Gói thầu: Gói thầu số 09: Tu bổ, nâng cấp các tuyến đê: Hữu Lạch Tray từ K20+358 đến K21+150 huyện An Lão và từ K27+135 đến K27+400 quận Kiến An; Hữu Văn Úc từ K19+612 đến K20+612 huyện Tiên Lãng; Tả Sông Cấm từ K0+750 đến K2+440 huyện Thủy Nguyên.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Tu bổ, nâng cấp các tuyến đê: Hữu Lạch Tray từ K20+358 đến K21+150 huyện An Lão và từ K27+135 đến K27+400 quận Kiến An; Hữu Văn Úc từ K19+612 đến K20+612 huyện Tiên Lãng; Tả Sông Cấm từ K0+750 đến K2+440 huyện Thủy Nguyên. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:39:00 đến ngày 2021-11-20 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,464,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,0 tỷ VND. - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thủy lợi hoặc xây dựng trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đê điều thủy lợi (hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thủy lợi hoặc xây dựng trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.-Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thủy lợi hoặc xây dựng trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đê điều thủy lợi (hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn).- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ giám sát hiện trường của công trình tương tự.- Có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát hiện trường của tối thiểu 01 công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lênTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận tham gia tập huấn về an toàn - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ giám sát hiện trường của công trình tương tự.-Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 50kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≤16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Tu bổ, nâng cấp các tuyến đê: Hữu Lạch Tray từ K20+358 đến K21+150 huyện An Lão và từ K27+135 đến K27+400 quận Kiến An; Hữu Văn Úc từ K19+612 đến K20+612 huyện Tiên Lãng; Tả Sông Cấm từ K0+750 đến K2+440 huyện Thủy Nguyên. Dự án Tu bổ, nâng cấp đê điều xung yếu năm 2021, thành phố Hải Phòng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình đê điều, thủy lợi hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế); Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ); Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng.
Địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng, An Dương, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Số 692 đại lộ Tôn Đức Thắng, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đê hữu Lạch Tray từ K20+358 đến K21+150 huyện An Lão | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,718 | 100m3 |
| 2 | Đào giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bằng đất núi, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,91 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,497 | 100m2 |
| 6 | Nhổ và chôn cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| B | Hạng mục 2: Đê hữu Lạch Tray từ K27+135 đến K27+400 quận Kiến An | |||
| 1 | Dọn cỏ mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đê bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp đê, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đê bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,84 | m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đê bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m2 |
| 8 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | m2 |
| 9 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,639 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Đê hữu Văn Úc từ K19+612 đến K20+612 huyện Tiên Lãng | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | 100m3 |
| 2 | Đào giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,668 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bằng đất núi, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,396 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,199 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,567 | 100m2 |
| 6 | Bê tông vuốt dốc M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn vuốt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | kg |
| D | Hạng mục 4: Đê tả sông Cấm từ K0+750 đến K2+440 huyện Thủy Nguyên | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,905 | 100m3 |
| 2 | Đào giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,379 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bằng đất núi, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,102 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,336 | 100m3 |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,399 | 100m2 |
| 6 | Nhổ và chôn cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Ván khuôn vuốt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 8 | Rải đá dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,127 | 1m3 |
| 9 | Bê tông vuốt dốc M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,077 | m3 |
| 10 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,151 | kg |
| 11 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,016 | 100m |
| 13 | Ghép phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,0 tỷ VND. - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học thủy lợi hoặc xây dựng trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đê điều thủy lợi (hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học thủy lợi hoặc xây dựng trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.-Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 2 | Tốt nghiệp Đại học thủy lợi hoặc xây dựng trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đê điều thủy lợi (hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn).- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ giám sát hiện trường của công trình tương tự.- Có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát hiện trường của tối thiểu 01 công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lênTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận tham gia tập huấn về an toàn - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ giám sát hiện trường của công trình tương tự.-Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình đê điều thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 50kg (đầm cóc) | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 8 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≤1,25m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 3 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≤16T | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng 5T | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bịThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi