Gói thầu: Sữa chữa mái trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tuyên Hóa - Minh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Sữa chữa mái trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tuyên Hóa - Minh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 19:05:00 đến ngày 2021-11-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.719895E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343979E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 313.595.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong Vòng 3 näm trở lại đây. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu, các tài liệu dưới đây.+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng DD&CN.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Chung chi hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình với chuyên ngành xây dựng DD&CN hạng Ill trở lên và các tài liêu khác theo yêu cầu của bên mời thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong Vòng 3 näm trở lại đây. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu, các tài liệu dưới đây.+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng DD&CN.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dung và các tài liêu khác theo yêu cầu của bên mời thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu, các tài liệu dưới đây.+ Chứng chỉ nghề và các tài liêu khác theo yêu cầu của bên mời thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > = 200L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa mái trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tuyên Hóa - Minh Hóa Sữa chữa mái trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tuyên Hóa - Minh Hóa 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. - Tại liệu khác theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Quảng Bình
Địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng - phường Đức Ninh Đông TP.Đồng Hới
Số điện thoại: 02323.821.142; 02323.822.230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng - phường Đức Ninh Đông TP.Đồng Hới Số điện thoại: 02323.821.142; 02323.822.230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng - phường Đức Ninh Đông TP.Đồng Hới Số điện thoại: 02323.821.142; 02323.822.230 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng - phường Đức Ninh Đông TP.Đồng Hới Số điện thoại: 02323.821.142; 02323.822.230 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa chống thấm mái trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tuyên Hóa - Minh Hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,7205 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,2486 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.550,9691 | m2 |
| 5 | LD trần thạch cao khung xương vĩnh tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 8 | LD dàn giáo để thi công trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 9 | Phá lớp vữa sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360,4 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360,4 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360,4 | m2 |
| 12 | Khoan đục dầm đặt ống fi 60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | lỗ |
| 13 | Khoan đục dầm đặt ống fi 110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nhựa fi 60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nhựa fi 110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Lắp rọ sắt chóng rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | LD đai ốc fi 110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Xử lý chống thấm cổ ống mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 21 | Trám vá + chống thấm đường ống củ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 22 | Sửa chữa, bắn silicon chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 355,88 | m2 |
| 23 | SXLD máng tôn thu nước mái ( bao gồm khung xương thép hộp + tôn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.719895E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343979E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 313.595.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong Vòng 3 näm trở lại đây. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu, các tài liệu dưới đây.+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng DD&CN.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Chung chi hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình với chuyên ngành xây dựng DD&CN hạng Ill trở lên và các tài liêu khác theo yêu cầu của bên mời thầu.. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong Vòng 3 näm trở lại đây. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu, các tài liệu dưới đây.+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng DD&CN.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dung và các tài liêu khác theo yêu cầu của bên mời thầu.. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 5 | Có chứng chỉ nghề. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu, các tài liệu dưới đây.+ Chứng chỉ nghề và các tài liêu khác theo yêu cầu của bên mời thầu.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích > = 200L | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Công suất >= 1000W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi