Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý - Xây dựng nhà trạm và mương đo lưu lượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127145-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý - Xây dựng nhà trạm và mương đo lưu lượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:18:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành điện/điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý - Xây dựng nhà trạm và mương đo lưu lượng Hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải sau xử lý Xí nghiệp chế biến KDang 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang.
Địa chỉ: Huyện Đăk Đoa, Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0935770505 Số Fax: 0935770505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang Địa chỉ: Huyện Đăk Đoa, Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 02693831133 Số Fax: 02693831133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang Địa chỉ: Huyện Đăk Đoa, Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0935770505 Số Fax: 0935770505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang. Địa chỉ: Huyện Đăk Đoa, Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0935770505 Số Fax: 0935770505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| B | Hệ thống quan trắc tự động liên tục chất lượng nước thải sau xử lý, gồm các chỉ tiêu: COD, TSS, pH, nhiệt độ, Ammonium, lưu lượng vào, lưu lượng ra Theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT và Nghị định 40/2019/NĐ-CP | |||
| 1 | Bộ thiết bị hiển thị CM444 kết nối chỉ tiêu: COD, TSS, PH, Nhiệt độ và Amonium | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu đo COD | Xem chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đầu đo TSS | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ | Xem chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đầu đo Ammonium (NH4-N) | Xem chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT theo thông tư 10 | Xem chương V | 1 | Bộ |
| C | Hệ thống máy lấy mẫu tự động và Thiết bị đo lưu lượng kênh hở | |||
| 1 | Máy lấy mẫu tự động | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hở đầu vào và Lưu lượng đầu ra | Xem chương V | 2 | Bộ |
| D | Hệ thống camera giám sát và thiết bị kèm (Theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT và Nghi định 40/2019/NĐ-CP) | |||
| 1 | Hệ thống camera giám sát | Xem chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 2KVA Longtime Online Delta | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống báo cháy, báo khói | Xem chương V | 1 | Hệ thống |
| E | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | |||
| 1 | Hệ tủ điện bảo vệ hệ thống quan trắc | Xem chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Vật tư thi công ngoài hiện trường | Xem chương V | 1 | Gói |
| F | Chi phí lắp đặt, chi phí kiểm định/hiệu chuẩn và chi phí quan trắc đối chứng (RA TEST) | |||
| 1 | Chi phí kết nối về Sở | Xem chương V | 1 | Gói |
| 2 | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng | Xem chương V | 1 | Gói |
| 3 | Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc | Xem chương V | 1 | Gói |
| 4 | Chi phí Test RA định thiết bị bởi cơ quan có chức năng | Xem chương V | 1 | Gói |
| G | Phần xây dựng | |||
| H | NHÀ QUAN TRẮC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 3,443 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem chương V | 1,629 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,646 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,354 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,039 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem chương V | 5,365 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng công trình | Xem chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền công trình | Xem chương V | 1,139 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 43,841 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 36,928 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,4 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 45,841 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 36,928 | m2 |
| 19 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Xem chương V | 35,2 | m |
| 20 | Thép hộp bán kèo 30x30x1.2 | Xem chương V | 10,281 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,067 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình | Xem chương V | 0,011 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Xem chương V | 0,211 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 14,456 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,722 | m3 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa hoàn thiện bao gồm khung xương | Xem chương V | 10,248 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính | Xem chương V | 3,52 | m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Xem chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Xem chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Xem chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Xem chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ các loại | Xem chương V | 5 | cái |
| 9 | Đế âm tường chống cháy | Xem chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| J | MƯƠNG ĐO LƯU LƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Xem chương V | 7,238 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (lót móng) | Xem chương V | 0,627 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,848 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem chương V | 2,512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,25 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,393 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,045 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình | Xem chương V | 1,786 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 3,33 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật lắp đặt | 1 | Kỹ sư ngành điện/điện tử | 5 | 3 |
| 2 | Kế toán | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi