Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa Khoa Dược và mở rộng Khoa Truyền nhiễm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132534-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa Khoa Dược và mở rộng Khoa Truyền nhiễm
Số hiệu KHLCNT 20211116362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 17:40:00 đến ngày 2021-11-20 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,048,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên nghành PCCC hoặc bằng đại học chính quy chuyên ngành phù hợp kèm theo chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Trọng lượng ≥ 50Kg)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị (đường kính khoan ≥ D500)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa Khoa Dược và mở rộng Khoa Truyền nhiễm
Cải tạo, sửa chữa Khoa Dược và mở rộng Khoa Truyền nhiễm Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
320 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng , địa chỉ: Số 285 đường Trường Chinh, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876441.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng , địa chỉ: Số 285 đường Trường Chinh, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876441.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876441.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa4,2m2
2Tháo tấm lợp tôn0,344100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,06tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá20,391m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,172m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,077m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại25,64m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ25,64m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHOA TRUYỀN NHIỄM
C PHẦN CỌC
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm1.824m
2Ống vách dẫn hướng D500x12; L=6m1cái
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm324,9m
4Nhổ ống vách3,249100m cọc
5Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn205,9389m3 d.dịch
6Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 19,1451tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm3,0846tấn
8Lắp đặt ống siêu âm uPVC D4218,56100m
9Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2, mác 300358,1563m3
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm116cái
11Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn14,9641m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,1496100m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II3,2728100m3
2Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II24,1001m3
3Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp II12,2639m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10023,7945m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,9445tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8,2494tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm11,2906tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,1382100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,7658100m2
10Bê tông đáy, dầm bể phốt, đá 1x2, mác 2001,886m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25015,5584m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng móng 132,4897m3
13Ván khuôn cổ cột0,2753100m2
14Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2502,079m3
15Băng cản nước10,93md
16Ván khuôn vách hố giảm chấn0,1531100m2
17Đổ bê tông vách hố giảm chấn, đá 1x2, mác 2501,5477m3
18Băng, đục tẩy bê tông thừa thành hố pit29,3261m2
19Chống thấm, khò giấy dầu thành, đáy hố pit29,3261m2
20Trát láng đáy, thành hố giảm chấn thang máy, dày 3,0 cm, vữa XM mác 10029,3261m2
21Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 25011,1953m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7551,7943m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, hố ga, vữa XM mác 757,3134m3
24Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,4884m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1009,3267m2
26Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 2001,1628m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1601tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,0794100m2
29Lắp đặt nắp đan bể phốt30cấu kiện
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,2119100m3
31Đào xúc đất lên xe đổ đi bằng máy đào, đất cấp II2,1812100m3
32Đào xúc đất lên xe đổ đi bằng thủ công, đất cấp II24,2333m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,4233100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,0518100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15034,1833m3
36Đất núi tôn nền đường dốc, sảnh19,9936m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1999100m3
38Bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 2506,4311m3
E PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn cột5,0516100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 1,9606tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 12,5085tấn
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25033,858m3
5Đổ bê tông bảo vệ thép chờ đầu cột, đá 1x2, mác 1004,3066m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng5,7889100m2
7Ván khuôn sàn mái12,178100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,2431tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 16,58tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 13,292tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0841tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250183,8433m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6796100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,6294tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7603tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25010,5218m3
17Ván khuôn cầu thang thường0,7296100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,1255tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3752tấn
20Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2507,4502m3
F THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng, đất cấp II2,34m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,2m3
3Ván khuôn móng0,043100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,6252m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0101tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0588tấn
7Gia công thang thép7,8068tấn
8Lắp dựng thang thép7,8068tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ185,66m2
10Bulong M22x30048bộ
11Bulong M22x7036bộ
12Bulong M18x7044bộ
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5614m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0078100m3
G MÁI SẢNH
1Gia công hệ khung dàn1,2754tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,3m2
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép mái sảnh1,2754tấn
4Bu lông liên kết M22x706cái
5Bu lông liên kết M18x7012cái
6Bu lông liên kết M18x40040cái
7Ốp tấm aluminum alcorest (Hoặc tương đương) mái sảnh79,92m2
H KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 333,681m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 45,8042m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao 2,592m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7574,256m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,96m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.066,0121m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.617,6222m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước124,8799m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600822,2339m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 7553,106m2
11Trát trần, vữa XM mác 7580,2031m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M751.799,814m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox22,3314m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox29,0115m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7529,7m
16Vét lòng mo, vét chỉ lõm tường nhà (NC bậc 3/7)20công
17Bả bằng bột bả vào tường1.954,6719m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần133,3091m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.037,0006m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.050,9804m2
21Chống thấm bằng giấy dầu59,7404m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75124,8799m2
23Vách ngăn nhẹ composite dày 12mm7,98m2
24SX lan can hành lang, lan can cầu thang inox 304 (đã bao gồm lắp dựng)423,233kg
25Bulong M8124bộ
26Bảng Led điện tử4,32m2
27Sản xuất lắp dựng vách kính, kính cường lực 12mm27,162m2
28Bộ bản lề sàn7bộ
29Kẹp cánh trên13bộ
30Kẹp cánh dưới10bộ
31Kẹp chữ L3bộ
32Kẹp ty3bộ
33Khóa sàn3bộ
34Tay nắm inox3bộ
35Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm91,53m2
36Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm93,33m2
37SX, lắp đặt cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm56,16m2
38Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm trắng trong59,76m2
39Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm trắng trong16,56m2
40Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay29bộ
41Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay41bộ
42Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay27bộ
43Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất31bộ
44Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt26bộ
45Cửa đi, Vách ngăn vệ sinh; cửa vách composite phụ kiện inox (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện)47,628m2
46Sản xuất cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút5,04m2
47Ô kính chống cháy dày 10mm9tấm
48Tay co thủy lực9cái
49Khóa MC396cái
50Vách kính + cửa chống cháy (dám dcan mờ)52,256m2
51Gia công hoa sắt cửa sổ115,92m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75911,0798m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75124,8799m2
54Lát đá granite, vữa XM mác 7592,2407m2
55Lát gạch terrazo, vữa XM mác 7537,163m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,186100m2
57Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công1.018,602m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại KT 1000x700x300+ giá đỡ tủ1cái
2Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x2003cái
3Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB:EMC6PL25cái
4Tủ điện vỏ kim loại chứa 2 cực áp loại MCB:EMC2PL1cái
5Lắp đặt Đế âm aptomat + mặt áp 2 cực17hộp
6Lắp đặt Đế âm aptomat + mặt áp 1 cực2hộp
7Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 250A-35KA-415V2cái
8Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 75A-25KA-415V8cái
9Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 50A-25KA-415V1cái
10Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 30A-25KA-415V1cái
11Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-10KA-250V2cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 40A-10KA-250V2cái
13Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32A-10KA-250V15cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 32A-10KA-250V15cái
15Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25A-10KA-250V8cái
16Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 25A-10KA-250V8cái
17Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 20A-10KA-250V2cái
18Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-10KA-250V18cái
19Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 16A-10KA-250V59cái
20Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 10A-10KA-250V8cái
21Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 6A-10KA-250V25cái
224 thanh cái đồng 40x5x600 + 10 quả sứ cách điện 501bộ
23Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 300/5A1bộ
243 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V4bộ
25Lắp đặt Đèn máng tuýp Led 3 bóng âm trần 220V/3X18W 1.2M + phụ kiệ treo153bộ
26Lắp đặt Đèn Led âm trần vuông 12W-220V8bộ
27Lắp đặt Đèn máng tuýp Led 1 bóng 0.6M 1x10W gắn tường5bộ
28Lắp đặt Đèn Led ốp trần 9W-220V22bộ
29Lắp đặt Đèn downlight Led âm trần -7W-220V17bộ
30Lắp đặt Đèn downlight Led âm trần -9W-220V44bộ
31Lắp đặt các loại đèn gắn tường có ốp chống nước bóng led 12W3bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4M-100W250V+ Điều tốc16cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường41cái
34Lắp đặt ổ cắm đơn (cắm quạt treo tường)41cái
35Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường 300x300-500M3H33cái
36Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió âm trần 500M3H có nối ống gió3cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A145cái
38Lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ + hộp chống nước ổ công tắc2cái
39Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 1 lỗ32cái
40Lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ + hộp chống nước ổ công tắc1cái
41Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 2 lỗ37cái
42Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 3 lỗ26cái
43Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 4 lỗ1cái
44Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 10A165cái
45Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 10A5cái
46Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc 4"x2"x2"245hộp
47Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm120hộp
48Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x150+95)mm2115m
49Lắp đặt ống luồn dây diện HPDE 130/100105m
50Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x16+10)mm227m
51Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ)750m
52Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ)440m
53Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ)450m
54Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ)2.350m
55Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm24.160m
56Lắp đặt Cáp M(1x10)mm2 tiếp địa52m
57Lắp đặt Cáp M(1x6)mm2 tiếp địa375m
58Lắp đặt Cáp M(1x4)mm2 tiếp địa445m
59Lắp đặt Cáp M(1x2,5)mm2 tiếp địa1.175m
60Lắp đặt ống luồn dây diện D161.850m
61Lắp đặt ống luồn dây diện D201.450m
62Lắp đặt ống luồn dây diện D25325m
63Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm (3m/đoạn)96m
64Tê nối3cái
65Co lên thang cáp3cái
66Nối thang64cái
6702 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L40x40x250105bộ
68Băng dính điện38cuộn
69Sâu vít các loại3.000bộ
J HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Hóa chất làm giảm điện trở gem5bao
2Bản đồng tiếp đất EB-A-G11bộ
3Kéo rải cáp đồng bọc nối đất 70mm210m
4Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m4cọc
5Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng4cái
6Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất M7012m
7Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa1lần
K VẬT LIỆU MẠNG, ĐIỆN THOẠI, INTERNET
1Tổng đài điện thoại 16 máy lẻ1bộ
2Hộp cáp và phiến đấu dậy loại 20 đôi1cái
3Lắp đặt dây Cáp điện thoại M(4x0.5)mm2160m
4Modem internet quang loại 4 cổng ra2bộ
5Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 6U) (Loại có ổ cắm + quạt thông gió)3tủ
6Switch 16 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M4bộ
7Router wiffi (loại thường xuyên)3bộ
8Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE750m
9Ổ cắm 1 ổ điện thoại + 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ)6bộ
10Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ)20bộ
11Lắp đặt ống luồn dây D16750m
12Đầu rack RJ4542đầu
13Đầu rack RJ1113đầu
14Thang cáp sơn tĩnh điện 100x500x1,2mm (3m/đoạn)72m
15Tê nối3cái
16Co lên thang cáp3cái
17Nối thang48cái
1802 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L30x30x15076bộ
L CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt29bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh29cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh29cái
4Lắp đặt lavabo âm bàn6bộ
5Lắp đặt lavabo treo tường17bộ
6Xi phông23bộ
7Lắp đặt gương đơn23cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)23bộ
9Bàn đá chậu rửa đơn (mặt đá granite + khung đỡ)6,6md
10Vòi tắm hương sen17bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
12Van xả tiểu nam6bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn inox 403 (kt 120x120)29cái
14Mũ thông hơi3cái
15Lắp đặt cầu chắn rác D120 Inox 3044cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m32bể
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm1,42100m
18Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,9100m
19Lắp đặt tê PPR d=25mm75cái
20Lắp đặt cút PPR d=25mm91cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"148cái
22Lắp đặt van khóa PPR d=25mm40cái
23Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR d2534cái
24Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,28100m
25Lắp đặt cút PPR d=32mm12cái
26Lắp đặt Tê PPR d=32mm3cái
27Lắp đặt van khóa PPR d=32mm7cái
28Lắp đặt Zắc co PPR D324cái
29Lắp đặt Van phao D322cái
30Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,81100m
31Lắp đặt cút PPR d=40mm8cái
32Lắp đặt Tê PPR d=40mm40cái
33Lắp đặt Côn thu PPR D40-2548cái
34Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,6100m
35Lắp đặt cút PPR d=50mm11cái
36Lắp đặt tê PPR d=50mm5cái
37Lắp đặt Côn thu PPR D50-408cái
38Lắp đặt van khóa PPR d=50mm8cái
39Lắp đặt Zắc co PPR D508cái
40Lắp đặt ống PPR-PN10 d=63mm0,34100m
41Lắp đặt cút PPR d=63mm6cái
42Lắp đặt côn thu PPR D63-502cái
43Lắp đặt van khóa PPR d=63mm2cái
44Lắp đặt Zắc co PPR D632cái
45Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,32100m
46Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm1,94100m
47Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm1,1100m
48Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,8100m
49Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,92100m
50Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm0,04100m
51Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm29cái
52Lắp đặt Tê 45 uPVC d=160mm1cái
53Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm58cái
54Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm56cái
55Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm34cái
56Lắp đặt chếch 135 uPVC d=160mm5cái
57Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm160cái
58Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm43cái
59Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm121cái
60Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm20cái
61Lắp đặt côn uPVC d110/752cái
62Lắp đặt côn uPVC d110/423cái
63Lắp đặt côn uPVC d90/7521cái
64Lắp đặt côn uPVC d90/423cái
65Lắp đặt côn uPVC d75/4236cái
66Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=110mm23cái
67Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=90mm23cái
68Lắp nút bịt nhựa uPVC D110mm26cái
69Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mm24cái
70Lắp nút bịt nhựa uPVC D75mm6cái
71Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D110105cái
72Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D9040cái
73Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D7540cái
74Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D4240cái
75Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D4040cái
76Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D328cái
M PHẦN BÁO CHÁY, ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh1tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế5,610 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế1,110 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòng5,85 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy1,25 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp1,25 nút
8Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy6Vỏ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố10bộ
10Lắp đặt đèn Exit thoát nạn9bộ
11Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 120x120mm11hộp
12Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 180x180mm5hộp
13Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2812,55m
14Kéo rải dây nguồn loại 2x1,5mm2165m
15Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây tín hiệu loại D16770,04m
16Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây nguồn loại D2067,5m
17Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 hệ thống15m
18Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14 dài 1,2m cho tủ trung tâm báo cháy4cọc
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
20Lắp đặt khớp nối trơn D16265cái
21Lắp đặt kẹp C ống D16641cái
22Lắp đặt cút nhựa trơn D16300cái
23Lắp đặt hộp chia 3 ngả D1685cái
24Lắp đặt khớp nối trơn D2023cái
25Lắp đặt kẹp C ống D2067cái
26Lắp đặt cút nhựa trơn D2015cái
N PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL412Bình
2Lắp đặt bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT36Bình
3Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 4 tấm6Bộ
4Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (1200x600x180)mm - hộp vòi đơn6Hộp
5Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D506Cái
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16 bar6Cuộn
7Lăng phun chữa cháy D506Cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm2,24100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,316100m
10Lắp đặt cút hàn D6514cái
11Lắp đặt cút hàn D5015cái
12Lắp đặt tê hàn D65/504cái
13Lắp đặt côn hàn D65/503cái
14Lắp đặt bích thép rỗng D652cặp bích
15Lắp đặt van chặn ti chìm D652cái
16Lắp đặt giá đỡ ống D6515Bộ
17Lắp đặt giá đỡ ống D503Bộ
18Sơn ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,4088m2
19Thử áp lực toàn hệ thống1HT
O PHẦN CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây thoát sét M5011m
2Lắp đặt ống nhựa D27 bảo vệ dây thoát sét M505m
3Đóng cọc tiếp D16 dài 2,4m3cọc
4Hộp kỹ thuật đo điện trở1Hộp
P PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học chuyên nghành PCCC hoặc bằng đại học chính quy chuyên ngành phù hợp kèm theo chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h)1
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
7 Máy hàn nhiệt (hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63)1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
10 Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 50Kg)1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
12 Máy khoan cọc nhồi (đường kính khoan ≥ D500)1
13 Vận thăng ≥ 0,5 tấn1
14 Máy đào ≤ 0,8m31
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->