Gói thầu: Gói thầu số 3 - Mua hóa chất tương thích với máy sinh hóa tự động Cobas C311
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Mua hóa chất tương thích với máy sinh hóa tự động Cobas C311 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130769 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:47:00 đến ngày 2021-11-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,054,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 292.054.778 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;- HSĐX phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế và các dịch vụ liên quan khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên một trong các ngành, Y, Dược, Y sinh, trang thiết bị y tế, cơ khí, điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Mua hóa chất tương thích với máy sinh hóa tự động Cobas C311 Mua sắm hóa chất xét nghiệm đặc thù cho Trung tâm Y tế quận Sơn Trà năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018,2019 và 2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu theo quy định . - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã cung cấp hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng(bán hàng). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của sản phẩm theo yêu cầu tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSYC 2. Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (đối với các trang thiết bị y tế được phân loại B, C,D). - Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế đề xuất theo quy định của Nghi định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020. 5. Bảng phân loại trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng mới 100%, còn hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Y Tế Quận Sơn Trà.
-Địa chỉ: Số 1118, đường Ngô Quyền, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà , thành phố Đà Nẵng
-Điện thoại: 02363.944 294 – 02363. 987 717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng; + Địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Điện thoại: 0236 3821206. + Fax: 0236 3826276. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế toán Trung tâm y tế quận Sơn Trà + Địa chỉ: 1118 Ngô Quyền, P An Hải Tây, Q Sơn Trà, TP Đà Nẵng + Điện thoại: 02363. 987 717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế toán Trung tâm y tế quận Sơn Trà - Địa chỉ: 1118 Ngô Quyền, P An Hải Tây, Q Sơn Trà, TP Đà Nẵng - Điện thoại: 02363. 987 717 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rữa cho máy phân tích sinh hóa NaOH-D | 26 | Hộp | Thuốc thử chứa NaOH 1 mol/L (khoảng 4%); rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng, dùng cho máy khí máu điện giải. | ||
| 2 | Nước rửa buồng phản ứng ECO-D | 24 | Hộp | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmChất tẩyChất tẩy vào vị trí B và C | ||
| 3 | Hóa chất định lượng HDL-C | 14 | Hộp | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmR1 Đệm TAPSOb): 62.1 mmol/L, pH 7.77; polyanion: 1.25 g/L;EMSE: 1.08 mmol/L; ascorbate oxidase (dưa chuột):≥ 50 μkat/L; peroxidase (củ cải): ≥ 166.7 μkat/L; chất tẩy; BSA:2.0 g/L; chất bảo quảnR2 Đệm Bis-Trisc): 20.1 mmol/L, pH 6.70; cholesterol esterase (vi sinh): ≥ 7.5 μkat/L; cholesterol oxidase (E. coli tái tổ hợp): ≥ 7.17 μkat/L; cholesterol oxidase (vi sinh): ≥ 76.7 μkat/L;peroxidase (củ cải): ≥ 333 μkat/L; 4‑amino‑antipyrine: 1.48 mmol/L; BSA: 3.0 g/L; chất tẩy; chất bảo quảnb) 2‑Hydroxy‑N‑tris(hydroxymethyl)methyl‑3‑aminopropanesulfonic acidc) Bis(2‑hydroxyethyl)iminotris(hydroxymethyl)methaneR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. | ||
| 4 | Cốc đựng mẫu | 2 | Hộp | Cốc đựng mẫu phẩm, chất chuẩn, chất kiểm tra chất lượng sử dụng được trên các hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch cobas . | ||
| 5 | Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Acid wash Solution | 2 | Hộp | Acid citric monohydrate: 310 mmol/L; đệm; chất tẩy. | ||
| 6 | Bộ thuốc thử đo lường hoạt động của Alanine Transaminase (ALT) trong huyết thanh được ghi nhận trong chẩn đoán tổn thương gan | 12 | Hộp | Bộ thuốc thử bao gồm:R1 Đệm TRIS: 224 mmol/L, pH 7.3 (37 °C); L‑alanine: 1120 mmol/L; albumin (bò): 0.25 %; LDH (vi sinh): ≥ 45 µkat/L; chất ổn định; chất bảo quảnR2 2‑Oxoglutarate: 94 mmol/L; NADH: ≥ 1.7 mmol/L; chất phụ gia; chất bảo quảnR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C | ||
| 7 | Bộ thuốc thử đo lường hoạt động của Aspartate Transaminase (AST) trong huyết thanh được ghi nhận trong chẩn đoán tổn thương gan | 12 | Hộp | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmR1 Đệm TRIS: 264 mmol/L, pH 7.8 (37 °C); L‑aspartate: 792 mmol/L;MDH (vi sinh): ≥ 24 µkat/L; LDH (vi sinh): ≥ 48 µkat/L; albumin(bò): 0.25 %; chất bảo quảnR2 NADH: ≥ 1.7 mmol/L; 2‑oxoglutarate: 94 mmol/L; chất bảoquản.R1 vào vị trí A và R2 vào vị trí B và C. | ||
| 8 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 4 | Hộp | Bộ thuốc thử bao gồm:R1 Acid phosphoric: 85 mmol/L; HEDTA: 4.0 mmol/L; NaCl 50 mmol/L; chất tẩy; pH 1.9R2 3,5 Dichlorophenyl diazonium: 1.5 mmol/L; pH 1.3R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. | ||
| 9 | Hóa chất thử định lượng Bilirubin toàn phần | 6 | Hộp | Bộ thuốc thử bao gồm:- R1 Phosphate: 50 mmol/L; chất tẩy- R2 Muối 3,5 dichlorophenyl diazonium: ≥ 1,35 mmol/LR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. | ||
| 10 | Hóa chất định lượng Cholesterol | 12 | Hộp | R1 Đệm PIPES: 225 mmol/L, pH 6.8; Mg2+: 10 mmol/L; natri cholate: 0.6 mmol/L; 4‑aminophenazone: ≥ 0.45 mmol/L; phenol: ≥ 12.6 mmol/L; fatty alcohol polyglycol ether: 3 %; cholesterol esterase (Pseudomonas spec.): ≥ 25 µkat/L(≥ 1.5 U/mL); cholesterol oxidase (E. coli): ≥ 7.5 µkat/L(≥ 0.45 U/mL); peroxidase (củ cải): ≥ 12.5 µkat/L(≥ 0.75 U/mL); chất ổn định; chất bảo quảnR1 vào vị trí B | ||
| 11 | Hóa chất định lượng Calci | 12 | Hộp | Bộ thuốc thử bao gồm:R1 CAPSO:a 557 mmol/L; NM‑BAPTA: 2 mmol/L; pH 10.0; chất hoạt động bề mặt không phản ứng; chất bảo quảnR2 EDTA: 7.5 mmol/L; pH 7.3; chất hoạt động bề mặt không phản ứng, chất bảo quảna) 3‑[cyclohexylamino]‑2‑hydroxy‑1‑propanesulfonic acidR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. | ||
| 12 | Hóa chất định lượng Creatinine | 6 | Hộp | Bộ thuốc thử bao gồm:R1 Kali hydroxide: 900 mmol/L; phosphate: 135 mmol/L; pH ≥ 13.5SR Acid picric: 38 mmol/L; pH 6.5; đệm không phản ứng | ||
| 13 | Hóa chất định lượng GGT | 12 | Hộp | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmR1 TRIS: 492 mmol/L, pH 8.25; glycylglycine: 492 mmol/L; chấtbảo quản; chất phụ giaR2 L‑γ‑glutamyl‑3‑carboxy‑4‑nitroanilide: 22.5 mmol/L; acetate:10 mmol/L, pH 4.5; chất ổn định; chất bảo quảnR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. | ||
| 14 | Hóa chất định lượng Glucose | 20 | Hộp | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmR1 Đệm MES: 5.0 mmol/L, pH 6.0; Mg2+: 24 mmol/L;ATP: ≥ 4.5 mmol/L; NADP: ≥ 7.0 mmol/L; chất bảo quảnR2 Đệm HEPES: 200 mmol/L, pH 8.0; Mg2+: 4 mmol/L; HK (nấmmen): ≥ 300 µkat/L; G‑6‑PDH (E. coli): ≥ 300 µkat/L; chất bảo quảnR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. | ||
| 15 | Chất thử sinh hóa NACl 9% Dil | 2 | Hộp | Thuốc thử chứa NaCl 9% dùng pha loãng bệnh phẩm trên các máy phân tích khí máu điện giải. | ||
| 16 | Dung dịch rữa cho máy phân tích sinh hóa NaOH/D | 6 | Hộp | Dung dịch natri hydroxide 1 mol/L, 4%; rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng, dùng cho máy khí máu điện giải. | ||
| 17 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl ClinChem Multi 1 | 6 | Hộp | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệmThành phần phản ứng trong chất đông khô:Huyết thanh người với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định.Thành phần không phản ứng trong chất đông khô: Chất ổn định | ||
| 18 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl ClinChem Multi 2 | 6 | Hộp | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệmThành phần phản ứng trong chất đông khô:Huyết thanh người với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốcsinh học như đã chỉ định.Thành phần không phản ứng trong chất đông khô: Chất ổn định | ||
| 19 | Bộ tế bào dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 2 | Hộp | Phù hợp với máy xét nghiệm sinh hoá tự động | ||
| 20 | Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 4 | Hộp | Dung dịch chứa chứa HCl 200 mmol/L, rửa cho máy sinh hóa, miễn dịch loại cobas. Phù hợp với máy sinh hoá tự động | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 6 | Hộp | Bộ thuốc thử bao gồm;- R1 Natri hydroxide: 400 mmol/L; kali natri tartrate: 89 mmol/L- R2 Natri hydroxide: 400 mmol/L; kali natri tartrate: 89 mmol/L; kali iodide: 61 mmol/L; đồng sulfate: 24,3 mmol/L. R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. | ||
| 22 | Hóa chất định lượng Triglycerides | 24 | Hộp | Bộ thuốc thử bao gồm:R1 Đệm PIPES: 50 mmol/L, pH 6.8; Mg2+: 40 mmol/L; natricholate: 0.20 mmol/L; ATP: ≥ 1.4 mmol/L;4‑aminophenazone: ≥ 0.13 mmol/L; 4‑chlorophenol: 4.7 mmol/L; lipoprotein lipase (chủngPseudomonas): ≥ 83 µkat/L; glycerol kinase (Bacillusstearothermophilus): ≥ 3 µkat/L; glycerol phosphate oxidase(E. coli): ≥ 41 µkat/L; peroxidase (củ cải): ≥ 1.6 µkat/L; chất bảo quản, chất ổn định. R1 vào vị trí B. | ||
| 23 | Hóa chất định lượng Acid Uric | 8 | Hộp | Bộ thuốc thử bao gồm:R1 Đệm phosphate: 0.05 mol/L, pH 7.8; TOOS: 7 mmol/L; fatty alcohol polyglycol ether: 4.8 %; ascorbate oxidase (EC 1.10.3.3; bí dài) ≥ 83.5 µkat/L (25 °C); chất ổn định; chất bảo quảnR3 Đệm phosphate: 0.1 mol/L, pH 7.8; kali hexacyanoferrate (II): 0.3 mmol/L; 4‑aminophenazone ≥ 3 mmol/L; uricase (EC 1.7.3.3; Arthrobacter protophormiae) ≥ 83.4 µkat/L (25 °C); peroxidase (POD) (EC 1.11.1.7; củ cải) ≥ 50 µkat/L (25 °C); chất ổn định; chất bảo quảnR1 vào vị trí B và R3 vào vị trí C. | ||
| 24 | Hóa chất định lượng Urea | 6 | Hộp | Bộ thuốc thử bao gồm:R1 NaCl 9 %R2 Đệm TRIS: 220 mmol/L, pH 8.6; 2‑oxoglutarate: 73 mmol/L;NADH: 2.5 mmol/L; ADP: 6.5 mmol/L; urease (đậu): ≥ 300 μkat/L; GLDH (gan bò): ≥ 80 μkat/L; chất bảo quản; chất ổn định không phản ứngR1 vào vị trí C và R2 vào vị trí B | ||
| 25 | Chất chuẩn CFAS | 2 | Hộp | Thành phần phản ứng trong chất đông khô:Huyết thanh người với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định.Nguồn gốc các chất sinh học thêm vào Thành phần không phản ứng trong chất đông khô: Chất ổn định. | ||
| 26 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ | 2 | Hộp | Thành phần phản ứng trong chất đông khô: Huyết thanh người với phụ gia hóa học. Thành phần không phản ứng: Chất bảo quản và chất ổn định. | ||
| 27 | Nước rửa buồng phản ứng ECO-D | 6 | Hộp | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmChất tẩyChất tẩy vào vị trí B và C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 292.054.778 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;- HSĐX phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế và các dịch vụ liên quan khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên hướng dẫn sử dụng | 1 | Từ trung cấp trở lên một trong các ngành, Y, Dược, Y sinh, trang thiết bị y tế, cơ khí, điện, điện tử | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi