Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa phòng làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thuế quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 19:16:00 đến ngày 2021-11-17 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thuế quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa phòng làm việc Sửa phòng làm việc và cổng cơ quan Chi cục Thuế Bắc Từ Liêm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính; + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thuế quận Bắc Từ Liêm
Địa chỉ: Nhà CT5B, KĐT Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm.
Số điện thoại: 02432242072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thuế quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Nhà CT5B, KĐT Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm. Số điện thoại: 02432242072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thuế quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Nhà CT5B, KĐT Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm. Số điện thoại: 02432242072 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Thuế quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Nhà CT5B, KĐT Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm. Số điện thoại: 02432242072 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E - HSMT | 20,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V, E - HSMT | 13,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E - HSMT | 13,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi | Chương V, E - HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E - HSMT | 628,1847 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E - HSMT | 0,936 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V, E - HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V, E - HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V, E - HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Thuê giáo phục vụ thi công (5 bộ trong vòng 10 ngày) | Chương V, E - HSMT | 50 | ngày |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E - HSMT | 7,2774 | 100m2 |
| 3 | Quét sơn chống thấm vào bề mặt tường | Chương V, E - HSMT | 23,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 625,9767 | m2 |
| 5 | Thi công trần thạch thả khung xương (Tấm thạch cao 600x1200) | Chương V, E - HSMT | 13,68 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E - HSMT | 20,8 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm hệ màu trắng - Cửa đi 2 cánh mở quay + phụ kiện | Chương V, E - HSMT | 3,51 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E - HSMT | 3,51 | m2 cấu kiện |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh mở quay+ phụ kiện | Chương V, E - HSMT | 5,72 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định | Chương V, E - HSMT | 1,3 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi | Chương V, E - HSMT | 7,02 | m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước phòng tiếp nhận hồ sơ | Chương V, E - HSMT | 6,4 | md |
| 13 | Rọ thu nước (Inox D60) | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V, E - HSMT | 0,069 | 100m |
| 15 | Thi công ốp nhựa vân gỗ cột | Chương V, E - HSMT | 11,04 | m2 |
| C | Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt, mái tôn, xà gồ mái tôn | Chương V, E - HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E - HSMT | 0,99 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E - HSMT | 1,32 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E - HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Gia công cổng sắt | Chương V, E - HSMT | 0,1886 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V, E - HSMT | 10,8 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 10,8 | m2 |
| 8 | Bánh xe cổng chính | Chương V, E - HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Đường ray | Chương V, E - HSMT | 20 | md |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công khung sắt nhà bảo vệ | Chương V, E - HSMT | 0,3092 | tấn |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi 1 cánh mở quay+ phụ kiện | Chương V, E - HSMT | 1,8 | m2 |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở lùa 2 cánh trượt+ phụ kiện | Chương V, E - HSMT | 6,516 | m2 |
| 4 | Vách cửa nhựa lõi thép | Chương V, E - HSMT | 3,264 | 0.0 |
| 5 | Phụ kiện khóa cửa đi, cửa sổ | Chương V, E - HSMT | 5 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 38,32 | m2 |
| 7 | Dán tôn phẳng dày 1 ly làm mái và tường khung nhà | Chương V, E - HSMT | 25,2125 | m2 |
| 8 | Dán foocmica vào sàn nhà | Chương V, E - HSMT | 5,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi