Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị gắn công trình (PCCC-MCCC, thang máy, nội thất, trạm biến áp và đường dây...)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131922-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lão khoa Trung ương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị gắn công trình (PCCC-MCCC, thang máy, nội thất, trạm biến áp và đường dây...)
Số hiệu KHLCNT 20211115622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 20:13:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 549,904,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000,000 VNĐ ((Năm tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.165E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (≥ 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - (*) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp I, hạ tầng kỹ thuật cấp III). Phải bao gồm các hạng mục: Kết cấu, kiến trúc hoàn thiện, điện, nước, PCCC, thang máy, đường dây và trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, bằng hoặc lớn hơn 370 tỷ VNĐ đồng. Trong đó đối với các thiết bị:+ Thiết bị PCCC có giá trị ≥: 3,522 tỷ VNĐ+ Thiết bị thang máy có giá trị ≥: 17,7 tỷ VNĐ+ Thiết bị đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥: 3,46 tỷ VNĐ+ Máy phát điện có giá trị: ≥ 6,18 tỷ VNĐ- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ 07 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư, có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng xây mới cấp I trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN)/ hoặc kỹ sư trong lĩnh vực cơ điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường có tên chỉ huy trưởng hoặc phó)+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng/chỉ huy phó hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường (Không tính chỉ huy trưởng và Chỉ huy phó)
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng Dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng:05 người;Kiến trúc sư:02 người;Kỹ sư điện:02 người;Kỹ sư cấp thoát nước:02 người;Kỹ sư trắc địa:02 người;Kỹ sư máy xây dựng:02 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng:02 người;Kỹ sư thiết kế sản xuất đồ mộc và nội thất/Kiến trúc sư ngành nội thất công trình:01 người;Kỹ sư điều khiển và tự động hóa:02 người;Kỹ sư cơ khí:01 người;Kỹ sư Cơ điện tử hoặc điện–điện tử:01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:Trình độ đại học trở lên;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu(Ví dụ:Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Tổng số năm kinh nghiệm:≥5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).Đã tham gia thi công các hạng mục công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và phù hợp với ví trị đảm nhận trong gói thầu này cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấpII.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC,cứu nạn cứu hộ còn thời hạn;Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn;Có CMTND/CCCD;Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***)Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II–Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Hạng mục đường dây và TBA, máy phát điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất các kỹ sư như sau:+ Kỹ sư điện/Kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện/Kỹ sư hệ thống điện: 02 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp phù hợp với hạng mục công trình (hạng III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Hạng mục hạ tầng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất các kỹ sư như sau:+ Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng/xây dựng cầu đường bộ: 02 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;+ Kỹ sư cấp – thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư điện: 01 người;+ Kỹ sư nông nghiệp/lâm nghiệp: 01 người;+ Kỹ sư trắc địa: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công các hạng mục công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và phù hợp với ví trị đảm nhận trong gói thầu này cho ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong công trình dân dụng. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất các kỹ sư như sau: (Trong đó có 01 người có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC và tư vấn giám sát về PCCC):+ Kỹ sư PCCC: 02 người;+ Kỹ sư điện/Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn, vệ sinh lao động; PCCC-cứu nạn cứu hộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ 01 kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và 01 kỹ sư bảo hộ lao động; các kỹ sư Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động/ PCCC ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng và 01 kỹ sư: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách thanh/quyết toán ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2m3-0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,65m3-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào tối thiểu 1,0m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
5-máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị máy lu rung 3 tấn - 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 9 tấn - 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 50T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp, Hmin 25m, Rmin 60m
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng lồng đôi
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng đôi 2x2 tấn, Hmin 25m
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 2,5 tấn - 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10 tấn - 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3-10m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn, đầm dùi 1Kw - 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 10
18-Máy trộn vữa/bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa/bê tông 150L - 400L
- Số lượng tối thiểu 8
19-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy uốn đai
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn đai
- Số lượng tối thiểu 4
21-Trạm trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông thương phẩm tối thiểu 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BT nhựa 110-120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BT nhựa 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị Máy san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông tối thiểu 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
26-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển bê tông 5m3-10m3
- Số lượng tối thiểu 4
27-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
29-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí tối thiểu 450m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 5m3/h - 20m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
33-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 15
34-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
35-Máy ép cọc Robot
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc Robot 400T
- Số lượng tối thiểu 2
36-Cần trục Robot
- Đặc điểm thiết bị Cần trục Robot 12T
- Số lượng tối thiểu 2
37-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 10
38-Máy mài/cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài/cắt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 10
39-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
40-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
41-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện tối thiểu 80KVA
- Số lượng tối thiểu 1
42-Máy khoan rút lõi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan rút lõi
- Số lượng tối thiểu 1
43-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
44-Palang
- Đặc điểm thiết bị Palang tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
45-Máy bơm/phun rửa áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/phun rửa áp lực cao
- Số lượng tối thiểu 3
46-Máy bơm nước các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước các loại
- Số lượng tối thiểu 10
47-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Máy ren ống
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Lão khoa Trung ương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị gắn công trình (PCCC-MCCC, thang máy, nội thất, trạm biến áp và đường dây...)
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Lão khoa Trung ương cơ sở 2
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lão khoa Trung ương , địa chỉ: 1A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Lão khoa Trung ương - Số 1A Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội - Điện thoại: 024. 35.764.558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh Cty TNHH Yasui Sekkei VN - Công ty YASUI ARCHITECTS & ENGINEERS, INC - Cty CPTV và kiểm định XD VN + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện khoa học công nghệ Xây dựng - IBST + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm hỗ trợ đấu thầu – Bộ Kế hoạch và đầu tư


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lão khoa Trung ương , địa chỉ: 1A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Lão khoa Trung ương - Số 1A Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội - Điện thoại: 024. 35.764.558


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: (quy định tại E-HSMT đính kèm) 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Đối với năng lực hoạt động xây dựng: (quy định tại E-HSMT đính kèm) - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: (quy định tại E-HSMT đính kèm) - Đối với chỉ huy trưởng công trường: (quy định tại E-HSMT đính kèm) - Đối với các các cán bộ chủ chốt khác: (quy định tại E-HSMT đính kèm) - Đối với công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình: (quy định tại E-HSMT đính kèm) (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự - Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan đến nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu - Đối với yêu cầu: + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn + Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn (Trừ Kỹ sư phụ trách An toàn, vệ sinh lao động; PCCC-cứu nạn cứu hộ) Trường hợp nhà thầu không có các chứng nhận/chứng chỉ trên thì phải có cam kết huấn luyện và trình hồ sơ chứng chỉ, chứng nhận cho chủ đầu tư trước hoặc trong thời gian thực hiện gói thầu phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu - Đối với các kỹ sư có cùng chuyên ngành yêu cầu tại các hạng mục nhà thầu có thể sử dụng chung cho các hạng mục nhưng phải chứng minh đáp ứng số lượng tối thiểu các kỹ sư ở mỗi hạng mục phù hợp với tiến độ của gói thầu. 3. Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. + Thiết bị theo quy định phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Lão khoa Trung ương - Số 1A Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội - Điện thoại: 024. 35.764.558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế. Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 0246.273.2.273 |Fax:0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Lão khoa Trung ương, Số 1A Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 35.764.558. Fax: 024. 35.760.750
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.1.KẾT CẤU K1
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmChương V và HSTK160,866100m
2Sản xuất thép mũi cọcChương V và HSTK9,404tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK9,404tấn
4Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmChương V và HSTK15,132100m
5Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4mChương V và HSTK7cọc
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V và HSTK739mối nối
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK1,963tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK16,344tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,614tấn
10Bê tông lấp kín đầu cọc, đổ thủ công, đá 1x2, mác 350, có phụ gia chống co ngótChương V và HSTK43,439m3
11Cắt đầu cọc bê tông cốt thépChương V và HSTK8,0381m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK57,682100m3
13Vận chuyển đất đào ra bãi dự trữ cự ly 300m, xe ôtô 10TChương V và HSTK57,682100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK52,438100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK57,682100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK57,682100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK17,079100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,588100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK218,675m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - bê tông lótChương V và HSTK1,748100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - bê tông lótChương V và HSTK3,753100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V và HSTK167,37m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK1.499,809m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK13,933100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK24,249100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK19,932tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK45,166tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK108,243tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V và HSTK127,575m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. , ván khuôn chân váchChương V và HSTK8,784100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V và HSTK3,887tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V và HSTK25,517tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK2,234tấn
34Mạch ngừng thi công Sika Waterbar V20Chương V và HSTK79,2m
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V và HSTK346,84m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn vách tầng hầmChương V và HSTK27,128100m2
37Mạch ngừng thi công Sika Waterbar V20Chương V và HSTK489,15m
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V và HSTK6,775tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V và HSTK39,186tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK0,093tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK253,468m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn hầm, đá 1x2, mác 300Chương V và HSTK747,104m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK67,624tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK44,929m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK2,661100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,675tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK4,376tấn
48Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK72,385m3
49Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK86,528m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK2,3m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,029100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK24,74m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,806100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,658tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,408tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK1,292tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK13,207m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,5100m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK260,362m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK5,049100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK3,604tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK35,167tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK3,116tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,043tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,043tấn
66Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK120,204m3
67Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK40,79m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V và HSTK931,578m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và HSTK54,576100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK19,165tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK83,861tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK14,933tấn
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V và HSTK2.991,055m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V và HSTK173,137100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK93,702tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK6,302tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK424,672tấn
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V và HSTK57,43m3
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V và HSTK2.907,544m3
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V và HSTK61,389m3
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V và HSTK153,611m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK214,812100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và HSTK4,6tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK688,541tấn
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V và HSTK433,054m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V và HSTK31,155100m2
87Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép Chương V và HSTK3,893tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép Chương V và HSTK51,148tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK5,265tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,85m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V và HSTK137,378m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V và HSTK8,315100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V và HSTK10,775tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK30,124tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK93,099m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK15,126100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V và HSTK6,846tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK2,042tấn
99Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V và HSTK28,512m3
100Tôn sàn deckChương V và HSTK2,376100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,52tấn
102Gia công dầm máiChương V và HSTK20,962tấn
103Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V và HSTK20,962tấn
104Gia công hệ khung dànChương V và HSTK3,119tấn
105Bu lông M18-8.8:Chương V và HSTK354cái
106Bu lông neo HILTI M20x300-8.8Chương V và HSTK120cái
107Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương V và HSTK282,45m2
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V và HSTK3,989tấn
109Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V và HSTK3,989tấn
110Gia công giằng mái thépChương V và HSTK0,591tấn
111Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V và HSTK0,591tấn
112Gia công xà gồ thépChương V và HSTK4,768tấn
113Lắp dựng xà gồ thépChương V và HSTK4,768tấn
114Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V và HSTK454,7m2
B I.2.KIẾN TRÚC KHỐI K1
1Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V và HSTK249,6859m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V và HSTK38,2757m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V và HSTK440,4021m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V và HSTK92,6237m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V và HSTK13,0165m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V và HSTK1.247,4939m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V và HSTK9,4703m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao Chương V và HSTK0,9956m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V và HSTK982,9494m3
10Xây gạch bê tông 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V và HSTK115,5067m3
11Xây gạch bê tông 6x9.5x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V và HSTK44,5774m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3.893,075m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK25.790,2993m2
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.358,9884m2
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3.699,0046m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.762,408m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V và HSTK2.174m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.395,65m
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V và HSTK2.160,1375m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V và HSTK22.411,4962m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V và HSTK7.576,401m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK29.581,5626m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK2.160,1375m2
24Sơn bề mặt bằng sơn giả đáChương V và HSTK411,4656m2
25Tấm 3D dày 90mm trang trí mặt đứngChương V và HSTK2.040,05m
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,3118tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Chương V và HSTK10,8613tấn
28Bả bằng bột bả vào tấm tường 3DChương V và HSTK2.407,259m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK2.407,259m2
30Tường trang trí giả bê tông, mầu ghi O.WO2Chương V và HSTK1.732,9375m2
31Quét 1 lớp lót kết dính tương đương PolycoatChương V và HSTK3.283,98m2
32Dán màng chống thấm gốc BITUM thi công nóng dày 3mmChương V và HSTK3.283,98m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3.283,98m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK235,65m3
35Lưới thép D4, a : 50x50Chương V và HSTK8,3875tấn
36Lớp vữa chống thấm gốc xi măng (3 lớp)Chương V và HSTK1.091,58m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK2.183,16m2
38sàn epoxy tự san phẳng, chịu va đập, kháng mài mòn, EPX1Chương V và HSTK294m2
39Sàn epoxy tự san phẳng, chịu va đập, kháng hóa chất, kháng mài mòn. EPX2Chương V và HSTK154m2
40Sàn epoxy tự san phẳng, chịu va đập, kháng hóa chất, kháng mài mòn, kháng trượt. EPX3Chương V và HSTK608m2
41Sàn epoxy chịu va đập, kháng mài mòn, kháng trượt EPX4Chương V và HSTK1.300,5m2
42Sàn bê tông xoa nhẵn có lớp hardener (HAR) tăng cứngChương V và HSTK96m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 GRT1, vữa XM mác 75Chương V và HSTK8.227m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x600 chống trơn GRT2, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.297,5m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 800x800 GRT3, vữa XM mác 75Chương V và HSTK4.089m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 200x800 GRT3A, vữa XM mác 75Chương V và HSTK201m2
47Lát nền, sàn bằng đá Granit nhám GRS1, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.169m2
48Lát nền, sàn bằng đá Granit nhám chống trượt 300x1350 GRS2, vữa XM mác 75Chương V và HSTK93,32m2
49Lát đá granit tự nhiên tối màu ngưỡng cửa, vữa XM mác 75Chương V và HSTK513,4588m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, KV sàn gỗ nhựaChương V và HSTK123m2
51Sàn gỗ nhựa composit WPCT1 kích thước tấm gỗ 25x140, khung xương inoxChương V và HSTK123m2
52Lát nền gạch Mozaic, vữa XM mác 75 MST1Chương V và HSTK45m2
53Công tác ốp gạch MozaicChương V và HSTK26,04m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK34,26m2
55Tấm nhựa thoát nước trànChương V và HSTK50,6m
56Lớp vữa chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK114,8825m2
57Tường gỗ thông thanh KT 90x1000x12Chương V và HSTK62,9221m2
58Tường gỗ nhựa màu ghi sángChương V và HSTK149,23m2
59Láng vữa tạo phẳng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 150Chương V và HSTK1.741m2
60Dán tấm vinyl dày 2mm ghi sáng (VNY1)Chương V và HSTK200m2
61Dán tấm vinyl dày 2mm ghi sáng (VNY2)Chương V và HSTK888m2
62Dán tấm vinyl dày 2mm ghi sáng (VNY3)-chống tĩnh điệnChương V và HSTK653m2
63Nẹp chân tường bằng nhựa PVCChương V và HSTK792,735md
64Vinyl dán tường dày 1mm ghi sángChương V và HSTK1.760,4912m2
65Bọc chì dày 2mm phủ kín phòng-Phòng chụp XQuang, phòng CTChương V và HSTK637,0889m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, KV sàn gỗChương V và HSTK106,5655m2
67Sàn gỗ phòng Hội nghị, sàn gỗ công nghiệp vân gỗ màu sáng KT dày 12mmChương V và HSTK106,5655m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, khu vực trải thảm phòng hội nghịChương V và HSTK438m2
69Lát nền ceramic 300x300 R6 , vữa XM mác 75Chương V và HSTK380,1m2
70Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK2.363,1016m2
71Công tác ốp chân tường bằng tấm inox 304L lõi nhựa ABS, cao 60mm, dày 2mm màu hairline sử dụng keo dánChương V và HSTK215,8046m2
72Tay vịn hành lang aluminium bọc vinyl (aluminium : 1.2mm), kích thước 140mmChương V và HSTK690,77m
73Sản xuất thanh chống va đập, tay vịn inoxChương V và HSTK1,6392tấn
74Lắp dựng thanh chống va đập, lan can inoxChương V và HSTK344,4668m2
75Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK144,668m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK144,668m2
77Phụ gia chống thấm trộn vữa XMChương V và HSTK144,668m2
78Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK420,77m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK192,535m2
80Phụ gia chống thấm trộn vữa XMChương V và HSTK192,535m2
81Làm trần bông đá tiêu âm, chống nấm mốc, cách âm và kháng khuẩn 600x600mm CT1Chương V và HSTK5.380m2
82Trần hợp kim nhôm hệ Clip in 600x600x0.7mm, đục lỗ tiêu âm CM1Chương V và HSTK4.044m2
83Trần thoáng dạng sọc nan nhôm màu nâu, tấm trần rộng 25-30mm, cao 100mm, loại B style chữ C, khoảng cách giữa các tấm trần 70-75mm CM2Chương V và HSTK2.114m2
84Trần hợp kim nhôm sọc U -50 shape AUCChương V và HSTK179m2
85Trần nhôm sọc Mutil - B màu nâu sẫm TAChương V và HSTK156m2
86Trần thạch cao tiêu chuẩn xương chìm TTCChương V và HSTK2.920m2
87Trần thạch cao tiêu chuẩn xương nổi TTCNChương V và HSTK1.770m2
88Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V và HSTK2.920m2
89Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK2.920m2
90Trần gỗ tự nhiên TGChương V và HSTK12m2
91Trần xi măng sợi TDChương V và HSTK932m2
92Trần trang trí tạo hiệu ứng bê tôngChương V và HSTK2.350m2
93Vách thạch cao 1 mặtChương V và HSTK135,0021m2
94Bả bằng bột bả vào tườngChương V và HSTK135,0021m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK135,0021m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK840,647m2
97Phụ gia chống thấm trộn vữa XMChương V và HSTK840,647m2
98Lớp Chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK2.330,636m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cearmic 300x600, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3.837,2488m2
100Vách ngăn WC Compact HPL màu ghi dày 12mm chống trày xước, chịu nước, phụ kiện INOX 304 đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnChương V và HSTK572,113m2
101Tấm compact chịu nước dày 18mmChương V và HSTK26,2075m2
102Khung thép mạ kẽm đỡ tấm compactChương V và HSTK0,4882tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK17,6185m2
104Lắp đặt khung thép đỡ tấm compactChương V và HSTK0,4882tấn
105Lát đá granit màu đen mặt bệ lavaboChương V và HSTK143,9497m2
106Sản xuất hệ khung thép đỡ chậuChương V và HSTK2,2013tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK186,9562m2
108Lắp đặt khung thép đỡ chậuChương V và HSTK2,2013tấn
109Thanh vịn ngang(TV1) L600, D34, thép không gỉChương V và HSTK53cái
110Thanh vịn chữ P 700x700 (TV2), loại cố định D34, thép không gỉChương V và HSTK16cái
111Thanh vịn chữ L 700x700 (TVL) D34, thép không gỉChương V và HSTK10cái
112Rèm nhà tắm (vải trượt nước)Chương V và HSTK86,58m2
113Lợp mái tôn -mái hội trường Tôn mạ nhôm kẽm sơn pu màu xanh ghi chống nóng, chống ồn dày 0.45 lyChương V và HSTK5,4088100m2
114Lát gạch cotto 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK5.191,5m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 100Chương V và HSTK259,575m3
116Lưới thép D4, a : 150x150Chương V và HSTK6,8078tấn
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5.266,08m2
118Quét 1 lớp lót kết dính tương đương PolycoatChương V và HSTK5.521,09m2
119Dán màng chống thấm gốc BITUM thi công nóng dày 3mmChương V và HSTK5.521,09m2
120Lớp bê tông bọt chống nóng dày 330 tôn nền máiChương V và HSTK1.713,195m3
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 sàn R6Chương V và HSTK506,3872m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK513,754m2
123Phụ gia chống thấm trộn xi măngChương V và HSTK513,754m2
124Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK513,754m2
125Láng nền sàn không đánh mầu R5, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK637,3024m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.108,5656m2
127Phụ gia chống thấm trộn xi măngChương V và HSTK1.745,868m2
128Bê tông nhẹ tôn sànChương V và HSTK495,6372m3
129Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK2.603,4323m2
130Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK2.603,4323m2
131Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 100, lát gạch sân vườnChương V và HSTK164,5251m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK164,5251m2
133Phụ gia chống thấm trộn xi măngChương V và HSTK164,5251m2
134Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK164,5251m2
135Đắp đất nền móng công trìnhChương V và HSTK165,8385m3
136Rải vải địa kỹ thuậtChương V và HSTK3,6033100m2
137Vỉ thoát nướcChương V và HSTK3,6033100m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK360,328m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK360,328m2
140Phụ gia chống thấm trộn xi măngChương V và HSTK360,328m2
141Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK360,328m2
142Đắp đất mầu trồng câyChương V và HSTK14,3255m3
143Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK0,4093100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK4,093m3
145Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa KT 300x600x30, vữa XM cát mịn mác 100Chương V và HSTK40,93m2
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK138,122m2
147Lát đá granit thành bồn hoa, vữa XM M75Chương V và HSTK26,582m2
148Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V và HSTK56,97m2
149Xây gạch không nung 60x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Chương V và HSTK1,92m3
150Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK21,6m2
151Sản xuất khung thépChương V và HSTK0,1383tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK5,8752m2
153Gỗ nhựa mặt ghếChương V và HSTK2,592m2
154Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK205,09m2
155Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây bậc thang, chiều cao Chương V và HSTK19,2604m3
156Lát đá bậc granit nhám chống trượt 300x1350 GRS2 cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK532,2765m2
157Lát đá granit nhám chống trượt 300x1500 bậc cầu thang GRS2A, vữa XM mác 75Chương V và HSTK391m2
158Sản xuất lan can thang bằng INOXChương V và HSTK2,29tấn
159Sản xuất lan can thépChương V và HSTK1,9108tấn
160Lắp dựng lan can thang inoxChương V và HSTK163,07m2
161Lắp dựng lan can inox bám tườngChương V và HSTK38,4052m2
162Lắp dựng lan can sắtChương V và HSTK236,6m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK122,3645m2
164Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.039,402m2
165Bả bằng bột bả bản thangChương V và HSTK700,95m2
166Sơn bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK700,95m2
167Tường trang trí giả bê tông, mầu ghi O.WO2Chương V và HSTK338,452m2
168Công tác ốp đá Marble vào tường thang máy, đá dày 20cm kim saChương V và HSTK511,335m2
169Xẻ rãnh 20mm, sâu 10mmChương V và HSTK664,215m
170Lan can kính cường lực 10ly, tay vịn inox 304 khu vực thang cuốnChương V và HSTK26,63m
171Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V và HSTK18,113m2
172Sản xuất thang sắt, thang lên máiChương V và HSTK0,147tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK3,4043m2
174Lắp dựng thang sắt lên máiChương V và HSTK0,147tấn
175Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT1200x1200Chương V và HSTK4,32m2
176Hệ lam nhôm chắn nắngChương V và HSTK886,662m2
177Lắp dựng hệ lam nhômChương V và HSTK886,662m2
178Sản xuất khung đỡ lam nhômChương V và HSTK2,8448tấn
179Lắp dựng khung đỡ lam nhômChương V và HSTK2,8448tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK181,2m2
181Cửa thép hộp mạ kẽmChương V và HSTK0,5473tấn
182Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V và HSTK23,598m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK34,8588m2
184Gia công lan can thépChương V và HSTK4,0056tấn
185Sản xuất lan can thép mạ kẽmChương V và HSTK3,119tấn
186Lắp dựng lan can sắtChương V và HSTK571,757m2
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK503,3437m2
188Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V và HSTK33,315m3
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK128,678m2
190Bả bằng bột bả vào tườngChương V và HSTK76,453m2
191Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK76,453m2
192Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.024,1378m2
193Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK1.051,4878m2
194ốp đá Granit bậc tam cấpChương V và HSTK281,067m2
195Sản xuất lan can tam cấpChương V và HSTK0,4229tấn
196Lắp dựng lan can sắtChương V và HSTK41,388m2
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK35,9085m2
198Sơn epoxy tự phẳng, chịu va đập, kháng mài mòn, EPX1Chương V và HSTK86,2695m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK4,3135m3
200Phụ gia tăng cứng (4kg/m2)Chương V và HSTK86,2695m2
201Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK4,5405m2
202Xẻ rãnh chống trơn trượtChương V và HSTK10,3523m2
203Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK10,545m2
204Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK10,545m2
205Nắp tấm đan 400x1000Chương V và HSTK12cái
206Thép V50x50x5 bo rãnhChương V và HSTK0,0836tấn
207Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK103,7761m2
208Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngChương V và HSTK9,8378m2
209Sơn tường đường dốc bằng sơn phản quangChương V và HSTK24m2
210Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V và HSTK67,6873m3
211Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK462,4562m2
212Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V và HSTK386,0579m2
213Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK386,0579m2
214Lát đá granit tự nhiên sần đường dốc , vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK518,3943m2
215Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK518,3943m2
216Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK518,3943m2
217Công tác ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dánChương V và HSTK64,0591m2
218Lát đá xẻ đỉnh tường đường dốc, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK12,3392m2
219Gia công lan canChương V và HSTK1,191tấn
220Lắp dựng lan can sắtChương V và HSTK145,36m2
221Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK101,1377m2
222Thi công vách bằng tấm xi măngChương V và HSTK127,44m2
223Tường trang trí giả bê tông, mầu ghi O.WO2Chương V và HSTK127,44m2
224Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V và HSTK0,0864100m2
225Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V và HSTK1,9582m3
226Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK17,802m2
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK1,9577m3
228Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK6,16m2
229Tấm ghi thoát sàn 250x1000Chương V và HSTK28cái
230Lát đá mặt bệ căng tin , vữa XM mác 75Chương V và HSTK6,672m2
231Rèm y tế che giữa 2 giườngChương V và HSTK1.720,88m2
232Vách thạch cao chống cháy 2 mặt, mỗi bên gồm 2 lớp thạch cao dày 12.5mm,(phía trên cửa, vách kính trong nhà)Chương V và HSTK710,9244m2
233Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V và HSTK103,5951100m2
234Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V và HSTK203,343100m2
235Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V và HSTK203,343100m2
236Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính mờ an toàn 10.38mmChương V và HSTK110,2114m2
237Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính low-e 12.38mmChương V và HSTK10,8279m2
238Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK5,414m2
239Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK5,414m2
240Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK4,2215m2
241Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK4,2215m2
242Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK7,0119m2
243Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK12,6644m2
244Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK38,5655m2
245Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK3,212m2
246Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK214,0645m2
247Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK12,7823m2
248Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK7,6694m2
249Cửa đi 2 cánh mở đẩy , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK4,1952m2
250Cửa đi 2 cánh mở đẩy , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờChương V và HSTK8,456m2
251Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK243,7368m2
252Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK22,8114m2
253Cửa đi 1 cánh mở trượt, sơn tĩnh điện- Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK6,2928m2
254Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK2,5565m2
255Cửa đi 1 cánh mở trượt , sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK11,4057m2
256Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài , sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK2,7645m2
257Vách kính , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 8.38mm, kính trắngChương V và HSTK6,845m2
258Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điệnChương V và HSTK8,3187m2
259Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điệnChương V và HSTK1,3806m2
260Cửa chớp nhôm tháp thải gióChương V và HSTK1,1m2
261Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điệnChương V và HSTK0,88m2
262Lưới chắn côn trùngChương V và HSTK1,98m2
263Vách kính chết+ cửa đi 4 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK67,1829m2
264Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK21,761m2
265Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK9,5485m2
266Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK19,1709m2
267Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK14,5527m2
268Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK14,5527m2
269Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK28,11m2
270Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK24,4139m2
271Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK650,4624m2
272Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 8,38 mmChương V và HSTK6,4638m2
273Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK15,6665m2
274Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK150,0323m2
275Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK449,469m2
276Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK54,2769m2
277Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK37,0689m2
278Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK14,591m2
279Vách kính chết- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK4,1945m2
280Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK11,3645m2
281Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK48,7596m2
282Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK1.294,0358m2
283Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK58,1571m2
284Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK17,0229m2
285Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK112,3673m2
286Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK11,7335m2
287Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK50,3169m2
288Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK27,6018m2
289Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK15,1434m2
290Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK44,9469m2
291Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK10,5252m2
292Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK6,0144m2
293Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK6,095m2
294Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK6,9139m2
295Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK7,1824m2
296Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK6,399m2
297Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK8,91m2
298Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK8,01m2
299Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK19,02m2
300Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK14,31m2
301Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK26,22m2
302Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK11,82m2
303Vách kính chết- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK210,9587m2
304Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK45,927m2
305Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK187,11m2
306Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK31,02m2
307Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK19,71m2
308Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK15,42m2
309Vách kính, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 8.38mm, kính trắngChương V và HSTK52,8598m2
310Vách kính chết + cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK17,01m2
311Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK255,15m2
312Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK69,6m2
313Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK10,71m2
314Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK13,11m2
315Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK38,04m2
316Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK7,26m2
317Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK36,24m2
318Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK14,52m2
319Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK7,11m2
320Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK49,86m2
321Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mmChương V và HSTK7,421m2
322Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK17,31m2
323Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK15,81m2
324Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK16,62m2
325Vách kính chết, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK25,11m2
326Vách kính chết, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK13,11m2
327Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK39,84m2
328Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK24,629m2
329Vách kính chết+ cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK11,61m2
330Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK28,41m2
331Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK20,22m2
332Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK26,73m2
333Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK17,73m2
334Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK14,01m2
335Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK12,21m2
336Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK50,22m2
337Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK23,61m2
338Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK10,41m2
339Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK12,06m2
340Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK11,01m2
341Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK15,81m2
342Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK14,94m2
343Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK15,81m2
344Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK10,41m2
345Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK18,21m2
346Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK36,36m2
347Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK12,12m2
348Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK17,28m2
349Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK15,12m2
350Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK8,46m2
351Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK11,91m2
352Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK15,21m2
353Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính mờ an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK10,41m2
354Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK9,555m2
355Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK5,61m2
356Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK4,41m2
357Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK37,11m2
358Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK11,61m2
359Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK15,06m2
360Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK18,21m2
361Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK18,51m2
362Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK26,31m2
363Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK18,21m2
364Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK38,82m2
365Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK27,21m2
366Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK17,76m2
367Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK7,71m2
368Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK34,545m2
369Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK17,01m2
370Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK9,81m2
371Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK17,01m2
372Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK37,11m2
373Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK25,11m2
374Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mmChương V và HSTK28,005m2
375Cửa gỗ công nghiệp, cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn PU màu cánh gián rộng 1770 cao 2385Chương V và HSTK2bộ
376Cửa gỗ công nghiệp, cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn PU màu cánh gián rộng 1470 cao 2385Chương V và HSTK4bộ
377Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1170 cao 2185Chương V và HSTK19bộ
378Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1320 cao 2185Chương V và HSTK11bộ
379Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1920 cao 2185Chương V và HSTK1bộ
380Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1000 cao 2185Chương V và HSTK1bộ
381Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 970 cao 2185Chương V và HSTK23bộ
382Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1470 cao 2070Chương V và HSTK6bộ
383Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 970 cao 2070Chương V và HSTK1bộ
384Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 670 cao 2185Chương V và HSTK1bộ
385Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 610 cao 2070Chương V và HSTK3bộ
386Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 970 cao 2185Chương V và HSTK2bộ
387Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 2970 cao 2185Chương V và HSTK2bộ
388Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1770 cao 2185Chương V và HSTK1bộ
389Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1470 cao 2400Chương V và HSTK6bộ
390Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 2270 cao 2385Chương V và HSTK2bộ
391Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 2270 cao 2385Chương V và HSTK12bộ
392Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1770 cao 2385Chương V và HSTK2bộ
393Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1970 cao 2385Chương V và HSTK1bộ
394Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 2370 cao 2385Chương V và HSTK4bộ
395Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1470 cao 2385Chương V và HSTK6bộ
396Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1570 cao 2385Chương V và HSTK4bộ
397Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1220 cao 2385Chương V và HSTK4bộ
398Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 2070 cao 2385Chương V và HSTK5bộ
399Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1770 cao 2385Chương V và HSTK11bộ
400Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1470 cao 2385Chương V và HSTK6bộ
401Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 970 cao 2385Chương V và HSTK2bộ
402Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1170 cao 2685Chương V và HSTK4bộ
403Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép rộng 1170 cao 2070Chương V và HSTK25bộ
404Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép rộng 570 cao 2070Chương V và HSTK5bộ
405Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép rộng 870 cao 2070Chương V và HSTK2bộ
406Cửa đi 2 cánh mở trượt Cửa thép rộng 1770 cao 2185Chương V và HSTK1bộ
407Cửa đi 2 cánh mở trượt Cửa thép rộng 1470 cao 2185Chương V và HSTK1bộ
408Cửa đi 1 cánh mở trượt Cửa thép rộng 970 cao 2185Chương V và HSTK1bộ
409Cửa đi 2 cánh mở trượt Cửa thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm rộng 1470 cao 2185Chương V và HSTK2bộ
410Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép vân gỗ, pano kính dày 6,38mm rộng 1470 cao 2185Chương V và HSTK23bộ
411Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép vân gỗ, pano kính dày 6,38mm rộng 1170 cao 2185Chương V và HSTK9bộ
412Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép vân gỗ, pano kính dày 6,38mm rộng 1320 cao 2185Chương V và HSTK40bộ
413Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép sơn tĩnh điện laminate vân gỗ, pa no kính an toàn dày 10,38 mm, dán decan mờ rộng 970 cao 2185Chương V và HSTK33bộ
414Cửa đi 1 cánh mở trượt Cửa thép ngăn từ đồng bộ với thiết bị (lớp chì dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm, thép tấm dày trung bình 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt phủ lamilante vân gỗ) rộng 1680 cao 2185Chương V và HSTK5bộ
415Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép ngăn từ đồng bộ với thiết bị, có ô kính ngăn chì rộng 1470 cao 2185Chương V và HSTK3bộ
416Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép ngăn từ đồng bộ với thiết bị, có ô kính ngăn chì rộng 970 cao 2185Chương V và HSTK10bộ
417Vách kính chết Vách kính ngăn từ đồng bộ với thiết bị dày 12mm rộng 540 cao 1235Chương V và HSTK2bộ
418Vách kính chết Vách kính ngăn từ đồng bộ với thiết bị dày 12mm rộng 1170 cao 1235Chương V và HSTK3bộ
C I.3.CẤP THOÁT NƯỚC K1
1LavabolChương V và HSTK107bộ
2Vòi lavabolChương V và HSTK107bộ
3Lắp đặt gương soiChương V và HSTK107cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V và HSTK90bộ
5Vòi xịt rửaChương V và HSTK90cái
6Phễu thu nước sàn D75Chương V và HSTK98cái
7Vòi tắm hương senChương V và HSTK82bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V và HSTK13bộ
9Chậu rửa đôiChương V và HSTK6bộ
10Vòi chậu rửa đôiChương V và HSTK6bộ
11Chậu bếpChương V và HSTK5bộ
12Vòi chậu bếpChương V và HSTK5bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 15m3Chương V và HSTK3bể
14Van phao bể mái DN40Chương V và HSTK1cái
15Ống PPR Φ90 PN10Chương V và HSTK0,6100m
16Ống PPR Φ75 PN10Chương V và HSTK0,85100m
17Ống PPR Φ63 PN10Chương V và HSTK0,65100m
18Ống PPR Φ50 PN10Chương V và HSTK1,1100m
19Ống PPR Φ40 PN10Chương V và HSTK3,16100m
20Ống PPR Φ32 PN10Chương V và HSTK1,3100m
21Ống PPR Φ25 PN10Chương V và HSTK4,65100m
22Ống PPR Φ20 PN10Chương V và HSTK12,85100m
23Van 2 chiều Φ63Chương V và HSTK2cái
24Van 2 chiều Φ40Chương V và HSTK15cái
25Van 2 chiều Φ32Chương V và HSTK14cái
26Van 2 chiều Φ25Chương V và HSTK70cái
27Van 2 chiều Φ20Chương V và HSTK13cái
28Tê PPR Φ90x63Chương V và HSTK2cái
29Tê PPR Φ75x63Chương V và HSTK2cái
30Tê PPR Φ63x50Chương V và HSTK4cái
31Tê PPR Φ50x40Chương V và HSTK2cái
32Tê PPR Φ50x32Chương V và HSTK2cái
33Tê PPR Φ40x32Chương V và HSTK9cái
34Tê PPR Φ40x25Chương V và HSTK10cái
35Tê PPR Φ32x25Chương V và HSTK16cái
36Tê PPR Φ25x25Chương V và HSTK48cái
37Tê PPR Φ25x20Chương V và HSTK97cái
38Tê PPR Φ20x20Chương V và HSTK135cái
39Côn PPR Φ25x20Chương V và HSTK45cái
40Cút PPR 90° D63Chương V và HSTK2cái
41Cút PPR 90° D50Chương V và HSTK6cái
42Cút PPR 90° D40Chương V và HSTK14cái
43Cút PPR 90° D32Chương V và HSTK31cái
44Cút PPR 90° D25Chương V và HSTK134cái
45Cút PPR 90° D20Chương V và HSTK685cái
46Rắc co PPR 90° D63Chương V và HSTK4cái
47Rắc co PPR 90° D40Chương V và HSTK18cái
48Rắc co PPR 90° D32Chương V và HSTK18cái
49Măng sông nối ống PPR D90Chương V và HSTK18cái
50Măng sông nối ống PPR D75Chương V và HSTK10cái
51Măng sông nối ống PPR D63Chương V và HSTK16cái
52Măng sông nối ống PPR D50Chương V và HSTK32cái
53Măng sông nối ống PPR D40Chương V và HSTK38cái
54Măng sông nối ống PPR D32Chương V và HSTK34cái
55Măng sông nối ống PPR D25Chương V và HSTK83cái
56Măng sông nối ống PPR D20Chương V và HSTK79cái
57Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20Chương V và HSTK380cái
58Ống PPR Φ63 PN20Chương V và HSTK0,3100m
59Ống PPR Φ50 PN20Chương V và HSTK1,55100m
60Ống PPR Φ40 PN20Chương V và HSTK1,91100m
61Ống PPR Φ32 PN20Chương V và HSTK2,15100m
62Ống PPR Φ25 PN20Chương V và HSTK6,66100m
63Ống PPR Φ20 PN20Chương V và HSTK9,3100m
64Van 2 chiều Φ63Chương V và HSTK9cái
65Van 1 chiều Φ63Chương V và HSTK2cái
66Van 2 chiều Φ32Chương V và HSTK17cái
67Van 2 chiều Φ25Chương V và HSTK62cái
68Van 2 chiều Φ20Chương V và HSTK58cái
69Tê PPR Φ63x63Chương V và HSTK6cái
70Tê PPR Φ63x50Chương V và HSTK4cái
71Tê PPR Φ50x40Chương V và HSTK7cái
72Tê PPR Φ40x32Chương V và HSTK8cái
73Tê PPR Φ32x25Chương V và HSTK40cái
74Tê PPR Φ25x25Chương V và HSTK34cái
75Tê PPR Φ25x20Chương V và HSTK66cái
76Tê PPR Φ20x20Chương V và HSTK51cái
77Côn PPR Φ25x20Chương V và HSTK41cái
78Cút PPR 90° D63Chương V và HSTK6cái
79Cút PPR 90° D50Chương V và HSTK12cái
80Cút PPR 90° D40Chương V và HSTK32cái
81Cút PPR 90° D32Chương V và HSTK48cái
82Cút PPR 90° D25Chương V và HSTK86cái
83Cút PPR 90° D20Chương V và HSTK315cái
84Rắc co PPR 90° D63Chương V và HSTK18cái
85Rắc co PPR 90° D40Chương V và HSTK4cái
86Rắc co PPR 90° D32Chương V và HSTK34cái
87Măng sông nối ống PPR D63Chương V và HSTK8cái
88Măng sông nối ống PPR D50Chương V và HSTK43cái
89Măng sông nối ống PPR D40Chương V và HSTK29cái
90Măng sông nối ống PPR D32Chương V và HSTK60cái
91Măng sông nối ống PPR D25Chương V và HSTK125cái
92Măng sông nối ống PPR D20Chương V và HSTK76cái
93Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20Chương V và HSTK187cái
94Ống U.PVC D140 class 2Chương V và HSTK0,3100m
95Ống U.PVC D125 class 2Chương V và HSTK0,45100m
96Ống U.PVC D110 class 2Chương V và HSTK7,78100m
97Ống U.PVC D90 class 2Chương V và HSTK14,92100m
98Ống U.PVC D75 class 2Chương V và HSTK10,81100m
99Ống U.PVC D60 class 2Chương V và HSTK3,05100m
100Ống U.PVC D42 class 2Chương V và HSTK2,06100m
101Y U.PVC 45° D140/140Chương V và HSTK4cái
102Y U.PVC 45° D125/125Chương V và HSTK4cái
103Y U.PVC 45° D110/110Chương V và HSTK144cái
104Y U.PVC 45° D110/60Chương V và HSTK16cái
105Y U.PVC 45° D75/75Chương V và HSTK59cái
106Y U.PVC 45° D75/60Chương V và HSTK84cái
107Y U.PVC 45° D75/42Chương V và HSTK70cái
108Y U.PVC 45° D60/60Chương V và HSTK52cái
109Y U.PVC 45° D60/42Chương V và HSTK45cái
110Chếch U.PVC 135° D140Chương V và HSTK4cái
111Chếch U.PVC 135° D125Chương V và HSTK5cái
112Chếch U.PVC 135° D110Chương V và HSTK145cái
113Chếch U.PVC 135° D90Chương V và HSTK58cái
114Chếch U.PVC 135° D75Chương V và HSTK125cái
115Chếch U.PVC 135° D60Chương V và HSTK99cái
116Chếch U.PVC 90° D42Chương V và HSTK105cái
117Chếch U.PVC 90° D60Chương V và HSTK105cái
118Tê thông tắc U.PVC D110Chương V và HSTK19cái
119Tê thông tắc U.PVC D90Chương V và HSTK19cái
120Tê thông tắc U.PVC D75Chương V và HSTK19cái
121Nút bịt thông tắc U.PVC D125Chương V và HSTK4cái
122Nút bịt thông tắc U.PVC D110Chương V và HSTK61cái
123Nút bịt thông tắc U.PVC D90Chương V và HSTK19cái
124Nút bịt thông tắc U.PVC D75Chương V và HSTK36cái
125Nút bịt thông tắc U.PVC D60Chương V và HSTK38cái
126Măng sông nối ống U.PVC D140Chương V và HSTK8cái
127Măng sông nối ống U.PVC D125Chương V và HSTK12cái
128Măng sông nối ống U.PVC D110Chương V và HSTK187cái
129Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V và HSTK323cái
130Măng sông nối ống U.PVC D75Chương V và HSTK246cái
131Măng sông nối ống U.PVC D60Chương V và HSTK42cái
132Ống thép tráng kẽm D150Chương V và HSTK0,1100m
133Ống thép tráng kẽm D125Chương V và HSTK0,94100m
134Van 1 chiều D50Chương V và HSTK1cái
135Van 2 chiều D50Chương V và HSTK1cái
136Ống thép tráng kẽm D50Chương V và HSTK0,6100m
137Cút thép tráng kẽm D50Chương V và HSTK12cái
138Ống U.PVC D160 class 2Chương V và HSTK0,9100m
139Ống U.PVC D140 class 2Chương V và HSTK1,23100m
140Ống U.PVC D110 class 2Chương V và HSTK0,85100m
141Ống U.PVC D75 class 2Chương V và HSTK0,1100m
142Phễu thu nước mưa D110Chương V và HSTK20cái
143Phễu thu nước mưa D75Chương V và HSTK4cái
144Y U.PVC 45° D160/140Chương V và HSTK7cái
145Y U.PVC 45° D140/140Chương V và HSTK8cái
146Y U.PVC 45° D140/110Chương V và HSTK6cái
147Y U.PVC 45° D110/110Chương V và HSTK24cái
148Chếch U.PVC 135° D160Chương V và HSTK12cái
149Chếch U.PVC 135° D140Chương V và HSTK26cái
150Chếch U.PVC 135° D110Chương V và HSTK45cái
151Chếch U.PVC 135° D75Chương V và HSTK8cái
152Măng sông nối ống U.PVC D160Chương V và HSTK23cái
153Măng sông nối ống U.PVC D140Chương V và HSTK17cái
154Măng sông nối ống U.PVC D110Chương V và HSTK21cái
155LavabolChương V và HSTK98bộ
156Vòi lavabolChương V và HSTK98bộ
157Lắp đặt gương soiChương V và HSTK98cái
158Lắp đặt chậu xí bệtChương V và HSTK90bộ
159Vòi xịt rửaChương V và HSTK90cái
160Chậu rửa đơn phòng khámChương V và HSTK25bộ
161Vòi chậu rửa đơn phòng khámChương V và HSTK25bộ
162Chậu rửa đôi phòng khámChương V và HSTK26bộ
163Vòi chậu rửa đôi phòng khámChương V và HSTK26bộ
164Phễu thu nước sàn D75Chương V và HSTK100cái
165Vòi tắm hương senChương V và HSTK24bộ
166Lắp đặt chậu tiểu namChương V và HSTK42bộ
167Chậu rửa y tếChương V và HSTK5bộ
168Vòi chậu rửa y tếChương V và HSTK5bộ
169Chậu bếpChương V và HSTK6bộ
170Vòi chậu bếpChương V và HSTK6bộ
171Ống PPR Φ63 PN10Chương V và HSTK0,1100m
172Ống PPR Φ50 PN10Chương V và HSTK1,05100m
173Ống PPR Φ40 PN10Chương V và HSTK2,4100m
174Ống PPR Φ32 PN10Chương V và HSTK2,15100m
175Ống PPR Φ25 PN10Chương V và HSTK2,75100m
176Ống PPR Φ20 PN10Chương V và HSTK10,5100m
177Ống PPR Φ90 PN10Chương V và HSTK0,5100m
178Ống PPR Φ75 PN10Chương V và HSTK0,55100m
179Van 2 chiều Φ50Chương V và HSTK6cái
180Van 2 chiều Φ32Chương V và HSTK52cái
181Van 2 chiều Φ25Chương V và HSTK62cái
182Van 2 chiều Φ20Chương V và HSTK40cái
183Tê PPR Φ63x63Chương V và HSTK3cái
184Tê PPR Φ63x50Chương V và HSTK4cái
185Tê PPR Φ50x50Chương V và HSTK17cái
186Tê PPR Φ50x40Chương V và HSTK9cái
187Tê PPR Φ50x25Chương V và HSTK4cái
188Tê PPR Φ40x32Chương V và HSTK1cái
189Tê PPR Φ40x25Chương V và HSTK4cái
190Tê PPR Φ32x25Chương V và HSTK15cái
191Tê PPR Φ25x25Chương V và HSTK48cái
192Tê PPR Φ25x20Chương V và HSTK61cái
193Tê PPR Φ20x20Chương V và HSTK155cái
194Côn PPR Φ25x20Chương V và HSTK25cái
195Cút PPR 90° D63Chương V và HSTK2cái
196Cút PPR 90° D50Chương V và HSTK2cái
197Cút PPR 90° D40Chương V và HSTK5cái
198Cút PPR 90° D32Chương V và HSTK33cái
199Cút PPR 90° D25Chương V và HSTK80cái
200Cút PPR 90° D20Chương V và HSTK340cái
201Rắc co PPR D63Chương V và HSTK2cái
202Rắc co PPR D50Chương V và HSTK2cái
203Rắc co PPR D40Chương V và HSTK8cái
204Rắc co PPR D32Chương V và HSTK8cái
205Măng sông nối ống PPR D63Chương V và HSTK8cái
206Măng sông nối ống PPR D50Chương V và HSTK7cái
207Măng sông nối ống PPR D40Chương V và HSTK18cái
208Măng sông nối ống PPR D32Chương V và HSTK13cái
209Măng sông nối ống PPR D25Chương V và HSTK12cái
210Măng sông nối ống PPR D20Chương V và HSTK12cái
211Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20Chương V và HSTK258cái
212Ống PPR Φ63 PN20Chương V và HSTK0,3100m
213Ống PPR Φ50 PN20Chương V và HSTK1,55100m
214Ống PPR Φ40 PN20Chương V và HSTK3,31100m
215Ống PPR Φ32 PN20Chương V và HSTK3,45100m
216Ống PPR Φ25 PN20Chương V và HSTK5,25100m
217Ống PPR Φ20 PN20Chương V và HSTK7,1100m
218Van 2 chiều Φ63Chương V và HSTK9cái
219Van 1 chiều Φ63Chương V và HSTK2cái
220Van 2 chiều Φ32Chương V và HSTK15cái
221Van 2 chiều Φ25Chương V và HSTK48cái
222Van 2 chiều Φ20Chương V và HSTK44cái
223Tê PPR Φ63x63Chương V và HSTK6cái
224Tê PPR Φ63x50Chương V và HSTK4cái
225Tê PPR Φ50x40Chương V và HSTK7cái
226Tê PPR Φ40x32Chương V và HSTK8cái
227Tê PPR Φ32x25Chương V và HSTK19cái
228Tê PPR Φ25x25Chương V và HSTK23cái
229Tê PPR Φ25x20Chương V và HSTK41cái
230Tê PPR Φ20x20Chương V và HSTK65cái
231Côn PPR Φ25x20Chương V và HSTK48cái
232Cút PPR 90° D63Chương V và HSTK6cái
233Cút PPR 90° D50Chương V và HSTK10cái
234Cút PPR 90° D40Chương V và HSTK27cái
235Cút PPR 90° D32Chương V và HSTK41cái
236Cút PPR 90° D25Chương V và HSTK63cái
237Cút PPR 90° D20Chương V và HSTK275cái
238Rắc co PPR D63Chương V và HSTK18cái
239Rắc co PPR D40Chương V và HSTK4cái
240Rắc co PPR D32Chương V và HSTK30cái
241Măng sông nối ống PPR D63Chương V và HSTK8cái
242Măng sông nối ống PPR D50Chương V và HSTK43cái
243Măng sông nối ống PPR D40Chương V và HSTK40cái
244Măng sông nối ống PPR D32Chương V và HSTK68cái
245Măng sông nối ống PPR D25Chương V và HSTK90cái
246Măng sông nối ống PPR D20Chương V và HSTK70cái
247Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20Chương V và HSTK110cái
248Ống U.PVC D140 class 2Chương V và HSTK0,84100m
249Ống U.PVC D125 class 2Chương V và HSTK0,7100m
250Ống U.PVC D110 class 2Chương V và HSTK4,6100m
251Ống U.PVC D90 class 2Chương V và HSTK1,4100m
252Ống U.PVC D75 class 2Chương V và HSTK8,3100m
253Ống U.PVC D60 class 2Chương V và HSTK3,3100m
254Ống U.PVC D42 class 2Chương V và HSTK0,74100m
255Y U.PVC 45° D140/140Chương V và HSTK25cái
256Y U.PVC 45° D125/125Chương V và HSTK11cái
257Y U.PVC 45° D125/110Chương V và HSTK13cái
258Y U.PVC 45° D110/110Chương V và HSTK130cái
259Y U.PVC 45° D110/60Chương V và HSTK13cái
260Y U.PVC 45° D110/75Chương V và HSTK9cái
261Y U.PVC 45° D75/75Chương V và HSTK27cái
262Y U.PVC 45° D75/60Chương V và HSTK47cái
263Y U.PVC 45° D75/42Chương V và HSTK44cái
264Y U.PVC 45° D60/60Chương V và HSTK23cái
265Y U.PVC 45° D60/42Chương V và HSTK18cái
266Chếch U.PVC 135° D125Chương V và HSTK22cái
267Chếch U.PVC 135° D110Chương V và HSTK130cái
268Chếch U.PVC 135° D75Chương V và HSTK113cái
269Chếch U.PVC 135° D60Chương V và HSTK54cái
270Chếch U.PVC 90° D42Chương V và HSTK189cái
271Chếch U.PVC 90° D60Chương V và HSTK175cái
272Tê thông tắc U.PVC D110Chương V và HSTK24cái
273Tê thông tắc U.PVC D90Chương V và HSTK22cái
274Nút bịt thông tắc U.PVC D125Chương V và HSTK10cái
275Nút bịt thông tắc U.PVC D110Chương V và HSTK34cái
276Nút bịt thông tắc U.PVC D90Chương V và HSTK12cái
277Nút bịt thông tắc U.PVC D75Chương V và HSTK31cái
278Nút bịt thông tắc U.PVC D60Chương V và HSTK13cái
279Măng sông nối ống U.PVC D140Chương V và HSTK8cái
280Măng sông nối ống U.PVC D125Chương V và HSTK47cái
281Măng sông nối ống U.PVC D110Chương V và HSTK80cái
282Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V và HSTK28cái
283Măng sông nối ống U.PVC D75Chương V và HSTK238cái
284Măng sông nối ống U.PVC D60Chương V và HSTK32cái
285Ống U.PVC D160 class 2Chương V và HSTK1100m
286Ống U.PVC D140 class 2Chương V và HSTK1,5100m
287Ống U.PVC D110 class 2Chương V và HSTK1,15100m
288Ống U.PVC D75 class 2Chương V và HSTK0,2100m
289Phễu thu nước mưa D140Chương V và HSTK44cái
290Phễu thu nước mưa D110Chương V và HSTK40cái
291Phễu thu nước mưa D75Chương V và HSTK10cái
292Y U.PVC 45° D160/140Chương V và HSTK10cái
293Y U.PVC 45° D140/140Chương V và HSTK28cái
294Y U.PVC 45° D140/110Chương V và HSTK8cái
295Y U.PVC 45° D110/110Chương V và HSTK32cái
296Chếch U.PVC 135° D160Chương V và HSTK10cái
297Chếch U.PVC 135° D140Chương V và HSTK24cái
298Chếch U.PVC 135° D110Chương V và HSTK60cái
299Chếch U.PVC 135° D75Chương V và HSTK19cái
300Măng sông nối ống U.PVC D160Chương V và HSTK25cái
301Măng sông nối ống U.PVC D140Chương V và HSTK38cái
302Măng sông nối ống U.PVC D110Chương V và HSTK29cái
303Thử áp lực đường ống nhựa PPR D90Chương V và HSTK1,1100m
304Thử áp lực đường ống nhựa PPR D75Chương V và HSTK1,4100m
305Thử áp lực đường ống nhựa PPR D63Chương V và HSTK1,35100m
306Thử áp lực đường ống nhựa PPR D50Chương V và HSTK5,25100m
307Thử áp lực đường ống nhựa PPR D40Chương V và HSTK10,78100m
308Thử áp lực đường ống nhựa PPR D32Chương V và HSTK9,05100m
309Thử áp lực đường ống nhựa PPR D25Chương V và HSTK19,31100m
310Thử áp lực đường ống nhựa PPR D20Chương V và HSTK39,75100m
311Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,16100m3
312Nilong lótChương V và HSTK12,301m2
313Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,068100m3
314Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,288m3
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK2,691m3
316Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,151100m2
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,171tấn
318Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK3,912m3
319Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK14,4m2
320Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK2,88m2
321Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,538m3
322Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,039100m2
323Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,142tấn
324Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK16cấu kiện
325Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,031100m3
326Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,007100m3
327Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,462m3
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK3,876m3
329Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,106100m2
330Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,324tấn
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK0,2m3
332Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,016100m2
333Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,035tấn
334Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK8cấu kiện
335Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK0,803m3
336Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,02100m3
337Nilong lótChương V và HSTK1,538m2
338Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,009100m3
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,036m3
340Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK0,337m3
341Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,019100m2
342Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,021tấn
343Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK0,488m3
344Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK1,8m2
345Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK0,36m2
346Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,067m3
347Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,005100m2
348Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,018tấn
349Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK2cấu kiện
350Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,12100m3
351Nilong lótChương V và HSTK9,226m2
352Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,051100m3
353Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,216m3
354Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK2,019m3
355Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,113100m2
356Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,128tấn
357Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK2,933m3
358Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK10,8m2
359Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK2,16m2
360Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,403m3
361Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,03100m2
362Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,107tấn
363Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK12cấu kiện
364Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,08100m3
365Nilong lótChương V và HSTK6,15m2
366Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,034100m3
367Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,144m3
368Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK1,346m3
369Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,076100m2
370Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,086tấn
371Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK1,951m3
372Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK7,2m2
373Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1,44m2
374Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,269m3
375Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,02100m2
376Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,071tấn
377Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK8cấu kiện
378Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,27100m3
379Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,27100m3
380Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,27100m3
381Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,991100m3
382Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,287100m3
383Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK2,542m3
384Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK15,345m3
385Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK1,015100m2
386Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,342tấn
387Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,082tấn
388Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK3,496m3
389Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,153100m2
390Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,144tấn
391Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,282tấn
392Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK20cấu kiện
393Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK0,592tấn
394Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK0,592tấn
395Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK3,025m3
396Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK44m2
397Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK30,5m2
398Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK18,36m2
399Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK62,36m2
400Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,658100m3
401Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,194100m3
402Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK2,109m3
403Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK11,344m3
404Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,714100m2
405Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,998tấn
406Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,217tấn
407Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK2,874m3
408Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,138100m2
409Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,119tấn
410Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,257tấn
411Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK20cấu kiện
412Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK0,534tấn
413Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK0,534tấn
414Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK2,034m3
415Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK30,02m2
416Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK20,71m2
417Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK14,7m2
418Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK44,72m2
419Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,685100m3
420Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,202100m3
421Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK2,109m3
422Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK11,688m3
423Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,748100m2
424Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,998tấn
425Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,217tấn
426Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK2,874m3
427Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,138100m2
428Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,119tấn
429Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,257tấn
430Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK20cấu kiện
431Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK0,534tấn
432Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK0,534tấn
433Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK2,145m3
434Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK31,6m2
435Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK21,8m2
436Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK14,7m2
437Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK46,3m2
438Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK2,177100m3
439Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,725100m3
440Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK5,583m3
441Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK7,224m3
442Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,111100m2
443Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,926tấn
444Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK7,129m3
445Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,258100m2
446Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,314tấn
447Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,518tấn
448Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK28cấu kiện
449Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,999tấn
450Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,999tấn
451Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK42,546m3
452Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK243,873m2
453Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK29,446m2
454Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK273,319m2
455Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,335100m3
456Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,116100m3
457Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK1,173m3
458Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK1,478m3
459Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,027100m2
460Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,398tấn
461Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK1,451m3
462Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,031100m2
463Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,066tấn
464Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,112tấn
465Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK4cấu kiện
466Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,285tấn
467Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,285tấn
468Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK7,266m3
469Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK55,958m2
470Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5,433m2
471Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK61,391m2
472Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,838100m3
473Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,411100m3
474Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK2,113m3
475Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK20,741m3
476Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK1,39100m2
477Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,923tấn
478Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,19tấn
479Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK5,091m3
480Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK52,136m2
481Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5,791m2
482Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK57,927m2
483Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,036100m3
484Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,018100m3
485Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,324m3
486Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK2,192m3
487Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,181100m2
488Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,228tấn
489Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,008tấn
490Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK7,2m2
491Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1,44m2
492Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK8,64m2
493Song chắn rác và khungChương V và HSTK1cái
494Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,564100m3
495Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK3,564100m3
496Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK3,564100m3
497Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,36100m3
498Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,116100m3
499Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,99m3
500Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK10,613m3
501Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,747100m2
502Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,016tấn
503Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,172tấn
504Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK40,71m2
505Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5,85m2
506Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK46,56m2
507Nắp bể bằng inoxChương V và HSTK3cái
508Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,232100m3
509Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,232100m3
510Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,232100m3
511Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,601100m3
512Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,182100m3
513Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK1,767m3
514Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK10,408m3
515Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,768100m2
516Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,988tấn
517Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,155tấn
518Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK32,908m2
519Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK12,75m2
520Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK45,658m2
521Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK2,161m3
522Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,104100m2
523Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,09tấn
524Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,182tấn
525Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,401tấn
526Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,401tấn
527Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,401100m3
528Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,401100m3
529Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,401100m3
D I.4.HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN K1
1MCCB 4P 400A 36KAChương V và HSTK1cái
2MCCB 3P 200A 22KAChương V và HSTK2cái
3MCCB 3P 40A 22KAChương V và HSTK2cái
4MCCB 3P 25A 22KAChương V và HSTK5cái
5Hệ thống thanh cái đồng 4P 400A,….Chương V và HSTK11 bộ
6Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
7Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
8Máy biến dòng 400/5AChương V và HSTK3bộ
9Đồng hồ đa chức năng MultifunctionChương V và HSTK1cái
10Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65KaChương V và HSTK1cái
11Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x500)Chương V và HSTK1hộp
12Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
13MCCB 4P 1000A 50KAChương V và HSTK1cái
14MCCB 4P 400A 22KAChương V và HSTK1cái
15MCCB 4P 200A 22KAChương V và HSTK4cái
16MCCB 4P 160A 22KAChương V và HSTK1cái
17MCCB 4P 50A 22KAChương V và HSTK1cái
18MCCB 4P 40A 22KAChương V và HSTK7cái
19MCCB 4P 32A 22KAChương V và HSTK2cái
20Hệ thống thanh cái đồng 4P 1000A,….Chương V và HSTK11 bộ
21Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
22Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
23Máy biến dòng 1000/5AChương V và HSTK3bộ
24Đồng hồ đa chức năng MultifunctionChương V và HSTK1cái
25Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65KaChương V và HSTK1cái
26Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x2000x600)Chương V và HSTK1hộp
27Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
28MCCB 4P 250A 50KAChương V và HSTK1cái
29MCCB 4P 250A 36KAChương V và HSTK1cái
30MCCB 4P 80A 36KAChương V và HSTK1cái
31MCCB 4P 32A 36KAChương V và HSTK1cái
32MCCB 4P 25A 18KAChương V và HSTK1cái
33Hệ thống thanh cái đồng 4P 250A,….Chương V và HSTK11 bộ
34Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
35Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
36Máy biến dòng 250/5AChương V và HSTK3bộ
37Đồng hồ đa chức năng MultifunctionChương V và HSTK1cái
38Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65KaChương V và HSTK1cái
39Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x500)Chương V và HSTK1hộp
40Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
41MCCB 4P 800A 65KAChương V và HSTK1cái
42MCCB 4P 630A 36KAChương V và HSTK1cái
43MCCB 4P 320A 36KAChương V và HSTK1cái
44MCCB 4P 125A 36KAChương V và HSTK1cái
45Hệ thống thanh cái đồng 4P 800A,….Chương V và HSTK11 bộ
46Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
47Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
48Máy biến dòng 800/5AChương V và HSTK3bộ
49Đồng hồ đa chức năng MultifunctionChương V và HSTK1cái
50Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65KaChương V và HSTK1cái
51Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x500)Chương V và HSTK1hộp
52Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
53MCCB 4P 630A 65KAChương V và HSTK1cái
54MCCB 4P 125A 22KAChương V và HSTK3cái
55MCCB 4P 100A 22KAChương V và HSTK2cái
56MCCB 4P 80A 22KAChương V và HSTK2cái
57MCCB 4P 63A 22KAChương V và HSTK3cái
58MCCB 4P 50A 22KAChương V và HSTK1cái
59MCCB 4P 40A 22KAChương V và HSTK4cái
60MCCB 4P 32A 22KAChương V và HSTK5cái
61MCCB 4P 25A 22KAChương V và HSTK1cái
62Hệ thống thanh cái đồng 4P 630A,….Chương V và HSTK11 bộ
63Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
64Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
65Máy biến dòng 630/5AChương V và HSTK3bộ
66Đồng hồ đa chức năng MultifunctionChương V và HSTK1cái
67Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x2200x800)Chương V và HSTK1hộp
68Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
69MCCB 3P 100A 36KAChương V và HSTK1cái
70MCB 3P 80A 10KAChương V và HSTK1cái
71MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
72MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK3cái
73Hệ thống thanh cái đồng 4P 100A,….Chương V và HSTK11 bộ
74Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
75Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
76Máy biến dòng 100/5AChương V và HSTK3bộ
77Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độChương V và HSTK3cái
78Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 500V, góc quay 90 độChương V và HSTK1cái
79Chuyển mạch vol kếChương V và HSTK1cái
80Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x1200x400)Chương V và HSTK1hộp
81Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
82MCCB 3P 250A 36KAChương V và HSTK1cái
83MCB 2P 80A 10KAChương V và HSTK11cái
84Hệ thống thanh cái đồng 3P 250A,….Chương V và HSTK1Bộ
85Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
86Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
87Máy biến dòng 250/5AChương V và HSTK3bộ
88Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độChương V và HSTK3cái
89Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 500V, góc quay 90 độChương V và HSTK1cái
90Chuyển mạch vol kếChương V và HSTK1cái
91Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x1200x500)Chương V và HSTK1hộp
92Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
93MCCB 4P 800A 50KAChương V và HSTK1cái
94MCCB 3P 630A 36KAChương V và HSTK1cái
95MCCB 3P 250A 36KAChương V và HSTK1cái
96MCCB 3P 100A 36KAChương V và HSTK3cái
97MCCB 3P 40A 36KAChương V và HSTK1cái
98Hệ thống thanh cái đồng 4P 800A,….Chương V và HSTK11 bộ
99Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
100Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
101Máy biến dòng 800/5AChương V và HSTK3bộ
102Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độChương V và HSTK3cái
103Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 500V, góc quay 90 độChương V và HSTK1cái
104Chuyển mạch vol kếChương V và HSTK1cái
105Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65KaChương V và HSTK1cái
106Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x2000x600)Chương V và HSTK1hộp
107Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
108MCCB 4P 40A 18KAChương V và HSTK1cái
109MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
110MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK5cái
111MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK3cái
112Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,….Chương V và HSTK11 bộ
113Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
114Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
115Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
116Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200)Chương V và HSTK1hộp
117Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
118MCCB 3P 50A 18KAChương V và HSTK1cái
119MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK8cái
120MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK12cái
121RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK4cái
122Công tắc tơ 12AChương V và HSTK3cái
123Hệ thống thanh cái đồng 3P 50A,….Chương V và HSTK11 bộ
124Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
125Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
126Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
127Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
128Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
129MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK5cái
130MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK5cái
131MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK10cái
132Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK5hộp
133Phụ kiện khácChương V và HSTK5gói
134MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
135MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK3cái
136MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK6cái
137Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modulChương V và HSTK1hộp
138Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
139MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
140MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK6cái
141MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK9cái
142Tủ điện hợp bộ, loại tủ 20 modulChương V và HSTK1hộp
143Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
144MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
145MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK4cái
146MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK8cái
147Tủ điện hợp bộ, loại tủ 18 modulChương V và HSTK1hộp
148Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
149MCCB 3P 160A 18KAChương V và HSTK1cái
150MCB 3P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
151MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
152MCB 2P 50A 10KAChương V và HSTK4cái
153MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK6cái
154MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK12cái
155MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK1cái
156Hệ thống thanh cái đồng 3P 160A,….Chương V và HSTK11 bộ
157Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
158Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
159Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
160Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x300)Chương V và HSTK1hộp
161Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
162MCCB 3P 32A 18KAChương V và HSTK1cái
163MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK14cái
164MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK4cái
165RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK2cái
166Contactor 12AChương V và HSTK4cái
167Hệ thống thanh cái đồng 3P 32A,….Chương V và HSTK11 bộ
168Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
169Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
170Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
171Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
172Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
173MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK12cái
174MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK12cái
175RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK24cái
176MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK12cái
177Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulChương V và HSTK12hộp
178Phụ kiện khácChương V và HSTK12gói
179MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK12cái
180MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK12cái
181MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK24cái
182Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulChương V và HSTK12hộp
183Phụ kiện khácChương V và HSTK12gói
184MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK6cái
185MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK6cái
186RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK12cái
187MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK6cái
188Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulChương V và HSTK6hộp
189Phụ kiện khácChương V và HSTK6gói
190MCB 2P 50A 10KAChương V và HSTK4cái
191MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK4cái
192RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK12cái
193MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK4cái
194Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modulChương V và HSTK4hộp
195Phụ kiện khácChương V và HSTK4gói
196MCB 3P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
197MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK7cái
198MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK9cái
199RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK2cái
200Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modulChương V và HSTK1hộp
201Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
202MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
203MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK4cái
204MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK7cái
205RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK2cái
206Tủ điện hợp bộ, loại tủ 18 modulChương V và HSTK1hộp
207Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
208MCCB 3P 100A 18KAChương V và HSTK1cái
209MCB 3P 63A 10KAChương V và HSTK1cái
210MCB 3P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
211MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK8cái
212MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK2cái
213Hệ thống thanh cái đồng 3P 100A,….Chương V và HSTK11 bộ
214Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
215Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
216Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
217Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (700x900x300)Chương V và HSTK1hộp
218Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
219MCCB 3P 63A 18KAChương V và HSTK1cái
220MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK21cái
221MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK8cái
222RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK6cái
223Contactor 12AChương V và HSTK6cái
224Hệ thống thanh cái đồng 3P 63A,….Chương V và HSTK11 bộ
225Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
226Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
227Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
228Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
229Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
230MCB 3P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
231MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK5cái
232MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK15cái
233Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modulChương V và HSTK1hộp
234Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
235MCB 3P 63A 10KAChương V và HSTK1cái
236MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK6cái
237MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK20cái
238Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modulChương V và HSTK1hộp
239Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
240MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK8cái
241MCB 10A 6KAChương V và HSTK8cái
242MCB 20A 6KAChương V và HSTK16cái
243Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modulChương V và HSTK8hộp
244Phụ kiện khácChương V và HSTK8gói
245MCCB 3P 125A 18KAChương V và HSTK1cái
246MCB 3P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
247MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
248MCB 2P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
249MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
250MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK10cái
251MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK1cái
252Hệ thống thanh cái đồng 3P 125A,….Chương V và HSTK11 bộ
253Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
254Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
255Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
256Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x300)Chương V và HSTK1hộp
257Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
258MCCB 3P 32A 18KAChương V và HSTK1cái
259MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK6cái
260MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK3cái
261RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK5cái
262Hệ thống thanh cái đồng 3P 32A,….Chương V và HSTK11 bộ
263Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
264Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
265Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
266Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
267Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
268MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
269MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK1cái
270MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK3cái
271Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK1hộp
272Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
273MCB 3P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
274MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK3cái
275MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK13cái
276Tủ điện hợp bộ, loại tủ 20 modulChương V và HSTK1hộp
277Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
278MCB 2P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
279MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK1cái
280MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK4cái
281Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK1hộp
282Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
283MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK10cái
284MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK10cái
285MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK20cái
286Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK10hộp
287Phụ kiện khácChương V và HSTK10gói
288MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
289MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK4cái
290MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK20cái
291Tủ điện hợp bộ, loại tủ 18 modulChương V và HSTK1hộp
292Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
293MCCB 3P 200A 18KAChương V và HSTK1cái
294MCB 2P 50A 10KAChương V và HSTK8cái
295MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK12cái
296MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK22cái
297MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK1cái
298Hệ thống thanh cái đồng 4P 200A,….Chương V và HSTK11 bộ
299Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
300Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
301Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
302Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x300)Chương V và HSTK1hộp
303Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
304MCCB 3P 40A 18KAChương V và HSTK1cái
305MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK13cái
306MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK5cái
307RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK4cái
308Hệ thống thanh cái đồng 3P 32A,….Chương V và HSTK11 bộ
309Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
310Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
311Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
312Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
313Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
314MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK4cái
315MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK4cái
316RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK8cái
317MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK4cái
318Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulChương V và HSTK4hộp
319Phụ kiện khácChương V và HSTK4gói
320MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK18cái
321MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK18cái
322MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK36cái
323Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK18hộp
324Phụ kiện khácChương V và HSTK18gói
325MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK12cái
326MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK12cái
327RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK24cái
328MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK12cái
329Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulChương V và HSTK12hộp
330Phụ kiện khácChương V và HSTK12gói
331MCB 2P 50A 10KAChương V và HSTK8cái
332MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK8cái
333RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK24cái
334MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK8cái
335Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modulChương V và HSTK8hộp
336Phụ kiện khácChương V và HSTK8gói
337MCCB 3P 80A 18KAChương V và HSTK1cái
338MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
339MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
340MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK7cái
341MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK2cái
342Hệ thống thanh cái đồng 3P 80A,….Chương V và HSTK11 bộ
343Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
344Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
345Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
346Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (700x900x300)Chương V và HSTK1hộp
347Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
348MCCB 3P 63A 18KAChương V và HSTK1cái
349MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK22cái
350MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK4cái
351RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK9cái
352Contactor 12AChương V và HSTK8cái
353Hệ thống thanh cái đồng 3P 63A,….Chương V và HSTK11 bộ
354Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
355Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
356Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
357Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
358Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
359MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK7cái
360MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK7cái
361MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK14cái
362Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK7hộp
363Phụ kiện khácChương V và HSTK7gói
364MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
365MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK8cái
366MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK10cái
367Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modulChương V và HSTK1hộp
368Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
369MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
370MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK8cái
371MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK7cái
372Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modulChương V và HSTK1hộp
373Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
374MCCB 3P 125A 18KAChương V và HSTK1cái
375MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
376MCB 2P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
377MCB 2P 40A 10KAChương V và HSTK6cái
378MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK8cái
379MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK1cái
380Hệ thống thanh cái đồng 3P 125A,….Chương V và HSTK11 bộ
381Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
382Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
383Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
384Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT 800x1200x300)Chương V và HSTK1hộp
385Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
386MCCB 3P 32A 18KAChương V và HSTK1cái
387MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK6cái
388MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK7cái
389Hệ thống thanh cái đồng 3P 32A,….Chương V và HSTK11 bộ
390Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
391Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
392Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
393Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
394MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK8cái
395MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK8cái
396MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK16cái
397Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK8hộp
398Phụ kiện khácChương V và HSTK8gói
399MCB 2P 40A 10KAChương V và HSTK6cái
400MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK6cái
401MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK24cái
402Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulChương V và HSTK6hộp
403Phụ kiện khácChương V và HSTK6gói
404MCB 2P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
405MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK4cái
406MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK5cái
407Tủ điện hợp bộ, loại tủ 10 modulChương V và HSTK1hộp
408Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
409MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
410MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK6cái
411MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK8cái
412Tủ điện hợp bộ, loại tủ 20 modulChương V và HSTK1hộp
413Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
414MCCB 3P 200A 18KAChương V và HSTK1cái
415MCB 2P 50A 10KAChương V và HSTK8cái
416MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK12cái
417MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK23cái
418MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK1cái
419Hệ thống thanh cái đồng 3P 200A,….Chương V và HSTK11 bộ
420Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
421Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
422Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
423Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x300)Chương V và HSTK1hộp
424Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
425MCCB 3P 40A 18KAChương V và HSTK1cái
426MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK13cái
427MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK5cái
428RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK4cái
429Hệ thống thanh cái đồng 3P 40A,….Chương V và HSTK11 bộ
430Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
431Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
432Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
433Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
434Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
435MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK4cái
436MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK4cái
437RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK8cái
438MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK4cái
439Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulChương V và HSTK4hộp
440Phụ kiện khácChương V và HSTK4gói
441MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK18cái
442MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK18cái
443MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK36cái
444Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK18hộp
445Phụ kiện khácChương V và HSTK18gói
446MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK12cái
447MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK12cái
448RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK24cái
449MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK12cái
450Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulChương V và HSTK12hộp
451Phụ kiện khácChương V và HSTK12gói
452MCB 2P 50A 10KAChương V và HSTK8cái
453MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK8cái
454RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK24cái
455MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK8cái
456Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modulChương V và HSTK8hộp
457Phụ kiện khácChương V và HSTK8gói
458MCCB 3P 100A 18KAChương V và HSTK1cái
459MCB 3P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
460MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
461MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK16cái
462MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK1cái
463Hệ thống thanh cái đồng 3P 100A,….Chương V và HSTK11 bộ
464Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
465Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
466Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
467Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (700x900x300)Chương V và HSTK1hộp
468Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
469MCCB 3P 50A 18KAChương V và HSTK1cái
470MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK21cái
471MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK4cái
472RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK6cái
473Hệ thống thanh cái đồng 3P 50A,….Chương V và HSTK11 bộ
474Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
475Contactor 12AChương V và HSTK6cái
476Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
477Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
478Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
479Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
480MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK16cái
481MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK16cái
482MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK32cái
483Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK16hộp
484Phụ kiện khácChương V và HSTK16gói
485MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
486MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK1cái
487MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK3cái
488Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulChương V và HSTK1hộp
489Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
490MCB 3P 50A 10KAChương V và HSTK1cái
491MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK17cái
492MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK10cái
493Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
494Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
495Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 500x700x200 mmChương V và HSTK1hộp
496Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
497MCCB 3P 125A 18KAChương V và HSTK1cái
498MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
499MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
500MCB 2P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
501MCB 2P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
502MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK9cái
503MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK3cái
504MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK3cái
505Hệ thống thanh cái đồng 3P 125A,….Chương V và HSTK11 bộ
506Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
507Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
508Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
509Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (700x900x300)Chương V và HSTK1hộp
510Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
511MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK9cái
512MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK9cái
513MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK18cái
514Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK9hộp
515Phụ kiện khácChương V và HSTK9gói
516MCB 2P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
517MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK1cái
518MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK3cái
519Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK1hộp
520Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
521MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
522MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK9cái
523MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK5cái
524RCB0 2P 20A 30MMAChương V và HSTK2cái
525Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modulChương V và HSTK1hộp
526Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
527MCB 2P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
528MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK1cái
529MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK3cái
530Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK1hộp
531Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
532MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
533MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK11cái
534MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK7cái
535Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modulChương V và HSTK1hộp
536Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
537MCB 2P 25A 10KAChương V và HSTK1cái
538MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK1cái
539MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK2cái
540Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modulChương V và HSTK1hộp
541Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
542MCCB 3P 25A 18KAChương V và HSTK1cái
543MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK5cái
544MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK4cái
545Hệ thống thanh cái đồng 3P 25A,….Chương V và HSTK11 bộ
546Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
547Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
548Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
549Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
550Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
551MCCB 4P 100A 36KAChương V và HSTK1cái
552MCB 2P 80A 18KAChương V và HSTK8cái
553Hệ thống thanh cái đồng 4P 100A,….Chương V và HSTK11 bộ
554Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
555Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
556Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
557Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mmChương V và HSTK1hộp
558Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
559MCCB 4P 630A 36KAChương V và HSTK1cái
560MCCB 3P 250A 18KAChương V và HSTK1cái
561MCCB 3P 125A 18KAChương V và HSTK4cái
562MCCB 3P 100A 18KAChương V và HSTK1cái
563MCB 3P 32A 18KAChương V và HSTK4cái
564MCB 2P 80A 18KAChương V và HSTK3cái
565Hệ thống thanh cái đồng 4P 630A,….Chương V và HSTK11 bộ
566Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
567Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
568Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
569Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mmChương V và HSTK1hộp
570Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
571MCCB 4P 100A 18KAChương V và HSTK1cái
572MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK6cái
573Hệ thống thanh cái đồng 4P 100A,….Chương V và HSTK11 bộ
574Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
575Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
576Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
577Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mmChương V và HSTK1hộp
578Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
579MCCB 4P 125A 36KAChương V và HSTK1cái
580MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK9cái
581Hệ thống thanh cái đồng 4P 125A,….Chương V và HSTK11 bộ
582Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
583Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
584Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
585Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mmChương V và HSTK1hộp
586Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
587MCCB 4P 100A 36KAChương V và HSTK1cái
588MCB 3P 32A 18KAChương V và HSTK6cái
589Hệ thống thanh cái đồng 4P 100A,….Chương V và HSTK11 bộ
590Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
591Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
592Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
593Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
594Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
595MCCB 3P 400A 25KAChương V và HSTK1cái
596MCB 3P 150A 10KAChương V và HSTK1cái
597MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK10cái
598MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK3cái
599MCB 3P 25A 6KAChương V và HSTK2cái
600MCB 3P 16A 6KAChương V và HSTK5cái
601MCB 1P 40A 6KAChương V và HSTK4cái
602MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK8cái
603MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK7cái
604Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (1200x800x450) mmChương V và HSTK1hộp
605Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
606MCCB 3P 200A 25KAChương V và HSTK1cái
607MCB 3P 150A 10KAChương V và HSTK1cái
608MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK3cái
609MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK4cái
610MCB 3P 16A 6KAChương V và HSTK1cái
611MCB 1P 40A 6KAChương V và HSTK1cái
612MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK4cái
613MCB 1P 16A 6KAChương V và HSTK1cái
614MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK5cái
615Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mmChương V và HSTK1hộp
616Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
617MCCB 3P 100A 25KAChương V và HSTK1cái
618MCB 3P 63A 10KAChương V và HSTK2cái
619MCB 3P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
620MCB 3P 32A 6KAChương V và HSTK7cái
621MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK7cái
622MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK6cái
623Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mmChương V và HSTK1hộp
624Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
625MCCB 4P 40A 18KAChương V và HSTK2cái
626MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK6cái
627Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,….Chương V và HSTK21 bộ
628Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK21 bộ
629Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK6bộ
630Cầu chì 2AChương V và HSTK6cái
631Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK2hộp
632Phụ kiện khácChương V và HSTK2gói
633MCCB 4P 40A 18KAChương V và HSTK1cái
634MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK2cái
635Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,….Chương V và HSTK11 bộ
636Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
637Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
638Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
639Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
640Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
641MCCB 4P 40A 18KAChương V và HSTK3cái
642MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK9cái
643Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,….Chương V và HSTK31 bộ
644Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK31 bộ
645Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK9bộ
646Cầu chì 2AChương V và HSTK9cái
647Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK3hộp
648Phụ kiện khácChương V và HSTK3gói
649MCCB 4P 40A 18KAChương V và HSTK1cái
650MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK2cái
651Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,….Chương V và HSTK11 bộ
652Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
653Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
654Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
655Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
656Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
657MCCB 4P 40A 18KAChương V và HSTK1cái
658MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK2cái
659Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,….Chương V và HSTK11 bộ
660Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
661Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
662Cầu chì 2AChương V và HSTK3cái
663Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mmChương V và HSTK1hộp
664Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
665Tủ điện hợp bộ theo SDNL, Tủ điện hợp bộChương V và HSTK1Tủ
666Tủ điện hợp bộ theo SDNL, Tủ điện hợp bộChương V và HSTK2Tủ
667Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx240 mm2Chương V và HSTK130m
668Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK1,3100m
669Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx150 mm2Chương V và HSTK160m
670Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK1,6100m
671Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx120 mm2Chương V và HSTK105m
672Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK1,05100m
673Cáp CU/XLPE/PVC 4x95 mm2Chương V và HSTK70m
674Cáp CU/XLPE/PVC 4x70 mm2Chương V và HSTK30m
675Cáp CU/XLPE/PVC 4x50 mm2Chương V và HSTK210m
676Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx25 mm2Chương V và HSTK50m
677Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx16 mm2Chương V và HSTK55m
678Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2Chương V và HSTK620m
679Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2Chương V và HSTK680m
680Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx4mm2Chương V và HSTK95m
681Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx10mm2Chương V và HSTK950m
682Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx6mm2Chương V và HSTK2.650m
683Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2Chương V và HSTK6.850m
684Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC - FR- 4Cx25 mm2Chương V và HSTK28m
685Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC - FR- 2Cx4.0 mm2Chương V và HSTK90m
686Dây Cu/PVC 2(1Cx2.5)mm2Chương V và HSTK15.350m
687Dây Cu/PVC 2(1Cx1.5)mm2Chương V và HSTK24.140m
688Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx1.5mm2Chương V và HSTK24.140m
689Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2.5mm2Chương V và HSTK15.350m
690Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2Chương V và HSTK7.035m
691Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx6mm2Chương V và HSTK3.330m
692Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx10mm2Chương V và HSTK1.570m
693Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2Chương V và HSTK133m
694Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx25mm2Chương V và HSTK210m
695Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx35mm2Chương V và HSTK30m
696Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx50mm2Chương V và HSTK70m
697Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx70mm2Chương V và HSTK105m
698Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx95mm2Chương V và HSTK30m
699Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx185mm2Chương V và HSTK65m
700Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi nổiChương V và HSTK9.477,6m
701Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi chìmChương V và HSTK22.114,4m
702Ống nhựa luồn dây PVC D32 đi nổiChương V và HSTK270m
703Ống nhựa luồn dây PVC D32 đi chìmChương V và HSTK630m
704Ống nhựa luồn dây PVC D50 đi nổiChương V và HSTK75m
705Ống nhựa luồn dây PVC D50 đi chìmChương V và HSTK175m
706Hộp đấu dâyChương V và HSTK120hộp
707Cút, mang sông, kẹp ống SP d20Chương V và HSTK1gói
708Cút, mang sông, kẹp ống SP d32Chương V và HSTK1gói
709Cút, mang sông, kẹp ống SP d50Chương V và HSTK1gói
710Máng R300*C50Chương V và HSTK1.680m
711Tấm nối thẳng cho máng R300*C50Chương V và HSTK840bộ
712Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C50Chương V và HSTK1.120bộ
713Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuChương V và HSTK840bộ
714Phụ kiệnChương V và HSTK1gói
715Thang R600*C100Chương V và HSTK150m
716Tấm nối thẳng cho thang R600*C100Chương V và HSTK75bộ
717Giá đỡ máng cáp cho thang R600*C100Chương V và HSTK100bộ
718Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuChương V và HSTK75bộ
719Phụ kiệnChương V và HSTK1gói
720Máng R500*C100Chương V và HSTK24m
721Tấm nối thẳng cho máng R500*C100Chương V và HSTK12bộ
722Giá đỡ máng cáp cho máng R500*C100Chương V và HSTK16bộ
723Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuChương V và HSTK12bộ
724Phụ kiệnChương V và HSTK1gói
725Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7WChương V và HSTK580bộ
726Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờChương V và HSTK132bộ
727Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK164bộ
728Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mmChương V và HSTK737bộ
729Đèn LED panel 28W - 300x600 mmChương V và HSTK18bộ
730Đèn LED panel 35W - 300x1200 mmChương V và HSTK31bộ
731Đèn máng phản quang bóng LED 3x16W - 600x1200Chương V và HSTK62bộ
732Đèn LED ốp trần vuông 170x170/12WChương V và HSTK188bộ
733Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m + ti treo đồng bộChương V và HSTK74bộ
734Đèn tuýp LED - 16W - 1,2m loại có nắp chống ẩmChương V và HSTK62bộ
735Đèn tuýp LED T8/16wChương V và HSTK6bộ
736Đèn tube LED liền thân hắt trần 24WChương V và HSTK238bộ
737Đèn LED M18 gắn tường - IP 65 tại gam rốcChương V và HSTK16bộ
738Đèn âm tường, âm sàn lắp tại bậc tam cấp - 12WChương V và HSTK112bộ
739Quạt trần + hộp sốChương V và HSTK119cái
740Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK222cái
741Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK121cái
742Công tắc 3 phím 10a/230vChương V và HSTK21cái
743Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230vChương V và HSTK154cái
744Máy sấy tay - Loại cảm ứngChương V và HSTK53cái
745Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK683cái
746Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK24cái
747Ổ cắm âm sànChương V và HSTK57cái
748Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK1.282hộp
749Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK10bộ
750Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờChương V và HSTK30bộ
751Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7WChương V và HSTK10bộ
752Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK20cái
753Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK30cái
754Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK10cái
755Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK10cái
756Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK70hộp
757Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK60bộ
758Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờChương V và HSTK90bộ
759Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7WChương V và HSTK30bộ
760Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK30cái
761Công tắc 3 phím 10a/230vChương V và HSTK30cái
762Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK120cái
763Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK30cái
764Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK60cái
765Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK270hộp
766Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK80bộ
767Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờChương V và HSTK60bộ
768Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7WChương V và HSTK60bộ
769Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK20cái
770Công tắc 3 phím 10a/230vChương V và HSTK40cái
771Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK100cái
772Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK20cái
773Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK80cái
774Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK260hộp
775Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK6bộ
776Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờChương V và HSTK2bộ
777Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK2cái
778Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK8cái
779Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK6cái
780Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK16hộp
781Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK38bộ
782Đèn LED panel 48W - 600x600 mm- CRI 90Chương V và HSTK4bộ
783Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mmChương V và HSTK54bộ
784Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờChương V và HSTK9bộ
785Đèn bồn rửa tay phòng điều trị trong ngày 1 giườngChương V và HSTK2bộ
786Đèn ốp trần bóng LED 12W - kích thước 250x250 mmChương V và HSTK1bộ
787Quạt trần + hộp sốChương V và HSTK13cái
788Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK7cái
789Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK10cái
790Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230vChương V và HSTK34cái
791Công tắc đảo chiều 2 phím 10a/230vChương V và HSTK6cái
792Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK79cái
793Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK8cái
794Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK144hộp
795Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK2bộ
796Đèn LED panel 48W - 600x600 mm- CRI 90Chương V và HSTK8bộ
797Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mmChương V và HSTK35bộ
798Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m loại có nắp chống ẩmChương V và HSTK2bộ
799Công tắc 3 phím 10a/230vChương V và HSTK4cái
800Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK1cái
801Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK4cái
802Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK10cái
803Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK2cái
804Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK18cái
805Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK39hộp
806Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK13bộ
807Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mmChương V và HSTK16bộ
808Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK11cái
809Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230vChương V và HSTK2cái
810Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK30cái
811Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK5cái
812Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK48hộp
813Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200Chương V và HSTK21bộ
814Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mmChương V và HSTK9bộ
815Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m loại có nắp chống ẩmChương V và HSTK1bộ
816Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK8cái
817Công tắc 3 phím 10a/230vChương V và HSTK1cái
818Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK9hộp
819Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mmChương V và HSTK53bộ
820Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m loại có nắp chống ẩmChương V và HSTK1bộ
821Đèn kho hóa chấtChương V và HSTK1bộ
822Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờChương V và HSTK2bộ
823Công tắc 3 phím 10a/230vChương V và HSTK2cái
824Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK2cái
825Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK8cái
826Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230vChương V và HSTK2cái
827Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK9cái
828Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK18cái
829Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK41hộp
830Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK64bộ
831Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mmChương V và HSTK5bộ
832Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m loại có nắp chống ẩmChương V và HSTK4bộ
833Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200Chương V và HSTK5bộ
834Đèn ốp trần bóng LED 12W - kích thước 172x172 mmChương V và HSTK1bộ
835Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK6cái
836Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK4cái
837Công tắc 3 phím 10a/230vChương V và HSTK1cái
838Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230vChương V và HSTK6cái
839Công tắc đảo chiều 2 phím 10a/230vChương V và HSTK2cái
840Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK33cái
841Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK4cái
842Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK56hộp
843Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK54bộ
844Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mmChương V và HSTK6bộ
845Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200Chương V và HSTK5bộ
846Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK6cái
847Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK3cái
848Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230vChương V và HSTK4cái
849Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK24cái
850Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK6cái
851Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK43hộp
852Đèn LED panel 28W - 300x600 mmChương V và HSTK26bộ
853Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK4cái
854Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK3cái
855Công tắc 3 phím 10a/230vChương V và HSTK10cái
856Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK3cái
857Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK20hộp
858Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK52bộ
859Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mmChương V và HSTK3bộ
860Đèn ốp trần bóng LED 12W - kích thước 250x250 mmChương V và HSTK1bộ
861Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK5cái
862Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK6cái
863Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230vChương V và HSTK4cái
864Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK22cái
865Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK6cái
866Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK43hộp
867Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK45bộ
868Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK13cái
869Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK5cái
870Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK24cái
871Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nướcChương V và HSTK3cái
872Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK12cái
873Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK57hộp
874Đèn LED panel 48W - 600x600 mmChương V và HSTK142bộ
875Đèn LED panel 48W - 600x600 mm- CRI 90Chương V và HSTK12bộ
876Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7WChương V và HSTK7bộ
877Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200Chương V và HSTK8bộ
878Đèn ốp trần bóng LED 12W - kích thước 172x172 mmChương V và HSTK2bộ
879Đèn tuýp đơn bóng LED( kho, p kỹ thuật)Chương V và HSTK2bộ
880Công tắc 1 phím 10a/230vChương V và HSTK14cái
881Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK12cái
882Công tắc 3 phím 10a/230vChương V và HSTK5cái
883Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230vChương V và HSTK4cái
884Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK34cái
885Ổ cắm 12 modul socket 3 chấu 16a/220vChương V và HSTK34cái
886Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK103hộp
887Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200Chương V và HSTK12bộ
888Công tắc 2 phím 10a/230vChương V và HSTK1cái
889Công tắc đảo chiều 2 phím 10a/230vChương V và HSTK2cái
890Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK3hộp
891Đèn đọc phim loại 3 phimChương V và HSTK2bộ
892Bảng ổ cắm y tế: 4 ổ cắm đơn 16A chuẩn đức, 2 ổ cắm tiếp địa tăng cườngChương V và HSTK6cái
893Ổ cắm đôi 16AChương V và HSTK4cái
894Đèn báo mổChương V và HSTK2bộ
895Công tắc đèn loại 3 cực, điều khiển bật tắt 2 lộ đènChương V và HSTK2cái
896Đèn chiếu sáng phòng mổ: Led panel 1200x600mmChương V và HSTK16bộ
897Cáp truyền thông RS485 - AWG18 2x2x1mm2Chương V và HSTK200m
E I.5.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + MCCC
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LoopChương V và HSTK1Cái
2Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LoopChương V và HSTK3Cái
3Ắc qui dự phòng 12VDC-7.5AChương V và HSTK12Cái
4Ắc qui dự phòng 12VDC-20AChương V và HSTK6Cái
5Đầu báo cháy khói quang địa chỉChương V và HSTK81,210 Cái
6Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉChương V và HSTK2310 Cái
7Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉChương V và HSTK2,510 Cái
8Đế đầu báo cháyChương V và HSTK1.067Cái
9Nút nhấn báo cháy đia chỉChương V và HSTK15,25 Cái
10Chuông báo cháy đèn báo cháy kết hợpChương V và HSTK15,25 Cái
11Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vàoChương V và HSTK12Cái
12Module điều khiển 1 ngõ raChương V và HSTK37Cái
13Module chuông đènChương V và HSTK16Cái
14Module cách ly sự cốChương V và HSTK55Cái
15Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V và HSTK5Cái
16Hộp đựng moduleChương V và HSTK113Cái
17Dây báo cháy 2x1.5mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 2x1.5mm2Chương V và HSTK12.139m
18Ống luồn dây D20Chương V và HSTK8.950m
19Ống mềm luồn dây D20Chương V và HSTK1.650m
20Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2hChương V và HSTK46,65 cái
21Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, lưu điện 2hChương V và HSTK36,65 cái
22Dây nguồn 2x1.5m2Chương V và HSTK4.118m
23Ống luồn dây D20Chương V và HSTK3.045m
24Ống mềm luồn dây D20Chương V và HSTK788m
25Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V và HSTK9Cái
26Aptomat 10AChương V và HSTK6Cái
27Aptomat 20AChương V và HSTK3Cái
28Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphongChương V và HSTK7Cái
29Công tắc dòng chảy DN125Chương V và HSTK1Cái
30Van xả khí DN25Chương V và HSTK4Cái
31Van cổng DN125Chương V và HSTK1Cái
32Van cổng DN100Chương V và HSTK3Cái
33Van bi DN25Chương V và HSTK11Cái
34Van bi DN15Chương V và HSTK7Cái
35Van bướm kèm công tắc giám sát DN125Chương V và HSTK3Cái
36Van bướm kèm công tắc giám sát DN100Chương V và HSTK8Cái
37Van 1 chiều DN125Chương V và HSTK1Cái
38Van 1 chiều DN100Chương V và HSTK3Cái
39Đầu phun Sprinkler quay lên,D20 68 độ C, K=11.2Chương V và HSTK273Cái
40Đầu phun Sprinkler quay lên,D20 93 độ C, K=11.2Chương V và HSTK17Cái
41Đầu phun Sprinkler quay xuống, 68 độ C, K=11.2Chương V và HSTK5Cái
42Đầu phun Sprinkler quay xuống, 68 độ C, K=5.6Chương V và HSTK130Cái
43Hộp chữa cháy vách tường KT 700x1300x180Chương V và HSTK72Cái
44Hộp chữa cháy vách tường KT 800x1300x200Chương V và HSTK12Cái
45Van góc DN50Chương V và HSTK151Cái
46Van góc DN65Chương V và HSTK25Cái
47Cuộn vòi DN50, L=20m (áp lực 16bar)Chương V và HSTK151Cái
48Cuộn vòi DN65, L=20m (áp lực 16bar)Chương V và HSTK25Cái
49Lăng phun DN50Chương V và HSTK151Cái
50Lăng phun DN65Chương V và HSTK25Cái
51Khớp nối đầu vòi DN50Chương V và HSTK302Cái
52Khớp nối đầu vòi DN65Chương V và HSTK50Cái
53Bình chữa cháy xách tay CO2-5kgChương V và HSTK137Cái
54Bình chữa cháy xách tay ABC-8kgChương V và HSTK273Cái
55Bình chữa cháy xe đẩy CO2-24kgChương V và HSTK3Cái
56Ống thép tráng kẽm DN200 dày 5.16lyChương V và HSTK0,25100m
57Ống thép đen DN125 dày 3.96lyChương V và HSTK3,89100m
58Ống thép đen DN100 dày 3.2lyChương V và HSTK1,62100m
59Ống thép đen DN80 dày 2.9lyChương V và HSTK7,52100m
60Ống thép tráng kẽm DN65 BSA1Chương V và HSTK11,09100m
61Ống thép tráng kẽm DN32 BSA1Chương V và HSTK0,57100m
62Ống thép tráng kẽm DN25 BSA1Chương V và HSTK12,11100m
63Cút hàn DN125Chương V và HSTK40Cái
64Cút hàn DN100Chương V và HSTK34Cái
65Cút hàn DN80Chương V và HSTK135Cái
66Cút hàn DN65Chương V và HSTK301Cái
67Cút ren DN32Chương V và HSTK11Cái
68Cút ren DN25Chương V và HSTK394Cái
69Tê hàn DN125Chương V và HSTK10Cái
70Tê hàn DN125/100Chương V và HSTK5Cái
71Tê hàn DN125/80Chương V và HSTK10Cái
72Tê hàn DN125/65Chương V và HSTK1Cái
73Tê hàn DN100Chương V và HSTK6Cái
74Tê hàn DN100/80Chương V và HSTK2Cái
75Tê hàn DN80Chương V và HSTK32Cái
76Tê hàn DN80/65Chương V và HSTK35Cái
77Tê hàn DN65Chương V và HSTK12Cái
78Tê hàn DN65/50Chương V và HSTK2Cái
79Tê hàn DN65/25Chương V và HSTK32Cái
80Tê ren DN50Chương V và HSTK77Cái
81Tê ren DN50/25Chương V và HSTK7Cái
82Tê ren DN32Chương V và HSTK3Cái
83Tê ren DN32/25Chương V và HSTK32Cái
84Tê ren DN25Chương V và HSTK21Cái
85Tê ren DN25/15Chương V và HSTK7Cái
86Tê ren DN15/15Chương V và HSTK7Cái
87Côn thu hàn DN125/100Chương V và HSTK3Cái
88Côn thu hàn DN125/80Chương V và HSTK1Cái
89Côn thu hàn DN125/50Chương V và HSTK2Cái
90Côn thu hàn DN125/32Chương V và HSTK2Cái
91Côn thu hàn DN100/80Chương V và HSTK13Cái
92Côn thu hàn DN80/65Chương V và HSTK50Cái
93Côn thu hàn DN65/50Chương V và HSTK76Cái
94Côn thu ren DN50/25Chương V và HSTK2Cái
95Côn thu ren DN32/25Chương V và HSTK32Cái
96Côn thu ren DN25/20Chương V và HSTK295Cái
97Côn thu ren DN25/15Chương V và HSTK130Cái
98Kép DN50Chương V và HSTK151Cái
99Kép DN32Chương V và HSTK42Cái
100Kép DN25Chương V và HSTK42Cái
101Măng sông DN32Chương V và HSTK9Cái
102Măng sông DN25Chương V và HSTK202Cái
103Bích thép DN125Chương V và HSTK13Cái
104Bích thép DN100Chương V và HSTK29Cái
105Quang treo DN65Chương V và HSTK554Cái
106Quang treo DN32Chương V và HSTK28Cái
107Quang treo DN25Chương V và HSTK606Cái
108Giá treo ống DN125Chương V và HSTK129Cái
109Giá treo ống DN100Chương V và HSTK54Cái
110Giá treo ống DN80Chương V và HSTK300Cái
111Sắt U100x50x4mmChương V và HSTK20m
112Ubolt DN125Chương V và HSTK129Cái
113Ubolt DN100Chương V và HSTK54Cái
114Ubolt DN80Chương V và HSTK300Cái
115Tiren M8Chương V và HSTK905m
116Tiren M10Chương V và HSTK1.805m
117Tiren M12Chương V và HSTK247m
118Màn ngăn cháy loại K1-1 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,67x3,30mChương V và HSTK2Bộ
119Màn ngăn cháy loại K1-2 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,07x3,30mChương V và HSTK2Bộ
120Màn ngăn cháy loại K1-3 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,07x3,30mChương V và HSTK1Bộ
121Màn ngăn cháy loại K1-4 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,50x3,30mChương V và HSTK11Bộ
122Màn ngăn cháy loại K1-5 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,67x3,30mChương V và HSTK1Bộ
123Màn ngăn cháy loại K1-6 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,97x3,30mChương V và HSTK1Bộ
124Màn ngăn cháy loại K1-7 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,08x3,30mChương V và HSTK1Bộ
125Màn ngăn cháy loại K1-8 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,47x3,30mChương V và HSTK1Bộ
126Màn ngăn cháy loại K1-9 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,37x3,30mChương V và HSTK2Bộ
127Màn ngăn cháy loại K1-10 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,97x3,30mChương V và HSTK2Bộ
128Màn ngăn cháy loại K1-12 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,67x3,30mChương V và HSTK1Bộ
129Màn ngăn cháy loại K1-13 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,37x3,30mChương V và HSTK1Bộ
130Màn ngăn cháy loại K1-14 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,97x3,30mChương V và HSTK1Bộ
131Màn ngăn cháy loại K1-15 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,77x3,30mChương V và HSTK1Bộ
132Màn ngăn cháy loại K1-16 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,07x3,30mChương V và HSTK1Bộ
133Màn ngăn cháy loại K1-17 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,37x3,30mChương V và HSTK1Bộ
134Màn ngăn cháy loại K1-18 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 5,07x3,30mChương V và HSTK1Bộ
135Thạch cao chống cháy EI70 phút (ngăn cháy lan phía trên màn sập)Chương V và HSTK107,25m2
136Hộp điều khiểnChương V và HSTK31Cái
F I.6.HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Hào phòng mối bên ngoài tầng 1 (rộng 0,5m, cao 0,6m)Chương V và HSTK; Mẫu số 01B - E-HSMT đính kèm123,4095m3
2Xử lí phòng mối mặt nềnChương V và HSTK; Mẫu số 01B - E-HSMT đính kèm6.024,6424m2
G I.7.HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Thanh tiếp địa EB-A-G1Chương V và HSTK1bộ
2Cáp tiếp địa CU/PVC 1x95mm2Chương V và HSTK60m
3Cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4mChương V và HSTK8cọc
4Băng đồng tiếp địa 25x3mmChương V và HSTK34m
5Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối )Chương V và HSTK9mối
6Hóa chất làm giảm điện trở gem TVTChương V và HSTK4bao
7Thanh tiếp địa EB-A-G1Chương V và HSTK2bộ
8Cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2Chương V và HSTK130m
9Cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4mChương V và HSTK8cọc
10Băng đồng tiếp địa 25x3mmChương V và HSTK34m
11Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối )Chương V và HSTK9mối
12Hóa chất làm giảm điện trở gem TVTChương V và HSTK4bao
13Bulông êcu inox M10Chương V và HSTK8cái
14Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétChương V và HSTK330m
15Bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mmChương V và HSTK2cái
16Lắp đặt bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mmChương V và HSTK6m
17Chân trụ đỡ cho thiết bị NIMBUS60Chương V và HSTK2cái
18Đai coolie inox cố định cáp vào cột thu sétChương V và HSTK20cái
19Kẹp định vị cáp thoát sétChương V và HSTK220cái
20Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cápChương V và HSTK4bộ
21Hộp đo kiểm tra tiếp địaChương V và HSTK2hộp
22Cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4mChương V và HSTK14cọc
23Băng đồng tiếp địa 25x3mmChương V và HSTK52m
24Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối )Chương V và HSTK18mối
25Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn, súng, tay cầm)Chương V và HSTK1Bộ
26Ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V và HSTK100m
27Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétChương V và HSTK1K.gọn
H II.1. KẾT CẤU K2
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK15,106100m
2Sản xuất thép mũi cọcChương V và HSTK0,506tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,506tấn
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK0,584100m
5Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4mChương V và HSTK1cọc
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V và HSTK74mối nối
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,342tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,447tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,038tấn
10Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250Chương V và HSTK2,447m3
11Cắt đầu cọc bê tông cốt thépChương V và HSTK0,7541m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK3,282100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,282100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK2,984100m3
15Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK3,282100m3
16Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,282100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK3,746100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK29,219m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,244100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,974100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK93,346m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK1,664100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK5,056100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK3,005tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,139tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK8,347tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK92,837m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK2,584m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V và HSTK11,55m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và HSTK1,855100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,47tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK2,392tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK49,761m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V và HSTK4,421100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,848tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK6,484tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK96,811m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK8,834100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và HSTK11,964tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK1,907tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK11,701m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK1,717100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,265tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK2,546tấn
45Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK15,106100m
46Sản xuất thép mũi cọcChương V và HSTK0,506tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,506tấn
48Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK0,584100m
49Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4mChương V và HSTK1cọc
50Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V và HSTK74mối nối
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,342tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,447tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,038tấn
54Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250Chương V và HSTK2,447m3
55Cắt đầu cọc bê tông cốt thépChương V và HSTK0,7541m
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK3,282100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,282100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK2,984100m3
59Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK3,282100m3
60Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,282100m3
61Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK3,746100m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK29,219m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,244100m2
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,974100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK93,346m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK1,664100m2
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK5,056100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK3,005tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,139tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK8,347tấn
71Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK92,837m3
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK2,584m3
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V và HSTK11,55m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và HSTK1,855100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,47tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK2,392tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK49,761m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V và HSTK4,421100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,848tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK6,484tấn
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK96,811m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK8,834100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và HSTK11,964tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK1,907tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK11,701m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK1,717100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,265tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK2,546tấn
89Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK15,106100m
90Sản xuất thép mũi cọcChương V và HSTK0,506tấn
91Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,506tấn
92Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK0,584100m
93Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4mChương V và HSTK1cọc
94Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V và HSTK74mối nối
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,342tấn
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,447tấn
97Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,038tấn
98Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250Chương V và HSTK2,447m3
99Cắt đầu cọc bê tông cốt thépChương V và HSTK0,7541m
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK3,337100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,337100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK3,034100m3
103Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK3,337100m3
104Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,337100m3
105Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK3,765100m3
106Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK29,957m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,244100m2
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,995100m2
109Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK93,966m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK2,016100m2
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK5,031100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK3,039tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,139tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK8,254tấn
115Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK90,208m3
116Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK4,419m3
117Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V và HSTK11,55m3
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và HSTK1,855100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,47tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK2,392tấn
121Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK49,086m3
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V và HSTK4,421100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,849tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK6,482tấn
125Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK100,434m3
126Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK9,13100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và HSTK11,964tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK1,907tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK7,217m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK1,215100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,211tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK1,86tấn
133Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK15,106100m
134Sản xuất thép mũi cọcChương V và HSTK0,506tấn
135Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,506tấn
136Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK0,584100m
137Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4mChương V và HSTK1cọc
138Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V và HSTK74mối nối
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,342tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,447tấn
141Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,038tấn
142Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250Chương V và HSTK2,447m3
143Cắt đầu cọc bê tông cốt thépChương V và HSTK0,7541m
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK3,337100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,337100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK3,034100m3
147Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK3,337100m3
148Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,337100m3
149Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK3,765100m3
150Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK29,957m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,244100m2
152Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,995100m2
153Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK93,966m3
154Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK2,016100m2
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK5,031100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK3,039tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,139tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK8,254tấn
159Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK90,208m3
160Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK4,419m3
161Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V và HSTK11,55m3
162Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và HSTK1,855100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,47tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK2,392tấn
165Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK49,086m3
166Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V và HSTK4,421100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,849tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK6,482tấn
169Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK100,434m3
170Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK9,13100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và HSTK11,964tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK1,907tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK7,217m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK1,215100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,211tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK1,86tấn
177Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK33,068100m
178Sản xuất thép mũi cọcChương V và HSTK1,105tấn
179Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK1,105tấn
180Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK1,28100m
181Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4mChương V và HSTK2cọc
182Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V và HSTK162mối nối
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,749tấn
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,978tấn
185Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,093tấn
186Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250Chương V và HSTK5,356m3
187Cắt đầu cọc bê tông cốt thépChương V và HSTK1,5071m
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK5,29100m3
189Vận chuyển đất ra bãi dự trữ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V và HSTK5,29100m3
190Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK4,809100m3
191Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK5,29100m3
192Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK5,29100m3
193Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK4,205100m3
194Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK43,042m3
195Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,395100m2
196Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK1,09100m2
197Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK157,078m3
198Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK2,59100m2
199Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK6,446100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK4,437tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK10,745tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK3,371tấn
203Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK6,501m3
204Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK112,762m3
205Mạch ngừng thi công Sika Waterbar V20Chương V và HSTK20,47m
206Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V và HSTK34,72m3
207Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và HSTK4,959100m2
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,137tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK7,544tấn
210Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK130,684m3
211Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V và HSTK11,437100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK5,431tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK4,486tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK17,077tấn
215Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK213,554m3
216Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK18,283100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và HSTK28,272tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK2,28tấn
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK7,22m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V và HSTK0,65100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,791tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK0,252tấn
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK12,848m3
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK2,263100m2
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,471tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK2,357tấn
227Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK20,012100m
228Sản xuất thép mũi cọcChương V và HSTK0,669tấn
229Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,669tấn
230Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V và HSTK0,768100m
231Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4mChương V và HSTK1cọc
232Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V và HSTK98mối nối
233Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,453tấn
234Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,592tấn
235Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,05tấn
236Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250Chương V và HSTK3,24m3
237Cắt đầu cọc bê tông cốt thépChương V và HSTK0,7541m
238Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK3,393100m3
239Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,393100m3
240Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK3,085100m3
241Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK3,393100m3
242Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,393100m3
243Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK3,524100m3
244Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK29,139m3
245Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,311100m2
246Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,847100m2
247Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và HSTK95,867m3
248Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK2,151100m2
249Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK4,413100m2
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK2,939tấn
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK7,845tấn
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V và HSTK2,359tấn
253Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK64,318m3
254Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK3,109m3
255Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V và HSTK18,636m3
256Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và HSTK2,943100m2
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,774tấn
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK3,918tấn
259Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK49,972m3
260Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V và HSTK4,447100m2
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK2,087tấn
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,023tấn
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK6,254tấn
264Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK108,952m3
265Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK9,488100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và HSTK12,537tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK1,974tấn
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK5,956m3
269Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK0,812100m2
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,115tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và HSTK1,354tấn
272Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK0,463100m3
273Vận chuyển đất ra bãi dự trữ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V và HSTK0,463100m3
274Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,421100m3
275Đào xúc đất tại bãi trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK0,463100m3
276Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,463100m3
277Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,203100m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK5,021m3
279Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,016100m2
280Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,165100m2
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK7,348m3
282Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,112100m2
283Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,461100m2
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,3tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,649tấn
286Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V và HSTK0,093tấn
287Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK5,481m3
288Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK15,657m3
289Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V và HSTK0,639m3
290Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và HSTK0,116100m2
291Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,018tấn
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK0,153tấn
293Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK3,671m3
294Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V và HSTK0,416100m2
295Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,135tấn
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và HSTK0,446tấn
297Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK2,985m3
298Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK0,249100m2
299Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,609tấn
I II.2.HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI K2
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK238,7548m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK238,7548m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK87,0206m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK87,0206m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK142,2563m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK265,8892m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V và HSTK158,5049m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường HKT, chiều cao Chương V và HSTK44,2631m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK532,9354m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK532,9354m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK782,1138m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK7.846,3345m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK649,6808m2
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK772,7093m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK708,8172m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.197,7993m2
17Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK753,485m
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V và HSTK7.812,632m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V và HSTK1.847,9846m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V và HSTK3.329,0066m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK11.141,6386m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK1.847,9846m2
23Tấm 3D dày 90mm trang trí mặt ngoàiChương V và HSTK387m
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,0431tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,5014tấn
26Bả bằng bột bả vào tấm tường 3DChương V và HSTK456,66m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK456,66m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK21,349100m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V và HSTK716,8057m3
30Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600 GRT1Chương V và HSTK2.286,87m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn KT 600x600 GRT4Chương V và HSTK130,3m2
32Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 800x800mm GRT3, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK2.324,25m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT chống trơn 300x600mm GRT2, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK406,93m2
34Lát đá Granit nhám 300x900 GRS1, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK76,68m2
35Công tác ốp chân tường bằng tấm inox 304L lõi nhựa ABS, cao 60mm, dày 2mm màu hairline sử dụng keo dánChương V và HSTK124,9716m2
36Lát đá granit len cửa GRS4, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK180,19m2
37Công tác ốp gạch ceramic vào tường khu vực bếp KT 300x600Chương V và HSTK93,6852m2
38Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK36,4428m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK36,4428m2
40Phụ gia chống thấm trộn vữa XMChương V và HSTK36,4428m2
41Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK102,624m2
42Làm trần bông đá tiêu âm, chống nấm mốc, cách âm và kháng khuẩn 600x600mm CT1Chương V và HSTK1.556,25m2
43Trần thạch cao tiêu chuẩn khung xương chìm TCChương V và HSTK281,34m2
44Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V và HSTK281,34m2
45Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK281,34m2
46Trần hợp kim nhôm hệ Clip in 600x600x0.7mm, đục lỗ tiêu âm, sơn gia nhiệt công nghệ nano CM1Chương V và HSTK410,65m2
47Trần nhôm CELL 100x100 CLChương V và HSTK353,6m2
48Trần thoáng dạng sọc nan nhôm màu nâu, tấm trần rộng 25-30mm, cao 100mm, loại B style chữ C, khoảng cách giữa các tấm trần 70-75mm CH1Chương V và HSTK2.260,9m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK426,4183m2
50Phụ gia chống thấm trộn vữa XMChương V và HSTK426,4183m2
51Lớp Chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK1.212,7466m2
52Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch granite 300x600Chương V và HSTK1.983,7035m2
53Vách ngăn WC Compact HPL màu ghi dày 12mm chống trày xước, chịu nước, phụ kiện INOX 304 đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnChương V và HSTK44,79m2
54Lát đá granit màu đen mặt lavabo, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5,9045m2
55Sản xuất hệ khung thép đỡ chậuChương V và HSTK0,061tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK5,1744m2
57Lắp đặt khung thép đỡ chậuChương V và HSTK0,061tấn
58Thanh vịn ngang L600, D34, thép không rỉChương V và HSTK36cái
59Thanh vịn chữ P 700x700 , loại cố định D34, thép không rỉChương V và HSTK100cái
60Thanh vịn inox chữ L 700x700, D34, thép không gỉChương V và HSTK82cái
61Rèm nhà tắm (vải trượt nước)Chương V và HSTK261,054m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK517,018m2
63Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK517,018m2
64Mái dán ngói màu xanh sẫmChương V và HSTK5.550,2256m2
65Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK5.550,2256m2
66Inox ngăn nước dày 2mm vị trí khe lúnChương V và HSTK0,6953100m2
67Lớp xốp cách nhiệt chống nóngChương V và HSTK1.945,92m2
68Lắp đặt tấm xốpChương V và HSTK1.945,92m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK105,6364m2
70Dán màng chống thấm gốc BITUM thi công nóng dày 3mmChương V và HSTK122,36m2
71Sơn phủ lót gốc bitumChương V và HSTK122,36m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK105,6364m2
73Gia công thang sắtChương V và HSTK0,0523tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK1,2124m2
75Lắp dựng thang sắt lên máiChương V và HSTK0,0523tấn
76Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT1300x1300Chương V và HSTK1,69m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V và HSTK1,826m3
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK40,2316m2
79Bả bằng bột bả vào gầm thangChương V và HSTK40,2316m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK40,2316m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V và HSTK51,54m2
82Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, D50Chương V và HSTK18,2m
83Gia công lan canChương V và HSTK0,1089tấn
84Lắp dựng lan can sắtChương V và HSTK16,38m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK6,5186m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy, đá dày 20mm kim saChương V và HSTK33,7025m2
87Xẻ rãnh 20mm sâu 10mmChương V và HSTK33,9m
88Gia công lan canChương V và HSTK0,655tấn
89Lắp dựng lan can sắtChương V và HSTK84,25m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK30,7894m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK9,659m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,0873100m2
93Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK22,29m3
94Lát đá Granit nhám chống trượt 300x900 bậc tam cấpChương V và HSTK154,3268m2
95Tôn cát nền đường dốcChương V và HSTK14,481m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK11,0723m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK1,195100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK11,0723m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK1,195100m2
100Lát đường dốc đá xanh đen thanh hóa băm mặt, vữa XM M100Chương V và HSTK110,7232m2
101Gia công lan canChương V và HSTK3,2832tấn
102Lắp dựng lan can sắtChương V và HSTK216,6948m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK148,6815m2
104Công tác ốp gạch ceramic vào tường khu vực bếp KT 300x600Chương V và HSTK70,5451m2
105Lát đá granit màu tối mặt bệ bếp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK4,926m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát, chiều dày Chương V và HSTK3,2471m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK15,66m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5,5m2
109Tấm ghi thoát sàn 300x1000Chương V và HSTK25cái
110Tay vịn hành lang aluminium bọc vinyl( aluminium : 1.2mm), kích thước 140mmx6mChương V và HSTK459,7m
111Sản xuất thanh chống va đậpChương V và HSTK1,1724tấn
112Lắp dựng thanh chống va đậpChương V và HSTK205,44m2
113Sản xuất khung thépChương V và HSTK0,2927tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK18,648m2
115Gỗ nhựa mặt ghếChương V và HSTK6,93m2
116Sản xuất hàng rào thép hộp mã kẽmChương V và HSTK0,2984tấn
117Lắp dựng hàng rào sắtChương V và HSTK34,54m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK35,8096m2
119Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V và HSTK39,7194100m2
120Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mmChương V và HSTK40,2696m2
121Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mmChương V và HSTK25,448m2
122Cửa đi 2 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mmChương V và HSTK11,448m2
123Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK13,8807m2
124Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK38,6964m2
125Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK7,6038m2
126Cửa đi 2 cánh mở trượt âm tường, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK51,129m2
127Cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK155,8779m2
128Cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờChương V và HSTK8,7837m2
129Cửa sổ 2 cánh mở lật chữ A , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm kính mờChương V và HSTK22,116m2
130Cửa sổ 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toà10.38mmChương V và HSTK67,1774m2
131Cửa sổ 4 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mmChương V và HSTK11,9928m2
132Cửa sổ 4 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mmChương V và HSTK2,0121m2
133Cửa sổ 2 cánh mở lật, 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mmChương V và HSTK4,4688m2
134Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài + 1 cánh fix , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mmChương V và HSTK12,341m2
135Cửa sổ 2 cánh mở lật chữ A , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm kính mờChương V và HSTK2,964m2
136Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 10.38mmChương V và HSTK2,4929m2
137Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm phản quang màu xanh đenChương V và HSTK43,884m2
138Cửa đi 2 cánh (2 cánh mở trượt) , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính Low-e 12.38mmChương V và HSTK19,08m2
139Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mmChương V và HSTK243,1m2
140Cửa sổ 4 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mmChương V và HSTK306,085m2
141Hai cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mmChương V và HSTK26,712m2
142Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mmChương V và HSTK69,432m2
143Cửa sổ 4 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mmChương V và HSTK81,1092m2
144Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính 12.38mm, kính trắng dán decan mờChương V và HSTK35,298m2
145Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 12,38mmChương V và HSTK11,448m2
146Cửa đi 2 cánh (1 cánh trượt + 1 cánh fix) , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK8,586m2
147Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK8,8245m2
148Cửa đi 1 cánh mở trượt , 1 cánh fix, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK9,3969m2
149Vách kính + cửa đi 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK15,1209m2
150Cửa đi 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK11,448m2
151Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK35,298m2
152Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mmChương V và HSTK13,792m2
153Cửa sổ 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low - e 12.38mmChương V và HSTK7,196m2
154Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK68,5926m2
155Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính low - e 12.38mmChương V và HSTK7,9898m2
156Cửa đi 1 cánh mở quay ngoài , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low - e 12.38mmChương V và HSTK10,2555m2
157Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low - e 12.38mmChương V và HSTK29,6933m2
158Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK23,7069m2
159Cửa đi 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK8,586m2
160Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK37,8023m2
161Vách kính + cửa đi 1 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK22,5144m2
162Cửa đi 2 cánh mở trượ , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK5,724m2
163Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờChương V và HSTK10,7325m2
164Cửa đi 1 cánh mở quay + Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm,Chương V và HSTK15,1209m2
165Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mmChương V và HSTK15,1209m2
166Vách kính + cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm, phản quang màu xanh đenChương V và HSTK104,463m2
167Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm, phản quang màu xanh đenChương V và HSTK41,022m2
168Cửa đi 2 cánh mở đẩy. Cửa thép sơn tĩnh điện màu ghi - Có ô kính thời gian chống cháy EI 60, rộng 1370 cao 2385Chương V và HSTK3bộ
169Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, pano kính an toàn dày 8,38mm rộng 1320 cao 2385Chương V và HSTK100bộ
J II.3.HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC K2
1LavabolChương V và HSTK127bộ
2Vòi lavabolChương V và HSTK127bộ
3Lắp đặt gương soiChương V và HSTK127cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V và HSTK138bộ
5Vòi xịt rửaChương V và HSTK138cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V và HSTK5bộ
7Vòi tắm hương senChương V và HSTK88bộ
8Bồn tắmChương V và HSTK18bộ
9Phễu thu nước sàn D90Chương V và HSTK145cái
10Ống PPR Φ90 PN10Chương V và HSTK0,7100m
11Ống PPR Φ75 PN10Chương V và HSTK0,9100m
12Ống PPR Φ63 PN10Chương V và HSTK1,35100m
13Ống PPR Φ50 PN10Chương V và HSTK3,5100m
14Ống PPR Φ40 PN10Chương V và HSTK0,7100m
15Ống PPR Φ32 PN10Chương V và HSTK0,15100m
16Ống PPR Φ25 PN10Chương V và HSTK1,9100m
17Ống PPR Φ20 PN10Chương V và HSTK12,5100m
18Van 2 chiều Φ75Chương V và HSTK3cái
19Van 2 chiều Φ63Chương V và HSTK2cái
20Van 2 chiều Φ50Chương V và HSTK8cái
21Van 2 chiều Φ25Chương V và HSTK12cái
22Van 2 chiều Φ20Chương V và HSTK145cái
23Tê PPR Φ90x75Chương V và HSTK1cái
24Tê PPR Φ75x75Chương V và HSTK4cái
25Tê PPR Φ75x63Chương V và HSTK1cái
26Tê PPR Φ75x50Chương V và HSTK6cái
27Tê PPR Φ63x40Chương V và HSTK10cái
28Tê PPR Φ63x32Chương V và HSTK25cái
29Tê PPR Φ50x25Chương V và HSTK72cái
30Tê PPR Φ25x20Chương V và HSTK120cái
31Tê PPR Φ20x20Chương V và HSTK120cái
32Côn PPR Φ90x75Chương V và HSTK1cái
33Côn PPR Φ75x63Chương V và HSTK3cái
34Côn PPR Φ63x50Chương V và HSTK2cái
35Côn PPR Φ50x32Chương V và HSTK2cái
36Côn PPR Φ40x32Chương V và HSTK15cái
37Côn PPR Φ32x25Chương V và HSTK20cái
38Côn PPR Φ25x20Chương V và HSTK125cái
39Côn PPR Φ20x20Chương V và HSTK120cái
40Cút PPR 90° D90Chương V và HSTK1cái
41Cút PPR 90° D75Chương V và HSTK8cái
42Cút PPR 90° D63Chương V và HSTK2cái
43Cút PPR 90° D50Chương V và HSTK8cái
44Cút PPR 90° D40Chương V và HSTK10cái
45Cút PPR 90° D32Chương V và HSTK4cái
46Cút PPR 90° D25Chương V và HSTK95cái
47Cút PPR 90° D20Chương V và HSTK1.800cái
48Rắc co PPR 90° D63Chương V và HSTK10cái
49Rắc co PPR 90° D50Chương V và HSTK20cái
50Rắc co PPR 90° D40Chương V và HSTK30cái
51Măng sông nối ống PPR D90Chương V và HSTK24cái
52Măng sông nối ống PPR D75Chương V và HSTK30cái
53Măng sông nối ống PPR D63Chương V và HSTK45cái
54Măng sông nối ống PPR D50Chương V và HSTK115cái
55Măng sông nối ống PPR D40Chương V và HSTK25cái
56Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20Chương V và HSTK265cái
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmChương V và HSTK0,7100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V và HSTK0,9100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V và HSTK1,35100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V và HSTK3,5100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V và HSTK0,7100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V và HSTK0,15100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V và HSTK1,9100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V và HSTK12,5100m
65Ống U.PVC D140 PN6Chương V và HSTK0,4100m
66Ống U.PVC D125 PN6Chương V và HSTK2,8100m
67Ống U.PVC D110 PN6Chương V và HSTK8,2100m
68Ống U.PVC D90 PN6Chương V và HSTK3,1100m
69Ống U.PVC D60 PN6Chương V và HSTK3,8100m
70Ống U.PVC D42 PN6Chương V và HSTK0,65100m
71Y U.PVC 45° D110/110Chương V và HSTK240cái
72Y U.PVC 45° D110/90Chương V và HSTK30cái
73Y U.PVC 45° D90/90Chương V và HSTK45cái
74Y U.PVC 45° D90/60Chương V và HSTK90cái
75Y U.PVC 45° D90/42Chương V và HSTK20cái
76Y U.PVC 45° D60/42Chương V và HSTK40cái
77Chếch U.PVC 135° D125Chương V và HSTK20cái
78Chếch U.PVC 135° D110Chương V và HSTK480cái
79Chếch U.PVC 135° D90Chương V và HSTK40cái
80Chếch U.PVC 135° D60Chương V và HSTK80cái
81Chếch U.PVC 135° D42Chương V và HSTK265cái
82Tê thông tắc U.PVC D110Chương V và HSTK26cái
83Tê thông tắc U.PVC D90Chương V và HSTK26cái
84Nút bịt thông tắc U.PVC D110Chương V và HSTK26cái
85Nút bịt thông tắc U.PVC D90Chương V và HSTK26cái
86Măng sông nối ống U.PVC D125Chương V và HSTK25cái
87Măng sông nối ống U.PVC D110Chương V và HSTK200cái
88Măng sông nối ống U.PVC D90Chương V và HSTK75cái
89Măng sông nối ống U.PVC D60Chương V và HSTK74cái
90Ống HDPE D250Chương V và HSTK0,2100m
91Ống U.PVC D250 PN6Chương V và HSTK0,2100m
92Ống U.PVC D200 PN6Chương V và HSTK1100m
93Ống U.PVC D160 PN6Chương V và HSTK1,1100m
94Ống U.PVC D140 PN6Chương V và HSTK1,5100m
95Ống U.PVC D110 PN6Chương V và HSTK3,7100m
96Ống U.PVC D90 PN6Chương V và HSTK2,3100m
97Cầu thu D150Chương V và HSTK17cái
98Cầu thu D110Chương V và HSTK50cái
99Chếch U.PVC 135° D250Chương V và HSTK2cái
100Chếch U.PVC 135° D160Chương V và HSTK25cái
101Chếch U.PVC 135° D140Chương V và HSTK15cái
102Chếch U.PVC 135° D110Chương V và HSTK57cái
103Chếch U.PVC 135° D90Chương V và HSTK50cái
104Y U.PVC 45° D110/140Chương V và HSTK10cái
105Y U.PVC 45° D90/140Chương V và HSTK40cái
106Măng sông nối ống U.PVC D250Chương V và HSTK4cái
107Măng sông nối ống U.PVC D200Chương V và HSTK25cái
108Măng sông nối ống U.PVC D160Chương V và HSTK27cái
109Măng sông nối ống U.PVC D140Chương V và HSTK37cái
110Măng sông nối ống U.PVC D110Chương V và HSTK89cái
111Van phao D32Chương V và HSTK3cái
112Ống PPR Φ75 PN20Chương V và HSTK0,16100m
113Ống PPR Φ63 PN20Chương V và HSTK0,4100m
114Ống PPR Φ50 PN20Chương V và HSTK2,73100m
115Ống PPR Φ40 PN20Chương V và HSTK3,1100m
116Ống PPR Φ32 PN20Chương V và HSTK2,02100m
117Ống PPR Φ20 PN20Chương V và HSTK7100m
118Van 2 chiều Φ75Chương V và HSTK3cái
119Van 2 chiều Φ63Chương V và HSTK2cái
120Van 2 chiều Φ50Chương V và HSTK5cái
121Van 2 chiều Φ40Chương V và HSTK10cái
122Van 2 chiều Φ32Chương V và HSTK10cái
123Van 2 chiều Φ20Chương V và HSTK262cái
124Tê PPR Φ75x63Chương V và HSTK1cái
125Tê PPR Φ75x50Chương V và HSTK4cái
126Tê PPR Φ63x50Chương V và HSTK2cái
127Tê PPR Φ50x40Chương V và HSTK6cái
128Tê PPR Φ40x40Chương V và HSTK8cái
129Tê PPR Φ40x32Chương V và HSTK8cái
130Côn PPR Φ75x63Chương V và HSTK1cái
131Côn PPR Φ63x50Chương V và HSTK2cái
132Côn PPR Φ50x40Chương V và HSTK2cái
133Côn PPR Φ40x32Chương V và HSTK22cái
134Cút PPR 90° D75Chương V và HSTK5cái
135Cút PPR 90° D63Chương V và HSTK2cái
136Cút PPR 90° D50Chương V và HSTK4cái
137Cút PPR 90° D40Chương V và HSTK8cái
138Cút PPR 90° D32Chương V và HSTK8cái
139Cút PPR 90° D20Chương V và HSTK1.800cái
140Rắc co PPR D63Chương V và HSTK10cái
141Rắc co PPR D50Chương V và HSTK20cái
142Rắc co PPR D40Chương V và HSTK30cái
143Măng sông nối ống PPR D75Chương V và HSTK5cái
144Măng sông nối ống PPR D63Chương V và HSTK15cái
145Măng sông nối ống PPR D50Chương V và HSTK95cái
146Măng sông nối ống PPR D40Chương V và HSTK120cái
147Măng sông nối ống PPR D32Chương V và HSTK70cái
148Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20Chương V và HSTK265cái
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,161100m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,073100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK2,185m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,086100m2
153Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK2,143m3
154Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK16,8m2
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5,04m2
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,941m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,046100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,069tấn
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK14cấu kiện
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,725100m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,216100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK2,144m3
163Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK13,734m3
164Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK1,084100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,027tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,132tấn
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK2,911m3
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,129100m2
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,106tấn
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,223tấn
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK20cấu kiện
172Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK0,499tấn
173Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK0,499tấn
174Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK62,41m2
175Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK14,82m2
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK1,76100m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,544100m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK6,448m3
179Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK37,592m3
180Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK2,853100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK3,9tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,776tấn
183Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK17,226m3
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,72100m2
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,365tấn
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,67tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK20cấu kiện
188Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK1,392tấn
189Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V và HSTK1,392tấn
190Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK162,56m2
191Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK41,6m2
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,215100m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,009100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,66m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK0,84m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,014100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,103tấn
198Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK0,834m3
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,033100m2
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,038tấn
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,065tấn
202Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,125tấn
203Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,125tấn
204Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK4,906m3
205Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK27,456m2
206Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3,386m2
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK1,935100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK1,935100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK1,935100m3
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK1,89100m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,637100m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK20,77m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK0,67100m2
214Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK36,85m3
215Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK335m2
216Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK100,5m2
217Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK17,42m3
218Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK1,018100m2
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK1,049tấn
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK335cấu kiện
221Tấm ghi gang thu nước kích thước 850x380Chương V và HSTK52cái
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,069100m3
223Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,031100m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK0,936m3
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,037100m2
226Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V và HSTK0,918m3
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK7,2m2
228Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK2,16m2
229Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,403m3
230Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,02100m2
231Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,029tấn
232Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK6cấu kiện
233Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,167100m3
234Nilong lótChương V và HSTK12,569m2
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,069100m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK1,885m3
237Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,056100m2
238Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V và HSTK4,59m3
239Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V và HSTK15,12m2
240Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3,43m2
241Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,423m3
242Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,018100m2
243Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,03tấn
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK6cấu kiện
245Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK1,315100m3
246Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK1,315100m3
247Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK1,315100m3
248Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,34100m3
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,097100m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,935m3
251Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK10,136m3
252Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,726100m2
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,958tấn
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,167tấn
255Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK38,87m2
256Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5,45m2
257Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK44,32m2
258Nắp bể bằng inoxChương V và HSTK3cái
259Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,233100m3
260Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,233100m3
261Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,233100m3
262Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,601100m3
263Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,182100m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK1,767m3
265Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK10,408m3
266Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,768100m2
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,988tấn
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,155tấn
269Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK32,908m2
270Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK12,75m2
271Quét dung dịch chống thấm bểChương V và HSTK45,658m2
272Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK2,161m3
273Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,104100m2
274Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,09tấn
275Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,182tấn
276Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,401tấn
277Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,401tấn
278Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,401100m3
279Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,401100m3
280Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,401100m3
K II.4.HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN K2
1Tủ điện kích thước C1400xR800xS400 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mmChương V và HSTK1hộp
2MCCB 4P 500A 42kAChương V và HSTK1cái
3MCCB 3P 125A 36kAChương V và HSTK4cái
4MCCB 3P 100A 36kAChương V và HSTK1cái
5MCCB 3P 80A 36kAChương V và HSTK1cái
6MCCB 3P 50A 36kAChương V và HSTK2cái
7MCCB 3P 40A 36kAChương V và HSTK1cái
8MCCB 3P 32A 36kAChương V và HSTK1cái
9MCCB 3P 25A 36kAChương V và HSTK1cái
10MCCB 2P 32A 36kAChương V và HSTK1cái
11Máy biến dòng điện 500/5AChương V và HSTK3bộ
12Cầu chì 220V/2AChương V và HSTK3cái
13Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
14Đồng hồ công tơ điện đo gián tiếp 380V/5AChương V và HSTK1cái
15Đồng hồ vôn kế 0-500VChương V và HSTK1cái
16Chuyển mạch vôn kếChương V và HSTK1cái
17Thanh cái đồng chính 400A, ICW=65kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500VChương V và HSTK11 bộ
18Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
19Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
20Tủ điện kích thước C1200xR700xS400 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mmChương V và HSTK1hộp
21MCCB 4P 400A 42kAChương V và HSTK1cái
22MCCB 3P 200A 36kAChương V và HSTK1cái
23MCCB 3P 125A 36kAChương V và HSTK3cái
24MCCB 3P 50A 36kAChương V và HSTK2cái
25Máy biến dòng điện 500/5AChương V và HSTK3bộ
26Cầu chì 220V/2AChương V và HSTK3cái
27Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
28Đồng hồ công tơ điện đo gián tiếp 380V/5AChương V và HSTK1cái
29Đồng hồ vôn kế 0-500VChương V và HSTK1cái
30Chuyển mạch vôn kếChương V và HSTK1cái
31Thanh cái đồng chính 400A, ICW=65kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500VChương V và HSTK11 bộ
32Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
33Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
34Tủ điện kích thước C1400xR800xS300 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mmChương V và HSTK1hộp
35MCCB 3P 125A 25kAChương V và HSTK1cái
36MCB 1P 32A 10kAChương V và HSTK4cái
37MCB 1P 25A 10kAChương V và HSTK29cái
38Thanh cái đồng chính 150A, ICW=25kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500VChương V và HSTK11 bộ
39Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
40Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
41Cầu chì 220V/2AChương V và HSTK3cái
42Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
43Tủ điện kích thước C1400xR800xS300 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mmChương V và HSTK1hộp
44MCCB 3P 125A 25kAChương V và HSTK1cái
45MCB 1P 40A 10kAChương V và HSTK1cái
46MCB 1P 32A 10kAChương V và HSTK6cái
47MCB 1P 25A 10kAChương V và HSTK28cái
48Thanh cái đồng chính 150A, ICW=25kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500VChương V và HSTK11 bộ
49Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
50Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
51Cầu chì 220V/2AChương V và HSTK3cái
52Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
53Tủ điện kích thước C1400xR800xS300 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mmChương V và HSTK1hộp
54MCCB 3P 100A 25kAChương V và HSTK1cái
55MCB 1P 32A 10kAChương V và HSTK2cái
56MCB 1P 25A 10kAChương V và HSTK27cái
57Thanh cái đồng chính 80A, ICW=25kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500VChương V và HSTK11 bộ
58Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
59Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
60Cầu chì 220V/2AChương V và HSTK3cái
61Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
62Tủ điện kích thước C1400xR800xS300 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mmChương V và HSTK1hộp
63MCCB 3P 125A 25kAChương V và HSTK1cái
64MCB 1P 32A 10kAChương V và HSTK4cái
65MCB 1P 25A 10kAChương V và HSTK30cái
66Thanh cái đồng chính 150A, ICW=25kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500VChương V và HSTK11 bộ
67Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
68Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
69Cầu chì 220V/2AChương V và HSTK3cái
70Phụ kiện khácChương V và HSTK1gói
71Tủ điện kích thước C600xR400xS250 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,0mmChương V và HSTK1hộp
72MCCB 3P 32A 18kAChương V và HSTK1cái
73RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK5cái
74MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK2cái
75MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK13cái
76Contactor 2P 10AChương V và HSTK10cái
77Bộ timer 24hChương V và HSTK2cái
78Thanh cái đồng chính 32A, ICW=18kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500VChương V và HSTK11 bộ
79Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
80Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
81Cầu chì 220V/2AChương V và HSTK3cái
82Phụ kiện gồm nút nhấn, bulong, ốc vít,…Chương V và HSTK1gói
83Tủ điện kích thước C600xR400xS250 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,0mmChương V và HSTK1hộp
84MCCB 3P 25A 18kAChương V và HSTK1cái
85RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK3cái
86MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK2cái
87MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK7cái
88Contactor 2P 10AChương V và HSTK4cái
89Bộ timer 24hChương V và HSTK2cái
90Thanh cái đồng chính 32A, ICW=18kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500VChương V và HSTK11 bộ
91Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
92Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V và HSTK3bộ
93Cầu chì 220V/2AChương V và HSTK3cái
94Phụ kiện gồm nút nhấn, bulong, ốc vít,…Chương V và HSTK1gói
95Tủ điện kích thước C600xR400xS250 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,0mmChương V và HSTK1hộp
96MCB 2P 32A 18kAChương V và HSTK1cái
97RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK1cái
98MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK2cái
99MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK3cái
100Contactor 2P 10AChương V và HSTK2cái
101Bộ timer 24hChương V và HSTK2cái
102Thanh cái đồng chính 20AChương V và HSTK11 bộ
103Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
104Phụ kiện gồm nút nhấn, bulong, ốc vít,…Chương V và HSTK1gói
105Tủ điện kích thước C800xR600xS200 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mmChương V và HSTK2hộp
106MCCB 3P 40A 18kAChương V và HSTK2cái
107MCCB 3P 25A 6kAChương V và HSTK4cái
108MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK2cái
109MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK2cái
110Thanh cái đồng chính 50A, ICW=18kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500VChương V và HSTK21 bộ
111Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK21 bộ
112Phụ kiện khácChương V và HSTK2gói
113Tủ loại âm tường 8 modulChương V và HSTK84hộp
114MCB 2P 25A 10kAChương V và HSTK84cái
115RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK84cái
116MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK168cái
117MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK84cái
118Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…)Chương V và HSTK84gói
119Tủ loại âm tường 8 modulChương V và HSTK11hộp
120MCB 2P 32A 10kAChương V và HSTK11cái
121RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK22cái
122MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK11cái
123MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK11cái
124Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…)Chương V và HSTK11gói
125Tủ loại âm tường 8 modulChương V và HSTK18hộp
126MCB 2P 25A 10kAChương V và HSTK18cái
127RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK18cái
128MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK36cái
129MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK18cái
130Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…)Chương V và HSTK18gói
131Tủ loại âm tường 12 modulChương V và HSTK3hộp
132MCB 2P 32A 10kAChương V và HSTK3cái
133RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK3cái
134MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK3cái
135MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK6cái
136Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…)Chương V và HSTK3gói
137Tủ loại âm tường 12 modulChương V và HSTK2hộp
138MCB 2P 32A 10kAChương V và HSTK2cái
139RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK4cái
140MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK2cái
141MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK4cái
142Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…)Chương V và HSTK2gói
143Tủ loại âm tường 6 modulChương V và HSTK3hộp
144MCB 2P 25A 10kAChương V và HSTK3cái
145RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK3cái
146MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK3cái
147MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK3cái
148Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…)Chương V và HSTK3gói
149Tủ loại âm tường 14 modulChương V và HSTK1hộp
150MCB 2P 40A 10KAChương V và HSTK1cái
151RCBO-2P-16A-30mmaChương V và HSTK4cái
152MCB 1P 16A 6kAChương V và HSTK1cái
153MCB 1P 10A 6kAChương V và HSTK2cái
154Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…)Chương V và HSTK1gói
155Đèn led panel âm trần D138mm, 250V/9W, ánh sáng trắng ấmChương V và HSTK566bộ
156Đèn led panel âm trần kích thước 600x600mm, công suất 48W, ánh sáng trắng ấmChương V và HSTK124bộ
157Đèn led panel âm trần kích thước 600x600mm, công suất 36W, ánh sáng trắng ấmChương V và HSTK101bộ
158Đèn led ốp trần kích thước 172x172mm, công suất 12W, ánh sáng trắng ấmChương V và HSTK160bộ
159Đèn tuýp đôi bóng led 2Bx1.2m-250V/2x16w, loại gắn tường, ánh sáng trắng ấmChương V và HSTK7bộ
160Đèn led tube T8 (vỏ nhựa), công suất 18W, quang thông của đèn 1700 LumenChương V và HSTK7bộ
161Đèn led thanhChương V và HSTK316bộ
162Đèn ốp trần phòng kháchChương V và HSTK18bộ
163Công tắc một chiều 1 phím 250V/10A loại âm tườngChương V và HSTK247cái
164Công tắc một chiều 2 phím 250V/10A loại âm tườngChương V và HSTK135cái
165Công tắc một chiều 3 phím 250V/10A loại âm tườngChương V và HSTK14cái
166Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230vChương V và HSTK88cái
167Công tắc đảo chiều 2 phím 10a/230vChương V và HSTK116cái
168Bộ ổ cắm 4 socket 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất loại âm tường chuyên dụng dùng trong y tếChương V và HSTK124cái
169Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất loại âm tườngChương V và HSTK619cái
170Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất, gắn trầnChương V và HSTK1cái
171Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất, loại âm sànChương V và HSTK6cái
172Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V và HSTK1.350hộp
173Cáp CU/XLPE/PVC (4x95)mm2Chương V và HSTK35m
174Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2Chương V và HSTK175m
175Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Chương V và HSTK35m
176Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V và HSTK45m
177Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V và HSTK35m
178Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V và HSTK100m
179Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx10mm2Chương V và HSTK75m
180Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx6mm2Chương V và HSTK845m
181Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V và HSTK6.295m
182Dây CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V và HSTK4.590m
183Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V và HSTK21.379m
184Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x50)mm2Chương V và HSTK35m
185Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x25)mm2Chương V và HSTK210m
186Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x10)mm2Chương V và HSTK45m
187Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x6)mm2Chương V và HSTK880m
188Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x4)mm2Chương V và HSTK6.395m
189Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V và HSTK2.295m
190Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V và HSTK10.689,5m
191Ống nhựa luồn dây PVC D32 đi nổi (30%)Chương V và HSTK90m
192Ống nhựa luồn dây PVC D32 đi chìmChương V và HSTK210m
193Ống nhựa luồn dây PVC D25 đi nổi (30%)Chương V và HSTK270m
194Ống nhựa luồn dây PVC D25 đi chìmChương V và HSTK630m
195Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi nổi (30%)Chương V và HSTK2.823m
196Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi chìmChương V và HSTK6.586m
197Phụ kiện gồm cút, mang sông, kẹp ống,…Chương V và HSTK1gói
198Thang cáp nằm ngang kích thước 300x50 bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mmChương V và HSTK150m
199Thang cáp nằm ngang kích thước 200x50 bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mmChương V và HSTK360m
200Thang cáp đứng kích thước R300xC100 bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mmChương V và HSTK10m
201Co ngang máng cáp 300x50, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mmChương V và HSTK7Cái
202Co ngang máng cáp 200x50, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mmChương V và HSTK8Cái
203Tê đều máng cáp 300x50Chương V và HSTK2Cái
204Tê máng cáp 300x50/300x50/200x50Chương V và HSTK4Cái
205Tê máng cáp 300x50/200x50/200x50Chương V và HSTK2Cái
206Tê đều máng cáp 200x50Chương V và HSTK2Cái
207Phụ kiện lắp thang gồm bulong, vít nở,…Chương V và HSTK1gói
208Thanh tiếp địa EB-A-G1Chương V và HSTK2bộ
209Cáp tiếp địa đồng trần bền M95Chương V và HSTK55m
210Cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4mChương V và HSTK8cọc
211Bộ kẹp tiếp địa đặc chủngChương V và HSTK8m
212Hóa chất làm giảm điện trở gem TVTChương V và HSTK3bao
213Ống luồn HPDE 40/30Chương V và HSTK25m
214Vật tư phụChương V và HSTK1gói
L II.5.HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC + MCCC
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LoopChương V và HSTK1Cái
2Đầu báo cháy khói quang địa chỉChương V và HSTK12,310 Cái
3Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉChương V và HSTK15,810 Cái
4Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉChương V và HSTK0,410 Cái
5Đế đầu báo cháyChương V và HSTK285Cái
6Nút nhấn báo cháy đia chỉChương V và HSTK55 Cái
7Chuông báo cháy đèn báo cháy kết hợpChương V và HSTK55 Cái
8Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vàoChương V và HSTK2Cái
9Module điều khiển 1 ngõ raChương V và HSTK21Cái
10Module chuông đènChương V và HSTK24Cái
11Module cách ly sự cốChương V và HSTK17Cái
12Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V và HSTK3Cái
13Hộp đựng moduleChương V và HSTK64Cái
14Dây báo cháy 2x1.5mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 2x1.5mm2Chương V và HSTK6.004m
15Ống luồn dây D20Chương V và HSTK4.442m
16Ống mềm luồn dây D20Chương V và HSTK956m
17Máng PVC 160x80mmChương V và HSTK21m
18Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2hChương V và HSTK12,45 cái
19Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, lưu điện 2hChương V và HSTK9,25 cái
20Dây nguồn 2x1.5m2Chương V và HSTK1.441m
21Ống luồn dây D20Chương V và HSTK1.066m
22Ống mềm luồn dây D20Chương V và HSTK268m
23Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V và HSTK3Cái
24Aptomat 10AChương V và HSTK1Cái
25Aptomat 20AChương V và HSTK1Cái
26Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphongChương V và HSTK1Cái
27Van xả khí DN25Chương V và HSTK3Cái
28Van cổng DN80Chương V và HSTK1Cái
29Van bi DN25Chương V và HSTK4Cái
30Van bi DN15Chương V và HSTK1Cái
31Van bướm kèm công tắc giám sát DN80Chương V và HSTK2Cái
32Van 1 chiều DN80Chương V và HSTK1Cái
33Hộp chữa cháy vách tường KT 700x1300x180Chương V và HSTK28Cái
34Van góc DN50Chương V và HSTK56Cái
35Cuộn vòi DN50, L=20m (áp lực 16bar)Chương V và HSTK56Cái
36Lăng phun DN50Chương V và HSTK56Cái
37Khớp nối đầu vòi DN50Chương V và HSTK112Cái
38Bình chữa cháy xách tay CO2-5kgChương V và HSTK41Cái
39Bình chữa cháy xách tay ABC-8kgChương V và HSTK82Cái
40Ống thép đen DN80 dày 2.9lyChương V và HSTK3,72100m
41Ống thép tráng kẽm DN65 BSA1Chương V và HSTK4,22100m
42Ống thép tráng kẽm DN25 BSA1Chương V và HSTK0,74100m
43Cút hàn DN80Chương V và HSTK44Cái
44Cút hàn DN65Chương V và HSTK120Cái
45Tê hàn DN80Chương V và HSTK19Cái
46Tê hàn DN80/65Chương V và HSTK18Cái
47Tê hàn DN65/25Chương V và HSTK11Cái
48Tê ren DN50Chương V và HSTK29Cái
49Tê ren DN25Chương V và HSTK1Cái
50Tê ren DN25/15Chương V và HSTK1Cái
51Tê ren DN15/15Chương V và HSTK1Cái
52Côn thu hàn DN80/65Chương V và HSTK13Cái
53Côn thu hàn DN80/25Chương V và HSTK1cái
54Côn thu hàn DN65/50Chương V và HSTK29Cái
55Kép DN50Chương V và HSTK59Cái
56Kép DN25Chương V và HSTK3Cái
57Măng sông DN25Chương V và HSTK13Cái
58Bích thép DN80Chương V và HSTK4cặp
59Quang treo DN65Chương V và HSTK211Cái
60Quang treo DN25Chương V và HSTK37Cái
61Giá treo ống DN80Chương V và HSTK149Cái
62Sắt U100x50x4mmChương V và HSTK20m
63Ubolt DN80Chương V và HSTK149Cái
64Tiren M8Chương V và HSTK56m
65Tiren M10Chương V và HSTK762m
66Màn ngăn cháy loại K2-1 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,15x3,30mChương V và HSTK11Bộ
67Màn ngăn cháy loại K2-2 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,98x3,30mChương V và HSTK2Bộ
68Màn ngăn cháy loại K2-3 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,35x3,30mChương V và HSTK2Bộ
69Thạch cao chống cháy EI70 phút (ngăn cháy lan phía trên màn sập)Chương V và HSTK24,22m2
70Hộp điều khiểnChương V và HSTK15Cái
M II.7.HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - KHỐI NỘI TRÚ K2
1Hào phòng mối bên ngoài tầng 1 (rộng 0,5m, cao 0,6m)Chương V và HSTK; Mẫu số 01B - E-HSMT đính kèm245,7m3
2Xử lí phòng mối mặt nềnChương V và HSTK; Mẫu số 01B - E-HSMT đính kèm4.299,67m2
N III.1.HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V và HSTK173,0826100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V và HSTK44,9m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V và HSTK117,75m3
4Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cmChương V và HSTK52cây
5Bơm hút nước 20KwChương V và HSTK5ca
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V và HSTK54,9013100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK54,9100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK54,9100m3
9Tháo dỡ nhà tranh, nhà tạmChương V và HSTK5đơn nguyên
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V và HSTK258,1199100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK258,12100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V và HSTK258,12100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK309,1345100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V và HSTK723,9331100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V và HSTK134,3932100m3
16Mua đất đắp khu cây xanh (Theo thông báo giá quý 3/2020 ngày 28/9/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam)Chương V và HSTK13.439,32m3
17Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK53,3512100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và HSTK1,1038100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V và HSTK67,407100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK119,6544100m3
21San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK90,2244100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V và HSTK36,32100m3
O III.2.HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V và HSTK31,4622100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V và HSTK15,4389100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK31,46100m3
4Mua cấp phối đất đồiChương V và HSTK1.634,139m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V và HSTK22,8574100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và HSTK19,0478100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V và HSTK15,2383100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V và HSTK76,1913100m2
9Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V và HSTK12,3887100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V và HSTK76,1913100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V và HSTK76,1913100m2
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V và HSTK9,2344100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V và HSTK76,1913100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V và HSTK21,6231100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V và HSTK21,6244100tấn
16Mua cấp phối đất đồiChương V và HSTK376,7127m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V và HSTK2,8978100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và HSTK1,9319100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK77,2744m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V và HSTK5,9598tấn
21Ván khuôn đúc bê tông trồng cỏ sử dụng 1 lần bằng chất liệu nhựa PP Lock (mẫu khuôn TAC-03 kích thước 0.6*0.6m)Chương V và HSTK2.683,1389tấm
22Mua cấp phối đất đồiChương V và HSTK749,5098m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V và HSTK5,7655100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và HSTK3,8436100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK19,22100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Chương V và HSTK384,364m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK20,1953100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V và HSTK161,5624m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK173,0035m3
30Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 26x23x100 cmChương V và HSTK1.173,08m
31Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 16x53x100 cmChương V và HSTK1.068,92m
32Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x100 cmChương V và HSTK1.682,46m
33Đan rãnh 300x500x50mm bằng đá xanhChương V và HSTK1.672cái
34Đan V bê tông 500x150mmChương V và HSTK372cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V và HSTK1.672cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK372cấu kiện
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmChương V và HSTK327,5m2
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V và HSTK7cái
39Biển báo phản quang, biển tròn D70Chương V và HSTK7cái
40Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống phi 80mmChương V và HSTK7cái
41Lắp dựng gờ giảm tốc bằng cao suChương V và HSTK20m
42Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngChương V và HSTK441,5m2
P III.3.HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK59,043100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK53,3701100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V và HSTK93,72m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V và HSTK567,29m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V và HSTK1.007,51m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V và HSTK0,882100m
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V và HSTK69,9648m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK4,6643100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,4984tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK5,5272tấn
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V và HSTK345,6m
12Tầng lọc ngược (6m/1 cái)Chương V và HSTK98tầng lọc
Q III.4.HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmChương V và HSTK4,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V và HSTK7,57100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V và HSTK4,4100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm, dày 4,7mmChương V và HSTK1,925100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm, dày 2,9mmChương V và HSTK1,21100m
6Lắp đặt tê D90x40Chương V và HSTK1cái
7Lắp đặt tê D90x90Chương V và HSTK3cái
8Lắp đặt tê D40x32Chương V và HSTK5cái
9Lắp đặt cút 90 độ D90Chương V và HSTK3cái
10Lắp đặt cút 90 độ D40Chương V và HSTK5cái
11Lắp đặt cút 90 độ D32Chương V và HSTK1cái
12Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V và HSTK41 máy
13Lắp đặt máy bơm biến tần (Q=21m3/h, h=40m)Chương V và HSTK2cái
14Lắp đặt máy bơm biến tần (Q=18m3/h, h=35m)Chương V và HSTK2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V và HSTK1cái
16Lắp đặt van phao bể ngầm D90Chương V và HSTK4cái
17Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmChương V và HSTK1cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V và HSTK1cái
19Lắp đặt vòi tưới câyChương V và HSTK23bộ
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V và HSTK6,959100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và HSTK4,557100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK2,403100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK2,4026100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V và HSTK3,765m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK1,255m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK0,025100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,025100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V và HSTK0,269m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V và HSTK0,585m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,025100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK0,055tấn
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V và HSTK0,763m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK3,872m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V và HSTK3,872m2
35Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmChương V và HSTK1cái
36Răng kép thép DN25Chương V và HSTK2cái
37Lắp đặt van khóa, đường kính van d=Chương V và HSTK1cái
38Rắc co DN25Chương V và HSTK1cái
39Hộp tôn bảo vệ có khóa 300x300x400Chương V và HSTK1cái
40Ống thép tráng kẽm D25Chương V và HSTK0,01100m
41Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE DN32-1''Chương V và HSTK1cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V và HSTK1,6331m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK0,544m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK0,011100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,0109100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK0,283m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V và HSTK0,125m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,022100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,009tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK11cấu kiện
51Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V và HSTK0,26m3
52Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK2,444m2
53Lắp đặt van ren 2 chiều BB, D=50 mmChương V và HSTK1cái
54Lắp đặt ống thép chảy rối BB DN50Chương V và HSTK0,002100m
55Đồng hồ Flowtech KH700 BB DN 50Chương V và HSTK1cái
56Lắp đặt van 1 chiều BB, D50Chương V và HSTK1cái
57Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 50mmmChương V và HSTK1cái
58COUPLINHS BE HDPE D50Chương V và HSTK1cái
59Lắp đặt tê D40x32, HDPEChương V và HSTK13cái
60Lắp đặt tê D32x32, HDPEChương V và HSTK10cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V và HSTK0,115100 m
62Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa HDPE, D32x1.2''Chương V và HSTK23cái
63Lắp đặt van ren DN1//2''Chương V và HSTK23cái
64Hộp đặt vòi tưới nước bằng inox, kích thước: 250x300mmChương V và HSTK23cái
65Van 2 chiều DN80Chương V và HSTK4cái
66Van 2 chiều D100Chương V và HSTK6cái
67Y lọc rác DN80Chương V và HSTK4cái
68Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V và HSTK4cái
69Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mmChương V và HSTK4cái
70Van 1 chiều D90Chương V và HSTK4cái
71Tê nhựa HDPE_D80Chương V và HSTK8cái
72Tê nhựa HDPE_D90Chương V và HSTK10cái
73Cút nhựa HDPE_D80Chương V và HSTK20cái
74Cút nhựa HDPE_D90Chương V và HSTK10cái
75Lắp đặt đồng hồ đo ĐpChương V và HSTK4cái
76Lắp đặt ống TTK DN80Chương V và HSTK1,21100m
77Lắp đặt ống HDPE D90Chương V và HSTK1,68100m
78Bình tích áp 50LChương V và HSTK2cái
79Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90Chương V và HSTK6,28100m
80Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=80mmChương V và HSTK2,42100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V và HSTK7,57100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V và HSTK4,515100m
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmChương V và HSTK201 đoạn ống
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmChương V và HSTK9501 đoạn ống
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmChương V và HSTK1601 đoạn ống
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmChương V và HSTK681 đoạn ống
87Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mmChương V và HSTK139,1671 đoạn cống
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V và HSTK73,48m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK36,74m3
90Lắp đặt đế cống D400Chương V và HSTK30cái
91Lắp đặt đế cống D600Chương V và HSTK1.425cái
92Lắp đặt đế cống D800Chương V và HSTK240cái
93Lắp đặt đế cống D1000Chương V và HSTK45cái
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V và HSTK54,549100m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK4.746,76m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK15,076100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK15,0758100m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK3,283100m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK109,55m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK2,191100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK2,191100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V và HSTK13,094m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V và HSTK95,509m3
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK8,012100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK7,315tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK2,713tấn
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK295,299m2
108Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V và HSTK58,422m2
109Bộ nắp đậy ga thu KT 960x530mm (bao gồm cả khung đỡ tấm đan)Chương V và HSTK43cái
110Bộ nắp ga thăm bằng gang KT: 900x900mm (Thông báo giá quý 1/2021 ngày 30/3/2021)Chương V và HSTK1cái
111Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V và HSTK6,7tấn
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V và HSTK0,09tấn
113Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V và HSTK7291 đoạn ống
114Lắp đặt đế móng D300Chương V và HSTK1.094cái
115Lắp đặt ống uPVC D315Chương V và HSTK1,2100m
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V và HSTK15,893100m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK1.407,316m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK1,82100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK1,8201100m3
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK1,375100m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK45,833m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK0,917100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,917100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK6,132m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V và HSTK41,484m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK3,858100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK3,844tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK0,156tấn
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK3,266m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,517100m2
131Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,324tấn
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V và HSTK62m3
133Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK163,329m2
134Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V và HSTK20,16m2
135Lắp đặt ống uPVC D200 - Class 3 nối bằng p/p măng sôngChương V và HSTK4,1100m
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V và HSTK5,373100m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK465,283m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK0,72100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,7202100m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,668100m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK22,267m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK0,445100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,4452100m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK3,136m3
145Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V và HSTK21,002m3
146Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK1,856100m2
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK2,627tấn
148Thép L80x80x5.5Chương V và HSTK477,312kg
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK1,665m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,264100m2
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,229tấn
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V và HSTK32m3
153Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK67,539m2
154Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V và HSTK10,24m2
R III.5.HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ TẦNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V và HSTK104,192m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V và HSTK27,484m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK14,198m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V và HSTK117,153m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK6,1864100m2
6Bộ khung móng Bu lông M24x300x300x675Chương V và HSTK150bộ
7Bu lông M8x250Chương V và HSTK836bộ
8Bu lông M10x120Chương V và HSTK160bộ
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V và HSTK4,22tấn
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK1,3167100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V và HSTK1,3167100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V và HSTK4,736100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D76Chương V và HSTK0,08100m
14Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Chương V và HSTK184cọc
15Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V và HSTK8cái
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V và HSTK4,944100m
17Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V và HSTK154cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V và HSTK68m3
19Mối hàn hóa nhiệt (1lọ thuốc hàn 115g/mối )Chương V và HSTK184mối
20Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn, tay cầm)Chương V và HSTK1Bộ
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK68m3
22Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétChương V và HSTK1k,gọn
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V và HSTK3.719,25m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK2.336,85m3
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V và HSTK1.319,4m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK13,824100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V và HSTK13,824100m3
28Băng cảnh báo cáp ngầmChương V và HSTK4.395m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V và HSTK43,95100m2
30Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và HSTK100.350viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V và HSTK100,351000v
32Bộ cột đèn chiếu sáng đường cột liền cần, cần đơn cao 7m, bóng led 220V/180WChương V và HSTK22bộ
33Bộ cột đèn trụ sân vườn cao 3.4m, bóng led 250V/30WChương V và HSTK126bộ
34Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V và HSTK148cột
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Bộ đèn nấm cao 0,5m bóng led 250V/5WChương V và HSTK209bộ
36Lắp đặt đèn trang trí - Bộ đèn hắt âm sàn (âm đất) bóng led 250V/3WChương V và HSTK50bộ
37Lắp đặt đèn trang trí - Bộ đèn hắt chân cột bóng led 250V/10WChương V và HSTK19bộ
38Lắp đặt đèn trang trí - Bộ đèn hắt tường bóng led 250V/10WChương V và HSTK11bộ
39Cáp ngầm 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Chương V và HSTK5.250m
40Mốc sứ báo cáp ngầmChương V và HSTK525cái
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V và HSTK4,2m3
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp điện dẫn từ bảng cột đèn lên loại Cu-PVC (2x1,5)mm2Chương V và HSTK750m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; Ống nhựa HDPE D50/40Chương V và HSTK52,5100m
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây Cáp đồng trần bện M10 tiếp địaChương V và HSTK3.350m
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V và HSTK2tủ
S III.6.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + MCCC
1Card network kết nối CableChương V và HSTK5Cái
2Card giao tiếp máy tính với tủ qua cổng RJ45Chương V và HSTK1Cái
3Lắp đặt màn hình LCD 27"Chương V và HSTK1Cái
4Lắp đặt màn hình LCD 43"Chương V và HSTK1Cái
5Lắp đặt Bộ CPU, cấu hình: Core i3, ram 4G, nguồn 220VAC, 50HzChương V và HSTK1Bộ
6Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V và HSTK1Cái
7Dây báo cháy 2x1.5mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 2x1.5mm2Chương V và HSTK525m
8Cáp quang 1 lõi loại chôn ngầmChương V và HSTK263m
9Bộ chuyển đổi quang - điệnChương V và HSTK2Cái
10Ống luồn dây D20Chương V và HSTK525m
11Ống mềm luồn dây D20Chương V và HSTK53m
12Ống mềm HDPE D50/40Chương V và HSTK263m
13Máy bơm điện chữa cháy Q =82,6 l/s, H =70mcnChương V và HSTK2Cái
14Máy bơm bù áp Q =1 l/s, H=75mcnChương V và HSTK1Cái
15Bình tích áp 300L, 16BarChương V và HSTK1Cái
16Bình mồi nước 500LChương V và HSTK1Cái
17Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V và HSTK1Cái
18Cáp nguồn từ tủ điều khiển đến bơm 3x95mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 3x95+1x50mm2Chương V và HSTK120m
19Cáp nguồn từ tủ điều khiển đến bơm 3x6+1x4mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 3x6+1x4mm2Chương V và HSTK30m
20Cáp tiếp địa E50mm2Chương V và HSTK30m
21Lò xo chống rung cho bơm chữa cháyChương V và HSTK12Cái
22Bệ quán tính cho máy bơm chữa cháyChương V và HSTK2Bộ
23Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphongChương V và HSTK4Cái
24Công tắc áp suấtChương V và HSTK3cái
25Khớp nối mềm DN200Chương V và HSTK2cái
26Khớp nối mềm DN150Chương V và HSTK7cái
27Khớp nối mềm DN65Chương V và HSTK1cái
28Khớp nối mềm DN50Chương V và HSTK1cái
29Y lọc DN200Chương V và HSTK2cái
30Y lọc DN65Chương V và HSTK1cái
31Rọ hút DN200Chương V và HSTK2cái
32Rọ hút DN65Chương V và HSTK1cái
33Van báo động Alarm valve DN150Chương V và HSTK1cái
34Van an toàn DN150Chương V và HSTK1cái
35Đồng hồ đếm lưu lượng DN150Chương V và HSTK1cái
36Van cổng DN200Chương V và HSTK2cái
37Van cổng DN150Chương V và HSTK9cái
38Van cổng DN65Chương V và HSTK1cái
39Van cổng DN50Chương V và HSTK1cái
40Van cổng DN32Chương V và HSTK2cái
41Van bi DN25Chương V và HSTK4cái
42Van bi DN15Chương V và HSTK7cái
43Van bướm kèm công tắc giám sát DN150Chương V và HSTK2cái
44Van 1 chiều DN150Chương V và HSTK6cái
45Van 1 chiều DN50Chương V và HSTK1cái
46Van 1 chiều DN25Chương V và HSTK4cái
47Trụ chữa tiếp nước ngoài nhà DN150, 04 cửa DN65Chương V và HSTK4cái
48Trụ chữa cháy ngoài nhà DN125, 03 cửa DN65Chương V và HSTK10Cái
49Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200Chương V và HSTK10Cái
50Cuộn vòi DN65, L=20mChương V và HSTK20Cái
51Lăng phun DN65Chương V và HSTK20Cái
52Khớp nối đầu vòi DN65Chương V và HSTK40Cái
53Ống thép đen DN150 dày 4.78lyChương V và HSTK7,7100m
54Ống thép đen DN125 dày 3.96lyChương V và HSTK0,24100m
55Ống thép tráng kẽm DN65 BSA1Chương V và HSTK0,12100m
56Ống thép tráng kẽm DN50 BSA1Chương V và HSTK0,12100m
57Ống thép tráng kẽm DN40 BSA1Chương V và HSTK0,06100m
58Ống thép tráng kẽm DN32 BSA1Chương V và HSTK0,06100m
59Ống thép tráng kẽm DN25 BSA1Chương V và HSTK0,12100m
60Cút hàn DN200Chương V và HSTK8cái
61Cút hàn DN150Chương V và HSTK50cái
62Cút hàn DN125Chương V và HSTK20Cái
63Cút hàn DN65Chương V và HSTK4Cái
64Cút ren DN50Chương V và HSTK6cái
65Cút ren DN40Chương V và HSTK2cái
66Cút ren DN32Chương V và HSTK10Cái
67Cút ren DN25Chương V và HSTK10Cái
68Cút ren DN15Chương V và HSTK5cái
69Chếch hàn DN150Chương V và HSTK2cái
70Tê hàn DN150Chương V và HSTK10cái
71Tê hàn DN150/125Chương V và HSTK12cái
72Tê hàn DN150/50Chương V và HSTK1cái
73Tê hàn DN150/32Chương V và HSTK1cái
74Tê ren DN50/25Chương V và HSTK1Cái
75Tê ren DN50/15Chương V và HSTK2Cái
76Tê ren DN40/32Chương V và HSTK2cái
77Tê ren DN40/25Chương V và HSTK2cái
78Tê ren DN32Chương V và HSTK1Cái
79Tê ren DN25Chương V và HSTK3Cái
80Tê ren DN15/15Chương V và HSTK3Cái
81Côn thu hàn DN200/BơmChương V và HSTK2cái
82Côn thu hàn DN150/BơmChương V và HSTK2cái
83Côn thu hàn DN65/BơmChương V và HSTK1cái
84Côn thu ren DN50/BơmChương V và HSTK1cái
85Côn thu ren DN25/20Chương V và HSTK1Cái
86Kép DN50Chương V và HSTK3Cái
87Kép DN32Chương V và HSTK3Cái
88Kép DN25Chương V và HSTK10Cái
89Kép DN15Chương V và HSTK5Cái
90Măng sông DN50Chương V và HSTK2Cái
91Măng sông DN40Chương V và HSTK1Cái
92Măng sông DN32Chương V và HSTK1Cái
93Măng sông DN25Chương V và HSTK2Cái
94Măng sông DN15Chương V và HSTK3Cái
95Bích thép DN200Chương V và HSTK8cặp bích
96Bích thép DN150Chương V và HSTK34cặp bích
97Bích thép DN125Chương V và HSTK1cặp bích
98Bích thép DN100Chương V và HSTK1cặp bích
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK345,5m3
100Hố van ngoài nhà (W*L*H=1000*1000*1000)Chương V và HSTK5Hố
101Quang treo DN65Chương V và HSTK6Cái
102Quang treo DN50Chương V và HSTK6Cái
103Quang treo DN40Chương V và HSTK3Cái
104Quang treo DN32Chương V và HSTK3Cái
105Quang treo DN25Chương V và HSTK6Cái
106Giá treo ống DN150Chương V và HSTK20Cái
107Sắt V5 (làm giá tăng cứng, gối đỡ,…)Chương V và HSTK500m
108Sắt U100x50x4mmChương V và HSTK100m
109Ubolt DN200Chương V và HSTK6Cái
110Ubolt DN150Chương V và HSTK20Cái
111Ubolt DN65Chương V và HSTK5Cái
112Ubolt DN50Chương V và HSTK5Cái
113Ubolt DN32Chương V và HSTK5Cái
114Tiren M8Chương V và HSTK27m
115Tiren M10Chương V và HSTK9m
116Tiren M12Chương V và HSTK40m
117Đầu báo cháy khói quangChương V và HSTK0,710 Cái
118Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V và HSTK0,510 Cái
119Đế đầu báo cháyChương V và HSTK12Cái
120Tủ điều khiển xả khíChương V và HSTK4Cái
121Dây tiếp địa M50Chương V và HSTK60m
122Hộp tiếp địaChương V và HSTK4Cái
123Module giám sát địa chịChương V và HSTK4Cái
124Nút nhấn xả khí thườngChương V và HSTK0,85 Cái
125Nút nhấn tạm dùng thườngChương V và HSTK0,85 Cái
126Còi đèn báo cháy thườngChương V và HSTK0,85 Cái
127Chuông báo độngChương V và HSTK0,85 Cái
128Bình khí CO2 loại 68 lít -45kg (kèm van đầu bình, đồng hồ áp, bộ kích bằng khí - tay)Chương V và HSTK40Cái
129Bình khí kích hoạt CO2 loại 5,1L (kèm van đầu bình kích hoạt bằng tay, khí, điện + đồng hồ áp suất)Chương V và HSTK2Cái
130Ống nối mềm đầu bình kèm van một chiều D20 (3/4")Chương V và HSTK40Cái
131Ống nối mềm đầu bình 1/4"Chương V và HSTK40Cái
132Tê nối ống mềm 1/4"Chương V và HSTK4Cái
133Van 1 chiều 1/4"Chương V và HSTK3Cái
134Van điện từ kích hoạt van chọn vùng DN100Chương V và HSTK1Cái
135Van điện từ kích hoạt van chọn vùng DN40Chương V và HSTK1Cái
136Van điện từ kích hoạt van chọn vùng DN32Chương V và HSTK1Cái
137Van điện từ kích hoạt van chọn vùng DN25Chương V và HSTK1Cái
138Van điện từ kích hoạt xả khí đầu bìnhChương V và HSTK5Cái
139Van chọn vùng DN100Chương V và HSTK1Cái
140Van chọn vùng DN40Chương V và HSTK1Cái
141Van chọn vùng DN32Chương V và HSTK1Cái
142Van chọn vùng DN25Chương V và HSTK1Cái
143Công tắc áp suấtChương V và HSTK4Cái
144Van xả áp an toàn 3/4"Chương V và HSTK1Cái
145Đầu phun khí DN25 (1") loại 360 độChương V và HSTK19Cái
146Đèn báo chuẩn bị xả khíChương V và HSTK15 Cái
147Đèn báo đang xả khí cấm vàoChương V và HSTK15 Cái
148Cửa xả áp cơ KT 500x500Chương V và HSTK5Cái
149Bình chữa cháy xách tay CO2-5kgChương V và HSTK5Cái
150Bình chữa cháy xách tay ABC-8kgChương V và HSTK10Cái
151Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1.5mm2 CU/MICA/PVC/Almylar/FR-PVC 2x1.5mm2Chương V và HSTK300m
152Ống ghen cứng PVC D20 (kèm phụ kiện cút, măng sông, kẹp)Chương V và HSTK200m
153Ống ghen mềm PVC D20Chương V và HSTK60m
154Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V và HSTK1Cái
155Lắp đặt đường ống thép DN100 (thép đúc SCH40)Chương V và HSTK0,24100m
156Lắp đặt đường ống thép DN80 (thép đúc SCH40)Chương V và HSTK0,12100m
157Lắp đặt đường ống thép DN65 (thép đúc SCH40)Chương V và HSTK0,06100m
158Lắp đặt đường ống thép DN40 (thép đúc SCH40)Chương V và HSTK0,12100m
159Lắp đặt đường ống thép DN32 (thép đúc SCH40)Chương V và HSTK0,24100m
160Lắp đặt đường ống thép DN25 (thép đúc SCH40)Chương V và HSTK0,48100m
161Tê thép đúc DN100Chương V và HSTK2Cái
162Tê thép đúc DN100/40Chương V và HSTK2Cái
163Tê thép đúc DN100/32Chương V và HSTK1Cái
164Tê thép đúc DN100/25Chương V và HSTK1Cái
165Tê thép đúc DN80/25Chương V và HSTK20Cái
166Tê thép đúc DN65/40Chương V và HSTK1Cái
167Tê thép đúc DN40Chương V và HSTK3Cái
168Tê thép đúc DN40/32Chương V và HSTK1Cái
169Tê thép đúc DN32Chương V và HSTK3Cái
170Tê thép đúc DN32/25Chương V và HSTK6Cái
171Cút thép đúc DN100Chương V và HSTK10Cái
172Cút thép đúc DN80Chương V và HSTK4Cái
173Cút thép đúc DN65Chương V và HSTK2Cái
174Cút thép đúc DN40Chương V và HSTK2Cái
175Cút thép đúc DN32Chương V và HSTK12Cái
176Cút thép đúc DN25Chương V và HSTK40Cái
177Côn thép đúc DN100/80Chương V và HSTK4Cái
178Côn thép đúc DN100/65Chương V và HSTK1Cái
179Côn thép đúc DN65/40Chương V và HSTK1Cái
180Côn thép đúc DN40/32Chương V và HSTK7Cái
181Côn thép đúc DN40/25Chương V và HSTK1Cái
182Côn thép đúc DN32/25Chương V và HSTK14Cái
183Măng sông mạ kẽm DN25Chương V và HSTK40Cái
184Bích thép rỗng DN80Chương V và HSTK2Cái
185Bích thép rỗng DN100Chương V và HSTK1Cái
186Bích thép đặc DN80Chương V và HSTK2Cái
187Bích thép đặc DN100Chương V và HSTK1Cái
188Lắp đặt giá đỡ giàn 20 bình khí CO2Chương V và HSTK1Bộ
189Lắp đặt giá đỡ ống góp DN80 cho 20 bìnhChương V và HSTK1Bộ
190Giá treo ống thép DN100Chương V và HSTK5Cái
191Quang treo ống thép DN65Chương V và HSTK2Bộ
192Quang treo ống thép DN40Chương V và HSTK4Bộ
193Quang treo ống thép DN32Chương V và HSTK15Bộ
194Quang treo ống thép DN25Chương V và HSTK25Bộ
195Ubolt DN100Chương V và HSTK5Cái
196Ubolt DN80Chương V và HSTK10Cái
197Tiren M10Chương V và HSTK150m
T III.7.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY
1Lắp đặt tổng máy phát điệnChương V và HSTK161 tấn
2Cáp 0,4kV Cu/mica/XLPE/PVC-FR-1x300mm2Chương V và HSTK52m
3Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V và HSTK312m
4Đầu cốt đồng M240Chương V và HSTK52cái
5Đầu cốt đồng M300Chương V và HSTK14đầu
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK3,64100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK1,410 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK5,210 đầu cốt
9ACB 4P 2500A 85kA, loại cố địnhChương V và HSTK1cái
10Động cơ máy cắtChương V và HSTK1cái
11Cuộn đóngChương V và HSTK1cái
12Cuộn cắtChương V và HSTK1cái
13Rơ le bảo vệ quá áp/thấp ápChương V và HSTK1cái
14Attomat MCCB 4P 415V-400A 50kAChương V và HSTK1cái
15Attomat MCCB 4P 415V-250A 50kAChương V và HSTK1cái
16Attomat MCCB 4P 415V-100A-50kAChương V và HSTK1cái
17MCCB 4P 125A 50kAChương V và HSTK1cái
18MCB 2P 10A-6kA/s điều khiểnChương V và HSTK2cái
19Chống sét SPD type 2, loại module 3P+N, Imax = 80kA, 8/20μsChương V và HSTK1cái
20Đèn báo phaChương V và HSTK3bộ
21Biến dòng hạ thế 2500/5AChương V và HSTK7máy
22Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thôngChương V và HSTK1cái
23Cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK3bộ
24Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệChương V và HSTK1bộ
25Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V và HSTK1bộ
26Phụ kiện khácChương V và HSTK1bộ
27Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
28Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
29Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
30Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK21 cái
31Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
32Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
33Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chương V và HSTK71 bộ
34Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Chương V và HSTK13 pha
35Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK21 bộ
36Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnChương V và HSTK11 cái
37Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK31 cái
38Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiChương V và HSTK11 cái
39Attomat MCCB 3P 415V-1250A-65kAChương V và HSTK1cái
40Aptomat nhánh 3 pha: 415V-100A-36kA/sChương V và HSTK12Cái
41Contactor nhánh 3 pha: 100A-220VChương V và HSTK12cái
42Tụ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVArChương V và HSTK12bình
43Bộ điều khiển tụ bù tự động 12 cấpChương V và HSTK1bộ
44Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V và HSTK1bộ
45Đèn báo phaChương V và HSTK3bộ
46cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK3bộ
47Cảm biến nhiệt độChương V và HSTK1bộ
48Quạt làm mát D200Chương V và HSTK2bộ
49Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 1, hai lớp cánh bảo vệChương V và HSTK1cái
50Phụ kiện khácChương V và HSTK1bộ
51Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
52Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
53Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK201 cái
54Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V và HSTK101 hệ thống
55Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnChương V và HSTK11 cái
56Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
57Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
58Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK31 cái
59ACB 4P 2500A 85kA, loại cố địnhChương V và HSTK1cái
60Động cơ máy cắtChương V và HSTK1cái
61Cuộn đóngChương V và HSTK1cái
62Cuộn cắtChương V và HSTK1cái
63Liên động cơ khí 03 ACB 2500AChương V và HSTK1bộ
64Đèn báo phaChương V và HSTK6bộ
65Cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK6bộ
66Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệChương V và HSTK1bộ
67Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V và HSTK1bộ
68Phụ kiện khácChương V và HSTK1bộ
69Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
70Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
71Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
72Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnChương V và HSTK11 cái
73Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK31 cái
74Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiChương V và HSTK11 cái
75ACB 4P 2500A 85kA, loại cố địnhChương V và HSTK1cái
76Động cơ máy cắtChương V và HSTK1cái
77Cuộn đóngChương V và HSTK1cái
78Cuộn cắtChương V và HSTK1cái
79Rơ le bảo vệ quá áp/thấp ápChương V và HSTK1cái
80Attomat MCCB 4P 415V-400A 50kAChương V và HSTK1cái
81Attomat MCCB 4P 415V-100A-50kAChương V và HSTK1cái
82MCCB 4P 125A 50kAChương V và HSTK1cái
83MCB 2P 10A-6kA/s điều khiểnChương V và HSTK2cái
84Chống sét SPD type 2, loại module 3P+N, Imax = 80kA, 8/20μsChương V và HSTK1cái
85Đèn báo phaChương V và HSTK3bộ
86Biến dòng hạ thế 2500/5AChương V và HSTK7máy
87Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thôngChương V và HSTK1cái
88Cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK3bộ
89Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệChương V và HSTK1bộ
90Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V và HSTK1bộ
91Phụ kiện khácChương V và HSTK1bộ
92Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
93Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
94Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
95Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
96Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chương V và HSTK71 bộ
97Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Chương V và HSTK13 pha
98Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK21 bộ
99Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnChương V và HSTK11 cái
100Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK31 cái
101Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiChương V và HSTK11 cái
102Attomat MCCB 3P 415V-1250A-65kAChương V và HSTK1cái
103Aptomat nhánh 3 pha: 415V-100A-36kA/sChương V và HSTK12Cái
104Contactor nhánh 3 pha: 100A-220VChương V và HSTK12cái
105Tụ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVArChương V và HSTK12bình
106Bộ điều khiển tụ bù tự động 12 cấpChương V và HSTK1bộ
107Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V và HSTK1bộ
108Đèn báo phaChương V và HSTK3bộ
109cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK3bộ
110Cảm biến nhiệt độChương V và HSTK1bộ
111Quạt làm mát D200Chương V và HSTK2bộ
112Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 1, hai lớp cánh bảo vệChương V và HSTK1cái
113Phụ kiện khácChương V và HSTK1bộ
114Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
115Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
116Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK201 cái
117Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V và HSTK101 hệ thống
118Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnChương V và HSTK11 cái
119Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
120Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK11 bộ
121Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK31 cái
122Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệChương V và HSTK1cái
123ACB 4P 630A 50kA, loại cố địnhChương V và HSTK2cái
124Động cơ máy cắtChương V và HSTK2cái
125Cuộn đóng ACBChương V và HSTK2cái
126Cuộn cắt ACBChương V và HSTK2cái
127Liên động cơ khí 02 ACB 630AChương V và HSTK1bộ
128Rơ le bảo vệ quá áp/thấp ápChương V và HSTK2cái
129Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thôngChương V và HSTK2cái
130Bộ điều khiển tự động ATSChương V và HSTK1bộ
131Biến dòng hạ thế 600/5AChương V và HSTK6cái
132Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng)Chương V và HSTK6cái
133Cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK12cái
134Attomat MCCB 4P 415V-250A 50kAChương V và HSTK1cái
135Attomat MCCB 4P 415V-100A-50kAChương V và HSTK1cái
136MCCB 3P 320A 50kA, tích hợp tiếp điểm báo On/Off/Trip, cuộn cắtChương V và HSTK1cái
137MCCB 4P 100A-36kA/sChương V và HSTK1cái
138MCCB 4P 80A-36kA/sChương V và HSTK1cái
139MCCB 4P 40A 36kAChương V và HSTK1cái
140MCCB 4P 32A 36kAChương V và HSTK2cái
141MCCB 4P 25A 36kAChương V và HSTK2cái
142Cuộn cắt Shuntrip cho MCCBChương V và HSTK1cái
143Rơ le 24Vdc, nhận tín hiệu PCCCChương V và HSTK1Cái
144Bộ đổi nguôn 220Vac/24VdcChương V và HSTK1cái
145Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V và HSTK1bộ
146Phụ kiện khácChương V và HSTK1bộ
147Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V và HSTK11 tủ
148Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK21 cái
149Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK21 cái
150Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK31 cái
151Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK51 cái
152Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chương V và HSTK61 bộ
153Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK31 bộ
154Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnChương V và HSTK201 cái
155Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK121 cái
156Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiChương V và HSTK21 cái
157Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệChương V và HSTK1cái
158ACB 4P 1600A 70kA, loại cố địnhChương V và HSTK2cái
159Attomat MCCB 4P 415V-800A-50kAChương V và HSTK1cái
160Attomat MCCB 4P 415V-630A-50kAChương V và HSTK1cái
161Attomat MCCB 4P 415V-500A-50kAChương V và HSTK1cái
162Động cơ máy cắtChương V và HSTK2cái
163Cuộn đóng ACBChương V và HSTK2cái
164Cuộn cắt ACBChương V và HSTK2cái
165Liên động cơ khí 02 ACB 1600AChương V và HSTK1bộ
166Rơ le bảo vệ quá áp/thấp ápChương V và HSTK2cái
167Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thôngChương V và HSTK2cái
168Bộ điều khiển tự động ATSChương V và HSTK1bộ
169Biến dòng hạ thế 1600/5A cho bảo vệChương V và HSTK6cái
170Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng)Chương V và HSTK6cái
171Cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK6cái
172Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V và HSTK1bộ
173Phụ kiện khácChương V và HSTK1bộ
174Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK31 tủ
175Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK31 cái
176Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK21 cái
177Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chương V và HSTK201 bộ
178Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK31 bộ
179Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnChương V và HSTK201 cái
180Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK121 cái
181Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiChương V và HSTK21 cái
182Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệChương V và HSTK1cái
183ACB 4P 1600A 70kA, loại cố địnhChương V và HSTK2cái
184Attomat MCCB 4P 415V-1000A-65kAChương V và HSTK1cái
185Attomat MCCB 4P 415V-800A-50kAChương V và HSTK1cái
186Động cơ máy cắtChương V và HSTK2cái
187Cuộn đóng ACBChương V và HSTK2cái
188Cuộn cắt ACBChương V và HSTK2cái
189Liên động cơ khí 02 ACB 1600AChương V và HSTK1bộ
190Rơ le bảo vệ quá áp/thấp ápChương V và HSTK2cái
191Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thôngChương V và HSTK2cái
192Bộ điều khiển tự động ATSChương V và HSTK1bộ
193Biến dòng hạ thế 1600/5A cho bảo vệChương V và HSTK6cái
194Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng)Chương V và HSTK6cái
195Cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK6cái
196Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V và HSTK1bộ
197Phụ kiện khácChương V và HSTK1bộ
198Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK31 tủ
199Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK41 cái
200Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
201Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chương V và HSTK201 bộ
202Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V và HSTK31 bộ
203Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnChương V và HSTK201 cái
204Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK121 cái
205Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiChương V và HSTK21 cái
206Chống ồn cho tường nhà MPĐ (sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với tường dầy 100mm.Chương V và HSTK254,7m2
207Chống ồn cho trần nhà MPĐ (sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với trần dầy 100mm.Chương V và HSTK155,5m2
208Chống ồn cho khối gió đầu vào MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ.Chương V và HSTK12,5m3
209Chống ồn cho khối gió nóng đầu ra 2 MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ.Chương V và HSTK12,5m3
210Cửa chớp gió vào KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điệnChương V và HSTK2bộ
211Cửa chớp gió ra KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điệnChương V và HSTK2bộ
212Hộp tôn mạ kẽm hướng gió ra KT 2500x2500x500mm, dày 0,75mmChương V và HSTK2bộ
213Bạt nối mềm két nước KT 1700x1700x200Chương V và HSTK2bộ
214Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu ra KT 2600x2500x500Chương V và HSTK2bộ
215Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu vào KT 2600x2500x800Chương V và HSTK2bộ
216Tải giả điện trở thử máy phát điện trong 1 ngày kèm cáp đấu nốiChương V và HSTK1ngày
217Dầu diezen chạy thử máy phát điện trong vòng 1 hChương V và HSTK3.000lít
218Bình ắc quy khởi động máy phát điện 200ahChương V và HSTK4bình
219cáp đấu ắc quyChương V và HSTK4bộ
220sạc ắc quyChương V và HSTK2bộ
221Thùng nhiện liệu ngày 1000 lít thép tấm dầy 3mmChương V và HSTK2thùng
222Thùng nhiện liệu dự trữ 6000 lít kiểu đặt chìm, thép dầy 5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặtChương V và HSTK1thùng
223Bơm điện cấp và hồi nhiên liệu lưu lượng 3m3/hChương V và HSTK4cái
224Tủ điều khiển bơm tiếp dầuChương V và HSTK1cái
225Cung cấp và lắp đặt cáp điện tủ điều khiển 3x16+1x10Chương V và HSTK50m
226Cung cấp và lắp đặt cáp cho máy bơm 3x6+1x4Chương V và HSTK50m
227Tủ chứa họng tiếp dầuChương V và HSTK1cái
228Đồng hồ đo áp suất dầuChương V và HSTK2cái
229Lọc dạng YChương V và HSTK4cái
230Cảm biến hiển thị mức nhiên liệu trong bồn dầuChương V và HSTK4bộ
231Ống thép đen DN50Chương V và HSTK120m
232Ống thép đen DN25Chương V và HSTK50m
233Cung cấp và lắp đặt đường ống mềm nối với máy và ống dầuChương V và HSTK3bộ
234Van chặn DN25, van đồngChương V và HSTK22cái
235Van chặn DN50, van đồngChương V và HSTK2cái
236Van một chiều DN25, van đồngChương V và HSTK4cái
237Bình tiêu âm ống xả thép đen hàn D700, dài 2000mm, dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmChương V và HSTK2bình
238Ống thoát khói D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmChương V và HSTK16m
239Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmChương V và HSTK10cái
240Cung cấp và lắp đặt mặt Bích D400Chương V và HSTK6cái
241Cung cấp và lắp đặt khớp giãn nở ống khói Inox D350Chương V và HSTK2cái
242Nắp thoát xảChương V và HSTK2cái
243Giá treo bình tiêu âm ống xả dạng thanh ren, lò xo, thép U100Chương V và HSTK12cái
244Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x1000mmChương V và HSTK6cái
245Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x4000mmChương V và HSTK3cái
246Phu kiệnChương V và HSTK1bộ
247Nhân công lắp đặt chống ồn và hệ thống cấp nhiên liệuChương V và HSTK1hệ thống
248Cáp 0,6/1kV Cu/mica/XLPE/PVC 1x240mm2 ( 3 sợi/pha) đấu nối từ tủ nguồn 2 MPĐ sang tủ hòa đồng bộChương V và HSTK576m
249Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x240mm2 đấu nối từ MPĐ sang tủ hòa đồng bộChương V và HSTK48 m
250Đầu cốt đồng M240mm2Chương V và HSTK52cái
251Thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnChương V và HSTK18m
252Góc vuông 90 độ thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnChương V và HSTK3cái
253Góc chữ C thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnChương V và HSTK3cái
254Tấm nối thang và bulongChương V và HSTK24cái
255Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L50x5 đỡ thang cápChương V và HSTK15bộ
256Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK5,76100m
257Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK0,48100m
258Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK5,210 đầu cốt
259Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 tín hiệu máy phát điệnChương V và HSTK60m
260Lắp đặt vỏ chống ồn máy phát điệnChương V và HSTK4,51 tấn
261Khung vỏ tủ hạ thế kích thước: 800x2000x600mm, sơn tĩnh điện, dày 2mmChương V và HSTK1cái
262ACB 4P 1600A 70kA, loại cố địnhChương V và HSTK1cái
263Động cơ máy cắt hạ thếChương V và HSTK1cái
264Cuộn đóng ACBChương V và HSTK1cái
265Cuộn ngắt ACBChương V và HSTK1cái
266Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng)Chương V và HSTK3cái
267Cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK3cái
268Thanh cái đồngChương V và HSTK1bộ
269Bộ phụ kiện tủChương V và HSTK1bộ
270Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
271Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
272Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK31 cái
273Khung vỏ tủ hạ thế kích thước: 800x2000x600mm, sơn tĩnh điện, dày 2mmChương V và HSTK1cái
274ACB 4P 1600A 70kA, loại cố địnhChương V và HSTK1cái
275Động cơ máy cắt hạ thếChương V và HSTK1cái
276Cuộn đóng ACBChương V và HSTK1cái
277Cuộn ngắt ACBChương V và HSTK1cái
278Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng)Chương V và HSTK3cái
279Cầu chì hạ thế 5AChương V và HSTK3cái
280Thanh cái đồngChương V và HSTK1bộ
281Bộ phụ kiện tủChương V và HSTK1bộ
282Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
283Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK11 cái
284Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK31 cái
285Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệChương V và HSTK1vỏ
286ACB 4P 1600A 70kA, loại cố địnhChương V và HSTK4cái
287ACB 4P 630A 50kA, loại cố địnhChương V và HSTK1cái
288Động cơ máy cắt hạ thếChương V và HSTK5cái
289Cuộn đóng ACBChương V và HSTK5cái
290Cuộn ngắt ACBChương V và HSTK5cái
291MCB 2P 10A-6kA/s điều khiểnChương V và HSTK2cái
292Bộ hòa đồng bộ 02 MP + Nhân công hòa tại công trườngChương V và HSTK2bộ
293Bộ sạc Acuy 24VdcChương V và HSTK2Cái
294Acquy 24VdcChương V và HSTK2Bộ
295Rơ le trung gianChương V và HSTK2cái
296Biến dòng hạ thế 1600/5A, 0.5CLChương V và HSTK6bộ
297Đồng hồ đa chức năng có cổng truyền thôngChương V và HSTK2cái
298Đèn báo ON/OFFChương V và HSTK12bộ
299Đèn báo pha ( Xanh - Đỏ - Vàng)Chương V và HSTK12bộ
300Cầu chì 32A kèm chì 5AChương V và HSTK12bộ
301Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V và HSTK1bộ
302Bộ phụ kiện tủChương V và HSTK1bộ
303Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V và HSTK11 tủ
304Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK51 cái
305Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V và HSTK51 cái
306Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V và HSTK31 cái
307Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chương V và HSTK61 bộ
308Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnChương V và HSTK31 cái
309Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiChương V và HSTK201 cái
310Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x300mm2Chương V và HSTK616m
311Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x240mm2Chương V và HSTK557m
312Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x185mm2Chương V và HSTK499m
313Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x150mm2Chương V và HSTK496m
314Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x120mm2Chương V và HSTK30m
315Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x25mm2Chương V và HSTK99m
316Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2Chương V và HSTK22m
317Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2Chương V và HSTK380m
318Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2Chương V và HSTK67m
319Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x4mm2Chương V và HSTK30m
320Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x240mm2Chương V và HSTK594m
321Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x150mm2Chương V và HSTK249m
322Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x95mm2Chương V và HSTK110m
323Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x70mm2Chương V và HSTK30m
324Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x16mm2Chương V và HSTK121m
325Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x10mm2Chương V và HSTK380m
326Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x6mm2Chương V và HSTK67m
327Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x4mm2Chương V và HSTK30m
328Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V và HSTK931m
329Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Chương V và HSTK319m
330Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V và HSTK44m
331Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V và HSTK433m
332Đầu cáp hạ thế 1kV-4x300mm2Chương V và HSTK10bộ
333Đầu cáp hạ thế 1kV-4x240mm2Chương V và HSTK10bộ
334Đầu cáp hạ thế 1kV-4x185mm2Chương V và HSTK8bộ
335Đầu cáp hạ thế 1kV-4x150mm2Chương V và HSTK8bộ
336Đầu cáp hạ thế 1kV-4x120mm2Chương V và HSTK2bộ
337Mốc báo hiệu cápChương V và HSTK100cái
338Cát đenChương V và HSTK141,79m3
339Gạch chỉChương V và HSTK6.255Viên
340Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mChương V và HSTK695m
341Thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnChương V và HSTK105m
342Góc vuông 90 độ thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnChương V và HSTK7cái
343Góc chữ C thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnChương V và HSTK6cái
344Tấm nối thang và bulongChương V và HSTK140cái
345Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L50x5 đỡ thang cápChương V và HSTK88bộ
346Đầu cốt đồng M300Chương V và HSTK40cái
347Đầu cốt đồng M240Chương V và HSTK50cái
348Đầu cốt đồng M185Chương V và HSTK32cái
349Đầu cốt đồng M150Chương V và HSTK36cái
350Đầu cốt đồng M120Chương V và HSTK8cái
351Đầu cốt đồng M95Chương V và HSTK2cái
352Đầu cốt đồng M70Chương V và HSTK2cái
353Đầu cốt đồng M25Chương V và HSTK8cái
354Đầu cốt đồng M16, M10Chương V và HSTK32cái
355Đầu cốt đồng M6,M4Chương V và HSTK18cái
356khoan rút lõi bê tôngChương V và HSTK19cái
357Chống thấm lỗ khoan bê tôngChương V và HSTK19cái
358Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIChương V và HSTK302m3
359Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V và HSTK141,79m3
360Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V và HSTK1,39100m2
361Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V và HSTK6,2551000v
362Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V và HSTK12,5100m
363Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V và HSTK0,44100m
364Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V và HSTK4,33100m
365Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK3,58100m
366Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK2,63100m
367Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK3,1100m
368Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK2,98100m
369Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK0,21100m
370Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK3,29100m
371Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK2,38100m
372Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK8,87100m
373Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK2,58100m
374Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK2,94100m
375Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK1,89100m
376Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK2100m
377Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK0,09100m
378Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK2,65100m
379Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK2,2100m
380Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK1,41100m
381Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK122,81m3
382Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V và HSTK122,81m3
383Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK101 đầu cáp (3 pha)
384Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK101 đầu cáp (3 pha)
385Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK161 đầu cáp (3 pha)
386Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK21 đầu cáp (3 pha)
387Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK410 đầu cốt
388Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK510 đầu cốt
389Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK3,210 đầu cốt
390Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK3,610 đầu cốt
391Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK0,810 đầu cốt
392Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK0,210 đầu cốt
393Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK0,210 đầu cốt
394Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK5,810 đầu cốt
395Thí nghiệm biến dòng điện Chương V và HSTK41cái
396Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Chương V và HSTK7phân đoạn
397Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V và HSTK20tụ
398Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V và HSTK6sợi
399Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V và HSTK92sợi
400Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000AChương V và HSTK2cái
401Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AChương V và HSTK11cái
402Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V và HSTK6cái
403Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V và HSTK2cái
404Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V và HSTK2cái
405Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V và HSTK8cái
406Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V và HSTK4cái
407Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V và HSTK9bộ
408Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V và HSTK1bộ
409Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngChương V và HSTK11bộ
410Thí nghiệm biến dòng điện Chương V và HSTK12cái
411Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Chương V và HSTK3phân đoạn
412Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V và HSTK32sợi
413Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AChương V và HSTK5cái
414Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V và HSTK1cái
415Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngChương V và HSTK4bộ
416Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V và HSTK96sợi
417Đào móng băng, rộng Chương V và HSTK3,838m3
418Đắp cát nền móng công trìnhChương V và HSTK0,174m3
419Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,0053100m2
420Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V và HSTK0,172m3
421Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V và HSTK0,573m3
422ống thoát nước PVC D80Chương V và HSTK0,2m
423Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3,168m2
424Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK0,7744m2
425Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V và HSTK0,0088100m2
426Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,0127tấn
427Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,09m3
428Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5,808m2
429Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK0,0079100m2
430Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V và HSTK0,0186tấn
431Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,18m3
432Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V và HSTK1,92m3
433Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V và HSTK1,917m3
434Đào móng băng, rộng Chương V và HSTK19,746m3
435Đắp cát nền móng công trìnhChương V và HSTK0,786m3
436Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,0194100m2
437Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V và HSTK0,78m3
438Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V và HSTK2,565m3
439ống thoát nước PVC D80Chương V và HSTK0,6m
440Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK5,192m2
441Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK4,1772m2
442Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V và HSTK0,0336100m2
443Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,0426tấn
444Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,504m3
445Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK25,272m2
446Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK0,0292100m2
447Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V và HSTK0,0743tấn
448Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,786m3
449Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V và HSTK8,724m3
450Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V và HSTK11,022m3
451Đào móng băng, rộng Chương V và HSTK56,08m3
452Đắp cát nền móng công trìnhChương V và HSTK2,04m3
453Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,0404100m2
454Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V và HSTK2,025m3
455Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V và HSTK6,811m3
456ống thoát nước PVC D80Chương V và HSTK1m
457Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK42,66m2
458Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK12,482m2
459Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V và HSTK0,072100m2
460Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,1386tấn
461Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK2,495m3
462Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK60,6m2
463Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK0,0804100m2
464Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V và HSTK0,1386tấn
465Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V và HSTK0,1598tấn
466Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK3,025m3
467Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V và HSTK15,275m3
468Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V và HSTK40,805m3
469Đào móng băng, rộng Chương V và HSTK13,1948m3
470Đắp cát nền móng công trìnhChương V và HSTK0,408m3
471Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,0081100m2
472Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V và HSTK0,405m3
473Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V và HSTK1,513m3
474ống thoát nước PVC D80Chương V và HSTK0,2m
475Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK10,744m2
476Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK2,4964m2
477Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V và HSTK0,0144100m2
478Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V và HSTK0,0277tấn
479Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,499m3
480Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK15,352m2
481Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK0,0161100m2
482Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V và HSTK0,0277tấn
483Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V và HSTK0,032tấn
484Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,605m3
485Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V và HSTK5,034m3
486Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V và HSTK8,161m3
487Cột bê tông LT 18CChương V và HSTK2cột
488Xà cầu dao+ chống sétChương V và HSTK1bộ
489Xà phụ 3 phaChương V và HSTK2bộ
490Ghế cách điệnChương V và HSTK1bộ
491Thang trèoChương V và HSTK1bộ
492Sứ chuỗi Polyme 24kV+ phụ kiệnChương V và HSTK12bộ
493Sứ cách điện đứng 24kVChương V và HSTK10bộ
494Tiếp địa RC-3Chương V và HSTK1bộ
495Dây dẫn AC 70mm2Chương V và HSTK41,1kg
496Ghíp nhôm AC70Chương V và HSTK24cái
497Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 240Chương V và HSTK6cái
498Đai ôm cáp, ống nhựa lên cột mạ kẽmChương V và HSTK1bộ
499Cáp ngầm 24kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x120mm2Chương V và HSTK200m
500Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x120mm2Chương V và HSTK1hộp
501Đầu cáp Tplug in 24kV-3x120mm2 (3 pha)Chương V và HSTK1bộ
502ống nhựa HDPE D160/125Chương V và HSTK360m
503ống nhựa HDPE D50/40Chương V và HSTK120m
504Mốc báo hiệu cápChương V và HSTK20cái
505Cát đenChương V và HSTK19,25m3
506Gạch chỉChương V và HSTK3.150Viên
507Băng báo hiệu cápChương V và HSTK350m
508Móng cột BTLT 18CChương V và HSTK1cái
509Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgChương V và HSTK2bộ
510Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 25kgChương V và HSTK2bộ
511Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kgChương V và HSTK2bộ
512Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIChương V và HSTK2m3
513Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V và HSTK0,310 cọc
514Rải dây thép địaChương V và HSTK4,1110 m
515Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK2m3
516Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V và HSTK0,031km/1 dây
517Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V và HSTK61 chuỗi sứ
518Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V và HSTK110 sứ
519Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK0,610 đầu cốt
520Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIChương V và HSTK70m3
521Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V và HSTK19,25m3
522Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V và HSTK35100m2
523Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V và HSTK3,151000v
524Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V và HSTK3,6100m
525Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK1,8100m
526Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK0,2100m
527Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK49m3
528Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V và HSTK21m3
529Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK0,610 đầu cốt
530Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V và HSTK21 đầu cáp (3 pha)
531Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V và HSTK900m
532Cáp 24kv đi máy biến áp Cu/XLPE/PVC 24kV-3x(1x70)mm2Chương V và HSTK84m
533Hộp đầu cápTplug in 24kV 3x70mm2 (3 pha đấu vào tủ RMU)Chương V và HSTK2Bộ
534Hộp đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 (3 pha đấu vào MBA)Chương V và HSTK2Bộ
535Dây đồng mềm nhiều sợi M240Chương V và HSTK16m
536Giá đỡ cáp hạ, trung thếChương V và HSTK4bộ
537Đầu cốt đồng M240Chương V và HSTK266cái
538Bình cứu hỏaChương V và HSTK8bình
539Biển báo an toàn và tên trạmChương V và HSTK10biển
540Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,5mChương V và HSTK10cọc
541Dây tiếp địa M300Chương V và HSTK48m
542Dây tiếp địa M240Chương V và HSTK12m
543Dây tiếp địa M150Chương V và HSTK20m
544Dây tiếp địa M95Chương V và HSTK50m
545Hộp tiếp địa trong nhàChương V và HSTK5cai
546Thuốc hàn tiếp địa đồngChương V và HSTK11bộ
547Dây tiếp địa đồng M35Chương V và HSTK100m
548Đầu cốt đồng M300Chương V và HSTK6đầu
549Đầu cốt đồng M150Chương V và HSTK20đầu
550Đầu cốt đồng M95Chương V và HSTK8đầu
551Đầu cốt đồng M35Chương V và HSTK50đầu
552Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V và HSTK41 đầu cáp (3 pha)
553Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK0,84100m
554Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V và HSTK6,82100m
555Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK26,610 đầu cốt
556Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK1,210 đầu cốt
557Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK310 đầu cốt
558Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V và HSTK12,1m3
559Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V và HSTK0,810 cọc
560Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK12,1m3
561Lắp đặt giá đỡChương V và HSTK138,82tấn
U III.8.HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất IIChương V và HSTK8,669100m
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V và HSTK0,2575tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V và HSTK0,2575tấn
4Ép âm cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất IIChương V và HSTK2,232100m
5Mua cọc dẫn bằng thép ống dài 4mChương V và HSTK1cọc
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmChương V và HSTK631 mối nối
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK0,3213tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK0,3743tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V và HSTK0,0515tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK2,083m3
11Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cmChương V và HSTK0,7536m
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V và HSTK18,5847100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK526,1375m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V và HSTK13,3233100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (6km)Chương V và HSTK13,3233100m3/1km
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK36,6563m3
17Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK143,561m3
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK106,5778m3
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK71,652m3
20Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước Sika Waterbar V20Chương V và HSTK280,5m
21Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,3818100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V và HSTK8,5359100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V và HSTK3,8536100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK0,241tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,6529tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,2181tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK14,2424tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK11,2061tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK8,0448tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK1,9532tấn
31Quét chống thấm Sikatop seal 107 cho bể nước ngầm (định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp)Chương V và HSTK1.247,755m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK626,36m2
33Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK626,36m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK592,67m2
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK592,67m2
36Trát nắp bể, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK351,8975m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V và HSTK303,1875m2
38Nắp bể bằng thép không rỉChương V và HSTK1cái
39Cung cấp, lắp dựng thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóngChương V và HSTK1cái
V III.9.HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, PHỤ + NHÀ BẢO VỆ
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V và HSTK57,225100m
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V và HSTK0,1145100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V và HSTK0,9534100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK31,78m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V và HSTK0,6356100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V và HSTK0,6356100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK5,0951m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK12,7248m3
9Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V và HSTK0,0937100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,2063100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK0,2137100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK0,372tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK0,4543tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V và HSTK0,3551tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V và HSTK12,028m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK0,7744m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,1408100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,0324tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,1358tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK1,6632m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V và HSTK0,2067100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,0824tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,2727tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK2,1195m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiChương V và HSTK0,173100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,2557tấn
27Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V và HSTK6,525100m
28Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V và HSTK0,0131100m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V và HSTK0,1646100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK5,4867m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V và HSTK0,1097100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V và HSTK0,1097100m3/1km
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK0,735m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK1,943m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,0615100m2
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK0,0531100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK0,0578tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK0,152tấn
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V và HSTK1,917m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK0,486m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,0648100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,0159tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,0471tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK0,135m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V và HSTK0,006100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,0057tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V và HSTK57,3456m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK64,357m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK42,888m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK23,284m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK7,376m2
52Công tác ốp gạch gốm màu sẫm trang trí mặt tiền, vữa XM cát mịn mác 75, nhà bảo vệChương V và HSTK178,02m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V và HSTK42,1995m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK55,016m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK64,357m2
56Trần thạch cao xương chìmChương V và HSTK17,3768m2
57Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V và HSTK17,3768m2
58Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK17,3768m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,0165100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V và HSTK1,6484m3
61Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK16,4836m2
62Quét chống thấm mái gốc bitum (định mức 1lớp lót trộn với nước tỷ lệ 1:1 0,1kg/m2 và 2 lớp phủ sử dụng 0.6kg/m2/lớp không pha nước)Chương V và HSTK18,3184m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK18,3184m2
64Lát gạch chống nóng chữ U, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK18,3184m2
65Vách kính 8.38mmChương V và HSTK12,235m2
66Cửa đi nhôm kính dày 8.38, cánh mở quayChương V và HSTK3,668m2
67Cổng điện + ray thép dẫn hướngChương V và HSTK29md
68Mô tơ cổng điện (02 mô tơ) + Nhân công lắp đặt vận chuyểnChương V và HSTK1toàn bộ
69Sản xuất cổng sắt, khung xương thép hộp mạ kẽmChương V và HSTK0,6829tấn
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V và HSTK28,56m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK37,2658m2
72Hệ thống mở cửa tự động (cổng phụ 01: mô tơ, hộp điều khiển, bộ cảm biến, bảng cảnh báo cổng tự động, nhân công lắp đặt, vật tư phụ)Chương V và HSTK1hệ thống
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V và HSTK18,532m2
74Sản xuất tường rào bằng thép hộp mạ kẽmChương V và HSTK0,1383tấn
75Lắp dựng hàng rào song sắtChương V và HSTK7,506m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK8,8092m2
77Chữ nổi inox mờ màu trắng đục xước tên bệnh việnChương V và HSTK1bộ
78Lắp đặt đèn Tube đơn 1.2m có lắp chống ẩm, lắp nổi, bóng đèn LED 1x18WChương V và HSTK2bộ
79Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V và HSTK1cái
80Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V và HSTK16cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V và HSTK1cái
82Lắp đặt tủ điện Modul hợp bộ 6 modulChương V và HSTK11 tủ
83Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A 10KAChương V và HSTK1cái
84Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6KAChương V và HSTK2cái
85Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK1cái
86Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x2.5) mm2Chương V và HSTK45m
87Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x1.5) mm2Chương V và HSTK60m
88Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V và HSTK45m
89Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V và HSTK60m
W III.10.HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KHU 4,5Ha
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V và HSTK2,6341100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK87,8033m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V và HSTK1,7561100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V và HSTK1,7561100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK29,268m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V và HSTK58,575m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK3,5926100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK1,4363tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK1,5455tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V và HSTK26,9526m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK33,517m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V và HSTK6,094100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,6946tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK6,2403tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V và HSTK26,1845m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V và HSTK2,9698100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK2,8233tấn
18Sản xuất hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x2mmChương V và HSTK0,6468tấn
19Sản xuất hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mmChương V và HSTK1,6358tấn
20Sản xuất hàng rào bằng thép đặc D20Chương V và HSTK1,0212tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V và HSTK285,2m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V và HSTK303,1459m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3.424,6899m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1.524,6m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK3.424,6899m2
26Sản xuất tường rào bằng thép hộp mạ kẽmChương V và HSTK5,44tấn
27Lắp dựng hàng ràoChương V và HSTK323,4m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK346,5m2
X III.11.HẠNG MỤC: HỒ BÁN NGUYỆT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V và HSTK32,4732100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V và HSTK32,4732100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V và HSTK32,4732100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và HSTK12,4897100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK136,4395m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK408,8084m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V và HSTK8,3693100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK2,8338tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK27,3042tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V và HSTK8,9516tấn
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V và HSTK15,3457100m2
12Rải lớp vải địa kỹ thuật cho đệm cátChương V và HSTK1.534,5678m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát 2 lớp)Chương V và HSTK471,9m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V và HSTK235,95m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK578,16m2
16Lớp chống thấm gốc xi măngChương V và HSTK814,11m2
17Lát đá granit màu tối sẫm, vữa XM cát mịn mác 100Chương V và HSTK19,776m2
18Công tác ốp đá granit màu tối sẫm thành bể, vữa XM cát mịn mác 100Chương V và HSTK37,08m2
19Rải đá cuội rãnh tràn đường kính 30-60mmChương V và HSTK4,308m3
20Lưới thép chống rỉ có lỗ dày 20mmChương V và HSTK0,628100m2
21Thanh nhôm dày 6mm bo góc chữ LChương V và HSTK125,6m
22Đắp đất mầu trồng câyChương V và HSTK8,1m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V và HSTK2,7838100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK92,8m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V và HSTK1,856100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V và HSTK1,856100m3/1km
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và HSTK0,5287100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK4,0635m3
29Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK9,4419m3
30Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK11,118m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK6,225m3
32Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước Sika Waterbar V20Chương V và HSTK21,8m
33Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,1008100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V và HSTK1,1118100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,5622100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,1897tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK1,5313tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK0,7881tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK0,5812tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,3266tấn
41Quét chống thấm Sikatop seal 107 cho bể nước ngầm (định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp)Chương V và HSTK131,25m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK102,27m2
43Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK102,27m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK81,42m2
45Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK81,42m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK47,53m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V và HSTK27,87m2
48Nắp bể bằng thép không rỉChương V và HSTK1cái
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V và HSTK0,9907100m2
50Rải lớp vải địa kỹ thuật cho đệm cátChương V và HSTK99,0728m2
Y III.12.HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất IIChương V và HSTK4,815100m
2Ép âm cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất IIChương V và HSTK0,28100m
3Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép dài 1mChương V và HSTK1cọc
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V và HSTK0,2046tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V và HSTK0,2046tấn
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChương V và HSTK30mối nối
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK0,1555tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK0,1811tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V và HSTK0,0249tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK0,9919m3
11Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmChương V và HSTK0,7536m
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V và HSTK2,8826100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK96,1333m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK1,9227100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V và HSTK1,9227100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V và HSTK0,4513100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V và HSTK0,2006100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK12,9874m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK47,9265m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và HSTK0,648100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK2,7075100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK1,1tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK4,4554tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V và HSTK18,1034m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK7,7386tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V và HSTK0,3287100m2
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK48,5514m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V và HSTK0,4795100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và HSTK0,2131100m3
30Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm liên tụcChương V và HSTK45,2m
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK8,4096m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V và HSTK1,1213100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,2263tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK1,1314tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK21,888m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V và HSTK2,1021100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,9886tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,6196tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK2,2067tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK45,7986m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V và HSTK3,83100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,7506tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK5,8212tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK3,0948m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và HSTK0,3711100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,255tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V và HSTK0,2038tấn
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V và HSTK58,3783m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK19,4593m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK0,3892100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V và HSTK0,3892100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK4,0824m3
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK12,6036m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V và HSTK1,044100m2
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V và HSTK1,4402tấn
56Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V và HSTK5,3676m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK137,844m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK137,844m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK6,0516m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,316100m2
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,4351tấn
62Gia công giằng mái thépChương V và HSTK1,0118tấn
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V và HSTK49cái
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V và HSTK16cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và HSTK43,7696m2
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V và HSTK0,4139100m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK13,8m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK0,276100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V và HSTK0,276100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK2,196m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK4,911m3
72Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V và HSTK0,3009100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK0,3354tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK0,2389tấn
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK2,9115m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,2886100m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,1845tấn
78Gia công giằng mái thépChương V và HSTK0,2036tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và HSTK10,8m2
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V và HSTK12cái
81Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V và HSTK4,444m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK60,6536m2
83Đánh màu trong bể bằng XM nguyên chấtChương V và HSTK31,98m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và HSTK23,892m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V và HSTK33,8m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V và HSTK11,2667m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V và HSTK0,2253100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V và HSTK0,2253100m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V và HSTK0,98m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và HSTK2,2775m3
91Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V và HSTK0,228100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và HSTK0,0782tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và HSTK0,087tấn
94Gia công hàng rào lưới thépChương V và HSTK160,944m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V và HSTK1,0582tấn
96Bu lông M14Chương V và HSTK80bộ
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và HSTK63,4757m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V và HSTK160,944m2
99Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V và HSTK42,554m3
100Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V và HSTK41,9859m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK232,699m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK656,1732m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK71,003m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Chương V và HSTK298,856m2
105Trát ô văng, senô vữa XM mác 75Chương V và HSTK154,52m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK127,88m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V và HSTK68m
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK1.308,432m2
109Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK232,699m2
110Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK116,2m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK18,8926m2
112Lớp tăng cứng nềnChương V và HSTK178,5934m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK2,9309m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK0,4236100m2
115Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Chương V và HSTK5,6525m3
116Láng granitô bậc tam cấpChương V và HSTK37,683m2
117Lát gạch chống nóng chữ U, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK325,38m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK650,76m2
119Dán màng chống thấm gốc BITUM thi công nóng dày 3mmChương V và HSTK3,2538m2
120Lưới thépChương V và HSTK0,429tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK16,269m3
122Lưới thép B40 mạ kẽmChương V và HSTK140,679m2
123Sản xuất khung thépChương V và HSTK1,0582tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK63,4756m2
125Lắp dựng cửa khung sắtChương V và HSTK140,679m2
126Gia công tay nắm cửaChương V và HSTK0,0009tấn
127Cửa đi 2 cánh mở đẩy EI 60Chương V và HSTK8bộ
128Cửa chớp thépChương V và HSTK24,084m2
129Khóa tay gạt ngangChương V và HSTK3bộ
130Tay co thủy lựcChương V và HSTK3bộ
131Chốt âm cánh phụChương V và HSTK6bộ
132Vách chớp thépChương V và HSTK4,32m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V và HSTK4,0926100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V và HSTK3,0128100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V và HSTK1,0878100m2
136Lắp đặt đèn Tube đơn 1.2m có lắp chống ẩm, lắp nổi, bóng đèn LED 1x18WChương V và HSTK28bộ
137Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V và HSTK1cái
138Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V và HSTK16cái
139Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V và HSTK4cái
140Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V và HSTK3cái
141Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V và HSTK1cái
142Lắp đặt tủ điện Modul hợp bộ 10 modulChương V và HSTK11 tủ
143Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A 10KAChương V và HSTK1cái
144Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6KAChương V và HSTK4cái
145Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V và HSTK3cái
146Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V và HSTK15m
147Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x2.5) mm2Chương V và HSTK180m
148Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x1.5) mm2Chương V và HSTK390m
149Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6 mm2Chương V và HSTK15m
150Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V và HSTK180m
151Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V và HSTK390m
Z III.13.SÂN VƯỜN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK139,76m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,7049100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK19,584m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK71,216m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK5,6528100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK1,5072tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK6,829tấn
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK215,88m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu sẫm vào tường sử dụng keo dánChương V và HSTK107,94m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V và HSTK61,2m2
11Đắp đất tạo dốcChương V và HSTK27,4292100m3
12Mua đất đắpChương V và HSTK2.567,3138m3
13Rải vải địa kỹ thuậtChương V và HSTK18,3101100m2
14Vỉ thoát nướcChương V và HSTK18,3101100m2
15Đất mầu trồng câyChương V và HSTK183,01m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK34,965m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,0648100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK4,662m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,0888100m2
20Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây bó bồn cây, chiều dày Chương V và HSTK12,246m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V và HSTK12,987m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK7,1928m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK0,1598100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,1304tấn
25Láng granitô màu ghi sángChương V và HSTK48,84m2
26Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK1,315100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK13,15100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK112,44m3
29Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh hóa 40x40x3Chương V và HSTK362m2
30Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh hóa 30x60x3Chương V và HSTK953m2
31Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,917100m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK9,17100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK91,7m3
34Lát nền bằng gạch Terrazo 400x400mm vữa XM cát mịn mác 100Chương V và HSTK2.936,53m2
35Lát gạch vỉa hè bằng gạch block M300 chiều dày 10 cmChương V và HSTK1.921,82m2
36Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V và HSTK223,175m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK2,52m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,24100m2
39Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V và HSTK28,152m3
40Sản xuất khung thépChương V và HSTK2,6519tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK112,608m2
42Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mmChương V và HSTK51,84m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,392m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,0308100m2
45Sản xuất khung thép mạ kẽmChương V và HSTK0,3141tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK13,3392m2
47Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mmChương V và HSTK6,048m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,784m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,0616100m2
50Sản xuất khung thép mạ kẽmChương V và HSTK0,6758tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK28,6944m2
52Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mmChương V và HSTK14,112m2
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK15,4m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,0513100m3
55Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V và HSTK39,1875100m
56Phủ cát vàng đầu cọcChương V và HSTK0,1045100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V và HSTK3,85m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK5,853m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,44100m2
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,1308100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,3645tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,454tấn
63Gạch ốp bồn câyChương V và HSTK0,4396m3
64Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dămChương V và HSTK5,652m3
65Sản xuất khung thépChương V và HSTK0,7245tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK13,632m2
67Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mmChương V và HSTK52,8m2
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK2,835m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,0095100m3
70Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V và HSTK9,6188100m
71Phủ cát vàng đầu cọcChương V và HSTK2,565100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V và HSTK0,945m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK1,4635m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,108100m2
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,0392100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,1071tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,1215tấn
78Sản xuất khung thépChương V và HSTK0,1917tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK3,7872m2
80Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mmChương V và HSTK6,48m2
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK14,06m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,0469100m3
83Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V và HSTK26,3625100m
84Đắp cát vàng phủ đầu cọcChương V và HSTK0,0703m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V và HSTK2,66m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK3,5445m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,229100m2
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,0288100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,3068tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,2968tấn
91Thanh cột gỗ và xà gồ 120x120Chương V và HSTK81,68md
92Thành dầm gỗ 120x120Chương V và HSTK29,28md
93Bản mã + bu lông liên kết chân cộtChương V và HSTK16bộ
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK6,2422m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,0208100m3
96Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V và HSTK11,7041100m
97Phủ cát vàng đầu cọcChương V và HSTK0,0312m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V và HSTK1,2213m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK1,7775m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,1085100m2
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,0126100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,2183tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,1724tấn
104Thanh cột gỗ kích thước 120x120Chương V và HSTK18,41md
105Hệ kèo đỉnh cột và cầu phong chịu lực 90x90Chương V và HSTK89,824md
106Thanh dầm kt 90x90 uốn congChương V và HSTK28,837md
107Bản mã + bu lông liên kết chân cộtChương V và HSTK7bộ
108Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây ghế ngồi , chiều dày Chương V và HSTK4,3424m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK0,9336m3
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V và HSTK0,1384100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,1631tấn
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK38,8102m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và HSTK38,8102m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK25,588m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK2,5588100m2
116Bó vỉa bồn cây, thảm cỏ KT 100x200x900Chương V và HSTK1.279,4m
117Cây đại đỏ (đk 200mm)Chương V và HSTK1cây
118Cây sưa trắng đk100Chương V và HSTK28cây
119Cây sao đen đk 150Chương V và HSTK22cây
120Cây tre đk bụi 60Chương V và HSTK35bụi
121Cây tre ngà đk bụi 60Chương V và HSTK16bụi
122Cây bằng lăng tím đk 150Chương V và HSTK55cây
123Cây móng bò dk 100Chương V và HSTK31cây
124Cây sấu dk 150Chương V và HSTK34cây
125Cây hoàng lan đk 100Chương V và HSTK25cây
126Cây ngọc lan đk 100Chương V và HSTK4cây
127Cây hoa sữa đk 100Chương V và HSTK2cây
128Cây muồng hoa đào dk 100Chương V và HSTK5cây
129Cây xoài đk100Chương V và HSTK26cây
130Cây nhãn đk 100Chương V và HSTK3cây
131Cây mít đk 100Chương V và HSTK3cây
132Cây cau lùn đk 100Chương V và HSTK17cây
133Cây bưởi đk 100Chương V và HSTK10cây
134Cây chà là cao 2-2.5mChương V và HSTK6cây
135Cây hoa giấy cao 0.5mChương V và HSTK5cây
136Cây hoa mộc 1.5mChương V và HSTK2cây
137Cây hoa bụi trang tríChương V và HSTK100m2
138Cây hoa hồng leo cao 2mChương V và HSTK9cây
139Cây bạch trinh biểnChương V và HSTK400m2
140Cây chuỗi ngọcChương V và HSTK30m2
141Cây lài châuChương V và HSTK465m2
142Cỏ lá treChương V và HSTK9.055m2
143Cỏ xuyến chiChương V và HSTK505m2
144Cỏ nhậtChương V và HSTK1.800m2
145Lan bạch chỉChương V và HSTK140m2
146Cây chống treChương V và HSTK951cây
147Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 tháng sau trồng)Chương V và HSTK3171 cây/ năm
148Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 ( 1 tháng sau trồng)Chương V và HSTK0,22100 cây/ lần
149Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công (1 tháng sau trồng)Chương V và HSTK124,95100m2/ lần
150Quét vôi gốc cây, cây loại 1Chương V và HSTK3171 cây
151Đắp đất màu trồng câyChương V và HSTK1.783,045m3
152Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK81,2448m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,2708100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK7,254m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK42,0732m3
156Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK2,9016100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,6146tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK4,0077tấn
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK109,616m2
160Công tác ốp đá granit tự nhiên màu sẫm vào tường sử dụng keo dánChương V và HSTK56,42m2
161Lát đá granite tự nhiên màu nâu sẫm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V và HSTK20,15m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK2,976m3
163Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V và HSTK2,232m3
164Lát đá granit tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 100Chương V và HSTK47,12m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK9,685m3
166Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V và HSTK23,8638m3
167Đá mài granitô, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V và HSTK232,44m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK5,772m3
169Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,0604100m2
170Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Chương V và HSTK5,7846m3
171Công tác ốp gạch trang trí giả đá, vữa XM mác 75Chương V và HSTK28,675m2
172Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,147100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V và HSTK4,2m3
174Sàn gỗ nhựaChương V và HSTK42m2
AA III.14.CHÒI NGHỈ MÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK25,08m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V và HSTK37,62100m
3Phủ cát vàng đầu cọcChương V và HSTK0,1003100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V và HSTK3,696m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK5,175m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,4296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,412tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,3915tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,0836100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,1672100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,1672100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V và HSTK0,1672100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,0295100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK0,2954100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V và HSTK2,9543m3
16Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa KT 400x400x30Chương V và HSTK37,4625m2
17Thi công thanh cột gỗ KT 120x120mmChương V và HSTK54md
18Thi công thanh dầm gỗ KT 120x120mmChương V và HSTK39md
19Thi công thanh xà gồ gỗ KT 90x90mmChương V và HSTK108md
20Bản MãChương V và HSTK20bộ
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V và HSTK74,0684100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V và HSTK200,6100m
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V và HSTK45,5558100m3
24Đóng và đắp bao cát bằng thủ côngChương V và HSTK5.817,68m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V và HSTK58,1768100m3
26Thi công vách ngăn bằng ván épChương V và HSTK3.846,4m2
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V và HSTK24,04100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V và HSTK143,6642100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V và HSTK143,6642100m3/1km
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V và HSTK24,04100m3
31Mua đất đồi đắp trảChương V và HSTK2.644,4m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V và HSTK54,7162100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V và HSTK54,7162100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V và HSTK54,7162100m3/1km
35Mua đất đồi làm đường tạmChương V và HSTK5.471,62m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và HSTK54,7162100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và HSTK20,6547100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V và HSTK18,5493100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V và HSTK93,9202100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V và HSTK93,9202100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V và HSTK93,9202100m3/1km
AB I.1.PHẦN THIẾT BỊ: HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI K1
1HEATPUMP 18KwChương V và HSTK3cái
2Bồn bảo ôn nước nóng 5m3Chương V và HSTK1cái
3Bơm tuần hoàn nước nóng, Q=>18m3/h, H =>20mChương V và HSTK2cái
4Bơm tăng áp nước nóng , Q=>6m3/h, H=> 40mChương V và HSTK2cái
5Bình tích áp 50LChương V và HSTK1cái
6Máy bơm nước thải (loại chìm) Q=>5.0m3/h, H=>15mChương V và HSTK6cái
7Máy bơm nước thải (loại chìm) Q=>3.0m3/h, H=>15mChương V và HSTK2cái
8Máy giặt 60KgChương V và HSTK1cái
9Máy giặt 35KgChương V và HSTK2cái
10Cảm biến nhiệt độ DN25Chương V và HSTK2cái
11Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D32/20Chương V và HSTK30cái
12Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D25/20Chương V và HSTK38cái
13Van tuần hoàn nước nóng tự động D25Chương V và HSTK15cái
14Van cân bằng nhiệt áp DN50Chương V và HSTK2cái
15HEATPUMP 10,6KwChương V và HSTK2cái
16Bồn bảo ôn nước nóng 3m3Chương V và HSTK1cái
17Bơm tuần hoàn nước nóng (Q=>18m3/h, H=>20m)Chương V và HSTK2cái
18Bơm tăng áp (Q= >6m3/h, H=>40m)Chương V và HSTK2cái
19Bình tích áp 50LChương V và HSTK1cái
20Cảm biến nhiệt độ DN25Chương V và HSTK4cái
21Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D20/20Chương V và HSTK38cái
22Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D25/20Chương V và HSTK20cái
23Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D32/20Chương V và HSTK14cái
24Van tuần hoàn nước nóng tự động D40Chương V và HSTK1cái
25Van tuần hoàn nước nóng tự động D32Chương V và HSTK3cái
26Van cân bằng nhiệt áp DN40Chương V và HSTK2cái
27Thiết bị tách mỡChương V và HSTK2cái
28Cụm bơm đồng bộ sau máy tách mỡChương V và HSTK2cái
AC I.2.HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN KHỐI K1
1Tủ biến áp cách ly Y tế 10 Kva cho khu hồi sứcChương V và HSTK8tủ
2Tủ biến áp cách ly Y tế 8 Kva cho phòng tiểu phẫuChương V và HSTK2tủ
3Bộ giám sát trung tâmChương V và HSTK2Bộ
4Bảng thông tin phòng mổ với các tính năng chính:- Giám sát điện cách ly.- Tích hợp cài đặt, hiển thị thời gian mổ, thời gian thực.- Điều khiển bật tắt đèn chiếu sáng, đèn OP.- Tích hợp điều khiển điều hòa. (Thiết bị do bên ĐHKK cấp).- Tích hợp điều khiển đèn mổ (Thiết bị do bên cấp đèn cấp).- Tích hợp báo gọi y tá (Thiết bị do bên báo gọi y tá cấp).- Tích hợp cảnh báo AGSS (Thiết bị do bên AGSS cấp).Kích thước: H650xW450xD150 mmChương V và HSTK2Bộ
5UPS online 3P 100kva backup 15 phútChương V và HSTK1Cái
AD I.3.HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC + MCCC KHỐI K1
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LoopChương V và HSTK1Cái
2Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LoopChương V và HSTK3Cái
3Màn ngăn cháy loại K1-1 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,67x3,30mChương V và HSTK2Bộ
4Màn ngăn cháy loại K1-2 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,07x3,30mChương V và HSTK2Bộ
5Màn ngăn cháy loại K1-3 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,07x3,30mChương V và HSTK1Bộ
6Màn ngăn cháy loại K1-4 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,50x3,30mChương V và HSTK11Bộ
7Màn ngăn cháy loại K1-5 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,67x3,30mChương V và HSTK1Bộ
8Màn ngăn cháy loại K1-6 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,97x3,30mChương V và HSTK1Bộ
9Màn ngăn cháy loại K1-7 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,08x3,30mChương V và HSTK1Bộ
10Màn ngăn cháy loại K1-8 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,47x3,30mChương V và HSTK1Bộ
11Màn ngăn cháy loại K1-9 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,37x3,30mChương V và HSTK2Bộ
12Màn ngăn cháy loại K1-10 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,97x3,30mChương V và HSTK2Bộ
13Màn ngăn cháy loại K1-12 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,67x3,30mChương V và HSTK1Bộ
14Màn ngăn cháy loại K1-13 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,37x3,30mChương V và HSTK1Bộ
15Màn ngăn cháy loại K1-14 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,97x3,30mChương V và HSTK1Bộ
16Màn ngăn cháy loại K1-15 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,77x3,30mChương V và HSTK1Bộ
17Màn ngăn cháy loại K1-16 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,07x3,30mChương V và HSTK1Bộ
18Màn ngăn cháy loại K1-17 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,37x3,30mChương V và HSTK1Bộ
19Màn ngăn cháy loại K1-18 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 5,07x3,30mChương V và HSTK1Bộ
AE I.4.HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CHỐNG SÉT KHỐI K1
1Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.EChương V và HSTK2cọc
2Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E Bán kính bảo vệ cấp 4 ( Level-IV): 89métChương V và HSTK2bộ
AF II.1HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI K2
1Bồn bảo ôn nước nóng 4m3Chương V và HSTK1cái
2HEATPUMP 18KwChương V và HSTK3cái
3Bơm tăng áp nước nóng Q=>6m3, H=>40mChương V và HSTK2cái
4Máy bơm tuần hoàn nước nóng Q=>18m3/h, H=>20mChương V và HSTK2cái
5Van tuần hoàn nước nóng D63Chương V và HSTK11cái
6Van tuần hoàn nước nóng D50Chương V và HSTK50cái
7Van tuần hoàn nước nóng D40Chương V và HSTK50cái
8Van tuần hoàn nước nóng D32Chương V và HSTK5cái
9Cảm biến nhiệt độ DN25Chương V và HSTK1cái
10Van điều khiểnChương V và HSTK1cái
11Van tuần hoàn nước nóng tự động DN25Chương V và HSTK7cái
12Van cân bằng nhiệt áp DN25Chương V và HSTK7cái
13Hệ thống tách mỡ - tinh bột tự độngChương V và HSTK1bộ
14Thiết bị tách mỡChương V và HSTK1cái
15Cụm bơm đồng bộ sau máy tách mỡChương V và HSTK1cái
AG II.2.HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC + MCCC KHỐI K2
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LoopChương V và HSTK3Cái
2Màn ngăn cháy loại K2-1 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,15x3,30mChương V và HSTK11Bộ
3Màn ngăn cháy loại K2-2 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,98x3,30mChương V và HSTK2Bộ
4Màn ngăn cháy loại K2-3 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,35x3,30mChương V và HSTK2Bộ
AH III.1.THIẾT BỊ THANG MÁY 2 NHÀ - HỆ THỐNG THIẾT BỊ
1Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P1-P2;Chất lượng: mới 100%; Tải trọng: =>700kg (=>10 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về hai phía); KT cửa : 800 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1400 (R) x 1250 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Nhóm 2 thang (2C-2BC)Chương V và HSTK2bộ
2Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P3; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>1000kg (=>15 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về hai phía) - 1D2G (2 cửa); KT cửa : 900 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1500 (R) x 1650 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC)Chương V và HSTK1bộ
3Thang máy tải giường bệnh, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P4-P5; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>750kg (=>11 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía); KT cửa : 1100 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1300 (R) x 2300 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Nhóm 2 thang (2C-2BC)Chương V và HSTK2bộ
4Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P6; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>700kg (=>10 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về hai phía); KT cửa : 800 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1400 (R) x 1250 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC)Chương V và HSTK1bộ
5Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P7; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>1000kg (=>15 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về hai phía) - 1D2G (2 cửa); KT cửa : 900 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1600 (R) x 1500 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/OĐiều khiển : Đơn (1C-2BC)Chương V và HSTK1bộ
6Thang máy tải giường bệnh, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P8; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>750kg (=>11 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía); KT cửa : 1100 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1300 (R) x 2300 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC)Chương V và HSTK1bộ
7Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P9-P10; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>1000kg (=>15 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía); KT cửa : 900 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1100 (R) x 2100 (S) mm; Điểm dừng : 03 S/O; Điều khiển : Nhóm 2 thang (2C-2BC)Chương V và HSTK2bộ
8Thang máy tải giường bệnh, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P11; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>750kg (=>11 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía) - 2D2G (2 cửa); KT cửa : 1100 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1300 (R) x 2300 (S) mm; Điểm dừng : 03 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC)Chương V và HSTK1bộ
9Thang máy tải giường bệnh, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P12; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>750kg (=>11 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía); KT cửa : 1100 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1300 (R) x 2300 (S) mm; Điểm dừng : 02 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC)Chương V và HSTK1bộ
10Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P13; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>700kg (=>10 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về 2 phía); KT cửa : 800 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1400 (R) x 1250 (S) mm; Điểm dừng : 02 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC)Chương V và HSTK1bộ
11Thang cuốn thương mại - Ký hiệu thang E1,E2; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>9000 người/giờ; Vận tốc : 30m/phút; Chiều cao : 4500mm; Góc nghiêng : 30độ; Hệ điều khiển: Inverter (Vận hành tự động tiết kiệm năng lượng không chìa khoá, cảm biến không trụ loại 2D, chạy chậm ở chế độ chờChương V và HSTK2bộ
12Cụm cáp tín hiệu cho camera, thẻ từ (chưa bao gồm thiết bị camera, đầu đọc, thẻ từ) - nhập khẩu đồng bộ theo thangChương V và HSTK13bộ
AI III.2.HỆ BAO CHE NGOÀI CỬA TẦNG THANG MÁY - INOX 304 DÀY 1,2MM
1P1-P2, Kích thước cửa 800x2100Chương V và HSTK8Cái
2P3, Kích thước cửa 900x2100Chương V và HSTK4Cái
3P4-P5, Kích thước cửa 1100x2100Chương V và HSTK8Cái
4P6, Kích thước cửa 1100x2100Chương V và HSTK4Cái
5P7, Kích thước cửa 900x2100Chương V và HSTK4Cái
6P8, Kích thước cửa 1100x2100Chương V và HSTK4Cái
7P9-P10, Kích thước cửa 900x2100Chương V và HSTK6Cái
8P11, Kích thước cửa 1100x2100Chương V và HSTK5Cái
9P12, Kích thước cửa 1100x2100Chương V và HSTK2Cái
10P13, Kích thước cửa 800x2100Chương V và HSTK2Cái
AJ IV.1.THIẾT BỊ NỘI THẤT 2 NHÀ - KHỐI K1
1Bàn làm việc lãnh đạo trưởng khoa, kt 2000x700x768mmChương V và HSTK10cái
2Bàn làm việc lãnh đạo trưởng, phó phòng, kt 1800x600x768mmChương V và HSTK22cái
3Ghế làm việc lãnh đạo trưởng phó khoaChương V và HSTK32cái
4Tủ tài liệu trưởng phó khoa, W1200 x D400 x H1960 mmChương V và HSTK42cái
5Sofa góc trưởng phó khoa, kt dài (2130+700)mmChương V và HSTK15cái
6Bàn trà, kt 1000x600x450mmChương V và HSTK16cái
7Bộ sofa: 2 sofa đơn, 1 bàn trà kt 450x550x470mmChương V và HSTK1Bộ
8Ghế khách, ghế họpChương V và HSTK396Cái
9Sofa 3 chỗ dài 1800mmChương V và HSTK2cái
10Bàn họp giao ban, kt 1800x900x750mmChương V và HSTK76cái
11Bàn họp giao ban, kt 1200x600x750mmChương V và HSTK8cái
12Bàn họp giao ban, kt 2400x1200x750mmChương V và HSTK4cái
13Bàn làm việc nhân viên, kt 1400x700x750mmChương V và HSTK185cái
14Ghế làm việc nhân viênChương V và HSTK278cái
15Tủ tài liệu nhân viên, W800 x D400 x H1960 mmChương V và HSTK195cái
16Giá sắt để đồ, W1006 x D406 x H2065Chương V và HSTK69cái
17Tủ thay đồ, W378 x D450 x H1830 mmChương V và HSTK92m2
18Quầy tiếp đón, cấp phát thuốc, quầy trực, R750xC1100Chương V và HSTK143,95md
19Ghế chờChương V và HSTK640Chỗ
20Giường khám bệnh, kt 710x1960x700mmChương V và HSTK14cái
21Tủ áo nhân viên, kt 800x600x2000mmChương V và HSTK42cái
22Giường nghỉ nhân viên, W2020 x D900 x H1700 mmChương V và HSTK50cái
23Bàn 4 ghế, kt 700x700x750mmChương V và HSTK2cái
24Bàn lấy máu, 1000x900x750-1050mmChương V và HSTK3cái
25Ghế lấy máuChương V và HSTK3cái
26Bàn đọc thư viện melamine dày 18mm, W2400 x D1200 x H1200mm.Chương V và HSTK8cái
27Giá sách thư viện, W2000 x D400 x H1900 mmChương V và HSTK39cái
28Ghế người nhà bệnh nhân cho phòng điều trị, kt 1930x480x600mmChương V và HSTK108cái
29Bàn 2 ghế phòng điều trị, kt 700x500x750mmChương V và HSTK10cái
30Vách ốp đầu giường phòng điều trịChương V và HSTK413,75m2
31Tủ áo phòng điều trị, kt 770x550x2000mmChương V và HSTK5cái
32Tủ áo phòng điều trị, kt 1200x600x2000mmChương V và HSTK5cái
33Tủ tài liệu thấp, kt 800x420x800mmChương V và HSTK11cái
34Rèm cửaChương V và HSTK1.274,8m2
35Bàn hội trường, W1800 x D800 x H750 mmChương V và HSTK6cái
36Ghế hội trườngChương V và HSTK334cái
37Bục phát biểu, W800 x D600 x H1200 mmChương V và HSTK1cái
38Bục tượng Bác, W800 x D600 x H1200 mmChương V và HSTK1cái
39Bàn làm việc giám đốc kt 2400x900x750mm, tủ phụ kt 1800x600x620mmChương V và HSTK1cái
40Hệ tủ cao phòng giám đốc, kt 2720x470x3000mmChương V và HSTK8,16m2
41Bàn ăn loại 1, kt 700x700x750mmChương V và HSTK30cái
42Bàn ăn loại 2, kt 1200x700x750mmChương V và HSTK35cái
43Ghế ănChương V và HSTK200cái
44Phông rèm hội trườngChương V và HSTK68,78m2
45Vách gỗ tiêu âm hội trườngChương V và HSTK286,9412m2
46Bọc nỉ hội trườngChương V và HSTK34,3m2
47Thảm trải sàn hội trườngChương V và HSTK337,5m2
48Vách lễ tânChương V và HSTK328,73m2
AK IV.2.THIẾT BỊ NỘI THẤT 2 NHÀ - KHỐI K2
1Ghế khách, ghế họpChương V và HSTK31cái
2Bàn họp, kt 4400x1800x750mmChương V và HSTK1cái
3Bàn làm việc nhân viên, kt 1400x700x750mmChương V và HSTK12cái
4Bàn làm việc phòng điều trị, kt 1800x900x750mmChương V và HSTK18Bộ
5Ghế làm việc nhân viênChương V và HSTK33cái
6Tủ tài liệu nhân viên, kt W800xD400xH1960mmChương V và HSTK9cái
7Giá để đồ, W1006xD406xH2065mmChương V và HSTK20cái
8Tủ áo phòng điều trị, kt 1800x600x2000mmChương V và HSTK18cái
9Tủ áo phòng điều trị, kt 1200x600x2000mmChương V và HSTK58cái
10Tủ áo phòng điều trị, kt 1000x600x2000mmChương V và HSTK24cái
11Kệ ti vi, kt 1600x400x470mmChương V và HSTK18cái
12Quầy lễ tân, quầy thanh toán, quầy tiếp nhận, điều dưỡng, R750xC1100Chương V và HSTK11,3md
13Bàn 2 ghế phòng điều trị, W700xD500xH750mmChương V và HSTK84cái
14Bàn ăn, kt 1600x800x750mmChương V và HSTK57cái
15Ghế ănChương V và HSTK220cái
16- Bộ Sofa 3 chỗ: bao gồm 1 sofa 3 chỗ và 1 bàn trà (Sofa dài 2200mm, bàn trà 1200x550x470mm)Chương V và HSTK2Bộ
17Sofa sảnh đón : gồm 2 sofa 3 chỗ và 1 bàn trà (Sofa dài 2200mm, bàn trà 1200x550x470mm)Chương V và HSTK16Bộ
18Sofa phòng bệnh nhân, dài 1800mmChương V và HSTK18cái
19Ghế khám bệnhChương V và HSTK18cái
20Bàn trà phòng bệnh nhân, kt 1000x550x470mmChương V và HSTK18cái
21Ghế ngồi người nhà bệnh nhân phòng điều trịChương V và HSTK18cái
22Ghế người nhà bệnh nhân cho phòng điều trị, kt 1930x480x600mmChương V và HSTK58cái
23Vách lễ tânChương V và HSTK188,64m2
24Rèm cửa sổChương V và HSTK806,05m2
25Vách ốp đầu giường phòng điều trịChương V và HSTK510,64m2
AL IV.3.HỆ THỐNG BIỂN BÊN TRONG
1Sơ đồ tổng thể bệnh viện, kt 2400x1800mmChương V và HSTK2Chiếc
2Biển danh mục khoa phòng, kt 1800x900mmChương V và HSTK11Chiếc
3Sơ đồ khoa, kt 1000x800mmChương V và HSTK17Chiếc
4Sơ đồ thoát hiểm, kt 420x380mmChương V và HSTK38Chiếc
5Biển chỉ dẫn hành lang chính các khoa, kt 2400x450mmChương V và HSTK19Chiếc
6Biển phân tầng tại thang máy, kt 1800x300mmChương V và HSTK20Chiếc
7Biển số cầu thang bộ, kt 200x300mmChương V và HSTK38Chiếc
8Biển chỉ dẫn lối thoát hiểm, kt 1200x300mmChương V và HSTK19Chiếc
9Biển quầy thông tin, quầy tiếp nhận, biển khu cấp cứu, kt 2400x600mmChương V và HSTK3Chiếc
10Các biển cấm hút thuốc và lưu ý khác, kt 120x300mmChương V và HSTK124Chiếc
11Biển tên phòng loại, kt 300x140mmChương V và HSTK502Chiếc
12Biển tên phòng loại, kt 300x140mmChương V và HSTK30Chiếc
13Biển vẫy số phòng, kt 150x200mmChương V và HSTK30Chiếc
14Biển WC, kt 200x200mmChương V và HSTK38Chiếc
15Biển vẫy WC, kt 150x200mmChương V và HSTK20Chiếc
16Biển nội quy bệnh viện, kt 2400x1200mmChương V và HSTK18Chiếc
17Biển phân tầng tại thang máy, kt 800x1200mmChương V và HSTK21Chiếc
18Biển nội quy khoa, kt 800x1200mmChương V và HSTK18Chiếc
AM V.1. PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG
1Máy bơm biến tần (Q=>21m3/h, h=>40m)Chương V và HSTK2cái
2Máy bơm biến tần (Q=>18m3/h, h=>35m)Chương V và HSTK2cái
AN V.2. Phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật - Thiết bị PCCC Hạ tầng + phụ trợ
1Màn hình LCD 27"Chương V và HSTK1Cái
2Màn hình LCD 43"Chương V và HSTK1Cái
3Card network kết nối CableChương V và HSTK5Cái
4Card giao tiếp máy tính với tủChương V và HSTK1Cái
5Phần mềm đồ họa máy tính (Phần mềm+ Mã pin+ Key)Chương V và HSTK1Cái
6Bộ CPU, cấu hình: Core i3, ram 4G, nguồn 220VAC, 50HzChương V và HSTK1bộ
7Máy bơm điện chữa cháy Q =82,6 l/s, H =70mcnChương V và HSTK2Cái
8Máy bơm bù áp Q =1 l/s, H=75mcnChương V và HSTK1Cái
9Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V và HSTK1Cái
10Tủ điều khiển xả khíChương V và HSTK1Cái
11Bình khí CO2 loại 68 lít -45kg (kèm van đầu bình, đồng hồ áp, bộ kích bằng khí - tay)Chương V và HSTK40Cái
12Bình khí kích hoạt CO2 loại 5,1L (kèm van đầu bình kích hoạt bằng tay, khí, điện + đồng hồ áp suất)Chương V và HSTK2Cái
AO V.3.THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY
1Tổ máy phát điện 1000KVA; • Điện áp 380/220 Volt; tần số 50HzChương V và HSTK2máy
2Chi phí lắp đặt máy phát điệnChương V và HSTK1HT
3Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-20kA/s (3 pha)Chương V và HSTK1Bộ
4Chống sét van 24KV (3 pha)Chương V và HSTK1Bộ
5Máy biến áp phân phối 3 pha, làm mát bằng dầu, công suất 1500A - 10(22)/0,4kV, sứ Tplug in 24kV theo TCVN 8525-2015, TC 1011/QĐ-EVN-NPCChương V và HSTK2Máy
6Tủ trung thế 24kV-630A-20kA/1s(16kA/3s)-cách điện khí SF6 loại 6 ngăn gồm.- 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s- cách điện khí SF6.- 01 ngăn đo lường trung thế 24kV nhập đồng bộ hoặc sản xuất tại Việt Nam (lắp đặt máy biến dòng điện 24kv và biến điện áp của Emic Việt Nam)- 02 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-20kA/s kèm rơ le bảo vệChương V và HSTK1Bộ
7Điện trở sấy kèm rơ le nhiệt điều khiểnChương V và HSTK6Cái
8Báo sự cố đầu cápChương V và HSTK1Cái
9Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V và HSTK1Bộ
10Lắp đặt chống sét van Chương V và HSTK13 Pha
11Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAChương V và HSTK21 máy
12Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V và HSTK61 Tủ
13Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụChương V và HSTK61 Bộ
14Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V và HSTK11 Cái
15Lắp đặt tổng máy phát điệnChương V và HSTK181 Tấn
AP V.4.THIẾT BỊ BỂ CẢNH
1Bình lọc cát, công suất lọc =>56m3/hChương V và HSTK2bộ
2Vật liệu lọcChương V và HSTK2tấn
3Bơm nước tuần hoàn, lưu lượng khoảng 58 m3/h; Cột áp khoảng 10mChương V và HSTK2bộ
4Bộ bào mòn hóa chấtChương V và HSTK2bộ
5Thu thànhChương V và HSTK2bộ
6Đầu trả nước nhựa ABSChương V và HSTK16bộ
7Đầu phun nước dạng sủiChương V và HSTK12Chiếc
8Đầu phun nước dạng tiaChương V và HSTK24Chiếc
9Bơm cấp nước Q=>110m3/h, H=>15mChương V và HSTK2Bộ
10Đèn chiếu sáng, công suất 12W/12VChương V và HSTK36bộ
11Biến áp đèn 12V/300WChương V và HSTK6bộ
12Bơm rò rỉ, công suất 1HP/230V/50HzChương V và HSTK1bộ
13Quạt thông gió, QChương V và HSTK1cái
14Vật tư phụChương V và HSTK1Gói
15Tủ điều khiểnChương V và HSTK1Tủ
16Nhân côngChương V và HSTK1Gói
AQ Quan trắc biến dạng công trình
1Quan trắc biến dạng công trìnhChương V và HSTK1Tron gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.165E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (≥ 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - (*) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp I, hạ tầng kỹ thuật cấp III). Phải bao gồm các hạng mục: Kết cấu, kiến trúc hoàn thiện, điện, nước, PCCC, thang máy, đường dây và trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, bằng hoặc lớn hơn 370 tỷ VNĐ đồng. Trong đó đối với các thiết bị:+ Thiết bị PCCC có giá trị ≥: 3,522 tỷ VNĐ+ Thiết bị thang máy có giá trị ≥: 17,7 tỷ VNĐ+ Thiết bị đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥: 3,46 tỷ VNĐ+ Máy phát điện có giá trị: ≥ 6,18 tỷ VNĐ- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ 07 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư, có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng xây mới cấp I trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm107
2 Chỉ huy phó công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN)/ hoặc kỹ sư trong lĩnh vực cơ điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường có tên chỉ huy trưởng hoặc phó)+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng/chỉ huy phó hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm75
3 Kỹ thuật thi công tại hiện trường (Không tính chỉ huy trưởng và Chỉ huy phó) 22 Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng Dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng:05 người;Kiến trúc sư:02 người;Kỹ sư điện:02 người;Kỹ sư cấp thoát nước:02 người;Kỹ sư trắc địa:02 người;Kỹ sư máy xây dựng:02 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng:02 người;Kỹ sư thiết kế sản xuất đồ mộc và nội thất/Kiến trúc sư ngành nội thất công trình:01 người;Kỹ sư điều khiển và tự động hóa:02 người;Kỹ sư cơ khí:01 người;Kỹ sư Cơ điện tử hoặc điện–điện tử:01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:Trình độ đại học trở lên;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu(Ví dụ:Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Tổng số năm kinh nghiệm:≥5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).Đã tham gia thi công các hạng mục công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và phù hợp với ví trị đảm nhận trong gói thầu này cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấpII.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC,cứu nạn cứu hộ còn thời hạn;Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn;Có CMTND/CCCD;Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***)Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II–Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm55
4 Kỹ sư phụ trách Hạng mục đường dây và TBA, máy phát điện 2 Có ít nhất các kỹ sư như sau:+ Kỹ sư điện/Kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện/Kỹ sư hệ thống điện: 02 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp phù hợp với hạng mục công trình (hạng III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm55
5 Kỹ sư phụ trách Hạng mục hạ tầng 7 Có ít nhất các kỹ sư như sau:+ Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng/xây dựng cầu đường bộ: 02 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;+ Kỹ sư cấp – thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư điện: 01 người;+ Kỹ sư nông nghiệp/lâm nghiệp: 01 người;+ Kỹ sư trắc địa: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công các hạng mục công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và phù hợp với ví trị đảm nhận trong gói thầu này cho ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong công trình dân dụng. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm55
6 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 3 Có ít nhất các kỹ sư như sau: (Trong đó có 01 người có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC và tư vấn giám sát về PCCC):+ Kỹ sư PCCC: 02 người;+ Kỹ sư điện/Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm55
7 Kỹ sư phụ trách An toàn, vệ sinh lao động; PCCC-cứu nạn cứu hộ 2 Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ 01 kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và 01 kỹ sư bảo hộ lao động; các kỹ sư Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động/ PCCC ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm55
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng và 01 kỹ sư: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách thanh/quyết toán ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,2m3-0,5m31
2 Máy đào Máy đào 0,65m3-0,8m33
3 Máy đào Máy đào tối thiểu 1,0m34
4 Máy ủi Máy ủi2
5 máy lu rung máy lu rung 3 tấn - 5 tấn1
6 Máy lu Máy lu 9 tấn - 15 tấn4
7 Máy lu rung Máy lu rung 25T1
8 Cần cẩu Cần cẩu 6T1
9 Cần cẩu Cần cẩu 10 tấn2
10 Cần cẩu Cần cẩu 25T1
11 Cần cẩu Cần cẩu 50T1
12 Cần trục tháp Cần trục tháp, Hmin 25m, Rmin 60m2
13 Vận thăng lồng đôi Vận thăng lồng đôi 2x2 tấn, Hmin 25m3
14 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2,5 tấn - 9 tấn8
15 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 tấn - 20 tấn8
16 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 5m3-10m31
17 Đầm bàn, đầm dùi Đầm bàn, đầm dùi 1Kw - 1,5KW10
18 Máy trộn vữa/bê tông Máy trộn vữa/bê tông 150L - 400L8
19 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt4
20 Máy uốn đai Máy uốn đai4
21 Trạm trộn bê tông thương phẩm Trạm trộn bê tông thương phẩm tối thiểu 50m3/h1
22 Trạm trộn BT nhựa Trạm trộn BT nhựa 110-120T/h1
23 Máy rải BT nhựa Máy rải BT nhựa 360m3/h1
24 Máy san gạt Máy san gạt1
25 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông tối thiểu 50m3/h1
26 Ô tô vận chuyển bê tông Ô tô vận chuyển bê tông 5m3-10m34
27 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
28 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
29 Thiết bị nấu nhựa đường Thiết bị nấu nhựa đường1
30 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
31 Máy nén khí Máy nén khí tối thiểu 450m3/h1
32 Máy nén khí Máy nén khí 5m3/h - 20m3/h3
33 Máy hàn các loại Máy hàn các loại15
34 Máy đầm cóc Máy đầm cóc6
35 Máy ép cọc Robot Máy ép cọc Robot 400T2
36 Cần trục Robot Cần trục Robot 12T2
37 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông10
38 Máy mài/cắt cầm tay Máy mài/cắt cầm tay10
39 Máy thủy bình Máy thủy bình2
40 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử2
41 Máy phát điện Máy phát điện tối thiểu 80KVA1
42 Máy khoan rút lõi Máy khoan rút lõi1
43 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay4
44 Palang Palang tối thiểu 2 tấn2
45 Máy bơm/phun rửa áp lực cao Máy bơm/phun rửa áp lực cao3
46 Máy bơm nước các loại Máy bơm nước các loại10
47 Máy ren ống Máy ren ống2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->