Gói thầu: Sửa chữa, chống thấm và chỉnh trang trụ sở Trung tâm Phát hành sách Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, chống thấm và chỉnh trang trụ sở Trung tâm Phát hành sách Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 18:37:00 đến ngày 2021-11-17 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29218E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): : Công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 301.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên( còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, chống thấm và chỉnh trang trụ sở Trung tâm Phát hành sách Quảng Ngãi Sửa chữa, chống thấm và chỉnh trang trụ sở Nhà xuất bản tại các Chi nhánh và Trung tâm phát hành (Trung tâm Phát hành sách Quảng Ngãi) 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật; Địa chỉ: 6/86 Duy Tân - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại 0.80.49222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Tổng Biên tập Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật. Địa chỉ: 6/86 Duy Tân - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại 0.80.49222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật; Địa chỉ: 6/86 Duy Tân - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại 0.80.49222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật; Địa chỉ: 6/86 Duy Tân - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại 024.3822.1581. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO PHÁ DỠ, VỆ SINH | |||
| 1 | Vận chuyển và di dời kệ sách, bàn ghế để tiến hành thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ct |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1194 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bảng hiệu mặt tiền trụ sở làm việc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (Kể cả Granito) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,9155 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền Ceramic 300x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,015 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,175 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn và ống nước không sử dụng được | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Vệ sinh, đánh bóng các cửa còn tận dụng được | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,285 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, sơn cửa gỗ 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,52 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, cạo rỉ cửa sắt, lan can cầu thang, hệ thống vì kèo và xà gồ trước khi sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,4669 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 549,8515 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,795 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300,005 | m2 |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,55 | m2 |
| 2 | Gia cường lưới mắt cáo bề rộng 50cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8 | m2 |
| 3 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*1,25; NC*1,1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,55 | m2 |
| 4 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,55 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,55 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,5647 | m2 |
| 7 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt (VL*1,25; NC*1,1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,5647 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,9852 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5795 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,6455 | m2 |
| 11 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*1,25; NC*1,1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,6455 | m2 |
| 12 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,6455 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,5647 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,6455 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 192,19 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá Marble màu nâu Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,82 | m2 |
| 17 | Lát đá Ngạch cửa (Đá Granite màu đen mịn khổ nhỏ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,075 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang (Đá Granite màu đen mịn khổ nhỏ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,0655 | m2 |
| 19 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,53 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m2 |
| 21 | GCLD Cửa đi bản lề sàn, khung ngoại nhôm Xingfa hệ 93 hoặc tương đương, kính cường lực dày 10mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,95 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi bản lề sàn (Tay nắm, bản lề, khoá, chốt,....) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 23 | GCLD Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính cường lực dày 10mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,36 | m2 |
| 24 | GCLD Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 93 hoặc tương đương, kính cường lực dày 10mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | m2 |
| 25 | GCLD Cửa sổ lùa 4 cánh nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính cường lực dày 10mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 26 | GCLD Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính cường lực dày 10mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,04 | m2 |
| 27 | GCLD Cửa cuốn công nghệ Đài Loan hoặc tương đương (Phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,58 | m2 |
| 28 | GCLD Motor cửa cuốn (Motor YH tự động dừng khi gặp vật cản, loại 220VAC, sức nâng 300kg) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 29 | Bình lưu điện Motor 300kg tích điện 32h | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 30 | Phụ kiện (Tay điều khiển, còi báo chống trộm, hộp khoá inox, công tắc nhấn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 31 | Thi công đóng hộp Aluminium bao che Motor cửa cuốn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ct |
| 32 | GCLD Tay vịn D50 inox sus304 theo thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8 | md |
| 33 | GCLD Lan can kính cường lực dày 8mm, nẹp inox sus304 (Phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8 | md |
| 34 | GCLD Lan can inox sus304 theo thiết kế (Tay vịn D50; song hộp vuông 14x14x2mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8 | md |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 849,8565 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,795 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,4669 | 1m2 |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98,88 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98,88 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,53 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tole trắng Việt Nhật dày 0,4mm hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1625 | 100m2 |
| 42 | Cùm chống bão nhựa bọc thép 3 cái/1md xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 43 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | chuyến |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,456 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,92 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Tube Led) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Tube Led) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn Led Downlight DQ LRD04 9W hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Máy lạnh Daikin Inverter 1.5HP - 12.000Btu/h FTKA35UAVMV (hoặc tương đương); Bao gồm Cục nóng, giá đỡ và phụ kiện kèm theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Co, Lơi uPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 53 | Bọ cùm ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 54 | GCLD Cầu chắn rác D90 inox sus304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 55 | GCLD Bảng hiệu mặt tiền theo thiết kế (Bao gồm Logo, phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 56 | Vệ sinh toàn bộ công trình và di chuyển kệ sách, bàn ghế về lại vị trí cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ct |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29218E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): : Công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 301.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên( còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan tay | Loại cầm tay | 1 |
| 2 | Máy phát điện | >= 1 HP | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | ≥ 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi