Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phòng họp trực tuyến cho các đơn vị trực thuộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phòng họp trực tuyến cho các đơn vị trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:42:00 đến ngày 2021-11-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các phòng họp, hội nghị trực tuyến Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, cung cấp hóa chất thay thế trong vòng 48h từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian tối thiểu 12 tháng của nhà sản xuất đối với thiết bị hội nghị trực tuyến. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có kinh nghiệm quản lý, chỉ đạo thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông, vô tuyến. Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên một trong các ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử. Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, có kinh nghiệm trực tiếp lắp đặt, bảo hành, bảo trì tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông, vô tuyến. Có kinh nghiệm phụ trách bảo hành, bảo trì tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phòng họp trực tuyến cho các đơn vị trực thuộc Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phòng họp trực tuyến cho các đơn vị trực thuộc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Đối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, biên bản quyết toán (nếu có), hóa đơn GTGT (bản sao). Đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên thì nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh. - Đối với năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 09, 10, 11 và kèm theo các tài liệu chứng minh, gồm: bản sao hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đúng theo quy định; - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/tài liệu kèm theo của hàng hóa (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá trọn gói gồm giá mua/sản xuất và tất cả các chi phí đóng gói, vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ người sử dụng, bảo hành, các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu và các loại thuế, phí theo qui định của Nhà nước. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm Nhà thầu kê khai trong E-HSĐX (bản phô tô công chứng hoặc bản chính theo yêu cầu của bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: số 08 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623852106; fax: 02623811208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 08050557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Trần Gia Phát; địa chỉ: Số 08 xã Cư Suê, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0906502949 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623852187. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị trực tuyến | 5 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 2 | Tivi 65 inch | 15 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 3 | Xe đẩy tivi di động chuyên dụng | 5 | Cai | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 4 | Bộ Âm ly | 5 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 5 | Loa gắn tường | 14 | Cái | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm | 4 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 7 | Micro chủ toạ | 4 | Cái | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 8 | Micro đại biểu | 12 | Cái | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 9 | Thiết bị xử lý âm thanh chống rú rít và phản hồi | 4 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 10 | Bộ micro không dây + bộ thu | 5 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 11 | Bộ trộn âm thanh 8 ngõ | 4 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 12 | Tủ thiết bị âm thanh | 4 | Cái | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 13 | Hệ thống âm thanh di động | 3 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 14 | Bàn truyền hình dành cho 20 người | 3 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 15 | Ghế phòng truyền hình | 60 | Cái | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | ||
| 16 | Máy vi tính kết nối hệ thống | 6 | Bộ | Chi tiết về tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 2, Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các phòng họp, hội nghị trực tuyến Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, cung cấp hóa chất thay thế trong vòng 48h từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian tối thiểu 12 tháng của nhà sản xuất đối với thiết bị hội nghị trực tuyến. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có kinh nghiệm quản lý, chỉ đạo thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông, vô tuyến. Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp lắp đặt | 4 | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên một trong các ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử. Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, có kinh nghiệm trực tiếp lắp đặt, bảo hành, bảo trì tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông, vô tuyến. Có kinh nghiệm phụ trách bảo hành, bảo trì tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi