Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa Khoa Dược và mở rộng Khoa Truyền nhiễm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa Khoa Dược và mở rộng Khoa Truyền nhiễm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:40:00 đến ngày 2021-11-20 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,048,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên nghành PCCC hoặc bằng đại học chính quy chuyên ngành phù hợp kèm theo chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng lượng ≥ 50Kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đường kính khoan ≥ D500) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa Khoa Dược và mở rộng Khoa Truyền nhiễm Cải tạo, sửa chữa Khoa Dược và mở rộng Khoa Truyền nhiễm Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876441. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 4,2 | m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,344 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,06 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 20,391 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,172 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,077 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 25,64 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 25,64 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm | 1.824 | m | |
| 2 | Ống vách dẫn hướng D500x12; L=6m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm | 324,9 | m | |
| 4 | Nhổ ống vách | 3,249 | 100m cọc | |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | 205,9389 | m3 d.dịch | |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | 19,1451 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | 3,0846 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống siêu âm uPVC D42 | 18,56 | 100m | |
| 9 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 358,1563 | m3 | |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | 116 | cái | |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 14,9641 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1496 | 100m3 | |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 3,2728 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II | 24,1001 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp II | 12,2639 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 23,7945 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,9445 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 8,2494 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 11,2906 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,1382 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,7658 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đáy, dầm bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,886 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 15,5584 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 132,4897 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | 0,2753 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 2,079 | m3 | |
| 15 | Băng cản nước | 10,93 | md | |
| 16 | Ván khuôn vách hố giảm chấn | 0,1531 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông vách hố giảm chấn, đá 1x2, mác 250 | 1,5477 | m3 | |
| 18 | Băng, đục tẩy bê tông thừa thành hố pit | 29,3261 | m2 | |
| 19 | Chống thấm, khò giấy dầu thành, đáy hố pit | 29,3261 | m2 | |
| 20 | Trát láng đáy, thành hố giảm chấn thang máy, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 29,3261 | m2 | |
| 21 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 11,1953 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 51,7943 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, hố ga, vữa XM mác 75 | 7,3134 | m3 | |
| 24 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,4884 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,3267 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,1628 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1601 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,0794 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt nắp đan bể phốt | 30 | cấu kiện | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2119 | 100m3 | |
| 31 | Đào xúc đất lên xe đổ đi bằng máy đào, đất cấp II | 2,1812 | 100m3 | |
| 32 | Đào xúc đất lên xe đổ đi bằng thủ công, đất cấp II | 24,2333 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,4233 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0518 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 34,1833 | m3 | |
| 36 | Đất núi tôn nền đường dốc, sảnh | 19,9936 | m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1999 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 250 | 6,4311 | m3 | |
| E | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 5,0516 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 1,9606 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 12,5085 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 33,858 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bảo vệ thép chờ đầu cột, đá 1x2, mác 100 | 4,3066 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,7889 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | 12,178 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,2431 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 16,58 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 13,292 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0841 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 183,8433 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6796 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6294 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7603 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 10,5218 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,7296 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,1255 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3752 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,4502 | m3 | |
| F | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 2,34 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,043 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,6252 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0101 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0588 | tấn | |
| 7 | Gia công thang thép | 7,8068 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng thang thép | 7,8068 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,66 | m2 | |
| 10 | Bulong M22x300 | 48 | bộ | |
| 11 | Bulong M22x70 | 36 | bộ | |
| 12 | Bulong M18x70 | 44 | bộ | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5614 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0078 | 100m3 | |
| G | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 1,2754 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,3 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép mái sảnh | 1,2754 | tấn | |
| 4 | Bu lông liên kết M22x70 | 6 | cái | |
| 5 | Bu lông liên kết M18x70 | 12 | cái | |
| 6 | Bu lông liên kết M18x400 | 40 | cái | |
| 7 | Ốp tấm aluminum alcorest (Hoặc tương đương) mái sảnh | 79,92 | m2 | |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 333,681 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 45,8042 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | 2,592 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 74,256 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,96 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.066,0121 | m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.617,6222 | m2 | |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước | 124,8799 | m2 | |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 822,2339 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 53,106 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 80,2031 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 1.799,814 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 22,3314 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 29,0115 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 29,7 | m | |
| 16 | Vét lòng mo, vét chỉ lõm tường nhà (NC bậc 3/7) | 20 | công | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.954,6719 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 133,3091 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.037,0006 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.050,9804 | m2 | |
| 21 | Chống thấm bằng giấy dầu | 59,7404 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 124,8799 | m2 | |
| 23 | Vách ngăn nhẹ composite dày 12mm | 7,98 | m2 | |
| 24 | SX lan can hành lang, lan can cầu thang inox 304 (đã bao gồm lắp dựng) | 423,233 | kg | |
| 25 | Bulong M8 | 124 | bộ | |
| 26 | Bảng Led điện tử | 4,32 | m2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng vách kính, kính cường lực 12mm | 27,162 | m2 | |
| 28 | Bộ bản lề sàn | 7 | bộ | |
| 29 | Kẹp cánh trên | 13 | bộ | |
| 30 | Kẹp cánh dưới | 10 | bộ | |
| 31 | Kẹp chữ L | 3 | bộ | |
| 32 | Kẹp ty | 3 | bộ | |
| 33 | Khóa sàn | 3 | bộ | |
| 34 | Tay nắm inox | 3 | bộ | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 91,53 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 93,33 | m2 | |
| 37 | SX, lắp đặt cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | 56,16 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm trắng trong | 59,76 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm trắng trong | 16,56 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | 29 | bộ | |
| 41 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 41 | bộ | |
| 42 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 27 | bộ | |
| 43 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | 31 | bộ | |
| 44 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt | 26 | bộ | |
| 45 | Cửa đi, Vách ngăn vệ sinh; cửa vách composite phụ kiện inox (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | 47,628 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút | 5,04 | m2 | |
| 47 | Ô kính chống cháy dày 10mm | 9 | tấm | |
| 48 | Tay co thủy lực | 9 | cái | |
| 49 | Khóa MC39 | 6 | cái | |
| 50 | Vách kính + cửa chống cháy (dám dcan mờ) | 52,256 | m2 | |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 115,92 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 911,0798 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 124,8799 | m2 | |
| 54 | Lát đá granite, vữa XM mác 75 | 92,2407 | m2 | |
| 55 | Lát gạch terrazo, vữa XM mác 75 | 37,163 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,186 | 100m2 | |
| 57 | Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công | 1.018,602 | m2 | |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 1000x700x300+ giá đỡ tủ | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200 | 3 | cái | |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB:EMC6PL | 25 | cái | |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 2 cực áp loại MCB:EMC2PL | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Đế âm aptomat + mặt áp 2 cực | 17 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Đế âm aptomat + mặt áp 1 cực | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 250A-35KA-415V | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 75A-25KA-415V | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 50A-25KA-415V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 30A-25KA-415V | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-10KA-250V | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 40A-10KA-250V | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32A-10KA-250V | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 32A-10KA-250V | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25A-10KA-250V | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 25A-10KA-250V | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 20A-10KA-250V | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-10KA-250V | 18 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 16A-10KA-250V | 59 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 10A-10KA-250V | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 6A-10KA-250V | 25 | cái | |
| 22 | 4 thanh cái đồng 40x5x600 + 10 quả sứ cách điện 50 | 1 | bộ | |
| 23 | Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 300/5A | 1 | bộ | |
| 24 | 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Đèn máng tuýp Led 3 bóng âm trần 220V/3X18W 1.2M + phụ kiệ treo | 153 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led âm trần vuông 12W-220V | 8 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Đèn máng tuýp Led 1 bóng 0.6M 1x10W gắn tường | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 9W-220V | 22 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Đèn downlight Led âm trần -7W-220V | 17 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Đèn downlight Led âm trần -9W-220V | 44 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4M-100W250V+ Điều tốc | 16 | cái | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 41 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn (cắm quạt treo tường) | 41 | cái | |
| 35 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường 300x300-500M3H | 33 | cái | |
| 36 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió âm trần 500M3H có nối ống gió | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | 145 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ + hộp chống nước ổ công tắc | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 1 lỗ | 32 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ + hộp chống nước ổ công tắc | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 2 lỗ | 37 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 3 lỗ | 26 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 4 lỗ | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 10A | 165 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 10A | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc 4"x2"x2" | 245 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 120 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x150+95)mm2 | 115 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây diện HPDE 130/100 | 105 | m | |
| 50 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x16+10)mm2 | 27 | m | |
| 51 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ) | 750 | m | |
| 52 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ) | 440 | m | |
| 53 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ) | 450 | m | |
| 54 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ) | 2.350 | m | |
| 55 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | 4.160 | m | |
| 56 | Lắp đặt Cáp M(1x10)mm2 tiếp địa | 52 | m | |
| 57 | Lắp đặt Cáp M(1x6)mm2 tiếp địa | 375 | m | |
| 58 | Lắp đặt Cáp M(1x4)mm2 tiếp địa | 445 | m | |
| 59 | Lắp đặt Cáp M(1x2,5)mm2 tiếp địa | 1.175 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây diện D16 | 1.850 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây diện D20 | 1.450 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây diện D25 | 325 | m | |
| 63 | Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm (3m/đoạn) | 96 | m | |
| 64 | Tê nối | 3 | cái | |
| 65 | Co lên thang cáp | 3 | cái | |
| 66 | Nối thang | 64 | cái | |
| 67 | 02 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L40x40x250 | 105 | bộ | |
| 68 | Băng dính điện | 38 | cuộn | |
| 69 | Sâu vít các loại | 3.000 | bộ | |
| J | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | 5 | bao | |
| 2 | Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 | 1 | bộ | |
| 3 | Kéo rải cáp đồng bọc nối đất 70mm2 | 10 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m | 4 | cọc | |
| 5 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | 4 | cái | |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất M70 | 12 | m | |
| 7 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 1 | lần | |
| K | VẬT LIỆU MẠNG, ĐIỆN THOẠI, INTERNET | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 16 máy lẻ | 1 | bộ | |
| 2 | Hộp cáp và phiến đấu dậy loại 20 đôi | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây Cáp điện thoại M(4x0.5)mm2 | 160 | m | |
| 4 | Modem internet quang loại 4 cổng ra | 2 | bộ | |
| 5 | Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 6U) (Loại có ổ cắm + quạt thông gió) | 3 | tủ | |
| 6 | Switch 16 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 4 | bộ | |
| 7 | Router wiffi (loại thường xuyên) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 750 | m | |
| 9 | Ổ cắm 1 ổ điện thoại + 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 6 | bộ | |
| 10 | Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 750 | m | |
| 12 | Đầu rack RJ45 | 42 | đầu | |
| 13 | Đầu rack RJ11 | 13 | đầu | |
| 14 | Thang cáp sơn tĩnh điện 100x500x1,2mm (3m/đoạn) | 72 | m | |
| 15 | Tê nối | 3 | cái | |
| 16 | Co lên thang cáp | 3 | cái | |
| 17 | Nối thang | 48 | cái | |
| 18 | 02 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L30x30x150 | 76 | bộ | |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 29 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 29 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 29 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo tường | 17 | bộ | |
| 6 | Xi phông | 23 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương đơn | 23 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 23 | bộ | |
| 9 | Bàn đá chậu rửa đơn (mặt đá granite + khung đỡ) | 6,6 | md | |
| 10 | Vòi tắm hương sen | 17 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 12 | Van xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 403 (kt 120x120) | 29 | cái | |
| 14 | Mũ thông hơi | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 Inox 304 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 2 | bể | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1,42 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,9 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 75 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 91 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 148 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 40 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR d25 | 34 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,28 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Van phao D32 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,81 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR d=40mm | 40 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-25 | 48 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,6 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 11 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Côn thu PPR D50-40 | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=63mm | 0,34 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút PPR d=63mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn thu PPR D63-50 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van khóa PPR d=63mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Zắc co PPR D63 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,32 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,94 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1,1 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,8 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,92 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | 0,04 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 29 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=160mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 58 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm | 56 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 34 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=160mm | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 160 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | 43 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 121 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 20 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC d110/75 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | 21 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC d90/42 | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 36 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=110mm | 23 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=90mm | 23 | cái | |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110mm | 26 | cái | |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mm | 24 | cái | |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D75mm | 6 | cái | |
| 71 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D110 | 105 | cái | |
| 72 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D90 | 40 | cái | |
| 73 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D75 | 40 | cái | |
| 74 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D42 | 40 | cái | |
| 75 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D40 | 40 | cái | |
| 76 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D32 | 8 | cái | |
| M | PHẦN BÁO CHÁY, ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 5,6 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | 1,1 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | 5,8 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 6 | Vỏ | |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 120x120mm | 11 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 180x180mm | 5 | hộp | |
| 13 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | 812,55 | m | |
| 14 | Kéo rải dây nguồn loại 2x1,5mm2 | 165 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây tín hiệu loại D16 | 770,04 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây nguồn loại D20 | 67,5 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 hệ thống | 15 | m | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14 dài 1,2m cho tủ trung tâm báo cháy | 4 | cọc | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | 265 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kẹp C ống D16 | 641 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa trơn D16 | 300 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | 85 | cái | |
| 24 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | 23 | cái | |
| 25 | Lắp đặt kẹp C ống D20 | 67 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa trơn D20 | 15 | cái | |
| N | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | 12 | Bình | |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3 | 6 | Bình | |
| 3 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 4 tấm | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (1200x600x180)mm - hộp vòi đơn | 6 | Hộp | |
| 5 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16 bar | 6 | Cuộn | |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50 | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 2,24 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,316 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút hàn D65 | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút hàn D50 | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê hàn D65/50 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn hàn D65/50 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bích thép rỗng D65 | 2 | cặp bích | |
| 15 | Lắp đặt van chặn ti chìm D65 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ ống D65 | 15 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ ống D50 | 3 | Bộ | |
| 18 | Sơn ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,4088 | m2 | |
| 19 | Thử áp lực toàn hệ thống | 1 | HT | |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thoát sét M50 | 11 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27 bảo vệ dây thoát sét M50 | 5 | m | |
| 3 | Đóng cọc tiếp D16 dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 4 | Hộp kỹ thuật đo điện trở | 1 | Hộp | |
| P | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học chuyên nghành PCCC hoặc bằng đại học chính quy chuyên ngành phù hợp kèm theo chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | (hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | (Trọng lượng ≥ 50Kg) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 12 | Máy khoan cọc nhồi | (đường kính khoan ≥ D500) | 1 |
| 13 | Vận thăng | ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 14 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi