Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 18:04:00 đến ngày 2021-11-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,600,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.621.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông ( cầu, đường) hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND..(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy xúc lật ≥ 3,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường vào Khu xử lý rác Tam Xuân II và hỗ trợ, bồi thường và tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng trực tiếp của khu chứa và xử lý rác thải tam Xuân II 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3571633 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam; Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam, Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu bản L=9m - Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, Gờ chắn bánh, lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,045 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,58 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,125 | Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,691 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,691 | Tấn |
| 9 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,644 | m2 |
| 11 | Sơn lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,324 | m2 |
| 12 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 13 | Cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,917 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 15 | Nắp chụp D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| B | Cầu bản L=9m - Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d>18mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,258 | m |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,06 | Lít |
| 7 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,06 | Lít |
| 8 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 10 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 12 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | Tấn |
| 13 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,534 | Tấn |
| C | Cầu bản L=9m - Cọc BTCT KT(40x40)cm, Mặt bằng thi công bãi đúc cọc, Mặt bằng thi công mố, Tháo dỡ hoàn trả MB | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,56 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,443 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,729 | Tấn |
| 5 | Gia công ống thép D100 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép D100 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | Tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,176 | m3 |
| 9 | Đóng cọc thẳng BTCT (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,48 | m |
| 10 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,46 | m3 |
| 11 | Đắp đất K90 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,34 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,625 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 14 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,73 | m3 |
| 16 | Đắp đất K90 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,18 | m3 |
| 17 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,784 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ đất đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324,52 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324,52 | m3 |
| D | Cầu bản L=9m - Thi công mố, Thi công bản mặt cầu, Bản dẫn | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,988 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,54 | m3 |
| 3 | Sản xuất đà giáo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,092 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,092 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,092 | Tấn |
| 6 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,98 | m2 |
| 8 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 9 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | Lít |
| 10 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | Tấn |
| 11 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,926 | Tấn |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,68 | m3 |
| E | Cầu bản L=9m - Đường tạm, Cầu tạm, Tháo dỡ cầu cũ, Hoàn trả kênh bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,93 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,71 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,194 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,16 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,19 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đất đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,71 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,71 | m3 |
| 10 | Khấu hao dầm chủ I550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,778 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm chủ I550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,778 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép hệ LK dọc cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,534 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hệ LK dọc cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,534 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ cầu thép tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,312 | Tấn |
| 15 | Bu lông D16, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 16 | Bu lông D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Bộ |
| 17 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,16 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,16 | m3 |
| 19 | Khấu hao ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,072 | Tấn |
| 20 | Bê tông đệm gối 12MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 21 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Rọ |
| 22 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,41 | m3 |
| 23 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,91 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,45 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,45 | m2 |
| 26 | Bê tông M250 đá 1x2 mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,24 | m3 |
| 27 | Cốt thép mái kênh d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,836 | Tấn |
| 28 | Cốt thép mái kênh d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | Tấn |
| F | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 567,274 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.678,204 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, mương dọc đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,866 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2,4km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.553,344 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.492,235 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.014,658 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442,82 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, mương dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.458,872 | m3 |
| 9 | Đắp trả đất K95 mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 702,241 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.150,326 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.339,675 | m3 |
| 12 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 771,055 | m2 |
| 13 | Đào bỏ lớp đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.691,963 | m3 |
| 14 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.420,033 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1,8km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.111,996 | m3 |
| 16 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.981,063 | m3 |
| 17 | Đào bỏ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,4 | m3 |
| 18 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,4 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.129,818 | m3 |
| G | Gia cố lề, taluy | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,812 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 553,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425,294 | m2 |
| 4 | Lớp CPĐD đệm lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,16 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 467,158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.438,584 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,565 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.482,91 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.039,44 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,081 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| H | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21.034,848 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21.034,848 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.569,614 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.569,614 | Tấn |
| I | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 570,919 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.379,626 | m2 |
| 3 | Đệm cát dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,978 | m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | Tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,3 | m |
| 9 | Cắt khe dọc (tính VL+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,62 | m |
| 10 | Cắt khe co (tính VL+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 808,37 | m |
| J | Bó vỉa, vỉa hè, Hố trồng cây, Điều phối đất | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,605 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,778 | m3 |
| 4 | Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 819,675 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,984 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,746 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,28 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,873 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,32 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,816 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.029,429 | m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.966,285 | m3 |
| 14 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.118,989 | m3 |
| K | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,876 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304,817 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,862 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1,8km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,862 | m3 |
| 5 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 688,61 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.345,4 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.345,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,314 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,314 | Tấn |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,605 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,792 | m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8 | m2 |
| 13 | Đệm cát dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 16 | Cắt khe co (tính VL+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | m |
| L | Cống thoát nước ngang - Cống bản đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,604 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,919 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,296 | m2 |
| 8 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | Tấn |
| 10 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,022 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,753 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,988 | m3 |
| 15 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 17 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | Tấn |
| 18 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | Tấn |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m3 |
| 20 | Cắt khe bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 21 | Đào bỏ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 22 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 24 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống BTLT D120cm; L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ống |
| 27 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 28 | Đào khơi dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 29 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | m2 |
| 31 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| M | Cống thoát nước ngang – Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 4 | Thép góc niềng đan hố ga L100x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | Tấn |
| 5 | Sơn thép niềng hố ga và tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,987 | m2 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | Tấn |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,941 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,606 | m2 |
| 11 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| N | Cống thoát nước ngang – Cống hộp đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống (50x50)cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống (100x100)cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | Ống |
| 3 | Bê tông ống cống 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,007 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 913,472 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,044 | Tấn |
| 6 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,267 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,256 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,219 | m3 |
| 9 | Mối nối ống cống bê tông (50x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101 | m.nối |
| 10 | Mối nối ống cống bê tông (100x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m.nối |
| 11 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,037 | m3 |
| 12 | Cốt thép mối nối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | Tấn |
| 13 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310,37 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525,072 | m2 |
| 15 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 16 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,29 | m3 |
| 17 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 18 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 19 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,153 | m3 |
| 20 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,82 | m3 |
| 21 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 22 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,74 | m3 |
| 23 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 24 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 25 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,98 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,85 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,27 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,87 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Tấm |
| 31 | Bê tông tấm đan 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | Tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 34 | Thép góc niềng hố thu L110x110x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | Tấn |
| 35 | Thép góc niềng đan hố thu L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | Tấn |
| 36 | Bê tông 20MPa đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,12 | m2 |
| 38 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | Tấn |
| 39 | Cốt thép xà mũ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | Tấn |
| 40 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 41 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,73 | m3 |
| 42 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 43 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,69 | m3 |
| 44 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 45 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,78 | m3 |
| 46 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,75 | m3 |
| 47 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,99 | m3 |
| 48 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,18 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,98 | m2 |
| 50 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,78 | m2 |
| 51 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 821,14 | m3 |
| 52 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 709,01 | m3 |
| 53 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 55 | Cốt thép d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,648 | Tấn |
| 56 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,943 | Tấn |
| 57 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,619 | m3 |
| O | Cống thoát nước ngang – Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312,647 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.163,896 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,136 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,206 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,072 | m2 |
| 6 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,947 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,086 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,005 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 717,592 | m2 |
| 10 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,215 | m2 |
| 11 | Lớp mui luyện BTNC12.5 dày 5-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,016 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,016 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,928 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,928 | Tấn |
| 15 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,142 | m3 |
| 16 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,82 | m3 |
| 17 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,13 | m3 |
| 18 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,51 | m3 |
| 19 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,48 | m3 |
| 20 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,06 | m3 |
| 21 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,27 | m3 |
| 22 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,84 | m3 |
| 23 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,465 | m3 |
| 24 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,076 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373,34 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 301,984 | m2 |
| 27 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,71 | m3 |
| 28 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,82 | m3 |
| 29 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,3 | m3 |
| 30 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,27 | m3 |
| 31 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,66 | m3 |
| 32 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,84 | m3 |
| 33 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,56 | m3 |
| 34 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,29 | m3 |
| 35 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,946 | m3 |
| 36 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,33 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395,2 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,06 | m2 |
| 39 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,419 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,32 | m2 |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,84 | m3 |
| 42 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | Tấn |
| 43 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | Tấn |
| 44 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | Tấn |
| 45 | Cốt thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | Tấn |
| 46 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,08 | m3 |
| 47 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,54 | m3 |
| 48 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.701,4 | m3 |
| 49 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 975,312 | m3 |
| P | Cống thoát nước ngang – Tấm đan mương dân sinh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,97 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | Tấn |
| Q | Mương thoát nước dọc - Mương dọc | |||
| 1 | Cốt thép thân mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,074 | Tấn |
| 2 | Cốt thép thân mương d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,571 | Tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,787 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.106,804 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,621 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 376,86 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương, G=50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 374 | Tấm |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,761 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,632 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,223 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,343 | Tấn |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,676 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,63 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 710,304 | m2 |
| 15 | Cốt thép đan cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,197 | Tấn |
| 16 | Cốt thép đan cống d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,99 | Tấn |
| 17 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 642 | m |
| 18 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,313 | m3 |
| R | Mương thoát nước dọc - Cửa thu nước tại Km3+432 | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,123 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,664 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,18 | m2 |
| 7 | Cốt thép mương thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,138 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,605 | m3 |
| S | Mương thoát nước dọc - Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga, G=50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Tấm |
| 2 | Thép góc niềng hố ga L90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | Tấn |
| 3 | Thép góc niềng đan hố ga L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | Tấn |
| 4 | Sơn thép niềng hố ga và tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,12 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,344 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,335 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,088 | m2 |
| 12 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| T | Mương thoát nước dọc - Cửa thu nước tại hố ga | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,764 | m2 |
| 3 | Cốt thép cửa thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,974 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm cửa thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | Tấn |
| 8 | Bê tông tấm chắn rác M300 đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm chắn rác d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan chắn rác bê tông, G≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Tấm |
| 12 | Van lật ngăn mùi tại cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| U | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo chỉ dẫn (240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và 2 biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | Bộ |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,838 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,4 | m2 |
| 9 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | Tấn |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,72 | m3 |
| 12 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,8 | m2 |
| 13 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,5 | m2 |
| 14 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,913 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,781 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,781 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt cọc tiêu, G≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 539 | Cọc |
| 20 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,02 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,915 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,23 | m2 |
| 23 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,851 | Tấn |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | Tấn |
| 25 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,567 | m2 |
| 26 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,48 | m2 |
| 27 | Dán phản quang 7x7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.078 | Tấm |
| 28 | Lắp đặt cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 29 | Bê tông cột KM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | m2 |
| 32 | Sơn màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,004 | m2 |
| 33 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,544 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cột đèn bằng thép cao 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt cần đèn vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 36 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,648 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 38 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 39 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| 40 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,552 | m3 |
| 41 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 42 | Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Tấm |
| 43 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Tấm |
| 44 | Cột đỡ thép tròn (2150x141.3x4.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 45 | Nắp bịt đầu R150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 46 | Bản đệm (70x300x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 47 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 48 | Tiêu phản quang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 49 | Bu lông D19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 50 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Bộ |
| 51 | Đóng cột thép vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| V | Đảm bảo giao thông - Biển báo bên 1/2 mặt đường | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Biển báo phụ KT(70x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| W | Đảm bảo giao thông - Biển báo bên 1/2 mặt đường còn lại | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Biển báo phụ KT(70x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,44 | Kg |
| X | Đảm bảo giao thông - Rào chắn dây phản quang | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm; L=1.35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,5 | m |
| 2 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,68 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 506 | m |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | Công |
| 7 | Luân chuyển đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.621.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông ( cầu, đường) hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 02 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND..(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình có nền, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 18.621.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6m3: | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3: | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW: | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy rải ≥ 50-60m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy trộn ≥ 250l | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy xúc lật ≥ 3,2 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi