m
136Ống PVC-C2-D125Chương V0,22100m
137Măng sông PVC-D42Chương V3cái
138Măng sông PVC-D75Chương V6cái
139Măng sông PVC-D90Chương V2cái
140Măng sông PVC-D110Chương V16cái
141Măng sông PVC-D125Chương V6cái
142Tê 45 độ PVC-D90Chương V6cái
143Tê 45 độ PVC-D110Chương V6cái
144Tê 45 độ PVC-D125Chương V4cái
145Tê 90 độ PVC-D75Chương V2cái
146Tê 90 độ PVC-D110Chương V6cái
147Tê 90 độ PVC-D125Chương V4cái
148Cút 90 PVC-D42Chương V12cái
149Cút 90 PVC-D75Chương V8cái
150Cút 90 PVC-D90Chương V6cái
151Cút 90 độ PVC-D110Chương V19cái
152Cút 45 độ PVC-D42Chương V42cái
153Cút 45 độ PVC-D90Chương V15cái
154Cút 45 độ PVC-D110Chương V25cái
155Cút 45 độ PVC-D125Chương V14cái
156Côn 90 PVC-D75/42Chương V12cái
157Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Chương V3cái
158Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Chương V7cái
159Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V12bộ
160Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V12cái
161Vòi xịt xíChương V12cái
162Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
163Van xả tiểu nam loại nhấnChương V6bộ
164Chậu rửa treo tườngChương V12bộ
165Si phông chậu rửa + tiểu namChương V18cái
166Vòi chậu lavaboChương V12bộ
167Gương soiChương V12cái
168Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
169Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V12cái
170Lắp đặt giá treoChương V12cái
171Lắp đặt Thoát sàn inox DN90Chương V6cái
172Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN100Chương V4cái
173Dây cấp nướcChương V24cái
174Vận chuyển đồ trong các phòng để vào nơi qui định (Lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong)Chương V28công
175Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V239,814m2
176Tháo dỡ vách ngăn nhựa lõi thépChương V12,48m2
177Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V14cái
178Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V16bộ
179Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V16bộ
180Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V5bộ
181Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V16bộ
182Tháo dỡ trần thạch caoChương V63,055m2
183Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V14,233m3
184Phá dỡ nền gạch menChương V1.643,419m2
185Phá dỡ nền bê tông, bê tông lót nềnChương V86,371m3
186Phá dỡ nền bê tông xốp nền vệ sinhChương V8,31m3
187Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V224,115m2
188Phá lớp vữa trát tường WC (cả gạch ốp)Chương V217,881m2
189Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V334,123m2
190Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V475,75m2
191Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V24,226m2
192Phá lớp vữa trát má cửa trong nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V36,285m2
193Phá lớp vữa trần ngoài (phá phần ộp mục 20%)Chương V76,804m2
194Phá lớp vữa trần trong (phá phần ộp mục 20%)Chương V193,832m2
195Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V47,286m2
196Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (phá phần ộp mục 20%)Chương V44,424m2
197Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 20% còn lại)Chương V3.481,536m2
198Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.449,384m2
199Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V180,409m2
200Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V245,973m3
201Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V245,973m3
202Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tôChương V245,973m3
203Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (độ sâu đầm chặt = 0.4m)Chương V3,454100m3
204Đắp cát bù lún, bù trũng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,866100m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V86,371m3
206Láng tạo phẳng cốt nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 50Chương V746,786m2
207Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.739,597m2
208Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 600x150Chương V101,331m2
209Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu khò dán nóngChương V339,49m2
210Láng mái tạo dốc về ga thu nước, có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Chương V224,115m2
211Bê tông xốp tôn nềnChương V8,31m3
212Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V12,719m3
213Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V63,055m2
214Trát lót tạo phẳng tường WC trước khi ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V217,881m2
215Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75Chương V217,881m2
216Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V870,384m2
217Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Chương V542,346m2
218Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V63,055m2
219Phào góc trầnChương V116,353m
220Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1.618,956m
221Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V290,26m
222Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)Chương V4.229,365m2
223Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Chương V1.120,191m2
224Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.255,703m2
225Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.814,51m2
226Gia công lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ)Chương V15,528m2
227Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màuChương V360,819m2
228Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 55, dưới pa nô nhôm, trên kính an toàn dày 6,38mmChương V184,734m2
229Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmChương V55,08m2
230Sản xuất vách nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V12,48m2
231Khóa cửa điChương V58bộ
232Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,068100m2
233Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V14,216100m2
234Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V60bộ
235Lắp đặt Đèn led vuông ốp trần KT:225x225, 18WChương V74bộ
236Lắp đặt Quạt thông gió gắn tườngChương V12cái
237Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V13cái
238Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V23cái
239Lắp đặt Tủ điện âm tường 6-8 moduleChương V15hộp
240Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 moduleChương V2hộp
241Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 500x350x200Chương V1hộp
242Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 700x500x200Chương V1hộp
243Lắp đặt hệ thống đèn báo, thanh cái, ghen co, tiếp địa tủ .... tủ điệnChương V1bộ
244Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 250AChương V1cái
245Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 125AChương V2cái
246Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 63AChương V1cái
247Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 40A; 20AChương V5cái
248Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A;32A; 25A; 16AChương V47cái
249Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 25A; 20A; 16A; 06AChương V33cái
250Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V27cái
251Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngChương V30cái
252Lắp đặt Công tắc ba âm tườngChương V1cái
253Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tườngChương V2cái
254Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V101cái
255Lắp đặt Ổ cắm đơn ba chấu 16A âm tườngChương V46cái
256Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x25mm2Chương V10m
257Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x6mm2Chương V15m
258Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x4mm2Chương V20m
259Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Chương V800m
260Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Chương V160m
261Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V1.950m
262Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V1.800m
263Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2Chương V10m
264Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Chương V400m
265Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Chương V80m
266Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Chương V790m
267Lắp đặt Ống Gen D16Chương V800m
268Lắp đặt Ống Gen D20Chương V450m
269Lắp đặt Ống Gen D32Chương V400m
270Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Chương V30hộp
271Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V17máy
272Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 9000 BTUChương V17bộ
273Vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, bảo ông, ống thoát nước, dây điện...)Chương V17bộ
274Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V13cái
275Lắp đặt modem wifiChương V1bộ
276Lắp đặt tp links 16 portsChương V1bộ
277Kéo rải Cáp internet cat6Chương V520m
278Giắc mạng internetChương V13cái
279Lắp đặt Ống Gen D20Chương V520m
280Bộ chống sét lan truyềnChương V1bộ
281Ống PPR-PN10-D25Chương V1,7100m
282Ống PPR-PN10-D32Chương V0,35100m
283Ống PPR-PN10-D50Chương V0,18100m
284Ống PPR-PN10-D63Chương V0,5100m
285Cút 90 PPR-D25Chương V176cái
286Cút 90 PPR-D32Chương V14cái
287Cút 90 PPR-D50Chương V13cái
288Cút 90 PPR-D63Chương V4cái
289Tê 90 PPR-DN25Chương V111cái
290Tê 90 PPR-DN50Chương V4cái
291Tê 90 PPR-DN50/32Chương V7cái
292Tê 90 PPR-DN32/25Chương V26cái
293Tê 90 PPR-DN63/50Chương V4cái
294Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V28cái
295Cút ren trong PPR-D25Chương V168cái
296Van 2 chiều PPR-D25Chương V24cái
297Van 2 chiều PPR-D32Chương V2cái
298Van 2 chiều PPR-D50Chương V8cái
299Van 1 chiều PPR-D50Chương V3cái
300Zắc co PPR-D25Chương V24cái
301Zắc co PPR-D32Chương V2cái
302Zắc co PPR-D50Chương V11cái
303Măng sông PPR-D25Chương V60cái
304Măng sông PPR-D32Chương V10cái
305Măng sông PPR-D50Chương V5cái
306Măng sông PPR-D63Chương V13cái
307Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V168cái
308Nối thẳng ren ngoài PPR-D32Chương V4cái
309Nối thẳng ren ngoài PPR-D50Chương V11cái
310Ống PPR-PN20-D25Chương V0,6100m
311Ống PVC-C2-D42Chương V0,14100m
312Ống PVC-C2-D75Chương V1,14100m
313Ống PVC-C2-D110Chương V1,9100m
314Măng sông PVC-D42Chương V2cái
315Măng sông PVC-D75Chương V19cái
316Măng sông PVC-D110Chương V32cái
317Tê 45 độ PVC-D75Chương V46cái
318Tê 45 độ PVC-D110Chương V30cái
319Tê 90 độ PVC-D75Chương V19cái
320Tê 90 độ PVC-D110Chương V4cái
321Cút 90 PVC-D42Chương V24cái
322Cút 90 PVC-D75Chương V64cái
323Cút 90 độ PVC-D110Chương V24cái
324Cút 45 độ PVC-D110Chương V132cái
325Côn PVC-D75/42Chương V12cái
326Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D75Chương V7cái
327Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Chương V7cái
328Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V16bộ
329Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V16cái
330Vòi xịt xíChương V16cái
331Lắp đặt chậu tiểu namChương V7bộ
332Van xả tiểu nam loại nhấnChương V7bộ
333Chậu rửa treo tườngChương V16bộ
334Si phông chậu rửa + tiểu namChương V23cái
335Vòi chậu lavaboChương V16bộ
336Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
337Gương soiChương V16cái
338Lắp đặt kệ kínhChương V16cái
339Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V16cái
340Lắp đặt giá treoChương V16cái
341Lắp đặt Thoát sàn inox DN75Chương V18cái
342Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN100Chương V10cái
343Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LChương V12bộ
344Bơm tăng áp biến tần 750wChương V2bộ
345Dây cấp nướcChương V48cái
346Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V278cấu kiện
347Vét bùn trong rãnh hiện trạngChương V8,306m3
348Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V15,623m3
349Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V15,623m3
350Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tôChương V15,623m3
351Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V7,317m3
352Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V1,026tấn
353Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V1,539100m2
354Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V278cấu kiện
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V19,68m3
3Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V0,943100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,165100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫnChương V410m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V28,044m3
7Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương V3.690viên
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V51,168m3
9Băng báo hiệu cápChương V410m
10Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương V3hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V2.439,6m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V19,68m3
13Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháyChương V1bình
14Tiếp địa cho trung tâm báo cháyChương V1ht
15Trung tâm báo cháy 2 loopChương V1Trung tâm
16Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương V5hộp
17Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V16hộp
18Lắp đặt chuông báo cháyChương V16cái
19Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V14cái
20Lắp đặt đèn báo cháyChương V14cái
21Đế đầu báo cháy khói địa chỉChương V70cái
22Đầu báo cháy khói địa chỉChương V70đầu
23Đế đầu báo cháy nhiệt địa chỉChương V2cái
24Đầu báo cháy nhiệt địa chỉChương V2đầu
25Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháyChương V72hộp
26Nắp nhựa D50Chương V72cái
27Khớp nối ren PVC D20Chương V72cái
28Cút nhựa PVC D20Chương V400cái
29Ống PVC luồn dâyChương V15,5100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.400m
31Kẹp đỡ ống luồn dâyChương V400cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PVCChương V300cái
33Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V690m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,484100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,967100m3
36Đắp cát chôn ốngChương V248,4m3
37Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmChương V6,9100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V15cái
39Lắp đặt BU đường kính 75mmChương V8cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V28cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V35cái
42Lắp bích thép, đường kính ống 110mmChương V8cặp bích
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmChương V8cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmChương V4cái
45Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Chương V8cái
46Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V8cái
47Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300Chương V8cái
48Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20mChương V16cái
49Khớp nối đầu vòi D65Chương V32cái
50Lăng phun D65/13Chương V16cái
51Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháyChương V0,096100m2
52Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháyChương V1,2m3
53Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháyChương V0,026100m2
54Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụChương V0,256m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V33,614m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,73100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,079m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,083m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ gaChương V0,241100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu ga, đá 1x2, mác 200Chương V1,676m3
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,288tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,227tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,751m3
64Lắp đặt tấm đan gaChương V16cái
65Ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,013100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,021tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,166m3
68Lắp đặt tấm đan gaChương V8cái
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V6,9100m
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V34,5m3
71Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500Chương V345m2
72Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180Chương V9cái
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Chương V0,5100m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Chương V0,04100m
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,076m2
76Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,54100m
77Tê thu D65/50 hànChương V5cái
78Côn D65/50 hànChương V4cái
79Cút D50 hànChương V4cái
80Van góc chữa cháy D50Chương V9cái
81Khớp nối ren trong D50Chương V18cái
82Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 mChương V9cái
83Khớp nối đầu vòi D50Chương V18cái
84Lăng phun chữa cháy D50/13Chương V9cái
85Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...)Chương V1TB
86Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Chương V25cái
87Bình chữa cháy ABC loại 4kgChương V50bình
88Bình chữa cháy CO2 loại 3kgChương V25bình
89Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V25bộ
90Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tườngChương V59cái
91Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngChương V4cái
92Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướngChương V9cái
93Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướngChương V2cái
94Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitChương V74cái
95Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương V50hộp
96Hộp kỹ thuật 150x150Chương V5hộp
97Dây nguồn 2x1,5mm2Chương V500m
98Ống nhựa luồn dây D20Chương V500m
99Kẹp đỡ ống luồn dâyChương V150cái
100Cút nhựa PVC D20Chương V150cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V21,06m3
103Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Chương V45m
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V21,06m3
106Đất đắp đường dây đồng trần M70Chương V21,06m3
107Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V25,483m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,255100m3
109Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhChương V0,102tấn
110Lắp dựng cột thu sétChương V0,102tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,974m2
112Cáp thép néo định vị cột thu sétChương V24m
113Tăng đơChương V8cái
114Hộp kiểm tra điện trởChương V1hộp
115Bản đồng 40x40x3mmChương V2cái
116Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V22m
117Quai nhê bắt ống D20Chương V22cái
118Đo điện trở hệ thống chống sétChương V1HT
119Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=200mChương V1Kim
120Búa phá dỡ thông thườngChương V2cái
121Rìu phá dỡ thông thườngChương V2cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V1bể
123Giá đặt bể chứa nướcChương V1cái
124Công tắc áp lựcChương V3cái
125Đồng hồ áp lựcChương V4cái
126Van cổng D100Chương V4cái
127Van cổng D50Chương V4cái
128Van 1 chiều D100Chương V2cái
129Van 1 chiều D50Chương V1cái
130Van bi D25Chương V5cái
131Van phaoChương V1cái
132Giảm giật chống rung D100Chương V4cái
133Giảm giật chống rung D50Chương V2cái
134Y lọc D100Chương V2cái
135Y lọc D50Chương V1cái
136Rọ hút D100Chương V2cái
137Rọ hút D50Chương V1cái
138Cút D100 hànChương V2cái
139Cút hàn D65Chương V4cái
140Cút D50 renChương V7cái
141Cút D25 renChương V15cái
142Tê D100 hànChương V5cái
143Tê thu D100/50Chương V2cái
144Côn D100/65Chương V2cái
145Côn D50/25Chương V1cái
146Bích thép D100 đặcChương V1cặp bích
147Bích thép D100Chương V22cặp bích
148Bích thép D50Chương V7,5cặp bích
149Ống thép D100Chương V0,2100m
150Ống thép tráng kẽm D50Chương V0,12100m
151Ống thép tráng kẽm D25Chương V0,12100m
152Ống nhựa bảo vệ dây D20Chương V20m
153Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30Chương V10m
154Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2Chương V30m
155Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2Chương V15m
156Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2Chương V40m
157Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2Chương V15m
158Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2Chương V10m
159Ắc quy cho bơm DiezelChương V1bình
160Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
161Van an toàn D65Chương V1cái
162Giác co D50Chương V5cái
163Giác co D25Chương V5cái
164Ván khuôn gỗ bệ đặt máyChương V0,012100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,6m3
166Gia công giá đỡ ống hút + ống gomChương V1tb
167Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháyChương V1cái
168Bể nước mồi Inox 500 lítChương V1bể
C THIẾT BỊ CHO CÔNG TRÌNH
1Trung tâm báo cháy 2 loopChương V1Trung tâm
2Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45mChương V1Máy
3Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45mChương V1Máy
4Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50mChương V1Máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự độngChương V1Tủ
6Bình tích áp 200 lítChương V1Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 đồng. Trong đó 11.400.000.000 đồng = 2 x 5.700.000.000 đồng.E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.*GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.75
2 Phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW2
2 Máy cắt BT ≥ 1,5kW Máy cắt BT ≥ 1,5kW2
3 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn ≥ 23kW1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn BT ≥ 250l Máy trộn BT ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
9 Tời điện Tời điện1
10 Máy mài ≤ 2,7kW Máy mài ≤ 2,7kW1
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
13 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->