Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 18:12:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,646,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa phường Châu Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ;
Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
SĐT: 02083.861.657 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 1,4862 | 100m3 |
| 2 | Đào móng | Theo HSTK | 13,2688 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,146 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,2532 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,2496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,8017 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1741 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,4074 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 16,4624 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,8847 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,3404 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,678 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,594 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 11,7754 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,97 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,199 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 37,991 | m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,5044 | 100m3 |
| 20 | Đất tôn nền | Theo HSTK | 26,5289 | m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 18,7213 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,9029 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2696 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,8087 | tấn |
| 25 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,9659 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,1778 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4859 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,7315 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,4719 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 2,3685 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,5262 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 26,1448 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,0914 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0476 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,4792 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0577 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,748 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Theo HSTK | 56,2263 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,3467 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,286 | m3 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 230,391 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 326,802 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 101,699 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 229,248 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 166,898 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 68,28 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Theo HSTK | 450,9338 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | Theo HSTK | 604,1042 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn vữa XM M75 | Theo HSTK | 176,1012 | m2 |
| 52 | Lát đá Granite hèm cửa | Theo HSTK | 3,025 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn | Theo HSTK | 21,9816 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột vữa XM M75 | Theo HSTK | 54,834 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 118,159 | m2 |
| 56 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,2083 | m3 |
| 57 | Lát gạch đất nung, vữa XM M75 | Theo HSTK | 50,2678 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 118,159 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 89mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 10 | cái |
| 63 | Đai giữ ống PVC | Theo HSTK | 30 | cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 60x30x1,8mm | Theo HSTK | 0,522 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,522 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn LD chiều dày 0,4mm) | Theo HSTK | 1,8502 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo HSTK | 37,7 | md |
| 68 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK | 11,78 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 10mm | Theo HSTK | 20,25 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 71 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 304 (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 49,0048 | kg |
| 72 | Sản xuất vách ngăn compact chịu nước (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 19,407 | m2 |
| 73 | SXLD nan nhôm chắn nắng inox Austrong 132S nhôm định hình (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 17,1648 | m2 |
| 74 | San xuất lan can hành lang inox 304 (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 116,5835 | kg |
| 75 | Sản xuất inox D19x1ly liên kết với chân Inox (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 3,9734 | kg |
| 76 | Đào móng | Theo HSTK | 5,0936 | 1m3 |
| 77 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,1411 | m3 |
| 78 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,1165 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,5785 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,1314 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 18,01 | m2 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,2661 | m3 |
| 83 | Đắp nền móng | Theo HSTK | 0,7575 | m3 |
| 84 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7575 | m3 |
| 85 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,595 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,145 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo HSTK | 11,022 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Theo HSTK | 6,988 | m2 |
| 89 | Sản xuất lan can đường dốc (bao gồm nhân công lắp dựng) | Theo HSTK | 28,8051 | kg |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Theo HSTK | 0,0283 | 100m3 |
| 91 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 15,6089 | 1m3 |
| 92 | Đào hố móng | Theo HSTK | 7,4857 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,7561 | m3 |
| 94 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,586 | m3 |
| 95 | Xây hố ga bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,5482 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 7,7 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Theo HSTK | 0,154 | 100m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 43,8 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 18,3 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1569 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,1358 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,6662 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 74 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,825 | m3 |
| 105 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,555 | m3 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 3,0885 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 115 | Xi phông | Theo HSTK | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR- Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,077 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 0,177 | 100m |
| 123 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 50/25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,77 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm (PPR từ giếng khoan lên) | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,081 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,136 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 42mm | Theo HSTK | 0,045 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 60mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 144 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 145 | Đào móng | Theo HSTK | 0,1598 | 100m3 |
| 146 | Đào móng cột, trụ | Theo HSTK | 1,776 | 1m3 |
| 147 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,96 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0441 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1444 | tấn |
| 151 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,5316 | m3 |
| 152 | Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M100 | Theo HSTK | 3,878 | m3 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,974 | m2 |
| 154 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,974 | m2 |
| 155 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,974 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,4247 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,0671 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng | Theo HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 4,4644 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Theo HSTK | 0,0446 | 100m3 |
| 163 | Đào đường ống | Theo HSTK | 9 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 165 | Khoan giếng | Theo HSTK | 50 | 1m |
| 166 | Khóa thép D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 168 | Zacco thép | Theo HSTK | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Theo HSTK | 0,13 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,49 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo HSTK | 0,43 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 176 | Máy bơm 1,5KW (baogồm Trõ hút + cố) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 2 modun | Theo HSTK | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bao gồm máng đèn và đèn) | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Theo HSTK | 220 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 350 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 196 | Đào đường cáp | Theo HSTK | 12,25 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 12,25 | m3 |
| 198 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK | 129,0784 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSTK | 0,4732 | tấn |
| 200 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK | 89,012 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK | 16,2 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 30,23 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông | Theo HSTK | 14,26 | m |
| 204 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 115,685 | m3 |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 5,8749 | m3 |
| 206 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 131,5599 | m3 |
| 207 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 3,42 | m2 |
| 208 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 7,168 | m3 |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 2,89 | m3 |
| 210 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 2,3293 | m3 |
| 211 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 14,3873 | m3 |
| 212 | Tháo dỡ mái Fibroximăng | Theo HSTK | 14,784 | m2 |
| 213 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo HSTK | 0,2176 | m3 |
| 214 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 215 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK | 2,34 | m2 |
| 216 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 7,1845 | m3 |
| 217 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 2,9753 | m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 15,1598 | m3 |
| 219 | Dọn dẹp vệ sinh tạo mặt bằng | Theo HSTK | 10 | công |
| 220 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 3,7423 | m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 3,7423 | m3 |
| 222 | Tháo dỡ cổng + hàng rào thép | Theo HSTK | 9,03 | m2 |
| 223 | Đào móng | Theo HSTK | 1,9888 | 1m3 |
| 224 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,128 | m3 |
| 225 | Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,3068 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 4,725 | m3 |
| 227 | Đất đắp tôn nền đường dốc | Theo HSTK | 2,7362 | m3 |
| 228 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 229 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,25 | m3 |
| 230 | Cắt rãnh xe đường dốc | Theo HSTK | 99 | m |
| 231 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 4,35 | m3 |
| 232 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 4,35 | m3 |
| 233 | Đất đắp sân bê tông | Theo HSTK | 105 | m3 |
| 234 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,05 | 100m3 |
| 235 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 3,3 | m3 |
| 236 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,6 | m3 |
| 237 | Đào móng băng | Theo HSTK | 2,5175 | 1m3 |
| 238 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,3597 | m3 |
| 239 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,7661 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,8335 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo HSTK | 30,0486 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Theo HSTK | 30,0486 | m2 |
| 243 | Đào móng băng | Theo HSTK | 0,2514 | 1m3 |
| 244 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,0359 | m3 |
| 245 | Xây móng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,1756 | m3 |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,158 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,3034 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Theo HSTK | 1,3034 | m2 |
| 249 | Đào móng cột, trụ | Theo HSTK | 9,1125 | 1m3 |
| 250 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,363 | m3 |
| 251 | Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,0209 | m3 |
| 252 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,8579 | m3 |
| 253 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 21,3552 | m2 |
| 254 | Đào móng băng | Theo HSTK | 3,268 | 1m3 |
| 255 | Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,6536 | m3 |
| 256 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0608 | 100m2 |
| 257 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,3104 | m3 |
| 258 | Thép V75x75x5, ray, râu thép (lõi trụ cổng, bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 159,581 | kg |
| 259 | Cổng inox cao 1,6m (Trọn bộ bao gồm mô tơ tự động, bánh xe và phụ kiện) | Theo HSTK | 7,6 | m |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Theo HSTK | 0,0296 | 100m3 |
| 261 | Đào móng băng | Theo HSTK | 1,3615 | 1m3 |
| 262 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,2232 | m3 |
| 263 | Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,3515 | m3 |
| 264 | Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,3683 | m3 |
| 265 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,2505 | m3 |
| 266 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 6,195 | m2 |
| 267 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,7 | m2 |
| 268 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo HSTK | 1,4 | m2 |
| 269 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Theo HSTK | 6,3 | m2 |
| 270 | Bảng tên công trình chữ inox | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 271 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Theo HSTK | 0,0136 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi