Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345731-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190235468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Châu Đốc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 14:51:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,315,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đàn Organ | 15 | bộ | Bàn phím: 61 phím kiểu piano Nhấn phím cảm ứng: 2 mức nhạy , Nguồn âm thanh: AHL Phức điệu tối đa: 48 Âm sắc: 600 âm cài sẵn 180 điệu nhạc, 152 bài nhạc | ||
| 2 | Giá vẽ tranh | 35 | cái | Bằng gỗ thao lao, sơn PU Chân: 4 cây x 3 cm x 5 cm x 110 cm Đố ngang: 6 cây x 5 cm x 1,5 cm x 3 cm Lắc léo: 2 cây thép 26 cm Bản lề: 02 cái x khổ 5 cm Kẹp giấy 4 cái (loại lớn) Gờ rãnh: 02 cây x 55 cm x 40 cm x (khe gờ rãnh vửa đủ để tấm ván kẹp giấy) | ||
| 3 | Tivi LCD | 1 | cái | Tivi thương hiệu Việt Nam đạt thương hiệu Quốc gia 2018, được sản xuất tại nhà máy có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; sản phẩm đạt tiêu chuẩn QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 63:2012/BTTTT (DVB-T2). Kích thước màn hình: 50 inch, Phẳng. Độ phân giải: 4K (3840x2160) pixel Tỉ lệ: 16:9, Chế độ đèn DLED. Tần số quét thực: 60Hz Thời gian quét hình: 6ms Độ tương phản: 1500:1 Dung lượng Ram: 1GB. Dung lượng Rom: 8GB Góc nhìn: 178 độ ngang /178 độ dọc Độ sáng: 300 cd/m2 Tuổi thọ đèn nền: 30.000 giờ Tổng công suất loa: 20 Watt Thu truyền hình KTS: DVB-T2; DVB-C Cổng kết nối: Cổng AV: 1 cổng; Cổng Component: 1 cổng; Cổng vào ăng ten: 1 cổng; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng xuất âm thanh: Jack 3.5 mm; Cổng ra Digital audio: 1 cổng; Cổng VGA: 1 cổng; Cổng vào audio cho VGA: 1 cổng; Cổng USB 2.0: 2 cổng; Cổng RJ45: 1 cổng Wifi: Wi-Fi protocols IEEE 802.11 b/g/n/ac. Nguồn điện: 100-240VAC -50/60Hz Công suất: 108 Watt Hệ điều hành - Giao diện: Android 7.0 Karaoke: tích hợp hơn 10.000 bài hát karaoke có bản quyền. Ứng dụng: Chia sẻ hình ảnh và điều khiển tivi bằng điện thoại. Phụ kiện: Điều khiển từ xa; cáp nguồn; dây cáp audio; sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 4 | Đàn ghi - ta (thùng) | 1 | cái | Đàn Guitar thùng Mặt đàn: gỗ Thông Hông đàn: gỗ ván ép Lưng đàn: gỗ ván ép Cần đàn: gỗ Mỡ Mặt phím đàn: gỗ Mỡ Ngựa đàn: gỗ Mỡ Dây đàn: Alice | ||
| 5 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | KT: bàn 1,4 x 0,7 x 0,78m, vật liệu gỗ ghép sơn PU KT ghế: 0,4 x 0,4 x 0,95m, gỗ nhóm IV, sơn PU | ||
| 6 | Bàn ghế học sinh (mẫu IV) | 20 | bộ | Bao gồm 1 bàn KT: 1200x450x670 mm và 02 ghế rời Vật liệu: Khung sắt hộp, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép sơn phủ PU | ||
| 7 | Kính áp tường | 1 | bộ | Kính áp tường tráng thủy, dày 4,8mm. Áp 03 mặt tường phòng, viền nhôm, cao 1,8m (Kích thước: 22x1,8m) | ||
| 8 | Gióng múa | 1 | bộ | Bằng Inox 304, thanh ngang D60, thanh đứng D49, lắp đặt cách tường 0,2m. Chiều dài: 22m | ||
| 9 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Tấm | Bảng từ chống lóa (1,2x3,6)m Vật liệu: Mặt bảng tole Hàn Quốc, khung nhôm Đài Loan | ||
| 10 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | bộ | KT: 0,8 x 1,6 x 0,76, gỗ ghép sơn phủ PU Ghế tiếp khách: 0,43 x 0,4 x 0,95, gỗ công nghiệp, sơn lót và phủ PU hoàn thiện(4 ghế) | ||
| 11 | Kệ để hồ sơ | 1 | cái | Kệ sách 5 ngăn 2 mặt 500x1200x1800 Vật liệu: khung thép hộp, mặt gỗ ghép sơn phủ PU | ||
| 12 | Tủ gỗ | 1 | cái | KT: 450x1200x1800, gỗ ghép sơn phủ PU | ||
| 13 | Song loan | 1 | cặp | Theo tiêu chuẩn Bộ giáo dục và Đào tạo | ||
| 14 | Mõ | 1 | cái | Mõ | ||
| 15 | Trống | 1 | Cái | Trống | ||
| 16 | Màn cửa sổ | 12 | M2 | 2x(3x2m); màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 17 | Sách Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 1 | 1 | bộ | Sách Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 1 | ||
| 18 | Sách Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 2 | 1 | bộ | Sách Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 2 | ||
| 19 | Sách Bài Tập Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 | 1 | bộ | Sách Bài Tập Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 | ||
| 20 | Sách Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 (GV) | 1 | bộ | Sách Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 (GV) | ||
| 21 | Sách thực hành Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 1 | 1 | bộ | Sách thực hành Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 1 | ||
| 22 | Sách thực hành Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 2 | 1 | Bộ | Sách thực hành Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 2 | ||
| 23 | Starter (6 bản /bộ) | 1 | Bộ | Starter (6 bản /bộ) | ||
| 24 | Movers (7 bản /bộ) | 1 | bộ | Movers (7 bản /bộ) | ||
| 25 | Elyers (7 bản / bộ) | 1 | Bộ | Elyers (7 bản / bộ) | ||
| 26 | Bộ thẻ luyện tập Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 (224 thẻ /bộ) | 1 | bộ | Bộ thẻ luyện tập Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 (224 thẻ /bộ) | ||
| 27 | Bộ rối tay các nhân vật Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 | 1 | bộ | Bộ rối tay các nhân vật Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 | ||
| 28 | Bộ tranh Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 | 1 | bộ | Bộ tranh Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 | ||
| 29 | Đĩa Audio Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 1 | 1 | bộ | Đĩa Audio Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 1 | ||
| 30 | Đĩa Audio Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 2 | 1 | bộ | Đĩa Audio Tiếng Anh lớp 3, 4, 5 tập 2 | ||
| 31 | Kệ sách | 1 | bộ | "Kệ sách (NxCxS: 1x0.8x0.25m), kệ chia làm 04 ngăn dùng để treo từơng; chất liệu gỗ tự nhiên đã qua xử lý sấy" | ||
| 32 | Micro không dây | 1 | bộ | "Tần số đáp ứng: 169.445 đến 221.350 MHz Kiểu microphone: Không dây Bán kính: 80m Pin: trên 20 giờ liên tục Mức độ lọc nhiễu: ≤22dB(IEC 581-5)" | ||
| 33 | Bộ loa ngoài có ampli gắn trong | 1 | bộ | Bộ loa ngoài có ampli gắn trong | ||
| 34 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | bộ | - Nguồn vào: + Điện áp danh định: 220 VAC, + Ngưỡng điện áp: 162 ~ 290 VAC, - Nguồn ra: + Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz), + Công suất: 2,000 VA / 1,200 W, + Điện áp: 220 VAC ± 10% (chế độ ắc qui), + Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (chế độ ắc qui), + Tần số 50 ~ 60 Hz + Điều chỉnh tần số (chế độ ắc quy) ± 1% Hz + Dạng sóng (chế độ ắc quy): Sóng sin mô phỏng + Hiệu suất: > 95% (chế độ điện lưới), + Khả năng chịu quá tải: 110% (+20% / -10%) tắt UPS sau 5 phút và báo lỗi, - Ắc qui: + Loại ắc qui 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm, + Thời gian lưu điện: 1 bộ máy tính để bàn 90 phút, - Bảo hành 12 tháng. | ||
| 35 | Máy thu chiếu vật thể | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật: · Bộ cảm biến hình ảnh : 1/2” CMOS. • Độ phân giải: ≥900 TV lines, 5MP Độ phân giải full HD 1080P • Số điểm ảnh: 5.000.000 Pixels. • Zoom phóng đại hình ảnh: 100X (10X quang học, 10X kỹ thuật số) • Lens: f=3.37mm, F=2.8 • Tỷ lệ khung hình: 30 khung hình • Khu vực chụp hình: kích cỡ A3 • Trọng tâm hình ảnh: tự động / thủ công • Tín hiệu đầu ra: XGA/SXGA/UXGA/720P/1080P • Đặc trưng sản phẩm: Cân bằng trắng: tự động/thủ công Điều chỉnh màu sắc: Red ±, Blue ± Độ sắc nét hình ảnh Độ sáng hình ảnh Chụp hình ảnh: 200 hình. "Ghi hình Video Hiệu ứng hình ảnh: Gương, Quay hình, Phân chia hình ảnh, Đứng hình, Màu trắng và đen, Âm bản, Hình trong hình, Tiêu đề, Dòng tiêu đề nổi bật, Mặt nạ, Mosaic, Camera PC, TWAIN protocal, Chế độ Text, OSD,... • Đầu vào: VGA x 1, HDMI x 1, Audio x 1, Built-in Microphone • Đầu ra: VGA x 1, HDMI x 1, Audio x 1 • USB 2.0: Host x 2, Slave x 1 • Internal memory: 1G • External memory: USB disk, SDHC card(lên tới 32GB) • Plug&Play (USB/SD): Word, PPT, EXCEL, JPG, MP3, MP4, AVI • Wifi connection: có • USB driver và phần mềm: Windows XP/7/8/10, Mac OS • Remote Control: Có • Wi-Fi: Có • Wireless Projection: tùy chọn • Cổng khóa Kensington • LED lightning: arm light x 1 • Nguồn điện: 12V 2A • Trọng lượng: 2KG" | ||
| 36 | Máy chiếu siêu gần | 1 | bộ | - Công suất chờ: | ||
| 37 | Phần mềm Window có bản quyền | 1 | bộ | Phần mềm máy tính có bản quyền Windows 10 Pro 64bit | ||
| 38 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | "Máy tính để bàn cho giáo viên. Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 33A701 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (3.60 GHz, 6M Cache, 4C/4T) Bo mạch chủ: 'Intel® H310 chipset, Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1151) Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron®, Intel® Turbo Boost 2.0 Technology; 2 x DIMM DDR4 2666 / 2400 / 2133 Mhz upto 32GB; Integrated Graphics Processor - Intel® HD Graphics support, 1 x D-Sub port, 1 x DVI-D, 1 x HDMI; Sound 8 channel (7.1 CH HD Audio); Gigabit LAN 10/100/1000 Mb/s; 1 x PCI Express 3.0 x16 Slot, 1 x PCI Express 2.0 x1 Slot; 4 x USB 3.1 Gen1 ports (2 ports on the back panel, 2 ports availabel through the internal USB header), 6 x USB 2.0/1.1 ports (4 ports on the back panel, 2 ports availabel through the internal USB header); 1 x TPM Header; 4 x SATA3 6.0 Gb/s Connectors; 1 x PS/2 Mouse/Keyboard Port; support NCQ, AHCI and Hotplus; Bộ nhớ: DDR4 Team 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)" | ||
| 39 | Bảng tương tác thông minh | 1 | bộ | " Kích thước bảng hiển thị: 86 Inch (1800 x 1315)mm, đường chéo: 2m18 Kích thước bảng (W x H x D): 88.9 inch (1850 x 1360 x 35)mm, đường chéo: 2m26 Kích thước đóng gói (W x H x D): (2000 x 1500 x 90)mm Trọng lượng bảng: 16 Kg. Trọng lượng đóng gói: 24 Kg Công nghệ sử dụng: Cảm ứng hồng ngoại (IR) Kiểu viết: 10 người viết cùng một lúc bằng tay hoặc bút Thời gian phản hồi: Chạm đơn: ít hơn 7ms; Cảm ứng kép: dưới 12ms Độ phân giải: 32768 x 32768 " Phím nóng 2 bên bảng: 18 phím Chất liệu: Khung nhôm Truyền dữ liệu: USB Phụ kiện đi kèm: Cáp USB 7.5m, pen, bút, bát treo, hướng dẫn sử dụng CD và phần mềm Chứng nhận: C-TICK、CE、RoHS、FCC, ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 * Tích hợp phần mềm chú thích trên Office Chalk Box Ver. 3 - Cho phép ghi chú, viết vẽ, xóa, chế độ chuột máy tính, chọn màu tùy thích, chọn nét viết, chọn màu cho nét viết, 6 kiểu chọn xóa, ẩn thanh công cụ, khóa thanh công cụ, di chuyển thanh công cụ. - Chalk Box Ver.2.7.9 hỗ trợ tuyệt vời khi sử dụng chức năng trình chiếu Power Point - Chalk Box Ver.2.7.9 được thiết kế nhỏ gọn, giao diện đồ họa, thân thiện dễ sử dụng - Ngôn ngữ sử dụng: 16 ngôn ngữ trong đó có tiếng việt." | ||
| 40 | Bàn +ghế giáo viên | 1 | bộ | "Bàn giáo viên: Chất liệu gỗ ghép công nghiệp sơn phủ PU. Kích thước 1200x600x760mm; Ghế giáo viên: gỗ thao lao sơn phủ PU. Kích thước 390 x 410 x 850" | ||
| 41 | Bàn ghế học sinh (mẫu IV) | 20 | bộ | "Bao gồm 1 bàn KT: 1200x450x670 và 02 ghế rời Vật liệu: Khung sắt hộp, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép sơn phủ PU" | ||
| 42 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | tấm | "Bảng từ chống lóa (1,2x3,6)m Vật liệu: Mặt bảng tole Hàn Quốc, khung nhôm Đài Loan" | ||
| 43 | Máy Lạnh | 2 | bộ | " Công suất làm lạnh: 12.000 BTU. Công suất máy: 1,5 HP. Tính năng và thông số sản phẩm: Điện áp/tấn số/pha : 220-240/50/1 Khử ẩm ( lít/h): 1,4 Điện năng tiêu thụ (W): 1.180 Dòng điện (A) : 5.3 Hiệu năng EER (Lạnh/nóng) (Btu/wh): 3.1 Môi chất : R410. Kích thước ống nối ( Lỏng/hơi) ( mm): 6/12 Lưu lượng gió: 550/500/460 Lá tản nhiệt mạ Vàng, tản nhiệt 100% đồng nguyên chất. Làm lạnh nhanh hơn so với các dòng máy thông thường. Không độc hại, thân thiện với môi trường,.. Vận hành ổn định, Không cháy nổ. Tất cả dàn trao đổi nhiệt, dây quấn được sử dụng là loại đồng nguyên chất nên rất bền vững ở nhiệt độ cao và không bị rò điện, an toàn cháy nổ,.. Vận hành ổn định, hoạt động êm dịu. Tự động đảo gió theo ý muốn người sử dụng,.. Bề mặt dàn tản nhiệt được mạ vàng chống ăn mòn, tăng hiệu suất trao đổi nhiệt. Màng lọc khử mùi, bụi bẩm, ẩm móc. Tự động làm sạch dàn sau khi hoạt động.,.. Có chức năng tự động bảo vệ và báo lỗi khi gặp sự cố. Hoạt động tiết kiệm điện năng và có chức năng tự khởi động lại khi mất điện. Bao gồm chi phí đường ống đồng, dây điện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống." | ||
| 44 | Màn cửa sổ | 12 | M2 | 2(x3x2m);màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 45 | Hệ thống mạng LAN + Internet | 1 | bộ | "Hệ thống mạng LAN, kết nối 30 máy tính. Trọn bộ lắp đặt bao gồm: + Switch 16port, TPLink 1016D (02 cái) + Dây cáp mạng AMP cat5e (2 thùng, mỗi thùng 305m) + Công lắp đặt phòng vi tính và phụ kiện kèm theo (ổ cắm 4 lổ: 30 cái; đầu RJ45 loại tốt: 100 cái; dây điện, nẹp nhựa,…)" | ||
| 46 | Máy chủ | 1 | bộ | "Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 34A701 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-9400 Processor ( 2.9 upto 4.10 GHz, 9M Cache, 6C/6T) Bo mạch chủ: Intel® B365 Express Chipset; Support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i9 processors/Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/ Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package; 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 32 GB of system memory; Dual channel memory architecture; Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz memory modules; Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support: 1 x D-Sub port, 1 x DVI-D port, Realtek® ALC887 codec, High Definition Audio; Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); 1 x PCI Express x16 slot, running at x16, 2 x PCI Express x1 slots; 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2242/2260/2280 SATA and PCIe x4/x2 SSD support), 6 x SATA 6Gb/s connectors; 12 USB (6 x USB 3.1 Gen 1 ports, 6 x USB 2.0/1.1 ports); 1 x serial port header; 1 x Clear CMOS jumper, 3 x audio jacks; 1 x PS/2 mouse port; 1 x PS/2 Keyboard port Bộ nhớ: DDR4 Team 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)" | ||
| 47 | Máy vi tính để bàn | 35 | bộ | "Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 110 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3-6100 Processor (3M Cache, 3.70 GHz) Bộ nhớ: DDR4 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Thùng máy và nguồn: với bộ nguồn Power supply 450W với tính năng ưu việt: 1 x USB 3.1 port, 2 x USB 2.0 ports và Headphone, Microphone mặt trước, Card Reader SD/Mini SD/MMC/SDHC MMC/RS – MMC Mobile/RS – MMC/Micro SD Card MS/M2, Kensington Security Slot trên thùng máy (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)" | ||
| 48 | Màn cửa sổ | 12 | M2 | 2(x3x2m);màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 49 | Máy chiếu | 1 | bộ | " - Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display - Kiểu hiển thị: 3LCD panels 0.63” - Cường độ sáng: 4200 Ansi lumens - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) - độ tương phản: 15000:1 với chế độ IRIS&ECO - Tỷ lệ nén: 70”@2.1m; 1.48 ~ 1.78:1 - Ống kính: F=1.6~1.76, f =19,158 ~ 23,018mm - Tỷ lệ Zoom: Quang học 1.2X - Độ đều màu: 80% ở chế độ thực tế Min – JISX6911 - Khoảng cách chiếu: 0,888 ~ 10.937m (30” ~ 300”) - Độ ồn: Tiếng ồn (dB) @ 1m (ECO: Max 34.9dB, Normal: 38.9dB - Tỷ lệ:3:4( Standard)/9:16(Compatible) - Chỉnh méo hình thang: V ±300(Auto + Manual), H:±15°(manual); Pincushion/Barrel Correction; 4 Corner Keystone - Cổng kết nối đầu vào: Audio in (mini jack, 3.5mm) x 1, YCbCr/Component x 1(share with VGA in 1), Video x 1, Audio in(L/R)-RCA x 2, S-video x 1(share with VGA in 1), HDMI x 2 (tương thích với MHL), USB-A x 1 (hỗ trợ Memory Viewer và Wifi Dongle (tùy chọn - Cổng kết nối đầu ra: VGA x 1 (Share với VGA IN 2), Audio out(mini-jack, 3.5mm )x1 - Cổng điều khiển: RS-232 x 1, RJ-45 x 1, USB-B x 1 - Loa: 10W - Khả năng tương thích với máy tính: VGA, SVGA, XGA, SXGA, WXGA, UXGA, WUXGA, Mac - Khả năng tương thích với Video: PAL, SECAM, NTSC 4.43, PAL-MN, HDTV(480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080p, and 1080i)" | ||
| 50 | Máy in Laser | 1 | Cái | Loại máy: Laser trắng đen Chức năng: In, in 2 mặt tự động Khổ giấy in: Tối đa khổ A4 Tốc độ in: >25 trang / phút Tốc độ xử lý: 600 MHz Bộ nhớ ram: 08MB Độ phân giải: 600 x 600 dpi Chuẩn kết nối: USB 2,0 Chức năng đặc biệt: Không Hiệu suất làm việc: Tối đa của máy 10.000 trang / tháng Hộp mực in theo máy sử dụng đạt 2.600 trang. Bảo hành: Chính hãng" | ||
| 51 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | bộ | - Nguồn vào: + Điện áp danh định: 220 VAC, + Ngưỡng điện áp: 162 ~ 290 VAC, - Nguồn ra: + Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz), + Công suất: 2,000 VA / 1,200 W, + Điện áp: 220 VAC ± 10% (chế độ ắc qui), + Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (chế độ ắc qui), + Tần số 50 ~ 60 Hz + Điều chỉnh tần số (chế độ ắc quy) ± 1% Hz + Dạng sóng (chế độ ắc quy): Sóng sin mô phỏng + Hiệu suất: > 95% (chế độ điện lưới), + Khả năng chịu quá tải: 110% (+20% / -10%) tắt UPS sau 5 phút và báo lỗi, - Ắc qui: + Loại ắc qui 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm, + Thời gian lưu điện: 1 bộ máy tính để bàn 90 phút, - Bảo hành 12 tháng." | ||
| 52 | Bàn máy vi tính giáo viên | 1 | cái | "Bàn vi tính giáo viên (1,2x0,6x0,8)m - khung sắt hộp 25x25, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng, ốc chỉnh chân." | ||
| 53 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế xoay (kích thứơc 600x640x(960->1080mm)(WxDxH) | ||
| 54 | Bàn vi tính học sinh | 35 | cái | "Bàn vi tính học sinh (0,8x0,5x0,75)m - khung sắt hộp 25x25, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng, ốc chỉnh chân." | ||
| 55 | Ghế học sinh | 35 | cái | "Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép công nghiệp sơn phủ PU. Kích thước 320 x 350x 670mnm" | ||
| 56 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | tấm | "Bảng từ chống lóa (1,2x3,6)m Vật liệu: Mặt bảng tole Hàn Quốc, khung nhôm Đài Loan" | ||
| 57 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | "KT: bàn 1,4 x 0,7 x 0,78m, vật liệu gỗ ghép sơn PU KT ghế: 0,4 x 0,4 x 0,95m, gỗ nhóm IV, sơn PU" | ||
| 58 | Tủ gỗ | 1 | cái | KT: 400x1200x1800, gỗ ghép sơn phủ PU | ||
| 59 | Máy Lạnh | 2 | bộ | " Công suất làm lạnh: 12.000 BTU. Công suất máy: 1,5 HP. Tính năng và thông số sản phẩm: Điện áp/tấn số/pha : 220-240/50/1 Khử ẩm ( lít/h): 1,4 Điện năng tiêu thụ (W): 1.180 Dòng điện (A) : 5.3 Hiệu năng EER (Lạnh/nóng) (Btu/wh): 3.1 Môi chất : R410. Kích thước ống nối ( Lỏng/hơi) ( mm): 6/12 Lưu lượng gió: 550/500/460 Lá tản nhiệt mạ Vàng, tản nhiệt 100% đồng nguyên chất. Làm lạnh nhanh hơn so với các dòng máy thông thường. Không độc hại, thân thiện với môi trường,.. Vận hành ổn định, Không cháy nổ. Tất cả dàn trao đổi nhiệt, dây quấn được sử dụng là loại đồng nguyên chất nên rất bền vững ở nhiệt độ cao và không bị rò điện, an toàn cháy nổ,.. Vận hành ổn định, hoạt động êm dịu. Tự động đảo gió theo ý muốn người sử dụng,.. Bề mặt dàn tản nhiệt được mạ vàng chống ăn mòn, tăng hiệu suất trao đổi nhiệt. Màng lọc khử mùi, bụi bẩm, ẩm móc. Tự động làm sạch dàn sau khi hoạt động.,.. Có chức năng tự động bảo vệ và báo lỗi khi gặp sự cố. Hoạt động tiết kiệm điện năng và có chức năng tự khởi động lại khi mất điện. Bao gồm chi phí đường ống đồng, dây điện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống." | ||
| 60 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | KT: bàn 1,4 x 0,7 x 0,78m, vật liệu gỗ ghép sơn PU KT ghế: 0,4 x 0,4 x 0,95m, gỗ nhóm IV, sơn PU | ||
| 61 | Bàn đọc sách cho giáo viên | 5 | cái | Kích thước 2,4 x 1,2 x 0,78m mặt bàn bằng gỗ công nghiệp, có kiếng và khăn trải bàn có màu không phản xạ ánh sáng, khung sắt sơn tĩnh điện | ||
| 62 | Ghế ngồi đọc sách có lưng tựa cho giáo viên | 30 | cái | - Vật liệu: Khung gỗ theo thao lao; mặt, tựa gỗ cao su ghép dày ≥17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 04 lớp đảm bảo bóng mịn. - Qui cách: + Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m. + Bổ lót mặt ghế: dày ≥ 0,02 x 0,04m. + Chân trước: dày ≥ 0,03 x 0,050m. + Chân sau: dày ≥ 0,03 x 0,055m + Kiềng mặt : dày ≥ 0,02 x 0,050m. + Kiềng chân: dày ≥ 0,015 x 0,025m. + Tựa đầu: dày ≥ 0,03 x 0,1m. + Tựa lưng: dày ≥ 0,012 x 0,1m. | ||
| 63 | Bàn đọc sách cho học sinh | 15 | cái | Kích thước 1,2 x 0,8 x 06m mặt bàn bằng gỗ công nghiệp, có kiếng và khăn trải bàn có màu không phản xạ ánh sáng, khung sắt sơn tĩnh điện | ||
| 64 | Ghế ngồi đọc sách có lưng tựa cho học sinh | 35 | cái | Kích thước 0,4/0,8 x 0,36 x 0,35m. Mặt tựa gỗ ghéo sơn PU, khung sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 65 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | 1 | cái | "Kích thước 1,0 x 0,4 x 1,4m - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn(3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 66 | Tủ đựng sách thư viện | 1 | cái | "Kích thước 1,2 x 0,4 x 1,8m bằng gỗ. Cửa kiếng trắng dày 5mm (có khóa). Hộc tủ có cửa pano có tay nắm, có khóa. - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 67 | Kệ sách 5 ngăn | 1 | cái | Kích thước 1,2 x 1,8 x 0,5m. Khung bằng thép , kệ bằng gỗ sơn phủ PU | ||
| 68 | Kệ, tủ trưng bày theo chủ đề | 1 | cái | Kích thước 0,8 x 0,3 x 1,4m bằng gỗ công nghiệp, đặt cố định góc đi lên góc 450 hoặc di chuyển bằng bánh xe | ||
| 69 | Giá để báo, tạp chí | 1 | cái | Kích thước 1,2 x 0,4 x 1,4m bằng gỗ. Có 5 thanh nhôm tròn để treo báo xếp bậc thang di lên góc 450 . Hộc tủ có cửa pano có tay nắm có khóa. | ||
| 70 | Tủ phích | 1 | cái | 32 hộc, KT:400 x 700 x 1200mm Gỗ ghép + MDF + sơn phủ PU | ||
| 71 | Bảng nội quy | 1 | tấm | Nội quy: Kích thước 0,8 x 1,0m. Khung nhôm, mêca trắng cắt chữ decal xanh. Về nội dung tham khảo trong quyển sách: “ Một số phân loại biên mục trong nhà trường. | ||
| 72 | Bảng châm ngôn | 8 | tấm | Châm ngôn: Kích thước 0,5m x 2m; Khung nhôm, mêca trắng cắt chữ decal xanh | ||
| 73 | Bản đồ Việt Nam | 1 | tấm | Đóng nẹp, ép plastic đóng khung nhôm | ||
| 74 | Bản đồ tỉnh (huyện) | 1 | tấm | Đóng nẹp, ép plastic đóng khung nhôm | ||
| 75 | Máy Lạnh | 4 | bộ | " Công suất làm lạnh: 12.000 BTU. Công suất máy: 1,5 HP. Tính năng và thông số sản phẩm: Điện áp/tấn số/pha : 220-240/50/1 Khử ẩm ( lít/h): 1,4 Điện năng tiêu thụ (W): 1.180 Dòng điện (A) : 5.3 Hiệu năng EER (Lạnh/nóng) (Btu/wh): 3.1 Môi chất : R410. Kích thước ống nối ( Lỏng/hơi) ( mm): 6/12 Lưu lượng gió: 550/500/460 Lá tản nhiệt mạ Vàng, tản nhiệt 100% đồng nguyên chất. Làm lạnh nhanh hơn so với các dòng máy thông thường. Không độc hại, thân thiện với môi trường,.. Vận hành ổn định, Không cháy nổ. Tất cả dàn trao đổi nhiệt, dây quấn được sử dụng là loại đồng nguyên chất nên rất bền vững ở nhiệt độ cao và không bị rò điện, an toàn cháy nổ,.. Vận hành ổn định, hoạt động êm dịu. Tự động đảo gió theo ý muốn người sử dụng,.. Bề mặt dàn tản nhiệt được mạ vàng chống ăn mòn, tăng hiệu suất trao đổi nhiệt. Màng lọc khử mùi, bụi bẩm, ẩm móc. Tự động làm sạch dàn sau khi hoạt động.,.. Có chức năng tự động bảo vệ và báo lỗi khi gặp sự cố. Hoạt động tiết kiệm điện năng và có chức năng tự khởi động lại khi mất điện. Bao gồm chi phí đường ống đồng, dây điện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. | ||
| 76 | Máy vi tính để bàn | 8 | bộ | Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 110 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3-6100 Processor (3M Cache, 3.70 GHz) Bộ nhớ: DDR4 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Thùng máy và nguồn: với bộ nguồn Power supply 450W với tính năng ưu việt: 1 x USB 3.1 port, 2 x USB 2.0 ports và Headphone, Microphone mặt trước, Card Reader SD/Mini SD/MMC/SDHC MMC/RS – MMC Mobile/RS – MMC/Micro SD Card MS/M2, Kensington Security Slot trên thùng máy (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất). | ||
| 77 | Máy in Laser | 1 | cái | Tốc độ in: 12 trang/ phút | ||
| 78 | Bàn để máy vi tính | 1 | cái | "Bàn vi tính giáo viên (1,2x0,6x0,8)m - khung sắt hộp 25x25, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng, ốc chỉnh chân." | ||
| 79 | Bảng mê - ka | 1 | cái | (1,2 x 1,4m), lưng lót tấm nhựa PVC | ||
| 80 | Màn cửa sổ | 48 | M2 | 8x(3x2m); màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 81 | Tủ gỗ | 4 | Cái | "KT: 400x1200x1800, gỗ ghép sơn phủ PU - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực | ||
| 82 | Kệ để hồ sơ (kệ trưng bày thiết bị) | 4 | cái | Kệ sách 5 ngăn 2 mặt 500x1200x1800 Vật liệu: khung thép hộp, mặt gỗ ghép sơn phủ PU | ||
| 83 | Bàn làm việc | 1 | bộ | KT: bàn 1,4 x 0,7 x 0,78m, vật liệu gỗ ghép sơn PU KT ghế: 0,4 x 0,4 x 0,95m, gỗ nhóm IV, sơn PU | ||
| 84 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | "Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 110 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3-6100 Processor (3M Cache, 3.70 GHz) Bo mạch chủ: Intel® H310 Express Chipset; Support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i9 processors/Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package; 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 32 GB of system memory, Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz; Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support: 1 x D-Sub port; Realtek® ALC887 codec, High Definition Audio; Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); 1 x PCI Express x16 slot, running at x16, 2 x PCI Express x1 slots; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 4 x USB 3.1 Gen 1 ports, 6 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x parallel port, 1 x serial port, 1 x Clear CMOS jumper, 3 x audio jacks, 1 x PS/2 keyboard/mouse port Bộ nhớ: DDR4 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất). | ||
| 85 | Bàn để máy vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính giáo viên (1,2x0,6x0,8)m - khung sắt hộp 25x25, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng, ốc chỉnh chân. | ||
| 86 | Giá treo tranh | 1 | cái | Khung thép, sơn tĩnh điện, chân có bánh xe để di chuyễn | ||
| 87 | Bảng mê - ka | 1 | cái | (1,2 x 1,4m), lưng lót tấm nhựa PVC | ||
| 88 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | cái | KT: bàn 1,6 x 0,8 x 0,76m, vật liệu gỗ ghép sơn PU | ||
| 89 | Ghế xoay | 1 | cái | Ghế xoay (kích thứơc 600x640x(960->1080mm)(WxDxH) | ||
| 90 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | bộ | KT: 0,8 x 1,6 x 0,76, gỗ ghép sơn phủ PU Ghế tiếp khách: 0,43 x 0,4 x 0,95, gỗ tự nhiên sơn phủ PU (6 ghế) | ||
| 91 | Kiếng, mặt bàn | 1 | cái | Loại kính 5 ly, mài nhẳn cạnh | ||
| 92 | Tủ gỗ | 1 | cái | "KT: 400x1200x1800, gỗ ghép sơn phủ PU - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 93 | Tủ kiếng | 1 | cái | KT: 450x1200x1800 mm - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 94 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 110 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3-6100 Processor (3M Cache, 3.70 GHz) Bo mạch chủ: Intel® H310 Express Chipset; Support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i9 processors/Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package; 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 32 GB of system memory, Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz; Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support: 1 x D-Sub port; Realtek® ALC887 codec, High Definition Audio; Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); 1 x PCI Express x16 slot, running at x16, 2 x PCI Express x1 slots; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 4 x USB 3.1 Gen 1 ports, 6 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x parallel port, 1 x serial port, 1 x Clear CMOS jumper, 3 x audio jacks, 1 x PS/2 keyboard/mouse port Bộ nhớ: DDR4 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) | ||
| 95 | Máy in Laser | 1 | cái | Loại máy: Laser trắng đen Chức năng: In, in 2 mặt tự động Khổ giấy in: Tối đa khổ A4 Tốc độ in: >25 trang / phút Tốc độ xử lý: 600 MHz Bộ nhớ ram: 08MB Độ phân giải: 600 x 600 dpi Chuẩn kết nối: USB 2,0 Chức năng đặc biệt: Không Hiệu suất làm việc: Tối đa của máy 10.000 trang / tháng Hộp mực in theo máy sử dụng đạt 2.600 trang. Bảo hành: Chính hãng. | ||
| 96 | Bàn để máy vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính giáo viên (1,2x0,6x0,8)m khung sắt hộp 25x25, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng, ốc chỉnh chân. | ||
| 97 | Bảng Mê-ka | 1 | cái | (1,2 x 1,4m), lưng lót tấm nhựa PVC | ||
| 98 | Màn cửa sổ | 6 | M2 | 1 x (3x2m); màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 99 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | cái | KT: bàn 1,6 x 0,8 x 0,76m, vật liệu gỗ ghép sơn PU | ||
| 100 | Ghế xoay | 1 | cái | Ghế xoay (kích thứơc 600x640x(960->1080mm)(WxDxH) | ||
| 101 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | bộ | KT: 0,8 x 1,6 x 0,76, gỗ ghép sơn phủ PU Ghế tiếp khách: 0,43 x 0,4 x 0,95, gỗ công nghiệp, sơn lót và sơn phủ PU hoàn thiện (6 ghế). | ||
| 102 | Kiếng, mặt bàn | 1 | cái | loại kính 5 ly mài nhẳn cạnh | ||
| 103 | Tủ gỗ | 1 | cái | KT: 400x1200x1800, gỗ ghép sơn phủ PU - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 104 | Tủ kiếng | 1 | cái | KT: 450x1200x1800 mm - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 105 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 110 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3-6100 Processor (3M Cache, 3.70 GHz) Bo mạch chủ: Intel® H310 Express Chipset; Support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i9 processors/Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package; 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 32 GB of system memory, Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz; Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support: 1 x D-Sub port; Realtek® ALC887 codec, High Definition Audio; Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); 1 x PCI Express x16 slot, running at x16, 2 x PCI Express x1 slots; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 4 x USB 3.1 Gen 1 ports, 6 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x parallel port, 1 x serial port, 1 x Clear CMOS jumper, 3 x audio jacks, 1 x PS/2 keyboard/mouse port Bộ nhớ: DDR4 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất). | ||
| 106 | Máy in Laser | 1 | cái | Loại máy: Laser trắng đen Chức năng: In, in 2 mặt tự động Khổ giấy in: Tối đa khổ A4 Tốc độ in: >25 trang / phút Tốc độ xử lý: 600 MHz Bộ nhớ ram: 08MB Độ phân giải: 600 x 600 dpi Chuẩn kết nối: USB 2,0 Chức năng đặc biệt: Không Hiệu suất làm việc: Tối đa của máy 10.000 trang / tháng Hộp mực in theo máy sử dụng đạt 2.600 trang. Bảo hành: Chính hãng. | ||
| 107 | Bàn để máy vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính giáo viên (1,2x0,6x0,8)m - khung sắt hộp 25x25, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng, ốc chỉnh chân. | ||
| 108 | Bảng Mê-ka | 1 | cái | (1,2 x 1,4m), lưng lót tấm nhựa PVC | ||
| 109 | UPS (tích điện) | 1 | cái | Công suất 500VA/250W Điện áp 220/230/240 VAC Dải điện áp 162-290 VAC Tần số 50 ~ 60 Hz (tự động điều chỉnh) Điện áp 220/230/240 VAC Tần số 50 ~ 60 Hz Điều chỉnh điện áp (chế độ ắc quy) ± 10% Điều chỉnh tần số (chế độ ắc quy) ± 1% Hz Dạng sóng (chế độ ắc quy) Sóng sin mô phỏng Loại ắc quy 12V/4.5Ah x1 Thời gian lưu (bộ PC cơ bản) 18 phút Thời gian nạp 4 tiếng đạt tới 90% dung lượng Thời gian chuyển mạch 2-6 ms Chế độ xoay chiều Đèn xanh sáng Chế độ ắc quy Đèn xanh nhấp nháy CHẾ ĐỘ BẢO VỆ Bảo vệ quá tải Quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều. Kích thước (DxWxH) 279 x 101 x 142 mm. Trọng lượng (Kg) 3.6 kg . | ||
| 110 | Màn cửa sổ | 6 | M2 | 1 x (3x2m); màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 111 | Bàn ghế làm việc | 3 | bộ | KT: bàn 1,4 x 0,7 x 0,78m, vật liệu gỗ ghép sơn PU KT ghế: 0,4 x 0,4 x 0,95m, gỗ nhóm IV, sơn PU. | ||
| 112 | Tủ gỗ | 3 | cái | KT: 400x1200x1800, gỗ ghép sơn phủ PU - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 113 | Máy vi tính để bàn | 3 | bộ | Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 110 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3-6100 Processor (3M Cache, 3.70 GHz) Bo mạch chủ: Intel® H310 Express Chipset; Support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i9 processors/Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package; 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 32 GB of system memory, Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz; Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support: 1 x D-Sub port; Realtek® ALC887 codec, High Definition Audio; Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); 1 x PCI Express x16 slot, running at x16, 2 x PCI Express x1 slots; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 4 x USB 3.1 Gen 1 ports, 6 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x parallel port, 1 x serial port, 1 x Clear CMOS jumper, 3 x audio jacks, 1 x PS/2 keyboard/mouse port Bộ nhớ: DDR4 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất). | ||
| 114 | Máy in Laser | 3 | cái | Tốc độ in: 12 trang/phút | ||
| 115 | Bàn để máy vi tính | 3 | cái | Bàn vi tính giáo viên (1,2x0,6x0,8)m - khung sắt hộp 25x25, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng, ốc chỉnh chân. | ||
| 116 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | bộ | KT: 0,8 x 1,6 x 0,76, gỗ ghép sơn phủ PU Ghế tiếp khách: 0,43 x 0,4 x 0,95, gỗ tự nhiên sơn phủ PU (4 ghế). | ||
| 117 | Bảng mê - ka | 2 | cái | (1,2 x 1,4m), lưng lót tấm nhựa PVC | ||
| 118 | UPS (tích điện) | 3 | cái | Công suất 500VA/250W Điện áp 220/230/240 VAC Dải điện áp 162-290 VAC Tần số 50 ~ 60 Hz (tự động điều chỉnh) Điện áp 220/230/240 VAC Tần số 50 ~ 60 Hz Điều chỉnh điện áp (chế độ ắc quy) ± 10% Điều chỉnh tần số (chế độ ắc quy) ± 1% Hz Dạng sóng (chế độ ắc quy) Sóng sin mô phỏng Loại ắc quy 12V/4.5Ah x1 Thời gian lưu (bộ PC cơ bản) 18 phút Thời gian nạp 4 tiếng đạt tới 90% dung lượng Thời gian chuyển mạch 2-6 ms Chế độ xoay chiều Đèn xanh sáng Chế độ ắc quy Đèn xanh nhấp nháy CHẾ ĐỘ BẢO VỆ Bảo vệ quá tải Quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều. Kích thước (DxWxH) 279 x 101 x 142 mm. Trọng lượng (Kg) 3.6 kg . | ||
| 119 | Máy Fax Laser đa chức năng | 1 | cái | • Máy in lazer đa chức năng: In - Copy - Scan. • In /Photo tốc độ cao (24ppm/24cpm) - Khổ giấy A4 • Khay đựng giấy 250 bản. • Copy lên đến 99 bản in. • Độ phân giải lên đến 600 x 600 dpi • Độ phân giải quét tăng cường 9600 x 9600 dpi • Độ phóng to : 25% - 400% • Bộ nhớ 23 MB. | ||
| 120 | Màn cửa sổ | 6 | M2 | 1 x (3x2m); màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 121 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | KT: bàn 1,4 x 0,7 x 0,78m, vật liệu gỗ ghép sơn PU KT ghế: 0,4 x 0,4 x 0,95m, gỗ công nghiệp, sơn lót và phủ PU hoàn thiện. | ||
| 122 | Tủ kiếng | 1 | cái | KT: 400x1000x1800 mm - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng mở; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 123 | Tủ thuốc | 1 | cái | KT: 0,4 x 0,6 x 1,4m, gỗ công nghiệp, sơn lót và sơn phủ PU hoàn thiện - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng lùa, Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 124 | Ghế Nha khoa | 1 | bộ | Gồm 1 bộ ghế điều khiển nâng hạ và nâng ngã bằng motor DC 240 volt.. Đèn Nha Khoa cho ánh sáng rõ, dịu mát. Chóa đèn Đài Loan. Mâm dụng cụ bằng composite, có 04 đường dây hơi. Bộ ống nhổ bằng sứ tráng men. Bộ hút nước bọt bằng thủy lực; mũi khoan 01 tay xịt 3 chức năng Bảng điều khiển bằng hệ cơ. Bộ khám răng Một ghế nha sĩ; máy nén khí. | ||
| 125 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 110 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3-6100 Processor (3M Cache, 3.70 GHz) Bo mạch chủ: Intel® H310 Express Chipset; Support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i9 processors/Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package; 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 32 GB of system memory, Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz; Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support: 1 x D-Sub port; Realtek® ALC887 codec, High Definition Audio; Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); 1 x PCI Express x16 slot, running at x16, 2 x PCI Express x1 slots; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 4 x USB 3.1 Gen 1 ports, 6 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x parallel port, 1 x serial port, 1 x Clear CMOS jumper, 3 x audio jacks, 1 x PS/2 keyboard/mouse port Bộ nhớ: DDR4 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất). | ||
| 126 | Bàn để máy vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính giáo viên (1,2x0,6x0,8)m khung sắt hộp 25x25, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng, ốc chỉnh chân. | ||
| 127 | Giường inox | 1 | cái | KT: 0,9 x 1,9 x 0,54 m, khung giường Inox vạt giường inox + nệm tấm bọc simily theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 128 | Cân + thước đo | 1 | cái | Cân + thước đo | ||
| 129 | Bộ đo huyết áp + tai nghe | 1 | cái | Bộ đo huyết áp + tai nghe | ||
| 130 | Thủy kế | 1 | cái | Thủy kế | ||
| 131 | Tủ gỗ | 1 | cái | KT: 400x1200x1800, gỗ ghép sơn phủ PU - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 132 | Bảng mê - ka | 1 | cái | (1,2 x 1,4m), lưng lót tấm nhựa PVC | ||
| 133 | Màn cửa sổ | 6 | M2 | 1 x (3x2m;) màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 134 | Bàn + ghế giáo viên | 20 | bộ | Bàn giáo viên: Chất liệu gỗ ghép công nghiệp sơn phủ PU. Kích thước 1200x600x760mm; Ghế giáo viên: gỗ thao lao sơn phủ PU. Kích thước 390 x 410 x 850 | ||
| 135 | Bảng mê - ka | 1 | cái | (1,2 x 1,4m), lưng lót tấm nhựa PVC | ||
| 136 | Tủ gỗ | 1 | cái | "KT: 400x1200x1800, gỗ ghép sơn phủ PU - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 137 | Bục nói chuyện | 1 | cái | Chất liệu gỗ công nghiệp Sơn lót PU và phủ PU hoàn thiện Kích thước: 0,5 x 0.6 x 1.2. | ||
| 138 | Bộ loa amply - micro không dây | 1 | bộ | Sử dụng nguồn: AC 90 ~ 264 V, 50 ~ 60 Hz. DC 12 V, 1,2 A Công suất: 35 ~ 50 W. Thời gian sạc pin: 10 ~ 12 giờ. | ||
| 139 | Ti vi LCD | 1 | cái | Tivi thương hiệu Việt Nam đạt thương hiệu Quốc gia 2018, được sản xuất tại nhà máy có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; sản phẩm đạt tiêu chuẩn QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 63:2012/BTTTT (DVB-T2). Kích thước màn hình: 50 inch, Phẳng. Độ phân giải: 4K (3840x2160) pixel Tỉ lệ: 16:9, Chế độ đèn DLED. Tần số quét thực: 60Hz Thời gian quét hình: 6ms Độ tương phản: 1500:1 Dung lượng Ram: 1GB. Dung lượng Rom: 8GB Góc nhìn: 178 độ ngang /178 độ dọc Độ sáng: 300 cd/m2 Tuổi thọ đèn nền: 30.000 giờ Tổng công suất loa: 20 Watt Thu truyền hình KTS: DVB-T2; DVB-C Cổng kết nối: Cổng AV: 1 cổng; Cổng Component: 1 cổng; Cổng vào ăng ten: 1 cổng; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng xuất âm thanh: Jack 3.5 mm; Cổng ra Digital audio: 1 cổng; Cổng VGA: 1 cổng; Cổng vào audio cho VGA: 1 cổng; Cổng USB 2.0: 2 cổng; Cổng RJ45: 1 cổng Wifi: Wi-Fi protocols IEEE 802.11 b/g/n/ac. Nguồn điện: 100-240VAC -50/60Hz Công suất: 108 Watt Hệ điều hành - Giao diện: Android 7.0 Karaoke: tích hợp hơn 10.000 bài hát karaoke có bản quyền. Ứng dụng: Chia sẻ hình ảnh và điều khiển tivi bằng điện thoại. Phụ kiện: Điều khiển từ xa; cáp nguồn; dây cáp audio; sách hướng dẫn sử dụng. | ||
| 140 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | KT: bàn 1,4 x 0,7 x 0,78m, vật liệu gỗ ghép sơn PU KT ghế: 0,4 x 0,4 x 0,95m, chất liệu gỗ, sơn PU hoàn thiện | ||
| 141 | Tủ gỗ | 1 | cái | KT: 400x1200x1800, gỗ ghép sơn phủ PU - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) chia làm 2 cánh cửa kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm; Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 142 | Tủ kiếng | 1 | cái | Tủ kiếng trưng bày sách tài liệu Đoàn - Đội giáo dục đạo đức học sinh KT: 450x1200x1800 mm - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang đều nhau. Khoang trên và khoang dưới gắn cửa kính 2 cánh lùa, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực | ||
| 143 | Bảng mê - ka | 1 | cái | (1,2 x 1,4m), lưng lót tấm nhựa PVC | ||
| 144 | Bàn lớn | 1 | cái | KT: 1,2 x 2,4 x 0,78 m. Vật liệu: mặt bàn bằng gỗ okal công nghiệp, phủ melamin, khung sắt sơn tĩnh điện | ||
| 145 | Ghế | 1 | cái | Ghế xếp lưng tựa lót mosse bọc da, khung sắt sơn tĩnh điện | ||
| 146 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 110 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3-6100 Processor (3M Cache, 3.70 GHz) Bo mạch chủ: Intel® H310 Express Chipset; Support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i9 processors/Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package; 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 32 GB of system memory, Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz; Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support: 1 x D-Sub port; Realtek® ALC887 codec, High Definition Audio; Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); 1 x PCI Express x16 slot, running at x16, 2 x PCI Express x1 slots; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 4 x USB 3.1 Gen 1 ports, 6 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x parallel port, 1 x serial port, 1 x Clear CMOS jumper, 3 x audio jacks, 1 x PS/2 keyboard/mouse port Bộ nhớ: DDR4 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) | ||
| 147 | Bàn để máy vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính giáo viên (1,2x0,6x0,8)m khung sắt hộp 25x25, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng, ốc chỉnh chân. | ||
| 148 | Màn cửa sổ | 6 | M2 | 1 x (3x2m); màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 149 | Bàn | 15 | cái | - Kích thước bàn (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75) m. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15 mm ~ 18 mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. - Chân sắt vuông (30 x 30) mm, (25 x 25) mm, được sơn tĩnh điện. - Liên kết bằng bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | ||
| 150 | Ghế | 30 | cái | Ghế xếp lưng tựa lót mosse bọc da, khung sắt sơn tĩnh điện | ||
| 151 | Bàn ghế làm việc | 1 | cái | KT: bàn 1,4 x 0,7 x 0,78m, vật liệu gỗ ghép sơn PU KT ghế: 0,4 x 0,4 x 0,95m, gỗ nhóm IV, sơn PU | ||
| 152 | Kiếng mặt bàn | 1 | cái | Kính trắng 5 ly, mài nhẳn cạnh | ||
| 153 | Tủ kiếng | 1 | bộ | .Tủ kiếng trưng bày hình ảnh, tư liệu truyền thống nhà trường, KT: 450x1200x1800 mm - Qui cách: Tủ chia làm 2 khoang đều nhau. Khoang trên và khoang dưới gắn cửa kính 2 cánh lùa, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn. - Chân có điệm nhựa chịu lực. | ||
| 154 | Khẩu hiệu | 1 | bộ | Khẩu hiệu “Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | ||
| 155 | Ti vi LCD | 1 | cái | Tivi thương hiệu Việt Nam đạt thương hiệu Quốc gia 2018, được sản xuất tại nhà máy có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; sản phẩm đạt tiêu chuẩn QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 63:2012/BTTTT (DVB-T2). Kích thước màn hình: 50 inch, Phẳng. Độ phân giải: 4K (3840x2160) pixel Tỉ lệ: 16:9, Chế độ đèn DLED. Tần số quét thực: 60Hz Thời gian quét hình: 6ms Độ tương phản: 1500:1 Dung lượng Ram: 1GB. Dung lượng Rom: 8GB Góc nhìn: 178 độ ngang /178 độ dọc Độ sáng: 300 cd/m2 Tuổi thọ đèn nền: 30.000 giờ Tổng công suất loa: 20 Watt Thu truyền hình KTS: DVB-T2; DVB-C Cổng kết nối: Cổng AV: 1 cổng; Cổng Component: 1 cổng; Cổng vào ăng ten: 1 cổng; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng xuất âm thanh: Jack 3.5 mm; Cổng ra Digital audio: 1 cổng; Cổng VGA: 1 cổng; Cổng vào audio cho VGA: 1 cổng; Cổng USB 2.0: 2 cổng; Cổng RJ45: 1 cổng Wifi: Wi-Fi protocols IEEE 802.11 b/g/n/ac. Nguồn điện: 100-240VAC -50/60Hz Công suất: 108 Watt Hệ điều hành - Giao diện: Android 7.0 Karaoke: tích hợp hơn 10.000 bài hát karaoke có bản quyền. Ứng dụng: Chia sẻ hình ảnh và điều khiển tivi bằng điện thoại. Phụ kiện: Điều khiển từ xa; cáp nguồn; dây cáp audio; sách hướng dẫn sử dụng. | ||
| 156 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Bục tượng Bác | ||
| 157 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Máy tính thương hiệu hàng việt nam chất lượng cao, sản xuất theo dây chuyền công nghiệp, đạt ISO: 9001:2015; 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, OSHAS 18001:2007, QCVN 118:2018/BTTTT. Model: ROBO® PRO 110 Bộ vi xử lý: Intel® Core™ I3-6100 Processor (3M Cache, 3.70 GHz) Bo mạch chủ: Intel® H310 Express Chipset; Support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i9 processors/Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package; 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 32 GB of system memory, Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz; Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support: 1 x D-Sub port; Realtek® ALC887 codec, High Definition Audio; Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); 1 x PCI Express x16 slot, running at x16, 2 x PCI Express x1 slots; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 4 x USB 3.1 Gen 1 ports, 6 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x parallel port, 1 x serial port, 1 x Clear CMOS jumper, 3 x audio jacks, 1 x PS/2 keyboard/mouse port Bộ nhớ: DDR4 4GB Bus 2400 HDD: SSD 240GB, SATA3 (7200rpm) Màn hình: LCD LED color kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Góc nhìn: 170°/160°. Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light), ngõ vào: D-Sub port và DVI-port (kèm cable DVI-D). Có chứng nhận dán nhãn năng lượng màn hình - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) Bàn phím + Chuột: USB Port Standard + USB w/ Optical Scroll button (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất)" | ||
| 158 | Bảng Mê-ka | 1 | cái | (1,2 x 1,4m), lưng lót tấm nhựa PVC | ||
| 159 | Trống đoàn đội | 1 | bộ | Bộ 5 trống | ||
| 160 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | bộ | KT: 0,8 x 1,6 x 0,76, gỗ ghép sơn phủ PU Ghế tiếp khách: 0,43 x 0,4 x 0,95, chất liệu gỗ, sơn phủ PU (4 ghế). | ||
| 161 | Màn cửa sổ | 6 | M2 | 1 x (3x2m), màn nhựa ngang, bản lá 3,5 - 5 cm | ||
| 162 | Máy bơm Diesel chữa cháy 40 HP | 1 | Bộ | Máy bơm Diesel chữa cháy 40 HP | ||
| 163 | Máy bơm Điện chữa cháy 40 HP | 1 | bộ | Máy bơm Điện chữa cháy 40 HP | ||
| 164 | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 107m | 1 | Cái | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 107m | ||
| 165 | Trung tâm báo cháy 4 Zone (có nguồn ắc quy 24VDC) | 1 | Bộ | Trung tâm báo cháy 4 Zone (có nguồn ắc quy 24VDC) | ||
| 166 | UPS (tích điện) | 1 | cái | Công suất 500VA/250W Điện áp 220/230/240 VAC Dải điện áp 162-290 VAC Tần số 50 ~ 60 Hz (tự động điều chỉnh) Điện áp 220/230/240 VAC Tần số 50 ~ 60 Hz Điều chỉnh điện áp (chế độ ắc quy) ± 10% Điều chỉnh tần số (chế độ ắc quy) ± 1% Hz Dạng sóng (chế độ ắc quy) Sóng sin mô phỏng Loại ắc quy 12V/4.5Ah x1 Thời gian lưu (bộ PC cơ bản) 18 phút Thời gian nạp 4 tiếng đạt tới 90% dung lượng Thời gian chuyển mạch 2-6 ms Chế độ xoay chiều Đèn xanh sáng Chế độ ắc quy Đèn xanh nhấp nháy CHẾ ĐỘ BẢO VỆ Bảo vệ quá tải Quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều. Kích thước (DxWxH) 279 x 101 x 142 mm. Trọng lượng (Kg) 3.6 kg . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi