Gói thầu: Gói thầu số 41: Cung cấp vật tư, thiết bị thay thế phần cơ Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 đợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132768-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 41: Cung cấp vật tư, thiết bị thay thế phần cơ Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211027118
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 19:55:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 339,321,180 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 41: Cung cấp vật tư, thiết bị thay thế phần cơ Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 đợt 2 năm 2021
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 8 năm 2021
4 Tháng
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van điện từ 4 cổng 3 vị tríModel code: 4WRBA6W30-20/G24N9Z4/M, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: 0 831 006 057; 9VDC, 2,45A.1BộVan điện từ 4 cổng 3 vị trí. - Model code: 4WRBA6W30-20/G24N9Z4/M, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: 0 831 006 057; 9VDC, 2,45A.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ
2Van điện từ 4 cổng 3 vị tríModel code: SDHE-0713/WP, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: COE-24DC/10; 24V DC 30W.1BộVan điện từ 4 cổng 3 vị trí.- Model code: SDHE-0713/WP, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: COE-24DC/10; 24V DC 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
3Van điện từ 4 cổng 2 vị tríModel code: SDHE-0751/2/WP, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: COE-24DC/10; 24V DC 30W.1BộVan điện từ 4 cổng 2 vị trí. - Model code: SDHE-0751/2/WP, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: COE-24DC/10; 24V DC 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
4Van điện từ 4 cổng 3 vị tríModel code: 4WE6J50B/AG24NZ5L, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: MFZ6-22YC; 24V DC 30W.1BộVan điện từ 4 cổng 3 vị trí.- Model code: 4WE6J50B/AG24NZ5L, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: MFZ6-22YC; 24V DC 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
5Van điện từ 4 cổng 2 vị tríModel code: 4WE6D62/OFEG220N9K4, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R900021396 E 062; 220V DC 30W.1BộVan điện từ 4 cổng 2 vị trí. - Model code: 4WE6D62/OFEG220N9K4, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R900021396 E 062; 220V DC 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ
6Cảm biến áp lựcModel code: HED4OP15B/350Z14L220S1BộCảm biến áp lực. - Model code: HED4OP15B/350Z14L220S.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
7Công tắc hành trìnhModel code: YBLX-ME/81122CáiCông tắc hành trình. - Model code: YBLX-ME/8112.- Thông số: Ur:415V; Ith: 5A (AC-15:380V/0,8A; DC-13:220CV/0,16A)- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
8Đồng hồ đo áp lực1CáiĐồng hồ đo áp lực. - Đường kính mặt đồng hồ: 100mm- Dãi đo: 0~25Mpa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~21mm).- Độ chính xác: 1.6- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
9Công tắc hành trình van by passModel code: TZ/8112.1BộCông tắc hành trình. - Model code: TZ/8112.- Thông số: NO13 14NO; NC11 12NC.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
10Công tắc hành trình đóng mở van cầuModel code: SZL-WL-A.1BộCông tắc hành trình. - Model code: SZL-WL-A.- Thông số: NO43; NC12; Ith:10A; 5A 240V AC.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
11Van điện từ 4 cổng 2 vị tríModel code: 4WE6D62/EG24N9K41BộVan điện từ 4 cổng 2 vị trí. - Model code: 4WE6D62/EG24N9K4, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R901269458; 24VDC; 1,25A.- Thông số: Pmax: 350 bar.-- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ
12Van 1 chiều thủy lựcModel code: SV 10 PA1-42.1BộVan 1 chiều. - Model code: SV 10 PA1-42.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ
13Van điện từ 4 cổng 2 vị tríModel code: 4WE 10 D50/EG24N9K4/M, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R901258093; 24VDC; 1,61A.1BộVan điện từ 4 cổng 2 vị trí. - Model code: 4WE 10 D50/EG24N9K4/M, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: R901258093; 24VDC; 1,61A.- Thông số: Pmax: 350 bar.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai rõ ràng.- Cung cấp CO, CQ
14Van điện từ 4 cổng 3 vị tríModel code: 4WE6J61B/CG24N9Z5L, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: MFZ 12-37YC; 24VDC, 30W.1BộVan điện từ 4 cổng 3 vị trí. - Model code: 4WE6J61B/CG24N9Z5L, bao gồm 02 Cuộn dây điện từ: MFZ 12-37YC; 24VDC, 30W.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
15Cụm van xả tải (Solenoid controlled relief valve)Model code: S-BSG-03-2B3A-D24-N1-51.1BộCụm van xả tải. - Model code: S-BSG-03-2B3A-D24-N1-51.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
16Van bi (Stop valve)Model code: QJH-6WL.1BộVan bi. - Model code: QJH-6WL.- Vật liệu: Thép trắng.- Thông số: DN6mm; P: 31,5MPa- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
17Cảm biến áp lựcModel code: PT3011CáiCảm biến áp lực. - Model code: PT301- Nguồn: 24VDC- Áp lực: 25Mpa- Output: 4~20mA- Sai số: 0,5- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai .
18Cảm biến áp lựcModel code: A-101CáiCảm biến áp lực. - Model code: A-10- Kết nối: bằng ren, M20x1,5.- Nguồn: 8-30VDC- Dãi áp lực: 0-1,6Mpa- Output: 4~20mA- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
19Công tắc áp lựcModel code: BH-021001-0211CáiCông tắc áp lực - Model code: BH-021001-021- Dãi điều chỉnh: 500-4000PSI- Dãi tối đa: 4600PSI- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ
20Đồng hồ đo áp lực1CáiĐồng hồ đo áp lực. - Đường kính mặt đồng hồ: 150mm- Dãi đo: 0~1.0MPa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~21mm).- Độ chính xác: 1.6- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
21Cảm biến áp lực (có hiển thị số) (Pressure transducer (pickup))Model code: SR506A-BRCRG121BộCảm biến áp lực (có hiển thị số) - Model code: SR506A-BRCRG12- Điện áp: 12-45VDC- Output: 4-20mA DC- Dãi đặt: 0-6MPa- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ
22Van 1 chiều (có lò xo) (Aetv silent check valve)1BộVan 1 chiều (có lò xo).- Thông số: DN50; PN:1MPa;- Vật liệu: Thép (WCB);- Chiều dài L: 120mm- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
23Đồng hồ đo áp suất âm (Vacuum pressure gauge)1CáiĐồng hồ đo áp suất âm. - Đường kính mặt đồng hồ: 150mm- Dãi đo: -0,1~0,9MPa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~21mm).- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
24Đồng hồ đo áp lực1CáiĐồng hồ đo áp lực. - Đường kính mặt đồng hồ: 100mm- Dãi đo: 0~1.0Mpa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~21mm).- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
25Van điều chỉnh lưu lượng Flow adjusting valve1BộVan điều chỉnh lưu lượng.- Thông số: DN32; PN:1MPa;- Vật liệu: Thép (WCB);- Chiều dài L: 177mm- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
26Van điều chỉnh lưu lượng Flow adjusting valve1BộVan điều chỉnh lưu lượng.- Thông số: DN50; PN:1MPa;- Vật liệu: Thép (WCB);- Chiều dài L:227mm- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
27Van điều chỉnh lưu lượng Flow adjusting valve1BộVan điều chỉnh lưu lượng.- Thông số: DN125; PN:1MPa;- Vật liệu: Thép (WCB);- Chiều dài: L:394mm- Model/ và Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
28Gioăng cơ khí (Phớt) bơm nước kỹ thuậtModel code: WG1/55-G60-AQ2EFF2BộPhớt bơm nước kỹ thuật- Model code: WG1/55-G60-AQ2EFF- Thông số: Đường kính trục bơm 55mm.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
29Cảm biến nước lẫn dầuModel code: WOM-31BộCảm biến nước lẫn dầu- Model code: WOM-3- Thông số: 24VDC- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
30Cảm biến độ đảo trụcModel code: CS8011BộCảm biến độ đảo trục- Model code: CS801- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
31Tiếp điểm hành trình servomotorModel code: LSN1A 1310;1BộTiếp điểm hành trình. - Model code: LSN1A 1310;- Thông số: NO43; NC12; Ith: 10A- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
32Tiếp điểm hành trình servomotorModel code: TZ-8108;1BộTiếp điểm hành trình. - Model code: TZ-8108;- Thông số: NO13 14NO; NC11 12NC; Ith:10A- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
33Tiếp điểm hành trình Chốt servomotorModel code: E104-2;1BộTiếp điểm hành trình. - Model code: E104-2;- Thông số: NO43; NC12; Uth:380V; Ith: 10A- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
34Thước báo mức dầu (ÔĐ, ÔHT, ÔHD)Model code: UHC-CJP1C25/RF/14H 0,8/400/8/9ABL2.1BộThước báo mức dầu. - Model code: UHC-CJP1C25/RF/14H 0,8/400/8/9ABL2.- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.- Cung cấp CO, CQ
35Tiếp điểm hành trìnhModel code: HYM-9082CáiTiếp điểm hành trình. - Model code: HYM-908 - Thông số: 6A, 250 VAC, 1NO, 1NC- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
36Tiếp điểm hành trìnhModel code: HYM-9022CáiTiếp điểm hành trình. - Model code: HYM-902 - Thông số: 6A, 250 VAC, 1NO, 1NC- Hãng sản xuất/ và xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
37Đồng hồ đo áp lực1CáiĐồng hồ đo áp suất âm. - Đường kính mặt đồng hồ: 150mm- Dãi đo: -0.1~6.0Mpa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~M20x1,5).- Model/ và Hãng sản xuất/ và Xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
38Đồng hồ đo áp lực1CáiĐồng hồ đo áp suất âm. - Loại: chân đứng, mặt đồng hồ có vành lắp taplo.- Đường kính mặt đồng hồ: 100mm- Dãi đo: -0,1~0,5Mpa- Chân đứng, ren ngoài G1/2" (~M20x1,5).- Model/ và Hãng sản xuất/ và Xuất xứ: Nhà thầu phải kê khai.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->