Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị gắn công trình (PCCC-MCCC, thang máy, nội thất, trạm biến áp và đường dây...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị gắn công trình (PCCC-MCCC, thang máy, nội thất, trạm biến áp và đường dây...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 20:13:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,904,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000,000 VNĐ ((Năm tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.165E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (≥ 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - (*) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp I, hạ tầng kỹ thuật cấp III). Phải bao gồm các hạng mục: Kết cấu, kiến trúc hoàn thiện, điện, nước, PCCC, thang máy, đường dây và trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, bằng hoặc lớn hơn 370 tỷ VNĐ đồng. Trong đó đối với các thiết bị:+ Thiết bị PCCC có giá trị ≥: 3,522 tỷ VNĐ+ Thiết bị thang máy có giá trị ≥: 17,7 tỷ VNĐ+ Thiết bị đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥: 3,46 tỷ VNĐ+ Máy phát điện có giá trị: ≥ 6,18 tỷ VNĐ- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ 07 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư, có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng xây mới cấp I trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN)/ hoặc kỹ sư trong lĩnh vực cơ điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường có tên chỉ huy trưởng hoặc phó)+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng/chỉ huy phó hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường (Không tính chỉ huy trưởng và Chỉ huy phó) |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng Dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng:05 người;Kiến trúc sư:02 người;Kỹ sư điện:02 người;Kỹ sư cấp thoát nước:02 người;Kỹ sư trắc địa:02 người;Kỹ sư máy xây dựng:02 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng:02 người;Kỹ sư thiết kế sản xuất đồ mộc và nội thất/Kiến trúc sư ngành nội thất công trình:01 người;Kỹ sư điều khiển và tự động hóa:02 người;Kỹ sư cơ khí:01 người;Kỹ sư Cơ điện tử hoặc điện–điện tử:01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:Trình độ đại học trở lên;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu(Ví dụ:Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Tổng số năm kinh nghiệm:≥5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).Đã tham gia thi công các hạng mục công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và phù hợp với ví trị đảm nhận trong gói thầu này cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấpII.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC,cứu nạn cứu hộ còn thời hạn;Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn;Có CMTND/CCCD;Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***)Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II–Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Hạng mục đường dây và TBA, máy phát điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất các kỹ sư như sau:+ Kỹ sư điện/Kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện/Kỹ sư hệ thống điện: 02 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp phù hợp với hạng mục công trình (hạng III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Hạng mục hạ tầng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất các kỹ sư như sau:+ Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng/xây dựng cầu đường bộ: 02 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;+ Kỹ sư cấp – thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư điện: 01 người;+ Kỹ sư nông nghiệp/lâm nghiệp: 01 người;+ Kỹ sư trắc địa: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công các hạng mục công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và phù hợp với ví trị đảm nhận trong gói thầu này cho ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong công trình dân dụng. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất các kỹ sư như sau: (Trong đó có 01 người có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC và tư vấn giám sát về PCCC):+ Kỹ sư PCCC: 02 người;+ Kỹ sư điện/Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn, vệ sinh lao động; PCCC-cứu nạn cứu hộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ 01 kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và 01 kỹ sư bảo hộ lao động; các kỹ sư Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động/ PCCC ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng và 01 kỹ sư: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách thanh/quyết toán ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,2m3-0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,65m3-0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào tối thiểu 1,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy lu rung 3 tấn - 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 9 tấn - 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp, Hmin 25m, Rmin 60m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng lồng đôi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng đôi 2x2 tấn, Hmin 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 2,5 tấn - 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10 tấn - 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3-10m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn, đầm dùi 1Kw - 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Máy trộn vữa/bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa/bê tông 150L - 400L |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 19-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy uốn đai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn đai |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Trạm trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông thương phẩm tối thiểu 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn BT nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BT nhựa 110-120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rải BT nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BT nhựa 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông tối thiểu 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển bê tông 5m3-10m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí tối thiểu 450m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 5m3/h - 20m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 33-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 34-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 35-Máy ép cọc Robot | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc Robot 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Cần trục Robot | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục Robot 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 37-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 38-Máy mài/cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài/cắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 39-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 40-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 41-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện tối thiểu 80KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Máy khoan rút lõi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan rút lõi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 43-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 44-Palang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palang tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 45-Máy bơm/phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm/phun rửa áp lực cao |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 46-Máy bơm nước các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 47-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ren ống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị gắn công trình (PCCC-MCCC, thang máy, nội thất, trạm biến áp và đường dây...) Đầu tư xây dựng Bệnh viện Lão khoa Trung ương cơ sở 2 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: (quy định tại E-HSMT đính kèm) 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Đối với năng lực hoạt động xây dựng: (quy định tại E-HSMT đính kèm) - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: (quy định tại E-HSMT đính kèm) - Đối với chỉ huy trưởng công trường: (quy định tại E-HSMT đính kèm) - Đối với các các cán bộ chủ chốt khác: (quy định tại E-HSMT đính kèm) - Đối với công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình: (quy định tại E-HSMT đính kèm) (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự - Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan đến nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu - Đối với yêu cầu: + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn + Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn (Trừ Kỹ sư phụ trách An toàn, vệ sinh lao động; PCCC-cứu nạn cứu hộ) Trường hợp nhà thầu không có các chứng nhận/chứng chỉ trên thì phải có cam kết huấn luyện và trình hồ sơ chứng chỉ, chứng nhận cho chủ đầu tư trước hoặc trong thời gian thực hiện gói thầu phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu - Đối với các kỹ sư có cùng chuyên ngành yêu cầu tại các hạng mục nhà thầu có thể sử dụng chung cho các hạng mục nhưng phải chứng minh đáp ứng số lượng tối thiểu các kỹ sư ở mỗi hạng mục phù hợp với tiến độ của gói thầu. 3. Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. + Thiết bị theo quy định phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Lão khoa Trung ương - Số 1A Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội - Điện thoại: 024. 35.764.558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế. Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 0246.273.2.273 |Fax:0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Lão khoa Trung ương, Số 1A Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 35.764.558. Fax: 024. 35.760.750 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.1.KẾT CẤU K1 | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Chương V và HSTK | 160,866 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép mũi cọc | Chương V và HSTK | 9,404 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 9,404 | tấn |
| 4 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Chương V và HSTK | 15,132 | 100m |
| 5 | Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4m | Chương V và HSTK | 7 | cọc |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V và HSTK | 739 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 1,963 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 16,344 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,614 | tấn |
| 10 | Bê tông lấp kín đầu cọc, đổ thủ công, đá 1x2, mác 350, có phụ gia chống co ngót | Chương V và HSTK | 43,439 | m3 |
| 11 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V và HSTK | 8,038 | 1m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 57,682 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào ra bãi dự trữ cự ly 300m, xe ôtô 10T | Chương V và HSTK | 57,682 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 52,438 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 57,682 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 57,682 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 17,079 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,588 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 218,675 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - bê tông lót | Chương V và HSTK | 1,748 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - bê tông lót | Chương V và HSTK | 3,753 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V và HSTK | 167,37 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 1.499,809 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 13,933 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 24,249 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 19,932 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 45,166 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 108,243 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V và HSTK | 127,575 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. , ván khuôn chân vách | Chương V và HSTK | 8,784 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 3,887 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 25,517 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,234 | tấn |
| 34 | Mạch ngừng thi công Sika Waterbar V20 | Chương V và HSTK | 79,2 | m |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V và HSTK | 346,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn vách tầng hầm | Chương V và HSTK | 27,128 | 100m2 |
| 37 | Mạch ngừng thi công Sika Waterbar V20 | Chương V và HSTK | 489,15 | m |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 6,775 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 39,186 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,093 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 253,468 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn hầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V và HSTK | 747,104 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 67,624 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 44,929 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 2,661 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,675 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 4,376 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 72,385 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 86,528 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,3 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,029 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 24,74 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,806 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,658 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,408 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 1,292 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 13,207 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,5 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 260,362 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 5,049 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 3,604 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 35,167 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 3,116 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,043 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,043 | tấn |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 120,204 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 40,79 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V và HSTK | 931,578 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và HSTK | 54,576 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 19,165 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 83,861 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 14,933 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V và HSTK | 2.991,055 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V và HSTK | 173,137 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 93,702 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 6,302 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 424,672 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V và HSTK | 57,43 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V và HSTK | 2.907,544 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V và HSTK | 61,389 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V và HSTK | 153,611 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 214,812 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 4,6 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 688,541 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V và HSTK | 433,054 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V và HSTK | 31,155 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 3,893 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 51,148 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 5,265 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,85 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V và HSTK | 137,378 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V và HSTK | 8,315 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 10,775 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 30,124 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 93,099 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 15,126 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 6,846 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,042 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V và HSTK | 28,512 | m3 |
| 100 | Tôn sàn deck | Chương V và HSTK | 2,376 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,52 | tấn |
| 102 | Gia công dầm mái | Chương V và HSTK | 20,962 | tấn |
| 103 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V và HSTK | 20,962 | tấn |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Chương V và HSTK | 3,119 | tấn |
| 105 | Bu lông M18-8.8: | Chương V và HSTK | 354 | cái |
| 106 | Bu lông neo HILTI M20x300-8.8 | Chương V và HSTK | 120 | cái |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V và HSTK | 282,45 | m2 |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V và HSTK | 3,989 | tấn |
| 109 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V và HSTK | 3,989 | tấn |
| 110 | Gia công giằng mái thép | Chương V và HSTK | 0,591 | tấn |
| 111 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V và HSTK | 0,591 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Chương V và HSTK | 4,768 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V và HSTK | 4,768 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V và HSTK | 454,7 | m2 |
| B | I.2.KIẾN TRÚC KHỐI K1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 249,6859 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 38,2757 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 440,4021 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 92,6237 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 13,0165 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 1.247,4939 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 9,4703 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,9956 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 982,9494 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V và HSTK | 115,5067 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6x9.5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V và HSTK | 44,5774 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 3.893,075 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 25.790,2993 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.358,9884 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 3.699,0046 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.762,408 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 2.174 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.395,65 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V và HSTK | 2.160,1375 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V và HSTK | 22.411,4962 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V và HSTK | 7.576,401 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 29.581,5626 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 2.160,1375 | m2 |
| 24 | Sơn bề mặt bằng sơn giả đá | Chương V và HSTK | 411,4656 | m2 |
| 25 | Tấm 3D dày 90mm trang trí mặt đứng | Chương V và HSTK | 2.040,05 | m |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,3118 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 10,8613 | tấn |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tấm tường 3D | Chương V và HSTK | 2.407,259 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 2.407,259 | m2 |
| 30 | Tường trang trí giả bê tông, mầu ghi O.WO2 | Chương V và HSTK | 1.732,9375 | m2 |
| 31 | Quét 1 lớp lót kết dính tương đương Polycoat | Chương V và HSTK | 3.283,98 | m2 |
| 32 | Dán màng chống thấm gốc BITUM thi công nóng dày 3mm | Chương V và HSTK | 3.283,98 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 3.283,98 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 235,65 | m3 |
| 35 | Lưới thép D4, a : 50x50 | Chương V và HSTK | 8,3875 | tấn |
| 36 | Lớp vữa chống thấm gốc xi măng (3 lớp) | Chương V và HSTK | 1.091,58 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 2.183,16 | m2 |
| 38 | sàn epoxy tự san phẳng, chịu va đập, kháng mài mòn, EPX1 | Chương V và HSTK | 294 | m2 |
| 39 | Sàn epoxy tự san phẳng, chịu va đập, kháng hóa chất, kháng mài mòn. EPX2 | Chương V và HSTK | 154 | m2 |
| 40 | Sàn epoxy tự san phẳng, chịu va đập, kháng hóa chất, kháng mài mòn, kháng trượt. EPX3 | Chương V và HSTK | 608 | m2 |
| 41 | Sàn epoxy chịu va đập, kháng mài mòn, kháng trượt EPX4 | Chương V và HSTK | 1.300,5 | m2 |
| 42 | Sàn bê tông xoa nhẵn có lớp hardener (HAR) tăng cứng | Chương V và HSTK | 96 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 GRT1, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 8.227 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x600 chống trơn GRT2, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.297,5 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 800x800 GRT3, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 4.089 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 200x800 GRT3A, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 201 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá Granit nhám GRS1, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.169 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng đá Granit nhám chống trượt 300x1350 GRS2, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 93,32 | m2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên tối màu ngưỡng cửa, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 513,4588 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, KV sàn gỗ nhựa | Chương V và HSTK | 123 | m2 |
| 51 | Sàn gỗ nhựa composit WPCT1 kích thước tấm gỗ 25x140, khung xương inox | Chương V và HSTK | 123 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch Mozaic, vữa XM mác 75 MST1 | Chương V và HSTK | 45 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch Mozaic | Chương V và HSTK | 26,04 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 34,26 | m2 |
| 55 | Tấm nhựa thoát nước tràn | Chương V và HSTK | 50,6 | m |
| 56 | Lớp vữa chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 114,8825 | m2 |
| 57 | Tường gỗ thông thanh KT 90x1000x12 | Chương V và HSTK | 62,9221 | m2 |
| 58 | Tường gỗ nhựa màu ghi sáng | Chương V và HSTK | 149,23 | m2 |
| 59 | Láng vữa tạo phẳng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 150 | Chương V và HSTK | 1.741 | m2 |
| 60 | Dán tấm vinyl dày 2mm ghi sáng (VNY1) | Chương V và HSTK | 200 | m2 |
| 61 | Dán tấm vinyl dày 2mm ghi sáng (VNY2) | Chương V và HSTK | 888 | m2 |
| 62 | Dán tấm vinyl dày 2mm ghi sáng (VNY3)-chống tĩnh điện | Chương V và HSTK | 653 | m2 |
| 63 | Nẹp chân tường bằng nhựa PVC | Chương V và HSTK | 792,735 | md |
| 64 | Vinyl dán tường dày 1mm ghi sáng | Chương V và HSTK | 1.760,4912 | m2 |
| 65 | Bọc chì dày 2mm phủ kín phòng-Phòng chụp XQuang, phòng CT | Chương V và HSTK | 637,0889 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, KV sàn gỗ | Chương V và HSTK | 106,5655 | m2 |
| 67 | Sàn gỗ phòng Hội nghị, sàn gỗ công nghiệp vân gỗ màu sáng KT dày 12mm | Chương V và HSTK | 106,5655 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, khu vực trải thảm phòng hội nghị | Chương V và HSTK | 438 | m2 |
| 69 | Lát nền ceramic 300x300 R6 , vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 380,1 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 2.363,1016 | m2 |
| 71 | Công tác ốp chân tường bằng tấm inox 304L lõi nhựa ABS, cao 60mm, dày 2mm màu hairline sử dụng keo dán | Chương V và HSTK | 215,8046 | m2 |
| 72 | Tay vịn hành lang aluminium bọc vinyl (aluminium : 1.2mm), kích thước 140mm | Chương V và HSTK | 690,77 | m |
| 73 | Sản xuất thanh chống va đập, tay vịn inox | Chương V và HSTK | 1,6392 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thanh chống va đập, lan can inox | Chương V và HSTK | 344,4668 | m2 |
| 75 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 144,668 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 144,668 | m2 |
| 77 | Phụ gia chống thấm trộn vữa XM | Chương V và HSTK | 144,668 | m2 |
| 78 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 420,77 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 192,535 | m2 |
| 80 | Phụ gia chống thấm trộn vữa XM | Chương V và HSTK | 192,535 | m2 |
| 81 | Làm trần bông đá tiêu âm, chống nấm mốc, cách âm và kháng khuẩn 600x600mm CT1 | Chương V và HSTK | 5.380 | m2 |
| 82 | Trần hợp kim nhôm hệ Clip in 600x600x0.7mm, đục lỗ tiêu âm CM1 | Chương V và HSTK | 4.044 | m2 |
| 83 | Trần thoáng dạng sọc nan nhôm màu nâu, tấm trần rộng 25-30mm, cao 100mm, loại B style chữ C, khoảng cách giữa các tấm trần 70-75mm CM2 | Chương V và HSTK | 2.114 | m2 |
| 84 | Trần hợp kim nhôm sọc U -50 shape AUC | Chương V và HSTK | 179 | m2 |
| 85 | Trần nhôm sọc Mutil - B màu nâu sẫm TA | Chương V và HSTK | 156 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao tiêu chuẩn xương chìm TTC | Chương V và HSTK | 2.920 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao tiêu chuẩn xương nổi TTCN | Chương V và HSTK | 1.770 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V và HSTK | 2.920 | m2 |
| 89 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 2.920 | m2 |
| 90 | Trần gỗ tự nhiên TG | Chương V và HSTK | 12 | m2 |
| 91 | Trần xi măng sợi TD | Chương V và HSTK | 932 | m2 |
| 92 | Trần trang trí tạo hiệu ứng bê tông | Chương V và HSTK | 2.350 | m2 |
| 93 | Vách thạch cao 1 mặt | Chương V và HSTK | 135,0021 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V và HSTK | 135,0021 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 135,0021 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 840,647 | m2 |
| 97 | Phụ gia chống thấm trộn vữa XM | Chương V và HSTK | 840,647 | m2 |
| 98 | Lớp Chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 2.330,636 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cearmic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 3.837,2488 | m2 |
| 100 | Vách ngăn WC Compact HPL màu ghi dày 12mm chống trày xước, chịu nước, phụ kiện INOX 304 đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Chương V và HSTK | 572,113 | m2 |
| 101 | Tấm compact chịu nước dày 18mm | Chương V và HSTK | 26,2075 | m2 |
| 102 | Khung thép mạ kẽm đỡ tấm compact | Chương V và HSTK | 0,4882 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 17,6185 | m2 |
| 104 | Lắp đặt khung thép đỡ tấm compact | Chương V và HSTK | 0,4882 | tấn |
| 105 | Lát đá granit màu đen mặt bệ lavabo | Chương V và HSTK | 143,9497 | m2 |
| 106 | Sản xuất hệ khung thép đỡ chậu | Chương V và HSTK | 2,2013 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 186,9562 | m2 |
| 108 | Lắp đặt khung thép đỡ chậu | Chương V và HSTK | 2,2013 | tấn |
| 109 | Thanh vịn ngang(TV1) L600, D34, thép không gỉ | Chương V và HSTK | 53 | cái |
| 110 | Thanh vịn chữ P 700x700 (TV2), loại cố định D34, thép không gỉ | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 111 | Thanh vịn chữ L 700x700 (TVL) D34, thép không gỉ | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 112 | Rèm nhà tắm (vải trượt nước) | Chương V và HSTK | 86,58 | m2 |
| 113 | Lợp mái tôn -mái hội trường Tôn mạ nhôm kẽm sơn pu màu xanh ghi chống nóng, chống ồn dày 0.45 ly | Chương V và HSTK | 5,4088 | 100m2 |
| 114 | Lát gạch cotto 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 5.191,5 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 100 | Chương V và HSTK | 259,575 | m3 |
| 116 | Lưới thép D4, a : 150x150 | Chương V và HSTK | 6,8078 | tấn |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5.266,08 | m2 |
| 118 | Quét 1 lớp lót kết dính tương đương Polycoat | Chương V và HSTK | 5.521,09 | m2 |
| 119 | Dán màng chống thấm gốc BITUM thi công nóng dày 3mm | Chương V và HSTK | 5.521,09 | m2 |
| 120 | Lớp bê tông bọt chống nóng dày 330 tôn nền mái | Chương V và HSTK | 1.713,195 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 sàn R6 | Chương V và HSTK | 506,3872 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 513,754 | m2 |
| 123 | Phụ gia chống thấm trộn xi măng | Chương V và HSTK | 513,754 | m2 |
| 124 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 513,754 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu R5, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 637,3024 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.108,5656 | m2 |
| 127 | Phụ gia chống thấm trộn xi măng | Chương V và HSTK | 1.745,868 | m2 |
| 128 | Bê tông nhẹ tôn sàn | Chương V và HSTK | 495,6372 | m3 |
| 129 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 2.603,4323 | m2 |
| 130 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 2.603,4323 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 100, lát gạch sân vườn | Chương V và HSTK | 164,5251 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 164,5251 | m2 |
| 133 | Phụ gia chống thấm trộn xi măng | Chương V và HSTK | 164,5251 | m2 |
| 134 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 164,5251 | m2 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V và HSTK | 165,8385 | m3 |
| 136 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V và HSTK | 3,6033 | 100m2 |
| 137 | Vỉ thoát nước | Chương V và HSTK | 3,6033 | 100m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 360,328 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 360,328 | m2 |
| 140 | Phụ gia chống thấm trộn xi măng | Chương V và HSTK | 360,328 | m2 |
| 141 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 360,328 | m2 |
| 142 | Đắp đất mầu trồng cây | Chương V và HSTK | 14,3255 | m3 |
| 143 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 0,4093 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 4,093 | m3 |
| 145 | Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa KT 300x600x30, vữa XM cát mịn mác 100 | Chương V và HSTK | 40,93 | m2 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 138,122 | m2 |
| 147 | Lát đá granit thành bồn hoa, vữa XM M75 | Chương V và HSTK | 26,582 | m2 |
| 148 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V và HSTK | 56,97 | m2 |
| 149 | Xây gạch không nung 60x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V và HSTK | 1,92 | m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 21,6 | m2 |
| 151 | Sản xuất khung thép | Chương V và HSTK | 0,1383 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 5,8752 | m2 |
| 153 | Gỗ nhựa mặt ghế | Chương V và HSTK | 2,592 | m2 |
| 154 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 205,09 | m2 |
| 155 | Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây bậc thang, chiều cao | Chương V và HSTK | 19,2604 | m3 |
| 156 | Lát đá bậc granit nhám chống trượt 300x1350 GRS2 cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 532,2765 | m2 |
| 157 | Lát đá granit nhám chống trượt 300x1500 bậc cầu thang GRS2A, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 391 | m2 |
| 158 | Sản xuất lan can thang bằng INOX | Chương V và HSTK | 2,29 | tấn |
| 159 | Sản xuất lan can thép | Chương V và HSTK | 1,9108 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can thang inox | Chương V và HSTK | 163,07 | m2 |
| 161 | Lắp dựng lan can inox bám tường | Chương V và HSTK | 38,4052 | m2 |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V và HSTK | 236,6 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 122,3645 | m2 |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.039,402 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả bản thang | Chương V và HSTK | 700,95 | m2 |
| 166 | Sơn bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 700,95 | m2 |
| 167 | Tường trang trí giả bê tông, mầu ghi O.WO2 | Chương V và HSTK | 338,452 | m2 |
| 168 | Công tác ốp đá Marble vào tường thang máy, đá dày 20cm kim sa | Chương V và HSTK | 511,335 | m2 |
| 169 | Xẻ rãnh 20mm, sâu 10mm | Chương V và HSTK | 664,215 | m |
| 170 | Lan can kính cường lực 10ly, tay vịn inox 304 khu vực thang cuốn | Chương V và HSTK | 26,63 | m |
| 171 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 18,113 | m2 |
| 172 | Sản xuất thang sắt, thang lên mái | Chương V và HSTK | 0,147 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 3,4043 | m2 |
| 174 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V và HSTK | 0,147 | tấn |
| 175 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT1200x1200 | Chương V và HSTK | 4,32 | m2 |
| 176 | Hệ lam nhôm chắn nắng | Chương V và HSTK | 886,662 | m2 |
| 177 | Lắp dựng hệ lam nhôm | Chương V và HSTK | 886,662 | m2 |
| 178 | Sản xuất khung đỡ lam nhôm | Chương V và HSTK | 2,8448 | tấn |
| 179 | Lắp dựng khung đỡ lam nhôm | Chương V và HSTK | 2,8448 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 181,2 | m2 |
| 181 | Cửa thép hộp mạ kẽm | Chương V và HSTK | 0,5473 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V và HSTK | 23,598 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 34,8588 | m2 |
| 184 | Gia công lan can thép | Chương V và HSTK | 4,0056 | tấn |
| 185 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Chương V và HSTK | 3,119 | tấn |
| 186 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V và HSTK | 571,757 | m2 |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 503,3437 | m2 |
| 188 | Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V và HSTK | 33,315 | m3 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 128,678 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V và HSTK | 76,453 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 76,453 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.024,1378 | m2 |
| 193 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 1.051,4878 | m2 |
| 194 | ốp đá Granit bậc tam cấp | Chương V và HSTK | 281,067 | m2 |
| 195 | Sản xuất lan can tam cấp | Chương V và HSTK | 0,4229 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V và HSTK | 41,388 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 35,9085 | m2 |
| 198 | Sơn epoxy tự phẳng, chịu va đập, kháng mài mòn, EPX1 | Chương V và HSTK | 86,2695 | m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 4,3135 | m3 |
| 200 | Phụ gia tăng cứng (4kg/m2) | Chương V và HSTK | 86,2695 | m2 |
| 201 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 4,5405 | m2 |
| 202 | Xẻ rãnh chống trơn trượt | Chương V và HSTK | 10,3523 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 10,545 | m2 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 10,545 | m2 |
| 205 | Nắp tấm đan 400x1000 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 206 | Thép V50x50x5 bo rãnh | Chương V và HSTK | 0,0836 | tấn |
| 207 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 103,7761 | m2 |
| 208 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Chương V và HSTK | 9,8378 | m2 |
| 209 | Sơn tường đường dốc bằng sơn phản quang | Chương V và HSTK | 24 | m2 |
| 210 | Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V và HSTK | 67,6873 | m3 |
| 211 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 462,4562 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V và HSTK | 386,0579 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 386,0579 | m2 |
| 214 | Lát đá granit tự nhiên sần đường dốc , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 518,3943 | m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 518,3943 | m2 |
| 216 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 518,3943 | m2 |
| 217 | Công tác ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dán | Chương V và HSTK | 64,0591 | m2 |
| 218 | Lát đá xẻ đỉnh tường đường dốc, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 12,3392 | m2 |
| 219 | Gia công lan can | Chương V và HSTK | 1,191 | tấn |
| 220 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V và HSTK | 145,36 | m2 |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 101,1377 | m2 |
| 222 | Thi công vách bằng tấm xi măng | Chương V và HSTK | 127,44 | m2 |
| 223 | Tường trang trí giả bê tông, mầu ghi O.WO2 | Chương V và HSTK | 127,44 | m2 |
| 224 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V và HSTK | 0,0864 | 100m2 |
| 225 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V và HSTK | 1,9582 | m3 |
| 226 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 17,802 | m2 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 1,9577 | m3 |
| 228 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 6,16 | m2 |
| 229 | Tấm ghi thoát sàn 250x1000 | Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 230 | Lát đá mặt bệ căng tin , vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 6,672 | m2 |
| 231 | Rèm y tế che giữa 2 giường | Chương V và HSTK | 1.720,88 | m2 |
| 232 | Vách thạch cao chống cháy 2 mặt, mỗi bên gồm 2 lớp thạch cao dày 12.5mm,(phía trên cửa, vách kính trong nhà) | Chương V và HSTK | 710,9244 | m2 |
| 233 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V và HSTK | 103,5951 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V và HSTK | 203,343 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V và HSTK | 203,343 | 100m2 |
| 236 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính mờ an toàn 10.38mm | Chương V và HSTK | 110,2114 | m2 |
| 237 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính low-e 12.38mm | Chương V và HSTK | 10,8279 | m2 |
| 238 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 5,414 | m2 |
| 239 | Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 5,414 | m2 |
| 240 | Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 4,2215 | m2 |
| 241 | Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 4,2215 | m2 |
| 242 | Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 7,0119 | m2 |
| 243 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 12,6644 | m2 |
| 244 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 38,5655 | m2 |
| 245 | Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 3,212 | m2 |
| 246 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 214,0645 | m2 |
| 247 | Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 12,7823 | m2 |
| 248 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 7,6694 | m2 |
| 249 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 4,1952 | m2 |
| 250 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 8,456 | m2 |
| 251 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 243,7368 | m2 |
| 252 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 22,8114 | m2 |
| 253 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, sơn tĩnh điện- Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 6,2928 | m2 |
| 254 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 2,5565 | m2 |
| 255 | Cửa đi 1 cánh mở trượt , sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 11,4057 | m2 |
| 256 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài , sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 2,7645 | m2 |
| 257 | Vách kính , sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 8.38mm, kính trắng | Chương V và HSTK | 6,845 | m2 |
| 258 | Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện | Chương V và HSTK | 8,3187 | m2 |
| 259 | Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện | Chương V và HSTK | 1,3806 | m2 |
| 260 | Cửa chớp nhôm tháp thải gió | Chương V và HSTK | 1,1 | m2 |
| 261 | Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện | Chương V và HSTK | 0,88 | m2 |
| 262 | Lưới chắn côn trùng | Chương V và HSTK | 1,98 | m2 |
| 263 | Vách kính chết+ cửa đi 4 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 67,1829 | m2 |
| 264 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 21,761 | m2 |
| 265 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 9,5485 | m2 |
| 266 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 19,1709 | m2 |
| 267 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 14,5527 | m2 |
| 268 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 14,5527 | m2 |
| 269 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 28,11 | m2 |
| 270 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 24,4139 | m2 |
| 271 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 650,4624 | m2 |
| 272 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 8,38 mm | Chương V và HSTK | 6,4638 | m2 |
| 273 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 15,6665 | m2 |
| 274 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 150,0323 | m2 |
| 275 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 449,469 | m2 |
| 276 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 54,2769 | m2 |
| 277 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 37,0689 | m2 |
| 278 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 14,591 | m2 |
| 279 | Vách kính chết- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 4,1945 | m2 |
| 280 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 11,3645 | m2 |
| 281 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 48,7596 | m2 |
| 282 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 1.294,0358 | m2 |
| 283 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 58,1571 | m2 |
| 284 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 17,0229 | m2 |
| 285 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 112,3673 | m2 |
| 286 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 11,7335 | m2 |
| 287 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 50,3169 | m2 |
| 288 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 27,6018 | m2 |
| 289 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 15,1434 | m2 |
| 290 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 44,9469 | m2 |
| 291 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 10,5252 | m2 |
| 292 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 6,0144 | m2 |
| 293 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 6,095 | m2 |
| 294 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 6,9139 | m2 |
| 295 | Vách kính chết+ cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 7,1824 | m2 |
| 296 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 6,399 | m2 |
| 297 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 8,91 | m2 |
| 298 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 8,01 | m2 |
| 299 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 19,02 | m2 |
| 300 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 14,31 | m2 |
| 301 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 26,22 | m2 |
| 302 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 11,82 | m2 |
| 303 | Vách kính chết- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 210,9587 | m2 |
| 304 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 45,927 | m2 |
| 305 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 187,11 | m2 |
| 306 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 31,02 | m2 |
| 307 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 19,71 | m2 |
| 308 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 15,42 | m2 |
| 309 | Vách kính, sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 8.38mm, kính trắng | Chương V và HSTK | 52,8598 | m2 |
| 310 | Vách kính chết + cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 17,01 | m2 |
| 311 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 255,15 | m2 |
| 312 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 69,6 | m2 |
| 313 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 10,71 | m2 |
| 314 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 13,11 | m2 |
| 315 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 38,04 | m2 |
| 316 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 7,26 | m2 |
| 317 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 36,24 | m2 |
| 318 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 14,52 | m2 |
| 319 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 7,11 | m2 |
| 320 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 49,86 | m2 |
| 321 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính low-e dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 7,421 | m2 |
| 322 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 17,31 | m2 |
| 323 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 15,81 | m2 |
| 324 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 16,62 | m2 |
| 325 | Vách kính chết, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 25,11 | m2 |
| 326 | Vách kính chết, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 13,11 | m2 |
| 327 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 39,84 | m2 |
| 328 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 24,629 | m2 |
| 329 | Vách kính chết+ cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 11,61 | m2 |
| 330 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 28,41 | m2 |
| 331 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 20,22 | m2 |
| 332 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 26,73 | m2 |
| 333 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 17,73 | m2 |
| 334 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 14,01 | m2 |
| 335 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 12,21 | m2 |
| 336 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 50,22 | m2 |
| 337 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 23,61 | m2 |
| 338 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 10,41 | m2 |
| 339 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 12,06 | m2 |
| 340 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 11,01 | m2 |
| 341 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 15,81 | m2 |
| 342 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 14,94 | m2 |
| 343 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 15,81 | m2 |
| 344 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 10,41 | m2 |
| 345 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 18,21 | m2 |
| 346 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 36,36 | m2 |
| 347 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 12,12 | m2 |
| 348 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 17,28 | m2 |
| 349 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 15,12 | m2 |
| 350 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 8,46 | m2 |
| 351 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 11,91 | m2 |
| 352 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 15,21 | m2 |
| 353 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính mờ an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 10,41 | m2 |
| 354 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 9,555 | m2 |
| 355 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 5,61 | m2 |
| 356 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 4,41 | m2 |
| 357 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 37,11 | m2 |
| 358 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 11,61 | m2 |
| 359 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 15,06 | m2 |
| 360 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 18,21 | m2 |
| 361 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 18,51 | m2 |
| 362 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 26,31 | m2 |
| 363 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 18,21 | m2 |
| 364 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 38,82 | m2 |
| 365 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 27,21 | m2 |
| 366 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 17,76 | m2 |
| 367 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 7,71 | m2 |
| 368 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 34,545 | m2 |
| 369 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 17,01 | m2 |
| 370 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 9,81 | m2 |
| 371 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 17,01 | m2 |
| 372 | Vách kính chết+ cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 37,11 | m2 |
| 373 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 25,11 | m2 |
| 374 | Vách kính chết+ cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn dày 12,38 mm | Chương V và HSTK | 28,005 | m2 |
| 375 | Cửa gỗ công nghiệp, cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn PU màu cánh gián rộng 1770 cao 2385 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 376 | Cửa gỗ công nghiệp, cửa đi 2 cánh mở đẩy, sơn PU màu cánh gián rộng 1470 cao 2385 | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 377 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1170 cao 2185 | Chương V và HSTK | 19 | bộ |
| 378 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1320 cao 2185 | Chương V và HSTK | 11 | bộ |
| 379 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1920 cao 2185 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 380 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1000 cao 2185 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 381 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 970 cao 2185 | Chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 382 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1470 cao 2070 | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 383 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 970 cao 2070 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 384 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 670 cao 2185 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 385 | Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 610 cao 2070 | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 386 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 970 cao 2185 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 387 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 2970 cao 2185 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 388 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1770 cao 2185 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 389 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1470 cao 2400 | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 390 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 2270 cao 2385 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 391 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 2270 cao 2385 | Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 392 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1770 cao 2385 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 393 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1970 cao 2385 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 394 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 2370 cao 2385 | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 395 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1470 cao 2385 | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 396 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1570 cao 2385 | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 397 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1220 cao 2385 | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 398 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 2070 cao 2385 | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 399 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1770 cao 2385 | Chương V và HSTK | 11 | bộ |
| 400 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 1470 cao 2385 | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 401 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60, có khung nhìn rộng 970 cao 2385 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 402 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi sáng EI 60 rộng 1170 cao 2685 | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 403 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép rộng 1170 cao 2070 | Chương V và HSTK | 25 | bộ |
| 404 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép rộng 570 cao 2070 | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 405 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép rộng 870 cao 2070 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 406 | Cửa đi 2 cánh mở trượt Cửa thép rộng 1770 cao 2185 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 407 | Cửa đi 2 cánh mở trượt Cửa thép rộng 1470 cao 2185 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 408 | Cửa đi 1 cánh mở trượt Cửa thép rộng 970 cao 2185 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 409 | Cửa đi 2 cánh mở trượt Cửa thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm rộng 1470 cao 2185 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 410 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép vân gỗ, pano kính dày 6,38mm rộng 1470 cao 2185 | Chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 411 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép vân gỗ, pano kính dày 6,38mm rộng 1170 cao 2185 | Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 412 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép vân gỗ, pano kính dày 6,38mm rộng 1320 cao 2185 | Chương V và HSTK | 40 | bộ |
| 413 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép sơn tĩnh điện laminate vân gỗ, pa no kính an toàn dày 10,38 mm, dán decan mờ rộng 970 cao 2185 | Chương V và HSTK | 33 | bộ |
| 414 | Cửa đi 1 cánh mở trượt Cửa thép ngăn từ đồng bộ với thiết bị (lớp chì dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm, thép tấm dày trung bình 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt phủ lamilante vân gỗ) rộng 1680 cao 2185 | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 415 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép ngăn từ đồng bộ với thiết bị, có ô kính ngăn chì rộng 1470 cao 2185 | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 416 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy Cửa thép ngăn từ đồng bộ với thiết bị, có ô kính ngăn chì rộng 970 cao 2185 | Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 417 | Vách kính chết Vách kính ngăn từ đồng bộ với thiết bị dày 12mm rộng 540 cao 1235 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 418 | Vách kính chết Vách kính ngăn từ đồng bộ với thiết bị dày 12mm rộng 1170 cao 1235 | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| C | I.3.CẤP THOÁT NƯỚC K1 | |||
| 1 | Lavabol | Chương V và HSTK | 107 | bộ |
| 2 | Vòi lavabol | Chương V và HSTK | 107 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V và HSTK | 107 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V và HSTK | 90 | bộ |
| 5 | Vòi xịt rửa | Chương V và HSTK | 90 | cái |
| 6 | Phễu thu nước sàn D75 | Chương V và HSTK | 98 | cái |
| 7 | Vòi tắm hương sen | Chương V và HSTK | 82 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| 9 | Chậu rửa đôi | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Vòi chậu rửa đôi | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Chậu bếp | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 12 | Vòi chậu bếp | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 15m3 | Chương V và HSTK | 3 | bể |
| 14 | Van phao bể mái DN40 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Ống PPR Φ90 PN10 | Chương V và HSTK | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống PPR Φ75 PN10 | Chương V và HSTK | 0,85 | 100m |
| 17 | Ống PPR Φ63 PN10 | Chương V và HSTK | 0,65 | 100m |
| 18 | Ống PPR Φ50 PN10 | Chương V và HSTK | 1,1 | 100m |
| 19 | Ống PPR Φ40 PN10 | Chương V và HSTK | 3,16 | 100m |
| 20 | Ống PPR Φ32 PN10 | Chương V và HSTK | 1,3 | 100m |
| 21 | Ống PPR Φ25 PN10 | Chương V và HSTK | 4,65 | 100m |
| 22 | Ống PPR Φ20 PN10 | Chương V và HSTK | 12,85 | 100m |
| 23 | Van 2 chiều Φ63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Van 2 chiều Φ40 | Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 25 | Van 2 chiều Φ32 | Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 26 | Van 2 chiều Φ25 | Chương V và HSTK | 70 | cái |
| 27 | Van 2 chiều Φ20 | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 28 | Tê PPR Φ90x63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Tê PPR Φ75x63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Tê PPR Φ63x50 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 31 | Tê PPR Φ50x40 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Tê PPR Φ50x32 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 33 | Tê PPR Φ40x32 | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 34 | Tê PPR Φ40x25 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 35 | Tê PPR Φ32x25 | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 36 | Tê PPR Φ25x25 | Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 37 | Tê PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 97 | cái |
| 38 | Tê PPR Φ20x20 | Chương V và HSTK | 135 | cái |
| 39 | Côn PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 45 | cái |
| 40 | Cút PPR 90° D63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Cút PPR 90° D50 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 42 | Cút PPR 90° D40 | Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 43 | Cút PPR 90° D32 | Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 44 | Cút PPR 90° D25 | Chương V và HSTK | 134 | cái |
| 45 | Cút PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 685 | cái |
| 46 | Rắc co PPR 90° D63 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 47 | Rắc co PPR 90° D40 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 48 | Rắc co PPR 90° D32 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 49 | Măng sông nối ống PPR D90 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống PPR D75 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 51 | Măng sông nối ống PPR D63 | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 52 | Măng sông nối ống PPR D50 | Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống PPR D40 | Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 54 | Măng sông nối ống PPR D32 | Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống PPR D25 | Chương V và HSTK | 83 | cái |
| 56 | Măng sông nối ống PPR D20 | Chương V và HSTK | 79 | cái |
| 57 | Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 380 | cái |
| 58 | Ống PPR Φ63 PN20 | Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 59 | Ống PPR Φ50 PN20 | Chương V và HSTK | 1,55 | 100m |
| 60 | Ống PPR Φ40 PN20 | Chương V và HSTK | 1,91 | 100m |
| 61 | Ống PPR Φ32 PN20 | Chương V và HSTK | 2,15 | 100m |
| 62 | Ống PPR Φ25 PN20 | Chương V và HSTK | 6,66 | 100m |
| 63 | Ống PPR Φ20 PN20 | Chương V và HSTK | 9,3 | 100m |
| 64 | Van 2 chiều Φ63 | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 65 | Van 1 chiều Φ63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 66 | Van 2 chiều Φ32 | Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 67 | Van 2 chiều Φ25 | Chương V và HSTK | 62 | cái |
| 68 | Van 2 chiều Φ20 | Chương V và HSTK | 58 | cái |
| 69 | Tê PPR Φ63x63 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 70 | Tê PPR Φ63x50 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 71 | Tê PPR Φ50x40 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 72 | Tê PPR Φ40x32 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 73 | Tê PPR Φ32x25 | Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 74 | Tê PPR Φ25x25 | Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 75 | Tê PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 66 | cái |
| 76 | Tê PPR Φ20x20 | Chương V và HSTK | 51 | cái |
| 77 | Côn PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 41 | cái |
| 78 | Cút PPR 90° D63 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 79 | Cút PPR 90° D50 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 80 | Cút PPR 90° D40 | Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 81 | Cút PPR 90° D32 | Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 82 | Cút PPR 90° D25 | Chương V và HSTK | 86 | cái |
| 83 | Cút PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 315 | cái |
| 84 | Rắc co PPR 90° D63 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 85 | Rắc co PPR 90° D40 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 86 | Rắc co PPR 90° D32 | Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 87 | Măng sông nối ống PPR D63 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 88 | Măng sông nối ống PPR D50 | Chương V và HSTK | 43 | cái |
| 89 | Măng sông nối ống PPR D40 | Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 90 | Măng sông nối ống PPR D32 | Chương V và HSTK | 60 | cái |
| 91 | Măng sông nối ống PPR D25 | Chương V và HSTK | 125 | cái |
| 92 | Măng sông nối ống PPR D20 | Chương V và HSTK | 76 | cái |
| 93 | Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 187 | cái |
| 94 | Ống U.PVC D140 class 2 | Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 95 | Ống U.PVC D125 class 2 | Chương V và HSTK | 0,45 | 100m |
| 96 | Ống U.PVC D110 class 2 | Chương V và HSTK | 7,78 | 100m |
| 97 | Ống U.PVC D90 class 2 | Chương V và HSTK | 14,92 | 100m |
| 98 | Ống U.PVC D75 class 2 | Chương V và HSTK | 10,81 | 100m |
| 99 | Ống U.PVC D60 class 2 | Chương V và HSTK | 3,05 | 100m |
| 100 | Ống U.PVC D42 class 2 | Chương V và HSTK | 2,06 | 100m |
| 101 | Y U.PVC 45° D140/140 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 102 | Y U.PVC 45° D125/125 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 103 | Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V và HSTK | 144 | cái |
| 104 | Y U.PVC 45° D110/60 | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 105 | Y U.PVC 45° D75/75 | Chương V và HSTK | 59 | cái |
| 106 | Y U.PVC 45° D75/60 | Chương V và HSTK | 84 | cái |
| 107 | Y U.PVC 45° D75/42 | Chương V và HSTK | 70 | cái |
| 108 | Y U.PVC 45° D60/60 | Chương V và HSTK | 52 | cái |
| 109 | Y U.PVC 45° D60/42 | Chương V và HSTK | 45 | cái |
| 110 | Chếch U.PVC 135° D140 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 111 | Chếch U.PVC 135° D125 | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 112 | Chếch U.PVC 135° D110 | Chương V và HSTK | 145 | cái |
| 113 | Chếch U.PVC 135° D90 | Chương V và HSTK | 58 | cái |
| 114 | Chếch U.PVC 135° D75 | Chương V và HSTK | 125 | cái |
| 115 | Chếch U.PVC 135° D60 | Chương V và HSTK | 99 | cái |
| 116 | Chếch U.PVC 90° D42 | Chương V và HSTK | 105 | cái |
| 117 | Chếch U.PVC 90° D60 | Chương V và HSTK | 105 | cái |
| 118 | Tê thông tắc U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 119 | Tê thông tắc U.PVC D90 | Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 120 | Tê thông tắc U.PVC D75 | Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 121 | Nút bịt thông tắc U.PVC D125 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 122 | Nút bịt thông tắc U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 61 | cái |
| 123 | Nút bịt thông tắc U.PVC D90 | Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 124 | Nút bịt thông tắc U.PVC D75 | Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 125 | Nút bịt thông tắc U.PVC D60 | Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 126 | Măng sông nối ống U.PVC D140 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 127 | Măng sông nối ống U.PVC D125 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 128 | Măng sông nối ống U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 187 | cái |
| 129 | Măng sông nối ống U.PVC D90 | Chương V và HSTK | 323 | cái |
| 130 | Măng sông nối ống U.PVC D75 | Chương V và HSTK | 246 | cái |
| 131 | Măng sông nối ống U.PVC D60 | Chương V và HSTK | 42 | cái |
| 132 | Ống thép tráng kẽm D150 | Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 133 | Ống thép tráng kẽm D125 | Chương V và HSTK | 0,94 | 100m |
| 134 | Van 1 chiều D50 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 135 | Van 2 chiều D50 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 136 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V và HSTK | 0,6 | 100m |
| 137 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 138 | Ống U.PVC D160 class 2 | Chương V và HSTK | 0,9 | 100m |
| 139 | Ống U.PVC D140 class 2 | Chương V và HSTK | 1,23 | 100m |
| 140 | Ống U.PVC D110 class 2 | Chương V và HSTK | 0,85 | 100m |
| 141 | Ống U.PVC D75 class 2 | Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 142 | Phễu thu nước mưa D110 | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 143 | Phễu thu nước mưa D75 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 144 | Y U.PVC 45° D160/140 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 145 | Y U.PVC 45° D140/140 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 146 | Y U.PVC 45° D140/110 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 147 | Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 148 | Chếch U.PVC 135° D160 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 149 | Chếch U.PVC 135° D140 | Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 150 | Chếch U.PVC 135° D110 | Chương V và HSTK | 45 | cái |
| 151 | Chếch U.PVC 135° D75 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 152 | Măng sông nối ống U.PVC D160 | Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 153 | Măng sông nối ống U.PVC D140 | Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 154 | Măng sông nối ống U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 155 | Lavabol | Chương V và HSTK | 98 | bộ |
| 156 | Vòi lavabol | Chương V và HSTK | 98 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Chương V và HSTK | 98 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V và HSTK | 90 | bộ |
| 159 | Vòi xịt rửa | Chương V và HSTK | 90 | cái |
| 160 | Chậu rửa đơn phòng khám | Chương V và HSTK | 25 | bộ |
| 161 | Vòi chậu rửa đơn phòng khám | Chương V và HSTK | 25 | bộ |
| 162 | Chậu rửa đôi phòng khám | Chương V và HSTK | 26 | bộ |
| 163 | Vòi chậu rửa đôi phòng khám | Chương V và HSTK | 26 | bộ |
| 164 | Phễu thu nước sàn D75 | Chương V và HSTK | 100 | cái |
| 165 | Vòi tắm hương sen | Chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V và HSTK | 42 | bộ |
| 167 | Chậu rửa y tế | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 168 | Vòi chậu rửa y tế | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 169 | Chậu bếp | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 170 | Vòi chậu bếp | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 171 | Ống PPR Φ63 PN10 | Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 172 | Ống PPR Φ50 PN10 | Chương V và HSTK | 1,05 | 100m |
| 173 | Ống PPR Φ40 PN10 | Chương V và HSTK | 2,4 | 100m |
| 174 | Ống PPR Φ32 PN10 | Chương V và HSTK | 2,15 | 100m |
| 175 | Ống PPR Φ25 PN10 | Chương V và HSTK | 2,75 | 100m |
| 176 | Ống PPR Φ20 PN10 | Chương V và HSTK | 10,5 | 100m |
| 177 | Ống PPR Φ90 PN10 | Chương V và HSTK | 0,5 | 100m |
| 178 | Ống PPR Φ75 PN10 | Chương V và HSTK | 0,55 | 100m |
| 179 | Van 2 chiều Φ50 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 180 | Van 2 chiều Φ32 | Chương V và HSTK | 52 | cái |
| 181 | Van 2 chiều Φ25 | Chương V và HSTK | 62 | cái |
| 182 | Van 2 chiều Φ20 | Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 183 | Tê PPR Φ63x63 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 184 | Tê PPR Φ63x50 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 185 | Tê PPR Φ50x50 | Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 186 | Tê PPR Φ50x40 | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 187 | Tê PPR Φ50x25 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 188 | Tê PPR Φ40x32 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 189 | Tê PPR Φ40x25 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 190 | Tê PPR Φ32x25 | Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 191 | Tê PPR Φ25x25 | Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 192 | Tê PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 61 | cái |
| 193 | Tê PPR Φ20x20 | Chương V và HSTK | 155 | cái |
| 194 | Côn PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 195 | Cút PPR 90° D63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 196 | Cút PPR 90° D50 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 197 | Cút PPR 90° D40 | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 198 | Cút PPR 90° D32 | Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 199 | Cút PPR 90° D25 | Chương V và HSTK | 80 | cái |
| 200 | Cút PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 340 | cái |
| 201 | Rắc co PPR D63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 202 | Rắc co PPR D50 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 203 | Rắc co PPR D40 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 204 | Rắc co PPR D32 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 205 | Măng sông nối ống PPR D63 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 206 | Măng sông nối ống PPR D50 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 207 | Măng sông nối ống PPR D40 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 208 | Măng sông nối ống PPR D32 | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 209 | Măng sông nối ống PPR D25 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 210 | Măng sông nối ống PPR D20 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 211 | Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 258 | cái |
| 212 | Ống PPR Φ63 PN20 | Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 213 | Ống PPR Φ50 PN20 | Chương V và HSTK | 1,55 | 100m |
| 214 | Ống PPR Φ40 PN20 | Chương V và HSTK | 3,31 | 100m |
| 215 | Ống PPR Φ32 PN20 | Chương V và HSTK | 3,45 | 100m |
| 216 | Ống PPR Φ25 PN20 | Chương V và HSTK | 5,25 | 100m |
| 217 | Ống PPR Φ20 PN20 | Chương V và HSTK | 7,1 | 100m |
| 218 | Van 2 chiều Φ63 | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 219 | Van 1 chiều Φ63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 220 | Van 2 chiều Φ32 | Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 221 | Van 2 chiều Φ25 | Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 222 | Van 2 chiều Φ20 | Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 223 | Tê PPR Φ63x63 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 224 | Tê PPR Φ63x50 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 225 | Tê PPR Φ50x40 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 226 | Tê PPR Φ40x32 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 227 | Tê PPR Φ32x25 | Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 228 | Tê PPR Φ25x25 | Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 229 | Tê PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 41 | cái |
| 230 | Tê PPR Φ20x20 | Chương V và HSTK | 65 | cái |
| 231 | Côn PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 232 | Cút PPR 90° D63 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 233 | Cút PPR 90° D50 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 234 | Cút PPR 90° D40 | Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 235 | Cút PPR 90° D32 | Chương V và HSTK | 41 | cái |
| 236 | Cút PPR 90° D25 | Chương V và HSTK | 63 | cái |
| 237 | Cút PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 275 | cái |
| 238 | Rắc co PPR D63 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 239 | Rắc co PPR D40 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 240 | Rắc co PPR D32 | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 241 | Măng sông nối ống PPR D63 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 242 | Măng sông nối ống PPR D50 | Chương V và HSTK | 43 | cái |
| 243 | Măng sông nối ống PPR D40 | Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 244 | Măng sông nối ống PPR D32 | Chương V và HSTK | 68 | cái |
| 245 | Măng sông nối ống PPR D25 | Chương V và HSTK | 90 | cái |
| 246 | Măng sông nối ống PPR D20 | Chương V và HSTK | 70 | cái |
| 247 | Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 110 | cái |
| 248 | Ống U.PVC D140 class 2 | Chương V và HSTK | 0,84 | 100m |
| 249 | Ống U.PVC D125 class 2 | Chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 250 | Ống U.PVC D110 class 2 | Chương V và HSTK | 4,6 | 100m |
| 251 | Ống U.PVC D90 class 2 | Chương V và HSTK | 1,4 | 100m |
| 252 | Ống U.PVC D75 class 2 | Chương V và HSTK | 8,3 | 100m |
| 253 | Ống U.PVC D60 class 2 | Chương V và HSTK | 3,3 | 100m |
| 254 | Ống U.PVC D42 class 2 | Chương V và HSTK | 0,74 | 100m |
| 255 | Y U.PVC 45° D140/140 | Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 256 | Y U.PVC 45° D125/125 | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 257 | Y U.PVC 45° D125/110 | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 258 | Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V và HSTK | 130 | cái |
| 259 | Y U.PVC 45° D110/60 | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 260 | Y U.PVC 45° D110/75 | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 261 | Y U.PVC 45° D75/75 | Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 262 | Y U.PVC 45° D75/60 | Chương V và HSTK | 47 | cái |
| 263 | Y U.PVC 45° D75/42 | Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 264 | Y U.PVC 45° D60/60 | Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 265 | Y U.PVC 45° D60/42 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 266 | Chếch U.PVC 135° D125 | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 267 | Chếch U.PVC 135° D110 | Chương V và HSTK | 130 | cái |
| 268 | Chếch U.PVC 135° D75 | Chương V và HSTK | 113 | cái |
| 269 | Chếch U.PVC 135° D60 | Chương V và HSTK | 54 | cái |
| 270 | Chếch U.PVC 90° D42 | Chương V và HSTK | 189 | cái |
| 271 | Chếch U.PVC 90° D60 | Chương V và HSTK | 175 | cái |
| 272 | Tê thông tắc U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 273 | Tê thông tắc U.PVC D90 | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 274 | Nút bịt thông tắc U.PVC D125 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 275 | Nút bịt thông tắc U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 276 | Nút bịt thông tắc U.PVC D90 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 277 | Nút bịt thông tắc U.PVC D75 | Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 278 | Nút bịt thông tắc U.PVC D60 | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 279 | Măng sông nối ống U.PVC D140 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 280 | Măng sông nối ống U.PVC D125 | Chương V và HSTK | 47 | cái |
| 281 | Măng sông nối ống U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 80 | cái |
| 282 | Măng sông nối ống U.PVC D90 | Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 283 | Măng sông nối ống U.PVC D75 | Chương V và HSTK | 238 | cái |
| 284 | Măng sông nối ống U.PVC D60 | Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 285 | Ống U.PVC D160 class 2 | Chương V và HSTK | 1 | 100m |
| 286 | Ống U.PVC D140 class 2 | Chương V và HSTK | 1,5 | 100m |
| 287 | Ống U.PVC D110 class 2 | Chương V và HSTK | 1,15 | 100m |
| 288 | Ống U.PVC D75 class 2 | Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 289 | Phễu thu nước mưa D140 | Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 290 | Phễu thu nước mưa D110 | Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 291 | Phễu thu nước mưa D75 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 292 | Y U.PVC 45° D160/140 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 293 | Y U.PVC 45° D140/140 | Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 294 | Y U.PVC 45° D140/110 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 295 | Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 296 | Chếch U.PVC 135° D160 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 297 | Chếch U.PVC 135° D140 | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 298 | Chếch U.PVC 135° D110 | Chương V và HSTK | 60 | cái |
| 299 | Chếch U.PVC 135° D75 | Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 300 | Măng sông nối ống U.PVC D160 | Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 301 | Măng sông nối ống U.PVC D140 | Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 302 | Măng sông nối ống U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 303 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR D90 | Chương V và HSTK | 1,1 | 100m |
| 304 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR D75 | Chương V và HSTK | 1,4 | 100m |
| 305 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR D63 | Chương V và HSTK | 1,35 | 100m |
| 306 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR D50 | Chương V và HSTK | 5,25 | 100m |
| 307 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR D40 | Chương V và HSTK | 10,78 | 100m |
| 308 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR D32 | Chương V và HSTK | 9,05 | 100m |
| 309 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR D25 | Chương V và HSTK | 19,31 | 100m |
| 310 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR D20 | Chương V và HSTK | 39,75 | 100m |
| 311 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,16 | 100m3 |
| 312 | Nilong lót | Chương V và HSTK | 12,301 | m2 |
| 313 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,068 | 100m3 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,288 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 2,691 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,151 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,171 | tấn |
| 318 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 3,912 | m3 |
| 319 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 14,4 | m2 |
| 320 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 2,88 | m2 |
| 321 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,538 | m3 |
| 322 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 323 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,142 | tấn |
| 324 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 16 | cấu kiện |
| 325 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,031 | 100m3 |
| 326 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,007 | 100m3 |
| 327 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,462 | m3 |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 3,876 | m3 |
| 329 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 330 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,324 | tấn |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 0,2 | m3 |
| 332 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 333 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,035 | tấn |
| 334 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 8 | cấu kiện |
| 335 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 0,803 | m3 |
| 336 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 337 | Nilong lót | Chương V và HSTK | 1,538 | m2 |
| 338 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,036 | m3 |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 0,337 | m3 |
| 341 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,021 | tấn |
| 343 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 0,488 | m3 |
| 344 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 1,8 | m2 |
| 345 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 0,36 | m2 |
| 346 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,067 | m3 |
| 347 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 348 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,018 | tấn |
| 349 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 2 | cấu kiện |
| 350 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,12 | 100m3 |
| 351 | Nilong lót | Chương V và HSTK | 9,226 | m2 |
| 352 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 353 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,216 | m3 |
| 354 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 2,019 | m3 |
| 355 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,113 | 100m2 |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,128 | tấn |
| 357 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 2,933 | m3 |
| 358 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 10,8 | m2 |
| 359 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 2,16 | m2 |
| 360 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,403 | m3 |
| 361 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 362 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,107 | tấn |
| 363 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 12 | cấu kiện |
| 364 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,08 | 100m3 |
| 365 | Nilong lót | Chương V và HSTK | 6,15 | m2 |
| 366 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,034 | 100m3 |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,144 | m3 |
| 368 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 1,346 | m3 |
| 369 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 370 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,086 | tấn |
| 371 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 1,951 | m3 |
| 372 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 7,2 | m2 |
| 373 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1,44 | m2 |
| 374 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,269 | m3 |
| 375 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 376 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,071 | tấn |
| 377 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 8 | cấu kiện |
| 378 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 379 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 380 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 381 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,991 | 100m3 |
| 382 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,287 | 100m3 |
| 383 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,542 | m3 |
| 384 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 15,345 | m3 |
| 385 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 1,015 | 100m2 |
| 386 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,342 | tấn |
| 387 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,082 | tấn |
| 388 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 3,496 | m3 |
| 389 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,153 | 100m2 |
| 390 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,144 | tấn |
| 391 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,282 | tấn |
| 392 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 20 | cấu kiện |
| 393 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 0,592 | tấn |
| 394 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 0,592 | tấn |
| 395 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 3,025 | m3 |
| 396 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 44 | m2 |
| 397 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 30,5 | m2 |
| 398 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 18,36 | m2 |
| 399 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 62,36 | m2 |
| 400 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,658 | 100m3 |
| 401 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,194 | 100m3 |
| 402 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,109 | m3 |
| 403 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 11,344 | m3 |
| 404 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,714 | 100m2 |
| 405 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,998 | tấn |
| 406 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,217 | tấn |
| 407 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 2,874 | m3 |
| 408 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,138 | 100m2 |
| 409 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,119 | tấn |
| 410 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,257 | tấn |
| 411 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 20 | cấu kiện |
| 412 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 0,534 | tấn |
| 413 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 0,534 | tấn |
| 414 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 2,034 | m3 |
| 415 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 30,02 | m2 |
| 416 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 20,71 | m2 |
| 417 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 14,7 | m2 |
| 418 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 44,72 | m2 |
| 419 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,685 | 100m3 |
| 420 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,202 | 100m3 |
| 421 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,109 | m3 |
| 422 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 11,688 | m3 |
| 423 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,748 | 100m2 |
| 424 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,998 | tấn |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,217 | tấn |
| 426 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 2,874 | m3 |
| 427 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,138 | 100m2 |
| 428 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,119 | tấn |
| 429 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,257 | tấn |
| 430 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 20 | cấu kiện |
| 431 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 0,534 | tấn |
| 432 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 0,534 | tấn |
| 433 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 2,145 | m3 |
| 434 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 31,6 | m2 |
| 435 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 21,8 | m2 |
| 436 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 14,7 | m2 |
| 437 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 46,3 | m2 |
| 438 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 2,177 | 100m3 |
| 439 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,725 | 100m3 |
| 440 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 5,583 | m3 |
| 441 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 7,224 | m3 |
| 442 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,111 | 100m2 |
| 443 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,926 | tấn |
| 444 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 7,129 | m3 |
| 445 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,258 | 100m2 |
| 446 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,314 | tấn |
| 447 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,518 | tấn |
| 448 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 28 | cấu kiện |
| 449 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,999 | tấn |
| 450 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,999 | tấn |
| 451 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 42,546 | m3 |
| 452 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 243,873 | m2 |
| 453 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 29,446 | m2 |
| 454 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 273,319 | m2 |
| 455 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,335 | 100m3 |
| 456 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,116 | 100m3 |
| 457 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 1,173 | m3 |
| 458 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 1,478 | m3 |
| 459 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 460 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,398 | tấn |
| 461 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 1,451 | m3 |
| 462 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 463 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,066 | tấn |
| 464 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,112 | tấn |
| 465 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 4 | cấu kiện |
| 466 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,285 | tấn |
| 467 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,285 | tấn |
| 468 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 7,266 | m3 |
| 469 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 55,958 | m2 |
| 470 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5,433 | m2 |
| 471 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 61,391 | m2 |
| 472 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,838 | 100m3 |
| 473 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,411 | 100m3 |
| 474 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,113 | m3 |
| 475 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 20,741 | m3 |
| 476 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 1,39 | 100m2 |
| 477 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,923 | tấn |
| 478 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,19 | tấn |
| 479 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 5,091 | m3 |
| 480 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 52,136 | m2 |
| 481 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5,791 | m2 |
| 482 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 57,927 | m2 |
| 483 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 484 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,018 | 100m3 |
| 485 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,324 | m3 |
| 486 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 2,192 | m3 |
| 487 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,181 | 100m2 |
| 488 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,228 | tấn |
| 489 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,008 | tấn |
| 490 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 7,2 | m2 |
| 491 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1,44 | m2 |
| 492 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 8,64 | m2 |
| 493 | Song chắn rác và khung | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 494 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,564 | 100m3 |
| 495 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,564 | 100m3 |
| 496 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 3,564 | 100m3 |
| 497 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,36 | 100m3 |
| 498 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,116 | 100m3 |
| 499 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,99 | m3 |
| 500 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 10,613 | m3 |
| 501 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,747 | 100m2 |
| 502 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,016 | tấn |
| 503 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,172 | tấn |
| 504 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 40,71 | m2 |
| 505 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5,85 | m2 |
| 506 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 46,56 | m2 |
| 507 | Nắp bể bằng inox | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 508 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,232 | 100m3 |
| 509 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,232 | 100m3 |
| 510 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,232 | 100m3 |
| 511 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,601 | 100m3 |
| 512 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,182 | 100m3 |
| 513 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 1,767 | m3 |
| 514 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 10,408 | m3 |
| 515 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,768 | 100m2 |
| 516 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,988 | tấn |
| 517 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,155 | tấn |
| 518 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 32,908 | m2 |
| 519 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 12,75 | m2 |
| 520 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 45,658 | m2 |
| 521 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 2,161 | m3 |
| 522 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,104 | 100m2 |
| 523 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,09 | tấn |
| 524 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,182 | tấn |
| 525 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,401 | tấn |
| 526 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,401 | tấn |
| 527 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,401 | 100m3 |
| 528 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,401 | 100m3 |
| 529 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,401 | 100m3 |
| D | I.4.HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN K1 | |||
| 1 | MCCB 4P 400A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 200A 22KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P 40A 22KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P 25A 22KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 5 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 400A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Máy biến dòng 400/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ đa chức năng Multifunction | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65Ka | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x500) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 12 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 13 | MCCB 4P 1000A 50KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | MCCB 4P 400A 22KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | MCCB 4P 200A 22KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 16 | MCCB 4P 160A 22KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | MCCB 4P 50A 22KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | MCCB 4P 40A 22KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 19 | MCCB 4P 32A 22KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 1000A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 22 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 23 | Máy biến dòng 1000/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 24 | Đồng hồ đa chức năng Multifunction | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65Ka | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x2000x600) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 27 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 28 | MCCB 4P 250A 50KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | MCCB 4P 250A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | MCCB 4P 80A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | MCCB 4P 32A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | MCCB 4P 25A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 250A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 35 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 36 | Máy biến dòng 250/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 37 | Đồng hồ đa chức năng Multifunction | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65Ka | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x500) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 40 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 41 | MCCB 4P 800A 65KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | MCCB 4P 630A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | MCCB 4P 320A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 44 | MCCB 4P 125A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 800A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 47 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 48 | Máy biến dòng 800/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 49 | Đồng hồ đa chức năng Multifunction | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65Ka | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x500) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 52 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 53 | MCCB 4P 630A 65KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | MCCB 4P 125A 22KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 55 | MCCB 4P 100A 22KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 56 | MCCB 4P 80A 22KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | MCCB 4P 63A 22KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 58 | MCCB 4P 50A 22KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | MCCB 4P 40A 22KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 60 | MCCB 4P 32A 22KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 61 | MCCB 4P 25A 22KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 62 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 630A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 64 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Máy biến dòng 630/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 66 | Đồng hồ đa chức năng Multifunction | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x2200x800) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 68 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 69 | MCCB 3P 100A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 70 | MCB 3P 80A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 71 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 72 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 73 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 100A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 74 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 75 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 76 | Máy biến dòng 100/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 77 | Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độ | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 78 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 500V, góc quay 90 độ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 79 | Chuyển mạch vol kế | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 80 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x1200x400) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 81 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 82 | MCCB 3P 250A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 83 | MCB 2P 80A 10KA | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 84 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 250A,…. | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 86 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 87 | Máy biến dòng 250/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 88 | Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độ | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 89 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 500V, góc quay 90 độ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 90 | Chuyển mạch vol kế | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 91 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x1200x500) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 92 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 93 | MCCB 4P 800A 50KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 94 | MCCB 3P 630A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 95 | MCCB 3P 250A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 96 | MCCB 3P 100A 36KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 97 | MCCB 3P 40A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 98 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 800A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 99 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 100 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 101 | Máy biến dòng 800/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 102 | Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độ | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 103 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 500V, góc quay 90 độ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 104 | Chuyển mạch vol kế | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 105 | Chống sét hạ thế class2 , Imax = 65Ka | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 106 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x2000x600) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 107 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 108 | MCCB 4P 40A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 109 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 110 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 111 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 112 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 113 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 114 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 115 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 116 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 117 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 118 | MCCB 3P 50A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 119 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 120 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 121 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 122 | Công tắc tơ 12A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 123 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 50A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 124 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 125 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 126 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 127 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 128 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 129 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 130 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 131 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 132 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 5 | hộp |
| 133 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 5 | gói |
| 134 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 135 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 136 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 137 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 138 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 139 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 140 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 141 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 142 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 20 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 143 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 144 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 145 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 146 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 147 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 18 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 148 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 149 | MCCB 3P 160A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 150 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 151 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 152 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 153 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 154 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 155 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 156 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 160A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 157 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 158 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 159 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 160 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x300) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 161 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 162 | MCCB 3P 32A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 163 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 164 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 165 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 166 | Contactor 12A | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 167 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 32A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 168 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 169 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 170 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 171 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 172 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 173 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 174 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 175 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 176 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 177 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 178 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 12 | gói |
| 179 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 180 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 181 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 182 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 183 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 12 | gói |
| 184 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 185 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 186 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 187 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 188 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 189 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 6 | gói |
| 190 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 191 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 192 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 193 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 194 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modul | Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 195 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 4 | gói |
| 196 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 197 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 198 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 199 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 200 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 201 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 202 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 203 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 204 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 205 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 206 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 18 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 207 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 208 | MCCB 3P 100A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 209 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 210 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 211 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 212 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 213 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 100A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 214 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 215 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 216 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 217 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (700x900x300) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 218 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 219 | MCCB 3P 63A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 220 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 221 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 222 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 223 | Contactor 12A | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 224 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 63A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 225 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 226 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 227 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 228 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 229 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 230 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 231 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 232 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 233 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 234 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 235 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 236 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 237 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 238 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 239 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 240 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 241 | MCB 10A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 242 | MCB 20A 6KA | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 243 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modul | Chương V và HSTK | 8 | hộp |
| 244 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 8 | gói |
| 245 | MCCB 3P 125A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 246 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 247 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 248 | MCB 2P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 249 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 250 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 251 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 252 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 125A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 253 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 254 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 255 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 256 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x300) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 257 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 258 | MCCB 3P 32A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 259 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 260 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 261 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 262 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 32A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 263 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 264 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 265 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 266 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 267 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 268 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 269 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 270 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 271 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 272 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 273 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 274 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 275 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 276 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 20 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 277 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 278 | MCB 2P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 279 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 280 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 281 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 282 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 283 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 284 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 285 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 286 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 287 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 10 | gói |
| 288 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 289 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 290 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 291 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 18 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 292 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 293 | MCCB 3P 200A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 294 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 295 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 296 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 297 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 298 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 200A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 299 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 300 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 301 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 302 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x300) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 303 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 304 | MCCB 3P 40A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 305 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 306 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 307 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 308 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 32A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 309 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 310 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 311 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 312 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 313 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 314 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 315 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 316 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 317 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 318 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 319 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 4 | gói |
| 320 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 321 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 322 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 323 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 18 | hộp |
| 324 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 18 | gói |
| 325 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 326 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 327 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 328 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 329 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 330 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 12 | gói |
| 331 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 332 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 333 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 334 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 335 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modul | Chương V và HSTK | 8 | hộp |
| 336 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 8 | gói |
| 337 | MCCB 3P 80A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 338 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 339 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 340 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 341 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 342 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 80A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 343 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 344 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 345 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 346 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (700x900x300) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 347 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 348 | MCCB 3P 63A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 349 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 350 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 351 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 352 | Contactor 12A | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 353 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 63A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 354 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 355 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 356 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 357 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 358 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 359 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 360 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 361 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 362 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 7 | hộp |
| 363 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 7 | gói |
| 364 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 365 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 366 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 367 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 368 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 369 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 370 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 371 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 372 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 373 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 374 | MCCB 3P 125A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 375 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 376 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 377 | MCB 2P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 378 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 379 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 380 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 125A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 381 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 382 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 383 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 384 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT 800x1200x300) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 385 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 386 | MCCB 3P 32A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 387 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 388 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 389 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 32A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 390 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 391 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 392 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 393 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 394 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 395 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 396 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 397 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 8 | hộp |
| 398 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 8 | gói |
| 399 | MCB 2P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 400 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 401 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 402 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 403 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 6 | gói |
| 404 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 405 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 406 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 407 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 10 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 408 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 409 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 410 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 411 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 412 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 20 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 413 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 414 | MCCB 3P 200A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 415 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 416 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 417 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 418 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 419 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 200A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 420 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 421 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 422 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 423 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (800x1200x300) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 424 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 425 | MCCB 3P 40A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 426 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 427 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 428 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 429 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 40A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 430 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 431 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 432 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 433 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 434 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 435 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 436 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 437 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 438 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 439 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 440 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 4 | gói |
| 441 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 442 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 443 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 444 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 18 | hộp |
| 445 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 18 | gói |
| 446 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 447 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 448 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 449 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 450 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 451 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 12 | gói |
| 452 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 453 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 454 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 455 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 456 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modul | Chương V và HSTK | 8 | hộp |
| 457 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 8 | gói |
| 458 | MCCB 3P 100A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 459 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 460 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 461 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 462 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 463 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 100A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 464 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 465 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 466 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 467 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (700x900x300) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 468 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 469 | MCCB 3P 50A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 470 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 471 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 472 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 473 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 50A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 474 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 475 | Contactor 12A | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 476 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 477 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 478 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 479 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 480 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 481 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 482 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 483 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 16 | hộp |
| 484 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 16 | gói |
| 485 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 486 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 487 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 488 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 489 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 490 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 491 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 492 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 493 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 494 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 495 | Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 500x700x200 mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 496 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 497 | MCCB 3P 125A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 498 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 499 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 500 | MCB 2P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 501 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 502 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 503 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 504 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 505 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 125A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 506 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 507 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 508 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 509 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (700x900x300) | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 510 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 511 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 512 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 513 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 514 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 9 | hộp |
| 515 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 9 | gói |
| 516 | MCB 2P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 517 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 518 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 519 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 520 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 521 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 522 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 523 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 524 | RCB0 2P 20A 30MMA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 525 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 526 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 527 | MCB 2P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 528 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 529 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 530 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 531 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 532 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 533 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 534 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 535 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 24 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 536 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 537 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 538 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 539 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 540 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 541 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 542 | MCCB 3P 25A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 543 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 544 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 545 | Hệ thống thanh cái đồng 3P 25A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 546 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 547 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 548 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 549 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 550 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 551 | MCCB 4P 100A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 552 | MCB 2P 80A 18KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 553 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 100A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 554 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 555 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 556 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 557 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 558 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 559 | MCCB 4P 630A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 560 | MCCB 3P 250A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 561 | MCCB 3P 125A 18KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 562 | MCCB 3P 100A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 563 | MCB 3P 32A 18KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 564 | MCB 2P 80A 18KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 565 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 630A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 566 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 567 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 568 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 569 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 570 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 571 | MCCB 4P 100A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 572 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 573 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 100A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 574 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 575 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 576 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 577 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 578 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 579 | MCCB 4P 125A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 580 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 581 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 125A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 582 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 583 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 584 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 585 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 586 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 587 | MCCB 4P 100A 36KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 588 | MCB 3P 32A 18KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 589 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 100A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 590 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 591 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 592 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 593 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 594 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 595 | MCCB 3P 400A 25KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 596 | MCB 3P 150A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 597 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 598 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 599 | MCB 3P 25A 6KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 600 | MCB 3P 16A 6KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 601 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 602 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 603 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 604 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (1200x800x450) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 605 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 606 | MCCB 3P 200A 25KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 607 | MCB 3P 150A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 608 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 609 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 610 | MCB 3P 16A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 611 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 612 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 613 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 614 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 615 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 616 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 617 | MCCB 3P 100A 25KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 618 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 619 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 620 | MCB 3P 32A 6KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 621 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 622 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 623 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (600x800x300) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 624 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 625 | MCCB 4P 40A 18KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 626 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 627 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,…. | Chương V và HSTK | 2 | 1 bộ |
| 628 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 2 | 1 bộ |
| 629 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 630 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 631 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 632 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 2 | gói |
| 633 | MCCB 4P 40A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 634 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 635 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 636 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 637 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 638 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 639 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 640 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 641 | MCCB 4P 40A 18KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 642 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 643 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,…. | Chương V và HSTK | 3 | 1 bộ |
| 644 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 3 | 1 bộ |
| 645 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 646 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 647 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 648 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 3 | gói |
| 649 | MCCB 4P 40A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 650 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 651 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 652 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 653 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 654 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 655 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 656 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 657 | MCCB 4P 40A 18KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 658 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 659 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 40A,…. | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 660 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 661 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 662 | Cầu chì 2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 663 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (500x700x200) mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 664 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 665 | Tủ điện hợp bộ theo SDNL, Tủ điện hợp bộ | Chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| 666 | Tủ điện hợp bộ theo SDNL, Tủ điện hợp bộ | Chương V và HSTK | 2 | Tủ |
| 667 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx240 mm2 | Chương V và HSTK | 130 | m |
| 668 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 1,3 | 100m |
| 669 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx150 mm2 | Chương V và HSTK | 160 | m |
| 670 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 1,6 | 100m |
| 671 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx120 mm2 | Chương V và HSTK | 105 | m |
| 672 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 1,05 | 100m |
| 673 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Chương V và HSTK | 70 | m |
| 674 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70 mm2 | Chương V và HSTK | 30 | m |
| 675 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Chương V và HSTK | 210 | m |
| 676 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx25 mm2 | Chương V và HSTK | 50 | m |
| 677 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx16 mm2 | Chương V và HSTK | 55 | m |
| 678 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Chương V và HSTK | 620 | m |
| 679 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Chương V và HSTK | 680 | m |
| 680 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx4mm2 | Chương V và HSTK | 95 | m |
| 681 | Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx10mm2 | Chương V và HSTK | 950 | m |
| 682 | Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Chương V và HSTK | 2.650 | m |
| 683 | Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Chương V và HSTK | 6.850 | m |
| 684 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC - FR- 4Cx25 mm2 | Chương V và HSTK | 28 | m |
| 685 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC - FR- 2Cx4.0 mm2 | Chương V và HSTK | 90 | m |
| 686 | Dây Cu/PVC 2(1Cx2.5)mm2 | Chương V và HSTK | 15.350 | m |
| 687 | Dây Cu/PVC 2(1Cx1.5)mm2 | Chương V và HSTK | 24.140 | m |
| 688 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx1.5mm2 | Chương V và HSTK | 24.140 | m |
| 689 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2.5mm2 | Chương V và HSTK | 15.350 | m |
| 690 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2 | Chương V và HSTK | 7.035 | m |
| 691 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx6mm2 | Chương V và HSTK | 3.330 | m |
| 692 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx10mm2 | Chương V và HSTK | 1.570 | m |
| 693 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2 | Chương V và HSTK | 133 | m |
| 694 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx25mm2 | Chương V và HSTK | 210 | m |
| 695 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx35mm2 | Chương V và HSTK | 30 | m |
| 696 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx50mm2 | Chương V và HSTK | 70 | m |
| 697 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx70mm2 | Chương V và HSTK | 105 | m |
| 698 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx95mm2 | Chương V và HSTK | 30 | m |
| 699 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx185mm2 | Chương V và HSTK | 65 | m |
| 700 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi nổi | Chương V và HSTK | 9.477,6 | m |
| 701 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi chìm | Chương V và HSTK | 22.114,4 | m |
| 702 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 đi nổi | Chương V và HSTK | 270 | m |
| 703 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 đi chìm | Chương V và HSTK | 630 | m |
| 704 | Ống nhựa luồn dây PVC D50 đi nổi | Chương V và HSTK | 75 | m |
| 705 | Ống nhựa luồn dây PVC D50 đi chìm | Chương V và HSTK | 175 | m |
| 706 | Hộp đấu dây | Chương V và HSTK | 120 | hộp |
| 707 | Cút, mang sông, kẹp ống SP d20 | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 708 | Cút, mang sông, kẹp ống SP d32 | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 709 | Cút, mang sông, kẹp ống SP d50 | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 710 | Máng R300*C50 | Chương V và HSTK | 1.680 | m |
| 711 | Tấm nối thẳng cho máng R300*C50 | Chương V và HSTK | 840 | bộ |
| 712 | Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C50 | Chương V và HSTK | 1.120 | bộ |
| 713 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | Chương V và HSTK | 840 | bộ |
| 714 | Phụ kiện | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 715 | Thang R600*C100 | Chương V và HSTK | 150 | m |
| 716 | Tấm nối thẳng cho thang R600*C100 | Chương V và HSTK | 75 | bộ |
| 717 | Giá đỡ máng cáp cho thang R600*C100 | Chương V và HSTK | 100 | bộ |
| 718 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | Chương V và HSTK | 75 | bộ |
| 719 | Phụ kiện | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 720 | Máng R500*C100 | Chương V và HSTK | 24 | m |
| 721 | Tấm nối thẳng cho máng R500*C100 | Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 722 | Giá đỡ máng cáp cho máng R500*C100 | Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 723 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 724 | Phụ kiện | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 725 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7W | Chương V và HSTK | 580 | bộ |
| 726 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờ | Chương V và HSTK | 132 | bộ |
| 727 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 164 | bộ |
| 728 | Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 737 | bộ |
| 729 | Đèn LED panel 28W - 300x600 mm | Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 730 | Đèn LED panel 35W - 300x1200 mm | Chương V và HSTK | 31 | bộ |
| 731 | Đèn máng phản quang bóng LED 3x16W - 600x1200 | Chương V và HSTK | 62 | bộ |
| 732 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170/12W | Chương V và HSTK | 188 | bộ |
| 733 | Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m + ti treo đồng bộ | Chương V và HSTK | 74 | bộ |
| 734 | Đèn tuýp LED - 16W - 1,2m loại có nắp chống ẩm | Chương V và HSTK | 62 | bộ |
| 735 | Đèn tuýp LED T8/16w | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 736 | Đèn tube LED liền thân hắt trần 24W | Chương V và HSTK | 238 | bộ |
| 737 | Đèn LED M18 gắn tường - IP 65 tại gam rốc | Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 738 | Đèn âm tường, âm sàn lắp tại bậc tam cấp - 12W | Chương V và HSTK | 112 | bộ |
| 739 | Quạt trần + hộp số | Chương V và HSTK | 119 | cái |
| 740 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 222 | cái |
| 741 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 121 | cái |
| 742 | Công tắc 3 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 743 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 154 | cái |
| 744 | Máy sấy tay - Loại cảm ứng | Chương V và HSTK | 53 | cái |
| 745 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 683 | cái |
| 746 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 747 | Ổ cắm âm sàn | Chương V và HSTK | 57 | cái |
| 748 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 1.282 | hộp |
| 749 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 750 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờ | Chương V và HSTK | 30 | bộ |
| 751 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7W | Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 752 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 753 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 754 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 755 | Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 756 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 70 | hộp |
| 757 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 60 | bộ |
| 758 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờ | Chương V và HSTK | 90 | bộ |
| 759 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7W | Chương V và HSTK | 30 | bộ |
| 760 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 761 | Công tắc 3 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 762 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 120 | cái |
| 763 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 764 | Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 60 | cái |
| 765 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 270 | hộp |
| 766 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 80 | bộ |
| 767 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờ | Chương V và HSTK | 60 | bộ |
| 768 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7W | Chương V và HSTK | 60 | bộ |
| 769 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 770 | Công tắc 3 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 771 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 100 | cái |
| 772 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 773 | Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 80 | cái |
| 774 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 260 | hộp |
| 775 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 776 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờ | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 777 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 778 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 779 | Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 780 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 16 | hộp |
| 781 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 38 | bộ |
| 782 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm- CRI 90 | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 783 | Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 54 | bộ |
| 784 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờ | Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 785 | Đèn bồn rửa tay phòng điều trị trong ngày 1 giường | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 786 | Đèn ốp trần bóng LED 12W - kích thước 250x250 mm | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 787 | Quạt trần + hộp số | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 788 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 789 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 790 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 791 | Công tắc đảo chiều 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 792 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 79 | cái |
| 793 | Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 794 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 144 | hộp |
| 795 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 796 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm- CRI 90 | Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 797 | Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 35 | bộ |
| 798 | Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m loại có nắp chống ẩm | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 799 | Công tắc 3 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 800 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 801 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 802 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 803 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 804 | Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 805 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 39 | hộp |
| 806 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| 807 | Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 808 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 809 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 810 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 811 | Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 812 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 48 | hộp |
| 813 | Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200 | Chương V và HSTK | 21 | bộ |
| 814 | Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 815 | Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m loại có nắp chống ẩm | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 816 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 817 | Công tắc 3 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 818 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 9 | hộp |
| 819 | Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 53 | bộ |
| 820 | Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m loại có nắp chống ẩm | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 821 | Đèn kho hóa chất | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 822 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 9W, có chụp kính mờ | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 823 | Công tắc 3 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 824 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 825 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 826 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 827 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 828 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 829 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 41 | hộp |
| 830 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 64 | bộ |
| 831 | Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 832 | Đèn tuýp 02 bóng LED - 2x16W - 1,2m loại có nắp chống ẩm | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 833 | Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200 | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 834 | Đèn ốp trần bóng LED 12W - kích thước 172x172 mm | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 835 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 836 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 837 | Công tắc 3 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 838 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 839 | Công tắc đảo chiều 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 840 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 841 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 842 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 56 | hộp |
| 843 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 54 | bộ |
| 844 | Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 845 | Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200 | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 846 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 847 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 848 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 849 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 850 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 851 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 43 | hộp |
| 852 | Đèn LED panel 28W - 300x600 mm | Chương V và HSTK | 26 | bộ |
| 853 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 854 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 855 | Công tắc 3 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 856 | Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 857 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 20 | hộp |
| 858 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 52 | bộ |
| 859 | Đèn LED panel siêu mỏng 35W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 860 | Đèn ốp trần bóng LED 12W - kích thước 250x250 mm | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 861 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 862 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 863 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 864 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 865 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 866 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 43 | hộp |
| 867 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 45 | bộ |
| 868 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 869 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 870 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 871 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v chống nước | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 872 | Ổ cắm 4 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 873 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 57 | hộp |
| 874 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm | Chương V và HSTK | 142 | bộ |
| 875 | Đèn LED panel 48W - 600x600 mm- CRI 90 | Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 876 | Đèn downlight âm trần D138mm, lắp bóng LED - 7W | Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 877 | Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200 | Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 878 | Đèn ốp trần bóng LED 12W - kích thước 172x172 mm | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 879 | Đèn tuýp đơn bóng LED( kho, p kỹ thuật) | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 880 | Công tắc 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 881 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 882 | Công tắc 3 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 883 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 884 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 885 | Ổ cắm 12 modul socket 3 chấu 16a/220v | Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 886 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 103 | hộp |
| 887 | Đèn máng phản quang bóng LED 2x16W - 300x1200 | Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 888 | Công tắc 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 889 | Công tắc đảo chiều 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 890 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 891 | Đèn đọc phim loại 3 phim | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 892 | Bảng ổ cắm y tế: 4 ổ cắm đơn 16A chuẩn đức, 2 ổ cắm tiếp địa tăng cường | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 893 | Ổ cắm đôi 16A | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 894 | Đèn báo mổ | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 895 | Công tắc đèn loại 3 cực, điều khiển bật tắt 2 lộ đèn | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 896 | Đèn chiếu sáng phòng mổ: Led panel 1200x600mm | Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 897 | Cáp truyền thông RS485 - AWG18 2x2x1mm2 | Chương V và HSTK | 200 | m |
| E | I.5.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + MCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 3 | Ắc qui dự phòng 12VDC-7.5A | Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 4 | Ắc qui dự phòng 12VDC-20A | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Chương V và HSTK | 81,2 | 10 Cái |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Chương V và HSTK | 23 | 10 Cái |
| 7 | Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ | Chương V và HSTK | 2,5 | 10 Cái |
| 8 | Đế đầu báo cháy | Chương V và HSTK | 1.067 | Cái |
| 9 | Nút nhấn báo cháy đia chỉ | Chương V và HSTK | 15,2 | 5 Cái |
| 10 | Chuông báo cháy đèn báo cháy kết hợp | Chương V và HSTK | 15,2 | 5 Cái |
| 11 | Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vào | Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 12 | Module điều khiển 1 ngõ ra | Chương V và HSTK | 37 | Cái |
| 13 | Module chuông đèn | Chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 14 | Module cách ly sự cố | Chương V và HSTK | 55 | Cái |
| 15 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 16 | Hộp đựng module | Chương V và HSTK | 113 | Cái |
| 17 | Dây báo cháy 2x1.5mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 2x1.5mm2 | Chương V và HSTK | 12.139 | m |
| 18 | Ống luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 8.950 | m |
| 19 | Ống mềm luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 1.650 | m |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2h | Chương V và HSTK | 46,6 | 5 cái |
| 21 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, lưu điện 2h | Chương V và HSTK | 36,6 | 5 cái |
| 22 | Dây nguồn 2x1.5m2 | Chương V và HSTK | 4.118 | m |
| 23 | Ống luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 3.045 | m |
| 24 | Ống mềm luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 788 | m |
| 25 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 26 | Aptomat 10A | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 27 | Aptomat 20A | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 28 | Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphong | Chương V và HSTK | 7 | Cái |
| 29 | Công tắc dòng chảy DN125 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 30 | Van xả khí DN25 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 31 | Van cổng DN125 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 32 | Van cổng DN100 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 33 | Van bi DN25 | Chương V và HSTK | 11 | Cái |
| 34 | Van bi DN15 | Chương V và HSTK | 7 | Cái |
| 35 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN125 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 36 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN100 | Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 37 | Van 1 chiều DN125 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 38 | Van 1 chiều DN100 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 39 | Đầu phun Sprinkler quay lên,D20 68 độ C, K=11.2 | Chương V và HSTK | 273 | Cái |
| 40 | Đầu phun Sprinkler quay lên,D20 93 độ C, K=11.2 | Chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 41 | Đầu phun Sprinkler quay xuống, 68 độ C, K=11.2 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 42 | Đầu phun Sprinkler quay xuống, 68 độ C, K=5.6 | Chương V và HSTK | 130 | Cái |
| 43 | Hộp chữa cháy vách tường KT 700x1300x180 | Chương V và HSTK | 72 | Cái |
| 44 | Hộp chữa cháy vách tường KT 800x1300x200 | Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 45 | Van góc DN50 | Chương V và HSTK | 151 | Cái |
| 46 | Van góc DN65 | Chương V và HSTK | 25 | Cái |
| 47 | Cuộn vòi DN50, L=20m (áp lực 16bar) | Chương V và HSTK | 151 | Cái |
| 48 | Cuộn vòi DN65, L=20m (áp lực 16bar) | Chương V và HSTK | 25 | Cái |
| 49 | Lăng phun DN50 | Chương V và HSTK | 151 | Cái |
| 50 | Lăng phun DN65 | Chương V và HSTK | 25 | Cái |
| 51 | Khớp nối đầu vòi DN50 | Chương V và HSTK | 302 | Cái |
| 52 | Khớp nối đầu vòi DN65 | Chương V và HSTK | 50 | Cái |
| 53 | Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | Chương V và HSTK | 137 | Cái |
| 54 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Chương V và HSTK | 273 | Cái |
| 55 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2-24kg | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 56 | Ống thép tráng kẽm DN200 dày 5.16ly | Chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 57 | Ống thép đen DN125 dày 3.96ly | Chương V và HSTK | 3,89 | 100m |
| 58 | Ống thép đen DN100 dày 3.2ly | Chương V và HSTK | 1,62 | 100m |
| 59 | Ống thép đen DN80 dày 2.9ly | Chương V và HSTK | 7,52 | 100m |
| 60 | Ống thép tráng kẽm DN65 BSA1 | Chương V và HSTK | 11,09 | 100m |
| 61 | Ống thép tráng kẽm DN32 BSA1 | Chương V và HSTK | 0,57 | 100m |
| 62 | Ống thép tráng kẽm DN25 BSA1 | Chương V và HSTK | 12,11 | 100m |
| 63 | Cút hàn DN125 | Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 64 | Cút hàn DN100 | Chương V và HSTK | 34 | Cái |
| 65 | Cút hàn DN80 | Chương V và HSTK | 135 | Cái |
| 66 | Cút hàn DN65 | Chương V và HSTK | 301 | Cái |
| 67 | Cút ren DN32 | Chương V và HSTK | 11 | Cái |
| 68 | Cút ren DN25 | Chương V và HSTK | 394 | Cái |
| 69 | Tê hàn DN125 | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 70 | Tê hàn DN125/100 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 71 | Tê hàn DN125/80 | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 72 | Tê hàn DN125/65 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 73 | Tê hàn DN100 | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 74 | Tê hàn DN100/80 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 75 | Tê hàn DN80 | Chương V và HSTK | 32 | Cái |
| 76 | Tê hàn DN80/65 | Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 77 | Tê hàn DN65 | Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 78 | Tê hàn DN65/50 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 79 | Tê hàn DN65/25 | Chương V và HSTK | 32 | Cái |
| 80 | Tê ren DN50 | Chương V và HSTK | 77 | Cái |
| 81 | Tê ren DN50/25 | Chương V và HSTK | 7 | Cái |
| 82 | Tê ren DN32 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 83 | Tê ren DN32/25 | Chương V và HSTK | 32 | Cái |
| 84 | Tê ren DN25 | Chương V và HSTK | 21 | Cái |
| 85 | Tê ren DN25/15 | Chương V và HSTK | 7 | Cái |
| 86 | Tê ren DN15/15 | Chương V và HSTK | 7 | Cái |
| 87 | Côn thu hàn DN125/100 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 88 | Côn thu hàn DN125/80 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 89 | Côn thu hàn DN125/50 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 90 | Côn thu hàn DN125/32 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 91 | Côn thu hàn DN100/80 | Chương V và HSTK | 13 | Cái |
| 92 | Côn thu hàn DN80/65 | Chương V và HSTK | 50 | Cái |
| 93 | Côn thu hàn DN65/50 | Chương V và HSTK | 76 | Cái |
| 94 | Côn thu ren DN50/25 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 95 | Côn thu ren DN32/25 | Chương V và HSTK | 32 | Cái |
| 96 | Côn thu ren DN25/20 | Chương V và HSTK | 295 | Cái |
| 97 | Côn thu ren DN25/15 | Chương V và HSTK | 130 | Cái |
| 98 | Kép DN50 | Chương V và HSTK | 151 | Cái |
| 99 | Kép DN32 | Chương V và HSTK | 42 | Cái |
| 100 | Kép DN25 | Chương V và HSTK | 42 | Cái |
| 101 | Măng sông DN32 | Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 102 | Măng sông DN25 | Chương V và HSTK | 202 | Cái |
| 103 | Bích thép DN125 | Chương V và HSTK | 13 | Cái |
| 104 | Bích thép DN100 | Chương V và HSTK | 29 | Cái |
| 105 | Quang treo DN65 | Chương V và HSTK | 554 | Cái |
| 106 | Quang treo DN32 | Chương V và HSTK | 28 | Cái |
| 107 | Quang treo DN25 | Chương V và HSTK | 606 | Cái |
| 108 | Giá treo ống DN125 | Chương V và HSTK | 129 | Cái |
| 109 | Giá treo ống DN100 | Chương V và HSTK | 54 | Cái |
| 110 | Giá treo ống DN80 | Chương V và HSTK | 300 | Cái |
| 111 | Sắt U100x50x4mm | Chương V và HSTK | 20 | m |
| 112 | Ubolt DN125 | Chương V và HSTK | 129 | Cái |
| 113 | Ubolt DN100 | Chương V và HSTK | 54 | Cái |
| 114 | Ubolt DN80 | Chương V và HSTK | 300 | Cái |
| 115 | Tiren M8 | Chương V và HSTK | 905 | m |
| 116 | Tiren M10 | Chương V và HSTK | 1.805 | m |
| 117 | Tiren M12 | Chương V và HSTK | 247 | m |
| 118 | Màn ngăn cháy loại K1-1 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,67x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 119 | Màn ngăn cháy loại K1-2 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,07x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 120 | Màn ngăn cháy loại K1-3 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,07x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 121 | Màn ngăn cháy loại K1-4 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,50x3,30m | Chương V và HSTK | 11 | Bộ |
| 122 | Màn ngăn cháy loại K1-5 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,67x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 123 | Màn ngăn cháy loại K1-6 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,97x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 124 | Màn ngăn cháy loại K1-7 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,08x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 125 | Màn ngăn cháy loại K1-8 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,47x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 126 | Màn ngăn cháy loại K1-9 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,37x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 127 | Màn ngăn cháy loại K1-10 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,97x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 128 | Màn ngăn cháy loại K1-12 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,67x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 129 | Màn ngăn cháy loại K1-13 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,37x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 130 | Màn ngăn cháy loại K1-14 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,97x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 131 | Màn ngăn cháy loại K1-15 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,77x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 132 | Màn ngăn cháy loại K1-16 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,07x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 133 | Màn ngăn cháy loại K1-17 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,37x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 134 | Màn ngăn cháy loại K1-18 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 5,07x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 135 | Thạch cao chống cháy EI70 phút (ngăn cháy lan phía trên màn sập) | Chương V và HSTK | 107,25 | m2 |
| 136 | Hộp điều khiển | Chương V và HSTK | 31 | Cái |
| F | I.6.HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài tầng 1 (rộng 0,5m, cao 0,6m) | Chương V và HSTK; Mẫu số 01B - E-HSMT đính kèm | 123,4095 | m3 |
| 2 | Xử lí phòng mối mặt nền | Chương V và HSTK; Mẫu số 01B - E-HSMT đính kèm | 6.024,6424 | m2 |
| G | I.7.HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thanh tiếp địa EB-A-G1 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Chương V và HSTK | 60 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4m | Chương V và HSTK | 8 | cọc |
| 4 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V và HSTK | 34 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Chương V và HSTK | 9 | mối |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở gem TVT | Chương V và HSTK | 4 | bao |
| 7 | Thanh tiếp địa EB-A-G1 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2 | Chương V và HSTK | 130 | m |
| 9 | Cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4m | Chương V và HSTK | 8 | cọc |
| 10 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V và HSTK | 34 | m |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Chương V và HSTK | 9 | mối |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở gem TVT | Chương V và HSTK | 4 | bao |
| 13 | Bulông êcu inox M10 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 14 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V và HSTK | 330 | m |
| 15 | Bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mm | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mm | Chương V và HSTK | 6 | m |
| 17 | Chân trụ đỡ cho thiết bị NIMBUS60 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Đai coolie inox cố định cáp vào cột thu sét | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 19 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V và HSTK | 220 | cái |
| 20 | Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 21 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 22 | Cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4m | Chương V và HSTK | 14 | cọc |
| 23 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V và HSTK | 52 | m |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Chương V và HSTK | 18 | mối |
| 25 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn, súng, tay cầm) | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 26 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V và HSTK | 100 | m |
| 27 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Chương V và HSTK | 1 | K.gọn |
| H | II.1. KẾT CẤU K2 | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 15,106 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép mũi cọc | Chương V và HSTK | 0,506 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,506 | tấn |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 0,584 | 100m |
| 5 | Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4m | Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V và HSTK | 74 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,342 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,447 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,038 | tấn |
| 10 | Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250 | Chương V và HSTK | 2,447 | m3 |
| 11 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V và HSTK | 0,754 | 1m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 3,282 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,282 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 2,984 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 3,282 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,282 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 3,746 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 29,219 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,244 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,974 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 93,346 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 1,664 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 5,056 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 3,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,139 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 8,347 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 92,837 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 2,584 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V và HSTK | 11,55 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,855 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,47 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,392 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 49,761 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V và HSTK | 4,421 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,848 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 6,484 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 96,811 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 8,834 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 11,964 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,907 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 11,701 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 1,717 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,265 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,546 | tấn |
| 45 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 15,106 | 100m |
| 46 | Sản xuất thép mũi cọc | Chương V và HSTK | 0,506 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,506 | tấn |
| 48 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 0,584 | 100m |
| 49 | Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4m | Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 50 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V và HSTK | 74 | mối nối |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,342 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,447 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,038 | tấn |
| 54 | Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250 | Chương V và HSTK | 2,447 | m3 |
| 55 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V và HSTK | 0,754 | 1m |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 3,282 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,282 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 2,984 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 3,282 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,282 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 3,746 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 29,219 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,244 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,974 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 93,346 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 1,664 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 5,056 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 3,005 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,139 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 8,347 | tấn |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 92,837 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 2,584 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V và HSTK | 11,55 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,855 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,47 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,392 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 49,761 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V và HSTK | 4,421 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,848 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 6,484 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 96,811 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 8,834 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 11,964 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,907 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 11,701 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 1,717 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,265 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,546 | tấn |
| 89 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 15,106 | 100m |
| 90 | Sản xuất thép mũi cọc | Chương V và HSTK | 0,506 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,506 | tấn |
| 92 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 0,584 | 100m |
| 93 | Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4m | Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 94 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V và HSTK | 74 | mối nối |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,342 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,447 | tấn |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,038 | tấn |
| 98 | Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250 | Chương V và HSTK | 2,447 | m3 |
| 99 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V và HSTK | 0,754 | 1m |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 3,337 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,337 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 3,034 | 100m3 |
| 103 | Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 3,337 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,337 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 3,765 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 29,957 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,244 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,995 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 93,966 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 2,016 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 5,031 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 3,039 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,139 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 8,254 | tấn |
| 115 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 90,208 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 4,419 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V và HSTK | 11,55 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,855 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,47 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,392 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 49,086 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V và HSTK | 4,421 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,849 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 6,482 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 100,434 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 9,13 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 11,964 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,907 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 7,217 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 1,215 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,211 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,86 | tấn |
| 133 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 15,106 | 100m |
| 134 | Sản xuất thép mũi cọc | Chương V và HSTK | 0,506 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,506 | tấn |
| 136 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 0,584 | 100m |
| 137 | Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4m | Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 138 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V và HSTK | 74 | mối nối |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,342 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,447 | tấn |
| 141 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,038 | tấn |
| 142 | Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250 | Chương V và HSTK | 2,447 | m3 |
| 143 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V và HSTK | 0,754 | 1m |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 3,337 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,337 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 3,034 | 100m3 |
| 147 | Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 3,337 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,337 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 3,765 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 29,957 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,244 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,995 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 93,966 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 2,016 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 5,031 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 3,039 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,139 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 8,254 | tấn |
| 159 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 90,208 | m3 |
| 160 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 4,419 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V và HSTK | 11,55 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,855 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,47 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,392 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 49,086 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V và HSTK | 4,421 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,849 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 6,482 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 100,434 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 9,13 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 11,964 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,907 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 7,217 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 1,215 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,211 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,86 | tấn |
| 177 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 33,068 | 100m |
| 178 | Sản xuất thép mũi cọc | Chương V và HSTK | 1,105 | tấn |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 1,105 | tấn |
| 180 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 1,28 | 100m |
| 181 | Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4m | Chương V và HSTK | 2 | cọc |
| 182 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V và HSTK | 162 | mối nối |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,749 | tấn |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,978 | tấn |
| 185 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,093 | tấn |
| 186 | Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250 | Chương V và HSTK | 5,356 | m3 |
| 187 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V và HSTK | 1,507 | 1m |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 5,29 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất ra bãi dự trữ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V và HSTK | 5,29 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 4,809 | 100m3 |
| 191 | Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 5,29 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 5,29 | 100m3 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 4,205 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 43,042 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,395 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 1,09 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 157,078 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 2,59 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 6,446 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 4,437 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 10,745 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 3,371 | tấn |
| 203 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 6,501 | m3 |
| 204 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 112,762 | m3 |
| 205 | Mạch ngừng thi công Sika Waterbar V20 | Chương V và HSTK | 20,47 | m |
| 206 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V và HSTK | 34,72 | m3 |
| 207 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và HSTK | 4,959 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,137 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 7,544 | tấn |
| 210 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 130,684 | m3 |
| 211 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V và HSTK | 11,437 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 5,431 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 4,486 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 17,077 | tấn |
| 215 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 213,554 | m3 |
| 216 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 18,283 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 28,272 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,28 | tấn |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 7,22 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V và HSTK | 0,65 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,791 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,252 | tấn |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 12,848 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 2,263 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,471 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,357 | tấn |
| 227 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 20,012 | 100m |
| 228 | Sản xuất thép mũi cọc | Chương V và HSTK | 0,669 | tấn |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,669 | tấn |
| 230 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V và HSTK | 0,768 | 100m |
| 231 | Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép, chiều dài 4m | Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 232 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V và HSTK | 98 | mối nối |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,453 | tấn |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,592 | tấn |
| 235 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,05 | tấn |
| 236 | Bê tông lấp kín đầu cọc (có phụ gia chống co ngót), mác 250 | Chương V và HSTK | 3,24 | m3 |
| 237 | Cắt đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V và HSTK | 0,754 | 1m |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 3,393 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,393 | 100m3 |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 3,085 | 100m3 |
| 241 | Đào xúc đất tại bãi dự trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 3,393 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 3,393 | 100m3 |
| 243 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 3,524 | 100m3 |
| 244 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 29,139 | m3 |
| 245 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,311 | 100m2 |
| 246 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,847 | 100m2 |
| 247 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 95,867 | m3 |
| 248 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 2,151 | 100m2 |
| 249 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 4,413 | 100m2 |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 2,939 | tấn |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 7,845 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V và HSTK | 2,359 | tấn |
| 253 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 64,318 | m3 |
| 254 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 3,109 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V và HSTK | 18,636 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,943 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,774 | tấn |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 3,918 | tấn |
| 259 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 49,972 | m3 |
| 260 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V và HSTK | 4,447 | 100m2 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 2,087 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,023 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 6,254 | tấn |
| 264 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 108,952 | m3 |
| 265 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 9,488 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 12,537 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,974 | tấn |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 5,956 | m3 |
| 269 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 0,812 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,115 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,354 | tấn |
| 272 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,463 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất ra bãi dự trữ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V và HSTK | 0,463 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,421 | 100m3 |
| 275 | Đào xúc đất tại bãi trữ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,463 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất từ bãi dự trữ về đắp móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,463 | 100m3 |
| 277 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,203 | 100m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 5,021 | m3 |
| 279 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 280 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,165 | 100m2 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 7,348 | m3 |
| 282 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 283 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,461 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,3 | tấn |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,649 | tấn |
| 286 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V và HSTK | 0,093 | tấn |
| 287 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 5,481 | m3 |
| 288 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 15,657 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,639 | m3 |
| 290 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,116 | 100m2 |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,018 | tấn |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,153 | tấn |
| 293 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 3,671 | m3 |
| 294 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,416 | 100m2 |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,135 | tấn |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,446 | tấn |
| 297 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 2,985 | m3 |
| 298 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,249 | 100m2 |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,609 | tấn |
| I | II.2.HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI K2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 238,7548 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 238,7548 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 87,0206 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 87,0206 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 142,2563 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 265,8892 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V và HSTK | 158,5049 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường HKT, chiều cao | Chương V và HSTK | 44,2631 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 532,9354 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 532,9354 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 782,1138 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 7.846,3345 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 649,6808 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 772,7093 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 708,8172 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.197,7993 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 753,485 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V và HSTK | 7.812,632 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V và HSTK | 1.847,9846 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V và HSTK | 3.329,0066 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 11.141,6386 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 1.847,9846 | m2 |
| 23 | Tấm 3D dày 90mm trang trí mặt ngoài | Chương V và HSTK | 387 | m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,0431 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,5014 | tấn |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tấm tường 3D | Chương V và HSTK | 456,66 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 456,66 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 21,349 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V và HSTK | 716,8057 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600 GRT1 | Chương V và HSTK | 2.286,87 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn KT 600x600 GRT4 | Chương V và HSTK | 130,3 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 800x800mm GRT3, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 2.324,25 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT chống trơn 300x600mm GRT2, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 406,93 | m2 |
| 34 | Lát đá Granit nhám 300x900 GRS1, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 76,68 | m2 |
| 35 | Công tác ốp chân tường bằng tấm inox 304L lõi nhựa ABS, cao 60mm, dày 2mm màu hairline sử dụng keo dán | Chương V và HSTK | 124,9716 | m2 |
| 36 | Lát đá granit len cửa GRS4, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 180,19 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường khu vực bếp KT 300x600 | Chương V và HSTK | 93,6852 | m2 |
| 38 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 36,4428 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 36,4428 | m2 |
| 40 | Phụ gia chống thấm trộn vữa XM | Chương V và HSTK | 36,4428 | m2 |
| 41 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 102,624 | m2 |
| 42 | Làm trần bông đá tiêu âm, chống nấm mốc, cách âm và kháng khuẩn 600x600mm CT1 | Chương V và HSTK | 1.556,25 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao tiêu chuẩn khung xương chìm TC | Chương V và HSTK | 281,34 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V và HSTK | 281,34 | m2 |
| 45 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 281,34 | m2 |
| 46 | Trần hợp kim nhôm hệ Clip in 600x600x0.7mm, đục lỗ tiêu âm, sơn gia nhiệt công nghệ nano CM1 | Chương V và HSTK | 410,65 | m2 |
| 47 | Trần nhôm CELL 100x100 CL | Chương V và HSTK | 353,6 | m2 |
| 48 | Trần thoáng dạng sọc nan nhôm màu nâu, tấm trần rộng 25-30mm, cao 100mm, loại B style chữ C, khoảng cách giữa các tấm trần 70-75mm CH1 | Chương V và HSTK | 2.260,9 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 426,4183 | m2 |
| 50 | Phụ gia chống thấm trộn vữa XM | Chương V và HSTK | 426,4183 | m2 |
| 51 | Lớp Chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 1.212,7466 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch granite 300x600 | Chương V và HSTK | 1.983,7035 | m2 |
| 53 | Vách ngăn WC Compact HPL màu ghi dày 12mm chống trày xước, chịu nước, phụ kiện INOX 304 đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Chương V và HSTK | 44,79 | m2 |
| 54 | Lát đá granit màu đen mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5,9045 | m2 |
| 55 | Sản xuất hệ khung thép đỡ chậu | Chương V và HSTK | 0,061 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 5,1744 | m2 |
| 57 | Lắp đặt khung thép đỡ chậu | Chương V và HSTK | 0,061 | tấn |
| 58 | Thanh vịn ngang L600, D34, thép không rỉ | Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 59 | Thanh vịn chữ P 700x700 , loại cố định D34, thép không rỉ | Chương V và HSTK | 100 | cái |
| 60 | Thanh vịn inox chữ L 700x700, D34, thép không gỉ | Chương V và HSTK | 82 | cái |
| 61 | Rèm nhà tắm (vải trượt nước) | Chương V và HSTK | 261,054 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 517,018 | m2 |
| 63 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 517,018 | m2 |
| 64 | Mái dán ngói màu xanh sẫm | Chương V và HSTK | 5.550,2256 | m2 |
| 65 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 5.550,2256 | m2 |
| 66 | Inox ngăn nước dày 2mm vị trí khe lún | Chương V và HSTK | 0,6953 | 100m2 |
| 67 | Lớp xốp cách nhiệt chống nóng | Chương V và HSTK | 1.945,92 | m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm xốp | Chương V và HSTK | 1.945,92 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 105,6364 | m2 |
| 70 | Dán màng chống thấm gốc BITUM thi công nóng dày 3mm | Chương V và HSTK | 122,36 | m2 |
| 71 | Sơn phủ lót gốc bitum | Chương V và HSTK | 122,36 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 105,6364 | m2 |
| 73 | Gia công thang sắt | Chương V và HSTK | 0,0523 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 1,2124 | m2 |
| 75 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V và HSTK | 0,0523 | tấn |
| 76 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT1300x1300 | Chương V và HSTK | 1,69 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V và HSTK | 1,826 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 40,2316 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào gầm thang | Chương V và HSTK | 40,2316 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 40,2316 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 51,54 | m2 |
| 82 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, D50 | Chương V và HSTK | 18,2 | m |
| 83 | Gia công lan can | Chương V và HSTK | 0,1089 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V và HSTK | 16,38 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 6,5186 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy, đá dày 20mm kim sa | Chương V và HSTK | 33,7025 | m2 |
| 87 | Xẻ rãnh 20mm sâu 10mm | Chương V và HSTK | 33,9 | m |
| 88 | Gia công lan can | Chương V và HSTK | 0,655 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V và HSTK | 84,25 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 30,7894 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 9,659 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,0873 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 22,29 | m3 |
| 94 | Lát đá Granit nhám chống trượt 300x900 bậc tam cấp | Chương V và HSTK | 154,3268 | m2 |
| 95 | Tôn cát nền đường dốc | Chương V và HSTK | 14,481 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 11,0723 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 1,195 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 11,0723 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 1,195 | 100m2 |
| 100 | Lát đường dốc đá xanh đen thanh hóa băm mặt, vữa XM M100 | Chương V và HSTK | 110,7232 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Chương V và HSTK | 3,2832 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V và HSTK | 216,6948 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 148,6815 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường khu vực bếp KT 300x600 | Chương V và HSTK | 70,5451 | m2 |
| 105 | Lát đá granit màu tối mặt bệ bếp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 4,926 | m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát, chiều dày | Chương V và HSTK | 3,2471 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 15,66 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5,5 | m2 |
| 109 | Tấm ghi thoát sàn 300x1000 | Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 110 | Tay vịn hành lang aluminium bọc vinyl( aluminium : 1.2mm), kích thước 140mmx6m | Chương V và HSTK | 459,7 | m |
| 111 | Sản xuất thanh chống va đập | Chương V và HSTK | 1,1724 | tấn |
| 112 | Lắp dựng thanh chống va đập | Chương V và HSTK | 205,44 | m2 |
| 113 | Sản xuất khung thép | Chương V và HSTK | 0,2927 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 18,648 | m2 |
| 115 | Gỗ nhựa mặt ghế | Chương V và HSTK | 6,93 | m2 |
| 116 | Sản xuất hàng rào thép hộp mã kẽm | Chương V và HSTK | 0,2984 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V và HSTK | 34,54 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 35,8096 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V và HSTK | 39,7194 | 100m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm | Chương V và HSTK | 40,2696 | m2 |
| 121 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm | Chương V và HSTK | 25,448 | m2 |
| 122 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm | Chương V và HSTK | 11,448 | m2 |
| 123 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 13,8807 | m2 |
| 124 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 38,6964 | m2 |
| 125 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 7,6038 | m2 |
| 126 | Cửa đi 2 cánh mở trượt âm tường, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 51,129 | m2 |
| 127 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 155,8779 | m2 |
| 128 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm, kính mờ | Chương V và HSTK | 8,7837 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 2 cánh mở lật chữ A , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm kính mờ | Chương V và HSTK | 22,116 | m2 |
| 130 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toà10.38mm | Chương V và HSTK | 67,1774 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm | Chương V và HSTK | 11,9928 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm | Chương V và HSTK | 2,0121 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 2 cánh mở lật, 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm | Chương V và HSTK | 4,4688 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài + 1 cánh fix , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 10.38mm | Chương V và HSTK | 12,341 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở lật chữ A , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính an toàn 10.38mm kính mờ | Chương V và HSTK | 2,964 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 10.38mm | Chương V và HSTK | 2,4929 | m2 |
| 137 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm phản quang màu xanh đen | Chương V và HSTK | 43,884 | m2 |
| 138 | Cửa đi 2 cánh (2 cánh mở trượt) , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính Low-e 12.38mm | Chương V và HSTK | 19,08 | m2 |
| 139 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm | Chương V và HSTK | 243,1 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm | Chương V và HSTK | 306,085 | m2 |
| 141 | Hai cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm | Chương V và HSTK | 26,712 | m2 |
| 142 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm | Chương V và HSTK | 69,432 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm | Chương V và HSTK | 81,1092 | m2 |
| 144 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính 12.38mm, kính trắng dán decan mờ | Chương V và HSTK | 35,298 | m2 |
| 145 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 12,38mm | Chương V và HSTK | 11,448 | m2 |
| 146 | Cửa đi 2 cánh (1 cánh trượt + 1 cánh fix) , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 8,586 | m2 |
| 147 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 8,8245 | m2 |
| 148 | Cửa đi 1 cánh mở trượt , 1 cánh fix, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 9,3969 | m2 |
| 149 | Vách kính + cửa đi 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 15,1209 | m2 |
| 150 | Cửa đi 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 11,448 | m2 |
| 151 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 35,298 | m2 |
| 152 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm | Chương V và HSTK | 13,792 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low - e 12.38mm | Chương V và HSTK | 7,196 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 68,5926 | m2 |
| 155 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính low - e 12.38mm | Chương V và HSTK | 7,9898 | m2 |
| 156 | Cửa đi 1 cánh mở quay ngoài , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low - e 12.38mm | Chương V và HSTK | 10,2555 | m2 |
| 157 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low - e 12.38mm | Chương V và HSTK | 29,6933 | m2 |
| 158 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 23,7069 | m2 |
| 159 | Cửa đi 2 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 8,586 | m2 |
| 160 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 37,8023 | m2 |
| 161 | Vách kính + cửa đi 1 cánh mở trượt , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 22,5144 | m2 |
| 162 | Cửa đi 2 cánh mở trượ , khung nhôm sơn tĩnh điện- Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 5,724 | m2 |
| 163 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính trắng an toàn 12.38mm, dán decan mờ | Chương V và HSTK | 10,7325 | m2 |
| 164 | Cửa đi 1 cánh mở quay + Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm, | Chương V và HSTK | 15,1209 | m2 |
| 165 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm | Chương V và HSTK | 15,1209 | m2 |
| 166 | Vách kính + cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm, phản quang màu xanh đen | Chương V và HSTK | 104,463 | m2 |
| 167 | Vách kính , khung nhôm sơn tĩnh điện - Kính Low-e 12.38mm, phản quang màu xanh đen | Chương V và HSTK | 41,022 | m2 |
| 168 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy. Cửa thép sơn tĩnh điện màu ghi - Có ô kính thời gian chống cháy EI 60, rộng 1370 cao 2385 | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 169 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy Cửa thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, pano kính an toàn dày 8,38mm rộng 1320 cao 2385 | Chương V và HSTK | 100 | bộ |
| J | II.3.HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC K2 | |||
| 1 | Lavabol | Chương V và HSTK | 127 | bộ |
| 2 | Vòi lavabol | Chương V và HSTK | 127 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V và HSTK | 127 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V và HSTK | 138 | bộ |
| 5 | Vòi xịt rửa | Chương V và HSTK | 138 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 7 | Vòi tắm hương sen | Chương V và HSTK | 88 | bộ |
| 8 | Bồn tắm | Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 9 | Phễu thu nước sàn D90 | Chương V và HSTK | 145 | cái |
| 10 | Ống PPR Φ90 PN10 | Chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 11 | Ống PPR Φ75 PN10 | Chương V và HSTK | 0,9 | 100m |
| 12 | Ống PPR Φ63 PN10 | Chương V và HSTK | 1,35 | 100m |
| 13 | Ống PPR Φ50 PN10 | Chương V và HSTK | 3,5 | 100m |
| 14 | Ống PPR Φ40 PN10 | Chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 15 | Ống PPR Φ32 PN10 | Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống PPR Φ25 PN10 | Chương V và HSTK | 1,9 | 100m |
| 17 | Ống PPR Φ20 PN10 | Chương V và HSTK | 12,5 | 100m |
| 18 | Van 2 chiều Φ75 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 19 | Van 2 chiều Φ63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều Φ50 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 21 | Van 2 chiều Φ25 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 22 | Van 2 chiều Φ20 | Chương V và HSTK | 145 | cái |
| 23 | Tê PPR Φ90x75 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Tê PPR Φ75x75 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 25 | Tê PPR Φ75x63 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR Φ75x50 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 27 | Tê PPR Φ63x40 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 28 | Tê PPR Φ63x32 | Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 29 | Tê PPR Φ50x25 | Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 30 | Tê PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 120 | cái |
| 31 | Tê PPR Φ20x20 | Chương V và HSTK | 120 | cái |
| 32 | Côn PPR Φ90x75 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Côn PPR Φ75x63 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 34 | Côn PPR Φ63x50 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 35 | Côn PPR Φ50x32 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Côn PPR Φ40x32 | Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 37 | Côn PPR Φ32x25 | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 38 | Côn PPR Φ25x20 | Chương V và HSTK | 125 | cái |
| 39 | Côn PPR Φ20x20 | Chương V và HSTK | 120 | cái |
| 40 | Cút PPR 90° D90 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Cút PPR 90° D75 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 42 | Cút PPR 90° D63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Cút PPR 90° D50 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 44 | Cút PPR 90° D40 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 45 | Cút PPR 90° D32 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 46 | Cút PPR 90° D25 | Chương V và HSTK | 95 | cái |
| 47 | Cút PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 1.800 | cái |
| 48 | Rắc co PPR 90° D63 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 49 | Rắc co PPR 90° D50 | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 50 | Rắc co PPR 90° D40 | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 51 | Măng sông nối ống PPR D90 | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 52 | Măng sông nối ống PPR D75 | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống PPR D63 | Chương V và HSTK | 45 | cái |
| 54 | Măng sông nối ống PPR D50 | Chương V và HSTK | 115 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống PPR D40 | Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 56 | Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 265 | cái |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V và HSTK | 0,9 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V và HSTK | 1,35 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V và HSTK | 3,5 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V và HSTK | 1,9 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V và HSTK | 12,5 | 100m |
| 65 | Ống U.PVC D140 PN6 | Chương V và HSTK | 0,4 | 100m |
| 66 | Ống U.PVC D125 PN6 | Chương V và HSTK | 2,8 | 100m |
| 67 | Ống U.PVC D110 PN6 | Chương V và HSTK | 8,2 | 100m |
| 68 | Ống U.PVC D90 PN6 | Chương V và HSTK | 3,1 | 100m |
| 69 | Ống U.PVC D60 PN6 | Chương V và HSTK | 3,8 | 100m |
| 70 | Ống U.PVC D42 PN6 | Chương V và HSTK | 0,65 | 100m |
| 71 | Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V và HSTK | 240 | cái |
| 72 | Y U.PVC 45° D110/90 | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 73 | Y U.PVC 45° D90/90 | Chương V và HSTK | 45 | cái |
| 74 | Y U.PVC 45° D90/60 | Chương V và HSTK | 90 | cái |
| 75 | Y U.PVC 45° D90/42 | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 76 | Y U.PVC 45° D60/42 | Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 77 | Chếch U.PVC 135° D125 | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 78 | Chếch U.PVC 135° D110 | Chương V và HSTK | 480 | cái |
| 79 | Chếch U.PVC 135° D90 | Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 80 | Chếch U.PVC 135° D60 | Chương V và HSTK | 80 | cái |
| 81 | Chếch U.PVC 135° D42 | Chương V và HSTK | 265 | cái |
| 82 | Tê thông tắc U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 83 | Tê thông tắc U.PVC D90 | Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 84 | Nút bịt thông tắc U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 85 | Nút bịt thông tắc U.PVC D90 | Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 86 | Măng sông nối ống U.PVC D125 | Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 87 | Măng sông nối ống U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 200 | cái |
| 88 | Măng sông nối ống U.PVC D90 | Chương V và HSTK | 75 | cái |
| 89 | Măng sông nối ống U.PVC D60 | Chương V và HSTK | 74 | cái |
| 90 | Ống HDPE D250 | Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 91 | Ống U.PVC D250 PN6 | Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 92 | Ống U.PVC D200 PN6 | Chương V và HSTK | 1 | 100m |
| 93 | Ống U.PVC D160 PN6 | Chương V và HSTK | 1,1 | 100m |
| 94 | Ống U.PVC D140 PN6 | Chương V và HSTK | 1,5 | 100m |
| 95 | Ống U.PVC D110 PN6 | Chương V và HSTK | 3,7 | 100m |
| 96 | Ống U.PVC D90 PN6 | Chương V và HSTK | 2,3 | 100m |
| 97 | Cầu thu D150 | Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 98 | Cầu thu D110 | Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 99 | Chếch U.PVC 135° D250 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 100 | Chếch U.PVC 135° D160 | Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 101 | Chếch U.PVC 135° D140 | Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 102 | Chếch U.PVC 135° D110 | Chương V và HSTK | 57 | cái |
| 103 | Chếch U.PVC 135° D90 | Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 104 | Y U.PVC 45° D110/140 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 105 | Y U.PVC 45° D90/140 | Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 106 | Măng sông nối ống U.PVC D250 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 107 | Măng sông nối ống U.PVC D200 | Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 108 | Măng sông nối ống U.PVC D160 | Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 109 | Măng sông nối ống U.PVC D140 | Chương V và HSTK | 37 | cái |
| 110 | Măng sông nối ống U.PVC D110 | Chương V và HSTK | 89 | cái |
| 111 | Van phao D32 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 112 | Ống PPR Φ75 PN20 | Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 113 | Ống PPR Φ63 PN20 | Chương V và HSTK | 0,4 | 100m |
| 114 | Ống PPR Φ50 PN20 | Chương V và HSTK | 2,73 | 100m |
| 115 | Ống PPR Φ40 PN20 | Chương V và HSTK | 3,1 | 100m |
| 116 | Ống PPR Φ32 PN20 | Chương V và HSTK | 2,02 | 100m |
| 117 | Ống PPR Φ20 PN20 | Chương V và HSTK | 7 | 100m |
| 118 | Van 2 chiều Φ75 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 119 | Van 2 chiều Φ63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 120 | Van 2 chiều Φ50 | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 121 | Van 2 chiều Φ40 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 122 | Van 2 chiều Φ32 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 123 | Van 2 chiều Φ20 | Chương V và HSTK | 262 | cái |
| 124 | Tê PPR Φ75x63 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 125 | Tê PPR Φ75x50 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 126 | Tê PPR Φ63x50 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 127 | Tê PPR Φ50x40 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 128 | Tê PPR Φ40x40 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 129 | Tê PPR Φ40x32 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 130 | Côn PPR Φ75x63 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 131 | Côn PPR Φ63x50 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 132 | Côn PPR Φ50x40 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 133 | Côn PPR Φ40x32 | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 134 | Cút PPR 90° D75 | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 135 | Cút PPR 90° D63 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 136 | Cút PPR 90° D50 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 137 | Cút PPR 90° D40 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 138 | Cút PPR 90° D32 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 139 | Cút PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 1.800 | cái |
| 140 | Rắc co PPR D63 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 141 | Rắc co PPR D50 | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 142 | Rắc co PPR D40 | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 143 | Măng sông nối ống PPR D75 | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 144 | Măng sông nối ống PPR D63 | Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 145 | Măng sông nối ống PPR D50 | Chương V và HSTK | 95 | cái |
| 146 | Măng sông nối ống PPR D40 | Chương V và HSTK | 120 | cái |
| 147 | Măng sông nối ống PPR D32 | Chương V và HSTK | 70 | cái |
| 148 | Cút 1 đầu ren trong PPR 90° D20 | Chương V và HSTK | 265 | cái |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,161 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,073 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 2,185 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,086 | 100m2 |
| 153 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 2,143 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 16,8 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5,04 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,941 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,046 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,069 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 14 | cấu kiện |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,725 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,216 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,144 | m3 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 13,734 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 1,084 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,027 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,132 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 2,911 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,129 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,106 | tấn |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,223 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 20 | cấu kiện |
| 172 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 0,499 | tấn |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 0,499 | tấn |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 62,41 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 14,82 | m2 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 1,76 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,544 | 100m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 6,448 | m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 37,592 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 2,853 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 3,9 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,776 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 17,226 | m3 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,72 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,365 | tấn |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,67 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 20 | cấu kiện |
| 188 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 1,392 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V và HSTK | 1,392 | tấn |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 162,56 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 41,6 | m2 |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,215 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,66 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 0,84 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,103 | tấn |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 0,834 | m3 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,038 | tấn |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,065 | tấn |
| 202 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,125 | tấn |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,125 | tấn |
| 204 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 4,906 | m3 |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 27,456 | m2 |
| 206 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 3,386 | m2 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 1,935 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 1,935 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 1,935 | 100m3 |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 1,89 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,637 | 100m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 20,77 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và HSTK | 0,67 | 100m2 |
| 214 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 36,85 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 335 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 100,5 | m2 |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 17,42 | m3 |
| 218 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 1,018 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 1,049 | tấn |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 335 | cấu kiện |
| 221 | Tấm ghi gang thu nước kích thước 850x380 | Chương V và HSTK | 52 | cái |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,069 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,031 | 100m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 0,936 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,037 | 100m2 |
| 226 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 0,918 | m3 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 7,2 | m2 |
| 228 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 2,16 | m2 |
| 229 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,403 | m3 |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,029 | tấn |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 6 | cấu kiện |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,167 | 100m3 |
| 234 | Nilong lót | Chương V và HSTK | 12,569 | m2 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,069 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 1,885 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 238 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 4,59 | m3 |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V và HSTK | 15,12 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 3,43 | m2 |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,423 | m3 |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,03 | tấn |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 6 | cấu kiện |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 1,315 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 1,315 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 1,315 | 100m3 |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,34 | 100m3 |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,097 | 100m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,935 | m3 |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 10,136 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,726 | 100m2 |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,958 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,167 | tấn |
| 255 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 38,87 | m2 |
| 256 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5,45 | m2 |
| 257 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 44,32 | m2 |
| 258 | Nắp bể bằng inox | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,233 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,233 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,233 | 100m3 |
| 262 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,601 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,182 | 100m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 1,767 | m3 |
| 265 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 10,408 | m3 |
| 266 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,768 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,988 | tấn |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,155 | tấn |
| 269 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 32,908 | m2 |
| 270 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 12,75 | m2 |
| 271 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V và HSTK | 45,658 | m2 |
| 272 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 2,161 | m3 |
| 273 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,104 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,09 | tấn |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,182 | tấn |
| 276 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,401 | tấn |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,401 | tấn |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,401 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,401 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,401 | 100m3 |
| K | II.4.HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN K2 | |||
| 1 | Tủ điện kích thước C1400xR800xS400 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 4P 500A 42kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 125A 36kA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 4 | MCCB 3P 100A 36kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 80A 36kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 50A 36kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P 40A 36kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 32A 36kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 25A 36kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | MCCB 2P 32A 36kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Máy biến dòng điện 500/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì 220V/2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 14 | Đồng hồ công tơ điện đo gián tiếp 380V/5A | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng chính 400A, ICW=65kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500V | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 19 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 20 | Tủ điện kích thước C1200xR700xS400 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 21 | MCCB 4P 400A 42kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P 200A 36kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | MCCB 3P 125A 36kA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 24 | MCCB 3P 50A 36kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Máy biến dòng điện 500/5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 26 | Cầu chì 220V/2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 28 | Đồng hồ công tơ điện đo gián tiếp 380V/5A | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng chính 400A, ICW=65kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500V | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 33 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 34 | Tủ điện kích thước C1400xR800xS300 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 35 | MCCB 3P 125A 25kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 37 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 38 | Thanh cái đồng chính 150A, ICW=25kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500V | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 40 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 41 | Cầu chì 220V/2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 42 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 43 | Tủ điện kích thước C1400xR800xS300 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 44 | MCCB 3P 125A 25kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 47 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 48 | Thanh cái đồng chính 150A, ICW=25kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500V | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 50 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 51 | Cầu chì 220V/2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 52 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 53 | Tủ điện kích thước C1400xR800xS300 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 54 | MCCB 3P 100A 25kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 56 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 57 | Thanh cái đồng chính 80A, ICW=25kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500V | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 59 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 60 | Cầu chì 220V/2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 61 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 62 | Tủ điện kích thước C1400xR800xS300 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 63 | MCCB 3P 125A 25kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 65 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 66 | Thanh cái đồng chính 150A, ICW=25kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500V | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 67 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 68 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 69 | Cầu chì 220V/2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 70 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 71 | Tủ điện kích thước C600xR400xS250 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,0mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 72 | MCCB 3P 32A 18kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 73 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 74 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 75 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 76 | Contactor 2P 10A | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 77 | Bộ timer 24h | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 78 | Thanh cái đồng chính 32A, ICW=18kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500V | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 80 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 81 | Cầu chì 220V/2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 82 | Phụ kiện gồm nút nhấn, bulong, ốc vít,… | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 83 | Tủ điện kích thước C600xR400xS250 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,0mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 84 | MCCB 3P 25A 18kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 85 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 86 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 87 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 88 | Contactor 2P 10A | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 89 | Bộ timer 24h | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 90 | Thanh cái đồng chính 32A, ICW=18kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500V | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 91 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 92 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 93 | Cầu chì 220V/2A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 94 | Phụ kiện gồm nút nhấn, bulong, ốc vít,… | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 95 | Tủ điện kích thước C600xR400xS250 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,0mm | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 96 | MCB 2P 32A 18kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 97 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 98 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 99 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 100 | Contactor 2P 10A | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 101 | Bộ timer 24h | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 102 | Thanh cái đồng chính 20A | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 103 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 104 | Phụ kiện gồm nút nhấn, bulong, ốc vít,… | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 105 | Tủ điện kích thước C800xR600xS200 mm, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm | Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 106 | MCCB 3P 40A 18kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 107 | MCCB 3P 25A 6kA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 108 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 109 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 110 | Thanh cái đồng chính 50A, ICW=18kA/1S, 3P+100%N+50%E, 250/500V | Chương V và HSTK | 2 | 1 bộ |
| 111 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 2 | 1 bộ |
| 112 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 2 | gói |
| 113 | Tủ loại âm tường 8 modul | Chương V và HSTK | 84 | hộp |
| 114 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V và HSTK | 84 | cái |
| 115 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 84 | cái |
| 116 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 168 | cái |
| 117 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 84 | cái |
| 118 | Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…) | Chương V và HSTK | 84 | gói |
| 119 | Tủ loại âm tường 8 modul | Chương V và HSTK | 11 | hộp |
| 120 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 121 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 122 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 123 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 124 | Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…) | Chương V và HSTK | 11 | gói |
| 125 | Tủ loại âm tường 8 modul | Chương V và HSTK | 18 | hộp |
| 126 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 127 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 128 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 129 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 130 | Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…) | Chương V và HSTK | 18 | gói |
| 131 | Tủ loại âm tường 12 modul | Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 132 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 133 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 134 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 135 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 136 | Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…) | Chương V và HSTK | 3 | gói |
| 137 | Tủ loại âm tường 12 modul | Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 138 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 139 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 140 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 141 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 142 | Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…) | Chương V và HSTK | 2 | gói |
| 143 | Tủ loại âm tường 6 modul | Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 144 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 145 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 146 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 147 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 148 | Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…) | Chương V và HSTK | 3 | gói |
| 149 | Tủ loại âm tường 14 modul | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 150 | MCB 2P 40A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 151 | RCBO-2P-16A-30mma | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 152 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 153 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 154 | Phụ kiện ( như bulong, ốc vít, thanh cái…) | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 155 | Đèn led panel âm trần D138mm, 250V/9W, ánh sáng trắng ấm | Chương V và HSTK | 566 | bộ |
| 156 | Đèn led panel âm trần kích thước 600x600mm, công suất 48W, ánh sáng trắng ấm | Chương V và HSTK | 124 | bộ |
| 157 | Đèn led panel âm trần kích thước 600x600mm, công suất 36W, ánh sáng trắng ấm | Chương V và HSTK | 101 | bộ |
| 158 | Đèn led ốp trần kích thước 172x172mm, công suất 12W, ánh sáng trắng ấm | Chương V và HSTK | 160 | bộ |
| 159 | Đèn tuýp đôi bóng led 2Bx1.2m-250V/2x16w, loại gắn tường, ánh sáng trắng ấm | Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 160 | Đèn led tube T8 (vỏ nhựa), công suất 18W, quang thông của đèn 1700 Lumen | Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 161 | Đèn led thanh | Chương V và HSTK | 316 | bộ |
| 162 | Đèn ốp trần phòng khách | Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 163 | Công tắc một chiều 1 phím 250V/10A loại âm tường | Chương V và HSTK | 247 | cái |
| 164 | Công tắc một chiều 2 phím 250V/10A loại âm tường | Chương V và HSTK | 135 | cái |
| 165 | Công tắc một chiều 3 phím 250V/10A loại âm tường | Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 166 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 88 | cái |
| 167 | Công tắc đảo chiều 2 phím 10a/230v | Chương V và HSTK | 116 | cái |
| 168 | Bộ ổ cắm 4 socket 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất loại âm tường chuyên dụng dùng trong y tế | Chương V và HSTK | 124 | cái |
| 169 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất loại âm tường | Chương V và HSTK | 619 | cái |
| 170 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất, gắn trần | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 171 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất, loại âm sàn | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V và HSTK | 1.350 | hộp |
| 173 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Chương V và HSTK | 35 | m |
| 174 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Chương V và HSTK | 175 | m |
| 175 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chương V và HSTK | 35 | m |
| 176 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V và HSTK | 45 | m |
| 177 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V và HSTK | 35 | m |
| 178 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V và HSTK | 100 | m |
| 179 | Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx10mm2 | Chương V và HSTK | 75 | m |
| 180 | Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Chương V và HSTK | 845 | m |
| 181 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V và HSTK | 6.295 | m |
| 182 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V và HSTK | 4.590 | m |
| 183 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V và HSTK | 21.379 | m |
| 184 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x50)mm2 | Chương V và HSTK | 35 | m |
| 185 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x25)mm2 | Chương V và HSTK | 210 | m |
| 186 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V và HSTK | 45 | m |
| 187 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V và HSTK | 880 | m |
| 188 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V và HSTK | 6.395 | m |
| 189 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V và HSTK | 2.295 | m |
| 190 | Dây tiếp địa bảo vệ Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V và HSTK | 10.689,5 | m |
| 191 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 đi nổi (30%) | Chương V và HSTK | 90 | m |
| 192 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 đi chìm | Chương V và HSTK | 210 | m |
| 193 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 đi nổi (30%) | Chương V và HSTK | 270 | m |
| 194 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 đi chìm | Chương V và HSTK | 630 | m |
| 195 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi nổi (30%) | Chương V và HSTK | 2.823 | m |
| 196 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi chìm | Chương V và HSTK | 6.586 | m |
| 197 | Phụ kiện gồm cút, mang sông, kẹp ống,… | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 198 | Thang cáp nằm ngang kích thước 300x50 bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mm | Chương V và HSTK | 150 | m |
| 199 | Thang cáp nằm ngang kích thước 200x50 bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mm | Chương V và HSTK | 360 | m |
| 200 | Thang cáp đứng kích thước R300xC100 bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mm | Chương V và HSTK | 10 | m |
| 201 | Co ngang máng cáp 300x50, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mm | Chương V và HSTK | 7 | Cái |
| 202 | Co ngang máng cáp 200x50, bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 1.5mm | Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 203 | Tê đều máng cáp 300x50 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 204 | Tê máng cáp 300x50/300x50/200x50 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 205 | Tê máng cáp 300x50/200x50/200x50 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 206 | Tê đều máng cáp 200x50 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 207 | Phụ kiện lắp thang gồm bulong, vít nở,… | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| 208 | Thanh tiếp địa EB-A-G1 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 209 | Cáp tiếp địa đồng trần bền M95 | Chương V và HSTK | 55 | m |
| 210 | Cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4m | Chương V và HSTK | 8 | cọc |
| 211 | Bộ kẹp tiếp địa đặc chủng | Chương V và HSTK | 8 | m |
| 212 | Hóa chất làm giảm điện trở gem TVT | Chương V và HSTK | 3 | bao |
| 213 | Ống luồn HPDE 40/30 | Chương V và HSTK | 25 | m |
| 214 | Vật tư phụ | Chương V và HSTK | 1 | gói |
| L | II.5.HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC + MCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Chương V và HSTK | 12,3 | 10 Cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Chương V và HSTK | 15,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ | Chương V và HSTK | 0,4 | 10 Cái |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Chương V và HSTK | 285 | Cái |
| 6 | Nút nhấn báo cháy đia chỉ | Chương V và HSTK | 5 | 5 Cái |
| 7 | Chuông báo cháy đèn báo cháy kết hợp | Chương V và HSTK | 5 | 5 Cái |
| 8 | Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vào | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 9 | Module điều khiển 1 ngõ ra | Chương V và HSTK | 21 | Cái |
| 10 | Module chuông đèn | Chương V và HSTK | 24 | Cái |
| 11 | Module cách ly sự cố | Chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 12 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 13 | Hộp đựng module | Chương V và HSTK | 64 | Cái |
| 14 | Dây báo cháy 2x1.5mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 2x1.5mm2 | Chương V và HSTK | 6.004 | m |
| 15 | Ống luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 4.442 | m |
| 16 | Ống mềm luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 956 | m |
| 17 | Máng PVC 160x80mm | Chương V và HSTK | 21 | m |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2h | Chương V và HSTK | 12,4 | 5 cái |
| 19 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, lưu điện 2h | Chương V và HSTK | 9,2 | 5 cái |
| 20 | Dây nguồn 2x1.5m2 | Chương V và HSTK | 1.441 | m |
| 21 | Ống luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 1.066 | m |
| 22 | Ống mềm luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 268 | m |
| 23 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 24 | Aptomat 10A | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 25 | Aptomat 20A | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 26 | Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphong | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 27 | Van xả khí DN25 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 28 | Van cổng DN80 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 29 | Van bi DN25 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 30 | Van bi DN15 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 31 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN80 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 32 | Van 1 chiều DN80 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 33 | Hộp chữa cháy vách tường KT 700x1300x180 | Chương V và HSTK | 28 | Cái |
| 34 | Van góc DN50 | Chương V và HSTK | 56 | Cái |
| 35 | Cuộn vòi DN50, L=20m (áp lực 16bar) | Chương V và HSTK | 56 | Cái |
| 36 | Lăng phun DN50 | Chương V và HSTK | 56 | Cái |
| 37 | Khớp nối đầu vòi DN50 | Chương V và HSTK | 112 | Cái |
| 38 | Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | Chương V và HSTK | 41 | Cái |
| 39 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Chương V và HSTK | 82 | Cái |
| 40 | Ống thép đen DN80 dày 2.9ly | Chương V và HSTK | 3,72 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm DN65 BSA1 | Chương V và HSTK | 4,22 | 100m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm DN25 BSA1 | Chương V và HSTK | 0,74 | 100m |
| 43 | Cút hàn DN80 | Chương V và HSTK | 44 | Cái |
| 44 | Cút hàn DN65 | Chương V và HSTK | 120 | Cái |
| 45 | Tê hàn DN80 | Chương V và HSTK | 19 | Cái |
| 46 | Tê hàn DN80/65 | Chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 47 | Tê hàn DN65/25 | Chương V và HSTK | 11 | Cái |
| 48 | Tê ren DN50 | Chương V và HSTK | 29 | Cái |
| 49 | Tê ren DN25 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 50 | Tê ren DN25/15 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 51 | Tê ren DN15/15 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 52 | Côn thu hàn DN80/65 | Chương V và HSTK | 13 | Cái |
| 53 | Côn thu hàn DN80/25 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Côn thu hàn DN65/50 | Chương V và HSTK | 29 | Cái |
| 55 | Kép DN50 | Chương V và HSTK | 59 | Cái |
| 56 | Kép DN25 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 57 | Măng sông DN25 | Chương V và HSTK | 13 | Cái |
| 58 | Bích thép DN80 | Chương V và HSTK | 4 | cặp |
| 59 | Quang treo DN65 | Chương V và HSTK | 211 | Cái |
| 60 | Quang treo DN25 | Chương V và HSTK | 37 | Cái |
| 61 | Giá treo ống DN80 | Chương V và HSTK | 149 | Cái |
| 62 | Sắt U100x50x4mm | Chương V và HSTK | 20 | m |
| 63 | Ubolt DN80 | Chương V và HSTK | 149 | Cái |
| 64 | Tiren M8 | Chương V và HSTK | 56 | m |
| 65 | Tiren M10 | Chương V và HSTK | 762 | m |
| 66 | Màn ngăn cháy loại K2-1 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,15x3,30m | Chương V và HSTK | 11 | Bộ |
| 67 | Màn ngăn cháy loại K2-2 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,98x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 68 | Màn ngăn cháy loại K2-3 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,35x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 69 | Thạch cao chống cháy EI70 phút (ngăn cháy lan phía trên màn sập) | Chương V và HSTK | 24,22 | m2 |
| 70 | Hộp điều khiển | Chương V và HSTK | 15 | Cái |
| M | II.7.HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - KHỐI NỘI TRÚ K2 | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài tầng 1 (rộng 0,5m, cao 0,6m) | Chương V và HSTK; Mẫu số 01B - E-HSMT đính kèm | 245,7 | m3 |
| 2 | Xử lí phòng mối mặt nền | Chương V và HSTK; Mẫu số 01B - E-HSMT đính kèm | 4.299,67 | m2 |
| N | III.1.HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V và HSTK | 173,0826 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V và HSTK | 44,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V và HSTK | 117,75 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V và HSTK | 52 | cây |
| 5 | Bơm hút nước 20Kw | Chương V và HSTK | 5 | ca |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 54,9013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 54,9 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 54,9 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ nhà tranh, nhà tạm | Chương V và HSTK | 5 | đơn nguyên |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V và HSTK | 258,1199 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 258,12 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V và HSTK | 258,12 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 309,1345 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V và HSTK | 723,9331 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V và HSTK | 134,3932 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp khu cây xanh (Theo thông báo giá quý 3/2020 ngày 28/9/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam) | Chương V và HSTK | 13.439,32 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 53,3512 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và HSTK | 1,1038 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 67,407 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 119,6544 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 90,2244 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V và HSTK | 36,32 | 100m3 |
| O | III.2.HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V và HSTK | 31,4622 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V và HSTK | 15,4389 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 31,46 | 100m3 |
| 4 | Mua cấp phối đất đồi | Chương V và HSTK | 1.634,139 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V và HSTK | 22,8574 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V và HSTK | 19,0478 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V và HSTK | 15,2383 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V và HSTK | 76,1913 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V và HSTK | 12,3887 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V và HSTK | 76,1913 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V và HSTK | 76,1913 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V và HSTK | 9,2344 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V và HSTK | 76,1913 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V và HSTK | 21,6231 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V và HSTK | 21,6244 | 100tấn |
| 16 | Mua cấp phối đất đồi | Chương V và HSTK | 376,7127 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V và HSTK | 2,8978 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V và HSTK | 1,9319 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 77,2744 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 5,9598 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đúc bê tông trồng cỏ sử dụng 1 lần bằng chất liệu nhựa PP Lock (mẫu khuôn TAC-03 kích thước 0.6*0.6m) | Chương V và HSTK | 2.683,1389 | tấm |
| 22 | Mua cấp phối đất đồi | Chương V và HSTK | 749,5098 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V và HSTK | 5,7655 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V và HSTK | 3,8436 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 19,22 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V và HSTK | 384,364 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 20,1953 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V và HSTK | 161,5624 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 173,0035 | m3 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V và HSTK | 1.173,08 | m |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 16x53x100 cm | Chương V và HSTK | 1.068,92 | m |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x100 cm | Chương V và HSTK | 1.682,46 | m |
| 33 | Đan rãnh 300x500x50mm bằng đá xanh | Chương V và HSTK | 1.672 | cái |
| 34 | Đan V bê tông 500x150mm | Chương V và HSTK | 372 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V và HSTK | 1.672 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 372 | cấu kiện |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Chương V và HSTK | 327,5 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 39 | Biển báo phản quang, biển tròn D70 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 40 | Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống phi 80mm | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 41 | Lắp dựng gờ giảm tốc bằng cao su | Chương V và HSTK | 20 | m |
| 42 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Chương V và HSTK | 441,5 | m2 |
| P | III.3.HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 59,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 53,3701 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V và HSTK | 93,72 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 567,29 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V và HSTK | 1.007,51 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V và HSTK | 0,882 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V và HSTK | 69,9648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và HSTK | 4,6643 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,4984 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 5,5272 | tấn |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V và HSTK | 345,6 | m |
| 12 | Tầng lọc ngược (6m/1 cái) | Chương V và HSTK | 98 | tầng lọc |
| Q | III.4.HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V và HSTK | 4,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V và HSTK | 7,57 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V và HSTK | 4,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm, dày 4,7mm | Chương V và HSTK | 1,925 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm, dày 2,9mm | Chương V và HSTK | 1,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê D90x40 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê D90x90 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D40x32 | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ D40 | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ D32 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V và HSTK | 4 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt máy bơm biến tần (Q=21m3/h, h=40m) | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm biến tần (Q=18m3/h, h=35m) | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao bể ngầm D90 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tưới cây | Chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 6,959 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và HSTK | 4,557 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 2,403 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 2,4026 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V và HSTK | 3,765 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 1,255 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,025 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,025 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V và HSTK | 0,269 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và HSTK | 0,585 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 0,055 | tấn |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V và HSTK | 0,763 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 3,872 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và HSTK | 3,872 | m2 |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Răng kép thép DN25 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Rắc co DN25 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Hộp tôn bảo vệ có khóa 300x300x400 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V và HSTK | 0,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE DN32-1'' | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 1,633 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 0,544 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,011 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,0109 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 0,283 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và HSTK | 0,125 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,009 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V và HSTK | 0,26 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 2,444 | m2 |
| 53 | Lắp đặt van ren 2 chiều BB, D=50 mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép chảy rối BB DN50 | Chương V và HSTK | 0,002 | 100m |
| 55 | Đồng hồ Flowtech KH700 BB DN 50 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều BB, D50 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 50mmm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | COUPLINHS BE HDPE D50 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê D40x32, HDPE | Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê D32x32, HDPE | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V và HSTK | 0,115 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa HDPE, D32x1.2'' | Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren DN1//2'' | Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 64 | Hộp đặt vòi tưới nước bằng inox, kích thước: 250x300mm | Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 65 | Van 2 chiều DN80 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 66 | Van 2 chiều D100 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 67 | Y lọc rác DN80 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 70 | Van 1 chiều D90 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 71 | Tê nhựa HDPE_D80 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 72 | Tê nhựa HDPE_D90 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa HDPE_D80 | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 74 | Cút nhựa HDPE_D90 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo Đp | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống TTK DN80 | Chương V và HSTK | 1,21 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống HDPE D90 | Chương V và HSTK | 1,68 | 100m |
| 78 | Bình tích áp 50L | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90 | Chương V và HSTK | 6,28 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=80mm | Chương V và HSTK | 2,42 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V và HSTK | 7,57 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V và HSTK | 4,515 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Chương V và HSTK | 20 | 1 đoạn ống |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Chương V và HSTK | 950 | 1 đoạn ống |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Chương V và HSTK | 160 | 1 đoạn ống |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Chương V và HSTK | 68 | 1 đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Chương V và HSTK | 139,167 | 1 đoạn cống |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V và HSTK | 73,48 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 36,74 | m3 |
| 90 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V và HSTK | 1.425 | cái |
| 92 | Lắp đặt đế cống D800 | Chương V và HSTK | 240 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế cống D1000 | Chương V và HSTK | 45 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 54,549 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 4.746,76 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 15,076 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 15,0758 | 100m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 3,283 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 109,55 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 2,191 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 2,191 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V và HSTK | 13,094 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và HSTK | 95,509 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 8,012 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 7,315 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 2,713 | tấn |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 295,299 | m2 |
| 108 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và HSTK | 58,422 | m2 |
| 109 | Bộ nắp đậy ga thu KT 960x530mm (bao gồm cả khung đỡ tấm đan) | Chương V và HSTK | 43 | cái |
| 110 | Bộ nắp ga thăm bằng gang KT: 900x900mm (Thông báo giá quý 1/2021 ngày 30/3/2021) | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V và HSTK | 6,7 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,09 | tấn |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V và HSTK | 729 | 1 đoạn ống |
| 114 | Lắp đặt đế móng D300 | Chương V và HSTK | 1.094 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống uPVC D315 | Chương V và HSTK | 1,2 | 100m |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 15,893 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 1.407,316 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 1,82 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 1,8201 | 100m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 1,375 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 45,833 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,917 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,917 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 6,132 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và HSTK | 41,484 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 3,858 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 3,844 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 0,156 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V và HSTK | 3,266 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,517 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,324 | tấn |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V và HSTK | 62 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 163,329 | m2 |
| 134 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và HSTK | 20,16 | m2 |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC D200 - Class 3 nối bằng p/p măng sông | Chương V và HSTK | 4,1 | 100m |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 5,373 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 465,283 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,72 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,7202 | 100m3 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,668 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 22,267 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,445 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,4452 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 3,136 | m3 |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và HSTK | 21,002 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 1,856 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 2,627 | tấn |
| 148 | Thép L80x80x5.5 | Chương V và HSTK | 477,312 | kg |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V và HSTK | 1,665 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,264 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,229 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V và HSTK | 32 | m3 |
| 153 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 67,539 | m2 |
| 154 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và HSTK | 10,24 | m2 |
| R | III.5.HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 104,192 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 27,484 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 14,198 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và HSTK | 117,153 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 6,1864 | 100m2 |
| 6 | Bộ khung móng Bu lông M24x300x300x675 | Chương V và HSTK | 150 | bộ |
| 7 | Bu lông M8x250 | Chương V và HSTK | 836 | bộ |
| 8 | Bu lông M10x120 | Chương V và HSTK | 160 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V và HSTK | 4,22 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 1,3167 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 1,3167 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V và HSTK | 4,736 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D76 | Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Chương V và HSTK | 184 | cọc |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V và HSTK | 4,944 | 100m |
| 17 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V và HSTK | 154 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 68 | m3 |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt (1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Chương V và HSTK | 184 | mối |
| 20 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn, tay cầm) | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 68 | m3 |
| 22 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Chương V và HSTK | 1 | k,gọn |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 3.719,25 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 2.336,85 | m3 |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V và HSTK | 1.319,4 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 13,824 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 13,824 | 100m3 |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V và HSTK | 4.395 | m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V và HSTK | 43,95 | 100m2 |
| 30 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V và HSTK | 100.350 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V và HSTK | 100,35 | 1000v |
| 32 | Bộ cột đèn chiếu sáng đường cột liền cần, cần đơn cao 7m, bóng led 220V/180W | Chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 33 | Bộ cột đèn trụ sân vườn cao 3.4m, bóng led 250V/30W | Chương V và HSTK | 126 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V và HSTK | 148 | cột |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Bộ đèn nấm cao 0,5m bóng led 250V/5W | Chương V và HSTK | 209 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn trang trí - Bộ đèn hắt âm sàn (âm đất) bóng led 250V/3W | Chương V và HSTK | 50 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí - Bộ đèn hắt chân cột bóng led 250V/10W | Chương V và HSTK | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí - Bộ đèn hắt tường bóng led 250V/10W | Chương V và HSTK | 11 | bộ |
| 39 | Cáp ngầm 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Chương V và HSTK | 5.250 | m |
| 40 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Chương V và HSTK | 525 | cái |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và HSTK | 4,2 | m3 |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp điện dẫn từ bảng cột đèn lên loại Cu-PVC (2x1,5)mm2 | Chương V và HSTK | 750 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; Ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V và HSTK | 52,5 | 100m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây Cáp đồng trần bện M10 tiếp địa | Chương V và HSTK | 3.350 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V và HSTK | 2 | tủ |
| S | III.6.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + MCCC | |||
| 1 | Card network kết nối Cable | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 2 | Card giao tiếp máy tính với tủ qua cổng RJ45 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt màn hình LCD 27" | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt màn hình LCD 43" | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Bộ CPU, cấu hình: Core i3, ram 4G, nguồn 220VAC, 50Hz | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Dây báo cháy 2x1.5mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 2x1.5mm2 | Chương V và HSTK | 525 | m |
| 8 | Cáp quang 1 lõi loại chôn ngầm | Chương V và HSTK | 263 | m |
| 9 | Bộ chuyển đổi quang - điện | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 10 | Ống luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 525 | m |
| 11 | Ống mềm luồn dây D20 | Chương V và HSTK | 53 | m |
| 12 | Ống mềm HDPE D50/40 | Chương V và HSTK | 263 | m |
| 13 | Máy bơm điện chữa cháy Q =82,6 l/s, H =70mcn | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 14 | Máy bơm bù áp Q =1 l/s, H=75mcn | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 15 | Bình tích áp 300L, 16Bar | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Bình mồi nước 500L | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 17 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 18 | Cáp nguồn từ tủ điều khiển đến bơm 3x95mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 3x95+1x50mm2 | Chương V và HSTK | 120 | m |
| 19 | Cáp nguồn từ tủ điều khiển đến bơm 3x6+1x4mm2 (loại chống cháy) LF/FR/CV 3x6+1x4mm2 | Chương V và HSTK | 30 | m |
| 20 | Cáp tiếp địa E50mm2 | Chương V và HSTK | 30 | m |
| 21 | Lò xo chống rung cho bơm chữa cháy | Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 22 | Bệ quán tính cho máy bơm chữa cháy | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 23 | Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphong | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 24 | Công tắc áp suất | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm DN200 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm DN150 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm DN65 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm DN50 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Y lọc DN200 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Y lọc DN65 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Rọ hút DN200 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Rọ hút DN65 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Van báo động Alarm valve DN150 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Van an toàn DN150 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đếm lưu lượng DN150 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Van cổng DN200 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 37 | Van cổng DN150 | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 38 | Van cổng DN65 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Van cổng DN50 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Van cổng DN32 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Van bi DN25 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Van bi DN15 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 43 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN150 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Van 1 chiều DN150 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 45 | Van 1 chiều DN50 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Van 1 chiều DN25 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 47 | Trụ chữa tiếp nước ngoài nhà DN150, 04 cửa DN65 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 48 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN125, 03 cửa DN65 | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 49 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 50 | Cuộn vòi DN65, L=20m | Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 51 | Lăng phun DN65 | Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 52 | Khớp nối đầu vòi DN65 | Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 53 | Ống thép đen DN150 dày 4.78ly | Chương V và HSTK | 7,7 | 100m |
| 54 | Ống thép đen DN125 dày 3.96ly | Chương V và HSTK | 0,24 | 100m |
| 55 | Ống thép tráng kẽm DN65 BSA1 | Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 56 | Ống thép tráng kẽm DN50 BSA1 | Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 57 | Ống thép tráng kẽm DN40 BSA1 | Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 58 | Ống thép tráng kẽm DN32 BSA1 | Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 59 | Ống thép tráng kẽm DN25 BSA1 | Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 60 | Cút hàn DN200 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 61 | Cút hàn DN150 | Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 62 | Cút hàn DN125 | Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 63 | Cút hàn DN65 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 64 | Cút ren DN50 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 65 | Cút ren DN40 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 66 | Cút ren DN32 | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 67 | Cút ren DN25 | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 68 | Cút ren DN15 | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 69 | Chếch hàn DN150 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 70 | Tê hàn DN150 | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 71 | Tê hàn DN150/125 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 72 | Tê hàn DN150/50 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 73 | Tê hàn DN150/32 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 74 | Tê ren DN50/25 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 75 | Tê ren DN50/15 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 76 | Tê ren DN40/32 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 77 | Tê ren DN40/25 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 78 | Tê ren DN32 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 79 | Tê ren DN25 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 80 | Tê ren DN15/15 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 81 | Côn thu hàn DN200/Bơm | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 82 | Côn thu hàn DN150/Bơm | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 83 | Côn thu hàn DN65/Bơm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 84 | Côn thu ren DN50/Bơm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 85 | Côn thu ren DN25/20 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 86 | Kép DN50 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 87 | Kép DN32 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 88 | Kép DN25 | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 89 | Kép DN15 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 90 | Măng sông DN50 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 91 | Măng sông DN40 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 92 | Măng sông DN32 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 93 | Măng sông DN25 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 94 | Măng sông DN15 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 95 | Bích thép DN200 | Chương V và HSTK | 8 | cặp bích |
| 96 | Bích thép DN150 | Chương V và HSTK | 34 | cặp bích |
| 97 | Bích thép DN125 | Chương V và HSTK | 1 | cặp bích |
| 98 | Bích thép DN100 | Chương V và HSTK | 1 | cặp bích |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 345,5 | m3 |
| 100 | Hố van ngoài nhà (W*L*H=1000*1000*1000) | Chương V và HSTK | 5 | Hố |
| 101 | Quang treo DN65 | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 102 | Quang treo DN50 | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 103 | Quang treo DN40 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 104 | Quang treo DN32 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 105 | Quang treo DN25 | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 106 | Giá treo ống DN150 | Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 107 | Sắt V5 (làm giá tăng cứng, gối đỡ,…) | Chương V và HSTK | 500 | m |
| 108 | Sắt U100x50x4mm | Chương V và HSTK | 100 | m |
| 109 | Ubolt DN200 | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 110 | Ubolt DN150 | Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 111 | Ubolt DN65 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 112 | Ubolt DN50 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 113 | Ubolt DN32 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 114 | Tiren M8 | Chương V và HSTK | 27 | m |
| 115 | Tiren M10 | Chương V và HSTK | 9 | m |
| 116 | Tiren M12 | Chương V và HSTK | 40 | m |
| 117 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V và HSTK | 0,7 | 10 Cái |
| 118 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V và HSTK | 0,5 | 10 Cái |
| 119 | Đế đầu báo cháy | Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 120 | Tủ điều khiển xả khí | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 121 | Dây tiếp địa M50 | Chương V và HSTK | 60 | m |
| 122 | Hộp tiếp địa | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 123 | Module giám sát địa chị | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 124 | Nút nhấn xả khí thường | Chương V và HSTK | 0,8 | 5 Cái |
| 125 | Nút nhấn tạm dùng thường | Chương V và HSTK | 0,8 | 5 Cái |
| 126 | Còi đèn báo cháy thường | Chương V và HSTK | 0,8 | 5 Cái |
| 127 | Chuông báo động | Chương V và HSTK | 0,8 | 5 Cái |
| 128 | Bình khí CO2 loại 68 lít -45kg (kèm van đầu bình, đồng hồ áp, bộ kích bằng khí - tay) | Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 129 | Bình khí kích hoạt CO2 loại 5,1L (kèm van đầu bình kích hoạt bằng tay, khí, điện + đồng hồ áp suất) | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 130 | Ống nối mềm đầu bình kèm van một chiều D20 (3/4") | Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 131 | Ống nối mềm đầu bình 1/4" | Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 132 | Tê nối ống mềm 1/4" | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 133 | Van 1 chiều 1/4" | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 134 | Van điện từ kích hoạt van chọn vùng DN100 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 135 | Van điện từ kích hoạt van chọn vùng DN40 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 136 | Van điện từ kích hoạt van chọn vùng DN32 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 137 | Van điện từ kích hoạt van chọn vùng DN25 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 138 | Van điện từ kích hoạt xả khí đầu bình | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 139 | Van chọn vùng DN100 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 140 | Van chọn vùng DN40 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 141 | Van chọn vùng DN32 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 142 | Van chọn vùng DN25 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 143 | Công tắc áp suất | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 144 | Van xả áp an toàn 3/4" | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 145 | Đầu phun khí DN25 (1") loại 360 độ | Chương V và HSTK | 19 | Cái |
| 146 | Đèn báo chuẩn bị xả khí | Chương V và HSTK | 1 | 5 Cái |
| 147 | Đèn báo đang xả khí cấm vào | Chương V và HSTK | 1 | 5 Cái |
| 148 | Cửa xả áp cơ KT 500x500 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 149 | Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 150 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 151 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1.5mm2 CU/MICA/PVC/Almylar/FR-PVC 2x1.5mm2 | Chương V và HSTK | 300 | m |
| 152 | Ống ghen cứng PVC D20 (kèm phụ kiện cút, măng sông, kẹp) | Chương V và HSTK | 200 | m |
| 153 | Ống ghen mềm PVC D20 | Chương V và HSTK | 60 | m |
| 154 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt đường ống thép DN100 (thép đúc SCH40) | Chương V và HSTK | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt đường ống thép DN80 (thép đúc SCH40) | Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt đường ống thép DN65 (thép đúc SCH40) | Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt đường ống thép DN40 (thép đúc SCH40) | Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt đường ống thép DN32 (thép đúc SCH40) | Chương V và HSTK | 0,24 | 100m |
| 160 | Lắp đặt đường ống thép DN25 (thép đúc SCH40) | Chương V và HSTK | 0,48 | 100m |
| 161 | Tê thép đúc DN100 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 162 | Tê thép đúc DN100/40 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 163 | Tê thép đúc DN100/32 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 164 | Tê thép đúc DN100/25 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 165 | Tê thép đúc DN80/25 | Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 166 | Tê thép đúc DN65/40 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 167 | Tê thép đúc DN40 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 168 | Tê thép đúc DN40/32 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 169 | Tê thép đúc DN32 | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 170 | Tê thép đúc DN32/25 | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 171 | Cút thép đúc DN100 | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 172 | Cút thép đúc DN80 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 173 | Cút thép đúc DN65 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 174 | Cút thép đúc DN40 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 175 | Cút thép đúc DN32 | Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 176 | Cút thép đúc DN25 | Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 177 | Côn thép đúc DN100/80 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 178 | Côn thép đúc DN100/65 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 179 | Côn thép đúc DN65/40 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 180 | Côn thép đúc DN40/32 | Chương V và HSTK | 7 | Cái |
| 181 | Côn thép đúc DN40/25 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 182 | Côn thép đúc DN32/25 | Chương V và HSTK | 14 | Cái |
| 183 | Măng sông mạ kẽm DN25 | Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 184 | Bích thép rỗng DN80 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 185 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 186 | Bích thép đặc DN80 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 187 | Bích thép đặc DN100 | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt giá đỡ giàn 20 bình khí CO2 | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt giá đỡ ống góp DN80 cho 20 bình | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 190 | Giá treo ống thép DN100 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 191 | Quang treo ống thép DN65 | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 192 | Quang treo ống thép DN40 | Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 193 | Quang treo ống thép DN32 | Chương V và HSTK | 15 | Bộ |
| 194 | Quang treo ống thép DN25 | Chương V và HSTK | 25 | Bộ |
| 195 | Ubolt DN100 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 196 | Ubolt DN80 | Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 197 | Tiren M10 | Chương V và HSTK | 150 | m |
| T | III.7.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Chương V và HSTK | 16 | 1 tấn |
| 2 | Cáp 0,4kV Cu/mica/XLPE/PVC-FR-1x300mm2 | Chương V và HSTK | 52 | m |
| 3 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V và HSTK | 312 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V và HSTK | 52 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V và HSTK | 14 | đầu |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 3,64 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | ACB 4P 2500A 85kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Động cơ máy cắt | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Cuộn đóng | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Cuộn cắt | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Rơ le bảo vệ quá áp/thấp áp | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Attomat MCCB 4P 415V-400A 50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Attomat MCCB 4P 415V-250A 50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Attomat MCCB 4P 415V-100A-50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | MCCB 4P 125A 50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P 10A-6kA/s điều khiển | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Chống sét SPD type 2, loại module 3P+N, Imax = 80kA, 8/20μs | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 21 | Biến dòng hạ thế 2500/5A | Chương V và HSTK | 7 | máy |
| 22 | Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thông | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 24 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 2 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 32 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V và HSTK | 7 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Chương V và HSTK | 1 | 3 pha |
| 35 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 2 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 39 | Attomat MCCB 3P 415V-1250A-65kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Aptomat nhánh 3 pha: 415V-100A-36kA/s | Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 41 | Contactor nhánh 3 pha: 100A-220V | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 42 | Tụ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVAr | Chương V và HSTK | 12 | bình |
| 43 | Bộ điều khiển tụ bù tự động 12 cấp | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Đèn báo pha | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 46 | cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 47 | Cảm biến nhiệt độ | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Quạt làm mát D200 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 1, hai lớp cánh bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 53 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 20 | 1 cái |
| 54 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V và HSTK | 10 | 1 hệ thống |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 59 | ACB 4P 2500A 85kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Động cơ máy cắt | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 61 | Cuộn đóng | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 62 | Cuộn cắt | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Liên động cơ khí 03 ACB 2500A | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 64 | Đèn báo pha | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 65 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 66 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 68 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 71 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 75 | ACB 4P 2500A 85kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 76 | Động cơ máy cắt | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 77 | Cuộn đóng | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 78 | Cuộn cắt | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 79 | Rơ le bảo vệ quá áp/thấp áp | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 80 | Attomat MCCB 4P 415V-400A 50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 81 | Attomat MCCB 4P 415V-100A-50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 82 | MCCB 4P 125A 50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 83 | MCB 2P 10A-6kA/s điều khiển | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 84 | Chống sét SPD type 2, loại module 3P+N, Imax = 80kA, 8/20μs | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 85 | Đèn báo pha | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 86 | Biến dòng hạ thế 2500/5A | Chương V và HSTK | 7 | máy |
| 87 | Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thông | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 88 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 89 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 90 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 91 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 94 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 95 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 96 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V và HSTK | 7 | 1 bộ |
| 97 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Chương V và HSTK | 1 | 3 pha |
| 98 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 2 | 1 bộ |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 102 | Attomat MCCB 3P 415V-1250A-65kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 103 | Aptomat nhánh 3 pha: 415V-100A-36kA/s | Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 104 | Contactor nhánh 3 pha: 100A-220V | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 105 | Tụ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVAr | Chương V và HSTK | 12 | bình |
| 106 | Bộ điều khiển tụ bù tự động 12 cấp | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 107 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 108 | Đèn báo pha | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 109 | cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 110 | Cảm biến nhiệt độ | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 111 | Quạt làm mát D200 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 112 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 1, hai lớp cánh bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 113 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 116 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 20 | 1 cái |
| 117 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V và HSTK | 10 | 1 hệ thống |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 120 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 122 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 123 | ACB 4P 630A 50kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 124 | Động cơ máy cắt | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 125 | Cuộn đóng ACB | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 126 | Cuộn cắt ACB | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 127 | Liên động cơ khí 02 ACB 630A | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 128 | Rơ le bảo vệ quá áp/thấp áp | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 129 | Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thông | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 130 | Bộ điều khiển tự động ATS | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 131 | Biến dòng hạ thế 600/5A | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 132 | Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng) | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 133 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 134 | Attomat MCCB 4P 415V-250A 50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 135 | Attomat MCCB 4P 415V-100A-50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 136 | MCCB 3P 320A 50kA, tích hợp tiếp điểm báo On/Off/Trip, cuộn cắt | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 137 | MCCB 4P 100A-36kA/s | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 138 | MCCB 4P 80A-36kA/s | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 139 | MCCB 4P 40A 36kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 140 | MCCB 4P 32A 36kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 141 | MCCB 4P 25A 36kA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 142 | Cuộn cắt Shuntrip cho MCCB | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 143 | Rơ le 24Vdc, nhận tín hiệu PCCC | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 144 | Bộ đổi nguôn 220Vac/24Vdc | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 145 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 146 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 148 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 2 | 1 cái |
| 149 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 2 | 1 cái |
| 150 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 151 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 5 | 1 cái |
| 152 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V và HSTK | 6 | 1 bộ |
| 153 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 3 | 1 bộ |
| 154 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chương V và HSTK | 20 | 1 cái |
| 155 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 12 | 1 cái |
| 156 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Chương V và HSTK | 2 | 1 cái |
| 157 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 158 | ACB 4P 1600A 70kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 159 | Attomat MCCB 4P 415V-800A-50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 160 | Attomat MCCB 4P 415V-630A-50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 161 | Attomat MCCB 4P 415V-500A-50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 162 | Động cơ máy cắt | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 163 | Cuộn đóng ACB | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 164 | Cuộn cắt ACB | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 165 | Liên động cơ khí 02 ACB 1600A | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 166 | Rơ le bảo vệ quá áp/thấp áp | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 167 | Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thông | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 168 | Bộ điều khiển tự động ATS | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 169 | Biến dòng hạ thế 1600/5A cho bảo vệ | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 170 | Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng) | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 171 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 172 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 173 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 3 | 1 tủ |
| 175 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 176 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 2 | 1 cái |
| 177 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V và HSTK | 20 | 1 bộ |
| 178 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 3 | 1 bộ |
| 179 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chương V và HSTK | 20 | 1 cái |
| 180 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 12 | 1 cái |
| 181 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Chương V và HSTK | 2 | 1 cái |
| 182 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 183 | ACB 4P 1600A 70kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 184 | Attomat MCCB 4P 415V-1000A-65kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 185 | Attomat MCCB 4P 415V-800A-50kA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 186 | Động cơ máy cắt | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 187 | Cuộn đóng ACB | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 188 | Cuộn cắt ACB | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 189 | Liên động cơ khí 02 ACB 1600A | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 190 | Rơ le bảo vệ quá áp/thấp áp | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 191 | Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thông | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 192 | Bộ điều khiển tự động ATS | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 193 | Biến dòng hạ thế 1600/5A cho bảo vệ | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 194 | Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng) | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 195 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 196 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 197 | Phụ kiện khác | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 3 | 1 tủ |
| 199 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 4 | 1 cái |
| 200 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 201 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V và HSTK | 20 | 1 bộ |
| 202 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V và HSTK | 3 | 1 bộ |
| 203 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chương V và HSTK | 20 | 1 cái |
| 204 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 12 | 1 cái |
| 205 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Chương V và HSTK | 2 | 1 cái |
| 206 | Chống ồn cho tường nhà MPĐ (sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với tường dầy 100mm. | Chương V và HSTK | 254,7 | m2 |
| 207 | Chống ồn cho trần nhà MPĐ (sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với trần dầy 100mm. | Chương V và HSTK | 155,5 | m2 |
| 208 | Chống ồn cho khối gió đầu vào MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ. | Chương V và HSTK | 12,5 | m3 |
| 209 | Chống ồn cho khối gió nóng đầu ra 2 MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ. | Chương V và HSTK | 12,5 | m3 |
| 210 | Cửa chớp gió vào KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điện | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 211 | Cửa chớp gió ra KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điện | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 212 | Hộp tôn mạ kẽm hướng gió ra KT 2500x2500x500mm, dày 0,75mm | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 213 | Bạt nối mềm két nước KT 1700x1700x200 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 214 | Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu ra KT 2600x2500x500 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 215 | Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu vào KT 2600x2500x800 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 216 | Tải giả điện trở thử máy phát điện trong 1 ngày kèm cáp đấu nối | Chương V và HSTK | 1 | ngày |
| 217 | Dầu diezen chạy thử máy phát điện trong vòng 1 h | Chương V và HSTK | 3.000 | lít |
| 218 | Bình ắc quy khởi động máy phát điện 200ah | Chương V và HSTK | 4 | bình |
| 219 | cáp đấu ắc quy | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 220 | sạc ắc quy | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 221 | Thùng nhiện liệu ngày 1000 lít thép tấm dầy 3mm | Chương V và HSTK | 2 | thùng |
| 222 | Thùng nhiện liệu dự trữ 6000 lít kiểu đặt chìm, thép dầy 5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Chương V và HSTK | 1 | thùng |
| 223 | Bơm điện cấp và hồi nhiên liệu lưu lượng 3m3/h | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 224 | Tủ điều khiển bơm tiếp dầu | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện tủ điều khiển 3x16+1x10 | Chương V và HSTK | 50 | m |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt cáp cho máy bơm 3x6+1x4 | Chương V và HSTK | 50 | m |
| 227 | Tủ chứa họng tiếp dầu | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 228 | Đồng hồ đo áp suất dầu | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 229 | Lọc dạng Y | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 230 | Cảm biến hiển thị mức nhiên liệu trong bồn dầu | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 231 | Ống thép đen DN50 | Chương V và HSTK | 120 | m |
| 232 | Ống thép đen DN25 | Chương V và HSTK | 50 | m |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt đường ống mềm nối với máy và ống dầu | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 234 | Van chặn DN25, van đồng | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 235 | Van chặn DN50, van đồng | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 236 | Van một chiều DN25, van đồng | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 237 | Bình tiêu âm ống xả thép đen hàn D700, dài 2000mm, dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | Chương V và HSTK | 2 | bình |
| 238 | Ống thoát khói D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | Chương V và HSTK | 16 | m |
| 239 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt mặt Bích D400 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt khớp giãn nở ống khói Inox D350 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 242 | Nắp thoát xả | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 243 | Giá treo bình tiêu âm ống xả dạng thanh ren, lò xo, thép U100 | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 244 | Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x1000mm | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 245 | Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x4000mm | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 246 | Phu kiện | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 247 | Nhân công lắp đặt chống ồn và hệ thống cấp nhiên liệu | Chương V và HSTK | 1 | hệ thống |
| 248 | Cáp 0,6/1kV Cu/mica/XLPE/PVC 1x240mm2 ( 3 sợi/pha) đấu nối từ tủ nguồn 2 MPĐ sang tủ hòa đồng bộ | Chương V và HSTK | 576 | m |
| 249 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x240mm2 đấu nối từ MPĐ sang tủ hòa đồng bộ | Chương V và HSTK | 48 | m |
| 250 | Đầu cốt đồng M240mm2 | Chương V và HSTK | 52 | cái |
| 251 | Thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | Chương V và HSTK | 18 | m |
| 252 | Góc vuông 90 độ thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 253 | Góc chữ C thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 254 | Tấm nối thang và bulong | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 255 | Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L50x5 đỡ thang cáp | Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 256 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 5,76 | 100m |
| 257 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 0,48 | 100m |
| 258 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 259 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 tín hiệu máy phát điện | Chương V và HSTK | 60 | m |
| 260 | Lắp đặt vỏ chống ồn máy phát điện | Chương V và HSTK | 4,5 | 1 tấn |
| 261 | Khung vỏ tủ hạ thế kích thước: 800x2000x600mm, sơn tĩnh điện, dày 2mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 262 | ACB 4P 1600A 70kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 263 | Động cơ máy cắt hạ thế | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 264 | Cuộn đóng ACB | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 265 | Cuộn ngắt ACB | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 266 | Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng) | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 267 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 268 | Thanh cái đồng | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 269 | Bộ phụ kiện tủ | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 270 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 271 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 272 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 273 | Khung vỏ tủ hạ thế kích thước: 800x2000x600mm, sơn tĩnh điện, dày 2mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 274 | ACB 4P 1600A 70kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 275 | Động cơ máy cắt hạ thế | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 276 | Cuộn đóng ACB | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 277 | Cuộn ngắt ACB | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 278 | Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng) | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 279 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 280 | Thanh cái đồng | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 281 | Bộ phụ kiện tủ | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 282 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 283 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 284 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 285 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần TTA (Type-tested Assemblies), IP41, form 3b, hai lớp cánh bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | vỏ |
| 286 | ACB 4P 1600A 70kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 287 | ACB 4P 630A 50kA, loại cố định | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 288 | Động cơ máy cắt hạ thế | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 289 | Cuộn đóng ACB | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 290 | Cuộn ngắt ACB | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 291 | MCB 2P 10A-6kA/s điều khiển | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 292 | Bộ hòa đồng bộ 02 MP + Nhân công hòa tại công trường | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 293 | Bộ sạc Acuy 24Vdc | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 294 | Acquy 24Vdc | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 295 | Rơ le trung gian | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 296 | Biến dòng hạ thế 1600/5A, 0.5CL | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 297 | Đồng hồ đa chức năng có cổng truyền thông | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 298 | Đèn báo ON/OFF | Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 299 | Đèn báo pha ( Xanh - Đỏ - Vàng) | Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 300 | Cầu chì 32A kèm chì 5A | Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 301 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 302 | Bộ phụ kiện tủ | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 303 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 304 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 5 | 1 cái |
| 305 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V và HSTK | 5 | 1 cái |
| 306 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 307 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V và HSTK | 6 | 1 bộ |
| 308 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 309 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Chương V và HSTK | 20 | 1 cái |
| 310 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x300mm2 | Chương V và HSTK | 616 | m |
| 311 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x240mm2 | Chương V và HSTK | 557 | m |
| 312 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x185mm2 | Chương V và HSTK | 499 | m |
| 313 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x150mm2 | Chương V và HSTK | 496 | m |
| 314 | Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x120mm2 | Chương V và HSTK | 30 | m |
| 315 | Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x25mm2 | Chương V và HSTK | 99 | m |
| 316 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 | Chương V và HSTK | 22 | m |
| 317 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Chương V và HSTK | 380 | m |
| 318 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 | Chương V và HSTK | 67 | m |
| 319 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x4mm2 | Chương V và HSTK | 30 | m |
| 320 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x240mm2 | Chương V và HSTK | 594 | m |
| 321 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x150mm2 | Chương V và HSTK | 249 | m |
| 322 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x95mm2 | Chương V và HSTK | 110 | m |
| 323 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x70mm2 | Chương V và HSTK | 30 | m |
| 324 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x16mm2 | Chương V và HSTK | 121 | m |
| 325 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x10mm2 | Chương V và HSTK | 380 | m |
| 326 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x6mm2 | Chương V và HSTK | 67 | m |
| 327 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V và HSTK | 30 | m |
| 328 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V và HSTK | 931 | m |
| 329 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chương V và HSTK | 319 | m |
| 330 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V và HSTK | 44 | m |
| 331 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V và HSTK | 433 | m |
| 332 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x300mm2 | Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 333 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x240mm2 | Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 334 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x185mm2 | Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 335 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x150mm2 | Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 336 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x120mm2 | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 337 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V và HSTK | 100 | cái |
| 338 | Cát đen | Chương V và HSTK | 141,79 | m3 |
| 339 | Gạch chỉ | Chương V và HSTK | 6.255 | Viên |
| 340 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V và HSTK | 695 | m |
| 341 | Thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | Chương V và HSTK | 105 | m |
| 342 | Góc vuông 90 độ thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 343 | Góc chữ C thang cáp 700x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 344 | Tấm nối thang và bulong | Chương V và HSTK | 140 | cái |
| 345 | Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L50x5 đỡ thang cáp | Chương V và HSTK | 88 | bộ |
| 346 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 347 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 348 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 349 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 350 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 351 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 352 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 353 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 354 | Đầu cốt đồng M16, M10 | Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 355 | Đầu cốt đồng M6,M4 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 356 | khoan rút lõi bê tông | Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 357 | Chống thấm lỗ khoan bê tông | Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 358 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V và HSTK | 302 | m3 |
| 359 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V và HSTK | 141,79 | m3 |
| 360 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V và HSTK | 1,39 | 100m2 |
| 361 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V và HSTK | 6,255 | 1000v |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V và HSTK | 12,5 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V và HSTK | 0,44 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V và HSTK | 4,33 | 100m |
| 365 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 3,58 | 100m |
| 366 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 2,63 | 100m |
| 367 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 3,1 | 100m |
| 368 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 2,98 | 100m |
| 369 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 0,21 | 100m |
| 370 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 3,29 | 100m |
| 371 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 2,38 | 100m |
| 372 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 8,87 | 100m |
| 373 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 2,58 | 100m |
| 374 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 2,94 | 100m |
| 375 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 1,89 | 100m |
| 376 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 2 | 100m |
| 377 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 0,09 | 100m |
| 378 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 2,65 | 100m |
| 379 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 2,2 | 100m |
| 380 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 1,41 | 100m |
| 381 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 122,81 | m3 |
| 382 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V và HSTK | 122,81 | m3 |
| 383 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V và HSTK | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 384 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V và HSTK | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 385 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V và HSTK | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 386 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V và HSTK | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 387 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 4 | 10 đầu cốt |
| 388 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 5 | 10 đầu cốt |
| 389 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 390 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 391 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 392 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 393 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 394 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 395 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V và HSTK | 41 | cái |
| 396 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Chương V và HSTK | 7 | phân đoạn |
| 397 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V và HSTK | 20 | tụ |
| 398 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V và HSTK | 6 | sợi |
| 399 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V và HSTK | 92 | sợi |
| 400 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 401 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 402 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 403 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 404 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 405 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 406 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 407 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 408 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 409 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V và HSTK | 11 | bộ |
| 410 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 411 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Chương V và HSTK | 3 | phân đoạn |
| 412 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V và HSTK | 32 | sợi |
| 413 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 414 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 415 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 416 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V và HSTK | 96 | sợi |
| 417 | Đào móng băng, rộng | Chương V và HSTK | 3,838 | m3 |
| 418 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V và HSTK | 0,174 | m3 |
| 419 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,0053 | 100m2 |
| 420 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,172 | m3 |
| 421 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V và HSTK | 0,573 | m3 |
| 422 | ống thoát nước PVC D80 | Chương V và HSTK | 0,2 | m |
| 423 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 3,168 | m2 |
| 424 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 0,7744 | m2 |
| 425 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và HSTK | 0,0088 | 100m2 |
| 426 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,0127 | tấn |
| 427 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,09 | m3 |
| 428 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5,808 | m2 |
| 429 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 0,0079 | 100m2 |
| 430 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,0186 | tấn |
| 431 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,18 | m3 |
| 432 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V và HSTK | 1,92 | m3 |
| 433 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V và HSTK | 1,917 | m3 |
| 434 | Đào móng băng, rộng | Chương V và HSTK | 19,746 | m3 |
| 435 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V và HSTK | 0,786 | m3 |
| 436 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,0194 | 100m2 |
| 437 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,78 | m3 |
| 438 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V và HSTK | 2,565 | m3 |
| 439 | ống thoát nước PVC D80 | Chương V và HSTK | 0,6 | m |
| 440 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 5,192 | m2 |
| 441 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 4,1772 | m2 |
| 442 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 443 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,0426 | tấn |
| 444 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,504 | m3 |
| 445 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 25,272 | m2 |
| 446 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 0,0292 | 100m2 |
| 447 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,0743 | tấn |
| 448 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,786 | m3 |
| 449 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V và HSTK | 8,724 | m3 |
| 450 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V và HSTK | 11,022 | m3 |
| 451 | Đào móng băng, rộng | Chương V và HSTK | 56,08 | m3 |
| 452 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V và HSTK | 2,04 | m3 |
| 453 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,0404 | 100m2 |
| 454 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,025 | m3 |
| 455 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V và HSTK | 6,811 | m3 |
| 456 | ống thoát nước PVC D80 | Chương V và HSTK | 1 | m |
| 457 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 42,66 | m2 |
| 458 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 12,482 | m2 |
| 459 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 460 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,1386 | tấn |
| 461 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 2,495 | m3 |
| 462 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 60,6 | m2 |
| 463 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 0,0804 | 100m2 |
| 464 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,1386 | tấn |
| 465 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,1598 | tấn |
| 466 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 3,025 | m3 |
| 467 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V và HSTK | 15,275 | m3 |
| 468 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V và HSTK | 40,805 | m3 |
| 469 | Đào móng băng, rộng | Chương V và HSTK | 13,1948 | m3 |
| 470 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V và HSTK | 0,408 | m3 |
| 471 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,0081 | 100m2 |
| 472 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,405 | m3 |
| 473 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V và HSTK | 1,513 | m3 |
| 474 | ống thoát nước PVC D80 | Chương V và HSTK | 0,2 | m |
| 475 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 10,744 | m2 |
| 476 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 2,4964 | m2 |
| 477 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 478 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,0277 | tấn |
| 479 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,499 | m3 |
| 480 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 15,352 | m2 |
| 481 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 0,0161 | 100m2 |
| 482 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,0277 | tấn |
| 483 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V và HSTK | 0,032 | tấn |
| 484 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,605 | m3 |
| 485 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V và HSTK | 5,034 | m3 |
| 486 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V và HSTK | 8,161 | m3 |
| 487 | Cột bê tông LT 18C | Chương V và HSTK | 2 | cột |
| 488 | Xà cầu dao+ chống sét | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 489 | Xà phụ 3 pha | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 490 | Ghế cách điện | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 491 | Thang trèo | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 492 | Sứ chuỗi Polyme 24kV+ phụ kiện | Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 493 | Sứ cách điện đứng 24kV | Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 494 | Tiếp địa RC-3 | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 495 | Dây dẫn AC 70mm2 | Chương V và HSTK | 41,1 | kg |
| 496 | Ghíp nhôm AC70 | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 497 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 240 | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 498 | Đai ôm cáp, ống nhựa lên cột mạ kẽm | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 499 | Cáp ngầm 24kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x120mm2 | Chương V và HSTK | 200 | m |
| 500 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x120mm2 | Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 501 | Đầu cáp Tplug in 24kV-3x120mm2 (3 pha) | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 502 | ống nhựa HDPE D160/125 | Chương V và HSTK | 360 | m |
| 503 | ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V và HSTK | 120 | m |
| 504 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 505 | Cát đen | Chương V và HSTK | 19,25 | m3 |
| 506 | Gạch chỉ | Chương V và HSTK | 3.150 | Viên |
| 507 | Băng báo hiệu cáp | Chương V và HSTK | 350 | m |
| 508 | Móng cột BTLT 18C | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 509 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 510 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 25kg | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 511 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kg | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 512 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V và HSTK | 2 | m3 |
| 513 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V và HSTK | 0,3 | 10 cọc |
| 514 | Rải dây thép địa | Chương V và HSTK | 4,11 | 10 m |
| 515 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 2 | m3 |
| 516 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V và HSTK | 0,03 | 1km/1 dây |
| 517 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V và HSTK | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 518 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V và HSTK | 1 | 10 sứ |
| 519 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 520 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V và HSTK | 70 | m3 |
| 521 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V và HSTK | 19,25 | m3 |
| 522 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V và HSTK | 35 | 100m2 |
| 523 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V và HSTK | 3,15 | 1000v |
| 524 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V và HSTK | 3,6 | 100m |
| 525 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 1,8 | 100m |
| 526 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 527 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 49 | m3 |
| 528 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V và HSTK | 21 | m3 |
| 529 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 530 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 531 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V và HSTK | 900 | m |
| 532 | Cáp 24kv đi máy biến áp Cu/XLPE/PVC 24kV-3x(1x70)mm2 | Chương V và HSTK | 84 | m |
| 533 | Hộp đầu cápTplug in 24kV 3x70mm2 (3 pha đấu vào tủ RMU) | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 534 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 (3 pha đấu vào MBA) | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 535 | Dây đồng mềm nhiều sợi M240 | Chương V và HSTK | 16 | m |
| 536 | Giá đỡ cáp hạ, trung thế | Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 537 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V và HSTK | 266 | cái |
| 538 | Bình cứu hỏa | Chương V và HSTK | 8 | bình |
| 539 | Biển báo an toàn và tên trạm | Chương V và HSTK | 10 | biển |
| 540 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,5m | Chương V và HSTK | 10 | cọc |
| 541 | Dây tiếp địa M300 | Chương V và HSTK | 48 | m |
| 542 | Dây tiếp địa M240 | Chương V và HSTK | 12 | m |
| 543 | Dây tiếp địa M150 | Chương V và HSTK | 20 | m |
| 544 | Dây tiếp địa M95 | Chương V và HSTK | 50 | m |
| 545 | Hộp tiếp địa trong nhà | Chương V và HSTK | 5 | cai |
| 546 | Thuốc hàn tiếp địa đồng | Chương V và HSTK | 11 | bộ |
| 547 | Dây tiếp địa đồng M35 | Chương V và HSTK | 100 | m |
| 548 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V và HSTK | 6 | đầu |
| 549 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V và HSTK | 20 | đầu |
| 550 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V và HSTK | 8 | đầu |
| 551 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V và HSTK | 50 | đầu |
| 552 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 553 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 0,84 | 100m |
| 554 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V và HSTK | 6,82 | 100m |
| 555 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 26,6 | 10 đầu cốt |
| 556 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 557 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V và HSTK | 3 | 10 đầu cốt |
| 558 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V và HSTK | 12,1 | m3 |
| 559 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V và HSTK | 0,8 | 10 cọc |
| 560 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 12,1 | m3 |
| 561 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V và HSTK | 138,82 | tấn |
| U | III.8.HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 8,669 | 100m |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,2575 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,2575 | tấn |
| 4 | Ép âm cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 2,232 | 100m |
| 5 | Mua cọc dẫn bằng thép ống dài 4m | Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Chương V và HSTK | 63 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 0,3213 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 0,3743 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,0515 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 2,083 | m3 |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cm | Chương V và HSTK | 0,7536 | m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 18,5847 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 526,1375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 13,3233 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (6km) | Chương V và HSTK | 13,3233 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 36,6563 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 143,561 | m3 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 106,5778 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 71,652 | m3 |
| 20 | Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước Sika Waterbar V20 | Chương V và HSTK | 280,5 | m |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,3818 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 8,5359 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 3,8536 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 0,241 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,6529 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,2181 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 14,2424 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 11,2061 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 8,0448 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 1,9532 | tấn |
| 31 | Quét chống thấm Sikatop seal 107 cho bể nước ngầm (định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp) | Chương V và HSTK | 1.247,755 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 626,36 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 626,36 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 592,67 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 592,67 | m2 |
| 36 | Trát nắp bể, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 351,8975 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và HSTK | 303,1875 | m2 |
| 38 | Nắp bể bằng thép không rỉ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| V | III.9.HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, PHỤ + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 57,225 | 100m |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V và HSTK | 0,1145 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 0,9534 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 31,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 0,6356 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 0,6356 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 5,0951 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 12,7248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V và HSTK | 0,0937 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,2063 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và HSTK | 0,2137 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 0,372 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 0,4543 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V và HSTK | 0,3551 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V và HSTK | 12,028 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 0,7744 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,1408 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,0324 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,1358 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 1,6632 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V và HSTK | 0,2067 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,0824 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,2727 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 2,1195 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V và HSTK | 0,173 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,2557 | tấn |
| 27 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 6,525 | 100m |
| 28 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V và HSTK | 0,0131 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 0,1646 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 5,4867 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 0,1097 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 0,1097 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 0,735 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 1,943 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,0615 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và HSTK | 0,0531 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 0,0578 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 0,152 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V và HSTK | 1,917 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 0,486 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,0648 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,0159 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,0471 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 0,135 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V và HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,0057 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V và HSTK | 57,3456 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 64,357 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 42,888 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 23,284 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 7,376 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch gốm màu sẫm trang trí mặt tiền, vữa XM cát mịn mác 75, nhà bảo vệ | Chương V và HSTK | 178,02 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V và HSTK | 42,1995 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 55,016 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 64,357 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao xương chìm | Chương V và HSTK | 17,3768 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V và HSTK | 17,3768 | m2 |
| 58 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 17,3768 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,0165 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V và HSTK | 1,6484 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 16,4836 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm mái gốc bitum (định mức 1lớp lót trộn với nước tỷ lệ 1:1 0,1kg/m2 và 2 lớp phủ sử dụng 0.6kg/m2/lớp không pha nước) | Chương V và HSTK | 18,3184 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 18,3184 | m2 |
| 64 | Lát gạch chống nóng chữ U, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 18,3184 | m2 |
| 65 | Vách kính 8.38mm | Chương V và HSTK | 12,235 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm kính dày 8.38, cánh mở quay | Chương V và HSTK | 3,668 | m2 |
| 67 | Cổng điện + ray thép dẫn hướng | Chương V và HSTK | 29 | md |
| 68 | Mô tơ cổng điện (02 mô tơ) + Nhân công lắp đặt vận chuyển | Chương V và HSTK | 1 | toàn bộ |
| 69 | Sản xuất cổng sắt, khung xương thép hộp mạ kẽm | Chương V và HSTK | 0,6829 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V và HSTK | 28,56 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 37,2658 | m2 |
| 72 | Hệ thống mở cửa tự động (cổng phụ 01: mô tơ, hộp điều khiển, bộ cảm biến, bảng cảnh báo cổng tự động, nhân công lắp đặt, vật tư phụ) | Chương V và HSTK | 1 | hệ thống |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V và HSTK | 18,532 | m2 |
| 74 | Sản xuất tường rào bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V và HSTK | 0,1383 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V và HSTK | 7,506 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 8,8092 | m2 |
| 77 | Chữ nổi inox mờ màu trắng đục xước tên bệnh viện | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Tube đơn 1.2m có lắp chống ẩm, lắp nổi, bóng đèn LED 1x18W | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện Modul hợp bộ 6 modul | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x2.5) mm2 | Chương V và HSTK | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x1.5) mm2 | Chương V và HSTK | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V và HSTK | 45 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V và HSTK | 60 | m |
| W | III.10.HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KHU 4,5Ha | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 2,6341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 87,8033 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 1,7561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 1,7561 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 29,268 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và HSTK | 58,575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và HSTK | 3,5926 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 1,4363 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 1,5455 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V và HSTK | 26,9526 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 33,517 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 6,094 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,6946 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 6,2403 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và HSTK | 26,1845 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V và HSTK | 2,9698 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 2,8233 | tấn |
| 18 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x2mm | Chương V và HSTK | 0,6468 | tấn |
| 19 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm | Chương V và HSTK | 1,6358 | tấn |
| 20 | Sản xuất hàng rào bằng thép đặc D20 | Chương V và HSTK | 1,0212 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V và HSTK | 285,2 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V và HSTK | 303,1459 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 3.424,6899 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 1.524,6 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 3.424,6899 | m2 |
| 26 | Sản xuất tường rào bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V và HSTK | 5,44 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hàng rào | Chương V và HSTK | 323,4 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 346,5 | m2 |
| X | III.11.HẠNG MỤC: HỒ BÁN NGUYỆT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 32,4732 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 32,4732 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 32,4732 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và HSTK | 12,4897 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 136,4395 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 408,8084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V và HSTK | 8,3693 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 2,8338 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 27,3042 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V và HSTK | 8,9516 | tấn |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V và HSTK | 15,3457 | 100m2 |
| 12 | Rải lớp vải địa kỹ thuật cho đệm cát | Chương V và HSTK | 1.534,5678 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát 2 lớp) | Chương V và HSTK | 471,9 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V và HSTK | 235,95 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 578,16 | m2 |
| 16 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Chương V và HSTK | 814,11 | m2 |
| 17 | Lát đá granit màu tối sẫm, vữa XM cát mịn mác 100 | Chương V và HSTK | 19,776 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit màu tối sẫm thành bể, vữa XM cát mịn mác 100 | Chương V và HSTK | 37,08 | m2 |
| 19 | Rải đá cuội rãnh tràn đường kính 30-60mm | Chương V và HSTK | 4,308 | m3 |
| 20 | Lưới thép chống rỉ có lỗ dày 20mm | Chương V và HSTK | 0,628 | 100m2 |
| 21 | Thanh nhôm dày 6mm bo góc chữ L | Chương V và HSTK | 125,6 | m |
| 22 | Đắp đất mầu trồng cây | Chương V và HSTK | 8,1 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 2,7838 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 92,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 1,856 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 1,856 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và HSTK | 0,5287 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 4,0635 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 9,4419 | m3 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 11,118 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 6,225 | m3 |
| 32 | Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước Sika Waterbar V20 | Chương V và HSTK | 21,8 | m |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,1008 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 1,1118 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,5622 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,1897 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 1,5313 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 0,7881 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 0,5812 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,3266 | tấn |
| 41 | Quét chống thấm Sikatop seal 107 cho bể nước ngầm (định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp) | Chương V và HSTK | 131,25 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 102,27 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 102,27 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 81,42 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 81,42 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 47,53 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và HSTK | 27,87 | m2 |
| 48 | Nắp bể bằng thép không rỉ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V và HSTK | 0,9907 | 100m2 |
| 50 | Rải lớp vải địa kỹ thuật cho đệm cát | Chương V và HSTK | 99,0728 | m2 |
| Y | III.12.HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 4,815 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,28 | 100m |
| 3 | Mua cọc dẫn ép âm bằng ống thép dài 1m | Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,2046 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,2046 | tấn |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Chương V và HSTK | 30 | mối nối |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 0,1555 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 0,1811 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V và HSTK | 0,0249 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 0,9919 | m3 |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chương V và HSTK | 0,7536 | m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 2,8826 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 96,1333 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 1,9227 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 1,9227 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V và HSTK | 0,4513 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V và HSTK | 0,2006 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 12,9874 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 47,9265 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 0,648 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và HSTK | 2,7075 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 1,1 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 4,4554 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V và HSTK | 18,1034 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 7,7386 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V và HSTK | 0,3287 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 48,5514 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V và HSTK | 0,4795 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V và HSTK | 0,2131 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | Chương V và HSTK | 45,2 | m |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 8,4096 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V và HSTK | 1,1213 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,2263 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 1,1314 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 21,888 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V và HSTK | 2,1021 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,9886 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,6196 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 2,2067 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 45,7986 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V và HSTK | 3,83 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,7506 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 5,8212 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 3,0948 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và HSTK | 0,3711 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,255 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và HSTK | 0,2038 | tấn |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 58,3783 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 19,4593 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,3892 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,3892 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 4,0824 | m3 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 12,6036 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V và HSTK | 1,044 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V và HSTK | 1,4402 | tấn |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V và HSTK | 5,3676 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 137,844 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 137,844 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V và HSTK | 6,0516 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,316 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,4351 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Chương V và HSTK | 1,0118 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V và HSTK | 49 | cái |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 43,7696 | m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,4139 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 13,8 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,276 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,276 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 2,196 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 4,911 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V và HSTK | 0,3009 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 0,3354 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 0,2389 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V và HSTK | 2,9115 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,2886 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,1845 | tấn |
| 78 | Gia công giằng mái thép | Chương V và HSTK | 0,2036 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 10,8 | m2 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V và HSTK | 4,444 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 60,6536 | m2 |
| 83 | Đánh màu trong bể bằng XM nguyên chất | Chương V và HSTK | 31,98 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và HSTK | 23,892 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 33,8 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V và HSTK | 11,2667 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,2253 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 0,2253 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V và HSTK | 0,98 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và HSTK | 2,2775 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V và HSTK | 0,228 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và HSTK | 0,0782 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và HSTK | 0,087 | tấn |
| 94 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V và HSTK | 160,944 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V và HSTK | 1,0582 | tấn |
| 96 | Bu lông M14 | Chương V và HSTK | 80 | bộ |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 63,4757 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V và HSTK | 160,944 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 42,554 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V và HSTK | 41,9859 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 232,699 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 656,1732 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 71,003 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 298,856 | m2 |
| 105 | Trát ô văng, senô vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 154,52 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 127,88 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 68 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 1.308,432 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 232,699 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 116,2 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 18,8926 | m2 |
| 112 | Lớp tăng cứng nền | Chương V và HSTK | 178,5934 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,9309 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và HSTK | 0,4236 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Chương V và HSTK | 5,6525 | m3 |
| 116 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V và HSTK | 37,683 | m2 |
| 117 | Lát gạch chống nóng chữ U, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 325,38 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 650,76 | m2 |
| 119 | Dán màng chống thấm gốc BITUM thi công nóng dày 3mm | Chương V và HSTK | 3,2538 | m2 |
| 120 | Lưới thép | Chương V và HSTK | 0,429 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 16,269 | m3 |
| 122 | Lưới thép B40 mạ kẽm | Chương V và HSTK | 140,679 | m2 |
| 123 | Sản xuất khung thép | Chương V và HSTK | 1,0582 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 63,4756 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V và HSTK | 140,679 | m2 |
| 126 | Gia công tay nắm cửa | Chương V và HSTK | 0,0009 | tấn |
| 127 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy EI 60 | Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 128 | Cửa chớp thép | Chương V và HSTK | 24,084 | m2 |
| 129 | Khóa tay gạt ngang | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 130 | Tay co thủy lực | Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 131 | Chốt âm cánh phụ | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 132 | Vách chớp thép | Chương V và HSTK | 4,32 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V và HSTK | 4,0926 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V và HSTK | 3,0128 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V và HSTK | 1,0878 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt đèn Tube đơn 1.2m có lắp chống ẩm, lắp nổi, bóng đèn LED 1x18W | Chương V và HSTK | 28 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện Modul hợp bộ 10 modul | Chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 143 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V và HSTK | 15 | m |
| 147 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x2.5) mm2 | Chương V và HSTK | 180 | m |
| 148 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x1.5) mm2 | Chương V và HSTK | 390 | m |
| 149 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6 mm2 | Chương V và HSTK | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V và HSTK | 180 | m |
| 151 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V và HSTK | 390 | m |
| Z | III.13.SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 139,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,7049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 19,584 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 71,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 5,6528 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 1,5072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 6,829 | tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 215,88 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu sẫm vào tường sử dụng keo dán | Chương V và HSTK | 107,94 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 61,2 | m2 |
| 11 | Đắp đất tạo dốc | Chương V và HSTK | 27,4292 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp | Chương V và HSTK | 2.567,3138 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V và HSTK | 18,3101 | 100m2 |
| 14 | Vỉ thoát nước | Chương V và HSTK | 18,3101 | 100m2 |
| 15 | Đất mầu trồng cây | Chương V và HSTK | 183,01 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 34,965 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,0648 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 4,662 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,0888 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây bó bồn cây, chiều dày | Chương V và HSTK | 12,246 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V và HSTK | 12,987 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 7,1928 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và HSTK | 0,1598 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,1304 | tấn |
| 25 | Láng granitô màu ghi sáng | Chương V và HSTK | 48,84 | m2 |
| 26 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 1,315 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 13,15 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 112,44 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh hóa 40x40x3 | Chương V và HSTK | 362 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh hóa 30x60x3 | Chương V và HSTK | 953 | m2 |
| 31 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,917 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 9,17 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 91,7 | m3 |
| 34 | Lát nền bằng gạch Terrazo 400x400mm vữa XM cát mịn mác 100 | Chương V và HSTK | 2.936,53 | m2 |
| 35 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block M300 chiều dày 10 cm | Chương V và HSTK | 1.921,82 | m2 |
| 36 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 223,175 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,52 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V và HSTK | 28,152 | m3 |
| 40 | Sản xuất khung thép | Chương V và HSTK | 2,6519 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 112,608 | m2 |
| 42 | Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mm | Chương V và HSTK | 51,84 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,392 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,0308 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất khung thép mạ kẽm | Chương V và HSTK | 0,3141 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 13,3392 | m2 |
| 47 | Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mm | Chương V và HSTK | 6,048 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,784 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,0616 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất khung thép mạ kẽm | Chương V và HSTK | 0,6758 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 28,6944 | m2 |
| 52 | Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mm | Chương V và HSTK | 14,112 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 15,4 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,0513 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V và HSTK | 39,1875 | 100m |
| 56 | Phủ cát vàng đầu cọc | Chương V và HSTK | 0,1045 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V và HSTK | 3,85 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 5,853 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,44 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,1308 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,3645 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,454 | tấn |
| 63 | Gạch ốp bồn cây | Chương V và HSTK | 0,4396 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dăm | Chương V và HSTK | 5,652 | m3 |
| 65 | Sản xuất khung thép | Chương V và HSTK | 0,7245 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 13,632 | m2 |
| 67 | Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mm | Chương V và HSTK | 52,8 | m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 2,835 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,0095 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V và HSTK | 9,6188 | 100m |
| 71 | Phủ cát vàng đầu cọc | Chương V và HSTK | 2,565 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V và HSTK | 0,945 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 1,4635 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,0392 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,1071 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,1215 | tấn |
| 78 | Sản xuất khung thép | Chương V và HSTK | 0,1917 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 3,7872 | m2 |
| 80 | Thi công lát mặt ghế thanh gỗ nhựa đa năng PE đặc, kích thước 80x20x2200mm | Chương V và HSTK | 6,48 | m2 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 14,06 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,0469 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V và HSTK | 26,3625 | 100m |
| 84 | Đắp cát vàng phủ đầu cọc | Chương V và HSTK | 0,0703 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V và HSTK | 2,66 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 3,5445 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,229 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,3068 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,2968 | tấn |
| 91 | Thanh cột gỗ và xà gồ 120x120 | Chương V và HSTK | 81,68 | md |
| 92 | Thành dầm gỗ 120x120 | Chương V và HSTK | 29,28 | md |
| 93 | Bản mã + bu lông liên kết chân cột | Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 6,2422 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,0208 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V và HSTK | 11,7041 | 100m |
| 97 | Phủ cát vàng đầu cọc | Chương V và HSTK | 0,0312 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V và HSTK | 1,2213 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 1,7775 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,1085 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,0126 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,2183 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,1724 | tấn |
| 104 | Thanh cột gỗ kích thước 120x120 | Chương V và HSTK | 18,41 | md |
| 105 | Hệ kèo đỉnh cột và cầu phong chịu lực 90x90 | Chương V và HSTK | 89,824 | md |
| 106 | Thanh dầm kt 90x90 uốn cong | Chương V và HSTK | 28,837 | md |
| 107 | Bản mã + bu lông liên kết chân cột | Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 108 | Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây ghế ngồi , chiều dày | Chương V và HSTK | 4,3424 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 0,9336 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V và HSTK | 0,1384 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,1631 | tấn |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 38,8102 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và HSTK | 38,8102 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 25,588 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 2,5588 | 100m2 |
| 116 | Bó vỉa bồn cây, thảm cỏ KT 100x200x900 | Chương V và HSTK | 1.279,4 | m |
| 117 | Cây đại đỏ (đk 200mm) | Chương V và HSTK | 1 | cây |
| 118 | Cây sưa trắng đk100 | Chương V và HSTK | 28 | cây |
| 119 | Cây sao đen đk 150 | Chương V và HSTK | 22 | cây |
| 120 | Cây tre đk bụi 60 | Chương V và HSTK | 35 | bụi |
| 121 | Cây tre ngà đk bụi 60 | Chương V và HSTK | 16 | bụi |
| 122 | Cây bằng lăng tím đk 150 | Chương V và HSTK | 55 | cây |
| 123 | Cây móng bò dk 100 | Chương V và HSTK | 31 | cây |
| 124 | Cây sấu dk 150 | Chương V và HSTK | 34 | cây |
| 125 | Cây hoàng lan đk 100 | Chương V và HSTK | 25 | cây |
| 126 | Cây ngọc lan đk 100 | Chương V và HSTK | 4 | cây |
| 127 | Cây hoa sữa đk 100 | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 128 | Cây muồng hoa đào dk 100 | Chương V và HSTK | 5 | cây |
| 129 | Cây xoài đk100 | Chương V và HSTK | 26 | cây |
| 130 | Cây nhãn đk 100 | Chương V và HSTK | 3 | cây |
| 131 | Cây mít đk 100 | Chương V và HSTK | 3 | cây |
| 132 | Cây cau lùn đk 100 | Chương V và HSTK | 17 | cây |
| 133 | Cây bưởi đk 100 | Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 134 | Cây chà là cao 2-2.5m | Chương V và HSTK | 6 | cây |
| 135 | Cây hoa giấy cao 0.5m | Chương V và HSTK | 5 | cây |
| 136 | Cây hoa mộc 1.5m | Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 137 | Cây hoa bụi trang trí | Chương V và HSTK | 100 | m2 |
| 138 | Cây hoa hồng leo cao 2m | Chương V và HSTK | 9 | cây |
| 139 | Cây bạch trinh biển | Chương V và HSTK | 400 | m2 |
| 140 | Cây chuỗi ngọc | Chương V và HSTK | 30 | m2 |
| 141 | Cây lài châu | Chương V và HSTK | 465 | m2 |
| 142 | Cỏ lá tre | Chương V và HSTK | 9.055 | m2 |
| 143 | Cỏ xuyến chi | Chương V và HSTK | 505 | m2 |
| 144 | Cỏ nhật | Chương V và HSTK | 1.800 | m2 |
| 145 | Lan bạch chỉ | Chương V và HSTK | 140 | m2 |
| 146 | Cây chống tre | Chương V và HSTK | 951 | cây |
| 147 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 tháng sau trồng) | Chương V và HSTK | 317 | 1 cây/ năm |
| 148 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 ( 1 tháng sau trồng) | Chương V và HSTK | 0,22 | 100 cây/ lần |
| 149 | Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công (1 tháng sau trồng) | Chương V và HSTK | 124,95 | 100m2/ lần |
| 150 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V và HSTK | 317 | 1 cây |
| 151 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V và HSTK | 1.783,045 | m3 |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 81,2448 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,2708 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 7,254 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 42,0732 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 2,9016 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,6146 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 4,0077 | tấn |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 109,616 | m2 |
| 160 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu sẫm vào tường sử dụng keo dán | Chương V và HSTK | 56,42 | m2 |
| 161 | Lát đá granite tự nhiên màu nâu sẫm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 20,15 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 2,976 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V và HSTK | 2,232 | m3 |
| 164 | Lát đá granit tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 100 | Chương V và HSTK | 47,12 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 9,685 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V và HSTK | 23,8638 | m3 |
| 167 | Đá mài granitô, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V và HSTK | 232,44 | m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 5,772 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,0604 | 100m2 |
| 170 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V và HSTK | 5,7846 | m3 |
| 171 | Công tác ốp gạch trang trí giả đá, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 28,675 | m2 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,147 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V và HSTK | 4,2 | m3 |
| 174 | Sàn gỗ nhựa | Chương V và HSTK | 42 | m2 |
| AA | III.14.CHÒI NGHỈ MÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 25,08 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V và HSTK | 37,62 | 100m |
| 3 | Phủ cát vàng đầu cọc | Chương V và HSTK | 0,1003 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V và HSTK | 3,696 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 5,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,4296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,412 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,3915 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,0836 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,1672 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,1672 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và HSTK | 0,1672 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,0295 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 0,2954 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V và HSTK | 2,9543 | m3 |
| 16 | Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa KT 400x400x30 | Chương V và HSTK | 37,4625 | m2 |
| 17 | Thi công thanh cột gỗ KT 120x120mm | Chương V và HSTK | 54 | md |
| 18 | Thi công thanh dầm gỗ KT 120x120mm | Chương V và HSTK | 39 | md |
| 19 | Thi công thanh xà gồ gỗ KT 90x90mm | Chương V và HSTK | 108 | md |
| 20 | Bản Mã | Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 74,0684 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 200,6 | 100m |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V và HSTK | 45,5558 | 100m3 |
| 24 | Đóng và đắp bao cát bằng thủ công | Chương V và HSTK | 5.817,68 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 58,1768 | 100m3 |
| 26 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Chương V và HSTK | 3.846,4 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 24,04 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 143,6642 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 143,6642 | 100m3/1km |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 24,04 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đồi đắp trả | Chương V và HSTK | 2.644,4 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 54,7162 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 54,7162 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V và HSTK | 54,7162 | 100m3/1km |
| 35 | Mua đất đồi làm đường tạm | Chương V và HSTK | 5.471,62 | m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và HSTK | 54,7162 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V và HSTK | 20,6547 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V và HSTK | 18,5493 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 93,9202 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 93,9202 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V và HSTK | 93,9202 | 100m3/1km |
| AB | I.1.PHẦN THIẾT BỊ: HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI K1 | |||
| 1 | HEATPUMP 18Kw | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 2 | Bồn bảo ôn nước nóng 5m3 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bơm tuần hoàn nước nóng, Q=>18m3/h, H =>20m | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Bơm tăng áp nước nóng , Q=>6m3/h, H=> 40m | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Bình tích áp 50L | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước thải (loại chìm) Q=>5.0m3/h, H=>15m | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 7 | Máy bơm nước thải (loại chìm) Q=>3.0m3/h, H=>15m | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Máy giặt 60Kg | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Máy giặt 35Kg | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Cảm biến nhiệt độ DN25 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D32/20 | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 12 | Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D25/20 | Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 13 | Van tuần hoàn nước nóng tự động D25 | Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 14 | Van cân bằng nhiệt áp DN50 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | HEATPUMP 10,6Kw | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Bồn bảo ôn nước nóng 3m3 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Bơm tuần hoàn nước nóng (Q=>18m3/h, H=>20m) | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Bơm tăng áp (Q= >6m3/h, H=>40m) | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Bình tích áp 50L | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Cảm biến nhiệt độ DN25 | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D20/20 | Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 22 | Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D25/20 | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 23 | Van tuần hoàn nước nóng 1 chiều D32/20 | Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 24 | Van tuần hoàn nước nóng tự động D40 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Van tuần hoàn nước nóng tự động D32 | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Van cân bằng nhiệt áp DN40 | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Thiết bị tách mỡ | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Cụm bơm đồng bộ sau máy tách mỡ | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| AC | I.2.HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN KHỐI K1 | |||
| 1 | Tủ biến áp cách ly Y tế 10 Kva cho khu hồi sức | Chương V và HSTK | 8 | tủ |
| 2 | Tủ biến áp cách ly Y tế 8 Kva cho phòng tiểu phẫu | Chương V và HSTK | 2 | tủ |
| 3 | Bộ giám sát trung tâm | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Bảng thông tin phòng mổ với các tính năng chính:- Giám sát điện cách ly.- Tích hợp cài đặt, hiển thị thời gian mổ, thời gian thực.- Điều khiển bật tắt đèn chiếu sáng, đèn OP.- Tích hợp điều khiển điều hòa. (Thiết bị do bên ĐHKK cấp).- Tích hợp điều khiển đèn mổ (Thiết bị do bên cấp đèn cấp).- Tích hợp báo gọi y tá (Thiết bị do bên báo gọi y tá cấp).- Tích hợp cảnh báo AGSS (Thiết bị do bên AGSS cấp).Kích thước: H650xW450xD150 mm | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 5 | UPS online 3P 100kva backup 15 phút | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| AD | I.3.HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC + MCCC KHỐI K1 | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 3 | Màn ngăn cháy loại K1-1 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,67x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Màn ngăn cháy loại K1-2 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,07x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 5 | Màn ngăn cháy loại K1-3 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,07x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Màn ngăn cháy loại K1-4 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,50x3,30m | Chương V và HSTK | 11 | Bộ |
| 7 | Màn ngăn cháy loại K1-5 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,67x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 8 | Màn ngăn cháy loại K1-6 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,97x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Màn ngăn cháy loại K1-7 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,08x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Màn ngăn cháy loại K1-8 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,47x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Màn ngăn cháy loại K1-9 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,37x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 12 | Màn ngăn cháy loại K1-10 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 1,97x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 13 | Màn ngăn cháy loại K1-12 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,67x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 14 | Màn ngăn cháy loại K1-13 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,37x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 15 | Màn ngăn cháy loại K1-14 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,97x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 16 | Màn ngăn cháy loại K1-15 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 4,77x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 17 | Màn ngăn cháy loại K1-16 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,07x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 18 | Màn ngăn cháy loại K1-17 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 8,37x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 19 | Màn ngăn cháy loại K1-18 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 5,07x3,30m | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| AE | I.4.HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CHỐNG SÉT KHỐI K1 | |||
| 1 | Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E | Chương V và HSTK | 2 | cọc |
| 2 | Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E Bán kính bảo vệ cấp 4 ( Level-IV): 89mét | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| AF | II.1HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI K2 | |||
| 1 | Bồn bảo ôn nước nóng 4m3 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | HEATPUMP 18Kw | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 3 | Bơm tăng áp nước nóng Q=>6m3, H=>40m | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm tuần hoàn nước nóng Q=>18m3/h, H=>20m | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Van tuần hoàn nước nóng D63 | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 6 | Van tuần hoàn nước nóng D50 | Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 7 | Van tuần hoàn nước nóng D40 | Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 8 | Van tuần hoàn nước nóng D32 | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 9 | Cảm biến nhiệt độ DN25 | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Van điều khiển | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Van tuần hoàn nước nóng tự động DN25 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 12 | Van cân bằng nhiệt áp DN25 | Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 13 | Hệ thống tách mỡ - tinh bột tự động | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị tách mỡ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Cụm bơm đồng bộ sau máy tách mỡ | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| AG | II.2.HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC + MCCC KHỐI K2 | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop | Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 2 | Màn ngăn cháy loại K2-1 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 2,15x3,30m | Chương V và HSTK | 11 | Bộ |
| 3 | Màn ngăn cháy loại K2-2 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,98x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Màn ngăn cháy loại K2-3 (có cửa trên màn ngăn thoát hiểm) Gồm: Motor, hộp KT tôn chống cháy, màn cuốn, nút nhấn bằng tay, nguồn dự phòng, kết nối tự động được với báo cháy,…. Thời gian chống cháy toàn bộ cửa EI70 phút. Kích thước 3,35x3,30m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| AH | III.1.THIẾT BỊ THANG MÁY 2 NHÀ - HỆ THỐNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P1-P2;Chất lượng: mới 100%; Tải trọng: =>700kg (=>10 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về hai phía); KT cửa : 800 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1400 (R) x 1250 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Nhóm 2 thang (2C-2BC) | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P3; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>1000kg (=>15 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về hai phía) - 1D2G (2 cửa); KT cửa : 900 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1500 (R) x 1650 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC) | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Thang máy tải giường bệnh, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P4-P5; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>750kg (=>11 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía); KT cửa : 1100 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1300 (R) x 2300 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Nhóm 2 thang (2C-2BC) | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P6; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>700kg (=>10 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về hai phía); KT cửa : 800 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1400 (R) x 1250 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC) | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P7; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>1000kg (=>15 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về hai phía) - 1D2G (2 cửa); KT cửa : 900 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1600 (R) x 1500 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/OĐiều khiển : Đơn (1C-2BC) | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Thang máy tải giường bệnh, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P8; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>750kg (=>11 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía); KT cửa : 1100 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1300 (R) x 2300 (S) mm; Điểm dừng : 04 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC) | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P9-P10; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>1000kg (=>15 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía); KT cửa : 900 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1100 (R) x 2100 (S) mm; Điểm dừng : 03 S/O; Điều khiển : Nhóm 2 thang (2C-2BC) | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Thang máy tải giường bệnh, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P11; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>750kg (=>11 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía) - 2D2G (2 cửa); KT cửa : 1100 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1300 (R) x 2300 (S) mm; Điểm dừng : 03 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC) | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Thang máy tải giường bệnh, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P12; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>750kg (=>11 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : 2S (Hai cánh mở về một phía); KT cửa : 1100 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1300 (R) x 2300 (S) mm; Điểm dừng : 02 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC) | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Thang máy thương mại, loại có phòng máy - Ký hiệu thang: P13; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>700kg (=>10 người); Vận tốc : 60m/phút; Loại cửa : CO (Hai cánh mở từ tâm về 2 phía); KT cửa : 800 (R) x 2100 (C) mm; Cabin : 1400 (R) x 1250 (S) mm; Điểm dừng : 02 S/O; Điều khiển : Đơn (1C-2BC) | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Thang cuốn thương mại - Ký hiệu thang E1,E2; Chất lượng : mới 100%; Tải trọng : =>9000 người/giờ; Vận tốc : 30m/phút; Chiều cao : 4500mm; Góc nghiêng : 30độ; Hệ điều khiển: Inverter (Vận hành tự động tiết kiệm năng lượng không chìa khoá, cảm biến không trụ loại 2D, chạy chậm ở chế độ chờ | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Cụm cáp tín hiệu cho camera, thẻ từ (chưa bao gồm thiết bị camera, đầu đọc, thẻ từ) - nhập khẩu đồng bộ theo thang | Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| AI | III.2.HỆ BAO CHE NGOÀI CỬA TẦNG THANG MÁY - INOX 304 DÀY 1,2MM | |||
| 1 | P1-P2, Kích thước cửa 800x2100 | Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 2 | P3, Kích thước cửa 900x2100 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 3 | P4-P5, Kích thước cửa 1100x2100 | Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 4 | P6, Kích thước cửa 1100x2100 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 5 | P7, Kích thước cửa 900x2100 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 6 | P8, Kích thước cửa 1100x2100 | Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 7 | P9-P10, Kích thước cửa 900x2100 | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 8 | P11, Kích thước cửa 1100x2100 | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 9 | P12, Kích thước cửa 1100x2100 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 10 | P13, Kích thước cửa 800x2100 | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| AJ | IV.1.THIẾT BỊ NỘI THẤT 2 NHÀ - KHỐI K1 | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo trưởng khoa, kt 2000x700x768mm | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 2 | Bàn làm việc lãnh đạo trưởng, phó phòng, kt 1800x600x768mm | Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 3 | Ghế làm việc lãnh đạo trưởng phó khoa | Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu trưởng phó khoa, W1200 x D400 x H1960 mm | Chương V và HSTK | 42 | cái |
| 5 | Sofa góc trưởng phó khoa, kt dài (2130+700)mm | Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 6 | Bàn trà, kt 1000x600x450mm | Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 7 | Bộ sofa: 2 sofa đơn, 1 bàn trà kt 450x550x470mm | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế khách, ghế họp | Chương V và HSTK | 396 | Cái |
| 9 | Sofa 3 chỗ dài 1800mm | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Bàn họp giao ban, kt 1800x900x750mm | Chương V và HSTK | 76 | cái |
| 11 | Bàn họp giao ban, kt 1200x600x750mm | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 12 | Bàn họp giao ban, kt 2400x1200x750mm | Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 13 | Bàn làm việc nhân viên, kt 1400x700x750mm | Chương V và HSTK | 185 | cái |
| 14 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V và HSTK | 278 | cái |
| 15 | Tủ tài liệu nhân viên, W800 x D400 x H1960 mm | Chương V và HSTK | 195 | cái |
| 16 | Giá sắt để đồ, W1006 x D406 x H2065 | Chương V và HSTK | 69 | cái |
| 17 | Tủ thay đồ, W378 x D450 x H1830 mm | Chương V và HSTK | 92 | m2 |
| 18 | Quầy tiếp đón, cấp phát thuốc, quầy trực, R750xC1100 | Chương V và HSTK | 143,95 | md |
| 19 | Ghế chờ | Chương V và HSTK | 640 | Chỗ |
| 20 | Giường khám bệnh, kt 710x1960x700mm | Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 21 | Tủ áo nhân viên, kt 800x600x2000mm | Chương V và HSTK | 42 | cái |
| 22 | Giường nghỉ nhân viên, W2020 x D900 x H1700 mm | Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 23 | Bàn 4 ghế, kt 700x700x750mm | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Bàn lấy máu, 1000x900x750-1050mm | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 25 | Ghế lấy máu | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Bàn đọc thư viện melamine dày 18mm, W2400 x D1200 x H1200mm. | Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 27 | Giá sách thư viện, W2000 x D400 x H1900 mm | Chương V và HSTK | 39 | cái |
| 28 | Ghế người nhà bệnh nhân cho phòng điều trị, kt 1930x480x600mm | Chương V và HSTK | 108 | cái |
| 29 | Bàn 2 ghế phòng điều trị, kt 700x500x750mm | Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 30 | Vách ốp đầu giường phòng điều trị | Chương V và HSTK | 413,75 | m2 |
| 31 | Tủ áo phòng điều trị, kt 770x550x2000mm | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 32 | Tủ áo phòng điều trị, kt 1200x600x2000mm | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 33 | Tủ tài liệu thấp, kt 800x420x800mm | Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 34 | Rèm cửa | Chương V và HSTK | 1.274,8 | m2 |
| 35 | Bàn hội trường, W1800 x D800 x H750 mm | Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 36 | Ghế hội trường | Chương V và HSTK | 334 | cái |
| 37 | Bục phát biểu, W800 x D600 x H1200 mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Bục tượng Bác, W800 x D600 x H1200 mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Bàn làm việc giám đốc kt 2400x900x750mm, tủ phụ kt 1800x600x620mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Hệ tủ cao phòng giám đốc, kt 2720x470x3000mm | Chương V và HSTK | 8,16 | m2 |
| 41 | Bàn ăn loại 1, kt 700x700x750mm | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 42 | Bàn ăn loại 2, kt 1200x700x750mm | Chương V và HSTK | 35 | cái |
| 43 | Ghế ăn | Chương V và HSTK | 200 | cái |
| 44 | Phông rèm hội trường | Chương V và HSTK | 68,78 | m2 |
| 45 | Vách gỗ tiêu âm hội trường | Chương V và HSTK | 286,9412 | m2 |
| 46 | Bọc nỉ hội trường | Chương V và HSTK | 34,3 | m2 |
| 47 | Thảm trải sàn hội trường | Chương V và HSTK | 337,5 | m2 |
| 48 | Vách lễ tân | Chương V và HSTK | 328,73 | m2 |
| AK | IV.2.THIẾT BỊ NỘI THẤT 2 NHÀ - KHỐI K2 | |||
| 1 | Ghế khách, ghế họp | Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 2 | Bàn họp, kt 4400x1800x750mm | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên, kt 1400x700x750mm | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 4 | Bàn làm việc phòng điều trị, kt 1800x900x750mm | Chương V và HSTK | 18 | Bộ |
| 5 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu nhân viên, kt W800xD400xH1960mm | Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 7 | Giá để đồ, W1006xD406xH2065mm | Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 8 | Tủ áo phòng điều trị, kt 1800x600x2000mm | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 9 | Tủ áo phòng điều trị, kt 1200x600x2000mm | Chương V và HSTK | 58 | cái |
| 10 | Tủ áo phòng điều trị, kt 1000x600x2000mm | Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 11 | Kệ ti vi, kt 1600x400x470mm | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 12 | Quầy lễ tân, quầy thanh toán, quầy tiếp nhận, điều dưỡng, R750xC1100 | Chương V và HSTK | 11,3 | md |
| 13 | Bàn 2 ghế phòng điều trị, W700xD500xH750mm | Chương V và HSTK | 84 | cái |
| 14 | Bàn ăn, kt 1600x800x750mm | Chương V và HSTK | 57 | cái |
| 15 | Ghế ăn | Chương V và HSTK | 220 | cái |
| 16 | - Bộ Sofa 3 chỗ: bao gồm 1 sofa 3 chỗ và 1 bàn trà (Sofa dài 2200mm, bàn trà 1200x550x470mm) | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 17 | Sofa sảnh đón : gồm 2 sofa 3 chỗ và 1 bàn trà (Sofa dài 2200mm, bàn trà 1200x550x470mm) | Chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 18 | Sofa phòng bệnh nhân, dài 1800mm | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 19 | Ghế khám bệnh | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 20 | Bàn trà phòng bệnh nhân, kt 1000x550x470mm | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 21 | Ghế ngồi người nhà bệnh nhân phòng điều trị | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 22 | Ghế người nhà bệnh nhân cho phòng điều trị, kt 1930x480x600mm | Chương V và HSTK | 58 | cái |
| 23 | Vách lễ tân | Chương V và HSTK | 188,64 | m2 |
| 24 | Rèm cửa sổ | Chương V và HSTK | 806,05 | m2 |
| 25 | Vách ốp đầu giường phòng điều trị | Chương V và HSTK | 510,64 | m2 |
| AL | IV.3.HỆ THỐNG BIỂN BÊN TRONG | |||
| 1 | Sơ đồ tổng thể bệnh viện, kt 2400x1800mm | Chương V và HSTK | 2 | Chiếc |
| 2 | Biển danh mục khoa phòng, kt 1800x900mm | Chương V và HSTK | 11 | Chiếc |
| 3 | Sơ đồ khoa, kt 1000x800mm | Chương V và HSTK | 17 | Chiếc |
| 4 | Sơ đồ thoát hiểm, kt 420x380mm | Chương V và HSTK | 38 | Chiếc |
| 5 | Biển chỉ dẫn hành lang chính các khoa, kt 2400x450mm | Chương V và HSTK | 19 | Chiếc |
| 6 | Biển phân tầng tại thang máy, kt 1800x300mm | Chương V và HSTK | 20 | Chiếc |
| 7 | Biển số cầu thang bộ, kt 200x300mm | Chương V và HSTK | 38 | Chiếc |
| 8 | Biển chỉ dẫn lối thoát hiểm, kt 1200x300mm | Chương V và HSTK | 19 | Chiếc |
| 9 | Biển quầy thông tin, quầy tiếp nhận, biển khu cấp cứu, kt 2400x600mm | Chương V và HSTK | 3 | Chiếc |
| 10 | Các biển cấm hút thuốc và lưu ý khác, kt 120x300mm | Chương V và HSTK | 124 | Chiếc |
| 11 | Biển tên phòng loại, kt 300x140mm | Chương V và HSTK | 502 | Chiếc |
| 12 | Biển tên phòng loại, kt 300x140mm | Chương V và HSTK | 30 | Chiếc |
| 13 | Biển vẫy số phòng, kt 150x200mm | Chương V và HSTK | 30 | Chiếc |
| 14 | Biển WC, kt 200x200mm | Chương V và HSTK | 38 | Chiếc |
| 15 | Biển vẫy WC, kt 150x200mm | Chương V và HSTK | 20 | Chiếc |
| 16 | Biển nội quy bệnh viện, kt 2400x1200mm | Chương V và HSTK | 18 | Chiếc |
| 17 | Biển phân tầng tại thang máy, kt 800x1200mm | Chương V và HSTK | 21 | Chiếc |
| 18 | Biển nội quy khoa, kt 800x1200mm | Chương V và HSTK | 18 | Chiếc |
| AM | V.1. PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Máy bơm biến tần (Q=>21m3/h, h=>40m) | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm biến tần (Q=>18m3/h, h=>35m) | Chương V và HSTK | 2 | cái |
| AN | V.2. Phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật - Thiết bị PCCC Hạ tầng + phụ trợ | |||
| 1 | Màn hình LCD 27" | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Màn hình LCD 43" | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Card network kết nối Cable | Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 4 | Card giao tiếp máy tính với tủ | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Phần mềm đồ họa máy tính (Phần mềm+ Mã pin+ Key) | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Bộ CPU, cấu hình: Core i3, ram 4G, nguồn 220VAC, 50Hz | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm điện chữa cháy Q =82,6 l/s, H =70mcn | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 8 | Máy bơm bù áp Q =1 l/s, H=75mcn | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển xả khí | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 11 | Bình khí CO2 loại 68 lít -45kg (kèm van đầu bình, đồng hồ áp, bộ kích bằng khí - tay) | Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 12 | Bình khí kích hoạt CO2 loại 5,1L (kèm van đầu bình kích hoạt bằng tay, khí, điện + đồng hồ áp suất) | Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| AO | V.3.THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tổ máy phát điện 1000KVA; • Điện áp 380/220 Volt; tần số 50Hz | Chương V và HSTK | 2 | máy |
| 2 | Chi phí lắp đặt máy phát điện | Chương V và HSTK | 1 | HT |
| 3 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-20kA/s (3 pha) | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24KV (3 pha) | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Máy biến áp phân phối 3 pha, làm mát bằng dầu, công suất 1500A - 10(22)/0,4kV, sứ Tplug in 24kV theo TCVN 8525-2015, TC 1011/QĐ-EVN-NPC | Chương V và HSTK | 2 | Máy |
| 6 | Tủ trung thế 24kV-630A-20kA/1s(16kA/3s)-cách điện khí SF6 loại 6 ngăn gồm.- 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s- cách điện khí SF6.- 01 ngăn đo lường trung thế 24kV nhập đồng bộ hoặc sản xuất tại Việt Nam (lắp đặt máy biến dòng điện 24kv và biến điện áp của Emic Việt Nam)- 02 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-20kA/s kèm rơ le bảo vệ | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Điện trở sấy kèm rơ le nhiệt điều khiển | Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 8 | Báo sự cố đầu cáp | Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | Chương V và HSTK | 1 | 3 Pha |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Chương V và HSTK | 2 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V và HSTK | 6 | 1 Tủ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụ | Chương V và HSTK | 6 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V và HSTK | 1 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Chương V và HSTK | 18 | 1 Tấn |
| AP | V.4.THIẾT BỊ BỂ CẢNH | |||
| 1 | Bình lọc cát, công suất lọc =>56m3/h | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Vật liệu lọc | Chương V và HSTK | 2 | tấn |
| 3 | Bơm nước tuần hoàn, lưu lượng khoảng 58 m3/h; Cột áp khoảng 10m | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Bộ bào mòn hóa chất | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Thu thành | Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Đầu trả nước nhựa ABS | Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 7 | Đầu phun nước dạng sủi | Chương V và HSTK | 12 | Chiếc |
| 8 | Đầu phun nước dạng tia | Chương V và HSTK | 24 | Chiếc |
| 9 | Bơm cấp nước Q=>110m3/h, H=>15m | Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng, công suất 12W/12V | Chương V và HSTK | 36 | bộ |
| 11 | Biến áp đèn 12V/300W | Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Bơm rò rỉ, công suất 1HP/230V/50Hz | Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Quạt thông gió, Q | Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Vật tư phụ | Chương V và HSTK | 1 | Gói |
| 15 | Tủ điều khiển | Chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| 16 | Nhân công | Chương V và HSTK | 1 | Gói |
| AQ | Quan trắc biến dạng công trình | |||
| 1 | Quan trắc biến dạng công trình | Chương V và HSTK | 1 | Tron gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.165E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (≥ 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - (*) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp I, hạ tầng kỹ thuật cấp III). Phải bao gồm các hạng mục: Kết cấu, kiến trúc hoàn thiện, điện, nước, PCCC, thang máy, đường dây và trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, bằng hoặc lớn hơn 370 tỷ VNĐ đồng. Trong đó đối với các thiết bị:+ Thiết bị PCCC có giá trị ≥: 3,522 tỷ VNĐ+ Thiết bị thang máy có giá trị ≥: 17,7 tỷ VNĐ+ Thiết bị đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥: 3,46 tỷ VNĐ+ Máy phát điện có giá trị: ≥ 6,18 tỷ VNĐ- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ 07 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư, có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng xây mới cấp I trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm | 10 | 7 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN)/ hoặc kỹ sư trong lĩnh vực cơ điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 7 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường có tên chỉ huy trưởng hoặc phó)+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng/chỉ huy phó hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường (Không tính chỉ huy trưởng và Chỉ huy phó) | 22 | Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng Dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng:05 người;Kiến trúc sư:02 người;Kỹ sư điện:02 người;Kỹ sư cấp thoát nước:02 người;Kỹ sư trắc địa:02 người;Kỹ sư máy xây dựng:02 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng:02 người;Kỹ sư thiết kế sản xuất đồ mộc và nội thất/Kiến trúc sư ngành nội thất công trình:01 người;Kỹ sư điều khiển và tự động hóa:02 người;Kỹ sư cơ khí:01 người;Kỹ sư Cơ điện tử hoặc điện–điện tử:01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:Trình độ đại học trở lên;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu(Ví dụ:Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Tổng số năm kinh nghiệm:≥5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).Đã tham gia thi công các hạng mục công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và phù hợp với ví trị đảm nhận trong gói thầu này cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấpII.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC,cứu nạn cứu hộ còn thời hạn;Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn;Có CMTND/CCCD;Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo(***)Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II–Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục đường dây và TBA, máy phát điện | 2 | Có ít nhất các kỹ sư như sau:+ Kỹ sư điện/Kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện/Kỹ sư hệ thống điện: 02 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp phù hợp với hạng mục công trình (hạng III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục hạ tầng | 7 | Có ít nhất các kỹ sư như sau:+ Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng/xây dựng cầu đường bộ: 02 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;+ Kỹ sư cấp – thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư điện: 01 người;+ Kỹ sư nông nghiệp/lâm nghiệp: 01 người;+ Kỹ sư trắc địa: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia thi công các hạng mục công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và phù hợp với ví trị đảm nhận trong gói thầu này cho ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong công trình dân dụng. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 3 | Có ít nhất các kỹ sư như sau: (Trong đó có 01 người có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC và tư vấn giám sát về PCCC):+ Kỹ sư PCCC: 02 người;+ Kỹ sư điện/Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách An toàn, vệ sinh lao động; PCCC-cứu nạn cứu hộ | 2 | Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ 01 kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và 01 kỹ sư bảo hộ lao động; các kỹ sư Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn thời hạn;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động/ PCCC ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng và 01 kỹ sư: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách thanh/quyết toán ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường+ Có CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.Đơn vị tư vấn đánh giá theo (***) Ghi chú phương pháp đánh giá nhân sự thuộc chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu và E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,2m3-0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào 0,65m3-0,8m3 | 3 |
| 3 | Máy đào | Máy đào tối thiểu 1,0m3 | 4 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 5 | máy lu rung | máy lu rung 3 tấn - 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu | Máy lu 9 tấn - 15 tấn | 4 |
| 7 | Máy lu rung | Máy lu rung 25T | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Cần cẩu 6T | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Cần cẩu 10 tấn | 2 |
| 10 | Cần cẩu | Cần cẩu 25T | 1 |
| 11 | Cần cẩu | Cần cẩu 50T | 1 |
| 12 | Cần trục tháp | Cần trục tháp, Hmin 25m, Rmin 60m | 2 |
| 13 | Vận thăng lồng đôi | Vận thăng lồng đôi 2x2 tấn, Hmin 25m | 3 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 2,5 tấn - 9 tấn | 8 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 10 tấn - 20 tấn | 8 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3-10m3 | 1 |
| 17 | Đầm bàn, đầm dùi | Đầm bàn, đầm dùi 1Kw - 1,5KW | 10 |
| 18 | Máy trộn vữa/bê tông | Máy trộn vữa/bê tông 150L - 400L | 8 |
| 19 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 4 |
| 20 | Máy uốn đai | Máy uốn đai | 4 |
| 21 | Trạm trộn bê tông thương phẩm | Trạm trộn bê tông thương phẩm tối thiểu 50m3/h | 1 |
| 22 | Trạm trộn BT nhựa | Trạm trộn BT nhựa 110-120T/h | 1 |
| 23 | Máy rải BT nhựa | Máy rải BT nhựa 360m3/h | 1 |
| 24 | Máy san gạt | Máy san gạt | 1 |
| 25 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông tối thiểu 50m3/h | 1 |
| 26 | Ô tô vận chuyển bê tông | Ô tô vận chuyển bê tông 5m3-10m3 | 4 |
| 27 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 28 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 29 | Thiết bị nấu nhựa đường | Thiết bị nấu nhựa đường | 1 |
| 30 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 31 | Máy nén khí | Máy nén khí tối thiểu 450m3/h | 1 |
| 32 | Máy nén khí | Máy nén khí 5m3/h - 20m3/h | 3 |
| 33 | Máy hàn các loại | Máy hàn các loại | 15 |
| 34 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 6 |
| 35 | Máy ép cọc Robot | Máy ép cọc Robot 400T | 2 |
| 36 | Cần trục Robot | Cần trục Robot 12T | 2 |
| 37 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 10 |
| 38 | Máy mài/cắt cầm tay | Máy mài/cắt cầm tay | 10 |
| 39 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 40 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 2 |
| 41 | Máy phát điện | Máy phát điện tối thiểu 80KVA | 1 |
| 42 | Máy khoan rút lõi | Máy khoan rút lõi | 1 |
| 43 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 4 |
| 44 | Palang | Palang tối thiểu 2 tấn | 2 |
| 45 | Máy bơm/phun rửa áp lực cao | Máy bơm/phun rửa áp lực cao | 3 |
| 46 | Máy bơm nước các loại | Máy bơm nước các loại | 10 |
| 47 | Máy ren ống | Máy ren ống | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi