Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128123-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211123585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 18:12:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,646,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng nhà làm việc một cửa phường Châu Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 02083.861.657
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, Đường Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Hưng Thành An; Địa chỉ: Thôn Long Đằng, Xã Phùng Chí Kiên, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 02083.861.657


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 02083.861.657
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào móng công trìnhTheo HSTK1,4862100m3
2Đào móngTheo HSTK13,26881m3
3Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,146100m2
4Ván khuôn móngTheo HSTK0,2532100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,2496m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,8017100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1741tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7576tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK0,4074tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK16,4624m3
11Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK0,8847m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,3404100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,678tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,594tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK11,7754m3
16Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK2,97m3
17Xây móng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK10,199m3
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK37,991m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,5044100m3
20Đất tôn nềnTheo HSTK26,5289m3
21Bê tông nền M150, đá 1x2Theo HSTK18,7213m3
22Ván khuôn cộtTheo HSTK0,9029100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2696tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,8087tấn
25Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,9659m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,1778100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4859tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,7315tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo HSTK9,4719m3
30Ván khuôn sàn máiTheo HSTK2,3685100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,5262tấn
32Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK26,1448m3
33Ván khuôn lanh tôTheo HSTK0,0914100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0476tấn
35Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,4792m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,068100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0577tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,748m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm vữa XM M75Theo HSTK56,2263m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK7,3467m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK6,286m3
42Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK7m
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK230,391m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK326,802m2
45Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK101,699m2
46Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK229,248m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK166,898m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK68,28m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàTheo HSTK450,9338m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhàTheo HSTK604,1042m2
51Lát nền, sàn vữa XM M75Theo HSTK176,1012m2
52Lát đá Granite hèm cửaTheo HSTK3,025m2
53Lát nền, sànTheo HSTK21,9816m2
54Ốp tường trụ, cột vữa XM M75Theo HSTK54,834m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK118,159m2
56Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK1,2083m3
57Lát gạch đất nung, vữa XM M75Theo HSTK50,2678m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK118,159m2
59Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mmTheo HSTK0,4100m
60Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 89mmTheo HSTK10cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK10cái
62Cầu chắn rácTheo HSTK10cái
63Đai giữ ống PVCTheo HSTK30cái
64Gia công xà gồ thép mạ kẽm 60x30x1,8mmTheo HSTK0,522tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,522tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn LD chiều dày 0,4mm)Theo HSTK1,8502100m2
67Tôn úp nóc, diềm máiTheo HSTK37,7md
68Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK11,78m2
69Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 10mmTheo HSTK20,25m2
70Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK6,84m2
71Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 304 (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK49,0048kg
72Sản xuất vách ngăn compact chịu nước (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK19,407m2
73SXLD nan nhôm chắn nắng inox Austrong 132S nhôm định hình (bao gồm toàn bộ vật liệu thành phẩm, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK17,1648m2
74San xuất lan can hành lang inox 304 (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK116,5835kg
75Sản xuất inox D19x1ly liên kết với chân Inox (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK3,9734kg
76Đào móngTheo HSTK5,09361m3
77Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,1411m3
78Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK5,1165m3
79Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK0,5785m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK1,1314m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK18,01m2
82Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,2661m3
83Đắp nền móngTheo HSTK0,7575m3
84Bê tông nền M150, đá 1x2Theo HSTK0,7575m3
85Lát gạch lá dừa, vữa XM M75Theo HSTK7,595m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK17,145m2
87Ốp chân tường đá chẻTheo HSTK11,022m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàTheo HSTK6,988m2
89Sản xuất lan can đường dốc (bao gồm nhân công lắp dựng)Theo HSTK28,8051kg
90Vận chuyển đất bằng ô tôTheo HSTK0,0283100m3
91Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK15,60891m3
92Đào hố móngTheo HSTK7,48571m3
93Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK4,7561m3
94Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK3,586m3
95Xây hố ga bằng gạch không nung vữa XM M75Theo HSTK3,5482m3
96Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK7,7m3
97Vận chuyển đất bằng ô tôTheo HSTK0,154100m3
98Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK43,8m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK18,3m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,1569100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,1358tấn
102Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSTK2,6662m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK741cấu kiện
104Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK1,825m3
105Bê tông nền M150, đá 1x2Theo HSTK2,555m3
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo HSTK3,0885100m2
107Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK1bể
108Lắp đặt xí bệtTheo HSTK6bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK6cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
111Lắp đặt gương soiTheo HSTK4cái
112Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSTK4bộ
113Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK2bộ
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK4cái
115Xi phôngTheo HSTK4cái
116Lắp đặt van, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
117Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK1cái
118Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK1cái
119Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mmTheo HSTK1cái
120Lắp đặt ống nhựa PPR- Đường kính 50mmTheo HSTK0,077100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo HSTK0,55100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mmTheo HSTK0,177100m
123Nút bịt PPR D20Theo HSTK9cái
124Lắp đặt tê PPR, ĐK 50/25mmTheo HSTK3cái
125Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mmTheo HSTK9cái
126Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mmTheo HSTK18cái
127Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmTheo HSTK9cái
128Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 50mmTheo HSTK1cái
129Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mmTheo HSTK4cái
130Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK0,08100m
131Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK0,77100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm (PPR từ giếng khoan lên)Theo HSTK0,55100m
133Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mmTheo HSTK0,081100m
134Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 60mmTheo HSTK0,136100m
135Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 42mmTheo HSTK0,045100m
136Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mmTheo HSTK15cái
137Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 60mmTheo HSTK12cái
138Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mmTheo HSTK10cái
139Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 90mmTheo HSTK8cái
140Lắp đặt cút PVC ĐK 110mmTheo HSTK4cái
141Lắp đặt cút PVC ĐK 60mmTheo HSTK14cái
142Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mmTheo HSTK1cái
143Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mmTheo HSTK1cái
144Bịt xả thông tắc D110Theo HSTK1cái
145Đào móngTheo HSTK0,1598100m3
146Đào móng cột, trụTheo HSTK1,7761m3
147Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,0128100m2
148Bê tông móng M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,96m3
149Ván khuôn móngTheo HSTK0,0441100m2
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1444tấn
151Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK1,5316m3
152Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M100Theo HSTK3,878m3
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK20,974m2
154Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK20,974m2
155Đánh màu vữa xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,974m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK4,4247m2
157Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK0,72m3
158Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,0671tấn
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0312100m2
160Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằngTheo HSTK61 cấu kiện
161Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK4,4644m3
162Vận chuyển đất bằng ô tôTheo HSTK0,0446100m3
163Đào đường ốngTheo HSTK91m3
164Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,09100m3
165Khoan giếngTheo HSTK501m
166Khóa thép D20Theo HSTK2cái
167Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmTheo HSTK1cái
168Zacco thépTheo HSTK2cái
169Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 20mmTheo HSTK0,01100m
170Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmTheo HSTK0,13100m
171Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo HSTK0,49100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmTheo HSTK0,43100m
173Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmTheo HSTK7cái
174Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mmTheo HSTK2cái
175Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mmTheo HSTK1cái
176Máy bơm 1,5KW (baogồm Trõ hút + cố)Theo HSTK1cái
177Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 2 modunTheo HSTK1cái
178Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK1cái
179Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
180Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK2cái
181Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK6cái
182Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK1cái
183Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK5cái
184Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đươngTheo HSTK11bộ
185Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK5cái
186Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK5cái
187Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK20cái
188Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK5cái
189Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bao gồm máng đèn và đèn)Theo HSTK10bộ
190Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Theo HSTK70m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK150m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mmTheo HSTK220m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo HSTK350m
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK50m
195Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mmTheo HSTK50m
196Đào đường cápTheo HSTK12,251m3
197Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK12,25m3
198Tháo dỡ mái tônTheo HSTK129,0784m2
199Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSTK0,4732tấn
200Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK89,012m2
201Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK16,2m2
202Tháo dỡ cửaTheo HSTK30,23m2
203Tháo dỡ lan can con tiện bê tôngTheo HSTK14,26m
204Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK115,685m3
205Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK5,8749m3
206Vận chuyển phế thảiTheo HSTK131,5599m3
207Tháo dỡ cửaTheo HSTK3,42m2
208Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK7,168m3
209Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK2,89m3
210Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK2,3293m3
211Vận chuyển phế thảiTheo HSTK14,3873m3
212Tháo dỡ mái FibroximăngTheo HSTK14,784m2
213Tháo dỡ kết cấu gỗTheo HSTK0,2176m3
214Tháo dỡ cửaTheo HSTK8,64m2
215Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK2,34m2
216Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK7,1845m3
217Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK2,9753m3
218Vận chuyển phế thảiTheo HSTK15,1598m3
219Dọn dẹp vệ sinh tạo mặt bằngTheo HSTK10công
220Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK3,7423m3
221Vận chuyển phế thảiTheo HSTK3,7423m3
222Tháo dỡ cổng + hàng rào thépTheo HSTK9,03m2
223Đào móngTheo HSTK1,98881m3
224Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,128m3
225Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,3068m3
226Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK4,725m3
227Đất đắp tôn nền đường dốcTheo HSTK2,7362m3
228Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK1,5m3
229Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,25m3
230Cắt rãnh xe đường dốcTheo HSTK99m
231Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK4,35m3
232Vận chuyển phế thảiTheo HSTK4,35m3
233Đất đắp sân bê tôngTheo HSTK105m3
234Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,05100m3
235Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK3,3m3
236Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,6m3
237Đào móng băngTheo HSTK2,51751m3
238Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,3597m3
239Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,7661m3
240Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,8335m3
241Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo HSTK30,0486m2
242Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàTheo HSTK30,0486m2
243Đào móng băngTheo HSTK0,25141m3
244Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,0359m3
245Xây móng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK0,1756m3
246Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,158m3
247Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK1,3034m2
248Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàTheo HSTK1,3034m2
249Đào móng cột, trụTheo HSTK9,11251m3
250Bê tông móng M100, đá 1x2Theo HSTK0,363m3
251Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK2,0209m3
252Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M75Theo HSTK2,8579m3
253Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK21,3552m2
254Đào móng băngTheo HSTK3,2681m3
255Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,6536m3
256Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0608100m2
257Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,3104m3
258Thép V75x75x5, ray, râu thép (lõi trụ cổng, bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK159,581kg
259Cổng inox cao 1,6m (Trọn bộ bao gồm mô tơ tự động, bánh xe và phụ kiện)Theo HSTK7,6m
260Vận chuyển đất bằng ô tôTheo HSTK0,0296100m3
261Đào móng băngTheo HSTK1,36151m3
262Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,2232m3
263Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK0,3515m3
264Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK0,3683m3
265Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,2505m3
266Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK6,195m2
267Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK7,7m2
268Ốp chân tường đá chẻTheo HSTK1,4m2
269Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàTheo HSTK6,3m2
270Bảng tên công trình chữ inoxTheo HSTK1bộ
271Vận chuyển đất bằng ô tôTheo HSTK0,0136100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình có cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp công trình đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->