Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132607-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211106874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 18:33:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,455,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8683317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736663E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa.+ Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng ≥ 8.719.000.000 VND. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng và các tài liệu kèm theo để chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.719.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô sức nâng ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng trung tâm thể dục thể thao xã Gia Lập - Giai đoạn 1
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lập , địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT 0916868352
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Bình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Tuệ Lâm. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lập , địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT 0916868352


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu gốc sau đây, đảm bảo cung cấp cho Bên mời thầu trong vòng 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: + Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu thanh toán kèm theo bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án; hóa đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của thiết bị; các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng của nhân sự đề xuất. Đối với các nội dung làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm: Nếu quá thời hạn làm rõ nêu trên mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu (đối chiếu tài liệu gốc nhà thầu cung cấp với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT không thống nhất) thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT 0916868352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Nguyễn Xuân Cường. Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. SĐT 0916868352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An Địa chỉ: Số 24 đường 5 phố Bạch Đằng, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. SĐT 0948.916.262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.871.156 Fax: 02293.873.381.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: RÃNH THOÁT NƯỚC + SAN LẤP
1Đào bùnChi tiết theo chương V27,7386100m3
2Đào đất không thích hợpChi tiết theo chương V55,0297100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K90Chi tiết theo chương V291,636100m3
4Đất đá hỗn hợp để đắp K90Chi tiết theo chương V35.961,63m3
5Vận chuyển đất- Cấp đất I, L= 9KmChi tiết theo chương V82,7683100m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cmChi tiết theo chương V138,26m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V744,27m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V53,49m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V1,737100m2
10Bê tông móng,M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V80,23m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V3,1694tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V39,37m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V5,79100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V4,6932tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V30,32m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V1,7646100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChi tiết theo chương V5791 cấu kiện
18Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V14,16m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V57,29m2
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V4,03m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,1476100m2
22Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V6,05m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1653tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V2,55m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,306100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,0973tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V1,05m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,054100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChi tiết theo chương V151 cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, HỒ ĐIỀU HÒA
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V6,7932100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChi tiết theo chương V35,7537m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V2,9114100m3
4Đắp đất công trìnhChi tiết theo chương V15,323m3
5Đất màu trồng cỏ sân bóng đáChi tiết theo chương V377,8957m3
6Cỏ lá treChi tiết theo chương V34,0511100m2
7Trồng cỏChi tiết theo chương V34,0511100m2
8Sơn phân tuyến đườngChi tiết theo chương V43,59m2
9Khung, lưới gôn bóng đáChi tiết theo chương V2bộ
10San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết theo chương V7,3518100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V3,6759100m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V367,59m3
13Sơn phân tuyến đườngChi tiết theo chương V191,2m2
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5mChi tiết theo chương V0,547100m
15Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V49,549m3
16Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V698,0419m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V1,6667tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,1416100m2
19Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V12,5576m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V0,204100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V12cái
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V12cái
23Gia công lan canChi tiết theo chương V6,8811tấn
24Sơn săt thép các loại, 1 nước phủ, 2 nước lótChi tiết theo chương V135,5651m2
25Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V135,565m2
26Đế cống D1500mm đúc sẵnChi tiết theo chương V8m
27Lắp dựng đế cống đúc sẵnChi tiết theo chương V81cấu kiện
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChi tiết theo chương V81 đoạn ống
29Nối ống bê tông- Đường kính 1500mmChi tiết theo chương V7mối nối
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V5,3625100m3
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V536,25m3
32Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V48,328m3
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V1.726m
34Đất màu trồng câyChi tiết theo chương V1.881,2483m3
35Cây sao đenChi tiết theo chương V20cây
36Cây sấuChi tiết theo chương V27cây
37Cây bằng lăngChi tiết theo chương V10cây
38Cây hoa banChi tiết theo chương V37cây
39Cây hoa phượngChi tiết theo chương V19cây
40Cây liễu rủChi tiết theo chương V20cây
41Cây ngâuChi tiết theo chương V4cây
42Cây chuỗi ngọcChi tiết theo chương V197m2
43Thảm cỏ hoàng lạcChi tiết theo chương V4.716m2
44Trồng cây xanhChi tiết theo chương V137cây
45Trồng cây hàng rào, trồng cây chuỗi ngọcChi tiết theo chương V1,97100m2
46Trồng cỏChi tiết theo chương V47,16100m2
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChi tiết theo chương V6,3558100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=9kmChi tiết theo chương V4,9352100m3
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V16,2291m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V171,6676m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,7807tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,2722100m2
53Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V16,9756m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V1.158,3647m2
55Sơn tường ràoChi tiết theo chương V1.142,3447m2
56Gia công hàng rào song sắt.Chi tiết theo chương V47,192m2
57Lắp dựng hàng rào song sắtChi tiết theo chương V47,192m2
58Sơn săt thép các loại, 1 nước phủ, 2 nước lótChi tiết theo chương V47,1921m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V7,0275m2
60Bộ chữ gắn biển cổng chínhChi tiết theo chương V1bộ
C HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn 9mChi tiết theo chương V9móng
2Móng cột đèn pha 14mChi tiết theo chương V6móng
3Móng cột 8,5-11kNChi tiết theo chương V1móng
4Móng tủ chiếu sángChi tiết theo chương V2móng
5Rãnh cáp đi trên vỉa hèChi tiết theo chương V568mét
6Hệ thống tiếp địa cột đèn RC1Chi tiết theo chương V9hệ thống
7Hệ thống tiếp địa cột đèn pha 14m - RC2Chi tiết theo chương V6hệ thống
8Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2Chi tiết theo chương V2hệ thống
9Hệ thống tiếp địa tủ tổngChi tiết theo chương V1hệ thống
10Cột bê tông ly tâm 8,5-11kNChi tiết theo chương V1cột
11Dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50 -0,6/1kVChi tiết theo chương V309mét
12Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA-4x25mm2-0,6/1kVChi tiết theo chương V24mét
13Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kVChi tiết theo chương V639mét
14Dây đồng mềm M10Chi tiết theo chương V639mét
15Ống nhựa HDPE Ø 65/50Chi tiết theo chương V568mét
16Rãnh cáp đi trên vỉa hèChi tiết theo chương V568mét
17Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC1Chi tiết theo chương V9hệ thống
18Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sáng đèn pha RC2Chi tiết theo chương V6hệ thống
19Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2Chi tiết theo chương V2hệ thống
20Hệ thống tiếp địa tủ tổngChi tiết theo chương V1hệ thống
21Phụ kiện cáp vặn xoắnChi tiết theo chương V1hệ thống
22Đèn Led chiếu sáng đường giao thông 220V-80wChi tiết theo chương V9bộ
23Cột đèn bát giác 7m + cần đèn 2mChi tiết theo chương V9cột
24Đèn Led pha chiếu sáng sân vận động 220V- 400wChi tiết theo chương V36bộ
25Cột đèn đa giác sân vận động 14mChi tiết theo chương V6côt
26Vận chuyển cột đènChi tiết theo chương V15côt
27Dây lên đènChi tiết theo chương V634,5mét
28Làm đầu cápChi tiết theo chương V30đầu
29Luồn dây cáp cửa cộtChi tiết theo chương V30đầu
30Tủ điều khiển chiếu sáng số 1- 50AChi tiết theo chương V1tủ
31Tủ điều khiển chiếu sáng số 2 - 100AChi tiết theo chương V1tủ
32Tủ tổng 200A cấp nguồnChi tiết theo chương V1tủ
33Đánh số thứ tự cột chiếu sángChi tiết theo chương V15cột
34Băng dính cách điệnChi tiết theo chương V30cuộn
35Đầu cốt đồng M16Chi tiết theo chương V120đầu
36Đầu cốt đồng M25Chi tiết theo chương V16đầu
37Đầu cốt đồng nhôm M50Chi tiết theo chương V4đầu
38Đầu cốt đồng M10Chi tiết theo chương V30đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8683317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736663E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa.+ Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng ≥ 8.719.000.000 VND. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng và các tài liệu kèm theo để chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.719.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
2 Máy ủi ≥110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
4 Máy lu rung ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
5 Cần trục ô tô sức nâng ≥3 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt4
9 Máy đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->