Gói thầu: Cung cấp vật tư phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và công cụ, dụng cụ vật rẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trung tâm nghiên cứu và phát triển đậu đỗ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và công cụ, dụng cụ vật rẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề tài Nghiên cứu chọn tạo giống đậu tương kháng bệnh phấn trắng bằng chỉ thị phân tử - giai đoạn II |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 10:41:00 đến ngày 2020-05-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm | 505 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng nitơ ≥ 46,3% - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 % - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP - Nếu bao màu trắng hoặc màu vàng, trọng lượng 50 kg/bao. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | Phân bón | |
| 2 | Lân | 2.125 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16,5% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 % - Độ ẩm ≤ 13,0% * Quy cách: Đóng trong bao PP. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | Phân bón | |
| 3 | Kali | 600 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Phân Kali, Hàm lượng chứa ≥ 60% Ôxít Kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 1% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | Phân bón | |
| 4 | Phân vi sinh | 3.500 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Chất hữu cơ ≥ 32% - Độ ẩm : ≤ 23% - pH: ≤ 9 - Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP | Phân bón | |
| 5 | Vôi bột | 150 | kg | Bột vôi mịn, khô, màu trắng, CaO ≥ 82% | Phân bón | |
| 6 | Thuốc trừ sâu | 1.800 | Gói | * Tên hoạt chất: Chlorantraniliprole 200g/kg; Thiamethoxam 200g/kg * Đối tượng phòng trừ: Sâu đục thân * Hàm lượng: - Chlorantraniliprole 200g/kg - Thiamethoxam 200g/kg - Phụ gia 600g/kg * Thời gian cách ly: 7 ngày * Khối lượng tịnh: 1,5g | Thuốc trừ sâu | |
| 7 | Thuốc trừ bệnh | 1.800 | Cốc | * Tên hoạt chất: Difenoconazole+ Propiconazole * Đối tượng phòng trừ: Trừ nấm bệnh phổ rộng , thấm sâu nhanh và lưu dẫn mạnh , kiểm soát bệnh lem lép hạt, vàng lá , đốm vàng . * Hàm lượng 150g/l Difenoconazole +150g/l Propiconazole * Thời gian cách ly: 14 ngày * Khối lượng tịnh: 10ml/ cốc | Thuốc trừ bệnh | |
| 8 | Nia phơi mẫu | 2.665 | Cái | Đường kính 1,2m, đan bằng tre già | Dụng cụ vật rẻ | |
| 9 | Sàng, mẹt | 990 | Cái | Đường kính 0,5m, đan bằng tre già | Dụng cụ vật rẻ | |
| 10 | Túi đựng mẫu | 3.687 | Cái | - Chất liệu giấy xi măng - Kích cỡ: dài 60cm, rộng 40cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 11 | Túi cước dập mẫu | 3.270 | Cái | - Chất liệu cước - Kích cỡ: kích thước 50 x 25cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 12 | Cọc tre thí nghiệm | 7.175 | Cái | - Chất liệu: làm bằng tre già, dài 70cm, rộng 7cm, vót nhọn 1 đầu | Dụng cụ vật rẻ | |
| 13 | Liềm | 31 | Cái | Chuôi liềm bằng gỗ, lưỡi liềm bằng sắt được tôi già, sắc | Dụng cụ vật rẻ | |
| 14 | Cuốc | 37 | Cái | Cán gỗ dài 1,2m, lưỡi cuốc bằng sắt được tôi già, sắc | Dụng cụ vật rẻ | |
| 15 | Quang, gánh | 35 | Bộ | Làm bằng tre già ngâm, đầu buộc chắc | Dụng cụ vật rẻ | |
| 16 | Thùng tôn | 41 | Cái | - Dung tích 100 l, cao 1,5m, đường kính 1m -Có quai xách 2 bên, có khóa ở giữa - Chất liệu tôn kẽm, độ dày 5 Zem, không gỉ sét, không ẩm mốc, không bị côn trùng đục khoét, chống cháy nổ - Đảm bảo sau thời gian sử dụng không bị siêu vẹo, biến dạng hoặc sập. - Độ dày phù hợp công năng sử dụng | Dụng cụ vật rẻ | |
| 17 | Bảng chữ mica | 15 | Cái | - Kích thước 80x45cm - Chất liệu micamica trắng loại 3mm ; Khung và cây cắm bằng sắt hộp loại: 25 x 25 x 1,4mm. Có lẹp nhôm bọc cạnh. Chữ được làm bằng Decal PP màu xanh, cỡ chữ 10x5cm | Dụng cụ vật rẻ | |
| 18 | Bao tải | 300 | Cái | Nilon mắt dầy, Kích thước 70x25cm | Dụng cụ vật rẻ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi