Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp và cung cấp, lắp đặt doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp và cung cấp, lắp đặt doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 20:21:00 đến ngày 2021-11-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,732,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực (dân dụng).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động phù hợp theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cải tạo, sửachữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc, kết cấu ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị doanh cụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc; mỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc, kết cấu ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trìnhtương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tay nghề: Có chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên với số lượng như sau:+ 03 thợ nề hoàn thiện;+ 03 thợ cơ khí;+ 04 thợ sơn;+ 03 thợ mộc;+ 02 thợ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa * | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước * | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kW * | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW* | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan* | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô vận chuyển phế thải, tải trọng >2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp và cung cấp, lắp đặt doanh cụ Công trình cải tạo nâng cấp hội trường, phòng họp và hệ thống cửa nhà làm việc cơ quan Cục Quân y 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu đã được chứng thực. 2. Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đã được chứng thực; Hồ sơ chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp (cấp III trở lên). 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 4. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. 5. Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 6. Bản sao báo cáo tài chính của đơn vị trong vòng 3 năm gần đây; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021; 7. Bảng kê chủng loại, mã hiệu, xuất xứ vật tư, thiết bị chính sử dụng cho công trình (Gỗ tự nhiên, Gỗ MDF). Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh nguồn gốc hàng hóa; 8. E-HSDT bắt buộc phải có đầy đủ tài liệu kỹ thuật hàng hóa, đảm bảo chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu tại E-HSMT. 9. Biên bản khảo sát mặt bằng lắp đặt có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản vẽ phối cảnh lắp đặt thiết bị doanh cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quân Y/TCHC, địa chỉ Ngõ 276, đường Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.7184621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quân Y/TCHC, địa chỉ Ngõ 276, đường Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.7184621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hành chính-Hậu cần/CQY, địa chỉ Ngõ 276, đường Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.7184621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tạ Xuân Thế; địa chỉ: Ngõ 276, đường Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.7184621 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống vách gỗ | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 376,951 | m2 |
| 2 | Di chuyển bàn ghế hội trường cũ đã xuống cấp (Nhân công 3/7 nhóm 1) | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 3 | Phá dỡ tường hai bên sân khấu | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 8,593 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 160,53 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 48,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 268,7 | m |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 371,233 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 157,015 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đèn khi tháo trần (Nhân công 3/7 nhóm 1) | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 10 | Phá dỡ cột hai bên sân khấu (Nhân công 3/7 nhóm 1) | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Di chuyển đồ trong phòng họp | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ module bàn họp tầng 3 | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 25,386 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 38,241 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 38,241 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 38,241 | m3 |
| 17 | Bốc xếp bàn ghế hội trường | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 40,806 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 40,806 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 24 | Xây bậc bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 301,581 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 2,014 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm tường trước khi ốp | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 301,581 | 1m2 |
| 28 | Ốp bằng gỗ hai bên cột sân khấu, phủ veneer | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 115,255 | m2 |
| 29 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 17,472 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung thép | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 6,413 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 6,413 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 352,715 | m2 |
| 33 | Bọc lớp Veneer ngoài vách | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 34 | Ốp tường bằng chất liệu lớp 1 gỗ tự nhiên dày 12mm, lớp 2 gỗ MDF 12mm, lớp 3 MDF phủ melamine | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 72,39 | m2 |
| 35 | Nẹp chỉ đồng | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 54,8 | md |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 226,636 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 226,636 | m2 |
| 38 | Ốp vách gỗ tự nhiên phủ melamin tiêu âm tường 3 phía hội trường | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 260,741 | m2 |
| 39 | Khung gỗ để ốp cột | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 273,6 | md |
| 40 | Phào trần bằng gỗ sồi | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 46,72 | m |
| 41 | Phào tường và nẹp gỗ | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 228,36 | m |
| 42 | Thi công trần sân khấu | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 87,74 | m2 |
| 43 | Thảm trải sàn loại cao cấp | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 37,839 | m2 |
| 44 | Thay thế đèn sân khấu bị hỏng | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lại hệ thống cửa gió | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 8 | công |
| 46 | Ốp gỗ mặt bậc tam cấp | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 2,014 | m2 |
| 47 | Vách kính ngăn phòng có cửa mở quay, kính dày 8,38mm | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 13,95 | tấn |
| 49 | Cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 160,53 | m2 |
| 50 | Chốt âm | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 51 | Bản lề cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 306 | cái |
| 52 | Khóa cửa loại tay ngang (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 53 | Khuôn cửa gỗ kép | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 48,9 | m |
| 54 | Khuôn cửa đơn | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 268,7 | md |
| 55 | Phào nẹp cửa | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 635,2 | md |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 160,53 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 268,7 | m |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 48,9 | m |
| 59 | Lắp dựng nẹp khuôn | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 635,2 | m |
| 60 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 69,652 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 69,652 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 69,652 | m2 |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 69,275 | m2 |
| 64 | Thảm trải sàn loại cao cấp | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 103,505 | m2 |
| 65 | Nẹp chỉ đồng chặn | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 31,2 | md |
| 66 | Lắp đặt đèn âm trần Panel 1200x600 | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lại hệ thống quạt gió và ống gió | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 68 | Khung sắt bọc Veneer ngoài vách phòng họp | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 17,145 | m2 |
| B | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT DOANH CỤ | |||
| 1 | Bàn hội trường KT 1200x600x750, chất liệu gỗ Sồi + Veneer sồi, mặt trước gắn Logo | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 48 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên, chất liệu gỗ ASH nhập khẩu, đệm ngồi + lưng bọc nỉ đỏ | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 150 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu KT750x542x1185mm, Gỗ sồi+ Veneer sồi | Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Phần II, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực (dân dụng).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động phù hợp theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cải tạo, sửachữa | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc, kết cấu ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị doanh cụ | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc; mỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc, kết cấu ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trìnhtương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân | 15 | - Tay nghề: Có chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên với số lượng như sau:+ 03 thợ nề hoàn thiện;+ 03 thợ cơ khí;+ 04 thợ sơn;+ 03 thợ mộc;+ 02 thợ điện. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa * | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước * | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kW * | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW* | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy khoan* | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) | 2 |
| 6 | Ôtô vận chuyển phế thải, tải trọng >2 tấn | * Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe, máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.* Các thiết bị được đánh dấu “ * ”: Phải là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu với số lượng tối thiểu (01 thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi